Mua Bánh Bao Buổi Sáng - Nói Số Lượng Với Số Từ + 个 + Danh Từ
Học các số 四, 六, 七, 十, tên món ăn sáng và cách nói số lượng bằng Số từ + Lượng từ + Danh từ. Ví dụ: "我要四个包子。"
- Gọi tên món ăn sáng: 包子, 面包 và nói về 早上, 早饭.
- Nói số lượng bằng Số từ + 个 + Danh từ, dùng 两 (không dùng 二) trước lượng từ.
- Hỏi số lượng bằng 几个…? và hỏi giá khi mua đồ ăn sáng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 早上zǎoshangn
buổi sáng (sáng sớm)
“早上我喝牛奶。”
Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa.
- 早饭zǎofànn
bữa sáng
“你吃早饭了吗?”
Nǐ chī zǎofàn le ma?
Bạn ăn sáng chưa?
- 包子bāozin
bánh bao
“这儿的包子很好吃。”
Zhèr de bāozi hěn hǎochī.
Bánh bao ở đây rất ngon.
- 面包miànbāon
bánh mì
“我在商店买了一个面包。”
Wǒ zài shāngdiàn mǎi le yī gè miànbāo.
Tôi mua một cái bánh mì ở cửa hàng.
- 个gèm
cái, chiếc, người (lượng từ chung)
“我有三个中国朋友。”
Wǒ yǒu sān gè Zhōngguó péngyou.
Tôi có ba người bạn Trung Quốc.
- 四sìnum
bốn
“妈妈买了四个鸡蛋。”
Māma mǎi le sì gè jīdàn.
Mẹ mua bốn quả trứng.
- 六liùnum
sáu
“我们六点下班。”
Wǒmen liù diǎn xiàbān.
Chúng tôi tan làm lúc sáu giờ.
- 七qīnum
bảy
“我早上七点起床。”
Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 十shínum
mười
“十个包子二十块。”
Shí gè bāozi èrshí kuài.
Mười cái bánh bao hai mươi tệ.
Luyện nghe
Bài 1/2我要四个包子
Bảy giờ sáng ở một quầy bánh bao đầu ngõ tại Bắc Kinh. Phương Viên mua đồ ăn sáng trước khi đi làm, chú Lưu bán hàng.
老刘 (chủ quầy bánh bao) · 方圆 (nhân viên văn phòng)
1. 方圆要几个包子?
Phương Viên lấy mấy cái bánh bao?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
