学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 6

2500 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 6

    挨

    ái

    chịu đựng, bị

    他每天都要挨饿。

    Anh ấy phải chịu đói mỗi ngày.

  • HSK 6

    癌症

    ái zhèng

    ung thư

    她不幸患上了癌症。

    Cô ấy không may mắc bệnh ung thư.

  • HSK 6

    爱不释手

    ài bù shì shǒu

    yêu không rời tay

    这本书让他爱不释手 。

    Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.

  • HSK 6

    爱戴

    ài dài

    yêu mến, kính trọng

    他深受大家的爱戴。

    Anh ấy nhận được sự yêu mến từ mọi người.

  • HSK 6

    暧昧

    ài mèi

    mập mờ, không rõ ràng

    他们之间的关系有点暧昧。

    Mối quan hệ giữa họ có chút mờ ám.

  • HSK 6

    安宁

    ān níng

    yên bình

    她喜欢安宁的生活。

    Cô ấy thích cuộc sống yên bình.

  • HSK 6

    安详

    ān xiáng

    bình thản, điềm tĩnh

    他总是表现得很安详 。

    Anh ấy luôn tỏ ra rất điềm tĩnh.

  • HSK 6

    安置

    ān zhì

    sắp xếp, bố trí

    我们需要为他们安置 住房。

    Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.

  • HSK 6

    按摩

    àn mó

    mát xa

    她每周都会去按摩。

    Tuần nào cô ấy cũng đi mát-xa

  • HSK 6

    案件

    àn jiàn

    vụ án

    这个案件非常复杂。

    Vụ án này rất phức tạp.

  • HSK 6

    案例

    àn lì

    trường hợp, ví dụ

    这个案例很有参考价 值。

    Trường hợp này rất có giá trị tham khảo.

  • HSK 6

    暗示

    àn shì

    ám hiệu, gợi ý

    他暗示我应该努力工作。

    Anh ấy ngụ ý rằng tôi nên làm việc chăm chỉ.

  • HSK 6

    昂贵

    áng guì

    đắt đỏ

    这块手表非常昂贵。

    Chiếc đồng hồ này rất đắt tiền.

  • HSK 6

    凹凸

    āo tū

    lồi lõm

    这条路很凹凸不平。

    Con đường này rất gồ ghề.

  • HSK 6

    熬

    áo

    nấu, chịu đựng

    她在厨房里熬了整夜 。

    Cô ấy nấu nướng trong bếp cả đêm.

  • HSK 6

    奥秘

    ào mì

    bí mật, huyền bí

    这个问题充满了奥秘 。

    Vấn đề này chứa đầy bí ẩn.

  • HSK 6

    巴不得

    bā bu de

    nóng lòng, mong mỏi

    我巴不得快点放假。

    Tôi nóng lòng mong muốn được nghỉ.

  • HSK 6

    巴结

    bā jié

    nịnh nọt, xu nịnh

    他总是喜欢巴结老板 。

    Anh ấy luôn thích nịnh nọt sếp.

  • HSK 6

    扒

    bā

    cào, móc, kéo

    他用力扒开了门。

    Anh ấy dùng lực đẩy mạnh cửa ra

  • HSK 6

    疤

    bā

    vết sẹo

    他脸上的疤很明显。

    Vết sẹo trên mặt anh ấy rất rõ.

  • HSK 6

    拔苗助长

    bá miáo zhù zhǎng

    đốt cháy giai đoạn

    这样做只会拔苗助长 。

    Làm như vậy chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.

  • HSK 6

    把关

    bǎ guān

    trông coi, bảo vệ

    我们要严格把关质量 。

    Chúng ta cần kiểm soát chất lượng một cách nghiêm ngặt.

  • HSK 6

    把手

    bǎ shǒu

    tay cầm, tay nắm

    这个杯子的把手坏了 。

    Tay cầm của cái cốc này bị hỏng rồi.

  • HSK 6

    罢工

    bà gōng

    đình công

    工人们决定罢工。

    Công nhân quyết định đình công.

  • HSK 6

    霸道

    bà dào

    bá đạo, hung hăng

    他的性格有点霸道。

    Tính cách của anh ấy hơi độc đoán.

