HSK 2 · Bài 30 · Tiễn Đồng Nghiệp Ra Sân Bay - Hẹn Gặp Lại Với 再
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 过去guòqùn
quá khứ, trước đây
“过去我住在上海,现在住在北京。”
Guòqù wǒ zhù zài Shànghǎi, xiànzài zhù zài Běijīng.
Trước đây tôi sống ở Thượng Hải, bây giờ sống ở Bắc Kinh.
- 已经yǐjīngadv
đã, rồi
“电影已经开始了,我们快进去吧。”
Diànyǐng yǐjīng kāishǐ le, wǒmen kuài jìnqù ba.
Phim đã bắt đầu rồi, chúng ta mau vào thôi.
- 时shín
lúc, khi (thường dùng trong cụm …时)
“吃饭时别看手机。”
Chīfàn shí bié kàn shǒujī.
Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.
- 机场jīchǎngn
sân bay
“从这儿到机场要一个小时。”
Cóng zhèr dào jīchǎng yào yī gè xiǎoshí.
Từ đây đến sân bay mất một tiếng.
- 咖啡kāfēin
cà phê
“这家店的咖啡很好喝。”
Zhè jiā diàn de kāfēi hěn hǎohē.
Cà phê của quán này rất ngon.
- 着zhepart
trợ từ đứng sau động từ, chỉ trạng thái đang tiếp diễn
“门开着,你进来吧。”
Mén kāi zhe, nǐ jìnlái ba.
Cửa đang mở, bạn vào đi.
- 打车dǎchēv
đi taxi, bắt taxi
“太晚了,我们打车回家吧。”
Tài wǎn le, wǒmen dǎchē huíjiā ba.
Muộn quá rồi, chúng ta đi taxi về nhà đi.
- 左边zuǒbiann
bên trái
“洗手间在电梯左边。”
Xǐshǒujiān zài diàntī zuǒbian.
Nhà vệ sinh ở bên trái thang máy.
- 出去chūqùv
đi ra ngoài (rời xa người nói)
“外面下雨,你别出去了。”
Wàimiàn xiàyǔ, nǐ bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, bạn đừng ra ngoài nữa.