HSK 1 · Bài 27 · Người Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 住zhùv

    ở, sống (cư trú)

    “我住在北京。”

    Wǒ zhù zài Běijīng.

    Tôi sống ở Bắc Kinh.

  • 哪里nǎlǐpron

    ở đâu, chỗ nào

    “你家在哪里?”

    Nǐ jiā zài nǎlǐ?

    Nhà bạn ở đâu?

  • 这里zhèlǐpron

    ở đây, chỗ này

    “这里有很多大学生。”

    Zhèlǐ yǒu hěn duō dàxuéshēng.

    Ở đây có rất nhiều sinh viên.

  • 学校xuéxiàon

    trường học

    “我们的学校很大。”

    Wǒmen de xuéxiào hěn dà.

    Trường của chúng tôi rất rộng.

  • 大学dàxuén

    trường đại học

    “他在上海读大学。”

    Tā zài Shànghǎi dú dàxué.

    Anh ấy học đại học ở Thượng Hải.

  • 大学生dàxuéshēngn

    sinh viên đại học

    “我妹妹是大学生。”

    Wǒ mèimei shì dàxuéshēng.

    Em gái tôi là sinh viên đại học.

  • 同学tóngxuén

    bạn học, bạn cùng lớp

    “他是我的大学同学。”

    Tā shì wǒ de dàxué tóngxué.

    Anh ấy là bạn đại học của tôi.

  • 学生xuéshēngn

    học sinh, sinh viên

    “这个老师有很多学生。”

    Zhège lǎoshī yǒu hěn duō xuésheng.

    Thầy giáo này có rất nhiều học trò.

  • 学xuév

    học

    “我想学开车。”

    Wǒ xiǎng xué kāichē.

    Tôi muốn học lái xe.