  • HSK 6

    掰

    bāi

    bẻ gãy

    他用力掰开了苹果。

    Anh ấy dùng lực tách quả táo ra.

  • HSK 6

    摆脱

    bǎi tuō

    thoát khỏi

    我终于摆脱了这个麻 烦。

    Cuối cùng tôi đã thoát khỏi rắc rối này.

  • HSK 6

    败坏

    bài huài

    phá hoại, làm hỏng

    他的行为败坏了公司的名声。

    Hành vi của anh ấy đã làm hỏng danh tiếng của công ty.

  • HSK 6

    拜访

    bài fǎng

    thăm hỏi

    我们去拜访了老朋友 。

    Chúng tôi đã đi thăm bạn cũ.

  • HSK 6

    拜年

    bài nián

    chúc Tết

    我们去拜年。

    Chúng tôi đi chúc Tết

  • HSK 6

    拜托

    bài tuō

    nhờ vả

    拜托你帮我一个忙.

    Xin nhờ bạn giúp tôi một việc

  • HSK 6

    颁布

    bān bù

    ban hành

    政府颁布了新的法律 。

    Chính phủ đã ban hành luật mới.

  • HSK 6

    颁发

    bān fā

    trao tặng

    学校颁发了奖学金。

    Trường học đã trao học bổng.

  • HSK 6

    斑

    bān

    đốm, vết

    她的脸上有一些雀斑。

    Trên mặt cô ấy có một vài vết tàn nhang.

  • HSK 6

    版本

    bǎn běn

    phiên bản

    我们需要更新这个版本的应用程序。

    Chúng ta cần cập nhật phiên bản ứng dụng này.

  • HSK 6

    半途而废

    bàn tú ér fèi

    bỏ dở giữa chừng

    他总是半途而废。

    Anh ấy luôn bỏ cuộc giữa chừng.

  • HSK 6

    伴侣

    bàn lǚ

    bạn đời

    他是我的最佳伴侣。

    Anh ấy là bạn đồng hành tốt nhất của tôi.

  • HSK 6

    伴随

    bàn suí

    đi cùng, đi kèm

    这件事总是伴随麻烦 。

    Việc này luôn đi kèm với rắc rối.

  • HSK 6

    扮演

    bàn yǎn

    đóng vai

    他在电影中扮演了一个重要角色。

    Anh ấy đóng vai một nhân vật quan trọng trong phim.

  • HSK 6

    绑架

    bǎng jià

    bắt cóc

    那个罪犯绑架了一个 小孩。

    Tên tội phạm đã bắt cóc một đứa trẻ.

  • HSK 6

    榜样

    bǎng yàng

    tấm gương, mẫu mực

    他是我们学习的榜样 。

    Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.

  • HSK 6

    磅

    bàng

    pound (đơn vị đo lường)

    这个盒子重达十磅。

    Cái hộp này nặng tới mười pound.

  • HSK 6

    包庇

    bāo bì

    che giấu, bao che

    他试图包庇他的朋友 。

    Anh ấy cố gắng bao che cho bạn của mình.

  • HSK 6

    包袱

    bāo fu

    gánh nặng

    我们需要解决这个问题的包袱。

    Chúng ta cần giải quyết gánh nặng của vấn đề này.

  • HSK 6

    包围

    bāo wéi

    bao vây

    敌人已经包围了城市 。

    Kẻ địch đã bao vây thành phố.

  • HSK 6

    包装

    bāo zhuāng

    đóng gói

    我需要包装这些礼物 。

    Tôi cần gói những món quà này lại.

  • HSK 6

    薄弱

    bó ruò

    yếu ớt, mỏng manh

    这个计划的基础非常 薄弱。

    Nền tảng của kế hoạch này rất yếu.

  • HSK 6

    饱和

    bǎo hé

    bão hòa

    这个市场已经饱和了 。

    Thị trường này đã bão hòa rồi.

  • HSK 6

    饱经沧桑

    bǎo jīng cāng sāng

    trải qua nhiều thăng trầm

    他饱经沧桑,经历了许多困难。

    Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn thăng trầm

  • HSK 6

    保管

    bǎo guǎn

    bảo quản

    请保管好你的贵重物品。

    Hãy giữ gìn cẩn thận những vật dụng quý giá của bạn.

