HSK 2 · Bài 1 · Giờ Giải Lao - Rủ Đồng Nghiệp Uống Cà Phê Với Trợ Từ 吧

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 咖啡kāfēin

    cà phê

    “下午我常常喝一杯咖啡。”

    Xiàwǔ wǒ chángcháng hē yì bēi kāfēi.

    Buổi chiều tôi thường uống một ly cà phê.

  • 奶茶nǎichán

    trà sữa

    “公司楼下的奶茶很好喝。”

    Gōngsī lóuxià de nǎichá hěn hǎo hē.

    Trà sữa ở dưới tòa nhà công ty rất ngon.

  • 绿茶lǜchán

    trà xanh

    “林小雨每天都喝绿茶。”

    Lín Xiǎoyǔ měi tiān dōu hē lǜchá.

    Lâm Tiểu Vũ ngày nào cũng uống trà xanh.

  • 红茶hóngchán

    hồng trà (trà đen)

    “马克不喝咖啡,他喝红茶。”

    Mǎ Kè bù hē kāfēi, tā hē hóngchá.

    Mark không uống cà phê, anh ấy uống hồng trà.

  • 一会儿yíhuìrn

    một lát, một chốc

    “请在这儿等一会儿。”

    Qǐng zài zhèr děng yīhuìr.

    Xin hãy đợi ở đây một lát.

  • 一起yìqǐadv

    cùng nhau

    “我们一起去楼下吧。”

    Wǒmen yīqǐ qù lóuxià ba.

    Chúng ta cùng xuống dưới nhé.

  • 拿náv

    cầm, lấy

    “我去拿两杯咖啡。”

    Wǒ qù ná liǎng bēi kāfēi.

    Tôi đi lấy hai ly cà phê.

  • 帮bāngv

    giúp

    “你能帮我拿一下杯子吗?”

    Nǐ néng bāng wǒ ná yí xià bēizi ma?

    Bạn có thể lấy giúp tôi cái cốc không?

  • 不错búcuòadj

    khá tốt, không tệ

    “这家店的咖啡很不错。”

    Zhè jiā diàn de kāfēi hěn bùcuò.

    Cà phê của quán này khá ngon.

  • 累lèiadj

    mệt

    “今天工作很多,我很累。”

    Jīntiān gōngzuò hěn duō, wǒ hěn lèi.

    Hôm nay nhiều việc, tôi rất mệt.