HSK 1 · Bài 17 · Chọn Quần Áo Mới - Hỏi "Cái Nào" Với 哪 + Lượng Từ + Danh Từ

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 衣服yīfun

    quần áo, áo

    “这些衣服都很好看。”

    Zhèxiē yīfu dōu hěn hǎokàn.

    Những bộ quần áo này đều rất đẹp.

  • 件jiànm

    chiếc, cái (lượng từ cho áo quần, sự việc)

    “我买了两件衣服。”

    Wǒ mǎi le liǎng jiàn yīfu.

    Tôi mua hai chiếc áo.

  • 穿chuānv

    mặc, mang (quần áo, giày)

    “今天你穿什么?”

    Jīntiān nǐ chuān shénme?

    Hôm nay bạn mặc gì?

  • 哪nǎpron

    nào (hỏi lựa chọn)

    “你是哪国人?”

    Nǐ shì nǎ guó rén?

    Bạn là người nước nào?

  • 哪个nǎgepron

    cái nào, người nào

    “哪个是你的杯子?”

    Nǎ gè shì nǐ de bēizi?

    Cái nào là cốc của bạn?

  • 那个nàgepron

    cái kia, cái đó

    “那个商店很大。”

    Nàge shāngdiàn hěn dà.

    Cửa hàng kia rất lớn.

  • 这个zhègepron

    cái này

    “这个多少钱?”

    Zhège duōshǎo qián?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  • 漂亮piàoliangadj

    đẹp, xinh

    “你的新衣服很漂亮。”

    Nǐ de xīn yīfu hěn piàoliang.

    Bộ đồ mới của bạn rất đẹp.

  • 好看hǎokànadj

    đẹp, ưa nhìn; hay (phim, sách)

    “这个电影很好看。”

    Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.

    Bộ phim này rất hay.

  • 新xīnadj

    mới

    “我想买一个新手机。”

    Wǒ xiǎng mǎi yī gè xīn shǒujī.

    Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.