  • HSK 6

    保密

    bǎo mì

    giữ bí mật

    这个文件需要保密。

    Tài liệu này cần được bảo mật.

  • HSK 6

    保姆

    bǎo mǔ

    bảo mẫu/người giúp việc

    我请了一位保姆来照顾孩子。

    Tôi thuê một người giúp việc để chăm sóc con cái.

  • HSK 6

    保守

    bǎo shǒu

    bảo thủ

    他是一个非常保守的 人。

    Anh ấy là một người rất bảo thủ.

  • HSK 6

    保卫

    bǎo wèi

    bảo vệ

    我们要保卫我们的家 园。

    Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.

  • HSK 6

    保养

    bǎo yǎng

    bảo dưỡng

    她每天都花时间保养皮肤。

    Mỗi ngày cô ấy đều dành thời gian để chăm sóc da

  • HSK 6

    保障

    bǎo zhàng

    bảo đảm

    政府采取措施保障人民的安全。

    Chính phủ thực hiện các biện pháp để đảm bảo an toàn cho người dân.

  • HSK 6

    保重

    bǎo zhòng

    bảo trọng

    请保重身体。

    Hãy giữ gìn sức khỏe.

  • HSK 6

    报仇

    bào chóu

    báo thù

    他发誓要报仇。

    Anh ấy thề sẽ trả thù.

  • HSK 6

    报酬

    bào chóu

    thù lao

    他的工作报酬很丰厚 。

    Thù lao cho công việc của anh ấy rất hậu hĩnh

  • HSK 6

    报答

    bào dá

    báo đáp

    我会努力报答你的帮助。

    Tôi sẽ cố gắng đền đáp sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 6

    报复

    bào fù

    báo thù

    他遭到了同事的报复 。

    Anh ấy bị đồng nghiệp trả thù.

  • HSK 6

    报警

    bào jǐng

    báo cảnh sát

    遇到危险请立即报警。

    Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát ngay lập tức.

  • HSK 6

    报销

    bào xiāo

    thanh toán (chi phí)

    这些费用可以报销。

    Các khoản chi này có thể được bồi hoàn

  • HSK 6

    抱负

    bào fù

    hoài bão

    他从小就有伟大的抱 负。

    Anh ấy có hoài bão lớn từ khi còn nhỏ.

  • HSK 6

    暴力

    bào lì

    bạo lực

    他使用暴力解决问题 。

    Anh ấy dùng bạo lực để giải quyết vấn đề.

  • HSK 6

    暴露

    bào lù

    lộ ra

    他的话让真相暴露了出来。

    Lời nói của anh ấy đã làm lộ ra sự thật.

  • HSK 6

    爆发

    bào fā

    bùng phát

    火山突然爆发了。

    Núi lửa đột nhiên phun trào.

  • HSK 6

    爆炸

    bào zhà

    nổ

    工厂发生了爆炸事故 。

    Nhà máy đã xảy ra vụ nổ

  • HSK 6

    卑鄙

    bēi bǐ

    đê tiện

    他的行为真是卑鄙。

    Hành vi của anh ấy thật là hèn hạ.

  • HSK 6

    悲哀

    bēi āi

    bi ai

    他感到非常悲哀。

    Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.

  • HSK 6

    悲惨

    bēi cǎn

    bi thảm

    这个故事非常悲惨。

    Câu chuyện này rất bi thảm.

  • HSK 6

    北极

    běi jí

    Bắc Cực

    我想去北极探险。

    Tôi muốn đi thám hiểm Bắc Cực.

  • HSK 6

    贝壳

    bèi ké

    vỏ sò

    沙滩上有很多美丽的 贝壳。

    Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.

  • HSK 6

    备份

    bèi fèn

    sao lưu

    请先做个备份,以防 万一。

    Hãy làm bản sao lưu trước để phòng ngừa.

  • HSK 6

    备忘录

    bèi wàng lù

    sổ tay, sổ ghi nhớ

    我写了一份备忘录。

    Tôi đã viết một bản ghi nhớ.

  • HSK 6

    背叛

    bèi pàn

    phản bội

    他背叛了朋友的信任 。

    Anh ấy đã phản bội niềm tin của bạn bè.

