HSK 1 · Bài 16 · Đi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 超市chāoshìn

    siêu thị

    “我下班去超市。”

    Wǒ xiàbān qù chāoshì.

    Tan làm tôi đi siêu thị.

  • 东西dōngxin

    đồ, đồ đạc, thứ

    “你买什么东西?”

    Nǐ mǎi shénme dōngxi?

    Bạn mua đồ gì thế?

  • 一些yìxiēnum

    một ít, một vài

    “我想买一些水果。”

    Wǒ xiǎng mǎi yīxiē shuǐguǒ.

    Tôi muốn mua một ít trái cây.

  • 这些zhèxiēpron

    những… này

    “这些包子很好吃。”

    Zhèxiē bāozi hěn hǎochī.

    Những cái bánh bao này rất ngon.

  • 那些nàxiēpron

    những… kia, những… đó

    “那些东西是谁的?”

    Nàxiē dōngxi shì shuí de?

    Những đồ kia là của ai?

  • 元yuánm

    tệ, đồng (đơn vị nhân dân tệ, hay dùng trong văn viết)

    “这个面包十元。”

    Zhège miànbāo shí yuán.

    Cái bánh mì này mười tệ.

  • 百bǎinum

    trăm

    “这些东西三百元。”

    Zhèxiē dōngxi sānbǎi yuán.

    Chỗ đồ này ba trăm tệ.

  • 太tàiadv

    quá, lắm

    “今天太忙了!”

    Jīntiān tài máng le!

    Hôm nay bận quá!

  • 有点儿yǒudiǎnradv

    hơi, có chút (thường mang ý không hài lòng)

    “这个菜有点儿贵。”

    Zhège cài yǒudiǎnr guì.

    Món này hơi đắt.

  • 哪些nǎxiēpron

    những… nào

    “你想买哪些东西?”

    Nǐ xiǎng mǎi nǎxiē dōngxi?

    Bạn muốn mua những thứ nào?