HSK 2 · Bài 19 · Đi Thi HSK - Nói Thứ Tự Với 第 + Số

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 考试kǎoshìn

    kỳ thi, bài thi; thi

    “下个星期五有一个考试。”

    Xià gè xīngqīwǔ yǒu yī gè kǎoshì.

    Thứ Sáu tuần sau có một kỳ thi.

  • 考kǎov

    thi, làm bài thi

    “你这次考得怎么样?”

    Nǐ zhè cì kǎo de zěnmeyàng?

    Lần này bạn thi thế nào?

  • 题tín

    câu hỏi, đề bài (trong bài thi, bài tập)

    “这个题有点儿难,你会吗?”

    Zhège tí yǒudiǎnr nán, nǐ huì ma?

    Câu này hơi khó, bạn làm được không?

  • 教室jiàoshìn

    phòng học, lớp học

    “我们的教室在二楼。”

    Wǒmen de jiàoshì zài èr lóu.

    Phòng học của chúng tôi ở tầng hai.

  • 班bānn

    lớp (học); ca (làm việc)

    “我们汉语班有二十个学生。”

    Wǒmen Hànyǔ bān yǒu èrshí gè xuésheng.

    Lớp tiếng Trung của chúng tôi có hai mươi học viên.

  • 准备zhǔnbèiv

    chuẩn bị

    “明天考试,你准备好了吗?”

    Míngtiān kǎoshì, nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?

    Mai thi rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?

  • 开始kāishǐv

    bắt đầu

    “电影晚上七点开始。”

    Diànyǐng wǎnshang qī diǎn kāishǐ.

    Phim bắt đầu lúc bảy giờ tối.

  • 懂dǒngv

    hiểu

    “老师说的话我都听懂了。”

    Lǎoshī shuō de huà wǒ dōu tīng dǒng le.

    Lời thầy giáo nói tôi đều nghe hiểu cả.

  • 错cuòadj

    sai, nhầm

    “对不起,我写错了你的名字。”

    Duìbuqǐ, wǒ xiě cuò le nǐ de míngzi.

    Xin lỗi, tôi viết sai tên của bạn rồi.