Đi Taxi - Hỏi Cách Đi Lại Với 怎么 + Động Từ
Học cách hỏi "làm thế nào, đi bằng cách nào" bằng 怎么 + động từ, nói lên xe, xuống xe, bên này, bên kia và trước / sau một thời điểm. Ví dụ: "我们怎么去?"
- Hỏi cách làm, cách đi bằng 怎么 + động từ: 怎么去?怎么读?
- Nói lên xe, xuống xe và vị trí bằng 上车, 下车, 这边, 那边.
- Nói thời gian đến bằng 三点前, 二十分钟后 + 到.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 怎么zěnmepron
thế nào, bằng cách nào (hỏi cách làm)
“这个菜怎么做?”
Zhège cài zěnme zuò?
Món này nấu thế nào?
- 出租车chūzūchēn
xe taxi
“外边下雨,我坐出租车回家。”
Wàibian xiàyǔ, wǒ zuò chūzūchē huíjiā.
Bên ngoài mưa, tôi đi taxi về nhà.
- 车chēn
xe (ô tô)
“我的车在那边。”
Wǒ de chē zài nàbian.
Xe của tôi ở đằng kia.
- 到dàov
đến, tới
“我八点到公司。”
Wǒ bā diǎn dào gōngsī.
Tôi đến công ty lúc tám giờ.
- 那边nàbiānn
bên kia, đằng kia
“饭店在那边。”
Fàndiàn zài nàbian.
Khách sạn ở đằng kia.
- 这边zhèbiānn
bên này, đằng này
“请到这边来。”
Qǐng dào zhèbiān lái.
Mời anh qua bên này.
- 前qiánn
trước (thời gian, vị trí)
“睡觉前我看书。”
Shuìjiào qián wǒ kàn shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách.
- 后hòun
sau (thời gian, vị trí)
“下班后我去超市。”
Xiàbān hòu wǒ qù chāoshì.
Sau khi tan làm tôi đi siêu thị.
- 上shàngv
lên (xe); trên
“我们上车吧。”
Wǒmen shàngchē ba.
Chúng ta lên xe thôi.
- 下xiàv
xuống (xe); dưới
“我在这儿下车。”
Wǒ zài zhèr xiàchē.
Tôi xuống xe ở đây.
Luyện nghe
Bài 1/2我们怎么去?
Hai giờ rưỡi chiều trước cửa văn phòng ở Quảng Châu. Lily và Quan Vĩ cần đến công ty khách hàng của ông Vương trước ba giờ.
莉莉 (nhân viên văn phòng) · 关伟 (đồng nghiệp)
1. 他们怎么去王先生的公司?
Họ đến công ty ông Vương bằng gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ăn Tối Ở Nhà Đồng Nghiệp - Mời Và Cảm Ơn Lịch Sự Với 请 + Động Từ
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
