HSK 1 · Bài 7 · Mua Trái Cây Ở Cửa Hàng - Hỏi Và Nói Giá Tiền Với 块/毛

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 多少duōshaopron

    bao nhiêu

    “你要多少个苹果?”

    Nǐ yào duōshǎo gè píngguǒ?

    Bạn cần bao nhiêu quả táo?

  • 钱qiánn

    tiền

    “我有三十块钱。”

    Wǒ yǒu sān shí kuài qián.

    Tôi có ba mươi tệ.

  • 块kuàim

    đồng, tệ (đơn vị tiền khi nói); miếng

    “一个苹果三块。”

    Yí gè píngguǒ sān kuài.

    Một quả táo ba tệ.

  • 买mǎiv

    mua

    “我想买水果。”

    Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.

    Tôi muốn mua trái cây.

  • 卖màiv

    bán

    “这个商店卖茶吗?”

    Zhège shāngdiàn mài chá ma?

    Cửa hàng này có bán trà không?

  • 苹果píngguǒn

    quả táo

    “我很喜欢吃苹果。”

    Wǒ hěn xǐhuan chī píngguǒ.

    Tôi rất thích ăn táo.

  • 水果shuǐguǒn

    trái cây, hoa quả

    “你喜欢吃什么水果?”

    Nǐ xǐhuan chī shénme shuǐguǒ?

    Bạn thích ăn trái cây gì?

  • 贵guìadj

    đắt

    “这儿的水果很贵。”

    Zhèr de shuǐguǒ hěn guì.

    Trái cây ở đây rất đắt.

  • 便宜piányiadj

    rẻ

    “这个苹果很便宜。”

    Zhège píngguǒ hěn piányi.

    Quả táo này rất rẻ.

  • 商店shāngdiànn

    cửa hàng, cửa tiệm

    “那个商店很大。”

    Nàge shāngdiàn hěn dà.

    Cửa hàng kia rất lớn.

  • 两liǎngnum

    hai (dùng trước lượng từ)

    “我买两个苹果。”

    Wǒ mǎi liǎng gè píngguǒ.

    Tôi mua hai quả táo.