Bạn Có Biết Nói Tiếng Trung Không? - Nói Về Kỹ Năng Với Trợ Động Từ 会
Học cách hỏi và trả lời ai biết nói, nghe, đọc, viết tiếng Trung đến mức nào bằng 会, 不会 và 一点儿. Ví dụ: "我会说一点儿汉语。"
- Hỏi và trả lời về kỹ năng tiếng Trung: 说, 听, 读, 写 汉语 / 汉字.
- Dùng 会 / 不会 + động từ để nói mình biết hoặc không biết làm gì nhờ học tập.
- Dùng 一点儿 để nói khiêm tốn "biết một chút" và kể mình học tiếng Trung ở đâu, với ai.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 会huìv
biết (làm gì nhờ học tập, luyện tập)
“我会写汉字。”
Wǒ huì xiě hànzì.
Tôi biết viết chữ Hán.
- 说shuōv
nói
“他说什么?”
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì vậy?
- 汉语Hànyǔn
tiếng Trung, tiếng Hán
“你喜欢汉语吗?”
Nǐ xǐhuan Hànyǔ ma?
Bạn có thích tiếng Trung không?
- 汉字Hànzìn
chữ Hán
“这个汉字你会写吗?”
Zhège hànzì nǐ huì xiě ma?
Chữ Hán này bạn có biết viết không?
- 写xiěv
viết
“请写你的名字。”
Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Mời bạn viết tên của mình.
- 读dúv
đọc
“我会读一点儿汉字。”
Wǒ huì dú yīdiǎnr hànzì.
Tôi biết đọc một ít chữ Hán.
- 一点儿yìdiǎnrnum, m
một chút, một ít
“我会说一点儿英语。”
Wǒ huì shuō yīdiǎnr Yīngyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Anh.
- 学习xuéxív
học, học tập
“我在公司学习汉语。”
Wǒ zài gōngsī xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở công ty.
- 听tīngv
nghe
“我喜欢听老师说汉语。”
Wǒ xǐhuan tīng lǎoshī shuō Hànyǔ.
Tôi thích nghe giáo viên nói tiếng Trung.
- 老师lǎoshīn
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
“我的汉语老师是北京人。”
Wǒ de Hànyǔ lǎoshī shì Běijīng rén.
Giáo viên tiếng Trung của tôi là người Bắc Kinh.
Luyện nghe
Bài 1/2你会说汉语吗?
Giờ nghỉ ở văn phòng Thanh Đảo. Quách Phong hỏi Amy, đồng nghiệp nước ngoài mới đến, về việc học tiếng Trung.
郭峰 (nhân viên văn phòng) · 艾米 (đồng nghiệp người nước ngoài)
1. 艾米会说汉语吗?
Amy có biết nói tiếng Trung không?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trở Lại Sau Cuối Tuần - Kể Việc Đã Làm Với Trợ Từ 了 Cuối Câu
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
