HSK 3 · Bài 2 · Chuyển Đến Căn Hộ Mới - Nói Việc Đã Xong Với 已经…了

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 搬家bānjiāv

    chuyển nhà, dọn nhà

    “我下个星期六搬家,你能来帮我吗?”

    Wǒ xià gè xīngqī liù bānjiā, nǐ néng lái bāng wǒ ma?

    Thứ Bảy tuần sau tôi chuyển nhà, bạn đến giúp tôi được không?

  • 房子fángzin

    nhà, căn nhà

    “这个房子不太大,可是很舒服。”

    Zhège fángzi bùtài dà, kěshì hěn shūfu.

    Căn nhà này không lớn lắm, nhưng rất thoải mái.

  • 小区xiǎoqūn

    khu chung cư, khu dân cư

    “我们小区里有一个小公园。”

    Wǒmen xiǎoqū lǐ yǒu yí gè xiǎo gōngyuán.

    Trong khu chung cư của chúng tôi có một công viên nhỏ.

  • 邻居línjūn

    hàng xóm

    “我的邻居是一位很热情的老师。”

    Wǒ de línjū shì yí wèi hěn rèqíng de lǎoshī.

    Hàng xóm của tôi là một thầy giáo rất nhiệt tình.

  • 附近fùjìnn

    gần đây, khu vực xung quanh

    “公司附近有很多饭馆。”

    Gōngsī fùjìn yǒu hěn duō fànguǎn.

    Gần công ty có rất nhiều quán ăn.

  • 方便fāngbiànadj

    thuận tiện, tiện lợi

    “这里坐地铁上班很方便。”

    Zhèlǐ zuò dìtiě shàngbān hěn fāngbiàn.

    Ở đây đi tàu điện ngầm đi làm rất tiện.

  • 安静ānjìngadj

    yên tĩnh

    “晚上小区里很安静。”

    Wǎnshang xiǎoqū lǐ hěn ānjìng.

    Buổi tối trong khu chung cư rất yên tĩnh.

  • 干净gānjìngadj

    sạch sẽ

    “新房子的厨房非常干净。”

    Xīn fángzi de chúfáng fēicháng gānjìng.

    Nhà bếp của căn nhà mới vô cùng sạch sẽ.

  • 打扫dǎsǎov

    quét dọn, dọn dẹp

    “周末我打扫了一下房间。”

    Zhōumò wǒ dǎsǎo le yí xià fángjiān.

    Cuối tuần tôi đã dọn dẹp phòng một chút.

  • 空调kōngtiáon

    máy điều hòa

    “天太热了,我们开空调吧。”

    Tiān tài rè le, wǒmen kāi kōngtiáo ba.

    Trời nóng quá, mình bật điều hòa đi.

  • 冰箱bīngxiāngn

    tủ lạnh

    “冰箱里还有两瓶牛奶。”

    Bīngxiāng lǐ háiyǒu liǎng píng niúnǎi.

    Trong tủ lạnh vẫn còn hai chai sữa.