Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
挨
ái
chịu đựng, bị
他每天都要挨饿。
Anh ấy phải chịu đói mỗi ngày.
癌症
ái zhèng
ung thư
她不幸患上了癌症。
Cô ấy không may mắc bệnh ung thư.
爱不释手
ài bù shì shǒu
yêu không rời tay
这本书让他爱不释手 。
Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.
爱戴
ài dài
yêu mến, kính trọng
他深受大家的爱戴。
Anh ấy nhận được sự yêu mến từ mọi người.
暧昧
ài mèi
mập mờ, không rõ ràng
他们之间的关系有点暧昧。
Mối quan hệ giữa họ có chút mờ ám.
安宁
ān níng
yên bình
她喜欢安宁的生活。
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
安详
ān xiáng
bình thản, điềm tĩnh
他总是表现得很安详 。
Anh ấy luôn tỏ ra rất điềm tĩnh.
安置
ān zhì
sắp xếp, bố trí
我们需要为他们安置 住房。
Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.
按摩
àn mó
mát xa
她每周都会去按摩。
Tuần nào cô ấy cũng đi mát-xa
案件
àn jiàn
vụ án
这个案件非常复杂。
Vụ án này rất phức tạp.
案例
àn lì
trường hợp, ví dụ
这个案例很有参考价 值。
Trường hợp này rất có giá trị tham khảo.
暗示
àn shì
ám hiệu, gợi ý
他暗示我应该努力工作。
Anh ấy ngụ ý rằng tôi nên làm việc chăm chỉ.
昂贵
áng guì
đắt đỏ
这块手表非常昂贵。
Chiếc đồng hồ này rất đắt tiền.
凹凸
āo tū
lồi lõm
这条路很凹凸不平。
Con đường này rất gồ ghề.
熬
áo
nấu, chịu đựng
她在厨房里熬了整夜 。
Cô ấy nấu nướng trong bếp cả đêm.
奥秘
ào mì
bí mật, huyền bí
这个问题充满了奥秘 。
Vấn đề này chứa đầy bí ẩn.
巴不得
bā bu de
nóng lòng, mong mỏi
我巴不得快点放假。
Tôi nóng lòng mong muốn được nghỉ.
巴结
bā jié
nịnh nọt, xu nịnh
他总是喜欢巴结老板 。
Anh ấy luôn thích nịnh nọt sếp.
扒
bā
cào, móc, kéo
他用力扒开了门。
Anh ấy dùng lực đẩy mạnh cửa ra
疤
bā
vết sẹo
他脸上的疤很明显。
Vết sẹo trên mặt anh ấy rất rõ.
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng
đốt cháy giai đoạn
这样做只会拔苗助长 。
Làm như vậy chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.
把关
bǎ guān
trông coi, bảo vệ
我们要严格把关质量 。
Chúng ta cần kiểm soát chất lượng một cách nghiêm ngặt.
把手
bǎ shǒu
tay cầm, tay nắm
这个杯子的把手坏了 。
Tay cầm của cái cốc này bị hỏng rồi.
罢工
bà gōng
đình công
工人们决定罢工。
Công nhân quyết định đình công.
霸道
bà dào
bá đạo, hung hăng
他的性格有点霸道。
Tính cách của anh ấy hơi độc đoán.
掰
bāi
bẻ gãy
他用力掰开了苹果。
Anh ấy dùng lực tách quả táo ra.
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi
我终于摆脱了这个麻 烦。
Cuối cùng tôi đã thoát khỏi rắc rối này.
败坏
bài huài
phá hoại, làm hỏng
他的行为败坏了公司的名声。
Hành vi của anh ấy đã làm hỏng danh tiếng của công ty.
拜访
bài fǎng
thăm hỏi
我们去拜访了老朋友 。
Chúng tôi đã đi thăm bạn cũ.
拜年
bài nián
chúc Tết
我们去拜年。
Chúng tôi đi chúc Tết
拜托
bài tuō
nhờ vả
拜托你帮我一个忙.
Xin nhờ bạn giúp tôi một việc
颁布
bān bù
ban hành
政府颁布了新的法律 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
颁发
bān fā
trao tặng
学校颁发了奖学金。
Trường học đã trao học bổng.
斑
bān
đốm, vết
她的脸上有一些雀斑。
Trên mặt cô ấy có một vài vết tàn nhang.
版本
bǎn běn
phiên bản
我们需要更新这个版本的应用程序。
Chúng ta cần cập nhật phiên bản ứng dụng này.
半途而废
bàn tú ér fèi
bỏ dở giữa chừng
他总是半途而废。
Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.
伴侣
bàn lǚ
bạn đời
他是我的最佳伴侣。
Anh ấy là bạn đồng hành tốt nhất của tôi.
伴随
bàn suí
đi cùng, đi kèm
这件事总是伴随麻烦 。
Việc này luôn đi kèm với rắc rối.
扮演
bàn yǎn
đóng vai
他在电影中扮演了一个重要角色。
Anh ấy đóng vai một nhân vật quan trọng trong phim.
绑架
bǎng jià
bắt cóc
那个罪犯绑架了一个 小孩。
Tên tội phạm đã bắt cóc một đứa trẻ.
榜样
bǎng yàng
tấm gương, mẫu mực
他是我们学习的榜样 。
Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.
磅
bàng
pound (đơn vị đo lường)
这个盒子重达十磅。
Cái hộp này nặng tới mười pound.
包庇
bāo bì
che giấu, bao che
他试图包庇他的朋友 。
Anh ấy cố gắng bao che cho bạn của mình.
包袱
bāo fu
gánh nặng
我们需要解决这个问题的包袱。
Chúng ta cần giải quyết gánh nặng của vấn đề này.
包围
bāo wéi
bao vây
敌人已经包围了城市 。
Kẻ địch đã bao vây thành phố.
包装
bāo zhuāng
đóng gói
我需要包装这些礼物 。
Tôi cần gói những món quà này lại.
薄弱
bó ruò
yếu ớt, mỏng manh
这个计划的基础非常 薄弱。
Nền tảng của kế hoạch này rất yếu.
饱和
bǎo hé
bão hòa
这个市场已经饱和了 。
Thị trường này đã bão hòa rồi.
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng
trải qua nhiều thăng trầm
他饱经沧桑,经历了许多困难。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn thăng trầm
保管
bǎo guǎn
bảo quản
请保管好你的贵重物品。
Hãy giữ gìn cẩn thận những vật dụng quý giá của bạn.
保密
bǎo mì
giữ bí mật
这个文件需要保密。
Tài liệu này cần được bảo mật.
保姆
bǎo mǔ
bảo mẫu/người giúp việc
我请了一位保姆来照顾孩子。
Tôi thuê một người giúp việc để chăm sóc con cái.
保守
bǎo shǒu
bảo thủ
他是一个非常保守的 人。
Anh ấy là một người rất bảo thủ.
保卫
bǎo wèi
bảo vệ
我们要保卫我们的家 园。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
保养
bǎo yǎng
bảo dưỡng
她每天都花时间保养皮肤。
Mỗi ngày cô ấy đều dành thời gian để chăm sóc da
保障
bǎo zhàng
bảo đảm
政府采取措施保障人民的安全。
Chính phủ thực hiện các biện pháp để đảm bảo an toàn cho người dân.
保重
bǎo zhòng
bảo trọng
请保重身体。
Hãy giữ gìn sức khỏe.
报仇
bào chóu
báo thù
他发誓要报仇。
Anh ấy thề sẽ trả thù.
报酬
bào chóu
thù lao
他的工作报酬很丰厚 。
Thù lao cho công việc của anh ấy rất hậu hĩnh
报答
bào dá
báo đáp
我会努力报答你的帮助。
Tôi sẽ cố gắng đền đáp sự giúp đỡ của bạn.
报复
bào fù
báo thù
他遭到了同事的报复 。
Anh ấy bị đồng nghiệp trả thù.
报警
bào jǐng
báo cảnh sát
遇到危险请立即报警。
Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát ngay lập tức.
报销
bào xiāo
thanh toán (chi phí)
这些费用可以报销。
Các khoản chi này có thể được bồi hoàn
抱负
bào fù
hoài bão
他从小就有伟大的抱 负。
Anh ấy có hoài bão lớn từ khi còn nhỏ.
暴力
bào lì
bạo lực
他使用暴力解决问题 。
Anh ấy dùng bạo lực để giải quyết vấn đề.
暴露
bào lù
lộ ra
他的话让真相暴露了出来。
Lời nói của anh ấy đã làm lộ ra sự thật.
爆发
bào fā
bùng phát
火山突然爆发了。
Núi lửa đột nhiên phun trào.
爆炸
bào zhà
nổ
工厂发生了爆炸事故 。
Nhà máy đã xảy ra vụ nổ
卑鄙
bēi bǐ
đê tiện
他的行为真是卑鄙。
Hành vi của anh ấy thật là hèn hạ.
悲哀
bēi āi
bi ai
他感到非常悲哀。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
悲惨
bēi cǎn
bi thảm
这个故事非常悲惨。
Câu chuyện này rất bi thảm.
北极
běi jí
Bắc Cực
我想去北极探险。
Tôi muốn đi thám hiểm Bắc Cực.
贝壳
bèi ké
vỏ sò
沙滩上有很多美丽的 贝壳。
Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.
备份
bèi fèn
sao lưu
请先做个备份,以防 万一。
Hãy làm bản sao lưu trước để phòng ngừa.
备忘录
bèi wàng lù
sổ tay, sổ ghi nhớ
我写了一份备忘录。
Tôi đã viết một bản ghi nhớ.
背叛
bèi pàn
phản bội
他背叛了朋友的信任 。
Anh ấy đã phản bội niềm tin của bạn bè.
背诵
bèi sòng
đọc thuộc lòng
请你把这段话背诵下 来。
Hãy học thuộc lòng đoạn này.
被动
bèi dòng
bị động
他在会议上显得很被 动。
Anh ấy tỏ ra rất bị động trong cuộc họp.
被告
bèi gào
bị cáo
被告在法庭上辩护。
Bị cáo biện hộ trước tòa án.
奔波
bēn bō
bôn ba, vất vả
他在城市和乡村之间奔波。
Anh ấy bôn ba đi lại giữa thành phố và nông thôn.
奔驰
bēn chí
chạy nhanh (hãng xe Mercedes)
这匹马奔驰得非常快 。
Con ngựa này chạy rất nhanh
本能
běn néng
bản năng
这是人类的本能反应 。
Đây là phản ứng bản năng của con người.
本钱
běn qián
vốn
他用自己的本钱创业 。
Anh ấy sử dụng vốn của mình để khởi nghiệp.
本人
běn rén
bản thân
本人对此事不知情。
Tôi (bản thân) không biết gì về việc này.
本身
běn shēn
bản thân
这个问题本身很复杂 。
Tự thân cái vấn đề này rất phức tạp.
本事
běn shì
tài năng
他有很多做事的本事 。
Anh ấy rất có năng lực trongcông việc.
笨拙
bèn zhuō
vụng về
他干活时显得很笨拙 。
Khi làm việc trông anh ấy rất vụng về.
崩溃
bēng kuì
sụp đổ
他经历了精神上的崩 溃。
Anh ấy đã trải qua sự suy sụp tinh thần.
甭
béng
không cần
甭担心,一切都会好 的。
Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.
迸发
bèng fā
bùng phát
创意的火花突然迸发出来。
Ý tưởng sáng tạo đột nhiên lóe lên (bùng nổ)
蹦
bèng
nhảy lên
他从椅子上蹦了起来 。
Anh ấy bật dậy khỏi ghế.
逼迫
bī pò
ép buộc
他感到被逼迫做出选择
Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải đưa ra lựa chọn
鼻涕
bí tì
nước mũi
小孩子经常流鼻涕。
Trẻ con thường hay chảy nước mũi.
比方
bǐ fāng
ví dụ
比方说,你可以这样 做。
Ví dụ như, bạn có thể làm thế này.
比喻
bǐ yù
so sánh, ví von
他用比喻的方式来解释这个概念。
Anh ấy dùng phép ẩn dụ để giải thích khái niệm này。
比重
bǐ zhòng
tỷ trọng
这个行业在经济中的比重很大。
Ngành này chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế.
鄙视
bǐ shì
khinh thường, coi thường
我们不应该鄙视任何人。
Chúng ta không nên khinh thường bất kỳ ai.
闭塞
bì sè
bế tắc, tắc nghẽn
这个地方交通闭塞,很难到达
giao thông nơi này tắc nghẽn, rất khó tiếp cận
弊病
bì bìng
tệ nạn, khuyết điểm
我们需要解决这个系统的弊病。
Chúng ta cần giải quyết các khuyết điểm của hệ thống này.
弊端
bì duān
tệ nạn, sai sót
这个政策存在很多弊 端。
Chính sách này có nhiều khuyết điểm.
臂
bì
cánh tay
他举起了手臂。
Anh ấy giơ cánh tay lên.
边疆
biān jiāng
biên cương
边疆地区风景优美。
Phong cảnh khu vực biên cương rất đẹp
边界
biān jiè
biên giới
这里是两国的边界。
Đây là biên giới của hai nước.
边境
biān jìng
biên giới
我们不能越过边境。
Chúng ta không thể vượt qua biên giới.
边缘
biān yuán
vùng rìa
他站在悬崖的边缘。
Anh ấy đứng ở rìa vách đá.
编织
biān zhī
đan, dệt
她喜欢编织毛衣。
Cô ấy thích đan áo len.
鞭策
biān cè
khuyến khích
老师鞭策学生努力学习。
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
贬低
biǎn dī
hạ thấp, đánh giá thấp
不要贬低自己的能力 。
Đừng đánh giá thấp khả năng của mình.
贬义
biǎn yì
nghĩa xấu
这个词是贬义的。
Từ này có nghĩa xấu.
扁
biǎn
dẹp, bẹp
这个箱子有点扁。
Chiếc hộp này hơi dẹp.
变故
biàn gù
biến cố
他的家庭经历了一次变故。
Gia đình anh ấy đã trải qua một lần biến cố.
变迁
biàn qiān
biến đổi
这座城市经历了巨大的变迁。
Thành phố này đã trải qua những biến đổi lớn
变质
biàn zhì
biến chất
牛奶变质了,不能喝 。
Sữa biến chất rồi, không được uống
便利
biàn lì
tiện lợi
这里的交通很便利。
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
便条
biàn tiáo
ghi chú
他留了一张便条给我 。
Anh ấy để lại một mảnh ghi chú cho tôi.
便于
biàn yú
thuận tiện cho
这种方法便于操作。
Cách này dễ thao tác.
遍布
biàn bù
rải rác, phân bố khắp
这种植物遍布整个地 区。
Loại cây này phân bố rộng rãi khắp vùng
辨认
biàn rèn
nhận diện
我可以辨认出他的声 音。
Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.
辩护
biàn hù
biện hộ
律师为他进行辩护。
Luật sư biện hộ cho anh ấy.
辩解
biàn jiě
giải thích, biện giải
他试图为自己的错误辩解。
Anh ấy cố gắng biện minh cho lỗi lầm của mình.
辩证
biàn zhèng
biện chứng
我们需要辩证地看待这个问题。
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách biện chứng.
辫子
biàn zi
bím tóc
她的辫子很长。
Bím tóc của cô ấy rất dài.
标本
biāo běn
mẫu vật
他是一个动物标本收藏家。
Anh ấy là một nhà sưu tầm mẫu vật động vật.
标记
biāo jì
ký hiệu
请在地图上标记出位 置。
Vui lòng đánh dấu vị trí trên bản đồ.
标题
biāo tí
tiêu đề
这个文章的标题很吸 引人。
Tiêu đề bài viết này rất thu hút.
表决
biǎo jué
biểu quyết
他们就此问题进行了 表决。
Họ đã biểu quyết về vấn đề này.
表态
biǎo tài
bày tỏ thái độ
他在会上表态支持这个计划。
Anh ấy bày tỏ ủng hộ kế hoạch này trong cuộc họp.
表彰
biǎo zhāng
khen ngợi
他的贡献得到了表彰 。
Anh ấy đã được ghi nhận vì những cống hiến của mình.
憋
biē
nén, nhịn
我憋了一肚子话没说出来。
Tôi có rất nhiều điều muốn nói nhưng lại không thể thốt ra.
别扭
bié niu
khó chịu, gượng gạo
他们之间的关系有些 别扭。
Mối quan hệ giữa họ có chút khó xử.
别墅
bié shù
biệt thự
他们住在一栋豪华的别墅里。
Họ sống trong một biệt thự sang trọng.
别致
bié zhì
độc đáo
她的穿着很别致。
Cách ăn mặc của cô ấy rất độc đáo.
濒临
bīn lín
cận kề, gần kề
他濒临崩溃的边缘。
Anh ấy đang trên bờ vực sụp đổ.
冰雹
bīng báo
mưa đá
突然下起了冰雹。
Bỗng nhiên trời đổ mưa đá.
丙
bǐng
bính (can thứ ba), hạng C
他的成绩得了丙等。
Thành tích của anh ấy đạt hạng C.
并非
bìng fēi
không phải là
他并非不愿意,而是没有时间。
Anh ấy không phải là không muốn, mà là không có thời gian.
并列
bìng liè
đặt song song
这些奖项并列第一。
Những giải thưởng này đồng hạng nhất.
拨
bō
quay số, gạt, phân bổ
请帮我拨一下电话。
Làm ơn giúp tôi quay số điện thoại.
波浪
bō làng
sóng
海上的波浪很大。
Sóng biển rất lớn.
波涛
bō tāo
sóng lớn, ba đào
海面上波涛汹涌。
Trên mặt biển sóng lớn cuồn cuộn.
剥削
bō xuē
bóc lột
他们剥削工人的劳动 。
Họ bóc lột sức lao động của công nhân.
播种
bō zhǒng
gieo hạt
农民在田里播种。
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
伯母
bó mǔ
bác gái
他去看望了伯母。
Anh ấy đi thăm bác gái.
博大精深
bó dà jīng shēn
uyên thâm, sâu sắc
他的知识博大精深。
Kiến thức của anh ấy uyên thâm sâu sắc
博览会
bó lǎn huì
triển lãm
我们参加了一个博览会。
Chúng tôi đã tham gia một hội chợ triển lãm.
搏斗
bó dòu
đấu tranh, vật lộn
他与敌人进行了搏斗 。
Anh ấy đã chiến đấu với đối thủ.
补偿
bǔ cháng
bù đắp, đền bù
他们对她的损失进行了补偿。
Họ đã bồi thường cho tổn thất của cô ấy.
补救
bǔ jiù
cứu chữa, bổ cứu
我们必须找到补救的 方法。
Chúng ta cần tìm cách khắc phục.
补贴
bǔ tiē
trợ cấp
政府对农业进行补贴 。
Chính phủ trợ cấp cho nông nghiệp.
哺乳
bǔ rǔ
bú, nuôi bằng sữa mẹ
哺乳动物是温血动物 。
Động vật có vú là động vật máu nóng.
捕捉
bǔ zhuō
nắm bắt, bắt giữ
我们需要捕捉这个机 会。
Chúng ta cần nắm bắt cơ hội này.
不得已
bù dé yǐ
bất đắc dĩ
他是不得已才离开的 。
Anh ấy rời đi vì không còn sự lựa chọn nào khác.
不妨
bù fáng
không ngại, có thể
不妨试试这种方法。
có thể thử phương pháp này.
不敢当
bù gǎn dāng
không dám nhận
你夸我,我不敢当。
Bạn khen tôi, tôi không dám nhận
不顾
bù gù
không quan tâm
他不顾一切地追求梦想。
Anh ấy bất chấp mọi thứ để theo đuổi ước mơ.
不禁
bù jīn
không nhịn được
听到这个消息,她不禁流下了眼泪。
Nghe tin này, cô ấy không kìm được nước mắt.
不堪
bù kān
không thể chịu nổi
这个地方脏得不堪入 目。
Nơi này bẩn đến mức không thể nhìn vào.
不可思议
bù kě sī yì
không thể tưởng tượng
这个结果让人不可思 议。
Kết quả này thật khó tin.
不愧
bù kuì
không hổ thẹn
他不愧是我们心中的英雄。
Anh ấy không hổ là anh hùng trong lòng chúng tôi.
不料
bù liào
không ngờ
他不料会遇到这样的困难。
Anh ấy không ngờ sẽ gặp khó khăn như vậy.
不免
bù miǎn
không tránh khỏi, tất nhiên
第一次上台表演不免有些紧张。
Lần đầu lên sân khấu biểu diễn không tránh khỏi có chút hồi hộp.
不时
bù shí
thỉnh thoảng
他不时地看表。
Anh ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.
不惜
bù xī
không tiếc, không ngại
我们不惜任何代价完成任务。
Chúng tôi không tiếc bất kỳ giá nào để hoàn thành nhiệm vụ.
不相上下
bù xiāng shàng xià
không phân cao thấp
他们的水平不相上下 。
Trình độ của họ tương đương nhau.
不像话
bù xiàng huà
không ra gì, kỳ cục
他的行为真不像话。
Hành vi của anh ấy thật không thể chấp nhận được.
不屑一顾
bù xiè yí gù
không thèm ngó tới
他对别人的批评不屑一顾。
Anh ấy coi thường những lời chỉ trích của người khác.
不言而喻
bù yán ér yù
không cần nói cũng hiểu
这个问题不言而喻。
Vấn đề này rõ ràng không cần phải nói.
不由得
bù yóu de
không kìm được
她不由得笑了起来。
Cô ấy không kìm được mà bật cười.
不择手段
bù zé shǒu duàn
không từ thủ đoạn
他为了成功不择手段 。
Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.
不止
bù zhǐ
không ngừng
雨下不止,街道已被淹没。
Mưa rơi không ngừng, đường phố đã bị ngập nước.
布告
bù gào
thông báo
学校发布了一份布告 。
Nhà trường đã đưa ra một thông báo.
布局
bù jú
bố trí
我们需要合理布局。
Chúng ta cần bố trí hợp lý.
布置
bù zhì
bố trí
请按照指示布置场地 。
Vui lòng bố trí địa điểm theo hướng dẫn.
步伐
bù fá
bước đi, nhịp đi
他迈出了坚定的步伐 。
Anh ấy bước đi với những bước chân vững chắc
部署
bù shǔ
bố trí, triển khai
我们正在进行详细的部署。
Chúng tôi đang tiến hành triển khai chi tiết
部位
bù wèi
bộ phận, vị trí
这个部位需要特别保 护。
Khu vực này cần được bảo vệ đặc biệt
才干
cái gàn
tài cán, năng lực
他有很强的才干。
Anh ấy rất có tài năng.
财富
cái fù
tài sản
知识是无价的财富。
Tri thức là tài sản vô giá.
财务
cái wù
tài chính
公司正在处理财务问题。
Công ty đang giải quyết các vấn đề tài chính.
财政
cái zhèng
tài chính
政府管理财政事务。
Chính phủ quản lý các vấn đề tài chính.
裁缝
cái féng
thợ may
她是一名优秀的裁缝 。
Cô ấy là một thợ may xuất sắc.
裁判
cái pàn
trọng tài
裁判宣布比赛结果。
Trọng tài công bố kết quả trận đấu.
裁员
cái yuán
cắt giảm nhân viên
公司决定裁员。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.
采购
cǎi gòu
mua sắm
我们要采购新设备。
Chúng ta cần mua sắm thiết bị mới.
采集
cǎi jí
thu thập, sưu tập
研究人员在采集数据 。
Các nhà nghiên cứu đang thu thập dữ liệu.
采纳
cǎi nà
chấp nhận
我们采纳了他的建议 。
Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
彩票
cǎi piào
vé số
他中了彩票,赢得了大奖。
Anh ấy trúng số và giành được giải thưởng lớn.
参谋
cān móu
tham mưu, cố vấn
他是我们的参谋长。
Anh ấy là trưởng cố vấn của chúng tôi.
参照
cān zhào
tham khảo
请参照这份指南。
Vui lòng tham khảo hướng dẫn này.
残疾
cán jí
tàn tật, khuyết tật
我们应该关爱残疾人士。
Chúng ta nên quan tâm đến người khuyết tật.
残酷
cán kù
tàn khốc, tàn bạo, khốc liệt
这场比赛非常残酷。
Trận đấu này rất khốc liệt.
残留
cán liú
còn sót lại
这里还有残留的气味 。
Ở đây vẫn còn sót lại mùi hương.
残忍
cán rěn
tàn nhẫn
他的行为非常残忍。
Hành vi của anh ấy rất tàn nhẫn.
灿烂
càn làn
rực rỡ, sáng lạn
夜空中的星星灿烂夺目。
Những ngôi sao trên bầu trời đêm lấp lánh rực rỡ.
仓促
cāng cù
vội vàng, gấp gáp
他们仓促决定了这个计划。
Họ vội vàng quyết định kế hoạch này.
仓库
cāng kù
kho, nhà kho
货物存放在仓库里。
Hàng hóa được cất giữ trong kho.
苍白
cāng bái
xanh xao, tái nhợt
他的脸色很苍白。
Sắc mặt của anh ấy rất nhợt nhạt.
舱
cāng
khoang (tàu, máy bay)
船舱里非常宽敞。
Khoang thuyền rất rộng rãi.
操劳
cāo láo
lao tâm khổ tứ
他为了家庭操劳。
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.
操练
cāo liàn
thao luyện, luyện tập
他们每天都在操练。
Họ tập luyện hàng ngày.
操纵
cāo zòng
điều khiển, thao túng
他能够熟练地操纵机器。
Anh ấy có thể điều khiển máy móc một cách thành thạo.
操作
cāo zuò
thao tác
操作这台设备需要小 心。
Vận hành thiết bị này cần cẩn thận.
嘈杂
cáo zá
ồn ào
大街上很嘈杂。
Đường phố rất ồn ào.
草案
cǎo àn
bản thảo, dự thảo
这只是一个初步的草 案。
Đây chỉ là một bản thảo sơ bộ.
草率
cǎo shuài
qua loa, đại khái
他的决定太草率了。
Quyết định của anh ấy quá qua loa.
侧面
cè miàn
mặt bên, khía cạnh
我们从侧面观察了这个问题。
Chúng tôi đã xem xét vấn đề này từ một phương diện khác.
测量
cè liáng
đo lường
工程师在测量建筑物 。
Các kỹ sư đang đo lường tòa nhà.
策划
cè huà
kế hoạch, lập kế hoạch
我们正在策划一个新项目。
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
策略
cè lüè
chiến lược
我们需要制定策略。
Chúng tôi cần lên kế hoạch chiến lược.
层出不穷
céng chū bù qióng
tầng tầng lớp lớp
这个问题层出不穷。
Vấn đề này liên tục xuất hiện.
层次
céng cì
tầng lớp, cấp bậc
这幅画明暗层次不够 。
Bức tranh không có đủ lớp sáng và tối
插座
chā zuò
ổ cắm điện
请把充电器插入插座。
Vui lòng cắm sạc vào ổ cắm điện.
查获
chá huò
tra ra, bắt được
警方查获了大量毒品 。
Cảnh sát đã phát hiện và tịch thu một số lượng lớn ma túy.
岔
chà
rẽ nhánh, rẽ đường
小路岔成两条,左边通向公园,右边通向商店
Con đường nhỏ chia thành hai nhánh, bên trái dẫn đến công viên, bên phải dẫn đến cửa hàng.
诧异
chà yì
ngạc nhiên
她的表现让人感到诧异。
Sự thể hiện của cô ấy khiến người khác ngạc nhiên.
差别
chā bié
sự khác biệt
这两个方案差别很大。
Hai phương án này khác biệt rất lớn.
柴油
chái yóu
dầu diesel
他用柴油发动了机器 。
Anh ấy sử dụng dầu diesel để khởi động máy.
搀
chān
nâng đỡ, dìu
他搀着老人过马路。
Anh ấy đỡ cụ già qua đường.
馋
chán
thèm thuồng
看到美食,他总是很馋。
Nhìn thấy đồ ăn ngon, anh ấy luôn thèm thuồng.
缠绕
chán rào
quấn quanh
这条项链缠绕在一起 了。
Chiếc vòng cổ này đã bị quấn vào nhau.
产业
chǎn yè
công nghiệp, sản nghiệp
这是一项重要的产业 。
Đây là một ngành công nghiệp quan trọng.
阐述
chǎn shù
trình bày, giải thích
他详细阐述了他的观点。
Anh ấy trình bày chi tiết quan điểm của mình.
颤抖
chàn dǒu
run rẩy
听到这个消息,他的身体颤抖了。
Anh ấy đã run lên khi nghe được tin này.
昌盛
chāng shèng
hưng thịnh
这个国家正在昌盛。
Quốc gia này đang thịnh vượng.
尝试
cháng shì
thử nghiệm
我们应该尝试新的方法。
Chúng ta nên thử nghiệm\ các phương pháp mới.
偿还
cháng huán
hoàn trả
他偿还了所有的债务 。
Anh ấy đã trả hết nợ nần.
场合
chǎng hé
trường hợp, hoàn cảnh
会议在正式的场合举行。
Hội nghị diễn ra trong một không gian trang trọng.
场面
chǎng miàn
cảnh tượng, tình cảnh
电影的场面很壮观。
Cảnh phim rất hoành tráng.
场所
chǎng suǒ
nơi, chỗ
我们在这个场所见面 。
Chúng tôi gặp nhau tại địa điểm này.
敞开
chǎng kāi
mở rộng, mở toang
门已经敞开了。
Cửa đã mở rộng.
畅通
chàng tōng
thông suốt
这条道路畅通无阻。
Con đường này không có trở ngại nào.
畅销
chàng xiāo
bán chạy
这本书畅销全国。
Cuốn sách này bán chạy trên toàn quốc.
倡导
chàng dǎo
khởi xướng, đề xướng
他倡导环保运动。
Anh ấy kêu gọi phong trào bảo vệ môi trường.
倡议
chàng yì
sáng kiến, đề nghị
他提出了一个新的倡 议。
Anh ấy đưa ra một sáng kiến mới.
钞票
chāo piào
tiền giấy
他的钱包里有很多钞 票。
Trong ví của anh ấy có nhiều tiền mặt.
超越
chāo yuè
vượt qua, vượt trội
我们需要超越自我。
Chúng ta cần vượt qua bản thân.
巢穴
cháo xué
hang, tổ
鸟儿在树上筑巢穴。
Chim làm tổ trên cây.
朝代
cháo dài
triều đại
唐朝是中国历史上一个辉煌的朝代。
Nhà Đường là một triều đại huy hoàng trong lịch sử Trung Quốc.
朝气蓬勃
zhāoqì péngbó
Tràn đầy sức sống
孩子们朝气蓬勃。
Những đứa trẻ đầy sức sống.
嘲笑
cháo xiào
chế giễu, cười nhạo
他们嘲笑他的错误。
Họ cười nhạo sai lầm của anh ấy.
潮流
cháo liú
trào lưu, dòng nước
我喜欢追逐潮流。
Tôi thích chạy theo xu hướng.
撤退
chè tuì
rút lui, thoái lui
军队被迫撤退。
Quân đội buộc phải rút lui.
撤销
chè xiāo
hủy bỏ, bãi bỏ
这个决定被撤销了。
Quyết định này đã bị hủy bỏ.
沉淀
chén diàn
lắng đọng, kết tủa
这是一种自然的沉淀过程。
Đây là một quá trình lắng đọng tự nhiên.
沉闷
chén mèn
nặng nề, u ám
这个地方非常沉闷。
Nơi này rất u ám.
沉思
chén sī
suy tư, trầm ngâm
他常常沉思自己的未来。
Anh ấy thường suy ngẫm về tương lai của mình.
沉着
chén zhuó
bình tĩnh, điềm tĩnh
他在危机时刻保持沉着。
Anh ấy giữ bình tĩnh trong lúc khủng hoảng.
沉重
chén zhòng
nặng nề, trĩu nặng
听到这个消息,他的心情沉重。
Nghe tin này, tâm trạng của anh ấy rất nặng nề.
陈旧
chén jiù
cũ kỹ, lỗi thời
这些设备已经很陈旧 了。
Những thiết bị này đã cũ kỹ rồi.
陈列
chén liè
trưng bày, bày biện
商店陈列着各种商品 。
Cửa hàng trưng bày nhiều loại hàng hóa.
陈述
chén shù
trình bày, phát biểu
他陈述了事件的经过 。
Anh ấy trình bày quá trình sự việc.
衬托
chèn tuō
làm nổi bật, tôn lên
绿叶衬托着红花更加美丽。
Lá xanh tôn lên vẻ đẹp của hoa đỏ.
称号
chēng hào
danh hiệu
他被授予了荣誉称号 。
Anh ấy được trao tặng danh hiệu danh dự.
称心如意
chèn xīn rú yì
vừa ý, hài lòng
他的生活称心如意。
Cuộc sống của anh ấy rất vừa ý
成本
chéng běn
giá thành, chi phí
生产成本需要降低。
Chi phí sản xuất cần phải giảm.
成交
chéng jiāo
giao dịch, thành giao
交易顺利成交了。
Giao dịch đã được hoàn thành thành công.
成天
chéng tiān
cả ngày
他成天忙于工作。
Anh ấy bận rộn với công việc cả ngày.
成效
chéng xiào
hiệu quả, kết quả
这个计划已经显现出明显的成效。
Kế hoạch này đã cho thấy hiệu quả rõ rệt.
成心
chéng xīn
cố ý, có ý định
他是成心想帮助你。
Anh ấy thật sự muốn giúp bạn.
成员
chéng yuán
thành viên
他是团队的成员。
Anh ấy là một thành viên của đội.
呈现
chéng xiàn
trình bày, xuất hiện
他的作品呈现了丰富的情感。
Tác phẩm của anh ấy thể hiện cảm xúc rất phong phú.
承办
chéng bàn
đảm nhận, thụ lý
公司承办了这次活动 。
Công ty đảm nhận tổ chức sự kiện này.
承包
chéng bāo
thầu, bao thầu
他们承包了这个项目 。
Họ đã thầu dự án này.
承诺
chéng nuò
cam kết, hứa hẹn
我们承诺会按时完成 。
Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành đúng hạn.
诚挚
chéng zhì
chân thành, tha thiết
他用诚挚的态度道歉 。
Anh ấy xin lỗi với thái độ chân thành.
城堡
chéng bǎo
lâu đài, thành trì
古堡的景象非常壮观 。
Cảnh tượng của lâu đài cổ rất hùng vĩ.
乘
chéng
đi (xe), nhân (toán)
我每天乘公交车上班。
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
惩罚
chéng fá
trừng phạt
犯罪分子受到了惩罚 。
Tội phạm đã bị trừng phạt.
澄清
chéng qīng
làm sáng tỏ, giải thích
他澄清了误会。
Anh ấy đã làm rõ sự hiểu lầm.
橙
chéng
màu cam
她穿了一件橙色的裙 子
Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam
秤
chèng
cái cân, cân
他们正在用秤称重。
Họ đang dùng cân để cân.
吃苦
chī kǔ
chịu khổ, chịu đựng
他在工作中很吃苦。
Trong công việc, anh ấy rất khổ cực.
吃力
chī lì
tốn sức, mệt nhọc
他搬运这些东西非常吃力。
Anh ấy rất khó khăn trong việc vận chuyển những thứ này.
迟钝
chí dùn
chậm chạp, đần độn
年纪大了反应会变得迟钝。
Tuổi già khiến phản ứng trở nên chậm chạp.
迟缓
chí huǎn
chậm chạp, trì hoãn
他的反应很迟缓。
Phản ứng của anh ấy rất chậm.
迟疑
chí yí
do dự, lưỡng lự
他对这个决定有些迟 疑。
Anh ấy do dự về quyết định này.
持久
chí jiǔ
bền bỉ, lâu dài
这种材料非常持久。
Loại vật liệu này rất bền.
赤道
chì dào
xích đạo
赤道横穿地球。
Đường xích đạo chạy quanh Trái đất.
赤字
chì zì
thâm hụt, thiếu hụt
公司出现了严重的赤字。
Công ty gặp phải thâm hụt nghiêm trọng.
充当
chōng dāng
đảm nhiệm, đóng vai
他充当了调解人。
Anh ấy đảm nhiệm vai trò là người hòa giải.
充沛
chōng pèi
dồi dào, đầy đủ
他充沛的精力让人佩服。
Năng lượng dồi dào của anh ấy khiến người ta ngưỡng mộ.
充实
chōng shí
làm phong phú, bổ sung
我们需要充实自己的知识。
Chúng ta cần làm giàu kiến thức của mình.
充足
chōng zú
đầy đủ, phong phú
我们有充足的时间完成任务。
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
冲动
chōng dòng
xung động, kích động
他总是冲动行事。
Anh ấy luôn hành động bốc đồng.
冲击
chōng jī
tấn công, xung kích
洪水冲击了村庄。
Lũ lụt tấn công làng mạc.
冲突
chōng tū
xung đột, va chạm
他们之间发生了冲突 。
Giữa họ đã xảy ra xung đột
崇拜
chóng bài
sùng bái, tôn thờ
我非常崇拜他。
Tôi rất sùng bái anh ấy.
崇高
chóng gāo
cao cả, cao quý
他有崇高的理想。
Anh ấy có lý tưởng cao cả.
崇敬
chóng jìng
kính trọng, tôn kính
我们都崇敬他。
Chúng tôi đều kính trọng anh ấy.
稠密
chóu mì
dày đặc, đông đúc
这个地区人口稠密。
Khu vực này có dân số đông đúc.
筹备
chóu bèi
chuẩn bị, sắp xếp
他们正在筹备婚礼。
Họ đang chuẩn bị cho đám cưới.
丑恶
chǒu è
xấu xa, đê tiện
他的行为非常丑恶。
Hành vi của anh ấy rất xấu xa.
出路
chū lù
đường ra, lối thoát
我们必须找到出路。
Chúng ta phải tìm được lối thoát.
出卖
chū mài
bán đứng, phản bội
他出卖了自己的朋友 。
Anh ấy phản bội bạn của mình.
出身
chū shēn
xuất thân, gốc gác
他出身于一个贫穷的家庭。
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nghèo khó.
出神
chū shén
mê mẩn, ngẩn ngơ
他看电影时出神了。
Anh ấy xem phim đến mê mẩn
出息
chū xī
triển vọng, tiền đồ
他有很大的出息。
Anh ấy có triển vọng rất lớn.
初步
chū bù
sơ bộ, bước đầu
这是一个初步计划。
Đây là một kế hoạch sơ bộ.
除
chú
trừ, ngoại trừ, chia (toán)
除了他以外,大家都来了。
Ngoại trừ anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
储备
chǔ bèi
dự trữ, tích trữ
我们需要储备足够的 物资。
Chúng ta cần dự trữ đủ vật tư.
储存
chǔ cún
dự trữ, cất giữ
这些数据需要储存起 来。
Dữ liệu này cần được lưu trữ.
储蓄
chǔ xù
tiết kiệm, để dành
我们需要建立一个储蓄账户。
Chúng ta cần mở một tài khoản tiết kiệm.
处分
chǔ fèn
xử phạt, xử lý
他受到了处分。
Anh ấy đã bị xử phạt.
处境
chǔ jìng
tình cảnh, hoàn cảnh
他的处境很困难。
Tình cảnh của anh ấy rất khó khăn.
处置
chǔ zhì
xử lý, xử trí
警方迅速对事件进行了处置。
Cảnh sát đã nhanh chóng xử lý tình huống.
畜牧
xùmù
Chăn nuôi
这个地区以畜牧业为 主。
Khu vực này chủ yếu là chăn nuôi.
触犯
chù fàn
vi phạm, đụng chạm
他触犯了法律。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
川流不息
chuān liú bù xī
đông như trẩy hội
参观者川流不息地向这所房子走来.
Khách tham quan đến căn nhà này đông như trẩy hội.
穿越
chuān yuè
vượt qua, xuyên qua
他们穿越了沙漠。
Họ đã vượt qua sa mạc.
传达
chuán dá
truyền đạt, thông báo
他传达了这个消息。
Anh ấy đã truyền đạt thông tin này.
传单
chuán dān
tờ rơi, truyền đơn
他给我一张传单。
Anh ấy đưa cho tôi một tờ rơi.
传记
zhuànjì
Tiểu sử
这本书是他的传记。
Cuốn sách này là tiểu sử của anh ấy.
传授
chuán shòu
truyền thụ, dạy dỗ
他传授了我们很多知识。
Anh ấy đã truyền dạy cho chúng tôi nhiều kiến thức.
船舶
chuán bó
tàu, thuyền
这艘船舶非常大。
Con tàu này rất lớn.
喘气
chuǎn qì
thở dốc, thở hổn hển
他跑得气喘吁吁。
Anh ấy chạy thở hổn hển.
串
chuàn
xâu, chuỗi
我们把钥匙串在一起 。
Chúng tôi xâu chìa khóa lại với nhau.
床单
chuáng dān
ga trải giường
这条床单很干净。
Ga giường này rất sạch.
幢
zhuàng
Tòa nhà
我们公司租了一幢大 楼。
Công ty chúng tôi đã thuê một tòa nhà.
创立
chuàng lì
sáng lập, thành lập
他创立了自己的公司 。
Anh ấy đã thành lập công ty của mình.
创新
chuàng xīn
đổi mới, sáng tạo
我们需要不断创新。
Chúng ta cần không ngừng đổi mới.
创业
chuàng yè
khởi nghiệp
他决定创业。
Anh ấy quyết định khởi nghiệp.
