Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 丈夫zhàngfun
chồng
“她丈夫是医生,工作很忙。”
Tā zhàngfu shì yīshēng, gōngzuò hěn máng.
Chồng cô ấy là bác sĩ, công việc rất bận.
- 妻子qīzin
vợ
“我妻子喜欢早上去跑步。”
Wǒ qīzi xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.
Vợ tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.
- 洗xǐv
rửa, giặt
“你先洗手,再吃饭。”
Nǐ xiān xǐ shǒu, zài chīfàn.
Con rửa tay trước rồi hãy ăn cơm.
- 帮忙bāngmángv
giúp, giúp đỡ
“周六你有空吗?能来帮忙吗?”
Zhōuliù nǐ yǒu kòng ma? Néng lái bāngmáng ma?
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đến giúp một tay được không?
- 跟gēnprep
với, cùng (với)
“我周末常常跟妈妈去买菜。”
Wǒ zhōumò chángcháng gēn māma qù mǎi cài.
Cuối tuần tôi thường đi mua thức ăn cùng mẹ.
- 帮bāngv
giúp
“你能帮我开一下门吗?”
Nǐ néng bāng wǒ kāi yīxià mén ma?
Bạn mở cửa giúp tôi một chút được không?
- 床chuángn
giường
“这张床很大,睡得很舒服。”
Zhè zhāng chuáng hěn dà, shuì de hěn shūfu.
Chiếc giường này rất to, ngủ rất thoải mái.
- 洗手间xǐshǒujiānn
nhà vệ sinh
“我们家的洗手间在左边。”
Wǒmen jiā de xǐshǒujiān zài zuǒbian.
Nhà vệ sinh của nhà chúng tôi ở bên trái.
- 间jiānm
gian, phòng (lượng từ cho phòng)
“我家有三间房,一间是孩子的。”
Wǒ jiā yǒu sān jiān fáng, yī jiān shì háizi de.
Nhà tôi có ba phòng, một phòng là của con.