HSK 2 · Bài 21 · Cuộc Gọi Từ Khách Hàng - Nghe Và Gọi Điện Thoại Với 喂

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 啊aint

    à, a, ồ (thán từ, tỏ ý ngạc nhiên hoặc chợt hiểu ra)

    “啊,下雨了!我没带伞。”

    A, xiàyǔ le! Wǒ méi dài sǎn.

    Ồ, mưa rồi! Tôi không mang ô.

  • 不好意思bù hǎoyìsiadj

    xin lỗi, ngại quá

    “不好意思,让您等了很久。”

    Bùhǎoyìsi, ràng nín děng le hěn jiǔ.

    Xin lỗi, để anh phải đợi lâu.

  • 过来guòláiv

    lại đây, đến đây (về phía người nói)

    “小王,请你过来一下。”

    Xiǎo Wáng, qǐng nǐ guòlái yīxià.

    Tiểu Vương, mời cậu lại đây một chút.

  • 让ràngv

    bảo, để (cho ai làm gì)

    “经理让我给客人打电话。”

    Jīnglǐ ràng wǒ gěi kèrén dǎ diànhuà.

    Giám đốc bảo tôi gọi điện cho khách.

  • 事情shìqingn

    việc, chuyện

    “今天的事情太多了,我很累。”

    Jīntiān de shìqing tài duō le, wǒ hěn lèi.

    Hôm nay nhiều việc quá, tôi rất mệt.

  • 完wánv

    xong, hết (đặt sau động từ)

    “我吃完饭就给你打电话。”

    Wǒ chī wán fàn jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Ăn cơm xong tôi sẽ gọi điện cho bạn ngay.

  • 走zǒuv

    đi; rời đi

    “时间不早了,我们走吧。”

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen zǒu ba.

    Muộn rồi, chúng ta đi thôi.

  • 回去huíqùv

    trở về, quay về (rời khỏi chỗ người nói)

    “下班了,你早点儿回去吧。”

    Xiàbān le, nǐ zǎo diǎnr huíqu ba.

    Tan làm rồi, bạn về sớm đi.

  • 回来huíláiv

    trở lại, quay về (về phía người nói)

    “你几点回来?我等你吃饭。”

    Nǐ jǐ diǎn huílai? Wǒ děng nǐ chīfàn.

    Mấy giờ bạn về? Tôi đợi bạn ăn cơm.