HSK 1 · Bài 14 · Nói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 孩子háizin
con, con cái; trẻ em
“你的孩子几岁了?”
Nǐ de háizi jǐ suì le?
Con của bạn mấy tuổi rồi?
- 儿子érzin
con trai
“我儿子很爱吃包子。”
Wǒ érzi hěn ài chī bāozi.
Con trai tôi rất thích ăn bánh bao.
- 女儿nǚ'érn
con gái
“她女儿今年五岁。”
Tā nǚ'ér jīnnián wǔ suì.
Con gái chị ấy năm nay năm tuổi.
- 岁suìm
tuổi
“我爸爸六十岁了。”
Wǒ bàba liùshí suì le.
Bố tôi sáu mươi tuổi rồi.
- 几jǐpron
mấy (hỏi số lượng nhỏ)
“你有几个孩子?”
Nǐ yǒu jǐ gè háizi?
Bạn có mấy đứa con?
- 小学xiǎoxuén
trường tiểu học
“这个小学很大。”
Zhège xiǎoxué hěn dà.
Trường tiểu học này rất rộng.
- 小学生xiǎoxuéshēngn
học sinh tiểu học
“我儿子是小学生。”
Wǒ érzi shì xiǎoxuéshēng.
Con trai tôi là học sinh tiểu học.
- 中学zhōngxuén
trường trung học
“他姐姐上中学了。”
Tā jiějie shàng zhōngxué le.
Chị gái cậu bé học trung học rồi.
- 中学生zhōngxuéshēngn
học sinh trung học
“她是中学生,今年十四岁。”
Tā shì zhōngxuéshēng, jīnnián shísì suì.
Cô bé là học sinh trung học, năm nay mười bốn tuổi.
- 今年jīnniánn
năm nay
“我今年二十八岁。”
Wǒ jīnnián èrshíbā suì.
Năm nay tôi hai mươi tám tuổi.
- 上学shàngxuév
đi học
“明明早上七点上学。”
Míngmíng zǎoshang qī diǎn shàngxué.
Minh Minh đi học lúc bảy giờ sáng.
- 小朋友xiǎopéngyǒun
bạn nhỏ, các em nhỏ (cách gọi trẻ em thân mật)
“小朋友,你叫什么名字?”
Xiǎopéngyou, nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn nhỏ ơi, cháu tên là gì?