Trở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối Câu
Học cách hỏi đồng nghiệp cuối tuần đi đâu, làm gì và kể lại việc mình đã làm bằng 了 cuối câu. Ví dụ: "我去电影院看电影了。"
- Nói về thời gian đã qua: 昨天, 星期天, 晚上.
- Dùng 了 cuối câu để kể việc đã xảy ra: 我去电影院了, 我在家睡觉了.
- Hỏi …了吗? / 去哪儿了? và phủ định việc đã qua bằng 没 + động từ (không dùng 了).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 了lepart
trợ từ cuối câu: (đã)… rồi – báo việc đã xảy ra hoặc tình huống đã thay đổi
“我吃饭了。”
Wǒ chīfàn le.
Tôi ăn cơm rồi.
- 昨天zuótiānn
hôm qua
“昨天我很忙。”
Zuótiān wǒ hěn máng.
Hôm qua tôi rất bận.
- 星期天xīngqītiānn
chủ nhật
“星期天你上班吗?”
Xīngqītiān nǐ shàngbān ma?
Chủ nhật bạn có đi làm không?
- 晚上wǎnshangn
buổi tối
“晚上我在家看书。”
Wǎnshang wǒ zàijiā kàn shū.
Buổi tối tôi ở nhà đọc sách.
- 去qùv
đi, đến (nơi nào đó)
“你明天去公司吗?”
Nǐ míngtiān qù gōngsī ma?
Ngày mai bạn có đến công ty không?
- 看kànv
xem, nhìn; đọc
“我喜欢看电影。”
Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
- 电影diànyǐngn
phim, bộ phim
“这个电影很好玩儿。”
Zhège diànyǐng hěn hǎowánr.
Bộ phim này rất vui.
- 电影院diànyǐngyuànn
rạp chiếu phim
“电影院在哪儿?”
Diànyǐngyuàn zài nǎr?
Rạp chiếu phim ở đâu?
- 好玩儿hǎowánradj
vui, thú vị (chơi vui)
“北京很好玩儿。”
Běijīng hěn hǎowánr.
Bắc Kinh chơi rất vui.
- 睡觉shuìjiàov
ngủ, đi ngủ
“我晚上十一点睡觉。”
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Buổi tối tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
Luyện nghe
Bài 1/2昨天你去哪儿了?
Sáng thứ Hai ở văn phòng Trùng Khánh. Từ Lượng hỏi Bạch Lộ chủ nhật vừa rồi đã làm gì.
徐亮 (nhân viên văn phòng) · 白露 (đồng nghiệp cùng nhóm)
1. 白露昨天去哪儿了?
Hôm qua Bạch Lộ đã đi đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trao Đổi Số Điện Thoại - Đọc Số Điện Thoại Với Từng Chữ Số Và 多少
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
