HSK 3 · Bài 9 · Chuẩn Bị Tiệc Công Ty - Nói Thêm Ý Mạnh Hơn Với 不但…而且…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 晚会wǎnhuìn

    buổi tiệc tối, dạ hội, đêm văn nghệ

    “公司的晚会在星期五晚上七点开始。”

    Gōngsī de wǎnhuì zài xīngqī wǔ wǎnshang qī diǎn kāishǐ.

    Tiệc tối của công ty bắt đầu lúc bảy giờ tối thứ Sáu.

  • 表演biǎoyǎnv, n

    biểu diễn; tiết mục biểu diễn

    “我们组想在晚会上表演一个小节目。”

    Wǒmen zǔ xiǎng zài wǎnhuì shàng biǎoyǎn yí gè xiǎo jiémù.

    Nhóm chúng tôi muốn biểu diễn một tiết mục nhỏ ở buổi tiệc.

  • 节目jiémùn

    tiết mục, chương trình

    “今天晚上的节目很有意思。”

    Jīntiān wǎnshang de jiémù hěn yǒuyìsi.

    Các tiết mục tối nay rất thú vị.

  • 参加cānjiāv

    tham gia, tham dự

    “这次会议有三十个人参加。”

    Zhè cì huìyì yǒu sān shí gè rén cānjiā.

    Cuộc họp lần này có ba mươi người tham dự.

  • 礼物lǐwùn

    quà, quà tặng

    “这是我送给你的新年礼物。”

    Zhè shì wǒ sònggěi nǐ de xīnnián lǐwù.

    Đây là quà năm mới tôi tặng bạn.

  • 新年xīnniánn

    năm mới

    “新年快乐!祝你身体健康!”

    Xīnnián kuàilè! Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!

    Chúc mừng năm mới! Chúc bạn mạnh khỏe!

  • 音乐yīnyuèn

    âm nhạc, nhạc

    “工作累了,我喜欢听一会儿音乐。”

    Gōngzuò lèi le, wǒ xǐhuan tīng yīhuìr yīnyuè.

    Làm việc mệt, tôi thích nghe nhạc một lúc.

  • 欢迎huānyíngv

    chào đón, hoan nghênh

    “欢迎大家来参加今天的晚会!”

    Huānyíng dàjiā lái cānjiā jīntiān de wǎnhuì!

    Chào mừng mọi người đến dự buổi tiệc tối nay!

  • 热情rèqíngadj

    nhiệt tình, niềm nở

    “这里的同事对我很热情。”

    Zhèlǐ de tóngshì duì wǒ hěn rèqíng.

    Đồng nghiệp ở đây rất niềm nở với tôi.

  • 而且érqiěconj

    mà còn, hơn nữa

    “这家饭馆很近,而且菜很好吃。”

    Zhè jiā fànguǎn hěn jìn, érqiě cài hěn hǎochī.

    Quán ăn này rất gần, hơn nữa đồ ăn rất ngon.

  • 不但búdànconj

    không những, không chỉ

    “她不但会唱歌,而且唱得很好。”

    Tā bùdàn huì chànggē, érqiě chàng de hěn hǎo.

    Cô ấy không những biết hát mà còn hát rất hay.