Lên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ Giấc
Học cách nói ngày, tháng, thứ, giờ theo thứ tự từ lớn đến nhỏ và đặt thời gian trước động từ khi bàn lịch công tác. Ví dụ: "我们五月八号上午去上海。"
- Nói ngày tháng theo thứ tự tháng → ngày → thứ: 五月八号,星期一.
- Hỏi và trả lời giờ giấc, ngày đi, ngày về: 几号去?几点的火车?十号回来.
- Chọn phương tiện đi công tác (飞机, 火车) và nói giá tiền với 千.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 飞机fēijīn
máy bay
“我坐飞机去广州。”
Wǒ zuò fēijī qù Guǎngzhōu.
Tôi đi máy bay đến Quảng Châu.
- 火车huǒchēn
tàu hỏa
“我喜欢坐火车。”
Wǒ xǐhuan zuò huǒchē.
Tôi thích đi tàu hỏa.
- 月yuèn
tháng
“我六月去北京。”
Wǒ liù yuè qù Běijīng.
Tháng sáu tôi đi Bắc Kinh.
- 号hàon
ngày (trong tháng, dùng khi nói)
“今天几号?”
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
- 日rìn
ngày (trong tháng, dùng khi viết)
“明天是六月十日。”
Míngtiān shì liù yuè shí rì.
Ngày mai là ngày mười tháng sáu.
- 星期xīngqīn
tuần; thứ (trong tuần)
“今天星期几?”
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
- 点diǎnm
giờ (giờ đồng hồ)
“我们下午三点见。”
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn.
Chúng ta gặp nhau lúc ba giờ chiều.
- 上午shàngwǔn
buổi sáng
“我上午在公司。”
Wǒ shàngwǔ zài gōngsī.
Buổi sáng tôi ở công ty.
- 回huív
về, trở về
“他明天回上海。”
Tā míngtiān huí Shànghǎi.
Ngày mai anh ấy về Thượng Hải.
- 千qiānnum
nghìn
“这个电脑八千块。”
Zhège diànnǎo bāqiān kuài.
Cái máy tính này tám nghìn tệ.
Luyện nghe
Bài 1/2我们几号去上海?
Ở văn phòng tại Bắc Kinh. Trưởng nhóm Hạ Quân hỏi trợ lý Nghiêm Băng về lịch công tác Thượng Hải.
贺军 (trưởng nhóm) · 严冰 (trợ lý)
1. 他们几号去上海?
Họ đi Thượng Hải ngày mấy?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đi Làm Muộn - Nói Việc Chưa Làm, Đã Không Làm Với 没
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