创作
chuàng zuò
sáng tác
这是一部创作小说。
Đây là một tiểu thuyết sáng tác.
吹牛
chuī niú
khoác lác, nói phét
他总是喜欢吹牛。
Anh ấy luôn thích khoác lác.
吹捧
chuī pěng
tán tụng, tâng bốc
他们过分吹捧了他的成绩。
Họ đã quá tâng bốc thành tích của anh ấy.
炊烟
chuī yān
khói bếp
傍晚村庄里升起了炊烟。
Chiều tối trong làng bốc lên những làn khói bếp.
垂直
chuí zhí
thẳng đứng
这根柱子是垂直的。
Cái cột này là thẳng đứng.
锤
chuí
cái búa
他用锤子敲钉子。
Anh ấy dùng búa đóng đinh.
纯粹
chún cuì
thuần túy
他是一个纯粹的艺术 家。
Anh ấy là một nghệ sĩ thuần túy.
纯洁
chún jié
trong sạch, thuần khiết
这个城市的空气很纯洁。
Không khí của thành phố này rất trong lành.
慈善
cí shàn
từ thiện
他经常参加慈善活动。
Anh ấy thường xuyên tham gia hoạt động từ thiện.
慈祥
cí xiáng
từ bi, hiền hậu
她的笑容很慈祥。
Nụ cười của cô ấy rất hiền từ.
磁带
cí dài
băng từ, cassette
小时候我们听音乐用磁带。
Hồi nhỏ chúng tôi nghe nhạc bằng băng cassette.
雌雄
cí xióng
đực và cái
这些鸟类是雌雄同体 的。
Những loài chim này là lưỡng tính.
次品
cì pǐn
hàng lỗi
这个产品是次品。
Sản phẩm này là hàng kém chất lượng.
次序
cì xù
thứ tự
请按次序排队。
Xin vui lòng xếp hàng theo thứ tự.
伺候
cì hòu
phục vụ, chăm sóc
他在伺候病人。
Anh ấy đang chăm sóc bệnh nhân.
刺
cì
gai, đâm
他被刺伤了。
Anh ấy bị đâm.
从容
cóng róng
bình tĩnh, thong thả
面对困难,他表现得很从容。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy tỏ ra rất bình tĩnh.
丛
cóng
bụi, lùm
这是一片丛林。
Đây là một khu rừng rậm.
凑合
còu he
tập hợp; gom góp
我们需要凑合着用这些资源。
sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.
粗鲁
cū lǔ
thô lỗ, cộc cằn
他的态度很粗鲁。
Thái độ của anh ấy rất thô lỗ.
窜
cuàn
chạy trốn, trốn chạy
小偷在夜里窜逃了。
Tên trộm trốn thoát trong đêm.
摧残
cuī cán
tàn phá, phá hoại
战争摧残了这个国家 。
Chiến tranh đã tàn phá đất nước này.
脆弱
cuì ruò
yếu ớt, dễ vỡ
他的身体很脆弱。
Sức khỏe của anh ấy rất yếu.
搓
cuō
vò, chà
他在搓手指。
Anh ấy đang xoa ngón tay.
磋商
cuō shāng
đàm phán, thương lượng
他们正在进行磋商。
Họ đang tiến hành thảo luận.
挫折
cuò zhé
trở ngại, thất bại
他在克服挫折中成长 。
Anh ấy trưởng thành trong việc vượt qua khó khăn.
搭
dā
lắp đặt, dựng lên
我帮你搭个棚子。
Tôi sẽ giúp bạn dựng một cái lều.
搭档
dā dàng
cộng tác, hợp tác
他们是一对好搭档。
Họ là một cặp cộng sự tốt.
搭配
dā pèi
phối hợp, kết hợp
你可以自由搭配衣服 。
Bạn có thể phối đồ tự do.
达成
dá chéng
đạt thành, đạt được
我们达成了协议。
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
答辩
dá biàn
biện hộ, bào chữa
他在法庭上答辩。
Anh ấy biện hộ tại tòa.
答复
dá fù
trả lời, đáp lại
他给了我一个答复。
Anh ấy đã đưa ra câu trả lời cho tôi.
打包
dǎ bāo
đóng gói, gói hàng
请把这些东西打包好 。
Vui lòng đóng gói những thứ này.
打官司
dǎ guān si
kiện tụng
他在法庭上打官司。
Anh ấy đang kiện tụng tại tòa.
打击
dǎ jī
đánh, đập
我们必须打击犯罪。
Chúng ta phải trấn áp tội phạm.
打架
dǎ jià
đánh nhau
他们在街上打架。
Họ đang đánh nhau trên phố.
打量
dǎ liang
quan sát, xem xét
他在仔细打量这个物 件。
Anh ấy đang quan sát kỹ vật này.
打猎
dǎ liè
săn bắn
他喜欢打猎。
Anh ấy thích đi săn.
打仗
dǎ zhàng
đánh trận, chiến đấu
他们在边境打仗。
Họ đang chiến đấu ở biên giới.
大不了
dà bù liǎo
cùng lắm, chẳng qua
这件事大不了就这样 了。
Chuyện này cùng lắm cũng chỉ thế thôi.
大臣
dà chén
đại thần
大臣们在开会。
Các đại thần đang họp.
大伙儿
dà huǒr
mọi người, tất cả
大伙儿都很开心。
Mọi người đều rất vui vẻ.
大肆
dà sì
bừa bãi, tùy tiện, không kiêng nể
他们大肆庆祝。
Họ ăn mừng không kiêng nể.
大体
dà tǐ
đại thể, nhìn chung
大体上来说,他是对 的。
Nói chung, anh ấy đúng.
大意
dà yì
đại ý, sơ suất, sơ ý
对不起,我大意了
xin lối, tôi sơ ý quá·
大致
dà zhì
đại khái, chung chung
计划大致完成了。
Kế hoạch đã gần hoàn thành.
歹徒
dǎi tú
tên cướp, kẻ xấu
歹徒被警方抓住了。
Tên tội phạm bị cảnh sát bắt.
逮捕
dài bǔ
bắt giữ, bắt bớ
他被逮捕了。
Anh ấy đã bị bắt.
代价
dài jià
giá cả, chi phí
我们必须付出代价。
Chúng ta phải trả giá.
代理
dài lǐ
đại lý, đại diện
他是我们的代理。
Anh ấy là đại lý của chúng tôi.
带领
dài lǐng
dẫn dắt, lãnh đạo
他带领团队取得了成 功。
Anh ấy dẫn dắt đội nhóm đến thành công.
怠慢
dài màn
lơ là, không nhiệt tình
他对我们很怠慢。
Anh ấy rất thờ ơ với chúng tôi.
担保
dān bǎo
đảm bảo, bảo lãnh
他担保这笔交易。
Anh ấy đảm bảo cho giao dịch này.
胆怯
dǎn qiè
nhút nhát, sợ hãi
他很胆怯,不敢说话 。
Anh ấy rất nhút nhát, không dám nói.
诞辰
dàn chén
sinh nhật
今天是他的诞辰。
Hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
诞生
dàn shēng
ra đời, sinh ra
他在这个城市诞生。
Anh ấy sinh ra ở thành phố này.
弹性
tánxìng
Tính đàn hồi
这种材料具有很好的弹性。
Loại vật liệu này có độ đàn hồi rất tốt.
淡季
dàn jì
mùa thấp điểm
这是淡季,游客不多 。
Đây là mùa thấp điểm, không có nhiều khách du lịch.
淡水
dàn shuǐ
nước ngọt
这里的水是淡水。
Nước ở đây là nước ngọt.
蛋白质
dàn bái zhì
chất đạm, protein
蛋白质对身体很重要 。
Protein rất quan trọng cho cơ thể.
当场
dāng chǎng
tại chỗ, ngay tại nơi
当场抓住了小偷。
Tên trộm bị bắt tại chỗ.
当初
dāng chū
ban đầu, lúc đầu
当初我们都很年轻。
Hồi đó chúng tôi đều rất trẻ.
当代
dāng dài
đương đại, hiện đại
他是当代最著名的作家之一。
Ông ấy là một trong những nhà văn nổi tiếng nhất đương đại.
当面
dāng miàn
trước mặt
我们需要当面讨论。
Chúng ta cần thảo luận trực tiếp.
当前
dāng qián
hiện nay, hiện tại
当前的问题是经济发 展。
Vấn đề hiện nay là phát triển kinh tế.
当事人
dāng shì rén
đương sự, người liên quan
当事人已经到场。
Người có liên quan đã có mặt.
当务之急
dāng wù zhī jí
việc cấp bách hiện tại
这是当务之急。
Đây là việc cấp bách nhất.
当选
dāng xuǎn
được bầu, trúng cử
他被当选为市长。
Anh ấy được bầu làm thị trưởng.
党
dǎng
đảng
党员们在开会。
Các đảng viên đang họp.
档案
dàng àn
hồ sơ, tài liệu
请保存好这些档案。
Vui lòng lưu trữ tốt các tài liệu này.
档次
dàng cì
đẳng cấp, mức độ
这个酒店的档次很高 。
Khách sạn này có đẳng cấp cao.
导弹
dǎo dàn
tên lửa
他们测试了一枚导弹 。
Họ đã thử nghiệm một quả tên lửa.
导航
dǎo háng
dẫn đường, điều hướng
他使用导航系统。
Anh ấy sử dụng hệ thống định vị.
导向
dǎo xiàng
hướng dẫn, dẫn đường
这个计划的导向很明确。
Hướng dẫn của kế hoạch này rất rõ ràng.
捣乱
dǎo luàn
gây rối, phá rối
小孩子在课堂上捣乱 。
Trẻ em đang quấy rối trong lớp.
倒闭
dǎo bì
phá sản, đóng cửa
那家公司已经倒闭了 。
Công ty đó đã phá sản rồi.
盗窃
dào qiè
trộm cắp
他因盗窃罪被捕。
Anh ấy bị bắt vì tội trộm cắp.
稻谷
dào gǔ
lúa
稻谷已经成熟了。
Lúa đã chín.
得不偿失
dé bù cháng shī
mất nhiều hơn được
如果这样做,得不偿 失。
Nếu làm như vậy, lợi bất cập hại.
得力
dé lì
có hiệu quả, hữu hiệu
他是我们得力的助手 。
Anh ấy là trợ lý đắc lực của chúng tôi.
得天独厚
dé tiān dú hòu
được trời phú, ưu đãi
这个地方得天独厚。
Nơi này có điều kiện tự nhiên ưu đãi.
得罪
dé zuì
gây tội, xúc phạm
他很怕得罪人。
Anh ấy rất sợ làm mất lòng người khác.
地步
dì bù
nông nỗi; tình cảnh; tình trạng
我们的公司到了艰难的地步
Công ty của chúng tôi đã đến bước đường khó khăn.
地势
dì shì
địa thế, địa hình
山区的地势很险峻。
Địa thế của vùng núi rất hiểm trở.
地质
dì zhì
địa chất
我们研究了地质结构 。
Chúng tôi đã nghiên cứu cấu trúc địa chất.
灯笼
dēng lóng
đèn lồng
我们挂了很多灯笼。
Chúng tôi đã treo nhiều đèn lồng.
登陆
dēng lù
đổ bộ, cập bến
他顺利登陆了网站。
Anh ấy đăng nhập vào trang web một cách suôn sẻ.
登录
dēng lù
đăng nhập, ghi chép
请登录您的账号。
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn.
蹬
dēng
đạp, giẫm
他蹬了一下自行车。
Anh ấy đạp xe đạp một cái.
等候
děng hòu
chờ đợi
请在门口等候,不要离开。
Vui lòng chờ ở cửa, đừng rời đi.
等级
děng jí
cấp bậc, đẳng cấp
这个系统有多个等级 。
Hệ thống này có nhiều cấp bậc.
瞪
dèng
trừng mắt, nhìn trừng
他瞪了我一眼。
Anh ấy lườm tôi một cái.
堤坝
dī bà
đê, đập
堤坝保护着村庄。
Đê bảo vệ làng mạc.
敌视
dí shì
thù địch, địch thị
他们对外国人很敌视 。
Họ rất thù địch với người nước ngoài.
抵达
dǐ dá
đến, đạt đến
他刚刚抵达目的地。
Anh ấy vừa mới đến đích.
抵抗
dǐ kàng
kháng cự, chống lại
我们要抵抗敌人的进攻。
Chúng ta phải chống lại sự tấn công của kẻ thù.
抵制
dǐ zhì
tẩy chay, ngăn chặn
他们决定抵制这个产 品。
Họ quyết định tẩy chay sản phẩm này.
递增
dì zēng
tăng dần, tăng lên
他的工作量在不断递增。
Khối lượng công việc của anh ấy đang tăng lên không ngừng.
颠簸
diān bǒ
lắc lư, chao đảo
飞机在空中颠簸。
Máy bay rung lắc trên không trung.
颠倒
diān dǎo
đảo lộn, lộn ngược
他把事情颠倒了。
Anh ấy đã đảo lộn mọi việc.
典礼
diǎn lǐ
lễ, buổi lễ
他们在举行婚礼典礼 。
Họ đang tổ chức lễ cưới.
典型
diǎn xíng
điển hình, mẫu mực
他是一个典型的好学 生。
Anh ấy là một học sinh điển hình.
点缀
diǎn zhuì
điểm xuyết, trang trí
我们在花园里点缀了一些花。
Chúng tôi đã trang trí một số hoa trong vườn.
电源
diàn yuán
nguồn điện
确保电源是安全的。
Đảm bảo nguồn điện an toàn.
垫
diàn
đệm, lót
请在椅子上放一个垫 子。
Vui lòng đặt một cái đệm trên ghế.
惦记
diàn jì
nhớ nhung, lo lắng
我常常惦记着你。
Tôi thường xuyên nhớ đến bạn.
奠定
diàn dìng
đặt nền móng
这个决定奠定了基础 。
Quyết định này đã đặt nền móng.
叼
diāo
ngậm
小狗叼着骨头。
Chú chó ngậm khúc xương.
雕刻
diāo kè
điêu khắc
他擅长雕刻。
Anh ấy giỏi chạm khắc.
雕塑
diāo sù
tượng điêu khắc
这座城市有许多雕塑 。
Thành phố này có nhiều bức tượng.
吊
diào
treo, móc
门前吊着两盏红灯。
Trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
调动
diào dòng
điều động
公司正在调动人事。
Công ty đang điều động nhân sự.
调和
tiáohé
Điều hòa,thoả hiệp; nhượng bộ
他认为在这个原则问题上没有调和的余地 。
anh ấy cho rằng trong nguyên tắc này không có chỗ cho sự nhượng bộ
调剂
tiáojì
Điều chỉnh
他每周调剂一次药品 。
Anh ấy phân chia thuốc một lần mỗi tuần.
调节
tiáojié
Điều chỉnh
我们需要调节室内温度。
Chúng ta cần điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.
调解
tiáojiě
Hòa giải
双方通过调解达成了协议。
Hai bên đã đạt được thỏa thuận thông qua hòa giải.
调料
tiáoliào
Gia vị
我们需要购买一些调 料。
Chúng ta cần mua một số gia vị.
跌
diē
ngã, rơi
他从楼梯上跌倒了。
Anh ấy ngã từ cầu thang xuống.
丁
dīng
đinh (can thứ tư), hạng D
他在班里排名丁等。
Cậu ấy xếp hạng D trong lớp.
叮嘱
dīng zhǔ
dặn dò
妈妈叮嘱我多穿衣服 。
Mẹ dặn dò tôi mặc thêm áo.
盯
dīng
nhìn chăm chú
她一直盯着屏幕。
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào màn hình.
定期
dìng qī
định kỳ
我们需要定期检查设 备。
Chúng ta cần kiểm tra thiết bị định kỳ.
定义
dìng yì
định nghĩa
请给出一个明确的定 义。
Vui lòng đưa ra một định nghĩa rõ ràng.
丢人
diū rén
mất mặt
他的行为很丢人。
Hành vi của anh ấy thật mất mặt.
丢三落四
diū sān là sì
quên trước quên sau
他经常丢三落四。
Anh ấy thường xuyên hay quên.
东道主
dōng dào zhǔ
chủ nhà, chủ tiệc
他们是这次活动的东道主。
Họ là chủ nhà của sự kiện này.
东张西望
dōng zhāng xī wàng
nhìn đông nhìn tây
小猫东张西望。
Chú mèo con nhìn quanh quất.
董事长
dǒng shì zhǎng
chủ tịch hội đồng quản trị
他是公司的董事长。
Anh ấy là chủ tịch hội đồng quản trị của công ty.
动荡
dòng dàng
động loạn, bất ổn
政治局势动荡。
Tình hình chính trị bất ổn.
动机
dòng jī
động cơ, lý do
他有很强的动机。
Anh ấy có động cơ rất mạnh.
动静
dòng jìng
động tĩnh, tình hình
外面很安静,没有动静。
Bên ngoài rất yên tĩnh, không có tiếng động.
动力
dòng lì
động lực
这个计划需要更多的 动力。
Kế hoạch này cần thêm động lực.
动脉
dòng mài
động mạch
人体的动脉很重要。
Động mạch của cơ thể rất quan trọng.
动身
dòng shēn
khởi hành, lên đường
他决定明天动身。
Anh ấy quyết định khởi hành vào ngày mai.
动手
dòng shǒu
ra tay, bắt tay
请大家动手准备晚餐 。
Mọi người hãy cùng nhau chuẩn bị bữa tối.
动态
dòng tài
tình trạng động
我们需要了解市场的动态。
Chúng ta cần hiểu rõ động thái của thị trường.
动员
dòng yuán
động viên
我们需要动员所有人参与。
Chúng ta cần huy động tất cả mọi người tham gia.
冻结
dòng jié
đóng băng
他的账户被冻结了。
Tài khoản của anh ấy đã bị đóng băng.
栋
dòng
cây trụ, cây cột
这栋楼很高。
Tòa nhà này rất cao.
兜
dōu
túi, bao
他兜里有很多零钱。
Trong túi anh ấy có nhiều tiền lẻ.
陡峭
dǒu qiào
dốc đứng, hiểm trở
这座山很陡峭。
Ngọn núi này rất dốc.
斗争
dòu zhēng
đấu tranh
他们在进行斗争。
Họ đang tiến hành đấu tranh.
督促
dū cù
đốc thúc, thúc giục
老师督促学生们学习 。
Giáo viên đôn đốc học sinh học tập.
毒品
dú pǐn
ma túy
毒品交易很危险。
Giao dịch ma túy rất nguy hiểm.
独裁
dú cái
độc tài
他是一个独裁者。
Anh ấy là một kẻ độc tài.
堵塞
dǔ sè
tắc nghẽn
道路被堵塞了。
Con đường bị tắc nghẽn.
赌博
dǔ bó
đánh bạc, cờ bạc
他沉迷于赌博,无法自拔
Anh ấy nghiện cờ bạc, không thể tự thoát ra được.
杜绝
dù jué
ngăn chặn, dứt tuyệt
我们必须杜绝浪费。
Chúng ta phải ngăn chặn lãng phí.
端
duān
đầu, điểm
笔的端磨损了。
Đầu của bút bị mòn rồi.
端午节
duān wǔ jié
Tết Đoan Ngọ
我们在端午节吃粽子 。
Chúng tôi ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.
端正
duān zhèng
chỉnh đốn, ngay thẳng
我们需要端正态度。
Chúng ta cần chỉnh đốn thái độ.
短促
duǎn cù
ngắn ngủi
时间很短促。
Thời gian rất ngắn ngủi.
断定
duàn dìng
phán đoán, kết luận
我们断定他会成功。
Chúng tôi kết luận rằng anh ấy sẽ thành công.
断绝
duàn jué
đoạn tuyệt
他们断绝了关系。
Họ đã cắt đứt quan hệ.
堆积
duī jī
chất đống, tích lũy
垃圾堆积如山。
Rác chất đống như núi.
队伍
duì wǔ
đội ngũ
你的队伍有多少人?
Có bao nhiêu người trong đội của bạn?
对策
duì cè
đối sách, phương án
我们需要制定对策。
Chúng ta cần đề ra biện pháp đối phó.
对称
duì chèn
đối xứng
这个建筑对称而美丽 。
Tòa nhà này cân xứng và đẹp.
对付
duì fù
đối phó, xử lý
我们可以对付这个问 题。
Chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.
对抗
duì kàng
đối kháng, chống lại
他们对抗了很久。
Họ đã chống đối nhau rất lâu.
对立
duì lì
đối lập, đối kháng
他们的意见对立。
Ý kiến của họ đối lập nhau.
对联
duì lián
câu đối
春节时我们贴对联。
Chúng tôi dán câu đối vào dịp Tết.
对应
duì yìng
đối ứng, tương ứng
我们需要对应这些问 题。
Chúng ta cần đối phó với những vấn đề này.
对照
duì zhào
đối chiếu, so sánh
请对照这个表格检查 。
Vui lòng đối chiếu bảng này để kiểm tra.
兑现
duì xiàn
đổi hiện, thực hiện
他们兑现了承诺。
Họ đã thực hiện lời hứa.
顿时
dùn shí
ngay lập tức
他听到消息后顿时哭 了。
Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức khóc.
多元化
duō yuán huà
đa dạng hóa
公司决定实行多元化策略。
Công ty quyết định thực hiện chiến lược đa dạng hóa.
哆嗦
duō suo
run rẩy, run lên
他冷得直哆嗦。
Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.
堕落
duò luò
sa đọa, đồi bại
他因为堕落而失去了 工作。
Anh ấy mất việc vì sa ngã.
额外
é wài
thêm, bổ sung
他做了很多额外的工作。
Anh ấy đã làm rất nhiều công việc bổ sung.
恶化
è huà
trở nên xấu hơn
他的病情恶化了。
Tình trạng bệnh của anh ấy đã xấu đi.
恶心
ě xīn
buồn nôn, ghê tởm
那种食物让我觉得恶 心。
Món ăn đó làm tôi thấy buồn nôn.
遏制
è zhì
kiềm chế, ngăn chặn
我们必须遏制这种行 为。
Chúng ta phải kiềm chế hành vi này.
恩怨
ēn yuàn
ân oán, thù hận
他们之间有很多恩怨 。
Họ có nhiều mối hận thù với nhau.
而已
ér yǐ
chỉ vậy thôi
他只是个普通人而已 。
Anh ấy chỉ là một người bình thường thôi.
二氧化碳
èr yǎng huà tàn
khí CO2
植物通过光合作用吸收二氧化碳。
Thực vật hấp thụ CO2 thông qua quang hợp.
发布
fā bù
phát hành, công bố
公司发布了最新的产 品。
Công ty đã phát hành sản phẩm mới nhất.
发财
fā cái
phát tài, làm giàu
他梦想着有一天能够发财。
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ phát tài.
发呆
fā dāi
ngẩn ngơ, ngây dại
他在课堂上发呆。
Anh ấy thẫn thờ trong lớp học.
发动
fā dòng
khởi động, phát động
他发动了汽车。
Anh ấy khởi động xe ô tô.
发觉
fā jué
phát hiện, nhận ra
我发觉他有点奇怪。
Tôi nhận thấy anh ấy có chút kỳ lạ.
发射
fā shè
phóng, bắn ra
火箭成功地发射了。
Tên lửa đã phóng thành công.
发誓
fā shì
thề, tuyên thệ
他发誓永远不会撒谎 。
Anh ấy thề rằng sẽ không bao giờ nói dối.
发行
fā xíng
phát hành
新书即将发行。
Cuốn sách mới sắp được phát hành.
发炎
fā yán
viêm, sưng tấy
他的喉咙发炎了。
Cổ họng của anh ấy bị viêm.
发扬
fā yáng
phát huy
我们应该发扬传统文化。
Chúng ta nên phát huy văn hóa truyền thống.
发育
fā yù
phát triển, trưởng thành
婴儿在健康地发育。
Em bé đang phát triển khỏe mạnh.
法人
fǎ rén
pháp nhân
公司是一个法人实体 。
Công ty là một pháp nhân.
番
fān
lượt, đợt
他经历了好几番挑战 。
Anh ấy đã trải qua nhiều thử thách.
凡是
fán shì
phàm là, bất cứ
凡是违法的事情都不能做。
Phàm là việc phạm pháp đều không được làm.
繁华
fán huá
phồn hoa, sầm uất
这座城市非常繁华。
Thành phố này rất phồn hoa.
繁忙
fán máng
bận rộn
他每天的工作都很繁忙。
Công việc hàng ngày của anh ấy rất bận rộn.
繁体字
fán tǐ zì
chữ phồn thể
繁体字在台湾仍然使用。
Chữ phồn thể vẫn được sử dụng ở Đài Loan.
繁殖
fán zhí
sinh sản, nhân giống
细菌在适宜的条件下繁殖。
Vi khuẩn sinh sản trong điều kiện thích hợp.
反驳
fǎn bó
phản bác, bác bỏ
他反驳了对方的观点 。
Anh ấy phản bác quan điểm của đối phương.
反常
fǎn cháng
bất thường
今天天气反常地热。
Thời tiết hôm nay nóng bất thường.
反感
fǎn gǎn
phản cảm, ghét
他的行为让人反感。
Hành vi của anh ấy khiến người ta ghét.
反抗
fǎn kàng
phản kháng, chống cự
人民反抗了独裁政权 。
Người dân đã chống lại chế độ độc tài.
反馈
fǎn kuì
phản hồi
这个产品收到了很多反馈。
Sản phẩm này đã nhận được nhiều phản hồi.
反面
fǎn miàn
mặt trái, mặt khác
事情总有反面。
Mọi chuyện đều có mặt trái.
反射
fǎn shè
phản xạ, phản chiếu
镜子能反射光线。
Gương có thể phản xạ ánh sáng.
反思
fǎn sī
suy nghĩ lại, ngẫm lại
我们需要反思自己的错误。
Chúng ta cần suy ngẫm về lỗi lầm của mình.
反问
fǎn wèn
hỏi ngược lại
他反问道:“你为什么不试试?”
Anh ấy hỏi ngược lại: "Tại sao bạn không thử?
反之
fǎn zhī
ngược lại
反之,结果可能会不 同。
Ngược lại, kết quả có thể sẽ khác.
泛滥
fàn làn
lan tràn, tràn lan
洪水泛滥成灾。
Lũ lụt lan tràn gây ra thảm họa.
范畴
fàn chóu
phạm trù, lĩnh vực
这属于哲学的范畴。
Điều này thuộc phạm trù triết học.
贩卖
fàn mài
buôn bán, buôn lậu
他被指控贩卖毒品。
Anh ấy bị buộc tội buôn bán ma túy.
方位
fāng wèi
phương vị, vị trí
请告诉我这个建筑的 方位。
Vui lòng cho tôi biết vị trí của tòa nhà này.
方言
fāng yán
phương ngữ
他说的方言我听不懂 。
Tôi không hiểu phương ngữ mà anh ấy nói.
方圆
fāng yuán
xung quanh, trong phạm vi
这口井方圆百里都有名。
Cái giếng này nổi tiếng trong phạm vi trăm dặm.
方针
fāng zhēn
phương châm, chính sách
公司已经制定了新的 方针。
Công ty đã thiết lập phương châm mới.
防守
fáng shǒu
phòng thủ
守门员负责防守球门 。
Thủ môn chịu trách nhiệm bảo vệ khung thành.
防御
fáng yù
phòng ngự, phòng vệ
城墙用来防御敌人。
Thành trì được dùng để phòng ngự kẻ thù.
防止
fáng zhǐ
ngăn ngừa, phòng chống
请防止这种情况发生 。
Vui lòng ngăn chặn tình huống này xảy ra.
防治
fáng zhì
phòng trị
我们需要防治这种疾病。
Chúng ta cần phòng và chữa căn bệnh này.
访问
fǎng wèn
thăm, viếng thăm, truy cập
总统将于下周访问日本。
Tổng thống sẽ thăm Nhật Bản vào tuần tới.
纺织
fǎng zhī
dệt, dệt may
这个地区的纺织业非常发达。
Ngành dệt may ở khu vực này rất phát triển.
放大
fàng dà
phóng to
科学家放大了细菌的图像。
Các nhà khoa học đã phóng to hình ảnh của vi khuẩn.
放射
fàng shè
phát xạ, bức xạ
这种物质能放射出有害的辐射。
Chất này có thể phát ra bức xạ có hại.
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu
chim bay thú chạy
这个地方有很多飞禽 走兽。
Nơi này có nhiều chim bay và thú chạy.
飞翔
fēi xiáng
bay lượn
鹰在空中自由飞翔。
Đại bàng bay lượn tự do trên không trung.
飞跃
fēi yuè
bay vọt, nhảy vọt
这项技术的发展飞跃 。
Sự phát triển của công nghệ này tiến bộ vượt bậc.
非法
fēi fǎ
phi pháp, bất hợp pháp
贩卖毒品是非法的。
Buôn bán ma túy là bất hợp pháp.
肥沃
féi wò
màu mỡ, phì nhiêu
这片土地非常肥沃。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
诽谤
fěi bàng
phỉ báng, vu khống
他因为诽谤被起诉了 。
Anh ấy bị kiện vì tội phỉ báng.
废除
fèi chú
bãi bỏ, hủy bỏ
政府决定废除这项法 律。
Chính phủ quyết định bãi bỏ luật này.
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
quên ăn quên ngủ
他废寝忘食地工作,终于完成了项目。
Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ, cuối cùng đã hoàn thành dự án.
废墟
fèi xū
tàn tích, đống đổ nát
地震后,城市变成了废墟。
Sau trận động đất, thành phố trở thành đống đổ nát.
沸腾
fèi téng
sôi, sục sôi
水在沸腾。
Nước đang sôi.
肺
fèi
phổi
吸烟对肺有害。
Hút thuốc có hại cho phổi.
分辨
fēn biàn
phân biệt
我能分辨出这两种颜色。
Tôi có thể phân biệt hai màu này.
分寸
fēn cun
chừng mực, mức độ
做事要掌握好分寸。
Làm việc phải biết chừng mực.
分红
fēn hóng
chia lãi, chia lợi tức
公司分红给每个员工 。
Công ty chia cổ tức cho từng nhân viên.
分解
fēn jiě
phân giải, phân tích
科学家分解了这个化合物。
Các nhà khoa học đã phân giải hợp chất này.
分量
fèn liàng
trọng lượng, khối lượng
这个包装的分量很足 。
Bao bì này có trọng lượng rất đủ.
分裂
fēn liè
phân liệt, tách rời
这个国家面临分裂的危机。
Quốc gia này đang đối mặt với nguy cơ chia rẽ.
分泌
fēn mì
tiết ra, bài tiết
身体会分泌荷尔蒙。
Cơ thể sẽ tiết ra hormone.
分明
fēn míng
rõ ràng, phân minh
事实分明,他说的都是谎言。
Sự thật rõ ràng, những gì anh ấy nói đều là nói dối.
分歧
fēn qí
khác biệt, bất đồng
我们在这个问题上有分歧。
Chúng ta có sự khác biệt về vấn đề này.
分散
fēn sàn
phân tán, tản ra
他因为工作的原因必须分散注意力。
Anh ấy phải phân tán sự chú ý vì công việc.
吩咐
fēn fù
dặn dò, căn dặn
他吩咐我去买些水果 。
Anh ấy bảo tôi đi mua một ít trái cây.
坟墓
fén mù
mộ phần, phần mộ
这个坟墓已有百年历 史。
Ngôi mộ này đã có lịch sử trăm năm.
粉末
fěn mò
bột, vụn
这药片可以变成粉末 。
Viên thuốc này có thể biến thành bột.
粉色
fěn sè
màu hồng
她喜欢粉色的衣服。
Cô ấy thích quần áo màu hồng.
粉碎
fěn suì
nghiền nát, phá tan
这台机器可以粉碎垃 圾。
Cỗ máy này có thể nghiền nát rác.
愤怒
fèn nù
phẫn nộ, tức giận
听到这个消息他非常愤怒。
Nghe tin này anh ấy vô cùng phẫn nộ.
丰满
fēng mǎn
đầy đặn, phong phú
他有一副丰满的身材 。
Anh ấy có một thân hình đầy đặn.
丰盛
fēng shèng
phong phú, thịnh soạn
妈妈做了丰盛的晚餐
mẹ nấu một bữa tối thịnh soạn
丰收
fēng shōu
bội thu, mùa màng tốt
今年的丰收令人欣喜 。
Vụ mùa năm nay bội thu khiến người ta vui mừng.
风暴
fēng bào
bão táp, cơn bão
海上风暴即将来临。
Cơn bão trên biển sắp đến.
风度
fēng dù
phong độ, tư cách
他的风度非常优雅。
Phong cách của anh ấy rất lịch lãm.
风光
fēng guāng
phong cảnh, cảnh đẹp
我们在山顶上欣赏风光。
Chúng tôi ngắm cảnh trên đỉnh núi.
风气
fēng qì
phong tục, tập quán
这里的风气很好。
Bầu không khí ở đây rất tốt.
风趣
fēng qù
hài hước, dí dỏm
他讲故事很有风趣。
Anh ấy kể chuyện rất hài hước.
风土人情
fēng tǔ rén qíng
phong tục tập quán
这里的风土人情很有特色。
Phong tục và con người ở đây rất đặc sắc.
风味
fēng wèi
hương vị, phong vị
这个餐厅的风味独特 。
Hương vị của nhà hàng này rất đặc biệt.
封闭
fēng bì
phong bế, đóng kín
他把门窗封闭了。
Anh ấy đã đóng cửa sổ lại.
封建
fēng jiàn
phong kiến
这本书讨论了封建社会。
Cuốn sách này thảo luận về xã hội phong kiến.
封锁
fēng suǒ
phong tỏa
我们必须封锁边界。
Chúng ta phải phong tỏa biên giới.
锋利
fēng lì
sắc bén, nhọn
这把刀非常锋利。
Con dao này rất sắc bén.
逢
féng
gặp gỡ, gặp phải
我们每逢春节都回家 。
Chúng tôi về nhà vào mỗi dịp Tết.
奉献
fèng xiàn
hiến dâng, cống hiến
他一生都在奉献给科 学。
Anh ấy cống hiến cả đời cho khoa học.
否决
fǒu jué
phủ quyết, bác bỏ
这个提案被否决了。
Đề xuất này đã bị bác bỏ.
夫妇
fū fù
vợ chồng
他们是一对幸福的夫 妇。
Họ là một cặp vợ chồng hạnh phúc.
夫人
fū rén
phu nhân
他的夫人非常优雅。
Vợ của anh ấy rất tao nhã.
敷衍
fū yǎn
qua loa, đại khái
他总是敷衍了事。
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
服从
fú cóng
phục tùng, tuân theo
军人必须服从命令。
Quân nhân phải phục tùng mệnh lệnh.
服气
fú qì
phục tùng, chịu phục
他对自己的成绩非常 服气。
Anh ấy rất hài lòng với kết quả của mình.
俘虏
fú lǔ
bắt giữ, tù binh
战争中有很多俘虏。
Có nhiều tù binh trong chiến tranh.
符号
fú hào
ký hiệu
数学符号非常重要。
Ký hiệu toán học rất quan trọng.
幅度
fú dù
biên độ, phạm vi
今年收入的幅度增加 了。
Mức độ thu nhập năm nay đã tăng.
福利
fú lì
phúc lợi
公司提供了很多福利 。
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi.
福气
fú qì
may mắn, phúc đức
他的家庭非常有福气 。
Gia đình anh ấy rất may mắn.
辐射
fú shè
bức xạ, tia phóng xạ
这种物质会辐射出有害物质。
Chất này sẽ phát ra các chất có hại.
抚摸
fǔ mō
vuốt ve, xoa nhẹ
母亲温柔地抚摸着孩子的头。
Người mẹ dịu dàng vuốt ve đầu con.
抚养
fǔ yǎng
nuôi dưỡng
父母有责任抚养孩子 。
Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng con cái.
俯视
fǔ shì
nhìn xuống, bao quát từ trên cao
从山顶可以俯视整个城市。
Từ đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn bộ thành phố.
辅助
fǔ zhù
hỗ trợ, trợ giúp
我们需要一些辅助工 具。
Chúng tôi cần một số công cụ hỗ trợ.
腐败
fǔ bài
tham nhũng, thối nát
腐败的官员必须受到惩罚。
Các quan chức tham nhũng phải bị trừng phạt.
腐烂
fǔ làn
thối rữa, mục nát
苹果已经开始腐烂了 。
Quả táo đã bắt đầu thối rữa.
腐蚀
fǔ shí
ăn mòn, bào mòn
金属表面被腐蚀了。
Bề mặt kim loại đã bị ăn mòn.
腐朽
fǔ xiǔ
mục nát, lạc hậu
这段木头已经腐朽了 。
Mảnh gỗ này đã bị mục nát.
负担
fù dān
gánh nặng, chịu trách nhiệm
这个项目对我们来说是一个负担。
Dự án này là một gánh nặng đối với chúng tôi.
附和
fù hè
phụ họa, theo
他们总是附和老板的 意见。
Họ luôn đồng ý với ý kiến của ông chủ.
附件
fù jiàn
tệp đính kèm
我把附件发给你了。
Tôi đã gửi tệp đính kèm cho bạn.
附属
fù shǔ
phụ thuộc, trực thuộc
这所学校是大学的附属机构。
Trường này là một tổ chức trực thuộc đại học.
复活
fù huó
phục hồi, tái sinh
这个传统节日复活了 。
Lễ hội truyền thống này đã được hồi sinh.
复兴
fù xīng
phục hưng
这个国家正在复兴。
Quốc gia này đang phục hưng.
副
fù
phó, phụ
他是副经理。
Anh ấy là phó giám đốc.
富裕
fù yù
giàu có, phong phú
他的家庭非常富裕。
Gia đình anh ấy rất giàu có.
赋予
fù yǔ
trao cho, giao cho
我们赋予他新的职责 。
Chúng tôi giao cho anh ấy nhiệm vụ mới.
腹泻
fù xiè
tiêu chảy
他吃了不洁的食物,结果腹泻了。
Anh ấy ăn phải thức ăn không sạch, kết quả là bị tiêu chảy.
覆盖
fù gài
che phủ, bao phủ
山上覆盖着厚厚的积 雪。
Trên núi phủ đầy tuyết dày.
改良
gǎi liáng
cải tiến, cải tạo
我们需要改良这个系 统。
Chúng ta cần cải tiến hệ thống này.
钙
gài
canxi
牛奶含有丰富的钙。
Sữa chứa nhiều canxi.
盖章
gài zhāng
đóng dấu, ký tên
请在文件上盖章。
Vui lòng đóng dấu vào tài liệu.
尴尬
gān gà
ngượng ngùng, khó xử
他感到非常尴尬。
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
感慨
gǎn kǎi
cảm khái, xúc động
他感慨地说,生活不容易。
Anh ấy cảm thán rằng cuộc sống không dễ dàng.
感染
gǎn rǎn
lây nhiễm, truyền nhiễm
他被感染了流感。
Anh ấy bị nhiễm cúm.
干旱
gān hàn
khô hạn, hạn hán
这个地区干旱了很多 年。
Khu vực này đã khô hạn trong nhiều năm.
干劲
gàn jìn
nhiệt tình, hăng hái
工人们干劲十足地工 作。
Công nhân làm việc đầy năng lượng.
干扰
gān rǎo
can thiệp, quấy rầy
不要干扰他工作。
Đừng làm phiền công việc của anh ấy.
干涉
gān shè
can thiệp
他们干涉了我们的计划。
Họ đã can thiệp vào kế hoạch của chúng tôi.
干预
gān yù
can dự, can thiệp
我们不能干预他的选择。
Chúng ta không thể can thiệp vào sự lựa chọn của anh ấy.
纲领
gāng lǐng
cương lĩnh
党的纲领非常明确。
Cương lĩnh của đảng rất rõ ràng.
岗位
gǎng wèi
vị trí, cương vị
他在这个岗位工作了 十年。
Anh ấy đã làm việc ở vị trí này mười năm.
港口
gǎng kǒu
cảng, bến cảng
这个港口非常繁忙。
Cảng này rất bận rộn.
港湾
gǎng wān
vịnh cảng
这个港湾是一个天然避风港。
Cảng này là một bến cảng tránh gió tự nhiên.
杠杆
gàng gǎn
đòn bẩy
杠杆原理非常重要。
Nguyên lý đòn bẩy rất quan trọng.
高超
gāo chāo
cao siêu, xuất sắc
他的技术非常高超。
Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.
高潮
gāo cháo
cao trào, đỉnh cao
会议达到了高潮。
Cuộc họp đã đạt đến đỉnh cao.
高峰
gāo fēng
đỉnh cao, cao điểm
攀登世界第一高峰。
leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.
高明
gāo míng
cao minh, thông minh
他的见解非常高明。
Quan điểm của anh ấy rất sáng suốt.
高尚
gāo shàng
cao thượng, cao quý
他是一个高尚的人。
Anh ấy là một người cao thượng.
高涨
gāo zhǎng
tăng cao, nổi lên
物价最近一直在高涨 。
Giá cả gần đây luôn tăng cao.
稿件
gǎo jiàn
bản thảo, tài liệu
他提交了一份稿件。
Anh ấy đã nộp một bản thảo.
告辞
gào cí
cáo từ, từ biệt
我们告辞了主人。
Chúng tôi đã chào tạm biệt chủ nhà.
告诫
gào jiè
cảnh cáo, nhắc nhở
老师告诫我们要努力学习。
Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải học tập chăm chỉ.
