HSK 2 · Elementary Bài 5 · Shopping for trousers at the mall

Mua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比

Học cách chọn quần theo màu sắc, độ dài và giá tiền, rồi so sánh hai món đồ bằng cấu trúc "A 比 B + tính từ". Ví dụ: "白色的比黑色的贵五十块。"

  • Gọi tên màu sắc và dùng lượng từ 条 khi nói về quần.
  • So sánh hai món đồ bằng "A + 比 + B + tính từ" (kể cả số tiền chênh lệch).
  • Nêu ý kiến trái chiều bằng 但是 và đưa ra lựa chọn cuối cùng.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 商场shāngchǎngn

    trung tâm thương mại

    “周末商场里人很多。”

    Zhōumò shāngchǎng lǐ rén hěn duō.

    Cuối tuần trong trung tâm thương mại rất đông người.

  • 条tiáom

    chiếc, cái (lượng từ cho vật dài: quần, váy, đường…)

    “我买了一条黑色的裤子。”

    Wǒ mǎi le yì tiáo hēisè de kùzi.

    Tôi đã mua một chiếc quần màu đen.

  • 裤子kùzin

    quần (dài)

    “这条裤子多少钱?”

    Zhè tiáo kùzi duōshǎo qián?

    Chiếc quần này bao nhiêu tiền?

  • 颜色yánsèn

    màu sắc

    “这个颜色很好看。”

    Zhège yánsè hěn hǎokàn.

    Màu này rất đẹp.

  • 白色báisèn

    màu trắng

    “白色的裤子很好看。”

    Báisè de kùzi hěn hǎokàn.

    Quần màu trắng rất đẹp.

  • 黑色hēisèn

    màu đen

    “上班的时候,我常穿黑色的裤子。”

    Shàngbān de shíhou, wǒ cháng chuān hēisè de kùzi.

    Khi đi làm, tôi hay mặc quần màu đen.

  • 红色hóngsèn

    màu đỏ

    “过年的时候,很多人穿红色的衣服。”

    Guònián de shíhou, hěn duō rén chuān hóngsè de yīfu.

    Dịp năm mới, nhiều người mặc quần áo màu đỏ.

  • 长chángadj

    dài

    “这条裤子太长了。”

    Zhè tiáo kùzi tài cháng le.

    Chiếc quần này dài quá.

  • 比bǐprep

    hơn, so với (dùng để so sánh)

    “这条裤子比那条便宜。”

    Zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo piányi.

    Chiếc quần này rẻ hơn chiếc kia.

  • 但是dànshìconj

    nhưng

    “这条裤子很好看,但是太贵了。”

    Zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn, dànshì tài guì le.

    Chiếc quần này rất đẹp, nhưng đắt quá.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

白色的还是黑色的?

Chiều thứ Bảy ở một trung tâm thương mại tại Nam Kinh. Ngô Giai đi mua quần mặc đi làm, đồng nghiệp Tào Dương đi cùng.

吴佳 (nhân viên kế toán) · 曹阳 (đồng nghiệp cùng phòng)

1. 吴佳想要什么颜色的裤子?

Ngô Giai muốn chiếc quần màu gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Sở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo