HSK 2 · Bài 5 · Mua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 商场shāngchǎngn
trung tâm thương mại
“周末商场里人很多。”
Zhōumò shāngchǎng lǐ rén hěn duō.
Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất đông người.
- 条tiáom
chiếc, cái (lượng từ cho vật dài: quần, váy, đường…)
“我买了一条黑色的裤子。”
Wǒ mǎi le yì tiáo hēisè de kùzi.
Tôi đã mua một chiếc quần màu đen.
- 裤子kùzin
quần (dài)
“这条裤子多少钱?”
Zhè tiáo kùzi duōshǎo qián?
Chiếc quần này bao nhiêu tiền?
- 颜色yánsèn
màu sắc
“这个颜色很好看。”
Zhège yánsè hěn hǎokàn.
Màu này rất đẹp.
- 白色báisèn
màu trắng
“白色的裤子很好看。”
Báisè de kùzi hěn hǎokàn.
Quần màu trắng rất đẹp.
- 黑色hēisèn
màu đen
“上班的时候,我常穿黑色的裤子。”
Shàngbān de shíhou, wǒ cháng chuān hēisè de kùzi.
Khi đi làm, tôi hay mặc quần màu đen.
- 红色hóngsèn
màu đỏ
“过年的时候,很多人穿红色的衣服。”
Guònián de shíhou, hěn duō rén chuān hóngsè de yīfu.
Dịp năm mới, nhiều người mặc quần áo màu đỏ.
- 长chángadj
dài
“这条裤子太长了。”
Zhè tiáo kùzi tài cháng le.
Chiếc quần này dài quá.
- 比bǐprep
hơn, so với (dùng để so sánh)
“这条裤子比那条便宜。”
Zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo piányi.
Chiếc quần này rẻ hơn chiếc kia.
- 但是dànshìconj
nhưng
“这条裤子很好看,但是太贵了。”
Zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn, dànshì tài guì le.
Chiếc quần này rất đẹp, nhưng đắt quá.