疙瘩
gē da
mụn, cục
他脸上长了一个疙瘩 。
Anh ấy có một cái mụn trên mặt.
鸽子
gē zi
chim bồ câu
广场上有很多鸽子在飞翔。
Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu đang bay.
割
gē
cắt, gặt
他割破了手指。
Anh ấy cắt trúng ngón tay.
搁
gē
đặt, để
请把东西搁在桌子上 。
Hãy đặt đồ vật lên bàn.
歌颂
gē sòng
ca ngợi, ca tụng
我们歌颂英雄的事迹 。
Chúng tôi ca ngợi những việc làm của anh hùng.
革命
gé mìng
cách mạng
这场革命改变了国家的命运。
Cuộc cách mạng này đã thay đổi vận mệnh đất nước.
格局
gé jú
cấu trúc, bố cục
房子的格局很好。
Bố cục của ngôi nhà rất tốt.
格式
gé shì
kiểu mẫu, khuôn mẫu
请按照规定的格式填写表格。
Vui lòng điền vào mẫu theo định dạng quy định.
隔阂
gé hé
ngăn cách, trở ngại
他们之间存在隔阂。
Giữa họ tồn tại sự ngăn cách.
隔离
gé lí
cách ly
病人需要隔离。
Bệnh nhân cần được cách ly.
个体
gè tǐ
cá thể, cá nhân
这家店是个体经营的 。
Cửa hàng này là kinh doanh cá thể.
各抒己见
gè shū jǐ jiàn
mỗi người một ý
会议上,各抒己见。
Tại cuộc họp, mỗi người bày tỏ ý kiến của mình.
给予
jǐ yǔ
cho, tặng
我们应该给予他更多 的支持。
Chúng ta nên ủng hộ anh ấy nhiều hơn.
根深蒂固
gēn shēn dì gù
ăn sâu bám rễ
这种思想已经根深蒂 固。
Tư tưởng này đã ăn sâu bám rễ.
根源
gēn yuán
căn nguyên, nguồn gốc
这个问题的根源很复 杂。
Nguyên nhân của vấn đề này rất phức tạp.
跟前
gēn qián
trước mặt, bên cạnh
她在我的跟前。
Cô ấy ở trước mặt tôi.
跟随
gēn suí
theo đuôi, đi theo
孩子们跟随着老师走 。
Các em nhỏ theo sau giáo viên.
跟踪
gēn zōng
theo dõi, bám đuôi
我们正在跟踪调查。
Chúng tôi đang theo dõi điều tra.
耕地
gēng dì
canh tác, trồng trọt
农民正在耕地。
Nông dân đang cày ruộng.
更新
gēng xīn
đổi mới, cập nhật
他们决定更新设备。
Họ quyết định nâng cấp thiết bị.
更正
gēng zhèng
cải chính, sửa lại
请更正这个错误。
Vui lòng sửa lỗi này.
工艺品
gōng yì pǐn
đồ thủ công mỹ nghệ
我喜欢收集工艺品。
Tôi thích sưu tầm đồ thủ công mỹ nghệ.
公安局
gōng ān jú
công an
我们需要去公安局办理手续。
Chúng tôi cần đến công an để làm thủ tục.
公道
gōng dào
công bằng, hợp lý
这个建议很公道。
Đề nghị này rất hợp lý.
公告
gōng gào
thông báo
他们发布了公告。
Họ đã công bố thông báo.
公关
gōng guān
quan hệ công chúng
公关人员正在处理这个问题。
Nhân viên quan hệ công chúng đang xử lý vấn đề này.
公民
gōng mín
công dân
每个公民都有责任。
Mỗi công dân đều có trách nhiệm.
公然
gōng rán
công khai
他公然违背了规定。
Anh ấy công khai vi phạm quy định.
公认
gōng rèn
công nhận
这种产品得到了公认 。
Sản phẩm này đã được công nhận.
公式
gōng shì
công thức
数学公式很重要。
Công thức toán học rất quan trọng.
公务
gōng wù
công vụ, công tác
他是公务员。
Anh ấy là công chức.
公正
gōng zhèng
công bằng, chính trực
他是一个公正的人。
Anh ấy là một người công bằng.
公证
gōng zhèng
công chứng
我们需要去公证处。
Chúng tôi cần đến văn phòng công chứng.
功劳
gōng láo
công lao
他的功劳很大。
Công lao của anh ấy rất lớn.
功效
gōng xiào
hiệu quả
这种药物的功效很好 。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
攻击
gōng jī
tấn công
我们必须攻击敌人。
Chúng ta phải tấn công kẻ thù.
攻克
gōng kè
công phá, chinh phục
我们攻克了技术难题 。
Chúng tôi đã chinh phục được vấn đề kỹ thuật.
供不应求
gōng bù yìng qiú
cung không đủ cầu
这种商品供不应求。
Sản phẩm này cung không đủ cầu.
供给
gōng jǐ
cung cấp
我们会及时供给物资 。
Chúng tôi sẽ cung cấp vật liệu kịp thời.
宫殿
gōng diàn
cung điện
这座宫殿非常壮丽。
Cung điện này rất tráng lệ.
恭敬
gōng jìng
kính cẩn, cung kính
他对长辈很恭敬。
Anh ấy rất kính trọng người lớn.
巩固
gǒng gù
củng cố
我们要巩固我们的成 果。
Chúng ta cần củng cố kết quả của mình.
共和国
gòng hé guó
nước cộng hòa
中国是中华人民共和国。
Trung Quốc là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
共计
gòng jì
tổng cộng
我们这次旅游共计花费了五千元。
Chuyến du lịch lần này của chúng tôi tổng cộng chi phí năm nghìn nhân dân tệ.
共鸣
gòng míng
cộng hưởng, đồng cảm
这首歌引起了许多人的共鸣。
Bài hát này đã gây được sự đồng cảm từ nhiều người.
勾结
gōu jié
cấu kết, thông đồng
他们被发现与敌人勾 结。
Họ bị phát hiện câu kết với kẻ thù.
钩子
gōu zi
cái móc, cái lưỡi câu
他用钩子把门锁打开 了。
Anh ấy dùng móc mở khóa cửa.
构思
gòu sī
cấu tứ, suy nghĩ
他正在构思一个新的小说。
Anh ấy đang phác thảo một tiểu thuyết mới.
姑且
gū qiě
tạm thời, tạm thời cứ
姑且试试这个方法吧 。
Tạm thời thử phương pháp này xem sao.
孤独
gū dú
cô độc, cô đơn
她感到非常孤独。
Cô ấy cảm thấy rất cô đơn.
孤立
gū lì
cô lập, đơn độc
她被同事们孤立了。
Cô ấy bị đồng nghiệp cô lập.
辜负
gū fù
phụ lòng, phụ sự kỳ vọng
他辜负了我们的期望 。
Anh ấy đã phụ lòng mong đợi của chúng tôi.
古董
gǔ dǒng
cổ vật, đồ cổ
这件古董非常珍贵。
Cổ vật này rất quý giá.
古怪
gǔ guài
kỳ quái, kỳ lạ
他的行为很古怪。
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
股东
gǔ dōng
cổ đông
股东们决定增加投资 。
Các cổ đông quyết định tăng thêm đầu tư.
股份
gǔ fèn
cổ phần
公司的股份上涨了。
Cổ phần của công ty đã tăng.
骨干
gǔ gàn
nòng cốt, trụ cột
他是公司里的骨干员工。
Anh ấy là nhân viên nòng cốt trong công ty.
鼓动
gǔ dòng
cổ động, kích động
他努力鼓动大家参加活动。
Anh ấy cố gắng cổ vũ mọi người tham gia hoạt động.
固然
gù rán
cố nhiên, dĩ nhiên
固然他很聪明,但还需要努力。
Tất nhiên anh ấy rất thông minh, nhưng vẫn cần cố gắng.
固体
gù tǐ
chất rắn, thể rắn
冰是水的固体形态。
Băng là dạng rắn của nước.
固有
gù yǒu
vốn có, sẵn có
这种文化是我们固有的传统。
Văn hóa này là truyền thống vốn có của chúng tôi.
固执
gù zhí
cố chấp, bướng bỉnh
他是个很固执的人。
Anh ấy là một người rất bướng bỉnh.
故乡
gù xiāng
cố hương, quê hương
我非常想念我的故乡 。
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
故障
gù zhàng
trục trặc, hỏng hóc
机器出了故障。
Máy móc bị hỏng.
顾虑
gù lǜ
lo ngại, e ngại
我对这件事有些顾虑 。
Tôi có một chút lo ngại về chuyện này.
顾问
gù wèn
cố vấn
他是公司的顾问。
Anh ấy là cố vấn của công ty.
雇佣
gù yōng
thuê, tuyển dụng
公司决定雇佣更多的员工。
Công ty quyết định tuyển thêm nhân viên.
拐杖
guǎi zhàng
gậy chống, gậy chống đi
他需要一根拐杖来行走。
Anh ấy cần một cây gậy để đi lại.
关怀
guān huái
quan tâm, chăm sóc
老师对每个学生都很关怀。
Thầy giáo rất quan tâm đến từng học sinh.
关照
guān zhào
quan tâm, chăm sóc
谢谢你的关照。
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
观光
guān guāng
tham quan, du lịch
我们打算去北京观光 。
Chúng tôi định đi tham quan Bắc Kinh.
官方
guān fāng
chính thức, của chính phủ
这是官方的声明。
Đây là tuyên bố chính thức.
管辖
guǎn xiá
quản lý, cai quản
他负责管辖这个地区 。
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý khu vực này.
贯彻
guàn chè
quán triệt
我们需要贯彻执行这个计划。
Chúng ta cần thực hiện kế hoạch này triệt để.
惯例
guàn lì
thói quen, thông lệ
根据惯例,这个节日要庆祝三天。
Theo thông lệ, lễ hội này kéo dài ba ngày.
灌溉
guàn gài
tưới tiêu, tưới
农民们在灌溉田地。
Nông dân đang tưới tiêu ruộng đồng.
罐
guàn
bình, lọ, hũ
他喝了一罐啤酒。
Anh ấy đã uống một lon bia.
光彩
guāng cǎi
rực rỡ, vẻ vang
他的脸上充满了光彩 。
Gương mặt anh ấy đầy ánh sáng rực rỡ.
光辉
guāng huī
hào quang, ánh sáng
太阳的光辉照亮了整个城市。
Ánh sáng mặt trời chiếu sáng cả thành phố.
光芒
guāng máng
tia sáng, ánh sáng
她的眼睛闪烁着光芒 。
Đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng.
光荣
guāng róng
vinh quang, vẻ vang
能为国家服务是我的光荣。
Được phục vụ đất nước là vinh quang của tôi.
广阔
guǎng kuò
rộng lớn, bao la
广阔的草原令人心旷神怡。
Đồng cỏ mênh mông khiến người ta cảm thấy thư thái.
归根到底
guī gēn dào dǐ
xét đến cùng, cuối cùng
归根到底,这是个态 度问题。
Cuối cùng thì, đây là vấn đề thái độ.
归还
guī huán
hoàn trả, trả lại
请归还借的书。
Vui lòng trả lại sách đã mượn.
规范
guī fàn
quy phạm, quy tắc
我们要遵守规范。
Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.
规格
guī gé
tiêu chuẩn, quy cách
产品的规格必须符合标准。
Quy cách của sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn.
规划
guī huà
quy hoạch, kế hoạch
我们正在规划明年的工作。
Chúng tôi đang lập kế hoạch cho công việc của năm tới.
规章
guī zhāng
quy định, quy tắc
我们要遵守公司的规章制度。
Chúng ta phải tuân thủ quy định của công ty.
轨道
guǐ dào
quỹ đạo, đường ray
火车正在轨道上运行 。
Tàu hỏa đang chạy trên đường ray.
贵族
guì zú
quý tộc
他是个真正的贵族。
Anh ấy là một quý tộc thực sự.
跪
guì
quỳ
他跪在地上请求原谅 。
Anh ấy quỳ xuống đất cầu xin sự tha thứ.
棍棒
gùn bàng
gậy, côn
他用棍棒打破了窗户 。
Anh ấy dùng gậy đập vỡ cửa sổ.
国防
guó fáng
quốc phòng
国防是国家安全的重要保障。
Quốc phòng là đảm bảo quan trọng cho an ninh quốc gia.
国务院
guó wù yuàn
quốc vụ viện
国务院发布了新的政 策。
Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới.
果断
guǒ duàn
quyết đoán, quả quyết
他果断地做出了决定 。
Anh ấy đã quyết định một cách quả quyết.
过度
guò dù
quá mức, quá độ
我们需要控制过度消费。
Chúng ta cần kiểm soát việc tiêu thụ quá mức.
过渡
guò dù
chuyển tiếp, quá độ
我们需要一个平稳的过渡期。
Chúng ta cần một giai đoạn chuyển tiếp ổn định.
过奖
guò jiǎng
quá khen
你太过奖了,我只是做了本职工作。
Bạn quá khen rồi, tôi chỉ làm công việc của mình thôi.
过滤
guò lǜ
lọc, sàng lọc
这个过滤器能有效去除水中的杂质。
Bộ lọc này có thể loại bỏ tạp chất trong nước một cách hiệu quả.
过失
guò shī
lỗi lầm, sai lầm
他因为一次小小的过失被解雇了。
Anh ấy bị sa thải vì một sai sót nhỏ.
过问
guò wèn
can thiệp, hỏi han
他对公司的事务一概不过问。
Anh ấy hoàn toàn không hỏi han gì về các công việc của công ty.
过瘾
guò yǐn
đã, sướng, thoả thích
这部电影真是让人看得过瘾。
Bộ phim này thực sự khiến người xem đã mắt.
过于
guò yú
quá, hơn
这件衣服过于紧了。
Chiếc áo này quá chật.
嗨
hāi
chào, này
嗨,大家好!
Chào mọi người!
还原
huán yuán
hoàn nguyên, trở lại
这个实验还原了历史事件。
Thí nghiệm này tái hiện lại sự kiện lịch sử.
海拔
hǎi bá
độ cao so với mặt biển
这个山峰的海拔有三千米。
Đỉnh núi này cao ba nghìn mét so với mực nước biển.
海滨
hǎi bīn
bờ biển
我们在海滨度假。
Chúng tôi đi nghỉ mát ở bờ biển.
含糊
hán hu
mơ hồ, không rõ ràng
他的回答非常含糊。
Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.
含义
hán yì
hàm ý, ý nghĩa
这个词的含义是什么 ?
Nghĩa của từ này là gì?
寒暄
hán xuān
hỏi han, trò chuyện
寒暄几句后,他们开始谈正事。
Sau vài câu xã giao, họ bắt đầu nói chuyện chính.
罕见
hǎn jiàn
hiếm thấy, hiếm gặp
这种病非常罕见。
Bệnh này rất hiếm gặp.
捍卫
hàn wèi
bảo vệ, bảo hộ
我们必须捍卫自己的 权利。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
航空
háng kōng
hàng không
他对航空非常感兴趣 。
Anh ấy rất quan tâm đến hàng không.
航天
háng tiān
hàng không vũ trụ
航天技术正在迅速发展。
Công nghệ vũ trụ đang phát triển nhanh chóng.
航行
háng xíng
hàng hải, đi biển
他们的船正在大海上航行。
Thuyền của họ đang đi trên biển.
毫米
háo mǐ
milimét
这个零件的尺寸是10 毫米。
Kích thước của bộ phận này là 10 mm.
毫无
háo wú
không hề, chẳng có
他对这件事毫无兴趣 。
Anh ấy không hứng thú với chuyện này chút nào.
豪迈
háo mài
hào hiệp, hào phóng
他豪迈地接受了挑战 。
Anh ấy dũng cảm chấp nhận thử thách.
号召
hào zhào
kêu gọi
政府号召大家节约用水。
Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.
耗费
hào fèi
tiêu tốn, tiêu hao
这项工程耗费了大量人力和物力。
Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.
呵
hē
thở ra; hà; hà hơi
张嘴轻轻呵一下。
Mở miệng thở nhẹ một chút.
合并
hé bìng
hợp nhất, sát nhập
这两家公司合并了。
Hai công ty này đã sáp nhập.
合成
hé chéng
hợp thành, tổng hợp
这些元素可以合成新的化合物。
Những nguyên tố này có thể tổng hợp thành hợp chất mới.
合伙
hé huǒ
hợp tác, cùng nhau
他们决定合伙开一家餐馆。
Họ quyết định hùn vốn mở một nhà hàng.
合算
hé suàn
đáng giá, có lợi
这个方案很合算。
Phương án này rất có lợi.
和蔼
hé ǎi
hòa nhã, dễ gần
她是个和蔼可亲的老 太太。
Bà ấy là một cụ bà hiền hậu và dễ gần.
和解
hé jiě
hòa giải
双方经过谈判终于和解了。
Hai bên đã hòa giải sau khi đàm phán.
和睦
hé mù
hòa thuận
他们一家人生活得很和睦。
Gia đình họ sống rất hòa thuận.
和气
hé qì
hòa nhã, hòa thuận
他是个和气的人。
Anh ấy là một người dễ gần.
和谐
hé xié
hòa hợp, hài hòa
他们之间的关系非常和谐。
Mối quan hệ giữa họ rất hòa hợp.
嘿
hēi
hì, này (tiếng gọi)
嘿,你在干什么?
Này, bạn đang làm gì vậy?
痕迹
hén jì
vết tích, dấu vết
他在犯罪现场留下了痕迹。
Anh ấy đã để lại dấu vết tại hiện trường vụ án.
狠心
hěn xīn
nhẫn tâm
他狠心离开了家。
Anh ấy đã nhẫn tâm rời bỏ gia đình.
恨不得
hèn bu de
hận không thể
我恨不得马上见到他 。
Tôi rất muốn gặp anh ấy ngay lập tức.
哼
hēng
hừ, hừm
哼,我才不信呢!
Hừ, tôi không tin đâu!
横
héng
ngang, nằm ngang
他横穿马路被车撞了。
Anh ấy băng qua đường bị xe đâm.
轰动
hōng dòng
náo động, chấn động
这个消息在网上引起了轰动。
Tin tức này gây xôn xao trên mạng.
哄
hōng
dỗ, lừa
他哄孩子睡觉。
Anh ấy dỗ con ngủ.
烘
hōng
nướng, sấy khô
妈妈正在烘衣服。
Mẹ đang sấy quần áo.
宏观
hóng guān
vĩ mô
他对宏观经济学非常感兴趣。
Anh ấy rất quan tâm đến kinh tế vĩ mô.
宏伟
hóng wěi
hùng vĩ, to lớn
这座建筑宏伟壮观。
Tòa nhà này hùng vĩ tráng lệ.
洪水
hóng shuǐ
lũ lụt
大雨引发了洪水。
Mưa lớn gây ra lũ lụt.
喉咙
hóu lóng
cổ họng
他喉咙痛,声音沙哑 。
Anh ấy bị đau họng và giọng khàn.
吼
hǒu
gào thét, hét lên
他吼了一声,表示不满。
Anh ấy hét lên một tiếng, biểu thị sự không hài lòng.
后代
hòu dài
đời sau, hậu thế
这些文化遗产是我们的后代的宝贵财富。
Những di sản văn hóa này là tài sản quý giá cho thế hệ sau của chúng ta.
后顾之忧
hòu gù zhī yōu
lo lắng về sau
他的工作没有后顾之忧。
Công việc của anh ấy không có lo lắng về sau.
后勤
hòu qín
hậu cần
后勤部门负责保障工作。
Bộ phận hậu cần chịu trách nhiệm đảm bảo công việc.
候选
hòu xuǎn
ứng cử, đề cử
他是市长候选人之一 。
Anh ấy là một trong những ứng cử viên cho chức thị trưởng.
呼唤
hū huàn
gọi, kêu gọi
母亲在门口呼唤孩子回家吃饭。
Người mẹ đứng ở cửa gọi con về nhà ăn cơm.
呼啸
hū xiào
hú lên, rít lên
火车在山谷中呼啸而 过。
Tàu lửa rít lên khi đi qua thung lũng.
呼吁
hū yù
kêu gọi, hô hào
他呼吁大家关注环境保护。
Anh ấy kêu gọi mọi người quan tâm đến bảo vệ môi trường.
忽略
hū lüè
lơ là, bỏ qua
他忽略了这个重要细 节。
Anh ấy đã bỏ qua chi tiết quan trọng này.
胡乱
hú luàn
lung tung, bừa bãi
他说话总是胡乱。
Anh ấy luôn nói chuyện một cách bừa bãi.
胡须
hú xū
râu
他留了一把长长的胡须。
Ông ấy để một bộ râu dài.
湖泊
hú pō
hồ nước
湖泊周围有美丽的风 景。
Quanh hồ có phong cảnh đẹp.
花瓣
huā bàn
cánh hoa
玫瑰的花瓣飘落在草地上。
Những cánh hoa hồng rơi trên bãi cỏ.
花蕾
huā lěi
nụ hoa
春天的花蕾即将绽放。
Những nụ hoa mùa xuân sắp nở rộ.
华丽
huá lì
lộng lẫy, hoa lệ
她穿着一件华丽的晚 礼服。
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội lộng lẫy.
华侨
huá qiáo
Hoa kiều
华侨在国外建立了很多华人社区。
Người Hoa kiều đã xây dựng nhiều cộng đồng người Hoa ở nước ngoài.
化肥
huà féi
phân bón hóa học
化肥提高了农作物的产量。
Phân bón hóa học đã nâng cao sản lượng cây trồng.
化石
huà shí
hóa thạch
这些化石有上百万年的历史。
Những hóa thạch này có lịch sử hàng triệu năm.
化验
huà yàn
xét nghiệm, hóa nghiệm
化验结果显示他有轻度贫血。
Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị thiếu máu nhẹ.
化妆
huà zhuāng
hóa trang, trang điểm
她每天早上花时间化妆。
Cô ấy dành thời gian trang điểm mỗi sáng.
划分
huà fēn
phân chia
我们需要划分明确的职责。
Chúng ta cần phân chia trách nhiệm rõ ràng.
画蛇添足
huà shé tiān zú
vẽ rắn thêm chân
这个故事有点画蛇添 足。
Câu chuyện này hơi thừa thãi.
话筒
huà tǒng
micro, ống nói
他用话筒讲话。
Anh ấy dùng micro để nói.
欢乐
huān lè
vui vẻ, hoan lạc
孩子们在公园里玩得很欢乐。
Trẻ em chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.
环节
huán jié
phân đoạn, mắt xích
这个环节非常关键。
Giai đoạn này rất quan trọng.
缓和
huǎn hé
dịu lại, hoà dịu
双方的紧张关系得到了缓和。
Mối quan hệ căng thẳng giữa hai bên đã được xoa dịu.
患者
huàn zhě
bệnh nhân
患者需要定期检查身 体。
Bệnh nhân cần kiểm tra sức khỏe định kỳ.
荒凉
huāng liáng
hoang vắng
这片土地非常荒凉。
Mảnh đất này rất hoang vu.
荒谬
huāng miù
hoang đường, phi lý
这种说法太荒谬了。
Cách nói này quá vô lý.
荒唐
huāng táng
hoang đường, phi lý
他的行为非常荒唐。
Hành vi của anh ấy rất kỳ quái.
皇帝
huáng dì
hoàng đế
秦始皇是中国历史上第一个皇帝。
Tần Thủy Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
皇后
huáng hòu
hoàng hậu
皇后出席了今天的庆典活动。
Hoàng hậu đã tham dự lễ kỷ niệm hôm nay.
黄昏
huáng hūn
hoàng hôn, chiều tối
黄昏时分,天空变得非常美丽。
Lúc hoàng hôn, bầu trời trở nên rất đẹp.
恍然大悟
huǎng rán dà wù
bừng tỉnh hiểu ra
我恍然大悟,原来是 这样。
Tôi chợt hiểu ra, hóa ra là như vậy.
晃
huàng
lắc, đung đưa, chói mắt
他晃了晃手中的杯子。
Anh ấy lắc lắc chiếc cốc trong tay.
挥霍
huī huò
hoang phí
他挥霍了所有的钱。
Anh ấy đã tiêu xài hoang phí hết số tiền.
辉煌
huī huáng
huy hoàng, rực rỡ
他的成就辉煌。
Thành tựu của anh ấy rất rực rỡ.
回报
huí bào
đền đáp, báo đáp
他得到了很好的回报 。
Anh ấy nhận được sự đền đáp xứng đáng.
回避
huí bì
tránh né, né tránh
他试图回避这个问题 。
Anh ấy cố gắng tránh né vấn đề này.
回顾
huí gù
hồi tưởng, nhìn lại
他回顾了自己的一生 。
Anh ấy nhìn lại cuộc đời mình.
回收
huí shōu
tái chế, thu hồi
我们需要回收废旧电池。
Chúng ta cần tái chế pin cũ.
悔恨
huǐ hèn
hối hận, ân hận
他对自己的错误感到悔恨。
Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình.
毁灭
huǐ miè
hủy diệt, tiêu diệt
这个计划失败了,导致了毁灭性的后果。
Kế hoạch này thất bại, dẫn đến hậu quả tàn phá.
汇报
huì bào
báo cáo, thông báo
他向上级汇报了工作进展。
Anh ấy báo cáo tiến độ công việc cho cấp trên.
会晤
huì wù
hội đàm, gặp gỡ
两国领导人会晤了。
Lãnh đạo hai nước đã gặp gỡ.
贿赂
huì lù
hối lộ
他被指控接受了贿赂 。
Anh ấy bị buộc tội nhận hối lộ.
昏迷
hūn mí
hôn mê
他昏迷了三天。
Anh ấy đã hôn mê ba ngày.
荤
hūn
món mặn, thịt cá
他喜欢吃荤菜,不太爱吃素。
Anh ấy thích ăn món mặn, không thích ăn chay lắm.
浑身
hún shēn
toàn thân, khắp người
他浑身是汗。
Anh ấy đẫm mồ hôi.
混合
hùn hé
pha trộn, hỗn hợp
这个药是由多种成分混合而成的。
Thuốc này được pha trộn từ nhiều thành phần khác nhau.
混乱
hùn luàn
hỗn loạn
房间里一片混乱。
Phòng thì hỗn loạn.
混淆
hùn xiáo
lẫn lộn, nhầm lẫn
他把事实和谣言混淆 了。
Anh ấy đã nhầm lẫn sự thật với tin đồn.
混浊
hùn zhuó
đục, vẩn đục
这水看起来有点混浊 。
Nước này trông có vẻ đục.
活该
huó gāi
đáng đời
你活该受到惩罚。
Bạn đáng bị trừng phạt.
活力
huó lì
sinh lực, sức sống
他充满了活力。
Anh ấy tràn đầy năng lượng.
火箭
huǒ jiàn
tên lửa
火箭发射成功。
Tên lửa phóng thành công.
火焰
huǒ yàn
ngọn lửa, hỏa diễm
火焰在壁炉中跳动。
Ngọn lửa nhảy múa trong lò sưởi.
火药
huǒ yào
thuốc nổ
古代人用火药制造武器。
Người cổ đại dùng thuốc nổ để chế tạo vũ khí.
货币
huò bì
tiền tệ
中国的货币是人民币 。
Tiền tệ của Trung Quốc là nhân dân tệ.
讥笑
jī xiào
châm chọc, chế giễu
总是受到讥笑使人非常气馁。
Luôn bị chế nhạo khiến người ta rất nản lòng.
饥饿
jī è
đói khát, đói
饥饿使人感到非常难 受。
Đói khiến người ta cảm thấy rất khó chịu.
机动
jī dòng
linh động, cơ động
这个装置可以自动机 动。
Thiết bị này có thể tự động di chuyển.
机构
jī gòu
cơ quan, tổ chức
公司内部有很多机构 。
Bên trong công ty có nhiều tổ chức.
机灵
jī ling
lanh lợi, tinh nhanh
他是一个机灵的孩子 。
Cậu bé là một đứa trẻ lanh lợi.
机密
jī mì
bí mật, cơ mật
这个文件是机密的。
Tài liệu này là bí mật.
机械
jī xiè
máy móc, cơ giới
这台机器操作简单。
Cỗ máy này vận hành đơn giản.
机遇
jī yù
cơ hội
这次会议给了我们很多机遇。
Cuộc họp này đã mang lại nhiều cơ hội cho chúng tôi.
机智
jī zhì
lanh trí, tinh khôn
他回答问题非常机智 。
Anh ấy trả lời câu hỏi rất thông minh.
基地
jī dì
căn cứ
我们在基地上进行训 练。
Chúng tôi tập luyện tại căn cứ.
基金
jī jīn
quỹ, ngân quỹ
我们需要更多的基金来支持这个项目。
Chúng tôi cần nhiều quỹ hơn để hỗ trợ dự án này.
基因
jī yīn
gen, di truyền
基因决定了我们的外 貌。
Gen quyết định ngoại hình của chúng ta.
激发
jī fā
kích thích, khơi dậy
他的话激发了我的斗志。
Lời nói của anh ấy đã khơi dậy tinh thần chiến đấu của tôi.
激励
jī lì
khuyến khích, động viên
他的成功激励了我。
Sự thành công của anh ấy đã khích lệ tôi.
激情
jī qíng
nhiệt tình, hăng hái
他的激情感染了所有人。
Nhiệt huyết của anh ấy đã lan tỏa đến mọi người.
及早
jí zǎo
sớm, trước
我们需要及早完成任 务。
Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ sớm.
吉祥
jí xiáng
cát tường, may mắn
这个符号象征着吉祥 。
Biểu tượng này đại diện cho sự may mắn.
级别
jí bié
cấp bậc, cấp độ
他在公司里的级别很 高。
Anh ấy có cấp bậc cao trong công ty.
即便
jí biàn
dù cho, cho dù
即便你不同意,也请听我说完。
Dù bạn không đồng ý, cũng xin hãy nghe tôi nói hết.
即将
jí jiāng
sắp sửa, sắp tới
比赛即将开始。
Trận đấu sắp bắt đầu.
极端
jí duān
cực đoan
他的看法太极端了。
Quan điểm của anh ấy quá cực đoan.
极限
jí xiàn
cực hạn, giới hạn
他挑战了极限。
Anh ấy đã thách thức giới hạn.
急功近利
jí gōng jìn lì
vội vàng, nôn nóng
这种做法太急功近利 了。
Cách làm này quá tham lợi trước mắt.
急剧
jí jù
nhanh chóng, mãnh liệt
气温急剧下降。
Nhiệt độ giảm đột ngột.
急切
jí qiè
cấp thiết, khẩn cấp
他急切地想知道答案 。
Anh ấy nóng lòng muốn biết câu trả lời.
急于求成
jí yú qiú chéng
nóng lòng, sốt ruột
他急于求成,结果事与愿违。
Anh ấy quá vội vàng đạt thành công, kết quả là sự việc không như mong đợi.
急躁
jí zào
nóng nảy, vội vàng
他太急躁了,做事总是三分钟热度。
Anh ấy quá nóng nảy, làm việc lúc nào cũng chỉ nhiệt tình được ba phút.
疾病
jí bìng
bệnh tật, ốm đau
这种疾病很难治愈。
Bệnh này rất khó chữa.
集团
jí tuán
tập đoàn
这个集团在国际市场上非常有影响力。
Tập đoàn này có ảnh hưởng lớn trên thị trường quốc tế.
嫉妒
jí dù
đố kỵ, ghen tị
她总是嫉妒别人的成功。
Cô ấy luôn ghen tị với thành công của người khác.
籍贯
jí guàn
quê quán
我的籍贯是北京。
Quê quán của tôi là Bắc Kinh.
计较
jì jiào
tính toán, so đo
他总是计较小事。
Anh ấy luôn so đo những việc nhỏ nhặt.
记性
jì xìng
trí nhớ
他的记性非常好,从来不忘记重要的事情 。
Trí nhớ của anh ấy rất tốt, không bao giờ quên những việc quan trọng.
记载
jì zǎi
ghi chép, ghi lại
这个故事被详细地记载在书中。
Câu chuyện này được ghi chép chi tiết trong sách.
纪要
jì yào
tóm tắt, ghi chép
会议的纪要已经发给了所有参加者。
Biên bản cuộc họp đã được gửi đến tất cả người tham gia.
忌讳
jì huì
kiêng kỵ
这个话题在公司里是 忌讳的。
Chủ đề này là điều cấm kỵ trong công ty.
技巧
jì qiǎo
kỹ xảo, khéo léo
他的讲话技巧非常好 。
Kỹ năng nói của anh ấy rất tốt.
季度
jì dù
quý (3 tháng)
每个季度我们都会有一次总结会议。
Mỗi quý chúng tôi đều có một cuộc họp tổng kết.
季军
jì jūn
hạng ba, giải ba
他在比赛中获得了季 军。
Anh ấy đạt giải ba trong cuộc thi.
迹象
jì xiàng
dấu hiệu, dấu vết
这些迹象表明了经济正在好转。
Những dấu hiệu này cho thấy kinh tế đang cải thiện.
继承
jì chéng
kế thừa
他继承了父亲的公司 。
Anh ấy thừa kế công ty của cha mình.
寂静
jì jìng
yên tĩnh, tĩnh mịch
夜晚的森林非常寂静 。
Khu rừng vào ban đêm rất yên tĩnh.
寄托
jì tuō
gửi gắm, nhờ cậy
我把希望寄托在你身 上。
Tôi đặt hy vọng vào bạn.
加工
jiā gōng
gia công, chế biến
这个产品需要经过精细的加工。
Sản phẩm này cần qua gia công tỉ mỉ.
加剧
jiā jù
trầm trọng thêm
经济问题的加剧让人们感到不安。
Sự gia tăng của các vấn đề kinh tế làm mọi người cảm thấy bất an.
夹杂
jiā zá
xen lẫn, trộn lẫn
这些书夹杂着很多个人笔记。
Những cuốn sách này xen lẫn nhiều ghi chép cá nhân.
佳肴
jiā yáo
món ngon, món ngon miệng
这顿佳肴真是美味无 比。
Món ăn này thực sự rất ngon.
家常
jiā cháng
thường ngày
这道菜是我们家常的做法。
Món ăn này là cách nấu thường ngày của nhà chúng tôi.
家伙
jiā huǒ
dụng cụ, khí cụ
他是个非常聪明的家 伙。
Anh ấy là một người rất thông minh.
家属
jiā shǔ
gia thuộc, người nhà
他是军人的家属,享有特别的待遇。
Anh ấy là người thân của quân nhân, được hưởng chế độ đãi ngộ đặc biệt.
家喻户晓
jiā yù hù xiǎo
ai cũng biết, khắp nơi đều biết
这位演员已经是家喻户晓的明星。
Diễn viên này đã là ngôi sao nổi tiếng khắp nơi.
尖端
jiān duān
mũi nhọn, tiên tiến
科学家们正在研究尖端技术。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ tiên tiến.
尖锐
jiān ruì
sắc bén, gay gắt
他提出了一个尖锐的问题。
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi sắc bén.
坚定
jiān dìng
kiên định, vững chắc
他坚定地相信自己的选择。
Anh ấy tin tưởng chắc chắn vào lựa chọn của mình.
坚固
jiān gù
kiên cố, vững chắc
这个建筑非常坚固,能抗强风。
Tòa nhà này rất kiên cố, có thể chịu được gió mạnh.
坚韧
jiān rèn
kiên cường, bền bỉ
她以坚韧的意志克服了困难。
Cô ấy vượt qua khó khăn với ý chí kiên cường.
坚实
jiān shí
chắc chắn, vững chắc
这个计划非常坚实,值得信赖。
Kế hoạch này rất vững chắc, đáng tin cậy.
坚硬
jiān yìng
cứng rắn, kiên cố
这种材料非常坚硬,适合建筑。
Loại vật liệu này rất cứng, phù hợp cho xây dựng.
间谍
jiàn dié
gián điệp
他是一个间谍,潜伏在敌人内部。
Anh ta là một điệp viên, nằm vùng trong hàng ngũ địch.
间隔
jiàn gé
khoảng cách, khoảng thời gian
两次会议之间有一个小时的间隔。
Có một khoảng cách một giờ giữa hai cuộc họp.
间接
jiàn jiē
gián tiếp
我们通过间接证据推断出真相。
Chúng tôi suy luận ra sự thật thông qua các chứng cứ gián tiếp.
艰难
jiān nán
gian nan, khó khăn
他经历了很多艰难的时刻。
Anh ấy đã trải qua nhiều thời khắc khó khăn.
监督
jiān dū
giám sát, quản lý
老师在监督学生们的考试。
Giáo viên đang giám sát kỳ thi của các học sinh.
监视
jiān shì
giám sát, theo dõi
警察在监视嫌疑人的一举一动。
Cảnh sát đang giám sát mọi động tĩnh của nghi phạm.
监狱
jiān yù
nhà tù, trại giam
犯人被关在监狱里等待审判。
Tội phạm bị giam trong nhà tù chờ xét xử.
煎
jiān
rán, chiên
妈妈正在厨房煎鱼。
Mẹ đang rán cá trong bếp.
拣
jiǎn
chọn, nhặt
我在花园里拣了几朵 花。
Tôi đã nhặt vài bông hoa trong vườn.
剪彩
jiǎn cǎi
cắt băng khánh thành
今天的典礼上,他们为新图书馆剪彩。
Hôm nay, họ cắt băng khánh thành thư viện mới trong buổi lễ.
检讨
jiǎn tǎo
kiểm điểm, xem xét lại
我们会在会议上检讨这个计划。
Chúng ta sẽ kiểm tra lại kế hoạch này trong cuộc họp.
检验
jiǎn yàn
kiểm nghiệm, kiểm tra
科学家正在检验新药的效果。
Các nhà khoa học đang kiểm nghiệm hiệu quả của thuốc mới.
简化
jiǎn huà
giản hóa, đơn giản hóa
我们需要简化工作流程,提高效率。
Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình làm việc để nâng cao hiệu suất.
简陋
jiǎn lòu
sơ sài, thô sơ
这间房子简陋,但很温馨。
Ngôi nhà này tuy đơn sơ nhưng rất ấm cúng.
简体字
jiǎn tǐ zì
chữ giản thể
简体字比繁体字更容 易学习。
Chữ giản thể dễ học hơn chữ phồn thể.
简要
jiǎn yào
tóm tắt, ngắn gọn
他简要地介绍了会议的主要内容。
Anh ấy tóm tắt nội dung chính của cuộc họp.
见多识广
jiàn duō shí guǎng
hiểu biết rộng rãi
他是个见多识广的人 ,什么都知道。
Anh ấy là một người hiểu biết rộng, cái gì cũng biết.
见解
jiàn jiě
cách nhìn, quan điểm
他的见解很独特,值得参考。
Quan điểm của anh ấy rất độc đáo, đáng để tham khảo.
见闻
jiàn wén
hiểu biết, sự từng trải
他的见闻非常广泛,知识丰富。
Kiến thức của anh ấy rất rộng, hiểu biết phong phú.
见义勇为
jiàn yì yǒng wéi
thấy việc nghĩa thì làm
他见义勇为,救了很多人。
Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, cứu được nhiều người.
剑
jiàn
kiếm, gươm
他腰间佩带着一把剑。
Anh ấy đeo một thanh kiếm bên hông.
健全
jiàn quán
kiện toàn, hoàn thiện
我们需要建立一个健全的制度。
Chúng ta cần thiết lập một hệ thống lành mạnh.
舰艇
jiàn tǐng
tàu chiến
这艘舰艇将在下个月服役。
Con tàu chiến này sẽ vào biên chế vào tháng tới.
溅
jiàn
bắn lên, văng ra
水溅到了我的衣服上 。
Nước bắn lên quần áo của tôi.
践踏
jiàn tà
dẫm đạp, đạp nát
他们肆意践踏法律,必须受到惩罚。
Họ tự do chà đạp lên pháp luật, cần phải bị trừng phạt.
鉴别
jiàn bié
phân biệt, nhận định
专家们正在鉴别这幅画的真伪。
Các chuyên gia đang xác định tính xác thực của bức tranh này.
鉴定
jiàn dìng
giám định, xác định
这栋建筑需要进行安全鉴定。
Tòa nhà này cần được đánh giá an toàn.
鉴于
jiàn yú
bởi vì, xét thấy
鉴于天气恶劣,我们决定取消旅行。
Do thời tiết xấu, chúng tôi quyết định hủy bỏ chuyến đi.
将近
jiāng jìn
gần, xấp xỉ
他将近六十岁了,还在工作。
Anh ấy gần sáu mươi tuổi rồi, vẫn đang làm việc.
将就
jiāng jiu
tạm chấp nhận, đành vậy
条件不好,大家将就一下吧。
Điều kiện không tốt, mọi người tạm chấp nhận vậy nhé.
将军
jiāng jūn
tướng quân, tướng lĩnh
将军亲自指挥这次行动。
Vị tướng đích thân chỉ huy hành động lần này.
僵硬
jiāng yìng
cứng đờ, không linh hoạt
他的手指冻得僵硬。
Ngón tay của anh ấy bị lạnh đến cứng đờ.
奖励
jiǎng lì
khen thưởng, khuyến khích
老板奖励了他一笔奖金。
Ông chủ thưởng cho anh ấy một khoản tiền thưởng.
奖赏
jiǎng shǎng
thưởng, phần thưởng
他因表现出色而得到奖赏。
Anh ấy được thưởng vì biểu hiện xuất sắc.
