HSK 3 · Bài 10 · Để Quên Điện Thoại Trên Taxi - Kể Chuyện Không May Với Câu Bị Động 被/叫/让
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 被bèiprep
bị, được (giới từ dùng trong câu bị động)
“我的伞被同事拿走了。”
Wǒ de sǎn bèi tóngshì názǒu le.
Ô của tôi bị đồng nghiệp cầm đi mất rồi.
- 丢diūv
mất, đánh mất, làm rơi
“我的钱包丢了,里面有我的护照。”
Wǒ de qiánbāo diū le, lǐmiàn yǒu wǒ de hùzhào.
Tôi mất ví rồi, bên trong có hộ chiếu của tôi.
- 司机sījīn
tài xế, lái xe
“这位司机很热情,还帮我拿行李。”
Zhè wèi sījī hěn rèqíng, hái bāng wǒ ná xíngli.
Bác tài này rất nhiệt tình, còn giúp tôi mang hành lý.
- 着急zháojíadj
sốt ruột, cuống, lo lắng
“别着急,我们慢慢找。”
Bié zháojí, wǒmen mànmàn zhǎo.
Đừng sốt ruột, chúng ta từ từ tìm.
- 担心dānxīnv
lo lắng, lo
“妈妈很担心我一个人在北京。”
Māma hěn dānxīn wǒ yí gè rén zài Běijīng.
Mẹ rất lo cho tôi sống một mình ở Bắc Kinh.
- 号码hàomǎn
số (điện thoại, phòng…)
“你的手机号码是多少?”
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
- 发现fāxiànv
phát hiện, nhận ra
“到了公司,我才发现没带电脑。”
Dào le gōngsī, wǒ cái fāxiàn méi dài diànnǎo.
Đến công ty rồi tôi mới phát hiện ra là không mang máy tính.
- 突然tūránadv, adj
đột nhiên, bỗng nhiên
“开会的时候,经理突然来了。”
Kāihuì de shíhou, jīnglǐ tūrán lái le.
Đang họp thì quản lý bỗng nhiên đến.
- 放心fàngxīnv
yên tâm
“你放心吧,这件事我一定做好。”
Nǐ fàngxīn ba, zhè jiàn shì wǒ yīdìng zuò hǎo.
Bạn yên tâm đi, việc này tôi nhất định làm tốt.
- 帮助bāngzhùv, n
giúp đỡ; sự giúp đỡ
“谢谢大家对我的帮助!”
Xièxie dàjiā duì wǒ de bāngzhù!
Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi!