HSK 1 · Bài 24 · Gọi Món Ở Nhà Hàng - Nói "Đều", "Tất Cả" Với Phó Từ 都

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 饭店fàndiànn

    nhà hàng, quán ăn

    “公司前边有一个饭店。”

    Gōngsī qiánbian yǒu yī gè fàndiàn.

    Phía trước công ty có một nhà hàng.

  • 饭fànn

    cơm; bữa ăn

    “我们去吃饭吧。”

    Wǒmen qù chīfàn ba.

    Chúng ta đi ăn cơm thôi.

  • 都dōuadv

    đều, tất cả

    “我们都喜欢吃饺子。”

    Wǒmen dōu xǐhuan chī jiǎozi.

    Chúng tôi đều thích ăn sủi cảo.

  • 多duōadj

    nhiều

    “这个饭店的人很多。”

    Zhège fàndiàn de rén hěn duō.

    Nhà hàng này rất đông người.

  • 少shǎoadj

    ít

    “今天饭店的人很少。”

    Jīntiān fàndiàn de rén hěn shǎo.

    Hôm nay nhà hàng rất ít người.

  • 吧bapart

    nhé, đi, thôi (trợ từ cuối câu để đề nghị, ướm hỏi)

    “我们吃面条吧。”

    Wǒmen chī miàntiáo ba.

    Chúng ta ăn mì nhé.

  • 好hǎoadj

    tốt, hay, ngon; được (đồng ý)

    “这个饭店很好。”

    Zhège fàndiàn hěn hǎo.

    Nhà hàng này rất tốt.

  • 一半yíbànnum

    một nửa

    “这些饺子我吃了一半。”

    Zhèxiē jiǎozi wǒ chī le yībàn.

    Chỗ sủi cảo này tôi ăn một nửa rồi.

  • 再zàiadv

    lại, thêm (lần nữa)

    “我们再要一杯茶吧。”

    Wǒmen zài yào yī bēi chá ba.

    Chúng ta gọi thêm một cốc trà nhé.

  • 有些yǒuxiēpron

    một số, có những

    “有些人不喜欢吃米饭。”

    Yǒuxiē rén bù xǐhuan chī mǐfàn.

    Có những người không thích ăn cơm.