桨
jiǎng
mái chèo
他划着一只小船,用桨轻轻划水。
Anh ấy chèo một chiếc thuyền nhỏ, nhẹ nhàng dùng mái chèo để chèo nước.
降临
jiàng lín
đến, xảy đến
春天的到来让人们感到兴奋,降临在每个人的心中。
Mùa xuân đến làm mọi người cảm thấy phấn khởi, đến trong lòng mỗi người.
交叉
jiāo chā
giao nhau, cắt ngang
这两条路在这里交叉 。
Hai con đường này giao nhau tại đây.
交代
jiāo dài
giải thích, bàn giao
他向老板交代了工作进展情况。
Anh ấy báo cáo tình hình tiến độ công việc với ông chủ.
交涉
jiāo shè
đàm phán, thương lượng
我们正在和对方公司交涉合同细节。
Chúng tôi đang đàm phán chi tiết hợp đồng với công ty đối tác.
交易
jiāo yì
giao dịch, buôn bán
他们达成了一项重要的交易。
Họ đã đạt được một giao dịch quan trọng.
娇气
jiāo qì
mềm yếu, mỏng manh
她的娇气让人受不了 。
Sự yếu đuối của cô ấy làm người khác không chịu nổi.
焦点
jiāo diǎn
tiêu điểm, điểm nóng
我们要解决这个问题的焦点。
Chúng ta cần giải quyết trọng tâm của vấn đề này.
焦急
jiāo jí
lo lắng, sốt ruột
他的焦急心情显而易 见。
Tâm trạng lo lắng của anh ấy rất rõ ràng.
角落
jiǎo luò
góc, xó xỉnh
这个角落很隐蔽,没人会发现。
Góc này rất kín đáo, không ai sẽ phát hiện ra.
侥幸
jiǎo xìng
may mắn, hên
他侥幸通过了考试。
Anh ấy may mắn vượt qua kỳ thi.
搅拌
jiǎo bàn
khuấy, trộn
厨师正在搅拌材料,准备做蛋糕。
Đầu bếp đang khuấy nguyên liệu, chuẩn bị làm bánh.
缴纳
jiǎo nà
nộp, đóng tiền
请按时缴纳水电费。
Vui lòng nộp tiền điện nước đúng hạn.
较量
jiào liàng
so tài, đấu
他们在赛场上激烈较 量。
Họ cạnh tranh quyết liệt trên sân thi đấu.
教养
jiào yǎng
giáo dục, nuôi dạy
他的教养非常好,待人很有礼貌。
Anh ấy rất có giáo dục, cư xử với mọi người rất lịch sự.
阶层
jiē céng
tầng lớp, giai tầng
社会的阶层结构非常 复杂。
Cấu trúc giai cấp xã hội rất phức tạp.
皆
jiē
tất cả, đều
人人皆知,这是一件 大事。
Ai cũng biết, đây là một việc lớn.
接连
jiē lián
liên tiếp, liên tục
我们连续接连发生了好几起事故。
Chúng tôi liên tiếp xảy ra vài vụ tai nạn.
揭露
jiē lù
phơi bày, lộ ra
他揭露了这件事的真 相。
Anh ấy đã tiết lộ sự thật về việc này.
节制
jié zhì
tiết chế, kiểm soát
饮食要有节制,不能暴饮暴食。
Ăn uống phải có tiết chế, không thể ăn uống vô độ.
节奏
jié zòu
nhịp điệu, tiết tấu
音乐的节奏很快,让人想跳舞。
Nhịp điệu của âm nhạc rất nhanh, khiến người ta muốn nhảy.
杰出
jié chū
xuất sắc, kiệt xuất
她是一个杰出的科学 家。
Cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc.
结晶
jié jīng
kết tinh, kết quả
这块宝石是天然结晶 。
Viên đá quý này là kết tinh tự nhiên.
结局
jié jú
kết cục, kết thúc
故事的结局出乎意料 。
Kết thúc của câu chuyện ngoài dự đoán.
结算
jié suàn
thanh toán
我们需要结算一下本月的费用。
Chúng ta cần quyết toán chi phí của tháng này.
截止
jié zhǐ
kết thúc, hết hạn
报名日期截止到本月三十号。
Ngày đăng ký kết thúc vào ngày 30 tháng này.
截至
jié zhì
cho đến, tính đến
截至目前,他还没有 回复。
Cho đến hiện tại, anh ấy vẫn chưa trả lời.
竭尽全力
jié jìn quán lì
dốc hết sức lực
他竭尽全力完成了任务。
Anh ấy đã dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.
解除
jiě chú
giải trừ, hủy bỏ
我们解除了一切合同关系。
Chúng tôi đã chấm dứt mọi quan hệ hợp đồng.
解放
jiě fàng
giải phóng
1949年新中国成立了,人民得到了解放。
Năm 1949 nước Trung Quốc mới thành lập, nhân dân được giải phóng.
解雇
jiě gù
sa thải, đuổi việc
公司决定解雇一些员工。
Công ty quyết định sa thải một số nhân viên.
解剖
jiě pōu
giải phẫu
医生解剖了那具尸体 。
Bác sĩ đã giải phẫu xác chết đó.
解散
jiě sàn
giải tán, tan rã
我们已经决定解散这个团队。
Chúng tôi đã quyết định giải tán đội này.
解体
jiě tǐ
giải thế, tan rã
结果大部分土地产权解体。
Kết quả là hầu hết các quyền sở hữu đất đai đều bị giải thể.
戒备
jiè bèi
cảnh giới, phòng bị
警察加强了戒备,防止事故发生。
Cảnh sát tăng cường phòng bị để ngăn ngừa tai nạn.
界限
jiè xiàn
giới hạn, ranh giới
他们的分界线很明确 。
Ranh giới của họ rất rõ ràng.
借鉴
jiè jiàn
học hỏi, tham khảo
我们可以借鉴其他国家的经验。
Chúng ta có thể tham khảo kinh nghiệm của các nước khác.
借助
jiè zhù
nhờ cậy, dựa vào
我们借助工具完成了这个任务。
Chúng tôi nhờ vào công cụ để hoàn thành nhiệm vụ này.
金融
jīn róng
tài chính
金融市场最近波动很大。
Thị trường tài chính gần đây biến động rất lớn.
津津有味
jīn jīn yǒu wèi
thích thú, say mê
这道菜让人吃得津津有味。
Món ăn này khiến người ta ăn rất ngon miệng.
紧迫
jǐn pò
cấp bách, khẩn cấp
这个任务非常紧迫,必须立即完成。
Nhiệm vụ này rất cấp bách, cần phải hoàn thành ngay lập tức.
锦上添花
jǐn shàng tiān huā
thêm hoa trên gấm, tốt càng thêm tốt
你的帮助真是锦上添花。
Sự giúp đỡ của bạn thật là thêm hoa trên gấm.
近来
jìn lái
gần đây
近来,天气变得越来 越热。
Gần đây, thời tiết ngày càng nóng hơn.
进而
jìn ér
tiếp đó, sau đó
他进而提出了新的建议。
Anh ấy tiến thêm một bước và đưa ra đề xuất mới.
进攻
jìn gōng
tấn công
敌军发动了猛烈的进攻。
Quân địch phát động một cuộc tấn công mãnh liệt.
进化
jìn huà
tiến hóa
人类在不断进化中。
Loài người đang không ngừng tiến hóa.
进展
jìn zhǎn
tiến triển, tiến độ
项目进展顺利。
Dự án tiến triển thuận lợi.
晋升
jìn shēng
thăng tiến, thăng chức
他被晋升为经理。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
浸泡
jìn pào
ngâm, tẩm
他把茶叶浸泡在热水 中。
Anh ấy ngâm lá trà trong nước nóng.
经费
jīng fèi
kinh phí
他们的研究经费充足 。
Kinh phí nghiên cứu của họ đầy đủ.
经纬
jīng wěi
kinh độ và vĩ độ
这条道路是城市的经纬。
Con đường này là kinh độ và vĩ độ của thành phố.
茎
jīng
cuống, thân cây
植物的茎很长。
Thân cây rất dài.
惊动
jīng dòng
làm kinh động, quấy rầy
这件事惊动了所有人 。
Việc này làm kinh động mọi người.
惊奇
jīng qí
kinh ngạc, ngạc nhiên
她对新发现感到惊奇 。
Cô ấy rất ngạc nhiên với phát hiện mới.
惊讶
jīng yà
ngạc nhiên
他感到非常惊讶。
Anh ấy rất ngạc nhiên.
兢兢业业
jīng jīng yè yè
cẩn thận, chăm chỉ
他兢兢业业地工作。
Anh ấy làm việc rất cần mẫn.
精打细算
jīng dǎ xì suàn
tính toán kỹ lưỡng
她总是精打细算。
Cô ấy luôn tính toán kỹ lưỡng.
精华
jīng huá
tinh hoa, tinh túy
这本书是这位作家的精华。
Cuốn sách này là tinh hoa của tác giả này.
精简
jīng jiǎn
giản đơn, tinh gọn
我们需要精简工作流程。
Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình làm việc.
精密
jīng mì
chính xác, tỉ mỉ
这个机器非常精密。
Cỗ máy này rất tinh vi.
精确
jīng què
chính xác, đúng đắn
数据需要精确到小数点后两位。
Dữ liệu cần chính xác đến hai chữ số sau dấu thập phân.
精通
jīng tōng
thông thạo, tinh thông
她精通多国语言。
Cô ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.
精心
jīng xīn
dày công, tỉ mỉ
她精心准备了晚餐。
Cô ấy chuẩn bị bữa tối rất cẩn thận.
精益求精
jīng yì qiú jīng
cải tiến, hoàn thiện
我们精益求精,追求完美。
Chúng tôi không ngừng hoàn thiện, theo đuổi sự hoàn hảo.
精致
jīng zhì
tinh xảo, tinh tế
这个花瓶制作得非常精致。
Chiếc bình hoa này được chế tác rất tinh xảo.
井
jǐng
giếng, thùng
井水很清凉。
Nước giếng rất mát.
颈椎
jǐng zhuī
đốt sống cổ
他的颈椎有问题。
Đốt sống cổ của anh ấy có vấn đề.
警告
jǐng gào
cảnh báo
他收到了警告信。
Anh ấy nhận được thư cảnh cáo.
警惕
jǐng tì
cảnh giác
我们需要警惕危险。
Chúng ta cần cảnh giác với nguy hiểm.
竞赛
jìng sài
thi đấu, cạnh tranh
他在竞赛中获得了冠 军。
Anh ấy giành chức vô địch trong cuộc thi.
竞选
jìng xuǎn
tranh cử, vận động bầu cử
他正在竞选市长。
Anh ấy đang tranh cử thị trưởng.
敬礼
jìng lǐ
chào hỏi, chào kính
警察向我们敬礼。
Cảnh sát chào chúng tôi.
敬业
jìng yè
tận tụy với nghề
他是一位非常敬业的医生。
Ông ấy là một bác sĩ rất tận tụy với nghề.
境界
jìng jiè
cảnh giới, ranh giới
他达到了一个新的境 界。
Anh ấy đạt đến một cảnh giới mới.
镜头
jìng tóu
ống kính, cảnh quay
摄影师调整了镜头。
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh ống kính.
纠纷
jiū fēn
tranh chấp, mâu thuẫn
他们之间有纠纷。
Giữa họ có tranh chấp.
纠正
jiū zhèng
sửa chữa, đính chính
我们必须纠正错误。
Chúng ta phải sửa chữa lỗi lầm.
酒精
jiǔ jīng
cồn, rượu
这种酒含有很高的酒精。
Loại rượu này chứa cồn rất cao.
救济
jiù jì
cứu trợ
政府提供了紧急救济 。
Chính phủ cung cấp cứu trợ khẩn cấp.
就近
jiù jìn
gần, lân cận
请就近找个餐馆吃饭 。
Vui lòng tìm một nhà hàng gần đây để ăn.
就业
jiù yè
việc làm, tìm việc
他最近找到了就业机 会。
Gần đây anh ấy tìm được cơ hội việc làm.
就职
jiù zhí
nhậm chức, nhận chức
他新就职的公司很好 。
Công ty mới của anh ấy rất tốt.
居民
jū mín
cư dân, người dân
这个小区有三千户居民。
Khu dân cư này có ba nghìn hộ dân.
居住
jū zhù
cư trú, sinh sống
他居住在市中心。
Anh ấy cư trú ở trung tâm thành phố.
拘留
jū liú
tạm giam, tạm giữ
他被警方拘留了。
Anh ấy bị cảnh sát giam giữ.
拘束
jū shù
gò bó, ràng buộc
他的行为有点拘束。
Hành vi của anh ấy hơi gò bó.
鞠躬
jū gōng
cúi đầu, cúi chào
他向我们鞠躬致意。
Anh ấy cúi chào chúng tôi.
局部
jú bù
cục bộ, một phần
这个问题只涉及到局 部。
Vấn đề này chỉ liên quan đến một phần.
局面
jú miàn
cục diện, tình thế
局面的发展令人担忧 。
Sự phát triển của tình hình khiến người ta lo lắng.
局势
jú shì
tình hình, tình thế
政府正在评估局势。
Chính phủ đang đánh giá tình hình.
局限
jú xiàn
hạn chế, giới hạn
我们需要打破局限。
Chúng ta cần phá vỡ giới hạn.
咀嚼
jǔ jué
nhai, nghiền ngẫm
她正在咀嚼食物。
Cô ấy đang nhai thức ăn.
沮丧
jǔ sàng
thất vọng, buồn bã
他感到非常沮丧。
Anh ấy cảm thấy rất chán nản.
举动
jǔ dòng
hành động, động thái
他的举动很可疑。
Hành động của anh ấy rất đáng nghi.
举世瞩目
jǔ shì zhǔ mù
chú ý khắp thế giới
这个问题引起了举世瞩目。
Vấn đề này thu hút sự chú ý của toàn thế giới.
举足轻重
jǔ zú qīng zhòng
có vai trò quan trọng
他在团队中举足轻重 。
Anh ấy là người quan trọng trong đội.
剧本
jù běn
kịch bản, kịch bản phim
他正在写一个剧本。
Anh ấy đang viết một kịch bản.
剧烈
jù liè
dữ dội, kịch liệt
这次运动非常剧烈。
Buổi tập luyện lần này rất mạnh.
据悉
jù xī
được biết, theo tin
据悉,会议将延期。
Theo tin tức, cuộc họp sẽ bị hoãn.
聚精会神
jù jīng huì shén
tập trung cao độ
他聚精会神地听讲。
Anh ấy chăm chú nghe giảng.
卷
juǎn
cuộn, cuốn
请把画慢慢卷起来。
Hãy từ từ cuộn bức tranh lại.
决策
jué cè
quyết sách, quyết định
公司正在制定新的决策。
Công ty đang xây dựng các quyết sách mới.
绝望
jué wàng
tuyệt vọng
他的态度非常绝望。
Thái độ của anh ấy rất tuyệt vọng.
觉悟
jué wù
giác ngộ, tỉnh ngộ
我们需要提高觉悟。
Chúng ta cần nâng cao nhận thức.
觉醒
jué xǐng
thức tỉnh, tỉnh ngộ
他在战争中觉醒了。
Anh ấy giác ngộ trong chiến tranh.
倔强
jué jiàng
bướng bỉnh, cứng đầu
这孩子性格很倔强,谁的话都不听。
Đứa trẻ này tính tình rất bướng bỉnh, không nghe lời ai cả.
军队
jūn duì
quân đội
军队在边境部署。
Quân đội triển khai ở biên giới.
君子
jūn zǐ
quân tử, người chính trực
他是一个真正的君子,言行一致。
Anh ấy là một quân tử thực sự, lời nói và hành động nhất quán.
卡通
kǎ tōng
hoạt hình
孩子们喜欢看卡通。
Trẻ em thích xem hoạt hình.
开采
kāi cǎi
khai thác
矿工们在山中开采矿石。
Công nhân mỏ khai thác khoáng sản trong núi.
开除
kāi chú
khai trừ, đuổi học
他被学校开除了。
Anh ấy bị đuổi học.
开阔
kāi kuò
mở rộng, rộng rãi
我们需要开阔视野。
Chúng ta cần mở rộng tầm nhìn.
开朗
kāi lǎng
vui vẻ, cởi mở
她的性格很开朗。
Tính cách của cô ấy rất vui vẻ.
开明
kāi míng
khai sáng, sáng suốt
他是一个开明的领导 。
Anh ấy là một lãnh đạo thông suốt.
开辟
kāi pì
mở đường, khai mở
我们正在开辟新的市 场。
Chúng ta đang mở rộng thị trường mới.
开拓
kāi tuò
khai thác, mở rộng
我们正在开拓新的业 务。
Chúng ta đang khai thác kinh doanh mới.
开展
kāi zhǎn
triển khai, phát triển
活动正在如火如荼地开展。
Hoạt động đang được triển khai sôi nổi.
开支
kāi zhī
chi phí, chi tiêu
公司的开支不断增加 。
Chi phí của công ty không ngừng tăng lên.
刊登
kān dēng
đăng tải, đăng báo
报纸上刊登了这则新闻。
Báo đăng tin tức này.
刊物
kān wù
ấn phẩm, tạp chí
这本刊物很受欢迎。
Ấn phẩm này rất được ưa chuộng.
勘探
kān tàn
khảo sát, thăm dò
他们在山中勘探资源 。
Họ khảo sát tài nguyên trong núi.
侃侃而谈
kǎn kǎn ér tán
nói năng lưu loát, hùng hồn
他在会议上侃侃而谈,给大家留下了深刻印象。
Anh ấy nói năng hùng hồn trong cuộc họp, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
砍伐
kǎn fá
đốn, chặt (cây)
禁止非法砍伐森林。
Cấm chặt phá rừng trái phép.
看待
kàn dài
xem xét, đánh giá
我们需要认真看待这个问题。
Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc.
慷慨
kāng kǎi
hào phóng, rộng lượng
他很慷慨地捐款。
Anh ấy rất hào phóng quyên góp.
扛
káng
vác, gánh
他扛着一袋米回家。
Anh ấy vác một bao gạo về nhà.
抗议
kàng yì
phản đối, kháng nghị
工人走上街头抗议不公平的待遇。
Công nhân xuống đường phản đối sự đối xử bất công.
考察
kǎo chá
khảo sát, điều tra
科学家们在这里考察地质。
Các nhà khoa học khảo sát địa chất ở đây.
考古
kǎo gǔ
khảo cổ
他对古代文化很感兴 趣。
Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa cổ đại.
考核
kǎo hé
kiểm tra, đánh giá
公司将对员工进行考核。
Công ty sẽ tiến hành đánh giá nhân viên.
考验
kǎo yàn
thử thách, kiểm nghiệm
这次考验了他的能力 。
Lần này đã thử thách khả năng của anh ấy.
靠拢
kào lǒng
xích lại, gần kề
我们应该向前靠拢。
Chúng ta nên tiến về phía trước.
科目
kē mù
môn học, khóa học
数学是他的主要科目 。
Toán học là môn học chính của anh ấy.
磕
kē
đập, va đập
他不小心磕到了头。
Anh ấy vô tình đập đầu.
可恶
kě wù
đáng ghét
这个人非常可恶。
Người này rất đáng ghét.
可观
kě guān
đáng kể, to lớn
这个景点的风景非常可观。
Phong cảnh của điểm du lịch này rất đáng xem.
可口
kě kǒu
ngon miệng
这个菜很好吃,非常可口。
Món ăn này rất ngon, vô cùng hấp dẫn.
可行
kě xíng
khả thi, có thể thực hiện
这个计划可行。
Kế hoạch này khả thi.
渴望
kě wàng
khao khát, mong đợi
他渴望成功。
Anh ấy khao khát thành công.
克制
kè zhì
kiềm chế, tự chủ
你要学会克制自己的脾气。
Bạn phải học cách kiềm chế tính nóng của mình.
刻不容缓
kè bù róng huǎn
cấp bách, không thể trì hoãn
我们必须刻不容缓地行动。
Chúng ta phải hành động ngay lập tức.
客户
kè hù
khách hàng
我们要关注客户需求 。
Chúng ta cần chú ý đến nhu cầu của khách hàng.
课题
kè tí
đề tài, vấn đề
这个研究课题很有趣 。
Đề tài nghiên cứu này rất thú vị.
恳切
kěn qiè
tha thiết, khẩn thiết
他的话非常恳切。
Lời nói của anh ấy rất chân thành.
啃
kěn
gặm, nhấm
他不停地啃骨头。
Anh ấy không ngừng gặm xương.
坑
kēng
hố, hố sâu
小心别掉进坑里。
Cẩn thận đừng rơi vào hố.
空白
kòng bái
chỗ trống, khoảng trống
他的笔记本上有很多 空白。
Quyển sổ của anh ấy có nhiều trang trống.
空洞
kōng dòng
trống rỗng, hời hợt
这个洞很空洞。
Lỗ này rất rỗng.
空前绝后
kōng qián jué hòu
có một không hai
他的成就空前绝后。
Thành tựu của anh ấy chưa từng có.
空隙
kòng xì
khoảng trống, khe hở
墙上有一个空隙。
Trên tường có một khe hở.
空想
kōng xiǎng
mơ tưởng, ảo tưởng
她总是空想未来。
Cô ấy luôn mơ tưởng về tương lai.
空虚
kōng xū
trống trải, vô vị
他感到非常空虚。
Anh ấy cảm thấy rất trống rỗng.
孔
kǒng
lỗ, hố
这个孔非常深。
Lỗ này rất sâu.
恐怖
kǒng bù
kinh khủng, khủng bố
这部电影太恐怖了,我不敢一个人看。
Bộ phim này quá kinh khủng, tôi không dám xem một mình.
恐惧
kǒng jù
sợ hãi, kinh hãi
她对蜘蛛有恐惧。
Cô ấy sợ nhện.
恐吓
kǒng hè
đe dọa, hăm dọa
他受到恐吓。
Anh ấy bị đe dọa.
口气
kǒu qì
khẩu khí, giọng điệu
他说话的口气很坚决 。
Giọng nói của anh ấy rất kiên quyết.
口腔
kǒu qiāng
khoang miệng
他有口腔问题。
Anh ấy có vấn đề về khoang miệng.
口头
kǒu tóu
bằng miệng, bằng lời nói
他们进行了一场口头辩论。
Họ đã có một cuộc tranh luận miệng.
口音
kǒu yīn
giọng, giọng nói
他说话有乡村口音。
Anh ấy nói có giọng quê.
扣
kòu
cài, khóa, khấu trừ
请把门扣好,别让风吹开。
Hãy cài cửa cẩn thận, đừng để gió thổi bung ra.
枯萎
kū wěi
héo úa, khô héo
没有水,花朵很快就枯萎了。
Không có nước, hoa nhanh chóng héo úa.
枯燥
kū zào
khô khan, buồn tẻ
这本书内容枯燥。
Nội dung của quyển sách này rất khô khan.
哭泣
kū qì
khóc, khóc lóc
小女孩找不到妈妈,大声哭泣起来。
Cô bé không tìm thấy mẹ, òa khóc to lên.
苦尽甘来
kǔ jìn gān lái
khổ tận cam lai, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai
他们经历了苦尽甘来 。
Họ đã trải qua khổ tận cam lai.
苦涩
kǔ sè
đắng chát, cay đắng
这种药味道很苦涩。
Loại thuốc này có vị rất đắng chát.
挎
kuà
đeo, khoác
她挎着一个小包。
Cô ấy đeo một chiếc túi nhỏ.
跨
kuà
bước qua, vượt qua
他可以轻松跨过障碍 。
Anh ấy có thể dễ dàng vượt qua chướng ngại.
快活
kuài huó
vui vẻ, hạnh phúc
他们过得很快活。
Họ sống rất vui vẻ.
宽敞
kuān chang
rộng rãi, thoáng đãng
房间很宽敞。
Căn phòng rất rộng rãi.
宽容
kuān róng
khoan dung, độ lượng
我们应该学会宽容待人。
Chúng ta nên học cách khoan dung với người khác.
款待
kuǎn dài
khoản đãi, tiếp đãi
他款待了所有客人。
Anh ấy tiếp đãi tất cả khách.
款式
kuǎn shì
kiểu dáng, mẫu mã
这款衣服很时尚。
Mẫu quần áo này rất thời trang.
筐
kuāng
giỏ, sọt
他用筐收集水果。
Anh ấy dùng giỏ để thu thập hoa quả.
况且
kuàng qiě
hơn nữa, vả lại
况且,我们还没有决 定。
Hơn nữa, chúng ta chưa quyết định.
旷课
kuàng kè
bỏ học, trốn học
他旷课了几天。
Anh ấy trốn học vài ngày.
矿产
kuàng chǎn
khoáng sản
这个地区矿产资源很丰富。
Khu vực này có tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
框架
kuàng jià
khung, sườn
房子有坚固的框架。
Ngôi nhà có khung vững chắc.
亏待
kuī dài
đối xử tệ, bạc đãi
他感到被亏待了。
Anh ấy cảm thấy bị đối xử tệ.
亏损
kuī sǔn
tổn thất, thua lỗ
公司出现了亏损。
Công ty gặp tổn thất.
捆绑
kǔn bǎng
trói, buộc, ràng buộc
她把箱子捆绑好了。
Cô ấy đã buộc chặt cái thùng.
扩充
kuò chōng
mở rộng, khuếch trương
公司正在扩充业务。
Công ty đang mở rộng kinh doanh.
扩散
kuò sàn
lan rộng, khuếch tán
这些谣言迅速扩散。
Những tin đồn này lan nhanh.
扩张
kuò zhāng
mở rộng, bành trướng
帝国不断扩张。
Đế quốc không ngừng mở rộng.
喇叭
lǎ ba
loa, còi
他吹喇叭很厉害。
Anh ấy thổi kèn rất giỏi.
蜡烛
là zhú
nến, đèn cầy
停电了,我们点起了蜡烛。
Mất điện rồi, chúng tôi thắp nến lên.
啦
la
(trợ từ ngữ khí)
他回来啦,真高兴。
Anh ấy trở về rồi, thật vui.
来历
lái lì
lai lịch, nguồn gốc
他的来历不明。
Lai lịch của anh ấy không rõ ràng.
来源
lái yuán
nguồn gốc, xuất xứ
水的来源是什么?
Nguồn gốc của nước là gì?
栏目
lán mù
chuyên mục, mục báo
他主持了一个栏目。
Anh ấy chủ trì một chương trình.
懒惰
lǎn duò
lười biếng
他很懒惰。
Anh ấy rất lười biếng.
狼狈
láng bèi
khốn khổ, nhục nhã
他感到狼狈。
Anh ấy cảm thấy bối rối.
狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn
ăn như hổ đói, ngấu nghiến
他饿坏了,狼吞虎咽地吃完了饭。
Anh ấy đói lắm rồi, ăn ngấu nghiến hết bữa cơm.
捞
lāo
vớt, moi móc
他从水里捞鱼。
Anh ấy bắt cá từ nước.
牢固
láo gù
vững chắc, kiên cố
桥梁非常牢固。
Cây cầu rất vững chắc.
牢骚
láo sāo
bất mãn, oán giận
他对工作充满牢骚。
Anh ấy rất bất mãn với công việc.
唠叨
láo dao
nói lải nhải, càm ràm
她总是唠叨。
Cô ấy luôn càu nhàu.
乐谱
yuèpǔ
Bản nhạc
这本乐谱非常有名。
Bản nhạc này rất nổi tiếng.
乐趣
lè qù
niềm vui, thú vui
他的工作充满乐趣。
Công việc của anh ấy đầy niềm vui.
乐意
lè yì
vui lòng, sẵn lòng
我乐意帮助你。
Tôi sẵn lòng giúp bạn.
雷达
léi dá
radar
雷达探测到目标。
Radar phát hiện mục tiêu.
类似
lèi sì
tương tự, giống như
这些情况类似。
Những tình huống này tương tự.
冷酷
lěng kù
lạnh lùng, tàn nhẫn
他的态度冷酷。
Thái độ của anh ấy rất tàn nhẫn.
冷落
lěng luò
lạnh nhạt, bỏ rơi
别冷落了新来的同事。
Đừng lạnh nhạt với đồng nghiệp mới đến.
冷却
lěngquè
Làm lạnh, làm nguội
冰块冷却得很快。
Đá lạnh rất nhanh.
愣
lèng
Ngây ra, sững sờ
他愣了一下。
Anh ấy ngẩn ra một lúc.
黎明
límíng
Bình minh
黎明时分,天空很美 。
Lúc bình minh, bầu trời rất đẹp.
礼节
lǐjié
Lễ tiết, lễ nghi
他们遵守礼节。
Họ tuân thủ lễ nghi.
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái
có qua có lại mới toại lòng nhau
中国人讲究礼尚往来。
Người Trung Quốc coi trọng việc có qua có lại.
里程碑
lǐchéngbēi
Cột mốc
这次会议是一个里程 碑。
Cuộc họp này là một cột mốc quan trọng.
理睬
lǐcǎi
Quan tâm, để ý
他不理睬别人的意见 。
Anh ấy không để ý đến ý kiến của người khác.
理所当然
lǐsuǒdāngrán
Lẽ dĩ nhiên
这是理所当然的事。
Đây là điều đương nhiên.
理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
Đầy lý lẽ
他理直气壮地回答。
Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng.
理智
lǐzhì
Lý trí, lý trí cao
他很理智。
Anh ấy rất lý trí.
力求
lì qiú
cố gắng, nỗ lực đạt được
我们力求在年底完成这个项目。
Chúng tôi cố gắng hoàn thành dự án này vào cuối năm.
力所能及
lìsuǒnéngjí
Trong khả năng
他做了力所能及的事情。
Anh ấy đã làm những việc trong khả năng của mình.
力争
lìzhēng
Cố gắng giành được
他力争达到目标。
Anh ấy nỗ lực để đạt được mục tiêu.
历代
lìdài
Các đời, qua các thời đại
这些传统历代相传。
Những truyền thống này được truyền qua nhiều thế hệ.
历来
lìlái
Từ trước đến nay
这种风俗历来存在。
Phong tục này đã tồn tại từ trước đến nay.
立场
lìchǎng
Lập trường
他的立场很明确。
Lập trường của anh ấy rất rõ ràng.
立方
lì fāng
lập phương, khối
这个箱子的体积是两立方米。
Thể tích của cái hộp này là hai mét khối.
立交桥
lìjiāoqiáo
Cầu vượt
城市有许多立交桥。
Thành phố có nhiều cầu vượt.
立体
lìtǐ
Lập thể, ba chiều
这是一座立体雕像。
Đây là một bức tượng ba chiều.
立足
lìzú
Đứng chân, có chỗ đứng
立足当下,才能更好地把握未来。
có chỗ đứng ở hiện tại, chúng ta mới có thể nắm bắt được tương lai tốt hơn.
利害
lìhài
Lợi hại
他们的利益相关。
Lợi ích của họ có liên quan đến nhau.
例外
lìwài
Ngoại lệ
这是一个例外情况。
Đây là một trường hợp ngoại lệ.
粒
lì
hạt, hột
地上掉了一粒米。
Trên đất rơi một hạt gạo.
连年
liánnián
Nhiều năm liên tiếp
连年干旱影响了农业 。
Hạn hán nhiều năm đã ảnh hưởng đến nông nghiệp.
连锁
liánsuǒ
Chuỗi, liên tiếp
连锁反应导致了事故 。
Phản ứng dây chuyền dẫn đến tai nạn.
连同
liántóng
Kèm theo, cùng với
请把文件连同邮件发送。
Vui lòng gửi kèm tài liệu cùng email.
联欢
liánhuān
Liên hoan
他们举办了联欢会。
Họ tổ chức một buổi liên hoan.
联络
liánluò
Liên lạc
我们联络了很多人。
Chúng ta đã liên lạc với nhiều người.
联盟
liánméng
Liên minh
他们形成了联盟。
Họ đã thành lập liên minh.
联想
liánxiǎng
Liên tưởng
这让我联想到了童年 。
Điều này khiến tôi liên tưởng đến thời thơ ấu.
廉洁
liánjié
Liêm khiết
他是一个廉洁的官员 。
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
良心
liángxīn
Lương tâm
他的良心很清白。
Lương tâm của anh ấy rất trong sáng.
谅解
liàngjiě
Thấu hiểu, thông cảm
我们达成了谅解。
Chúng tôi đã đạt được sự thông cảm.
晾
liàng
Phơi
请把衣服晾干。
Vui lòng phơi khô quần áo.
辽阔
liáokuò
Rộng lớn, bao la
草原辽阔无边。
Đồng cỏ rộng lớn vô tận.
列举
lièjǔ
Liệt kê
请列举几个例子。
Vui lòng liệt kê một vài ví dụ.
临床
línchuáng
Lâm sàng
医生正在进行临床试验。
Bác sĩ đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
淋
lín
Dầm, ướt sũng
雨水淋湿了衣服。
Nước mưa làm ướt quần áo.
吝啬
lìnsè
Keo kiệt
他很吝啬,不愿意分 享。
Anh ấy rất keo kiệt, không muốn chia sẻ.
伶俐
línglì
Lanh lợi
她很伶俐,回答得很 快。
Cô ấy rất lanh lợi, trả lời rất nhanh.
灵感
línggǎn
Cảm hứng
他在寻找灵感。
Anh ấy đang tìm cảm hứng.
灵魂
línghún
Linh hồn
他的灵魂很纯洁。
Linh hồn của anh ấy rất thuần khiết.
灵敏
língmǐn
Nhạy bén
他的反应很灵敏。
Phản ứng của anh ấy rất nhạy bén.
凌晨
língchén
Rạng sáng
凌晨时分,他还在工 作。
Lúc rạng sáng, anh ấy vẫn đang làm việc.
零星
língxīng
Lẻ tẻ, rời rạc
他收集了很多零星的 资料。
Anh ấy thu thập nhiều tài liệu rời rạc.
领会
lǐnghuì
Hiểu rõ, lĩnh hội
他能领会这篇文章的深意。
Anh ấy có thể lĩnh hội được ý nghĩa sâu sắc của bài viết này.
领事馆
lǐngshìguǎn
Lãnh sự quán
他们参观了领事馆。
Họ đã thăm lãnh sự quán.
领土
lǐngtǔ
Lãnh thổ
这块领土属于中国。
Mảnh đất này thuộc về Trung Quốc.
领悟
lǐngwù
Hiểu rõ, lĩnh ngộ
他终于领悟到了真理 。
Cuối cùng anh ấy đã hiểu ra chân lý.
领先
lǐngxiān
Dẫn đầu
他在比赛中领先。
Anh ấy dẫn đầu trong cuộc thi.
领袖
lǐngxiù
Lãnh tụ, người đứng đầu
他是一个伟大的领袖 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.
溜
liū
trượt, lẻn đi
孩子们在院子里溜冰 。
Bọn trẻ trượt băng trong sân.
流浪
liúlàng
Lang thang
他在城市里流浪了很久。
Anh ấy đã lang thang trong thành phố rất lâu.
流露
liúlù
Thổ lộ
他的眼神流露出悲伤 。
Ánh mắt của anh ấy lộ ra sự buồn bã.
流氓
liúmáng
Lưu manh
他曾经是个流氓。
Anh ta từng là một kẻ lưu manh.
流通
liútōng
Lưu thông
货物需要流通才能销售。
Hàng hóa cần lưu thông mới có thể bán được.
留恋
liúliàn
Lưu luyến
她对故乡有深深的留 恋。
Cô ấy rất lưu luyến quê hương.
留念
liúniàn
Lưu niệm
请留念这美好的时刻 。
Hãy lưu lại kỷ niệm thời khắc đẹp này.
留神
liúshén
Chú ý, cẩn thận
过马路时要留神。
Hãy chú ý khi băng qua đường.
笼罩
lǒngzhào
Bao trùm
大雾笼罩了整个城市 。
Sương mù bao phủ toàn thành phố.
聋哑
lóngyǎ
Điếc và câm
他是一个聋哑人。
Anh ấy là một người câm điếc.
隆重
lóngzhòng
Long trọng
会议进行得很隆重。
Cuộc họp diễn ra rất long trọng.
垄断
lǒngduàn
Lũng đoạn
他们垄断了市场。
Họ đã độc quyền thị trường.
搂
lǒu
Ôm
她搂着孩子睡觉。
Cô ấy ôm đứa trẻ ngủ.
炉灶
lúzào
Bếp lò
我们家有一个炉灶。
Nhà chúng tôi có một cái bếp lò.
屡次
lǚcì
Nhiều lần
他屡次犯错。
Anh ta phạm lỗi nhiều lần.
履行
lǚxíng
Thực hiện, thi hành
我们必须履行合同。
Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.
率领
shuàilǐng
Lãnh đạo, dẫn dắt
他率领团队完成了任务。
Anh ấy dẫn dắt đội ngũ hoàn thành nhiệm vụ.
掠夺
lüèduó
Cướp bóc
海盗掠夺了船只。
Hải tặc đã cướp bóc con tàu.
轮船
lúnchuán
Tàu thuỷ
轮船正在驶向港口。
Con tàu đang hướng về cảng.
轮廓
lúnkuò
Đường nét, hình dáng
他的脸轮廓分明。
Khuôn mặt anh ấy có đường nét rõ ràng.
轮胎
lúntāi
Lốp xe
轮胎已经磨损了。
Lốp xe đã bị mòn rồi.
论坛
lùntán
Diễn đàn
他在论坛上发表了演 讲。
Anh ấy đã phát biểu trên diễn đàn.
论证
lùnzhèng
Chứng minh, luận chứng
他们用事实论证了这个观点。
Họ dùng sự thật để chứng minh quan điểm này.
啰唆
luōsuo
Lắm lời, lằng nhằng
她很啰唆,总是说个不停。
Cô ấy rất lắm lời, luôn nói không ngừng.
络绎不绝
luòyìbùjué
Liên tục không dứt
游客络绎不绝。
Du khách đến không ngớt.
落成
luòchéng
Hoàn thành (công trình)
新楼已经落成。
Tòa nhà mới đã hoàn thành.
落实
luòshí
Thực hiện, thực thi
计划得到了落实。
Kế hoạch đã được thực hiện.
麻痹
mábì
Tê liệt
他对危险的麻痹使他受伤。
Sự chủ quan trước nguy hiểm khiến anh ấy bị thương.
麻木
mámù
Tê dại, tê liệt
他的手指麻木了。
Ngón tay của anh ấy đã bị tê liệt.
麻醉
mázuì
Gây mê
医生给他注射了麻醉 药。
Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho anh ấy.
码头
mǎtóu
Bến cảng
码头上停满了船只。
Bến tàu đầy tàu thuyền đậu.
蚂蚁
mǎ yǐ
con kiến
地上有一群蚂蚁在搬食物。
Trên đất có một đàn kiến đang tha thức ăn.
嘛
ma
Mà, nhé
有意见就提嘛。
Có ý kiến thì nêu ra đi.
埋伏
máifú
Mai phục
他在树林里埋伏。
Anh ấy đang phục kích trong rừng.
埋没
máimò
Chôn vùi, vùi lấp
他的才能被埋没了。
Tài năng của anh ấy bị vùi lấp.
埋怨
mányuàn
Oán trách
她埋怨自己没有抓住机会。
Cô ấy tự trách mình không nắm bắt cơ hội.
埋葬
máizàng
Chôn cất
他被埋葬在山上。
Anh ấy được chôn cất trên núi.
迈
mài
Bước
他迈出了第一步。
Anh ấy đã bước ra bước đầu tiên.
脉搏
màibó
Mạch đập, nhịp đập
医生检查了他的脉搏 。
Bác sĩ đã kiểm tra nhịp đập của anh ấy.
慢性
mànxìng
Mãn tính
他患有慢性疾病。
Anh ấy mắc bệnh mãn tính.
漫画
mànhuà
Truyện tranh
他喜欢看漫画。
Anh ấy thích đọc truyện tranh.
漫长
màncháng
Dài đằng đẵng
漫长的等待让人很疲惫。
Sự chờ đợi dài đằng đẵng khiến người ta mệt mỏi.
蔓延
mànyán
Lan rộng
火势迅速蔓延。
Ngọn lửa lan nhanh chóng.
忙碌
mánglù
Bận rộn
他忙碌了一整天。
Anh ấy bận rộn cả ngày.
盲目
mángmù
Mù quáng
他盲目地跟随别人。
Anh ta mù quáng đi theo người khác.
茫茫
mángmáng
Mênh mông
茫茫的草原看不到尽头。
Đồng cỏ mênh mông không thấy điểm cuối.
茫然
mángrán
Mờ mịt, ngơ ngác
她茫然不知所措。
Cô ấy mờ mịt không biết phải làm gì.
茂盛
màoshèng
Tươi tốt
花园里花草茂盛。
Hoa cỏ trong vườn tươi tốt.
冒充
màochōng
Giả danh
他冒充医生进入了医院。
Anh ta giả làm bác sĩ vào bệnh viện.
冒犯
mào fàn
xúc phạm, mạo phạm
对不起,我不是有意冒犯你的。
Xin lỗi, tôi không cố ý xúc phạm bạn.
枚
méi
Cái, tấm, chiếc, đồng (lượng từ)
他递给我一枚硬币。
Anh ấy đưa cho tôi một đồng xu.
媒介
méijiè
Môi giới, trung gian
互联网是重要的媒介 。
Internet là phương tiện quan trọng.
美观
měiguān
Đẹp đẽ
他的设计很美观。
Thiết kế của anh ấy rất đẹp mắt.
美满
měimǎn
Hạnh phúc, mỹ mãn
他们的生活很美满。
Cuộc sống của họ rất viên mãn.
美妙
měimiào
Tuyệt vời
这段音乐真是美妙。
Đoạn nhạc này thật là tuyệt vời.
萌芽
méngyá
Mầm mống, nảy mầm
春天来了,花朵开始萌芽。
Mùa xuân đến, hoa bắt đầu đâm chồi.
猛烈
měngliè
Mãnh liệt
他猛烈地摇晃着树枝 。
Anh ấy lắc mạnh cành cây.
眯
mī
Híp mắt
她眯起眼睛看东西。
Cô ấy nheo mắt nhìn đồ vật.
弥补
míbǔ
Bù đắp
我们需要弥补错误。
Chúng ta cần sửa chữa lỗi lầm.
弥漫
mímàn
Lan toả, dâng tràn
整个房间弥漫着香气 。
Cả căn phòng tràn ngập hương thơm.
迷惑
míhuò
Mê hoặc
他的解释让我迷惑。
Lời giải thích của anh ấy khiến tôi bối rối.
迷人
mírén
Quyến rũ
她有一双迷人的眼睛 。
Cô ấy có đôi mắt quyến rũ.
迷信
míxìn
Mê tín
他非常迷信,不敢做坏事。
Anh ấy rất mê tín, không dám làm điều xấu.
谜语
mí yǔ
câu đố
我出一个谜语,你猜猜看。
Tôi ra một câu đố, bạn đoán thử xem.
密度
mìdù
Mật độ
这座城市的建筑密度很高。
Mật độ xây dựng của thành phố này rất cao.
密封
mìfēng
Niêm phong
我们需要密封这些文件。
Chúng ta cần niêm phong những tài liệu này.
棉花
mián huā
bông, sợi bông
这件衣服是用纯棉花做的。
Chiếc áo này được làm từ bông nguyên chất.
免得
miǎnde
Tránh, khỏi phải
请戴上口罩,免得感冒。
Vui lòng đeo khẩu trang để tránh cảm lạnh.
免疫
miǎnyì
Miễn dịch
这种病很难免疫。
Loại bệnh này rất khó để miễn dịch.
勉励
miǎnlì
Khuyến khích
他勉励学生们努力学习。
Anh ấy khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
勉强
miǎnqiǎng
Cố gắng, miễn cưỡng
他勉强同意了我们的建议。
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của chúng tôi.
面貌
miànmào
Diện mạo, dung mạo
他的面貌变了很多。
Diện mạo của anh ấy đã thay đổi nhiều.
面子
miànzi
Thể diện
他很在意自己的面子 。
Anh ấy rất quan tâm đến thể diện của mình.
描绘
miáohuì
Miêu tả
他描绘了一幅美丽的 画。
Anh ấy vẽ một bức tranh đẹp.
瞄准
miáo zhǔn
nhắm, ngắm
猎人瞄准了远处的兔子。
Người thợ săn đã nhắm vào con thỏ ở xa.
渺小
miǎoxiǎo
Nhỏ bé
这个村庄非常渺小。
Ngôi làng này rất nhỏ bé.
藐视
miǎo shì
khinh thường, coi thường
不要藐视别人的意见。
Đừng coi thường ý kiến của người khác.
灭亡
mièwáng
Diệt vong
这个王朝灭亡了。
Triều đại này đã diệt vong.
蔑视
mièshì
Coi thường, khinh miệt
他蔑视别人的意见。
Anh ấy khinh thường ý kiến của người khác.
民间
mínjiān
Dân gian
民间故事很有趣。
Truyện dân gian rất thú vị.
民主
mín zhǔ
dân chủ
民主是社会进步的重要标志。
Dân chủ là dấu hiệu quan trọng của sự tiến bộ xã hội.
敏捷
mǐnjié
Nhanh nhẹn
她的动作非常敏捷。
Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.
敏锐
mǐnruì
Nhạy bén
他的思维非常敏锐。
Tư duy của anh ấy rất sắc bén.
名次
míngcì
Thứ hạng
比赛名次已经公布。
Thứ hạng của cuộc thi đã được công bố.
名额
míng'é
Số người, số lượng quy định
这个活动有固定的名 额。
Hoạt động này có số lượng chỗ cố định.
名副其实
míngfùqíshí
Danh xứng kỳ thực
他是名副其实的专家 。
Anh ấy là chuyên gia thực thụ.
名誉
míngyù
Danh dự
他的名誉受到了损害 。
Danh tiếng của anh ấy bị tổn hại.
明明
míngmíng
Rõ ràng
他明明知道却装作不懂。
Anh ấy rõ ràng biết nhưng lại giả vờ không biết.
明智
míng zhì
sáng suốt, khôn ngoan
这是一个明智的决定。
Đây là một quyết định sáng suốt.
命名
mìngmíng
Đặt tên
我们需要给这个产品命名。
Chúng ta cần đặt tên cho sản phẩm này.
摸索
mōsuǒ
Mò mẫm
他在黑暗中摸索前行 。
Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.
模范
mófàn
Gương mẫu
他是一个模范学生。
ok chị
模式
móshì
Mô thức, kiểu mẫu
这种模式很受欢迎。
Mô hình này rất được ưa chuộng.
模型
móxíng
Mô hình
这个模型很逼真。
Mô hình này rất chân thực.
模样
múyàng
Hình dáng, dáng vẻ
她的模样很像她的母 亲。
Vẻ ngoài của cô ấy rất giống mẹ cô ấy.
膜
mó
Màng
显微镜下可以看到膜 。
Có thể nhìn thấy màng dưới kính hiển vi.
摩擦
mócā
Ma sát, cọ sát
他们之间摩擦不断。
Giữa họ không ngừng có xích mích.
磨合
móhé
Mài giũa, hoà hợp
他们需要时间磨合。
Họ cần thời gian để hòa hợp.
魔鬼
móguǐ
Ma quỷ
电影里的魔鬼吓坏了 我。
Con quỷ trong phim khiến tôi sợ hãi.
魔术
móshù
Ảo thuật
他的魔术表演很精彩 。
Màn biểu diễn ảo thuật của anh ấy rất xuất sắc.
抹杀
mǒshā
Phủ nhận, xoá bỏ
他们试图抹杀证据。
Họ cố gắng xóa bỏ chứng cứ.
莫名其妙
mòmíngqímiào
Không thể hiểu nổi
他突然莫名其妙地笑了起来。
Anh ấy đột nhiên cười mà không rõ lý do.
墨水儿
mòshuǐr
Mực viết
这瓶墨水儿很贵。
Lọ mực này rất đắt.
默默
mòmò
Lặng lẽ, âm thầm
他默默地离开了房间 。
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
谋求
móuqiú
Mưu cầu
他正在谋求新的工作机会。
Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội công việc mới.
母语
mǔyǔ
Tiếng mẹ đẻ
他的母语是英语。
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Anh.
目睹
mùdǔ
Mắt thấy, chứng kiến
我亲眼目睹了事故发 生。
Tôi đã tận mắt chứng kiến tai nạn xảy ra.
目光
mùguāng
Ánh mắt
他目光坚定地看着前方。
Anh ấy nhìn chằm chằm về phía trước với ánh mắt kiên định.
沐浴
mùyù
Tắm gội
他喜欢在早晨沐浴阳光。
Anh ấy thích tắm nắng vào buổi sáng.
拿手
náshǒu
Giỏi, sở trường
她很拿手做蛋糕。
Cô ấy rất giỏi làm bánh.
纳闷儿
nàmènr
Bồn chồn, khó hiểu
他感到有点纳闷儿。
Anh ấy cảm thấy hơi thắc mắc.
耐用
nàiyòng
Bền, dùng lâu
这种材料非常耐用。
Loại vật liệu này rất bền.
南辕北辙
nán yuán běi zhé
trống đánh xuôi kèn thổi ngược
你的做法和目的南辕北辙。
Cách làm của bạn và mục đích hoàn toàn trái ngược nhau.
难得
nándé
Khó có được, hiếm có
他难得回家一次。
Anh ấy hiếm khi về nhà một lần.
难堪
nánkān
Khó chịu, khó xử
他的表现让人难堪。
Biểu hiện của anh ấy khiến người ta khó xử.
难能可贵
nánnéngkěguì
Đáng khen ngợi
他在这方面的成就难能可贵。
Thành tựu của anh ấy trong lĩnh vực này rất đáng quý.
恼火
nǎohuǒ
Bực mình, tức giận
他对这件事感到非常恼火。
Anh ấy rất bực mình về chuyện này.
内涵
nèihán
Nội hàm, hàm súc
这本书的内涵很深。
Nội hàm của cuốn sách này rất sâu sắc.
内幕
nèimù
Bên trong, nội tình
我不知道这件事的内 幕。
Tôi không biết nội tình của chuyện này.
内在
nèizài
Nội tại, bên trong
她有丰富的内在美。
Cô ấy có vẻ đẹp nội tâm phong phú.
能量
néngliàng
Năng lượng
阳光给我们带来了能量。
Ánh sáng mặt trời mang lại năng lượng cho chúng ta.
拟定
nǐdìng
Đề ra, vạch ra
他们正在拟定新计划 。
Họ đang lập kế hoạch mới.
逆行
nì xíng
đi ngược chiều
这辆车在单行道上逆行,非常危险。
Chiếc xe này đi ngược chiều trên đường một chiều, rất nguy hiểm.
年度
niándù
Niên độ, hàng năm
我们的年度报告很详细。
Báo cáo hàng năm của chúng tôi rất chi tiết.
捏
niē
Nặn, bóp
她捏了一下他的脸。
Cô ấy véo má anh ấy một cái.
宁肯
nìngkěn
Thà rằng, thà
我宁肯独自解决问题 。
Tôi thà tự mình giải quyết vấn đề.
宁愿
nìngyuàn
Thà, thà rằng
他宁愿放弃也不想继 续。
Anh ấy thà bỏ cuộc còn hơn tiếp tục.
拧
níng
Vặn, xoay
他拧开了水龙头。
Anh ấy vặn mở vòi nước.
凝固
nínggù
Đóng băng, đông cứng
水变冷后会凝固。
Nước sẽ đông lại khi lạnh.
凝聚
níngjù
Ngưng tụ
水蒸气凝聚成了小水滴。
Hơi nước ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ.
凝视
níngshì
Nhìn chằm chằm
她凝视着远方的山脉 。
Cô ấy nhìn chăm chú vào dãy núi ở xa.
扭转
niǔzhuǎn
Xoay chuyển, xoay ngược
他们正在努力扭转局 面。
Họ đang cố gắng xoay chuyển tình thế.
纽扣儿
niǔkòur
Khuy áo, cúc áo
他的衬衫纽扣儿掉了 。
Nút áo sơ mi của anh ấy rơi rồi.
农历
nónglì
Lịch âm, âm lịch
农历新年快到了。
Tết Âm lịch sắp đến rồi.
浓厚
nónghòu
Đậm đặc, sâu đậm
他对这项工作充满了浓厚的兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với công việc này.
奴隶
núlì
Nô lệ
他是一个奴隶主。
Anh ấy là một chủ nô.
虐待
nüèdài
Ngược đãi
他被指控虐待动物。
Anh ấy bị cáo buộc ngược đãi động vật.
挪
nuó
Chuyển, dời
他把桌子挪到窗边。
Anh ấy di chuyển bàn đến cạnh cửa sổ.
哦
ó
Ồ, a
哦,我明白了。
Ồ, tôi hiểu rồi.
殴打
ōudǎ
Đánh đập
他被殴打得很严重。
Anh ấy bị đánh rất nghiêm trọng.
呕吐
ǒutù
Nôn mửa
他吃了不干净的食物后呕吐了。
Anh ấy nôn mửa sau khi ăn thức ăn không sạch.
偶像
ǒu xiàng
thần tượng
很多年轻人把明星当作偶像。
Nhiều người trẻ coi ngôi sao là thần tượng.
趴
pā
Nằm sấp, phủ phục
他趴在桌子上睡觉。
Anh ấy nằm bò trên bàn ngủ.
徘徊
páihuái
Đi loanh quanh, lưỡng lự
他在街上徘徊。
Anh ấy đi lại lững thững trên phố.
排斥
páichì
Bài xích, loại trừ
他总是排斥新的观点 。
Anh ấy luôn bác bỏ những quan điểm mới.
排除
páichú
Loại trừ, loại bỏ
我们必须排除所有可能的风险。
Chúng ta phải loại trừ mọi rủi ro có thể xảy ra.
排放
páifàng
Thải ra, xả thải
这家工厂排放大量废气。
Nhà máy này thải ra một lượng lớn khí thải.
排练
pái liàn
tập luyện, diễn tập
演员们正在排练新的话剧。
Các diễn viên đang tập luyện vở kịch mới.
派别
pàibié
Phái, bè phái
他们是不同的派别。
Họ thuộc các phe phái khác nhau.
派遣
pàiqiǎn
Phái đi, cử đi
公司派遣他去国外出 差。
Công ty cử anh ấy đi công tác nước ngoài.
攀登
pāndēng
Leo, trèo
他喜欢攀登高山。
Anh ấy thích leo núi.
盘旋
pánxuán
Lượn quanh
直升机在空中盘旋。
Trực thăng bay vòng trên không.
判决
pànjué
Phán quyết
法院宣布了判决。
Tòa án đã tuyên án.
畔
pàn
Bờ, cạnh
小溪在山畔流淌。
Suối nhỏ chảy dọc theo sườn núi.
庞大
pángdà
To lớn, khổng lồ
这家公司规模庞大。
Công ty này có quy mô rất lớn.
抛弃
pāoqì
Vứt bỏ, bỏ rơi
他决定抛弃旧习惯。
Anh ấy quyết định từ bỏ thói quen cũ.
泡沫
pàomò
Bọt, bong bóng
这种泡沫塑料很轻。
Loại xốp này rất nhẹ.
培育
péiyù
Bồi dưỡng, nuôi dưỡng, chăm chút; gây trồng
农民们正在培育新作物。
Nông dân đang nuôi trồng cây trồng mới.
配备
pèibèi
Trang bị
我们需要配备更好的 设备。
Chúng ta cần trang bị thiết bị tốt hơn.
配偶
pèi'ǒu
Bạn đời, vợ/chồng
他找到了理想的配偶 。
Anh ấy đã tìm thấy người bạn đời lý tưởng.
配套
pèitào
Đồng bộ, hoàn chỉnh
这个项目已经配套完成。
Dự án này đã hoàn thành toàn bộ.
盆地
péndì
Thung lũng
这个盆地非常肥沃。
Lưu vực này rất màu mỡ.
烹饪
pēngrèn
Nấu ăn, nấu nướng
她对烹饪很有兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với nấu nướng.
捧
pěng
Nâng, bưng
她捧着一束鲜花。
Cô ấy cầm một bó hoa tươi.
批发
pīfā
Bán buôn
他们批发了大量商品 。
Họ bán buôn một lượng lớn hàng hóa.
批判
pīpàn
Phê phán, phê bình
他的言论受到了批判 。
Lời nói của anh ấy bị chỉ trích.
劈
pī
Chẻ, bổ
他劈开了木头。
Anh ấy bổ gỗ ra.
皮革
pígé
Da thuộc
这件皮革制品很贵。
Sản phẩm làm từ da này rất đắt.
疲惫
píbèi
Mệt mỏi, mệt lả
工作让他感到疲惫。
Công việc khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
疲倦
píjuàn
Mệt mỏi, chán chường
他看起来很疲倦。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
屁股
pìgu
Mông, đít
他摔倒在地上,屁股很痛。
Anh ấy ngã xuống đất và mông rất đau.
譬如
pìrú
Ví dụ như
譬如说,你可以试试 这个方法。
Ví dụ như, bạn có thể thử phương pháp này.
偏差
piānchā
Sai lệch, lệch lạc
这个计划存在偏差。
Kế hoạch này có sự sai lệch.
偏见
piānjiàn
Định kiến, thành kiến
他对她有偏见。
Anh ấy có thành kiến với cô ấy.
偏僻
piānpì
Hẻo lánh, xa xôi
他们住在一个偏僻的 村庄。
Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh.
偏偏
piānpiān
Cố ý, cố tình
他偏偏喜欢这个。
Anh ấy lại thích cái này.
片断
piàn duàn
đoạn, trích đoạn
这只是故事的一个片断。
Đây chỉ là một đoạn của câu chuyện.
片刻
piànkè
Khoảnh khắc, một lát
请等待片刻。
Vui lòng chờ một chút.
飘扬
piāoyáng
Bay phấp phới
旗帜在风中飘扬。
Lá cờ tung bay trong gió.
漂浮
piāofú
Nổi, lơ lửng
小船在湖面上漂浮。
Chiếc thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt hồ.
撇
piě
bĩu, nét phẩy
他撇了撇嘴,表示不满。
Anh ấy bĩu môi tỏ vẻ không hài lòng.
拼搏
pīnbó
Phấn đấu, nỗ lực
他为了梦想拼搏。
Anh ấy phấn đấu vì ước mơ.
拼命
pīnmìng
Liều mạng, cố hết sức
他拼命工作。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
贫乏
pínfá
Nghèo nàn
资源贫乏使得发展困难。
Thiếu tài nguyên khiến việc phát triển khó khăn.
贫困
pínkùn
Nghèo khổ, nghèo khó
这个地区非常贫困。
Khu vực này rất nghèo.
频繁
pínfán
Thường xuyên, nhiều lần
他频繁地给我打电话 。
Anh ấy nhiều lần gọi điện thoại cho tôi.
频率
pínlǜ
Tần suất
我们需要提高学习的 频率。
Chúng ta cần tăng tần suất học tập.
品尝
pǐncháng
Nếm, thưởng thức
他品尝了所有的菜肴 。
Anh ấy đã nếm thử tất cả các món ăn.
品德
pǐndé
Đức hạnh
他是一个有高尚品德的人。
Anh ấy là người có phẩm chất cao quý.
品质
pǐnzhì
Chất lượng
他们的产品品质很好 。
Sản phẩm của họ có chất lượng rất tốt.
品种
pǐn zhǒng
giống, chủng loại
这个品种的苹果特别甜。
Giống táo này đặc biệt ngọt.
平凡
píngfán
Bình thường
他是一个平凡的人。
Anh ấy là một người bình thường.
平面
píngmiàn
Bề mặt phẳng
这是一幅美丽的平面 图。
Đây là một bản vẽ phẳng đẹp.
平坦
píngtǎn
Bằng phẳng
这条路很平坦。
Con đường này rất bằng phẳng.
平行
píngxíng
Song song
他们是平行线。
Họ là những đường song song.
平庸
píng yōng
tầm thường, bình thường
他不想过平庸的生活。
Anh ấy không muốn sống một cuộc sống tầm thường.
平原
píngyuán
Đồng bằng
这个平原很广阔。
Đồng bằng này rất rộng lớn.
评估
pínggū
Đánh giá
我们需要评估这个项目的风险。
Chúng ta cần đánh giá rủi ro của dự án này.
评论
pínglùn
Bình luận
他的评论很中肯。
Nhận xét của anh ấy rất thẳng thắn.
屏幕
píng mù
màn hình
请看一下电脑屏幕。
Vui lòng nhìn vào màn hình máy tính.
屏障
píngzhàng
Hàng rào, tường chắn
树木形成了天然屏障 。
Cây cối tạo thành một rào chắn tự nhiên.
坡
pō
Dốc, sườn dốc
他们从山坡上滑下来 。
Họ trượt xuống từ sườn núi.
泼
pō
Té, hắt
他把水泼在了地上。
Anh ấy hắt nước xuống đất.
颇
pō
Khá, hơi
他的观点颇受争议。
Quan điểm của anh ấy khá gây tranh cãi.
迫不及待
pòbùjídài
Không thể chờ được
我迫不及待地想告诉你这个好消息。
Tôi không thể chờ đợi để kể cho bạn nghe tin tốt này.
迫害
pòhài
Bức hại, đàn áp
他因言论而受到迫害 。
Anh ấy bị đàn áp vì phát ngôn của mình.
破例
pòlì
Phá lệ
这次我们破例允许他参加。
Lần này chúng tôi phá lệ cho phép anh ấy tham gia.
魄力
pòlì
Quyết đoán, dũng khí
她有很大的魄力。
Cô ấy có sự quyết đoán lớn.
扑
pū
Vồ, bổ nhào
他扑向了前面的敌人 。
Anh ấy lao về phía kẻ địch phía trước.
朴实
pǔshí
Chất phác, giản dị
他的生活非常朴实。
Cuộc sống của anh ấy rất giản dị.
朴素
pǔ sù
giản dị, mộc mạc
她穿着朴素但很有气质。
Cô ấy ăn mặc giản dị nhưng rất có khí chất.
普及
pǔjí
Phổ cập
这本书的内容很普及 。
Nội dung của cuốn sách này rất phổ biến.
铺
pū
Trải, bày
他们在地上铺了一张 毯子。
Họ trải một tấm thảm trên mặt đất.
瀑布
pùbù
Thác nước
我们去了一个美丽的瀑布。
Chúng tôi đã đến thăm một thác nước đẹp.
曝光
bào guāng
phơi bày, lộ diện
这件事被媒体曝光了 。
Sự việc này đã bị phơi bày trên truyền thông.
凄凉
qīliáng
Thê lương, buồn bã
这个地方显得很凄凉 。
Nơi này trông rất hoang vắng.
期望
qīwàng
Kỳ vọng, mong đợi
我对你的期望很高。
Tôi có kỳ vọng rất cao về bạn.
期限
qīxiàn
Thời hạn
请在期限内完成任务 。
Hãy hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.
欺负
qīfu
Bắt nạt, ức hiếp
他总是欺负弱小。
Anh ấy luôn bắt nạt kẻ yếu.
欺骗
qīpiàn
Lừa dối
他被朋友欺骗了。
Anh ấy bị bạn bè lừa gạt.
齐全
qíquán
Đầy đủ, trọn vẹn
这个房间设备齐全。
Phòng này được trang bị đầy đủ.
齐心协力
qíxīnxiélì
Đồng tâm hiệp lực
大家齐心协力完成了 任务。
Mọi người đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.
奇妙
qímiào
Kỳ diệu
这个地方有很多奇妙的事情。
Nơi này có rất nhiều điều kỳ diệu.
歧视
qíshì
Kỳ thị
我们必须杜绝歧视。
Chúng ta phải loại trừ sự phân biệt đối xử.
旗袍
qípáo
Sườn xám
她穿了一件漂亮的旗 袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám đẹp.
旗帜
qízhì
Cờ, biểu ngữ
那面旗帜在风中飘扬 。
Lá cờ tung bay trong gió.
乞丐
qǐgài
Ăn mày, ăn xin
乞丐在街上乞讨。
Người ăn xin xin ăn trên phố.
企图
qǐ tú
mưu toan, toan tính
他企图逃跑,但被警察抓住了。
Hắn toan bỏ trốn nhưng bị cảnh sát bắt lại.
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ
lẽ nào lại như vậy; lẽ nào có lí đó; đâu có thế được
这种行为真是岂有此理。
Hành vi này thật là vô lý.
启程
qǐchéng
Khởi hành
我们明天启程去旅行 。
Ngày mai chúng tôi bắt đầu chuyến đi.
启蒙
qǐ méng
khai sáng, khai mở
这本书对我的思想起到了启蒙作用。
Cuốn sách này đã có tác dụng khai sáng tư tưởng cho tôi.
启示
qǐshì
Gợi ý, khơi dậy
这件事给了我很大的 启示。
Việc này đã cho tôi một bài học lớn.
启事
qǐshì
Thông báo
公告栏上贴了一个启事。
Trên bảng thông báo có dán một thông báo.
起草
qǐcǎo
khởi thảo; thảo ra; phác; viết nháp
他负责起草这份文件 。
Anh ấy chịu trách nhiệm soạn thảo văn bản này.
起初
qǐchū
Ban đầu, lúc đầu
起初他不太愿意。
Lúc đầu anh ấy không muốn lắm.
起伏
qǐfú
Nhấp nhô, thăng trầm
这条路起伏不平。
Con đường này gập ghềnh không bằng phẳng.
起哄
qǐhòng
Gây rối, quấy phá
孩子们在起哄。
Trẻ con đang làm ồn.
起码
qǐmǎ
Tối thiểu, ít nhất
起码你应该道歉。
Ít nhất bạn nên xin lỗi.
起源
qǐyuán
Nguồn gốc
文化起源于生活。
Văn hóa bắt nguồn từ cuộc sống.
气概
qìgài
Khí phách
他有很大的气概。
Anh ấy có khí chất rất mạnh mẽ.
气功
qìgōng
Khí công
他在练气功。
Anh ấy đang tập khí công.
气魄
qìpò
Khí phách, dũng khí
他的气魄令人敬佩。
Khí phách của anh ấy làm mọi người khâm phục.
气色
qìsè
Thần sắc
他的气色很好。
Sắc mặt của anh ấy rất tốt.
气势
qìshì
Khí thế
他的气势很强。
Khí thế của anh ấy rất mạnh.
气味
qìwèi
Mùi hương, mùi vị
这花闻起来有特殊的 气味。
Hoa này có mùi đặc biệt khi ngửi.
气象
qìxiàng
Khí tượng
气象预报说今天有雨 。
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.
气压
qìyā
Áp suất không khí
我们要考虑气压变化 。
Chúng ta phải cân nhắc sự thay đổi áp suất không khí.
气质
qì zhì
khí chất, phong thái
她有一种独特的气质。
Cô ấy có một khí chất độc đáo.
迄今为止
qìjīnwéizhǐ
Cho đến nay
迄今为止,一切顺利 。
Cho đến nay, mọi thứ đều suôn sẻ.
器材
qìcái
Thiết bị, dụng cụ
运动器材已经准备好 了。
Thiết bị thể thao đã sẵn sàng.
器官
qìguān
Cơ quan (cơ thể)
人体的器官很复杂。
Cơ quan của cơ thể người rất phức tạp.
掐
qiā
Véo, ngắt
她掐了一朵花。
Cô ấy ngắt một bông hoa.
恰当
qiàdàng
Thích hợp, hợp lý
这次会议的安排非常 恰当。
Sắp xếp của cuộc họp lần này rất hợp lý.
恰到好处
qiàdàohǎochù
Vừa vặn, đúng chỗ
他做事总是恰到好处 。
Anh ấy luôn làm mọi việc rất khéo léo.
恰巧
qiàqiǎo
Đúng lúc, khéo léo
恰巧我们有相同的兴趣爱好。
Tình cờ chúng ta có cùng sở thích.
洽谈
qiàtán
Thảo luận, bàn bạc
他们在洽谈合作事宜 。
Họ đang thảo luận về hợp tác.
千方百计
qiānfāngbǎijì
Trăm phương ngàn kế
我们千方百计地解决问题。
Chúng tôi cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề.
迁就
qiānjiù
Nhường nhịn, nhún nhường
他总是迁就别人。
Anh ấy luôn nhường nhịn người khác.
迁徙
qiānxǐ
Di cư, chuyển chỗ ở
动物在季节变化时会迁徙。
Động vật sẽ di cư khi thay đổi mùa.
牵
qiān
dắt, nắm, kéo
妈妈牵着孩子的手过马路。
Mẹ dắt tay con qua đường.
牵扯
qiānchě
Dính líu, liên lụy
这个问题牵扯到很多 人。
Vấn đề này liên quan đến nhiều người.
牵制
qiānzhì
Kìm chế, ràng buộc
她的发言起到了牵制 作用。
Phát biểu của cô ấy có tác dụng kiềm chế.
谦逊
qiānxùn
Khiêm tốn
他很谦逊,从不夸耀 。
Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang.
签署
qiānshǔ
Ký, phê chuẩn
双方签署了协议。
Hai bên đã ký thỏa thuận.
前景
qiánjǐng
Triển vọng
公司的前景很光明。
Triển vọng của công ty rất tươi sáng.
前提
qiántí
Tiền đề
这是合作的前提。
Đây là điều kiện tiên quyết để hợp tác.
潜力
qiánlì
Tiềm năng
他有很大的潜力。
Anh ấy có tiềm năng lớn.
潜水
qiánshuǐ
Lặn
他喜欢潜水。
Anh ấy thích lặn.
潜移默化
qiányímòhuà
Thay đổi ngầm
这种影响是潜移默化 的。
Loại ảnh hưởng này là thầm lặng và từ từ.
谴责
qiǎnzé
Khiển trách, lên án
他们谴责了这种行为 。
Họ đã lên án hành động này.
强迫
qiǎngpò
Ép buộc, cưỡng ép
你不能强迫别人。
Bạn không thể ép buộc người khác.
强制
qiángzhì
Ép buộc, cưỡng chế
法律强制执行。
Luật pháp được thi hành bắt buộc.
抢劫
qiǎngjié
Cướp bóc
警察阻止了抢劫。
Cảnh sát đã ngăn chặn vụ cướp.
抢救
qiǎngjiù
Cứu trợ, cấp cứu
他因心脏病被紧急抢 救。
Anh ấy được cấp cứu khẩn cấp vì bệnh tim.
桥梁
qiáoliáng
Cầu, cầu nối
这座桥梁连接了两地 。
Cây cầu này nối liền hai nơi.
窍门
qiào mén
bí quyết, mẹo
学外语有很多窍门。
Học ngoại ngữ có rất nhiều bí quyết.
翘
qiào
Vểnh, nhô lên,cong
她的睫毛很翘。
Lông mi của cô ấy rất cong.
切实
qièshí
Thiết thực, cụ thể
我们要采取切实的措施。
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp thiết thực.
锲而不舍
qiè'érbùshě
Kiên trì không bỏ cuộc
我们要锲而不舍地追求梦想。
Chúng ta phải kiên trì theo đuổi ước mơ.
亲密
qīn mì
thân mật, gần gũi
她们俩是非常亲密的朋友。
Hai cô ấy là bạn bè rất thân thiết.
亲热
qīnrè
Thân mật, nồng nhiệt
他们关系很亲热。
Họ có mối quan hệ rất thân thiết.
侵犯
qīnfàn
Xâm phạm, xâm lấn
侵犯他人的权利是不对的。
Xâm phạm quyền lợi của người khác là sai trái.
侵略
qīn lüè
xâm lược
历史上这个国家曾遭到多次侵略。
Trong lịch sử, đất nước này từng bị xâm lược nhiều lần.
钦佩
qīnpèi
Kính phục, thán phục
我钦佩他的勇气。
Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.
勤俭
qínjiǎn
Cần kiệm
我们要勤俭节约。
Chúng ta phải cần kiệm tiết kiệm.
勤劳
qín láo
cần cù, chăm chỉ
中国人民以勤劳著称。
Nhân dân Trung Quốc nổi tiếng cần cù.
倾听
qīngtīng
Lắng nghe
他静静地倾听大家的意见。
Anh ấy lắng nghe ý kiến của mọi người một cách yên lặng.
倾向
qīngxiàng
Khuynh hướng, xu hướng
他倾向于支持这个提 案。
Anh ấy có xu hướng ủng hộ đề xuất này.
倾斜
qīngxié
Nghiêng, lệch
这栋房子有点倾斜。
Ngôi nhà này hơi nghiêng.
清澈
qīngchè
Trong suốt
湖水清澈见底。
Nước hồ trong veo đến đáy.
清晨
qīngchén
Sáng sớm
清晨的空气很新鲜。
Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.
清除
qīngchú
Dọn sạch, loại bỏ
我们需要清除杂草。
Chúng ta cần làm sạch cỏ dại.
清洁
qīngjié
Sạch sẽ, vệ sinh
房间需要清洁。
Căn phòng cần được dọn dẹp.
清理
qīnglǐ
Dọn dẹp, sắp xếp
请清理桌子上的书。
Hãy dọn sách trên bàn.
清晰
qīngxī
Rõ ràng, rõ nét
图片非常清晰。
Hình ảnh rất rõ ràng.
清醒
qīngxǐng
Tỉnh táo, sáng suốt
他终于清醒了过来。
Anh ấy cuối cùng đã tỉnh lại.
清真
qīngzhēn
Hồi giáo, chính giáo, trong sạch; chất phác
他是一位清真厨师。
Anh ấy là một đầu bếp chất phác.
情报
qíngbào
Tình báo, thông tin
情报显示敌人正在接近。
Thông tin tình báo cho thấy kẻ địch đang tiến gần.
情节
qíngjié
Tình tiết, chi tiết
这本小说的情节很紧张。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất căng thẳng.
情理
qínglǐ
Lý lẽ, đạo lý
这种行为不符合情理 。
Hành vi này không hợp lý.
情形
qíngxíng
Tình hình, hoàn cảnh
目前的情形非常复杂 。
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
晴朗
qínglǎng
Trời quang, trời trong
天气晴朗,非常适合出游。
Thời tiết trong lành, rất thích hợp để đi chơi.
请柬
qǐngjiǎn
Thiệp mời
我们收到了你的请柬 。
Chúng tôi đã nhận được thiệp mời của bạn.
请教
qǐngjiào
Thỉnh giáo, xin ý kiến
请教我如何使用这个软件。
Hãy chỉ tôi cách sử dụng phần mềm này.
请示
qǐngshì
Xin chỉ thị, xin ý kiến
他向上级请示了这件事。
Anh ấy đã xin phép cấp trên về việc này.
请帖
qǐngtiě
Thiệp mời
我们收到了结婚请帖 。
Chúng tôi đã nhận được thiệp cưới.
丘陵
qiūlíng
Đồi núi, đồi cỏ
丘陵地区非常适合种植葡萄。
Khu vực đồi núi rất thích hợp trồng nho.
区分
qūfēn
Phân biệt, chia tách
我们需要区分事实和观点。
Chúng ta cần phân biệt giữa sự thật và quan điểm.
区域
qūyù
Khu vực, vùng
这个区域禁止吸烟。
Khu vực này cấm hút thuốc.
曲折
qūzhé
Quanh co, khúc khuỷu
这条路非常曲折。
Con đường này rất quanh co.
曲子
qǔzi
Bài hát, bản nhạc
这首曲子很动听。
Bài hát này rất hay.
驱逐
qūzhú
Trục xuất, xua đuổi
他被驱逐出境了。
Anh ấy đã bị trục xuất ra khỏi đất nước.
屈服
qūfú
Khuất phục, đầu hàng
面对强大的对手,他不得不屈服。
Đối mặt với đối thủ mạnh, anh ta buộc phải khuất phục.
渠道
qúdào
Kênh rạch, kênh
他们正在挖掘新的渠 道。
Họ đang đào kênh mới.
取缔
qǔdì
Cấm đoán, cấm chỉ
政府取缔了非法活动 。
Chính phủ đã cấm các hoạt động bất hợp pháp.
趣味
qùwèi
Hứng thú, thú vị
他对生活充满了趣味 。
Anh ấy rất thú vị trong cuộc sống.
圈套
quāntào
Cái bẫy, cạm bẫy
他掉进了对手设的圈套。
Anh ấy đã rơi vào bẫy của đối thủ.
全局
quánjú
Toàn bộ cục diện
公司的全局策略非常成功。
Chiến lược tổng thể của công ty rất thành công.
全力以赴
quánlìyǐfù
Dốc toàn lực, toàn tâm toàn ý
我们将全力以赴完成任务。
Chúng ta sẽ dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.
权衡
quánhéng
Cân nhắc, xem xét
我们需要权衡利弊。
Chúng ta cần cân nhắc lợi và hại.
权威
quánwēi
Quyền uy, uy tín
他是一位权威的学者 。
Anh ấy là một học giả có uy tín.
拳头
quántou
Nắm đấm, quyền lực
他的拳头很有力。
Nắm đấm của anh ấy rất mạnh.
犬
quǎn
Chó, cẩu
他养了一只可爱的犬 。
Anh ấy nuôi một con chó dễ thương.
缺口
quēkǒu
Chỗ hổng, khe hở
墙上有一个缺口。
Trên tường có một lỗ hổng.
缺席
quēxí
Vắng mặt, không tham dự
他因病缺席了会议。
Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp vì bệnh.
缺陷
quēxiàn
Khiếm khuyết, khuyết điểm
这个机器有一些缺陷 。
Cái máy này có một số khuyết điểm.
瘸
qué
Khập khiễng, què
他摔倒了,腿瘸了。
Anh ấy bị ngã, và chân bị què.
确保
quèbǎo
Đảm bảo, bảo đảm
我们必须确保安全。
Chúng ta phải đảm bảo an toàn.
确立
quèlì
Xác lập, thiết lập
我们确立了新的目标 。
Chúng ta đã thiết lập mục tiêu mới.
确切
quèqiè
Chính xác, xác thực
他的话很确切。
Lời của anh ấy rất chính xác.
确信
quèxìn
Tin chắc, tin tưởng
我确信他会成功。
Tôi tin chắc rằng anh ấy sẽ thành công.
群众
qúnzhòng
Quần chúng, nhân dân
群众对这个政策表示支持。
Quần chúng ủng hộ chính sách này.
染
rǎn
Nhuộm, tô điểm, nhiễm
他染上了坏习惯。
Anh ấy mắc phải thói quen xấu.
嚷
rǎng
la hét, om sòm
别在图书馆里大声嚷嚷。
Đừng la hét to trong thư viện.
让步
ràngbù
Nhượng bộ, lùi bước
他最终做出了让步。
Cuối cùng, anh ấy đã nhượng bộ.
饶恕
ráoshù
Tha thứ, tha lỗi
请你饶恕我的错误。
Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
扰乱
rǎoluàn
Quấy rối, làm loạn
这个消息扰乱了秩序 。
Tin tức này đã làm rối loạn trật tự.
惹祸
rěhuò
Gây họa, gây rắc rối
他的行为惹祸了。
Hành động của anh ấy đã gây ra rắc rối.
热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng
Nước mắt đầm đìa
听到这个消息,她热泪盈眶。
Nghe tin này, cô ấy rơi nước mắt xúc động.
热门
rèmén
Phổ biến, thịnh hành
这个话题非常热门。
Chủ đề này rất hot.
人道
réndào
Nhân đạo
他们提倡人道待遇。
Họ khuyến khích đối xử nhân đạo.
人格
réngé
Nhân cách, phẩm cách
主人和仆人的人格是平等的
Nhân cách của chủ nhân và đầy tớ đều bình đẳng.
人工
réngōng
Nhân công, lao động
这种技术需要人工操作。
Công nghệ này cần thao tác bằng tay.
人家
rénjiā
Nhà cửa, gia đình
人家都说他很聪明。
Người ta đều nói anh ấy rất thông minh.
人间
rénjiān
Nhân gian, thế gian
这是人间的天堂。
Đây là thiên đường trên trần gian.
人士
rénshì
Nhân sĩ, người
参加研讨会的各界人士济济一堂,气氛相当热烈。
Buổi hội thảo có sự tham gia của mọi người từ mọi tầng lớp xã hội và không khí khá ấm áp.
人为
rénwéi
Do con người làm
他的成功不是偶然的 ,而是人为的。
Thành công của anh ấy không phải là ngẫu nhiên mà là do con người tạo ra.
人性
rénxìng
Nhân tính, bản tính
人性有时是复杂的。
Tính cách con người đôi khi rất phức tạp.
人质
rénzhì
Con tin, người bị bắt
绑架者要求人质的家人支付赎金。
Những kẻ bắt cóc yêu cầu gia đình con tin trả tiền chuộc.
仁慈
réncí
Nhân từ, nhân hậu
他是一个仁慈的人。
Anh ấy là một người nhân từ.
忍耐
rěnnài
Nhẫn nại, chịu đựng
你必须学会忍耐。
Bạn phải học cách kiên nhẫn.
忍受
rěnshòu
Chịu đựng, cam chịu
我无法忍受这种痛苦 。
Tôi không thể chịu đựng được nỗi đau này.
认定
rèndìng
Nhận định, xác định
他认定这个计划是可 行的。
Anh ấy xác định kế hoạch này là khả thi.
认可
rènkě
Công nhận, phê duyệt
他的工作得到了认可 。
Công việc của anh ấy đã được công nhận.
任命
rènmìng
Bổ nhiệm, cử nhiệm
他被任命为公司经理 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc công ty.
任性
rènxìng
Tùy hứng, bướng bỉnh
她有点任性。
Cô ấy hơi bướng bỉnh.
任意
rènyì
Tùy ý, tự do
你可以任意选择。
Bạn có thể chọn bất kỳ cái gì.
任重道远
rènzhòngdàoy uǎn
Trách nhiệm nặng nề và đường dài
我们的任务任重道远 。
Nhiệm vụ của chúng ta còn rất nặng nề và xa xôi.
仍旧
réngjiù
Vẫn như cũ
他仍旧没有改变他的计划。
Anh ấy vẫn không thay đổi kế hoạch của mình.
日新月异
rìxīnyuèyì
Thay đổi từng ngày
现代科技日新月异。
Khoa học kỹ thuật hiện đại thay đổi từng ngày.
日益
rìyì
Ngày càng
他的英语水平日益提高。
Trình độ tiếng Anh của anh ấy ngày càng tiến bộ.
荣幸
róng xìng
vinh hạnh, hân hạnh
很荣幸能认识您。
Rất vinh hạnh được biết ngài.
荣誉
róng yù
vinh dự, danh dự
他获得了全国劳动模范的荣誉称号。
Anh ấy đã đạt được danh hiệu vinh dự lao động kiểu mẫu toàn quốc.
容貌
róngmào
Dung mạo
她的容貌非常美丽。
Vẻ ngoài của cô ấy rất đẹp.
容纳
róngnà
Chứa đựng
这个房间可以容纳50 人。
Phòng này có thể chứa được 50 người.
容器
róngqì
Đồ đựng, dụng cụ chứa
请把液体倒入这个容器中。
Xin hãy đổ chất lỏng vào trong vật chứa này.
容忍
róngrěn
Chịu đựng, nhẫn nhịn
我们必须学会容忍不同的意见。
Chúng ta phải học cách chịu đựng những ý kiến khác nhau.
溶解
róngjiě
Hòa tan
这种物质可以在水中溶解。
Chất này có thể tan trong nước.
融化
róng huà
tan chảy
春天来了,冰雪开始融化。
Mùa xuân đến rồi, băng tuyết bắt đầu tan chảy.
融洽
róngqià
Hòa hợp, êm thấm
他们的关系非常融洽 。
Mối quan hệ của họ rất hòa hợp.
柔和
róuhé
Dịu dàng, mềm mại
他的声音非常柔和。
Giọng nói của anh ấy rất dịu dàng.
揉
róu
Xoa, bóp
她轻轻地揉了揉眼睛 。
Cô ấy nhẹ nhàng xoa mắt.
儒家
rú jiā
Nho gia, Nho giáo
儒家思想对中国文化影响深远。
Tư tưởng Nho gia có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa Trung Quốc.
若干
ruògān
Một vài, bao nhiêu
你可以问我若干问题 。
Bạn có thể hỏi tôi một vài câu hỏi.
弱点
ruòdiǎn
Điểm yếu
每个人都有弱点。
Mỗi người đều có điểm yếu.
撒谎
sāhuǎng
Nói dối
他撒谎了。
Anh ấy đã nói dối.
散布
sàn bù
phát tán, tung
不要散布谣言。
Đừng phát tán tin đồn.
散发
sànfā
Tỏa ra, phát tán
这个房间散发着香气 。
Phòng này tỏa ra mùi thơm.
散文
sǎnwén
Tản văn
他写了一篇散文。
Anh ấy đã viết một bài tản văn.
丧失
sàngshī
Mất mát
他丧失了信心。
Anh ấy đã mất niềm tin.
骚扰
sāo rǎo
quấy rầy, làm phiền
请不要骚扰邻居。
Xin đừng quấy rầy hàng xóm.
嫂子
sǎozi
Chị dâu
她是我的嫂子。
Cô ấy là chị dâu của tôi.
刹车
shāchē
Phanh, thắng
刹车系统需要检查。
Hệ thống phanh cần được kiểm tra.
刹那
chà nà
chớp mắt, trong khoảnh khắc
在刹那间,一切都发生了变化
Trong khoảnh khắc, mọi thứ đã thay đổi.
啥
shá
Gì (dạng khẩu ngữ của "什么")
你在干啥呢?
Bạn đang làm gì vậy?
筛选
shāixuǎn
Sàng lọc, tuyển chọn
我们需要筛选最好的候选人。
Chúng ta cần chọn lọc ứng viên tốt nhất.
山脉
shānmài
Dãy núi
这座山脉很壮观。
Dãy núi này rất hùng vĩ.
闪烁
shǎnshuò
Lấp lánh, lung linh
星星在天空中闪烁。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời.
擅长
shàncháng
Giỏi về, sở trường
他擅长绘画。
Anh ấy giỏi vẽ tranh.
擅自
shànzì
Tự ý, tự tiện
不要擅自行动。
Đừng hành động tùy tiện.
伤脑筋
shāng nǎojīn
Đau đầu, khó khăn
这个问题真是伤脑筋 。
Vấn đề này thật đau đầu.
商标
shāngbiāo
Thương hiệu
这个商标很有名。
Thương hiệu này rất nổi tiếng.
上级
shàngjí
Cấp trên
你需要向上级汇报。
Bạn cần báo cáo với cấp trên.
上进
shàng jìn
cầu tiến, tiến bộ
他是一个很有上进心的学生。
Cậu ấy là một học sinh rất có chí cầu tiến.
上任
shàngrèn
Nhậm chức
新上任的经理很有能 力。
Giám đốc mới nhậm chức rất có năng lực.
上瘾
shàngyǐn
Nghiện
他对咖啡上瘾了。
Anh ấy nghiện cà phê.
上游
shàngyóu
Thượng nguồn, phần tiên tiến
这条河的上游很清澈 。
Thượng nguồn của con sông này rất trong sạch.
尚且
shàng qiě
huống chi, còn... nữa là
大人尚且做不到,何况孩子呢?
Người lớn còn làm không được, huống chi là trẻ con?
捎
shāo
Mang theo, đưa cho
请把这封信捎给他。
Hãy mang lá thư này cho anh ấy.
梢
shāo
Ngọn, chóp
树梢上有一只鸟。
Trên ngọn cây có một con chim.
哨
shào
Còi, kèn
哨声响起,比赛开始 了。
Tiếng còi vang lên, trận đấu bắt đầu.
奢侈
shēchǐ
Xa xỉ
她喜欢奢侈品。
Cô ấy thích hàng xa xỉ.
舌头
shé tou
cái lưỡi
他不小心咬到了自己的舌头。
Anh ấy vô ý cắn phải lưỡi của mình.
设立
shèlì
Thiết lập, thành lập
我们决定设立一个新项目。
Chúng ta quyết định thành lập một dự án mới.
设想
shèxiǎng
Dự tính, giả định
我们需要设想未来的发展。
Chúng ta cần tưởng tượng sự phát triển trong tương lai.
设置
shèzhì
Lắp đặt, thiết lập
这个设备很先进。
Thiết bị này rất tiên tiến.
社区
shèqū
Cộng đồng, khu vực
这个社区很安全。
Khu vực này rất an toàn.
涉及
shèjí
Liên quan đến
这件事涉及到很多人 。
Việc này liên quan đến nhiều người.
摄氏度
shèshìdù
độ C
水的摄氏度是零度。
Nhiệt độ của nước là 0 độ C.
申报
shēnbào
Trình báo, khai báo
我们需要申报个人所得税。
Chúng ta cần khai báo thuế thu nhập cá nhân.
呻吟
shēnyín
Rên rỉ
他在床上呻吟。
Anh ấy rên rỉ trên giường.
绅士
shēnshì
Quý ông, người lịch sự
他是个绅士。
Anh ấy là một quý ông.
深奥
shēn'ào
Sâu sắc, khó hiểu
这个问题非常深奥。
Vấn đề này rất phức tạp.
深沉
shēnchén
Sâu sắc, thâm trầm
他的声音很深沉。
Giọng nói của anh ấy rất trầm.
深情厚谊
shēnqíng hòuyì
Tình cảm sâu đậm
他们之间有着深情厚谊。
Họ có tình cảm sâu nặng.
神经
shén jīng
thần kinh
他最近压力大,神经很紧张。
Gần đây anh ấy áp lực lớn, thần kinh rất căng thẳng.
神奇
shénqí
Kỳ diệu
这个地方真是神奇。
Nơi này thật kỳ diệu.
神气
shénqì
Vẻ, dáng vẻ
他看起来神气十足。
Anh ấy trông rất oai phong.
神圣
shénshèng
Thần thánh
这是一项神圣的任务 。
Đây là một nhiệm vụ thiêng liêng.
神态
shéntài
Thần thái, dáng vẻ
他的神态自若。
Thái độ của anh ấy rất tự nhiên.
神仙
shénxiān
Thần tiên
神仙的故事很有趣。
Câu chuyện về thần tiên rất thú vị.
审查
shěnchá
Thẩm tra
我们需要审查这些文件。
Chúng ta cần kiểm tra những tài liệu này.
审理
shěnlǐ
Xét xử
法庭开始审理此案。
Tòa án bắt đầu xét xử vụ án này.
审美
shěnměi
Thẩm mỹ
她对审美有独特的见 解。
Cô ấy có quan điểm độc đáo về thẩm mỹ.
审判
shěnpàn
Xét xử, phán xét
他们有一位法官和两个审判员
Họ có một thẩm phán và hai giám định viên.
渗透
shèntòu
Thẩm thấu, thấm vào
这些信息已经渗透到各个角落。
Những thông tin này đã thấm vào mọi ngóc ngách.
慎重
shènzhòng
Cẩn trọng
我们需要慎重考虑。
Chúng ta cần cân nhắc thận trọng.
生存
shēngcún
Sinh tồn
动物在野外生存很困难。
Động vật sống sót ngoài tự nhiên rất khó khăn.
生机
shēngjī
Sức sống
春天带来了新的生机 。
Mùa xuân mang đến sức sống mới.
生理
shēnglǐ
Sinh lý
生理健康非常重要。
Sức khỏe sinh lý rất quan trọng.
生疏
shēngshū
Lạ lẫm, không quen thuộc
他对新环境感到生疏 。
Anh ấy cảm thấy lạ lẫm với môi trường mới.
生态
shēngtài
Sinh thái
保护生态环境很重要 。
Bảo vệ môi trường sinh thái rất quan trọng.
生物
shēngwù
Sinh vật
生物多样性对生态平衡很重要。
Đa dạng sinh học rất quan trọng đối với cân bằng sinh thái.
生肖
shēng xiào
con giáp, cầm tinh
你的生肖是什么?
Bạn cầm tinh con gì?
生效
shēngxiào
Có hiệu lực
这项法律开始生效。
Luật này bắt đầu có hiệu lực.
生锈
shēngxiù
Bị gỉ sét
铁会在潮湿的环境中生锈。
Sắt sẽ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt.
生育
shēngyù
Sinh sản
计划生育政策在中国很普遍。
Chính sách kế hoạch hóa gia đình rất phổ biến ở Trung Quốc.
声明
shēngmíng
Tuyên bố
公司发布了一项重要声明。
Công ty đã đưa ra một thông báo quan trọng.
声势
shēngshì
Thanh thế
他的声势越来越大。
Thanh thế của anh ấy ngày càng lớn.
声誉
shēngyù
Danh tiếng
他在国际上享有很高的声誉。
Anh ấy có danh tiếng cao trên thế giới.
牲畜
shēngchù
Gia súc
这个农场有很多牲畜 。
Trang trại này có nhiều gia súc.
省会
shěnghuì
Thủ phủ tỉnh
省会城市通常是该省的政治中心。
Thành phố thủ phủ thường là trung tâm chính trị của tỉnh.
胜负
shèngfù
Thắng thua
比赛结果取决于胜负 。
Kết quả trận đấu phụ thuộc vào thắng thua.
盛
chéng
đựng, chứa, đầy đủ
这个碗盛不下这么多汤
Chiếc bát này không chứa được nhiều súp như vậy.
盛产
shèngchǎn
Sản xuất nhiều, phong phú
这个地区盛产水果。
Khu vực này nổi tiếng về sản xuất trái cây.
盛开
shèngkāi
Nở rộ
春天,花朵盛开。
Mùa xuân, hoa nở rộ.
盛情
shèngqíng
Nồng hậu, ân cần
他对我们表示盛情款待。
Anh ấy đã tiếp đãi chúng tôi rất nồng hậu.
盛行
shèngxíng
Thịnh hành
这种风格在当地盛行 。
Phong cách này rất phổ biến ở địa phương.
尸体
shītǐ
Thi thể
他们找到了尸体。
Họ đã tìm thấy thi thể.
失事
shī shì
tai nạn, gặp nạn
飞机失事造成了重大伤亡。
Máy bay gặp nạn đã gây ra thương vong lớn.
失误
shīwù
Sai lầm, lỗi lầm
他的演讲中有几次失 误。
Trong bài phát biểu của anh ấy có vài lỗi.
失踪
shīzōng
Mất tích
他失踪已经三天了。
Anh ấy đã mất tích ba ngày rồi.
师范
shīfàn
Sư phạm
他在师范学校学习。
Anh ấy học ở trường sư phạm.
施加
shījiā
Áp đặt, tác động
我们必须施加压力。
Chúng ta phải gây áp lực.
施展
shīzhǎn
Phát huy, thực hiện
她在比赛中施展了全部实力。
Cô ấy đã phô diễn toàn bộ năng lực trong cuộc thi.
十足
shízú
Đầy đủ, hoàn toàn
他的解释十足有力。
Lời giải thích của anh ấy rất thuyết phục.
石油
shíyóu
Dầu mỏ
石油是重要的能源资源。
Dầu mỏ là nguồn năng lượng quan trọng.
时常
shícháng
Thường xuyên
她时常去健身房锻炼 。
Cô ấy thường xuyên đi tập gym.
时而
shí'ér
Thỉnh thoảng, đôi khi
他时而工作,时而休息。
Anh ấy lúc thì làm việc, lúc thì nghỉ ngơi.
时光
shíguāng
Thời gian
时光飞逝,我们已经毕业了。
Thời gian trôi nhanh, chúng ta đã tốt nghiệp rồi.
时机
shíjī
Thời cơ, cơ hội
这是一个重要的时机 。
Đây là một cơ hội quan trọng.
时事
shíshì
Thời sự
我喜欢阅读有关时事的文章。
Tôi thích đọc các bài viết về thời sự.
识别
shíbié
Nhận biết, phân biệt
这种花很容易识别。
Loại hoa này rất dễ nhận biết.
实惠
shíhuì
Giá trị thực, có lợi ích thực sự
这家餐厅提供实惠的午餐。
Nhà hàng này cung cấp bữa trưa giá rẻ.
实力
shílì
Thực lực
他的实力不容小觑。
Thực lực của anh ấy không thể coi thường.
实施
shíshī
Thực thi, thực hiện
政府计划实施新政策 。
Chính phủ dự định thực hiện chính sách mới.
实事求是
shíshìqiúshì
Thực sự cầu thị
我们需要实事求是地看待问题。
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách thực tế.
实行
shí xíng
thực thi, thi hành
新政策将于下个月开始实行。
Chính sách mới sẽ bắt đầu được thực thi vào tháng sau.
实质
shízhì
Thực chất
我们需要理解事物的 实质。
Chúng ta cần hiểu rõ bản chất của sự việc.
拾
shí
Nhặt, lượm
他拾到了一个钱包。
Anh ấy nhặt được một chiếc ví.
使命
shǐmìng
Sứ mệnh
我们的使命是保护环境。
Sứ mệnh của chúng tôi là bảo vệ môi trường.
世代
shìdài
Thế hệ
这个传统世代相传。
Truyền thống này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
示范
shìfàn
Làm mẫu, mô phỏng
老师示范了如何解决这个问题。
Giáo viên đã làm mẫu cách giải quyết vấn đề này.
示威
shìwēi
Biểu tình
他们正在示威抗议。
Họ đang biểu tình phản đối.
示意
shìyì
Ra hiệu
他向我示意继续前进 。
Anh ấy ra hiệu cho tôi tiếp tục tiến lên.
事故
shìgù
Sự cố
事故发生后,交通被封闭了。
Sau khi tai nạn xảy ra, giao thông đã bị phong tỏa.
事迹
shìjì
Sự tích, hành động đáng chú ý
他的事迹激励了很多人。
Thành tích của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
事件
shìjiàn
Sự kiện
这次事件引起了广泛关注。
Sự kiện này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi.
事态
shìtài
Tình hình
我们需要关注事态的发展。
Chúng ta cần theo dõi diễn biến tình hình.
事务
shìwù
Công việc
他负责管理日常事务 。
Anh ấy phụ trách quản lý công việc hàng ngày.
事项
shìxiàng
Hạng mục, vấn đề
请填写这些事项。
Vui lòng điền vào các mục này.
事业
shìyè
Sự nghiệp
他在事业上取得了成 功。
Anh ấy đã thành công trong sự nghiệp.
势必
shìbì
Chắc chắn
他势必会成功。
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
势力
shìlì
Thế lực
他的势力遍布全国。
Thế lực của anh ấy lan rộng khắp cả nước.
视力
shìlì
Thị lực
他的视力很好。
Thị lực của anh ấy rất tốt.
视频
shì pín
video
我经常在网上看视频学习。
Tôi thường xem video học tập trên mạng.
视线
shìxiàn
Tầm nhìn
他的视线集中在屏幕上。
Ánh mắt của anh ấy tập trung vào màn hình.
视野
shìyě
Tầm nhìn
他的视野很开阔。
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.
试图
shìtú
Thử, cố gắng
他试图解决这个问题 。
Anh ấy cố gắng giải quyết vấn đề này.
试验
shìyàn
Thí nghiệm
这个新药正在试验中 。
Loại thuốc mới này đang được thử nghiệm.
是非
shìfēi
Đúng sai, thị phi
我们需要分辨是非。
Chúng ta cần phân biệt đúng sai.
适宜
shìyí
Thích hợp
这里的气候非常适宜 。
Khí hậu ở đây rất phù hợp.
逝世
shìshì
Qua đời
他的逝世让大家很悲伤。
Sự qua đời của anh ấy khiến mọi người rất buồn.
释放
shìfàng
Giải phóng
他被释放了。
Anh ấy đã được thả.
收藏
shōucáng
Thu thập, sưu tầm
她喜欢收藏古董。
Cô ấy thích sưu tầm đồ cổ.
收缩
shōusuō
Co lại
我们需要收缩开支。
Chúng ta cần giảm chi tiêu.
收益
shōuyì
Lợi nhuận
新项目的收益很高。
Lợi nhuận từ dự án mới rất cao.
收音机
shōuyīnjī
Đài radio
他喜欢听收音机。
Anh ấy thích nghe radio.
手法
shǒufǎ
Phương pháp, thủ pháp
他的手法很熟练。
Kỹ thuật của anh ấy rất thành thạo.
手势
shǒushì
Cử chỉ, động tác tay
他用手势表示同意。
Anh ấy ra dấu hiệu đồng ý.
手艺
shǒuyì
Tay nghề
她的手艺非常精湛。
Tay nghề của cô ấy rất tinh xảo.
守护
shǒuhù
Bảo vệ, canh giữ
她守护着病床上的孩子。
Cô ấy bảo vệ đứa con nằm trên giường bệnh.
首饰
shǒu shì
đồ trang sức
她戴了很多漂亮的首饰。
Cô ấy đeo rất nhiều đồ trang sức đẹp.
首要
shǒuyào
Quan trọng nhất
这是一个首要任务。
Đây là một nhiệm vụ hàng đầu.
受罪
shòuzuì
Chịu tội, khổ sở
他因为贪污受罪了。
Anh ấy phải chịu tội vì tham nhũng.
授予
shòuyǔ
Trao tặng
她被授予了杰出贡献奖。
Cô ấy được trao giải cống hiến xuất sắc.
书法
shūfǎ
Thư pháp
他的书法作品非常出色。
Tác phẩm thư pháp của anh ấy rất xuất sắc.
书籍
shūjí
Sách vở
我非常喜欢阅读各种 书籍。
Tôi rất thích đọc các loại sách.
书记
shūji
Bí thư
公司的书记记录了会议纪要。
Thư ký của công ty đã ghi chép lại biên bản cuộc họp.
书面
shūmiàn
Văn bản
请提交书面报告。
Xin vui lòng nộp báo cáo bằng văn bản.
疏忽
shūhū
Sơ suất
因为疏忽,他忘记了重要的会议。
Vì sơ suất, anh ấy quên mất cuộc họp quan trọng.
疏远
shū yuǎn
xa lánh, xa cách
自从那次吵架后,他们的关系就疏远了。
Từ sau lần cãi nhau đó, quan hệ của họ trở nên xa cách.
舒畅
shūchàng
Thoải mái
这次旅行让我感到非常舒畅。
Chuyến đi này làm tôi cảm thấy rất thoải mái.
束
shù
Bó, gói
她给妈妈送了一束花 。
Cô ấy tặng một bó hoa cho mẹ.
束缚
shùfù
Ràng buộc
传统观念束缚了他的思想。
Quan niệm truyền thống ràng buộc tư tưởng của anh ấy.
树立
shùlì
Xây dựng, thiết lập
我们应该树立正确的价值观。
Chúng ta nên thiết lập giá trị quan đúng đắn.
竖
shù
Dựng đứng
他在墙上挂了一幅竖 画。
Anh ấy treo một bức tranh dọc trên tường.
数额
shù'é
Số lượng
这个项目的资金数额 很大。
Số tiền đầu tư cho dự án này rất lớn.
耍
shuǎ
Chơi đùa, giỡn
小孩子喜欢耍玩具。
Trẻ con thích chơi đồ chơi.
衰老
shuāilǎo
Già yếu
他感觉身体开始衰老 。
Anh ấy cảm thấy cơ thể bắt đầu lão hóa.
衰退
shuāituì
Suy thoái
经济衰退影响了很多企业。
Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.
涮火锅
shuàn huǒguō
Nhúng lẩu
我们晚上去涮火锅吧 。
Tối nay chúng ta đi ăn lẩu nhé.
双胞胎
shuāngbāotāi
Sinh đôi
他们是一对双胞胎。
Họ là một cặp song sinh.
爽快
shuǎngkuài
Sảng khoái
她的性格非常爽快。
Tính cách của cô ấy rất sảng khoái.
水利
shuǐlì
Thủy lợi
这个地方的水利工程很发达。
Công trình thủy lợi ở nơi này rất phát triển.
水龙头
shuǐlóngtóu
Vòi nước
请关紧水龙头。
Vui lòng vặn chặt vòi nước.
水泥
shuǐní
Xi măng
他们用水泥建造了这座桥。
Họ đã dùng xi măng xây dựng cây cầu này.
瞬间
shùn jiān
trong khoảnh khắc, tức thì
那一瞬间我明白了她的意思。
Khoảnh khắc đó tôi đã hiểu ý cô ấy.
司法
sīfǎ
Tư pháp
司法系统需要改革。
Hệ thống tư pháp cần được cải cách.
司令
sīlìng
Tư lệnh
他是军队的司令。
Anh ấy là tư lệnh của quân đội.
私自
sīzì
Tự tiện
他私自离开了工作岗 位。
Anh ấy tự ý rời khỏi vị trí công việc.
思念
sīniàn
Nhớ nhung
她每天晚上都思念家 人。
Cô ấy nhớ gia đình mỗi tối.
思索
sīsuǒ
Suy nghĩ, suy xét
他在思索如何解决这个问题。
Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.
思维
sīwéi
Tư duy
他的思维方式很独特 。
Cách tư duy của anh ấy rất độc đáo.
斯文
sīwén
Lịch sự, nhã nhặn
他是个斯文的绅士。
Anh ấy là một quý ông lịch lãm.
死亡
sǐwáng
Tử vong
事故导致两人死亡。
Tai nạn khiến hai người tử vong.
四肢
sìzhī
Tứ chi
他的四肢非常灵活。
Tứ chi của anh ấy rất linh hoạt.
寺庙
sì miào
chùa, đền miếu
这座寺庙建于明朝。
Ngôi chùa này được xây dựng vào triều Minh.
饲养
sìyǎng
Chăn nuôi
她喜欢饲养小动物。
Cô ấy thích nuôi dưỡng động vật nhỏ.
肆无忌惮
sìwújìdàn
Không kiêng nể, không kiêng dè
他的行为肆无忌惮。
Hành vi của anh ấy không kiêng dè gì.
耸
sǒng
Cao vút, thẳng đứng
他耸了耸肩表示无奈 。
Anh ấy nhún vai tỏ ra bất lực.
艘
sōu
Chiếc (thuyền, tàu)
港口停靠了几艘大船 。
Cảng có vài chiếc tàu lớn đang neo đậu.
苏醒
sūxǐng
Tỉnh lại, hồi sinh
病人已经苏醒了。
Bệnh nhân đã tỉnh lại rồi.
俗话
súhuà
Tục ngữ
俗话说,实践出真知 。
Tục ngữ có câu, thực tiễn mới biết rõ.
诉讼
sùsòng
Kiện tụng
他们之间的诉讼已经结束了。
Vụ kiện giữa họ đã kết thúc rồi.
素食
sù shí
ăn chay, đồ chay
他坚持素食主义已经五年了。
Anh ấy đã kiên trì ăn chay được năm năm rồi.
素质
sùzhì
Tố chất
她的素质非常高。
Chất lượng của cô ấy rất cao.
塑造
sùzào
Tạo hình, hình thành
这本书塑造了一个经典人物形象。
Cuốn sách này tạo dựng hình tượng một nhân vật kinh điển.
算数
suànshù
Đếm, tính toán, tính
说话要算数,不能翻悔。
đã nói là phải làm, không thể nuốt lời.
随即
suíjí
Ngay lập tức
她随即做出了决定。
Cô ấy lập tức đưa ra quyết định.
随意
suíyì
Tùy ý
你可以随意选择菜品 。
Bạn có thể chọn món ăn tùy ý.
岁月
suìyuè
Năm tháng
岁月不饶人。
Thời gian không tha cho ai.
隧道
suìdào
Đường hầm
隧道里没有信号。
Trong đường hầm không có tín hiệu.
损坏
sǔnhuài
Hư hỏng
使用不当会导致设备损坏。
Sử dụng không đúng cách sẽ dẫn đến thiết bị bị hỏng.
索取
suǒ qǔ
đòi hỏi, yêu cầu
不要总是向别人索取,要学会付出。
Đừng lúc nào cũng đòi hỏi người khác, hãy học cách cho đi.
索性
suǒxìng
Dứt khoát
他索性不去了。
Anh ấy thà không đi nữa.
塌
tā
Sập, đổ
房子倒塌了。
Ngôi nhà đã đổ sập.
塔
tǎ
tháp
这座古塔有五百多年的历史了。
Ngọn tháp cổ này có lịch sử hơn năm trăm năm.
踏实
tāshi
Yên tâm, thoải mái
他踏实地完成了工作 。
Anh ấy hoàn thành công việc một cách ổn thỏa.
台风
táifēng
Bão tố
台风将要来袭。
Bão sẽ đến.
太空
tàikōng
Không gian
太空探索充满了挑战 。
Khám phá không gian đầy thách thức.
泰斗
tàidǒu
Người giỏi nhất, đại thụ
他是学术界的泰斗。
Anh ấy là cây đại thụ trong giới học thuật.
贪婪
tānlán
Tham lam
他表现出贪婪的本性 。
Anh ấy thể hiện bản chất tham lam.
贪污
tānwū
Tham nhũng
他因贪污而被判刑。
Anh ấy bị kết án vì tham nhũng.
摊
tān
sạp, quán hàng rong
路边有很多小摊卖水果。
Bên đường có rất nhiều sạp nhỏ bán hoa quả.
瘫痪
tānhuàn
Bại liệt
他的腿因瘫痪而不能行动。
Chân của anh ấy không thể cử động do bị liệt.
坦白
tǎnbái
Thẳng thắn, thành thật
请坦白地告诉我真相 。
Xin hãy nói thật cho tôi biết sự thật.
叹气
tànqì
Thở dài
她叹气说,她很累。
Cô ấy thở dài nói rằng cô ấy rất mệt.
探测
tàncè
Thăm dò
科学家们正在探测火星的环境。
Các nhà khoa học đang thăm dò môi trường của sao Hỏa.
探索
tànsuǒ
Khám phá
我们一起探索新领域 吧。
Chúng ta cùng khám phá lĩnh vực mới nhé.
探讨
tàntǎo
Thảo luận
我们需要探讨这个问题的解决办法。
Chúng ta cần thảo luận về cách giải quyết vấn đề này.
探望
tànwàng
Thăm viếng
他每周末探望父母。
Anh ấy thăm bố mẹ mỗi cuối tuần.
倘若
tǎng ruò
nếu như, giả sử
倘若明天下雨,运动会就取消。
Nếu như ngày mai trời mưa, hội thao sẽ bị hủy.
掏
tāo
Móc, lấy ra
他把垃圾掏出来扔掉 了。
Anh ấy lấy rác ra và vứt đi.
滔滔不绝
tāotāobùjué
Nói liên tục, không ngừng
他滔滔不绝地讲述着他的故事。
Anh ấy kể câu chuyện của mình không ngừng nghỉ.
陶瓷
táocí
Gốm sứ
这些陶瓷工艺品很精美。
Những đồ gốm sứ này rất tinh xảo.
陶醉
táo zuì
say mê, đắm chìm
他陶醉在美妙的音乐中。
Anh ấy say mê trong âm nhạc tuyệt vời.
淘汰
táotài
Loại bỏ
他在比赛中被淘汰了 。
Anh ấy bị loại trong cuộc thi.
讨好
tǎo hǎo
nịnh nọt, lấy lòng
他总是讨好上司,让人反感。
Anh ta lúc nào cũng nịnh nọt sếp, khiến người ta phản cảm.
特定
tèdìng
Cụ thể, nhất định
这项任务需要特定的技能。
Nhiệm vụ này cần kỹ năng đặc biệt.
特意
tè yì
cố ý, đặc biệt
他特意从北京赶来参加婚礼。
Anh ấy cố ý từ Bắc Kinh đến tham dự đám cưới.
特长
tècháng
Sở trường
他的特长是唱歌。
Sở trường của anh ấy là hát.
提拔
tíbá
Thăng chức
老板决定提拔他为经理。
Ông chủ quyết định thăng chức anh ấy lên làm quản lý.
提炼
tíliàn
Tinh luyện, chiết xuất
从野生芳草植物中提炼香精。
chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.
提示
tíshì
Gợi ý
老师提示我们要认真复习。
Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải ôn tập chăm chỉ.
提议
tíyì
Đề nghị
他的提议得到了大家的支持。
Đề nghị của anh ấy được mọi người ủng hộ.
题材
tícái
Đề tài
这部电影的题材很独 特。
Chủ đề của bộ phim này rất độc đáo.
体裁
tǐ cái
thể loại, hình thức
这篇文章的体裁是散文。
Thể loại của bài văn này là tản văn.
体积
tǐ jī
thể tích, kích thước
这台冰箱的体积太大了,放不下。
Cái tủ lạnh này thể tích quá lớn, không đặt vừa.
体谅
tǐliàng
Thông cảm
你需要体谅他的处境 。
Bạn cần thông cảm cho hoàn cảnh của anh ấy.
体面
tǐmiàn
Thể diện, diện mạo
他想保持家族的体面 。
Anh ấy muốn giữ gìn thể diện cho gia đình.
体系
tǐxì
Hệ thống
这个组织的体系很完 善。
Hệ thống của tổ chức này rất hoàn chỉnh.
天才
tiāncái
Thiên tài
他是一个天才的音乐 家。
Anh ấy là một nhạc sĩ thiên tài.
天赋
tiān fù
thiên phú, năng khiếu
他在音乐方面很有天赋。
Anh ấy có thiên phú về âm nhạc.
天伦之乐
tiānlún zhī lè
Niềm vui gia đình
他喜欢与家人共享天伦之乐。
Anh ấy thích tận hưởng niềm vui gia đình cùng gia đình mình.
天然气
tiānránqì
Khí thiên nhiên
天然气是一种重要的能源。
Khí tự nhiên là một nguồn năng lượng quan trọng.
天生
tiānshēng
Bẩm sinh
他天生就有音乐才能 。
Anh ấy bẩm sinh đã có tài năng âm nhạc.
天堂
tiāntáng
Thiên đường
天堂是一个充满美好幻想的地方。
Thiên đường là một nơi đầy những ảo tưởng đẹp đẽ.
天文
tiānwén
Thiên văn
他对天文学充满了兴 趣。
Anh ấy rất đam mê thiên văn học.
田径
tiánjìng
Điền kinh
他参加了全国田径比赛。
Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh toàn quốc.
田野
tián yě
đồng ruộng, cánh đồng
春天,田野里开满了野花。
Mùa xuân, trên đồng ruộng nở đầy hoa dại.
舔
tiǎn
Liếm
小猫喜欢舔它的毛。
Con mèo con thích liếm lông của nó.
挑拨
tiǎobō
Khiêu khích
他在背后挑拨离间。
Anh ấy xúi giục và chia rẽ ở phía sau.
挑剔
tiāoti
Kỹ tính, soi mói
她对食物非常挑剔。
Cô ấy rất kén chọn thức ăn.
挑衅
tiǎoxìn
Khiêu chiến
他们在边界挑衅。
Họ đang khiêu khích ở biên giới.
条款
tiáokuǎn
Điều khoản
合同的条款需要详细阅读。
Các điều khoản của hợp đồng cần được đọc kỹ lưỡng.
条理
tiáolǐ
Trình tự
他工作很有条理。
Anh ấy làm việc rất có tổ chức.
条约
tiáoyuē
Hiệp ước
两国签署了和平条约 。
Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.
跳跃
tiàoyuè
Nhảy vọt
小鹿在草地上跳跃。
Con nai con nhảy nhót trên cánh đồng cỏ.
亭子
tíngzi
Đình, chòi
我们在公园里看到了一个亭子。
Chúng tôi đã thấy một cái đình trong công viên.
停顿
tíngdùn
Tạm dừng
他的演讲中有几次停顿。
Trong bài phát biểu của anh ấy có vài lần ngừng lại.
停泊
tíngbó
Cập bến
他们的船停泊在港口 。
Thuyền của họ neo đậu ở cảng.
停滞
tíngzhì
Đình trệ
生产进度停滞不前。
Tiến độ sản xuất bị đình trệ.
挺拔
tǐngbá
Cao ráo, thẳng đứng
他身材挺拔,气质非 凡。
Anh ấy cao ráo và có khí chất phi phàm.
通货膨胀
tōnghuò péngzhàng
Lạm phát
通货膨胀导致物价上涨。
Lạm phát dẫn đến giá cả tăng cao.
通缉
tōng jī
truy nã
警察正在通缉这名逃犯。
Cảnh sát đang truy nã tên tội phạm bỏ trốn này.
通俗
tōngsú
Thông thường
这本书用通俗易懂的语言写成。
Cuốn sách này được viết bằng ngôn ngữ dễ hiểu.
通讯
tōng xùn
thông tin liên lạc
现代通讯技术发展得非常快。
Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại phát triển rất nhanh.
通用
tōngyòng
Phổ biến
英语是一种通用语言 。
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến.
同胞
tóngbāo
Đồng bào
他们是亲密的同胞兄 弟。
Họ là anh em ruột thân thiết.
同志
tóngzhì
Đồng chí
他是一个热心的同志 。
Anh ấy là một đồng chí nhiệt tình.
铜
tóng
đồng (kim loại)
这尊佛像是由铜制成的。
Pho tượng Phật này được làm bằng đồng.
童话
tónghuà
Truyện cổ tích
童话故事充满了幻想 。
Truyện cổ tích đầy sự tưởng tượng.
统筹兼顾
tǒngchóu jiāngù
Tổng thể và toàn diện
我们要统筹兼顾,全面发展。
Chúng ta cần phối hợp và phát triển toàn diện.
统计
tǒngjì
Thống kê
统计数据显示,经济在增长。
Dữ liệu thống kê cho thấy kinh tế đang tăng trưởng.
统统
tǒngtǒng
Toàn bộ
这些问题我统统解决 了。
Tôi đã giải quyết tất cả các vấn đề này.
统治
tǒng zhì
thống trị, cai trị
这个王朝统治了将近三百年。
Vương triều này đã thống trị gần ba trăm năm.
投机
tóujī
Đầu cơ, cơ hội
他在股市中投机,赚了很多钱。
Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, kiếm được nhiều tiền.
投降
tóuxiáng
Đầu hàng
战争结束后,他们被迫投降。
Sau khi chiến tranh kết thúc, họ bị buộc phải đầu hàng.
投票
tóupiào
Bỏ phiếu
他投票支持这个提案 。
Anh ấy bỏ phiếu ủng hộ đề án này.
投诉
tóu sù
khiếu nại, phàn nàn
如果服务不好,你可以向公司投诉。
Nếu dịch vụ không tốt, bạn có thể khiếu nại lên công ty.
投掷
tóuzhì
Ném, quăng
他用力投掷了石头。
Anh ấy ném hòn đá rất mạnh.
透露
tòu lù
tiết lộ, để lộ
他无意中透露了公司的秘密。
Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật của công ty.
秃
tū
Hói
他的头发开始秃了。
Tóc của anh ấy bắt đầu rụng.
突破
tūpò
Đột phá
我们需要突破瓶颈。
Chúng ta cần đột phá khỏi điểm nghẽn.
图案
tú'àn
Họa tiết
这个图案非常漂亮。
Hoa văn này rất đẹp.
徒弟
túdì
Đệ tử
他是我的徒弟。
Anh ấy là đồ đệ của tôi.
涂抹
túmǒ
Bôi, quét
请不要在墙上涂抹。
Xin đừng bôi bẩn lên tường.
途径
tújìng
Con đường, cách thức
我们找到了一条新的 途径。
Chúng tôi đã tìm ra một con đường mới.
土壤
tǔrǎng
Đất đai
土壤中含有丰富的养分。
Đất chứa nhiều chất dinh dưỡng.
团结
tuánjié
Đoàn kết
团结就是力量。
Đoàn kết là sức mạnh.
团体
tuántǐ
Tập thể
这个团体非常活跃。
Nhóm này rất năng động.
团圆
tuán yuán
đoàn viên, sum họp
中秋节是家人团圆的日子。
Tết Trung thu là ngày gia đình đoàn viên.
推测
tuīcè
Suy đoán
我们推测他可能在家 。
Chúng tôi đoán rằng anh ấy có thể đang ở nhà.
推翻
tuīfān
Lật đổ
他们的政府被推翻了 。
Chính phủ của họ đã bị lật đổ.
推理
tuīlǐ
Suy luận
他的推理很有道理。
Lập luận của anh ấy rất hợp lý.
推论
tuīlùn
Suy luận
这本书的推论很深刻 。
Những lập luận trong cuốn sách này rất sâu sắc.
推销
tuīxiāo
Tiếp thị
他在推销他的产品。
Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm của mình.
吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ
ấp úng, ngập ngừng
他说话吞吞吐吐的,好像有什么难言之隐。
Anh ta nói năng ấp úng, hình như có điều gì khó nói.
托运
tuōyùn
Ký gửi
行李已经托运了。
Hành lý đã được gửi đi.
拖延
tuōyán
Kéo dài, trì hoãn
请不要拖延时间。
Xin đừng kéo dài thời gian.
脱离
tuōlí
Thoát ly
我们不能脱离实际。
Chúng ta không thể xa rời thực tế.
妥当
tuǒdàng
Thỏa đáng
这个计划很妥当。
Kế hoạch này rất thỏa đáng.
妥善
tuǒshàn
Thỏa đáng
我们需要找到妥善的解决办法。
Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết hợp lý.
妥协
tuǒxié
Thỏa hiệp
双方达成了妥协。
Hai bên đã đạt được thỏa hiệp.
椭圆
tuǒyuán
Hình elip
地球不是一个完美的椭圆。
Trái đất không phải là một hình elip hoàn hảo.
唾弃
tuò qì
khinh bỉ, phỉ nhổ
他的行为遭到了大家的唾弃。
Hành vi của hắn ta bị mọi người khinh bỉ.
挖掘
wājué
Đào bới
工人们正在挖掘隧道 。
Công nhân đang đào hầm.
娃娃
wáwa
Búp bê, em bé
她的女儿喜欢玩娃娃 。
Con gái của cô ấy thích chơi búp bê.
瓦解
wǎjiě
Tan rã
他们的计划瓦解了。
Kế hoạch của họ đã tan rã.
哇
wā
Wow (thán từ)
哇,你看那个!
Oa, nhìn kìa!
歪曲
wāiqū
Xuyên tạc
他故意歪曲事实。
Anh ấy cố tình bóp méo sự thật.
外表
wàibiǎo
Ngoại hình
她的外表很漂亮。
Vẻ bề ngoài của cô ấy rất đẹp.
外界
wàijiè
Thế giới bên ngoài
这个消息在外界传开 了。
Tin tức này đã lan ra bên ngoài.
外向
wàixiàng
Hướng ngoại
他性格外向。
Anh ấy là người hướng ngoại.
外行
wàiháng
Ngoại đạo
他是一个外行。
Anh ấy là người không chuyên nghiệp.
丸
wán
Viên, hoàn
他吃了一个小药丸。
Anh ấy đã uống một viên thuốc nhỏ.
完备
wánbèi
Hoàn bị, đầy đủ
系统已经完备。
Hệ thống đã hoàn thiện.
完毕
wánbì
Kết thúc
任务已经完毕。
Nhiệm vụ đã hoàn thành.
玩弄
wánnòng
Trêu chọc
她喜欢玩弄别人的感情。
Cô ấy thích đùa giỡn với tình cảm của người khác.
玩意儿
wányìr
Đồ chơi, món đồ
这是一个新玩意儿。
Đây là một món đồ chơi mới.
顽固
wángù
Ngoan cố
他非常顽固,不愿意 改变。
Anh ấy rất cố chấp và không chịu thay đổi.
顽强
wánqiáng
Ngoan cường
他表现得很顽强。
Anh ấy thể hiện rất kiên cường.
挽回
wǎnhuí
Cứu vãn
我们必须挽回损失。
Chúng ta phải cứu vãn thiệt hại.
挽救
wǎnjiù
Cứu chữa
医生成功地挽救了病人的生命。
Bác sĩ đã cứu sống thành công bệnh nhân.
惋惜
wǎnxī
Tiếc nuối
我对他的去世感到非常惋惜。
Tôi rất tiếc về sự ra đi của anh ấy.
万分
wànfēn
Vô cùng
我们对他的帮助万分感激。
Chúng tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.
往常
wǎngcháng
Thường ngày
他和往常一样,早早地起床了。
Anh ấy thức dậy sớm như thường lệ.
往事
wǎngshì
Chuyện cũ
往事历历在目。
Những chuyện cũ vẫn còn rõ ràng trong tâm trí.
妄想
wàngxiǎng
Ảo tưởng
他总是妄想自己能中头奖。
Anh ấy luôn ảo tưởng rằng mình sẽ trúng giải độc đắc.
危机
wēijī
Khủng hoảng
公司正面临财务危机 。
Công ty đang đối mặt với khủng hoảng tài chính.
威风
wēifēng
Uy phong
他的举动非常威风。
Hành động của anh ấy rất oai phong.
威力
wēilì
Uy lực
他的威力不容小觑。
Sức mạnh của anh ấy không thể xem nhẹ.
威望
wēiwàng
Uy tín
他在公司中享有很高的威望。
Anh ấy có uy tín rất cao trong công ty.
威信
wēixìn
Uy tín
他在团队中有很高的威信。
Anh ấy có uy tín rất cao trong đội.
微不足道
wēibùzúdào
Không đáng kể
这个问题微不足道。
Vấn đề này không đáng kể.
微观
wēiguān
Vi mô
我们需要从微观角度分析问题。
Chúng ta cần phân tích vấn đề từ góc độ vi mô.
违背
wéibèi
Trái ngược
他的行为违背了公司的规定。
Hành vi của anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.
唯独
wéidú
Chỉ có, duy nhất
唯独你能理解我。
Chỉ có bạn mới hiểu được tôi.
维持
wéichí
Duy trì
我们需要维持现状。
Chúng ta cần duy trì hiện trạng.
维护
wéi hù
bảo vệ, duy trì
我们要维护消费者的合法权益。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
维生素
wéishēngsù
Vitamin
多吃水果可以补充维生素。
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
伪造
wěizào
Làm giả
他被指控伪造文件。
Anh ấy bị cáo buộc làm giả tài liệu.
委托
wěi tuō
ủy thác, giao phó
我委托他帮我办这件事。
Tôi ủy thác anh ấy giúp tôi làm việc này.
委员
wěiyuán
Ủy viên
他是委员会的成员。
Anh ấy là thành viên của ủy ban.
卫星
wèixīng
Vệ tinh
他们正在发射卫星。
Họ đang phóng vệ tinh.
为难
wéinán
Khó xử
他感到非常为难。
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
为期
wéiqī
Kỳ hạn
这个项目为期三个月 。
Dự án này kéo dài ba tháng.
未免
wèimiǎn
Quả là, hơi bị
这件事未免有些夸张 。
Việc này hơi phóng đại.
畏惧
wèijù
Sợ hãi
他对未知的事物感到 畏惧。
Anh ấy sợ những điều chưa biết.
喂
wèi
A lô (gọi điện thoại), cho ăn
喂,你好!请问是李老师吗?
A lô, xin chào! Xin hỏi có phải thầy Lý không ạ?
蔚蓝
wèi lán
xanh thẳm, xanh da trời
蔚蓝的天空中没有一丝云。
Bầu trời xanh thẳm không một gợn mây.
慰问
wèiwèn
Thăm hỏi
我们慰问灾区人民。
Chúng tôi thăm hỏi đến người dân vùng thiên tai.
温带
wēndài
Vùng ôn đới
这个地区属于温带气 候。
Khu vực này thuộc khí hậu ôn đới.
温和
wēnhé
Ôn hòa
他性格温和,很容易 相处。
Anh ấy có tính cách hiền hòa, rất dễ gần.
文凭
wénpíng
Văn bằng
他有博士文凭。
Anh ấy có bằng tiến sĩ.
文物
wénwù
Văn vật
博物馆里展示了很多 文物。
Bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật.
文献
wénxiàn
văn hiến; tài liệu lịch sử
清理古代文献。
kiểm kê các văn hiến cổ đại.
文雅
wényǎ
Văn nhã
他的行为很文雅。
Hành động của anh ấy rất nhã nhặn.
文艺
wényì
Văn nghệ
这个文艺活动很受欢迎。
Hoạt động nghệ thuật này rất được ưa chuộng.
问世
wènshì
Ra đời
新书问世了。
Quyển sách mới đã ra mắt.
窝
wō
Tổ, ổ
小猫在窝里睡觉。
Con mèo nhỏ đang ngủ trong ổ.
乌黑
wūhēi
Đen như mực
她有一头乌黑的长发 。
Cô ấy có mái tóc dài đen tuyền.
污蔑
wūmiè
Vu khống
他被人污蔑了。
Anh ấy đã bị vu khống.
诬陷
wūxiàn
Vu cáo
他被同事诬陷了。
Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại.
无比
wúbǐ
Vô cùng
我无比高兴。
Tôi vô cùng vui mừng.
无偿
wúcháng
Không bồi thường
这项服务是无偿的。
Dịch vụ này là miễn phí.
无耻
wúchǐ
Vô liêm sỉ
他的行为真无耻。
Hành vi của anh ấy thật vô liêm sỉ.
无动于衷
wúdòngyúzhō ng
Không chút động lòng
他对这件事无动于衷 。
Anh ấy thờ ơ với việc này.
无非
wúfēi
Chỉ là, chẳng qua là
这无非是个误会。
Đây chẳng qua chỉ là một sự hiểu lầm.
无辜
wú gū
vô tội, vô can
很多无辜的平民在战争中失去了生命。
Nhiều thường dân vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.
无精打采
wújīng dǎcǎi
Không có sức sống
他今天无精打采的。
Hôm nay anh ấy không có chút sức sống nào.
无赖
wúlài
Vô lại
他是个无赖。
Anh ấy là một kẻ vô lại.
无理取闹
wúlǐ qǔnào
Gây sự vô lý
他无理取闹。
Anh ấy gây rối vô lý.
无能为力
wúnéng wéilì
Bất lực
我对此无能为力。
Tôi không thể làm gì về việc này.
无穷无尽
wúqióng wújìn
Vô cùng vô tận
这本书的内容无穷无尽。
Nội dung của cuốn sách này vô tận.
无微不至
wúwēi bùzhì
Tận tình, chu đáo
她对他无微不至地关怀。
Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.
无忧无虑
wúyōu wúlǜ
Vô lo vô nghĩ
小孩子应该无忧无虑地成长。
Trẻ con nên lớn lên mà không phải lo lắng gì.
无知
wúzhī
Vô tri
他的无知让人吃惊。
Sự thiếu hiểu biết của anh ấy làm người ta ngạc nhiên.
武器
wǔ qì
vũ khí
警察在嫌疑人家中发现了武器。
Cảnh sát phát hiện vũ khí trong nhà nghi phạm.
武侠
wǔxiá
Võ hiệp
他喜欢看武侠小说。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
武装
wǔzhuāng
Trang bị vũ khí
士兵们武装起来。
Các binh sĩ đã trang bị vũ khí.
侮辱
wǔrǔ
Sỉ nhục
他说的话侮辱了我。
Những lời anh ấy nói đã xúc phạm tôi.
舞蹈
wǔdǎo
Vũ đạo
她从小就热爱舞蹈。
Cô ấy yêu thích vũ đạo từ khi còn nhỏ.
务必
wùbì
Nhất thiết phải
务必按时到达。
Nhất định phải đến đúng giờ.
物美价廉
wùměi jiàlián
Hàng tốt giá rẻ
这些商品物美价廉。
Những sản phẩm này vừa tốt vừa rẻ.
物业
wù yè
bất động sản, quản lý tòa nhà
这个小区的物业管理非常好。
Quản lý tòa nhà của khu dân cư này rất tốt.
物资
wùzī
Vật tư
他们需要更多的物资 。
Họ cần thêm vật tư.
误差
wùchā
Sai số
这只是个小误差。
Đây chỉ là một sai lệch nhỏ.
误解
wùjiě
Hiểu lầm
我们之间有误解。
Giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.
夕阳
xīyáng
Hoàng hôn
我喜欢看夕阳。
Tôi thích ngắm hoàng hôn.
昔日
xīrì
Ngày xưa
他昔日是个大人物。
Ngày trước anh ấy là một người quan trọng.
牺牲
xīshēng
Hy sinh
他为国家牺牲了。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
溪
xī
Suối
小溪的水很清澈。
Nước của dòng suối rất trong.
熄灭
xīmiè
Tắt
火熄灭了。
Lửa đã tắt.
膝盖
xīgài
Đầu gối
我的膝盖受伤了。
Đầu gối của tôi bị thương rồi.
习俗
xísú
Tập tục
每个国家都有自己的 习俗。
Mỗi quốc gia đều có phong tục riêng.
袭击
xíjī
Tập kích
敌人突然袭击了我们 。
Kẻ địch bất ngờ tấn công chúng tôi.
媳妇
xífù
Con dâu
她是我的媳妇。
Cô ấy là con dâu của tôi.
喜闻乐见
xǐwén lèjiàn
Yêu thích, ưa chuộng
这部电影让人喜闻乐 见。
Bộ phim này được mọi người yêu thích.
喜悦
xǐyuè
Vui vẻ
这个消息让他非常喜 悦。
Tin tức này làm anh ấy rất vui.
系列
xìliè
Loạt, chuỗi
这是一系列的活动。
Đây là một loạt các hoạt động.
细胞
xìbāo
Tế bào
细胞是生物的基本单 位。
Tế bào là đơn vị cơ bản của sinh vật.
细菌
xìjūn
Vi khuẩn
细菌会引起疾病。
Vi khuẩn có thể gây ra bệnh tật.
细致
xìzhì
Tỉ mỉ
这个工作需要非常细 致。
Công việc này cần phải rất tỉ mỉ.
峡谷
xiágǔ
Hẻm núi
我们去探险峡谷。
Chúng tôi đi thám hiểm hẻm núi.
狭隘
xiá'ài
Hẹp hòi
他思想很狭隘。
Suy nghĩ của anh ấy rất hẹp hòi.
狭窄
xiázhǎi
Hẹp
这条路很狭窄。
Con đường này rất hẹp.
霞
xiá
Ráng, hoàng hôn
傍晚的天空满是霞光 。
Trời chiều đầy ánh hoàng hôn.
下属
xiàshǔ
Cấp dưới
他是我的下属。
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
先进
xiānjìn
Tiên tiến
这是一项先进的技术 。
Đây là một công nghệ tiên tiến.
先前
xiānqián
Trước kia
先前的计划需要修改 。
Kế hoạch trước đây cần được chỉnh sửa.
纤维
xiānwéi
Sợi, chất xơ
蔬菜中含有丰富的纤 维。
Rau chứa nhiều chất xơ.
掀起
xiānqǐ
Khởi động, bắt đầu
他掀起了一场革命。
Anh ấy đã khởi xướng một cuộc cách mạng.
鲜明
xiānmíng
Rõ ràng, sắc nét
他的观点很鲜明。
Quan điểm của anh ấy rất rõ ràng.
闲话
xiánhuà
Lời đồn, chuyện tào lao
闲话少说,开始工作 吧。
Đừng nói nhiều, bắt đầu làm việc đi.
弦
xián
Dây đàn
吉他有六根弦。
Đàn guitar có sáu dây.
贤惠
xiánhuì
Hiền lành, đức hạnh
她是个贤惠的妻子。
Cô ấy là một người vợ hiền lành.
衔接
xiánjiē
Nối tiếp
这两段代码需要衔接 。
Hai đoạn mã này cần được kết nối.
嫌
xián
Ghét
我对他的行为感到很 嫌。
Tôi cảm thấy rất ghét hành vi của anh ấy.
嫌疑
xiányí
Nghi ngờ
他有嫌疑。
Anh ấy có nghi ngờ.
显著
xiǎnzhù
Rõ rệt
这个词语在文章中显得很显著。
Từ này nổi bật trong bài viết.
现场
xiànchǎng
Hiện trường
这个地方是事故现场 。
Đây là hiện trường của vụ tai nạn.
现成
xiànchéng
Có sẵn, sẵn sàng
这个方案已经现成了 。
Kế hoạch này đã sẵn sàng.
现状
xiànzhuàng
Tình hình hiện tại
我们需要了解现状。
Chúng tôi cần hiểu rõ tình hình hiện tại.
线索
xiànsuǒ
Manh mối
我们找到了一些线索 。
Chúng tôi đã tìm thấy một số manh mối.
宪法
xiànfǎ
Hiến pháp
我们必须遵守宪法。
Chúng ta phải tuân thủ hiến pháp.
陷害
xiànhài
Hãm hại
他被人陷害了。
Anh ấy đã bị người khác hãm hại.
陷阱
xiàn jǐng
bẫy, cạm bẫy
猎人设了一个陷阱来捕捉猎物。
Người thợ săn đặt bẫy để bắt con mồi.
陷入
xiànrù
Rơi vào
她陷入了困境。
Cô ấy rơi vào hoàn cảnh khó khăn.
馅儿
xiànr
Nhân (bánh)
我喜欢吃馅儿饼。
Tôi thích ăn bánh nhân.
乡镇
xiāngzhèn
Thị trấn
他来自一个小乡镇。
Anh ấy đến từ một thị trấn nhỏ.
相差
xiāngchà
Chênh lệch
他们之间的相差很大 。
Giữa họ có sự chênh lệch rất lớn.
相等
xiāngděng
Tương đương
他们两个人相等。
Hai người họ ngang nhau.
相辅相成
xiāngfǔ xiāngchéng
Bổ trợ lẫn nhau
理论和实践应该相辅相成。
Lý thuyết và thực hành nên bổ trợ cho nhau.
相声
xiàng sheng
tấu hài, hài kịch Trung Quốc
我喜欢听郭德纲的相声。
Tôi thích nghe tấu hài của Quách Đức Cương.
相应
xiāngyìng
Tương ứng
我们需要采取相应的措施。
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp tương ứng.
镶嵌
xiāngqiàn
Khảm nạm
墙上镶嵌着美丽的瓷砖。
Trên tường có gắn những viên gạch men đẹp.
响亮
xiǎngliàng
Vang dội
他的声音很响亮。
Giọng của anh ấy rất to và rõ.
响应
xiǎngyìng
Ứng đáp, hưởng ứng
我们要积极响应号召 。
Chúng ta phải tích cực hưởng ứng lời kêu gọi.
想方设法
xiǎngfāng shèfǎ
Tìm mọi cách
我们需要想方设法解决问题。
Chúng ta cần tìm mọi cách để giải quyết vấn đề.
向导
xiàngdǎo
Hướng dẫn viên
他是我们的向导。
Anh ấy là người hướng dẫn của chúng tôi.
向来
xiànglái
Từ trước đến nay
他向来很守时。
Anh ấy luôn luôn đúng giờ.
向往
xiàngwǎng
Hướng về, khao khát
她向往自由的生活。
Cô ấy mong ước một cuộc sống tự do.
巷
xiàng
Hẻm
这条巷子很窄。
Con hẻm này rất hẹp.
消除
xiāochú
Loại bỏ
我们需要消除误解。
Chúng ta cần xóa bỏ hiểu lầm.
消毒
xiāodú
Khử trùng
他在消毒伤口。
Anh ấy đang khử trùng vết thương.
消防
xiāofáng
Phòng cháy chữa cháy
他们在进行消防演习 。
Họ đang tiến hành diễn tập cứu hỏa.
消耗
xiāohào
Tiêu hao
这个机器消耗很多电 。
Cái máy này tiêu thụ rất nhiều điện.
消灭
xiāo miè
tiêu diệt, xóa bỏ
我们要努力消灭贫困。
Chúng ta phải nỗ lực xóa bỏ nghèo đói.
销毁
xiāohuǐ
Tiêu hủy
这份文件已经被销毁 了。
Tài liệu này đã bị hủy.
潇洒
xiāo sǎ
phong độ, lịch lãm, tự nhiên
他跳舞的动作非常潇洒。
Động tác nhảy của anh ấy rất phong độ.
小心翼翼
xiǎoxīn yìyì
Cẩn thận từng chút
她做事总是小心翼翼 。
Cô ấy luôn làm việc rất cẩn thận.
肖像
xiàoxiàng
Chân dung
这是一幅肖像画儿。
Đây là một bức tranh chân dung.
效益
xiàoyì
Hiệu quả và lợi ích
这个项目的效益很好 。
Hiệu quả của dự án này rất tốt.
协调
xié tiáo
phối hợp, điều phối
各部门之间需要加强协调。
Các bộ phận cần tăng cường phối hợp với nhau.
协会
xiéhuì
Hiệp hội
他是这个协会的成员 。
Anh ấy là thành viên của hiệp hội này.
协商
xiéshāng
thỏa thuận; đàm phán
我们需要协商解决这个问题。
Chúng ta cần thỏa thuận để giải quyết vấn đề này.
协议
xiéyì
Thỏa thuận
双方签署了协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận.
协助
xiézhù
Hỗ trợ
他协助我们完成了任务。
Anh ấy đã giúp đỡ chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ.
携带
xiédài
Mang theo
请随身携带护照。
Vui lòng mang theo hộ chiếu.
泄露
xièlòu
Rò rỉ
请不要泄露秘密。
Xin đừng tiết lộ bí mật.
泄气
xièqì
Mất tinh thần
他遇到困难时不泄气 。
Anh ấy không nản chí khi gặp khó khăn.
屑
xiè
Mảnh vụn
这点小事不值一提,真是鸡毛蒜皮的屑事 。
Chuyện nhỏ này không đáng nhắc tới, thực sự chỉ là chuyện vặt vãnh.
谢绝
xièjué
Từ chối
谢绝推销。
Từ chối tiếp thị.
心得
xīndé
Điều tâm đắc
我写了一篇关于教学心得的文章。
Tôi đã viết một bài về những điều tâm đắc trong giảng dạy.
心甘情愿
xīn gān qíng yuàn
cam lòng, tình nguyện
为了孩子,父母心甘情愿付出一切。
Vì con cái, cha mẹ cam lòng hy sinh tất cả.
心灵
xīnlíng
Tâm hồn
他的心灵非常纯洁。
Tâm hồn của anh ấy rất thuần khiết.
心态
xīntài
Tâm lý
保持积极的心态很重 要。
Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.
心疼
xīnténg
Thương xót
看到孩子受伤,他心疼不已。
Nhìn thấy con bị thương, anh ấy đau lòng không ngừng.
心血
xīnxuè
Tâm huyết
他为这个项目投入了很多心血。
Anh ấy đã đổ nhiều tâm huyết vào dự án này.
心眼儿
xīnyǎnr
Tâm ý, tấm lòng
他心眼儿好,总是帮助别人。
Anh ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
辛勤
xīnqín
Chăm chỉ
辛勤劳动换来好收成 。
Lao động chăm chỉ đem lại thu hoạch tốt.
欣慰
xīnwèi
Vui mừng và an ủi
他对此结果感到欣慰 。
Anh ấy cảm thấy hài lòng với kết quả này.
欣欣向荣
xīnxīn xiàngróng
Thịnh vượng, phát triển mạnh
社会经济欣欣向荣。
Nền kinh tế xã hội phát triển mạnh mẽ.
新陈代谢
xīnchéndàixiè
Sự trao đổi chất
新陈代谢对健康很重要。
Quá trình trao đổi chất rất quan trọng đối với sức khỏe.
新郎
xīnláng
Chú rể
新郎和新娘站在一起 。
Chú rể và cô dâu đứng cạnh nhau.
新娘
xīnniáng
Cô dâu
新娘穿着美丽的婚纱 。
Cô dâu mặc chiếc váy cưới đẹp
新颖
xīnyǐng
Mới mẻ
这件设计非常新颖。
Thiết kế này rất mới mẻ.
薪水
xīnshuǐ
Lương
公司每月发放薪水。
Công ty phát lương hàng tháng.
信赖
xìnlài
Tin cậy
我非常信赖他的能力 。
Tôi rất tin tưởng vào khả năng của anh ấy.
信念
xìnniàn
Niềm tin
信念是人生的支柱。
Niềm tin là trụ cột của cuộc sống.
信仰
xìnyǎng
Tín ngưỡng
他信仰基督教。
Anh ấy theo đạo Thiên Chúa.
信誉
xìnyù
Uy tín
这个品牌的信誉很好 。
Uy tín của thương hiệu này rất tốt.
腥
xīng
Tanh
鱼的腥味很重。
Mùi tanh của cá rất nặng.
刑事
xíngshì
Hình sự
他因刑事犯罪被判刑 。
Anh ấy bị kết án vì tội hình sự.
行列
háng liè
hàng, dòng
我们参加了阅兵行列 。
Chúng tôi đã tham gia vào đoàn diễu hành.
行政
xíngzhèng
Hành chính
他在行政部门工作。
Anh ấy làm việc trong bộ phận hành chính.
形态
xíngtài
Hình thái
这种植物有独特的形 态。
Loại cây này có hình thái độc đáo.
兴高采烈
xìnggāo cǎiliè
Phấn khởi
孩子们兴高采烈地玩耍。
Lũ trẻ chơi đùa vui vẻ.
兴隆
xīnglóng
Thịnh vượng
这个市场非常兴隆。
Chợ này rất phồn thịnh.
兴旺
xīngwàng
Phát đạt
他经营的生意非常兴旺。
Việc kinh doanh của anh ấy rất thịnh vượng.
兴致勃勃
xìngzhì bóbó
Hăng hái, say mê
他对这个活动兴致勃勃。
Anh ấy rất hào hứng với hoạt động này.
性感
xìnggǎn
Gợi cảm
这位明星很性感。
Ngôi sao này rất quyến rũ.
性命
xìngmìng
Tính mạng
他的性命得到了挽救 。
Mạng sống của anh ấy đã được cứu.
性能
xìngnéng
Tính năng
这台机器的性能很好 。
Hiệu suất của máy này rất tốt.
凶恶
xiōng'è
Hung ác
他的眼神很凶恶。
Ánh mắt của anh ấy rất dữ tợn.
凶手
xiōngshǒu
Hung thủ
警察抓住了凶手。
Cảnh sát đã bắt được kẻ giết người.
汹涌
xiōng yǒng
cuồn cuộn, dữ dội
海面上波涛汹涌,非常壮观。
Mặt biển sóng cuồn cuộn, rất hùng vĩ.
胸怀
xiōnghuái
Lòng dạ, tâm hồn
他有宽广的胸怀。
Anh ấy có tấm lòng rộng rãi.
胸膛
xiōngtáng
Ngực
他挺起了胸膛。
Anh ấy ưỡn ngực lên.
雄厚
xiónghòu
Hùng hậu
公司的资金雄厚。
Vốn của công ty rất dồi dào.
雄伟
xióng wěi
hùng vĩ, đồ sộ
长城非常雄伟壮观。
Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ tráng lệ.
修复
xiūfù
Sửa chữa, phục hồi
这座古建筑得到了修复。
Công trình kiến trúc cổ này đã được tu sửa.
修建
xiūjiàn
Xây dựng
他们在修建新学校。
Họ đang xây dựng trường học mới.
修养
xiūyǎng
Tu dưỡng
他很注重自己的修养 。
Anh ấy rất chú trọng tu dưỡng bản thân.
羞耻
xiūchǐ
Xấu hổ
他感到非常羞耻。
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
绣
xiù
Thêu
她在手帕上绣了花。
Cô ấy đã thêu hoa lên chiếc khăn tay.
嗅觉
xiùjué
Khứu giác
狗的嗅觉非常灵敏。
Khứu giác của chó rất nhạy bén.
须知
xūzhī
Cần biết, điều cần biết
申请表上有须知。
Trên mẫu đơn có những điều cần biết.
虚假
xūjiǎ
Giả dối
这个故事有些虚假。
Câu chuyện này có phần giả dối.
虚荣
xūróng
Hư vinh
他有点虚荣。
Anh ấy hơi phù phiếm.
虚伪
xūwěi
Giả tạo
我讨厌虚伪的人。
Tôi ghét những người giả dối.
需求
xūqiú
Nhu cầu
公司的需求不断增加 。
Nhu cầu của công ty không ngừng tăng lên.
许可
xǔkě
Cho phép
这个活动需要得到许 可。
Hoạt động này cần được cấp phép.
序言
xùyán
Lời nói đầu
序言部分很重要。
Phần lời tựa rất quan trọng.
酗酒
xùjiǔ
Nghiện rượu
他酗酒成性。
Anh ấy nghiện rượu.
宣誓
xuānshì
Tuyên thệ
他在法庭上宣誓。
Anh ấy tuyên thệ tại tòa án.
宣扬
xuānyáng
Tuyên truyền
他们在宣扬新政策。
Họ đang tuyên truyền chính sách mới.
喧哗
xuān huá
ồn ào, huyên náo
请勿在走廊里大声喧哗。
Xin đừng làm ồn ào ở hành lang.
悬挂
xuánguà
Treo
我在墙上悬挂了一幅 画儿。
Tôi đã treo một bức tranh lên tường.
悬念
xuánniàn
Lo lắng
他一直在悬念结局。
Anh ấy luôn hồi hộp về kết cục.
悬殊
xuán shū
chênh lệch lớn
两队的实力悬殊太大了。
Thực lực của hai đội chênh lệch quá lớn.
悬崖峭壁
xuányá qiàobì
Vách đá cheo leo
山峰悬崖峭壁。
Đỉnh núi cheo leo hiểm trở.
旋律
xuánlǜ
Giai điệu
这首歌的旋律很优美 。
Giai điệu của bài hát này rất đẹp.
旋转
xuánzhuǎn
Quay, xoay
这个玩具可以旋转。
Đồ chơi này có thể xoay.
选拔
xuǎnbá
Tuyển chọn
我们正在选拔人才。
Chúng tôi đang tuyển chọn nhân tài.
选举
xuǎn jǔ
bầu cử
公民有选举权和被选举权。
Công dân có quyền bầu cử và ứng cử.
选手
xuǎnshǒu
Tuyển thủ
他是一位优秀的选手 。
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.
炫耀
xuàn yào
khoe khoang, phô trương
他喜欢在别人面前炫耀自己的财富。
Anh ta thích khoe khoang tài sản trước mặt người khác.
削
xiāo
gọt, bào
请帮我把苹果削一下。
Hãy giúp tôi gọt quả táo.
削弱
xuēruò
Suy yếu
他们的力量被削弱了 。
Sức mạnh của họ đã bị suy yếu.
学说
xuéshuō
Học thuyết
这是一个新的学说。
Đây là một học thuyết mới.
学位
xuéwèi
Học vị
他获得了硕士学位。
Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ.
雪上加霜
xuěshàng jiāshuāng
hoạ vô đơn chí; liên tiếp gặp tai nạn; đã rét vì tuyết lại giá vì sương
他的情况真是雪上加霜。
Tình trạng của anh ấy thực sự là khó khăn chồng chất.
血压
xuèyā
Huyết áp
他的血压很高。
Huyết áp của anh ấy rất cao.
熏陶
xūntáo
Đào tạo, hun đúc
孩子们在家长的熏陶下成长。
Trẻ em lớn lên dưới sự dạy dỗ của cha mẹ.
寻觅
xúnmì
Tìm kiếm
他正在寻觅新的机会 。
Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội mới.
巡逻
xúnluó
Tuần tra
警察正在巡逻。
Cảnh sát đang tuần tra.
循环
xúnhuán
Tuần hoàn
这个过程是一个循环 。
Quá trình này là một chu trình.
循序渐进
xúnxù jiànjìn
Tiến hành tuần tự
学习需要循序渐进。
Việc học cần tiến bộ từng bước.
压迫
yāpò
Áp bức
他感到受到压迫。
Anh ấy cảm thấy bị áp bức.
压岁钱
yāsuìqián
Tiền lì xì
过年时孩子们会收到压岁钱。
Trẻ em sẽ nhận được tiền mừng tuổi vào dịp Tết.
压缩
yāsuō
Nén
我们需要压缩文件大 小。
Chúng ta cần nén kích thước tệp tin.
压抑
yāyì
Ức chế
他感到非常压抑。
Anh ấy cảm thấy rất bị đè nén.
压榨
yāzhà
Ép, bóc lột
我们不能压榨员工。
Chúng ta không thể bóc lột nhân viên.
压制
yāzhì
Kìm hãm
他被压制住了。
Anh ấy đã bị đàn áp.
鸦雀无声
yā què wú shēng
im phăng phắc, tĩnh lặng
教室里鸦雀无声,大家都在认真考试。
Trong lớp im phăng phắc, mọi người đều đang làm bài thi nghiêm túc.
亚军
yàjūn
Á quân
她赢得了亚军。
Cô ấy đã giành được giải á quân.
烟花爆竹
yānhuā bàozhú
Pháo hoa
过年时,我们喜欢放烟花爆竹。
Vào dịp Tết, chúng tôi thích đốt pháo hoa.
淹没
yānmò
Nhấn chìm
洪水淹没了村庄。
Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.
延期
yánqī
Gia hạn,
会议延期了。
Cuộc họp đã bị hoãn lại.
延伸
yánshēn
Mở rộng
河流延伸到远方。
Con sông kéo dài đến phương xa.
延续
yánxù
Tiếp tục
这个传统延续了几百年。
Truyền thống này đã được duy trì trong vài trăm năm.
严寒
yánhán
Lạnh giá
这里的冬天非常严寒 。
Mùa đông ở đây rất lạnh.
严禁
yánjìn
Cấm tuyệt đối
严禁吸烟。
Cấm hút thuốc.
严峻
yánjùn
Nghiêm trọng
他面临严峻的挑战。
Anh ấy đối mặt với thử thách nghiêm trọng.
严厉
yánlì
Nghiêm khắc
老师对学生非常严厉 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
严密
yánmì
Kín đáo
我们需要对这个问题进行严密分析。
Chúng ta cần phân tích kỹ lưỡng vấn đề này.
言论
yánlùn
Ngôn luận
我们要尊重言论自由 。
Chúng ta phải tôn trọng tự do ngôn luận.
岩石
yánshí
Đá
岩石非常坚硬。
Đá rất cứng.
沿海
yánhǎi
Ven biển
这个城市沿海。
Thành phố này ven biển.
炎热
yánrè
Nóng bức
炎热的夏天让人难以忍受。
Mùa hè nóng bức làm cho con người khó chịu nổi.
掩盖
yǎngài
Che đậy
他试图掩盖自己的错 误。
Anh ta cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
掩护
yǎnhù
Che chở
士兵们互相掩护。
Các binh sĩ bảo vệ lẫn nhau.
掩饰
yǎnshì
Che giấu
她努力掩饰自己的情绪。
Cô ấy cố gắng che giấu cảm xúc của mình.
眼光
yǎnguāng
Ánh mắt
她的眼光非常独到。
Ánh mắt của cô ấy rất độc đáo.
眼色
yǎnsè
Ánh mắt, ý tứ
她给了他一个眼色。
Cô ấy đã ra hiệu cho anh ta bằng ánh mắt.
眼神
yǎnshén
Thần thái ánh mắt
他的眼神透露出悲伤 。
Ánh mắt của anh ấy bộc lộ nỗi buồn.
演变
yǎnbiàn
Diễn biến
动物的形态会随着时间演变。
Hình thái của động vật sẽ thay đổi theo thời gian.
演习
yǎnxí
Diễn tập
他们正在进行军事演 习。
Họ đang tiến hành diễn tập quân sự.
演绎
yǎnyì
Diễn giải
他把小说演绎得非常精彩。
Anh ta diễn giải tiểu thuyết một cách rất hay.
演奏
yǎnzòu
Diễn tấu
她在钢琴上演奏了一首优美的曲子。
Cô ấy chơi một bản nhạc đẹp trên piano.
厌恶
yànwù
Ghét
他对这种行为感到厌恶。
Anh ta cảm thấy ghê tởm với hành vi này.
验收
yànshōu
Kiểm tra và nhận
这个产品已经通过了 验收。
Sản phẩm này đã qua kiểm tra nghiệm thu.
验证
yànzhèng
Xác minh
这个方法需要进一步验证。
Phương pháp này cần được kiểm chứng thêm.
氧气
yǎngqì
Oxy
植物需要氧气才能生 长。
Thực vật cần oxy để phát triển.
样品
yàngpǐn
Mẫu hàng
实验室里有很多样品 。
Trong phòng thí nghiệm có nhiều mẫu vật.
谣言
yáoyán
Tin đồn
不要相信那些谣言。
Đừng tin vào những tin đồn đó.
摇摆
yáobǎi
Đung đưa
树枝在风中摇摆。
Cành cây đung đưa trong gió.
摇滚
yáogǔn
Nhạc rock
我喜欢听摇滚音乐。
Tôi thích nghe nhạc rock.
遥控
yáokòng
Điều khiển từ xa
他们用遥控器操作电视。
Họ dùng điều khiển từ xa để điều khiển TV.
遥远
yáoyuǎn
Xa xôi
她住在一个遥远的村庄。
Cô ấy sống ở một ngôi làng xa xôi.
要点
yàodiǎn
Điểm quan trọng
他解释了几个要点。
Anh ta đã giải thích một vài điểm chính.
要命
yàomìng
Chết người
这种情况要命。
Tình huống này thật chết người.
要素
yàosù
Yếu tố
这是一个成功的要素 。
Đây là một yếu tố thành công.
耀眼
yàoyǎn
Chói mắt
太阳光芒耀眼。
Ánh mặt trời chói mắt.
野蛮
yěmán
Man rợ
他的行为非常野蛮。
Hành vi của anh ta rất man rợ.
野心
yěxīn
Tham vọng
他有很大的野心。
Anh ta có tham vọng lớn.
液体
yè tǐ
chất lỏng
水是最常见的液体。
Nước là chất lỏng phổ biến nhất.
一度
yīdù
Đã từng
我们一度认为他会成功。
Chúng tôi từng nghĩ rằng anh ta sẽ thành công.
一帆风顺
yīfān fēngshùn
Thuận buồm xuôi gió
他希望自己的一生一帆风顺。
Anh ấy hy vọng cuộc đời mình sẽ thuận buồm xuôi gió.
一贯
yīguàn
Trước sau như một
他一贯都很努力。
Anh ấy luôn luôn rất chăm chỉ.
一举两得
yījǔ liǎngdé
Một công đôi việc
我们可以一举两得。
Chúng ta có thể một công đôi việc.
一流
yīliú
Hàng đầu
这所大学是一流的。
Trường đại học này là hạng nhất.
一目了然
yīmù liǎorán
Rõ ràng trong nháy mắt
这个问题一目了然。
Vấn đề này rõ ràng ngay lập tức.
一如既往
yīrú jìwǎng
Như trước đây
他一如既往地支持我 们。
Anh ấy luôn ủng hộ chúng tôi như trước.
一丝不苟
yīsī bùgǒu
Tỉ mỉ cẩn thận
他做事一丝不苟。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
一向
yīxiàng
Luôn luôn
他一向很守时。
Anh ấy luôn đúng giờ.
衣裳
yīshang
Quần áo
她的衣裳非常漂亮。
Quần áo của cô ấy rất đẹp.
依旧
yījiù
Vẫn như cũ
她依旧美丽。
Cô ấy vẫn xinh đẹp như xưa.
依据
yījù
Căn cứ vào
我们依据法律行事。
Chúng tôi hành động theo pháp luật.
依靠
yīkào
Dựa vào
他依靠家人的支持。
Anh ta dựa vào sự ủng hộ của gia đình.
依赖
yīlài
Ỷ lại
他对科技很依赖。
Anh ấy rất phụ thuộc vào công nghệ.
依托
yītuō
Dựa vào
这个项目依托于先进 的技术。
Dự án này dựa vào công nghệ tiên tiến.
仪器
yíqì
Dụng cụ
这个实验需要精密的仪器。
Thí nghiệm này cần các dụng cụ chính xác.
仪式
yíshì
Nghi thức
婚礼上有很多传统仪式。
Có nhiều nghi lễ truyền thống trong đám cưới.
遗产
yíchǎn
Di sản
他的遗产分配不均。
Di sản của anh ta được phân chia không đều.
遗传
yíchuán
Di truyền
这种疾病具有遗传性 。
Căn bệnh này có tính di truyền.
遗留
yíliú
Để lại
这片土地遗留了许多 历史遗迹。
Mảnh đất này để lại nhiều di tích lịch sử.
遗失
yíshī
Mất mát
我遗失了我的钥匙。
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.
疑惑
yíhuò
Nghi ngờ
她的回答让我感到疑 惑。
Câu trả lời của cô ấy khiến tôi bối rối.
以便
yǐbiàn
Để tiện
请尽快回复,以便我们安排下一步。
Vui lòng trả lời sớm để chúng tôi có thể sắp xếp bước tiếp theo.
以免
yǐmiǎn
Để tránh
请小心驾驶,以免发 生事故。
Vui lòng lái xe cẩn thận để tránh tai nạn.
以往
yǐwǎng
Trước đây
以往我们总是一起去旅行。
Trước đây chúng tôi luôn đi du lịch cùng nhau.
以至
yǐzhì
Đến mức, thậm chí
他努力工作,以至于忘记了吃饭。
Anh ấy làm việc chăm chỉ đến mức quên ăn.
以致
yǐzhì
Đến mức, do đó (biểu thịkết quả mệnh đề trước
天气冷得以致无法出门。
Trời lạnh đến mức không thể ra ngoài.
亦
yì
Cũng
他的意见很有道理,我亦同意。
Ý kiến của anh ấy rất có lý, tôi cũng đồng ý.
异常
yìcháng
Bất thường
他的行为异常怪异。
Hành vi của anh ta cực kỳ kỳ quặc.
意料
yìliào
Dự đoán
结果出乎我们的意料 。
Kết quả ngoài dự đoán của chúng tôi.
意识
yìshí
Ý thức
我突然意识到自己忘了带钥匙。
Tôi đột nhiên nhận ra mình quên mang theo chìa khóa.
意图
yìtú
Ý đồ
他的意图非常明确。
Ý định của anh ấy rất rõ ràng.
意味着
yìwèizhe
Nghĩa là
这件事意味着我们需要重新计划。
Điều này có nghĩa là chúng ta cần lên kế hoạch lại.
意向
yìxiàng
Ý định, ý đồ, mục đích
他表现出对这项工作很有意向。
Anh ấy thể hiện sự quan tâm đến công việc này.
意志
yìzhì
Ý chí
他有很强的意志力。
Anh ta có ý chí mạnh mẽ.
毅力
yìlì
Kiên trì
他靠着坚定的毅力完成了任务。
Anh ta hoàn thành nhiệm vụ nhờ vào sự kiên trì vững chắc.
毅然
yìrán
Kiên quyết
他毅然决定辞职。
Anh ta quyết định từ chức một cách kiên quyết.
翼
yì
Cánh
鸟儿展开了它的翼。
Con chim dang rộng đôi cánh của nó.
阴谋
yīnmóu
Âm mưu
他们策划了一场阴谋 。
Họ đã lên kế hoạch một âm mưu.
音响
yīnxiǎng
Âm thanh
这个音响系统非常先进。
Hệ thống âm thanh này rất tiên tiến.
引导
yǐndǎo
Hướng dẫn
老师引导学生思考问题。
Giáo viên hướng dẫn học sinh suy nghĩ về vấn đề.
引擎
yǐnqíng
Động cơ
汽车的引擎需要定期维护。
Động cơ xe hơi cần được bảo dưỡng định kỳ.
引用
yǐnyòng
Trích dẫn
他引用了一句名言。
Anh ta trích dẫn một câu nói nổi tiếng.
饮食
yǐnshí
Ăn uống
健康的饮食习惯很重要。
Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng.
隐蔽
yǐnbì
Ẩn nấp
这间房子很隐蔽。
Căn nhà này rất kín đáo.
隐患
yǐnhuàn
Hiểm họa tiềm ẩn
这个计划可能存在隐 患。
Kế hoạch này có thể tiềm ẩn nguy cơ.
隐瞒
yǐnmán
Che giấu
他隐瞒了事实的真相 。
Anh ta đã che giấu sự thật.
隐私
yǐnsī
Riêng tư
每个人都有自己的隐 私。
Mỗi người đều có sự riêng tư của mình.
隐约
yǐnyuē
Mờ ảo
我隐约听到了他的声音。
Tôi nghe thấy giọng nói của anh ta một cách mơ hồ.
应酬
yìngchou
Tiệc tùng
他忙于各种应酬。
Anh ta bận rộn với các cuộc xã giao.
应邀
yìngyāo
Được mời
他应邀参加了会议。
Anh ấy được mời tham dự cuộc họp.
英明
yīngmíng
Anh minh
他的领导非常英明。
Sự lãnh đạo của anh ấy rất sáng suốt.
英勇
yīngyǒng
Anh dũng
他在战场上英勇作战 。
Anh ta chiến đấu dũng cảm trên chiến trường.
婴儿
yīng'ér
Trẻ sơ sinh
她是一个可爱的婴儿 。
Cô ấy là một em bé dễ thương.
迎面
yíngmiàn
Đối mặt
他们迎面走来了。
Họ đi tới phía đối diện.
盈利
yínglì
Lợi nhuận
公司今年的盈利增长了20%。
Lợi nhuận của công ty năm nay tăng 20%.
拥护
yōnghù
Ủng hộ
他们拥护这个决定。
Họ ủng hộ quyết định này.
拥有
yōngyǒu
Sở hữu
他拥有很多财产。
Anh ấy sở hữu nhiều tài sản.
庸俗
yōngsú
Tầm thường
这种行为很庸俗。
Hành vi này rất tầm thường.
永恒
yǒnghéng
Vĩnh cửu
他们的爱是永恒的。
Tình yêu của họ là vĩnh cửu.
勇于
yǒngyú
Dám
他勇于面对挑战。
Anh ấy dũng cảm đối mặt với thử thách.
涌现
yǒngxiàn
Xuất hiện nhiều
新的机会不断涌现。
Cơ hội mới liên tục xuất hiện.
踊跃
yǒngyuè
Hăng hái
学生们踊跃参加活动 。
Các học sinh hào hứng tham gia hoạt động.
用户
yònghù
Người dùng
这款产品深受用户喜爱。
Sản phẩm này được người dùng ưa chuộng.
优胜劣汰
yōushèng liètài
Chọn lọc tự nhiên
优胜劣汰是自然法则 。
Chọn lọc tự nhiên là quy luật của tự nhiên.
优先
yōuxiān
Ưu tiên
老人和孩子优先入场 。
Người già và trẻ em được ưu tiên vào cửa.
优异
yōuyì
Xuất sắc
他的成绩非常优异。
Thành tích của anh ấy rất xuất sắc.
优越
yōuyuè
Ưu việt
这个地方的环境很优 越。
Môi trường ở đây rất tốt.
忧郁
yōuyù
Buồn rầu
她看起来有些忧郁。
Cô ấy trông có vẻ buồn rầu.
犹如
yóurú
Như là
这对我来说犹如一场 梦。
Đối với tôi, điều này như một giấc mơ.
油腻
yóunì
Mỡ màng
这种食物太油腻了。
Món ăn này quá béo ngậy.
油漆
yóuqī
Sơn
他在墙上涂了油漆。
Anh ấy sơn lên tường.
有条不紊
yǒutiáo bùwěn
Ngăn nắp
她做事有条不紊。
Cô ấy làm việc có trật tự.
幼稚
yòuzhì
Non nớt
他的想法太幼稚了。
Suy nghĩ của anh ấy quá non nớt.
诱惑
yòuhuò
Cám dỗ
这个计划对他很有诱 惑力。
Kế hoạch này rất hấp dẫn đối với anh ta.
渔民
yúmín
Ngư dân
渔民们早起捕鱼。
Ngư dân dậy sớm để đánh cá.
愚蠢
yúchǔn
Ngu ngốc
他的行为非常愚蠢。
Hành vi của anh ta rất ngu ngốc.
愚昧
yúmèi
Ngu dốt
他们愚昧无知。
Họ dốt nát không biết gì.
舆论
yúlùn
Dư luận
舆论对他产生了很大影响。
Dư luận đã có ảnh hưởng lớn đến anh ta.
与日俱增
yǔrì jùzēng
Tăng theo ngày
这个城市的人口与日俱增。
Dân số của thành phố này tăng lên từng ngày.
宇宙
yǔ zhòu
vũ trụ
人类一直在探索宇宙的奥秘。
Loài người luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
羽绒服
yǔróngfú
Áo lông vũ
冬天的时候我穿羽绒 服。
Tôi mặc áo lông vũ vào mùa đông.
玉
yù
ngọc, đá quý
这块玉非常珍贵。
Miếng ngọc này vô cùng quý giá.
预料
yùliào
Dự đoán
他的表现出乎预料。
Hiệu suất của anh ấy ngoài dự đoán.
预期
yùqī
Dự kiến
他们预期项目能按时完成。
Họ mong đợi dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
预算
yùsuàn
Dự toán
我们需要做一个预算 。
Chúng ta cần lập một ngân sách.
预先
yùxiān
Trước
我们预先准备好了所有材料。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu.
预言
yùyán
Tiên đoán
预言家预测了未来的变化。
Nhà tiên tri dự đoán những thay đổi trong tương lai.
预兆
yùzhào
Điềm báo
天空的乌云预兆着暴风雨即将来临。
Mây đen trên trời báo hiệu một cơn bão sắp đến.
欲望
yùwàng
Ham muốn
他对生活充满了欲望 。
Anh ấy đầy khát vọng về cuộc sống.
寓言
yùyán
Ngụ ngôn
他给孩子们讲了一个寓言故事。
Anh ấy kể cho bọn trẻ nghe một câu chuyện ngụ ngôn.
愈
yù
Càng ... càng
天气愈来愈冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
冤枉
yuānwang
Oan ức
他觉得自己受了冤枉 。
Anh ta cảm thấy mình bị oan.
元首
yuánshǒu
Nguyên thủ
国家的元首发表了重要讲话。
Nguyên thủ quốc gia đã có bài phát biểu quan trọng.
元素
yuánsù
Nguyên tố
化学元素对人体健康有重要影响。
Các nguyên tố hóa học có ảnh hưởng quan trọng đến sức khỏe con người.
元宵节
Yuánxiāojié
Tết Nguyên tiêu
元宵节是中国的传统节日。
Tết Nguyên Tiêu là lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
园林
yuánlín
Vườn cảnh
这个公园有美丽的园 林。
Công viên này có những khu vườn đẹp.
原告
yuángào
Nguyên cáo
原告在法庭上陈述了事实。
Nguyên đơn trình bày sự việc trước tòa.
原理
yuánlǐ
Nguyên lý
这是一个重要的科学原理。
Đây là một nguyên lý khoa học quan trọng.
原始
yuánshǐ
Nguyên thủy
这个区域保留了原始的生态环境。
Khu vực này giữ lại môi trường sinh thái nguyên thủy.
原先
yuánxiān
Trước kia
他原先是个老师,现在是校长。
Anh ấy trước đây là giáo viên, bây giờ là hiệu trưởng.
圆满
yuánmǎn
Viên mãn
我们圆满完成了任务 。
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách trọn vẹn.
缘故
yuán gù
nguyên nhân, lý do
因为天气的缘故,航班被取消了。
Vì lý do thời tiết, chuyến bay đã bị hủy.
源泉
yuánquán
Nguồn
创新的源泉是不断的学习。
Nguồn sáng tạo là việc học không ngừng.
约束
yuēshù
Ràng buộc
他的话起到了很大的约束作用。
Lời nói của anh ấy có tác dụng ràng buộc lớn.
岳母
yuè mǔ
mẹ vợ, nhạc mẫu
他的岳母是一位退休教师。
Mẹ vợ của anh ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
孕育
yùnyù
Nuôi dưỡng
她正在孕育一个新生 命。
Cô ấy đang mang thai một sự sống mới.
运算
yùnsuàn
Tính toán
他负责公司的运算工作。
Anh ấy chịu trách nhiệm về công việc tính toán của công ty.
运行
yùnxíng
Vận hành
火车正在正常运行。
Tàu hỏa đang chạy bình thường.
酝酿
yùnniàng
Lên men, chuẩn bi trước, ấp ủ
他们在酝酿一个新的 计划。
Họ đang ấp ủ một kế hoạch mới.
熨
yùn
Ủi (là) quần áo
他把衣服熨得很平整 。
Anh ấy ủi quần áo rất phẳng.
蕴藏
yùncáng
Chứa đựng
这个地方蕴藏着丰富的资源。
Khu vực này chứa đựng nguồn tài nguyên phong phú.
杂技
zájì
Xiếc
杂技表演非常精彩。
Buổi biểu diễn xiếc rất xuất sắc.
杂交
zájiāo
Lai giống
杂交水稻增产显著。
Lúa lai tăng sản lượng rõ rệt.
砸
zá
Đập, phá
他把玻璃砸碎了。
Anh ấy đập vỡ kính.
咋
zǎ
Sao (phương ngữ)
这件事咋办?
Việc này làm sao đây?
灾难
zāinàn
Thảm họa
地震是一场可怕的灾难。
Động đất là một thảm họa khủng khiếp.
栽培
zāipéi
Trồng trọt
农民们精心栽培果树 。
Những người nông dân chăm sóc cây ăn quả rất cẩn thận.
宰
zǎi
Giết, mổ
他要宰一只鸡。
Anh ấy muốn giết một con gà.
再接再厉
zàijiē zàilì
Cố gắng không ngừng
让我们再接再厉。
Chúng ta hãy tiếp tục nỗ lực hơn nữa.
在意
zàiyì
Quan tâm
她对这件事非常在意 。
Cô ấy rất quan tâm đến việc này.
攒
zǎn
Tích lũy
他攒了很多钱。
Anh ấy đã tiết kiệm được rất nhiều tiền.
暂且
zànqiě
Tạm thời
暂且休息一下。
Hãy tạm thời nghỉ ngơi một chút.
赞叹
zàntàn
Ca ngợi
我们对他的演讲赞叹不已。
Chúng tôi không ngớt lời khen ngợi bài phát biểu của anh ấy.
赞助
zànzhù
Tài trợ
他们赞助了这次活动 。
Họ đã tài trợ cho sự kiện này.
遭受
zāoshòu
Chịu đựng
他在战争中遭受了重伤。
Anh ấy bị thương nặng trong chiến tranh.
遭殃
zāoyāng
Gặp nạn
洪水让很多人遭殃。
Lũ lụt khiến nhiều người gặp nạn.
遭遇
zāoyù
Gặp phải
他在工作中遭遇了很多困难。
Anh ấy gặp rất nhiều khó khăn trong công việc.
糟蹋
zāotà
Phá hoại
不要糟蹋食物。
Đừng lãng phí thức ăn.
造型
zàoxíng
Tạo hình
这个雕像的造型非常独特。
Hình dáng của bức tượng này rất độc đáo.
噪音
zàoyīn
Tiếng ồn
城市的噪音很大。
Tiếng ồn ở thành phố rất lớn.
责怪
zéguài
Trách móc
他责怪我没有完成任务。
Anh ấy trách tôi không hoàn thành nhiệm vụ.
贼
zéi
Kẻ trộm
警察刚抓住了那个贼 。
Cảnh sát vừa bắt được tên trộm đó.
增添
zēngtiān
Thêm vào
新的成员给团队增添了活力。
Thành viên mới đã thêm sinh lực cho đội.
赠送
zèngsòng
Tặng
他给我赠送了一本书 。
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
扎
zhā
Cắm vào
他用针扎破了手指。
Anh ấy dùng kim đâm thủng ngón tay.
扎实
zhāshi
Chắc chắn
我们的基础很扎实。
Nền tảng của chúng tôi rất vững chắc.
渣
zhā
Cặn bã
这些水果有很多渣。
Những loại trái cây này có nhiều cặn.
眨
zhǎ
Chớp mắt
他眨了一下眼睛。
Anh ấy chớp mắt một cái.
诈骗
zhàpiàn
Lừa đảo
他被指控诈骗。
Anh ấy bị buộc tội lừa đảo.
摘要
zhāiyào
Tóm tắt
这篇文章的摘要很重要。
Bản tóm tắt của bài viết này rất quan trọng.
债券
zhàiquàn
Trái phiếu
他购买了政府债券。
Anh ấy đã mua trái phiếu chính phủ.
沾光
zhānguāng
Hưởng lợi
我们这次真的沾光了 。
Lần này chúng tôi thật sự may mắn.
瞻仰
zhānyǎng
Chiêm ngưỡng
他们瞻仰了烈士纪念 碑。
Họ đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm liệt sĩ.
斩钉截铁
zhǎndīng jiétiě
Kiên quyết dứt khoát
他说话斩钉截铁。
Anh ấy nói một cách dứt khoát.
展示
zhǎnshì
Trưng bày
他们展示了新产品。
Họ đã trưng bày sản phẩm mới.
展望
zhǎnwàng
Nhìn xa trông rộng
我们展望未来的发展 。
Chúng tôi dự đoán sự phát triển trong tương lai.
展现
zhǎnxiàn
Hiển thị
她在舞台上展现了她的才华。
Cô ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.
崭新
zhǎnxīn
Mới tinh
这是一个崭新的开始 。
Đây là một khởi đầu hoàn toàn mới.
占据
zhànjù
Chiếm giữ
他占据了有利的位置 。
Anh ấy chiếm vị trí thuận lợi.
占领
zhànlǐng
Chiếm lĩnh
军队占领了城市。
Quân đội đã chiếm được thành phố.
战斗
zhàndòu
Chiến đấu
士兵们在前线战斗。
Những người lính chiến đấu ở tiền tuyến.
战略
zhànlüè
Chiến lược
我们需要制定一个战 略。
Chúng ta cần lập ra một chiến lược.
战术
zhànshù
Chiến thuật
他的战术非常高明。
Chiến thuật của anh ấy rất tài tình.
战役
zhànyì
Trận đánh
这场战役决定了战争的胜负。
Trận đánh này quyết định thắng bại của cuộc chiến.
章程
zhāngchéng
Điều lệ
公司的章程需要修改 。
Quy chế của công ty cần được sửa đổi.
帐篷
zhàngpeng
Lều
我们搭起了帐篷。
Chúng tôi đã dựng lều.
障碍
zhàng'ài
Trở ngại
这个计划遇到了很多 障碍。
Kế hoạch này gặp rất nhiều trở ngại.
招标
zhāo biāo
đấu thầu, mời thầu
市政府将对这项工程进行招标。
Chính quyền thành phố sẽ tiến hành đấu thầu cho dự án này.
招收
zhāoshōu
Tuyển dụng
学校招收了新生。
Trường đã tuyển sinh viên mới.
沼泽
zhǎozé
Đầm lầy
这里有一个大沼泽。
Ở đây có một đầm lầy lớn.
照样
zhàoyàng
Như thường lệ
一切照样进行。
Mọi thứ vẫn diễn ra như thường lệ.
照耀
zhàoyào
Chiếu sáng
阳光照耀着大地。
Ánh nắng chiếu sáng mặt đất.
遮挡
zhēdǎng
Che chắn
大树遮挡了阳光。
Cây lớn che ánh nắng.
折
zhé
Gấp
他折了一根树枝。
Anh ấy bẻ một cành cây.
折磨
zhémó
Dày vò
他被折磨得很惨。
Anh ấy bị hành hạ rất thảm.
折腾
zhēteng
dằn vặt; giày vò; làm khổ
慢性病折腾人。
bệnh mãn tính làm khổ người.
着迷
zháomí
Mê hoặc
她对这个故事着迷。
Cô ấy say mê câu chuyện này.
着手
zhuóshǒu
Bắt đầu
我们需要马上着手准备。
Chúng ta cần bắt tay vào chuẩn bị ngay.
着想
zhuóxiǎng
Nghĩ cho
他总是为别人着想。
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.
着重
zhuózhòng
Nhấn mạnh
这件事要着重处理。
Chuyện này cần phải xử lý trọng điểm.
侦探
zhēntàn
Trinh thám
他是一位著名的侦探 。
Anh ấy là một thám tử nổi tiếng.
珍贵
zhēnguì
Quý báu
这个礼物非常珍贵。
Món quà này rất quý giá.
珍稀
zhēnxī
Quý hiếm
这种动物非常珍稀。
Loài động vật này rất hiếm.
珍珠
zhēnzhū
Ngọc trai
这颗珍珠很美丽。
Viên ngọc trai này rất đẹp.
真理
zhēn lǐ
chân lý
实践是检验真理的唯一标准。
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
真相
zhēnxiàng
Sự thật
事情的真相终于揭晓 。
Sự thật của sự việc cuối cùng đã được tiết lộ.
真挚
zhēnzhì
Chân thành
他对朋友非常真挚。
Anh ấy rất chân thành với bạn bè.
斟酌
zhēnzhuó
Cân nhắc
我们需要仔细斟酌。
Chúng tôi cần cân nhắc cẩn thận.
枕头
zhěn tou
cái gối
这个枕头太软了,我睡不习惯。
Cái gối này mềm quá, tôi ngủ không quen.
阵地
zhèndì
Trận địa
军队在前线建立了阵 地。
Quân đội đã thiết lập tiền tuyến.
阵容
zhènróng
Đội hình
他们组成了一个强大的阵容。
Họ đã tạo thành một đội hình mạnh mẽ.
振奋
zhènfèn
Phấn khởi
他的讲话振奋了人心 。
Bài phát biểu của anh ấy đã khích lệ tinh thần của mọi người.
振兴
zhènxīng
Chấn hưng
我们要振兴经济。
Chúng ta phải chấn hưng kinh tế.
镇定
zhèndìng
Bình tĩnh
他镇定自若地处理了问题。
Anh ấy giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.
镇静
zhènjìng
Điềm tĩnh
医生保持镇静。
Bác sĩ giữ bình tĩnh.
震撼
zhèn hàn
chấn động, rung động
这部电影的场面非常震撼人心。
Cảnh tượng của bộ phim này rất rung động lòng người.
震惊
zhènjīng
Sốc
这条新闻令人震惊。
Tin tức này khiến người ta kinh ngạc.
争端
zhēngduān
Tranh chấp
两国之间的争端不断 。
Mâu thuẫn giữa hai nước không ngừng gia tăng.
争夺
zhēngduó
Tranh đoạt
他们争夺冠军。
Họ tranh giành chức vô địch.
争气
zhēngqì
phấn đấu; cố gắng; không chịu thua kém
他在比赛中争气了。
Anh ấy đã không chịu thua trong cuộc thi.
争先恐后
zhēngxiān kǒnghòu
Tranh nhau
孩子们争先恐后地跑向操场。
Bọn trẻ chạy ùa ra sân chơi.
争议
zhēngyì
Tranh cãi
这个话题引起了争议 。
Chủ đề này đã gây tranh cãi.
征服
zhēngfú
Chinh phục
我们必须征服困难。
Chúng ta phải vượt qua khó khăn.
征收
zhēngshōu
Thu thuế
政府正在征收新税。
Chính phủ đang thu thuế mới.
挣扎
zhēngzhá
Vật lộn
他在挣扎中找到了希望。
Anh ấy tìm thấy hy vọng trong sự đấu tranh.
蒸发
zhēngfā
Bốc hơi
水在高温下会蒸发。
Nước sẽ bay hơi ở nhiệt độ cao.
整顿
zhěngdùn
Chỉnh đốn
公司正在整顿业务。
Công ty đang chỉnh đốn kinh doanh.
正当
zhèngdāng
Chính đáng
这是一个正当的要求 。
Đây là một yêu cầu chính đáng.
正负
zhèngfù
Dương và âm
正负两极相吸。
Hai cực trái dấu hút nhau.
正规
zhèngguī
Quy cách
我们需要正规化管理 。
Chúng ta cần quản lý hợp lý.
正经
zhèngjīng
Đứng đắn
他是一个正经的人。
Anh ấy là một người đứng đắn.
正气
zhèngqì
Chính khí
他的行为显示了正气 。
Hành vi của anh ấy thể hiện tinh thần chính trực.
正义
zhèngyì
Chính nghĩa
我们要维护正义。
Chúng ta phải bảo vệ công lý.
正月
zhēngyuè
Tháng Giêng
正月是中国农历新年的第一个月。
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm mới âm lịch Trung Quốc.
正宗
zhèng zōng
chính thống, chính hiệu
这家店的四川菜很正宗。
Món Tứ Xuyên của quán này rất chính hiệu.
证实
zhèngshí
Xác nhận
实验结果证实了他的猜想。
Kết quả thí nghiệm đã xác nhận phỏng đoán của anh ấy.
证书
zhèngshū
Chứng chỉ
她获得了优秀毕业证书。
Cô ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp xuất sắc.
郑重
zhèngzhòng
Trịnh trọng
他郑重宣布了这个消息。
Anh ấy long trọng tuyên bố tin tức này.
政策
zhèng cè
chính sách
政府出台了新的经济政策。
Chính phủ đã ban hành chính sách kinh tế mới.
政权
zhèngquán
Chính quyền
政府维持国家政权。
Chính phủ duy trì quyền lực nhà nước.
症状
zhèngzhuàng
Triệu chứng
这种疾病的症状很明显。
Triệu chứng của bệnh này rất rõ ràng.
之际
zhī jì
nhân dịp, vào lúc
在毕业之际,大家都依依不舍。
Vào lúc tốt nghiệp, mọi người đều lưu luyến không rời.
支撑
zhīchēng
Chống đỡ, chèo chống
一家的生活由他支撑 。
Cả gia đình do anh ấy chèo chống.
支出
zhīchū
Chi tiêu
公司支出了大量资金 。
Công ty đã chi tiêu một số tiền lớn.
支流
zhīliú
nhánh sông; dòng chảy
河的支流逐渐干涸。
Nhánh sông dần dần khô cạn.
支配
zhīpèi
Chi phối
他支配着全家的生活 。
Anh ấy quản lý cuộc sống của cả gia đình.
支援
zhīyuán
Hỗ trợ
我们需要支援前线的战士。
Chúng ta cần hỗ trợ những chiến sĩ tiền tuyến.
支柱
zhīzhù
Trụ cột
家庭是社会的支柱。
Gia đình là trụ cột của xã hội.
枝
zhī
Cành cây
树上有很多枝。
Trên cây có nhiều cành.
知觉
zhījué
Tri giác
他失去了知觉。
Anh ấy đã mất cảm giác.
知足常乐
zhīzú chánglè
Biết đủ thì luôn vui
知足常乐是人生的智 慧。
Biết đủ thường vui là trí tuệ của cuộc sống.
脂肪
zhīfáng
Mỡ (trong cơ thể)
过多的脂肪对健康有 害。
Quá nhiều mỡ có hại cho sức khỏe.
执行
zhí xíng
chấp hành, thi hành
我们必须严格执行规定。
Chúng ta phải nghiêm túc chấp hành quy định.
执着
zhí zhuó
kiên trì, bền bỉ
他对科学研究的执着令人敬佩。
Sự kiên trì của anh ấy với nghiên cứu khoa học thật đáng khâm phục.
侄子
zhí zi
cháu trai (con anh em)
他的侄子今年考上了大学。
Cháu trai của anh ấy năm nay đã đỗ đại học.
直播
zhíbō
Truyền hình trực tiếp
我喜欢看体育比赛的直播。
Tôi thích xem truyền hình trực tiếp các trận đấu thể thao.
直径
zhí jìng
đường kính
这个圆的直径是十厘米。
Đường kính của hình tròn này là mười centimét.
值班
zhíbān
Trực ban
他今晚值班。
Anh ấy trực đêm nay.
职能
zhínéng
Chức năng
他的职能包括管理和培训。
Chức năng của anh ấy bao gồm quản lý và đào tạo.
职位
zhíwèi
Chức vị
他申请了一个高级职 位。
Anh ấy đã xin một vị trí cao cấp.
职务
zhíwù
Chức vụ
担任厂长的职务。
Giữ chức vụ quản đốc nhà máy.
殖民地
zhímíndì
Thuộc địa
殖民地的历史充满了斗争。
Lịch sử của thuộc địa đầy rẫy những cuộc đấu tranh.
指标
zhǐbiāo
Chỉ tiêu
公司的业绩指标达到了预期。
Chỉ tiêu kinh doanh của công ty đã đạt được như mong đợi.
指定
zhǐdìng
Chỉ định
经理指定他为项目负责人。
Giám đốc chỉ định anh ấy làm người phụ trách dự án.
指甲
zhǐjiǎ
Móng tay
她的指甲很长。
Móng tay của cô ấy rất dài.
指令
zhǐlìng
Chỉ thị
他发布了新的指令。
Anh ấy đã ban hành mệnh lệnh mới.
指南针
zhǐnánzhēn
La bàn
我们使用指南针来确定方向。
Chúng tôi sử dụng la bàn để xác định phương hướng.
指示
zhǐshì
Chỉ thị
老师指示学生完成作业。
Giáo viên chỉ dẫn học sinh hoàn thành bài tập.
指望
zhǐwàng
Hy vọng
他指望能在考试中取得好成绩。
Anh ấy mong đợi có thể đạt được thành tích tốt trong kỳ thi.
指责
zhǐzé
Chỉ trích
他们指责我没有尽力 。
Họ chỉ trích tôi không nỗ lực hết mình.
志气
zhìqì
Chí khí
他有很强的志气。
Anh ấy có chí khí mạnh mẽ.
制裁
zhìcái
Trừng phạt
违反法律的人会受到制裁。
Những người vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt.
制服
zhìfú
Đồng phục
他穿着制服去上班。
Anh ấy mặc đồng phục đi làm.
制约
zhìyuē
Hạn chế
供应短缺制约了生产 。
Thiếu nguồn cung cấp hạn chế sản xuất.
制止
zhìzhǐ
Ngăn chặn
他制止了他们的争吵 。
Anh ấy ngăn chặn cuộc cãi vã của họ.
治安
zhì'ān
Trị an
警察维持社区的治安 。
Cảnh sát duy trì trật tự an ninh trong cộng đồng.
治理
zhìlǐ
Quản lý
我们要好好治理这个 国家。
Chúng ta phải quản lý tốt đất nước này.
致辞
zhìcí
Phát biểu
他在会议上致辞。
Anh ấy phát biểu tại cuộc họp.
致力
zhì lì
dốc sức, chuyên tâm
他一生致力于教育事业。
Ông ấy cả đời dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.
致使
zhìshǐ
Làm cho
他的错误致使计划失败。
Lỗi của anh ấy đã khiến kế hoạch thất bại.
智力
zhìlì
Trí lực
智力是学习的重要因素。
Trí thông minh là yếu tố quan trọng trong việc học.
智能
zhìnéng
Trí tuệ nhân tạo
我们开发了智能手机 。
Chúng tôi đã phát triển điện thoại thông minh.
智商
zhìshāng
Chỉ số thông minh
智商测试可以评估一个人的智力水平。
Kiểm tra IQ có thể đánh giá mức độ thông minh của một người.
滞留
zhìliú
Lưu lại, dừng lại, kẹt lại
他因交通堵塞而滞留在路上。
Anh ấy bị kẹt lại trên đường do tắc nghẽn giao thông.
中断
zhōngduàn
Gián đoạn
他们的合作突然中断了。
Sự hợp tác của họ đột nhiên bị gián đoạn.
中立
zhōnglì
Trung lập
我们要保持中立。
Chúng ta phải giữ trung lập.
中央
zhōngyāng
Trung ương
他在中央工作。
Anh ấy làm việc ở trung ương.
忠诚
zhōngchéng
Trung thành
他对国家非常忠诚。
Anh ấy rất trung thành với đất nước.
忠实
zhōngshí
Trung thực
他是一个忠实的朋友 。
Anh ấy là một người bạn trung thành.
终点
zhōngdiǎn
Điểm cuối
比赛的终点就在前方 。
Đích của cuộc thi ngay phía trước.
终究
zhōngjiū
Cuối cùng
他终究会明白的。
Cuối cùng anh ấy sẽ hiểu.
终身
zhōngshēn
Suốt đời
他是一位终身教育的倡导者。
Anh ấy là một người đề xướng giáo dục suốt đời.
终止
zhōngzhǐ
Kết thúc
他们决定终止合同。
Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.
衷心
zhōngxīn
Chân thành
我衷心感谢你的帮助 。
Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
肿瘤
zhǒngliú
Khối u
他被诊断出患有肿瘤 。
Anh ấy được chẩn đoán mắc khối u.
种植
zhòng zhí
trồng trọt, gieo trồng
农民在春天开始种植水稻。
Nông dân bắt đầu trồng lúa vào mùa xuân.
种子
zhǒngzi
Hạt giống
我们种下了很多种子 。
Chúng tôi đã gieo rất nhiều hạt giống.
种族
zhǒngzú
Chủng tộc
我们反对种族歧视。
Chúng tôi phản đối phân biệt chủng tộc.
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī
Mọi người đều biết
众所周知,他是一个 好人。
Ai cũng biết rằng anh ấy là một người tốt.
重叠
chóng dié
chồng chéo, trùng điệp
这两个图案重叠在一 起。
Hai mẫu này chồng chéo lên nhau.
重心
zhòngxīn
Trọng tâm
这个问题是公司的重 心。
Vấn đề này là trọng tâm của công ty.
州
zhōu
Bang, châu
他在州政府工作。
Anh ấy làm việc cho chính phủ bang.
舟
zhōu
Thuyền
他划了一只舟。
Anh ấy chèo một chiếc thuyền.
周边
zhōubiān
Vùng lân cận
这里是市区的周边。
Đây là vùng ngoại ô của thành phố.
周密
zhōumì
Chu đáo
我们需要周密的计划 。
Chúng tôi cần một kế hoạch chi tiết.
周年
zhōunián
Kỷ niệm năm
公司庆祝成立十周年 。
Công ty kỷ niệm mười năm thành lập.
周期
zhōuqī
Chu kỳ
经济发展有一定的周期。
Sự phát triển kinh tế có một chu kỳ nhất định.
周折
zhōuzhé
Trắc trở
他经历了许多周折才成功。
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn mới thành công.
周转
zhōuzhuǎn
Luân chuyển
公司需要更多的资金周转。
Công ty cần thêm vốn lưu động.
粥
zhōu
Cháo
奶奶给我们做了粥。
Bà đã nấu cháo cho chúng tôi.
昼夜
zhòuyè
Ngày đêm
他昼夜不停地工作。
Anh ấy làm việc ngày đêm không ngừng.
皱纹
zhòuwén
Nếp nhăn
她脸上的皱纹增加了 。
Nếp nhăn trên mặt cô ấy tăng lên.
株
zhū
Cây
花园里有很多美丽的 株。
Trong vườn có nhiều cây đẹp.
诸位
zhūwèi
Các vị
诸位请安静。
Mọi người hãy giữ yên lặng.
逐年
zhúnián
Hằng năm
这种情况逐年改善。
Tình hình này cải thiện hàng năm.
主办
zhǔbàn
Chủ trì
他主办了这个活动。
Anh ấy đã tổ chức sự kiện này.
主导
zhǔdǎo
Chủ đạo
公司在市场上主导地位。
Công ty chiếm vị trí chủ đạo trên thị trường.
主管
zhǔguǎn
Quản lý
他是我们部门的主管 。
Anh ấy là quản lý của bộ phận chúng tôi
主流
zhǔliú
Trào lưu chính
这个产品成为市场的主流。
Sản phẩm này trở thành xu hướng trên thị trường.
主权
zhǔquán
Chủ quyền
国家主权不可侵犯。
Chủ quyền quốc gia không thể bị xâm phạm.
主义
zhǔ yì
chủ nghĩa
每个人都有自己的人生主义。
Mỗi người đều có chủ nghĩa sống của riêng mình.
拄
zhǔ
Chống (gậy)
他拄着拐杖走路。
Anh ấy đi bộ với cây gậy.
嘱咐
zhǔ fù
dặn dò, căn dặn
妈妈嘱咐我路上小心。
Mẹ dặn dò tôi đi đường cẩn thận.
住宅
zhùzhái
Nhà ở
他住在这栋住宅里。
Anh ấy sống trong ngôi nhà này.
助理
zhùlǐ
Trợ lý
他是我的助理。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
助手
zhùshǒu
Trợ thủ
她是我的助手。
Cô ấy là trợ lý của tôi.
注射
zhùshè
Tiêm
医生给我注射了疫苗 。
Bác sĩ đã tiêm vắc-xin cho tôi.
注视
zhùshì
Nhìn chăm chú
他注视着远方。
Anh ấy nhìn chăm chú về phía xa.
注释
zhùshì
Chú thích
这本书的注释很详细 。
Chú thích của cuốn sách này rất chi tiết.
注重
zhùzhòng
Chú trọng
我们要注重环境保护 。
Chúng ta phải chú trọng bảo vệ môi trường.
驻扎
zhùzhā
Đóng quân
军队驻扎在边境。
Quân đội đóng quân ở biên giới.
著作
zhùzuò
Tác phẩm
他写了很多著作。
Anh ấy đã viết nhiều tác phẩm.
铸造
zhùzào
Đúc
工人们在铸造车间工作。
Công nhân làm việc trong xưởng đúc.
拽
zhuài
Kéo
他把东西拽走了。
Anh ấy kéo đồ đi.
专程
zhuānchéng
Chuyến đi đặc biệt
他专程来见我。
Anh ấy đến gặp tôi một cách đặc biệt.
专利
zhuānlì
Bằng sáng chế
他获得了一个重要的专利。
Anh ấy đã nhận được một bằng sáng chế quan trọng.
专题
zhuāntí
Chuyên đề
我们要研究这个专题 。
Chúng ta phải nghiên cứu chuyên đề này.
专长
zhuāncháng
Chuyên môn
他在音乐方面很有专长。
Anh ấy rất có chuyên môn về âm nhạc.
砖
zhuān
gạch
这座房子是用红砖建的。
Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.
转达
zhuǎndá
Chuyển đạt
他转达了老板的指示 。
Anh ấy đã chuyển lời chỉ thị của ông chủ.
转让
zhuǎnràng
Chuyển nhượng
他决定将公司转让给朋友。
Anh ấy quyết định chuyển nhượng công ty cho bạn.
转移
zhuǎnyí
Chuyển đổi
他们转移到了一个安全的地方。
Họ đã chuyển đến một nơi an toàn.
转折
zhuǎnzhé
Chuyển biến
这个故事在结尾处有一个意想不到的转折 。
Câu chuyện này có một bước ngoặt bất ngờ ở đoạn kết.
庄稼
zhuāng jia
hoa màu, mùa màng
今年雨水充足,庄稼长得很好。
Năm nay mưa thuận, hoa màu phát triển rất tốt.
庄严
zhuāngyán
Trang nghiêm
庄严的仪式开始了。
Buổi lễ trang nghiêm đã bắt đầu.
庄重
zhuāngzhòng
Trịnh trọng
他总是显得很庄重。
Anh ấy luôn tỏ ra rất nghiêm túc.
装备
zhuāngbèi
Trang bị
我们需要购买一些新的装备。
Chúng ta cần mua một số trang thiết bị mới.
装卸
zhuāngxiè
Bốc dỡ
这些工人正在装卸货物。
Những công nhân này đang bốc dỡ hàng hóa.
壮观
zhuàngguān
Hoành tráng
大桥的景象非常壮观 。
Cảnh tượng của cây cầu rất hùng vĩ.
壮丽
zhuànglì
Tráng lệ
这里的景色非常壮丽 。
Cảnh đẹp ở đây rất tráng lệ.
壮烈
zhuàngliè
Oanh liệt
他在战斗中英勇壮烈地牺牲了。
Anh ấy đã hy sinh anh dũng trong trận chiến.
追悼
zhuīdào
Tưởng niệm
全体人员向逝者表示深切的追悼。
Tất cả mọi người bày tỏ lòng tiếc thương sâu sắc với người đã khuất.
追究
zhuījiū
Truy cứu
我们要追究事故的原因。
Chúng ta cần điều tra nguyên nhân của tai nạn.
坠
zhuì
rơi, rớt, đeo nặng
飞机突然下坠了几百米。
Máy bay đột ngột lao xuống vài trăm mét.
准则
zhǔnzé
Chuẩn mực
我们要遵守公司的准则。
Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc của công ty.
卓越
zhuóyuè
Xuất sắc
他在工作中表现卓越 。
Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công việc.
姿态
zī tài
tư thế, thái độ
他总是以积极的姿态面对困难。
Anh ấy luôn đối mặt với khó khăn bằng thái độ tích cực.
资本
zīběn
Vốn
公司需要更多的资本 。
Công ty cần thêm nhiều vốn.
资产
zīchǎn
Tài sản
这些都是公司的资产 。
Đây đều là tài sản của công ty.
资深
zīshēn
Kinh nghiệm
他是一位资深工程师 。
Anh ấy là một kỹ sư có kinh nghiệm lâu năm.
资助
zī zhù
tài trợ, hỗ trợ tài chính
这位企业家资助了很多贫困学生。
Vị doanh nhân này đã tài trợ cho rất nhiều học sinh nghèo.
滋润
zī rùn
tưới nhuần, ẩm ướt
春雨滋润着大地万物。
Mưa xuân tưới nhuần vạn vật trên mặt đất.
滋味
zī wèi
hương vị, mùi vị
这道菜的滋味真不错。
Hương vị của món ăn này thật không tệ.
子弹
zǐ dàn
đạn, viên đạn
警察在现场发现了一颗子弹。
Cảnh sát phát hiện một viên đạn tại hiện trường.
自卑
zì bēi
tự ti, mặc cảm
因为个子矮,他从小就有些自卑。
Vì thấp bé, anh ấy từ nhỏ đã có chút tự ti.
自发
zì fā
tự phát, tự nguyện
这次活动是同学们自发组织的。
Hoạt động lần này là do các bạn học tự phát tổ chức.
自力更生
zì lì gēng shēng
tự lực cánh sinh
我们要发扬自力更生的精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự lực cánh sinh.
自满
zì mǎn
tự mãn, tự đắc
取得一点成绩就自满是不对的。
Đạt được chút thành tích đã tự mãn là không đúng.
自主
zì zhǔ
tự chủ, độc lập
每个国家都有自主选择发展道路的权利。
Mỗi quốc gia đều có quyền tự chủ lựa chọn con đường phát triển.
宗教
zōng jiào
tôn giáo
中国尊重各种宗教信仰自由。
Trung Quốc tôn trọng tự do tín ngưỡng tôn giáo.
宗旨
zōng zhǐ
tôn chỉ, mục đích
我们公司的宗旨是客户至上。
Tôn chỉ của công ty chúng tôi là khách hàng là trên hết.
棕色
zōng sè
màu nâu
她喜欢穿那件棕色的外套。
Cô ấy thích mặc chiếc áo khoác màu nâu đó.
踪迹
zōng jì
dấu vết, tung tích
警察在山上发现了逃犯的踪迹。
Cảnh sát phát hiện dấu vết của tên tội phạm bỏ trốn trên núi.
总而言之
zǒng ér yán zhī
tóm lại, nói chung
总而言之,这件事就这么决定了。
Tóm lại, việc này cứ quyết định như vậy.
总和
zǒng hé
tổng cộng, tổng hòa
这些数字的总和是一万。
Tổng cộng của những con số này là mười nghìn.
纵横
zòng héng
tung hoành, dọc ngang
他纵横商界几十年,经验非常丰富。
Ông ấy tung hoành thương trường mấy chục năm, kinh nghiệm rất phong phú.
走廊
zǒu láng
hành lang
请不要在走廊里奔跑。
Xin đừng chạy nhảy trong hành lang.
走漏
zǒu lòu
rò rỉ, lộ ra
这个消息不知被谁走漏了。
Tin tức này không biết bị ai làm rò rỉ.
走私
zǒu sī
buôn lậu
海关查获了一批走私香烟。
Hải quan đã tịch thu một lô thuốc lá buôn lậu.
揍
zòu
đánh, đập
你要是再欺负人,小心我揍你。
Nếu mày còn bắt nạt người khác, coi chừng tao đánh mày.
租赁
zū lìn
cho thuê, thuê mướn
这家公司专门从事设备租赁业务。
Công ty này chuyên kinh doanh dịch vụ cho thuê thiết bị.
足以
zú yǐ
đủ để
这些证据足以证明他是清白的。
Những bằng chứng này đủ để chứng minh anh ấy vô tội.
阻碍
zǔ ài
cản trở, trở ngại
交通堵塞阻碍了我们前进的道路。
Tắc đường đã cản trở con đường tiến lên của chúng tôi.
阻拦
zǔ lán
ngăn cản, cản lại
警察阻拦了试图闯关的车辆。
Cảnh sát đã ngăn cản chiếc xe định vượt trạm.
阻挠
zǔ náo
cản trở, ngăn trở
有人故意阻挠调查的进行。
Có người cố ý cản trở việc tiến hành điều tra.
祖父
zǔ fù
ông nội
我的祖父是一位老中医。
Ông nội tôi là một thầy thuốc Đông y lão luyện.
祖国
zǔ guó
tổ quốc, đất nước
无论走到哪里,都不能忘记自己的祖国。
Dù đi đến đâu cũng không được quên tổ quốc của mình.
祖先
zǔ xiān
tổ tiên
我们要尊重和纪念自己的祖先。
Chúng ta phải tôn trọng và tưởng nhớ tổ tiên của mình.
钻石
zuàn shí
kim cương
他送给她一枚钻石戒指。
Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương.
钻研
zuān yán
nghiên cứu sâu, chuyên tâm
他花了十年时间钻研这门技术。
Anh ấy đã dành mười năm nghiên cứu sâu kỹ thuật này.
嘴唇
zuǐ chún
môi
冬天嘴唇容易干裂。
Mùa đông môi dễ bị khô nứt.
罪犯
zuì fàn
tội phạm
这个罪犯最终被绳之以法。
Tên tội phạm này cuối cùng đã bị pháp luật trừng trị.
尊严
zūn yán
tôn nghiêm, phẩm giá
每个人都应当维护自己的尊严。
Mỗi người đều nên bảo vệ phẩm giá của mình.
遵循
zūn xún
tuân theo, tuân thủ
我们必须遵循自然规律。
Chúng ta phải tuân theo quy luật tự nhiên.
琢磨
zuómo
Suy nghĩ, nghiên cứu
他在琢磨这个问题。
Anh ấy đang nghiền ngẫm vấn đề này.
作弊
zuò bì
gian lận, quay cóp
考试作弊是不道德的行为。
Gian lận trong thi cử là hành vi phi đạo đức.
作废
zuò fèi
hết hiệu lực, vô hiệu
这张票已经作废了,不能用了。
Tấm vé này đã hết hiệu lực rồi, không dùng được nữa.
作风
zuò fēng
tác phong, phong cách
他工作作风很严谨。
Tác phong làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
作息
zuò xī
làm việc và nghỉ ngơi
保持良好的作息习惯对身体很重要。
Duy trì thói quen làm việc và nghỉ ngơi tốt rất quan trọng cho sức khỏe.
座右铭
zuò yòu míng
phương châm sống, châm ngôn
“活到老,学到老”是我的座右铭。
"Sống đến già, học đến già" là phương châm sống của tôi.
做主
zuò zhǔ
tự quyết định, làm chủ
这件事你自己做主吧。
Việc này bạn tự quyết định đi.