  • HSK 6

    背诵

    bèi sòng

    đọc thuộc lòng

    请你把这段话背诵下 来。

    Hãy học thuộc lòng đoạn này.

  • HSK 6

    被动

    bèi dòng

    bị động

    他在会议上显得很被 动。

    Anh ấy tỏ ra rất bị động trong cuộc họp.

  • HSK 6

    被告

    bèi gào

    bị cáo

    被告在法庭上辩护。

    Bị cáo biện hộ trước tòa án.

  • HSK 6

    奔波

    bēn bō

    bôn ba, vất vả

    他在城市和乡村之间奔波。

    Anh ấy bôn ba đi lại giữa thành phố và nông thôn.

  • HSK 6

    奔驰

    bēn chí

    chạy nhanh (hãng xe Mercedes)

    这匹马奔驰得非常快 。

    Con ngựa này chạy rất nhanh

  • HSK 6

    本能

    běn néng

    bản năng

    这是人类的本能反应 。

    Đây là phản ứng bản năng của con người.

  • HSK 6

    本钱

    běn qián

    vốn

    他用自己的本钱创业 。

    Anh ấy sử dụng vốn của mình để khởi nghiệp.

  • HSK 6

    本人

    běn rén

    bản thân

    本人对此事不知情。

    Tôi (bản thân) không biết gì về việc này.

  • HSK 6

    本身

    běn shēn

    bản thân

    这个问题本身很复杂 。

    Tự thân cái vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 6

    本事

    běn shì

    tài năng

    他有很多做事的本事 。

    Anh ấy rất có năng lực trongcông việc.

  • HSK 6

    笨拙

    bèn zhuō

    vụng về

    他干活时显得很笨拙 。

    Khi làm việc trông anh ấy rất vụng về.

  • HSK 6

    崩溃

    bēng kuì

    sụp đổ

    他经历了精神上的崩 溃。

    Anh ấy đã trải qua sự suy sụp tinh thần.

  • HSK 6

    甭

    béng

    không cần

    甭担心,一切都会好 的。

    Đừng lo lắng, mọi thứ sẽ ổn thôi.

  • HSK 6

    迸发

    bèng fā

    bùng phát

    创意的火花突然迸发出来。

    Ý tưởng sáng tạo đột nhiên lóe lên (bùng nổ)

  • HSK 6

    蹦

    bèng

    nhảy lên

    他从椅子上蹦了起来 。

    Anh ấy bật dậy khỏi ghế.

  • HSK 6

    逼迫

    bī pò

    ép buộc

    他感到被逼迫做出选择

    Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải đưa ra lựa chọn

  • HSK 6

    鼻涕

    bí tì

    nước mũi

    小孩子经常流鼻涕。

    Trẻ con thường hay chảy nước mũi.

  • HSK 6

    比方

    bǐ fāng

    ví dụ

    比方说,你可以这样 做。

    Ví dụ như, bạn có thể làm thế này.

  • HSK 6

    比喻

    bǐ yù

    so sánh, ví von

    他用比喻的方式来解释这个概念。

    Anh ấy dùng phép ẩn dụ để giải thích khái niệm này。

  • HSK 6

    比重

    bǐ zhòng

    tỷ trọng

    这个行业在经济中的比重很大。

    Ngành này chiếm tỷ trọng rất lớn trong nền kinh tế.

  • HSK 6

    鄙视

    bǐ shì

    khinh thường, coi thường

    我们不应该鄙视任何人。

    Chúng ta không nên khinh thường bất kỳ ai.

  • HSK 6

    闭塞

    bì sè

    bế tắc, tắc nghẽn

    这个地方交通闭塞,很难到达

    giao thông nơi này tắc nghẽn, rất khó tiếp cận

  • HSK 6

    弊病

    bì bìng

    tệ nạn, khuyết điểm

    我们需要解决这个系统的弊病。

    Chúng ta cần giải quyết các khuyết điểm của hệ thống này.

  • HSK 6

    弊端

    bì duān

    tệ nạn, sai sót

    这个政策存在很多弊 端。

    Chính sách này có nhiều khuyết điểm.

  • HSK 6

    臂

    bì

    cánh tay

    他举起了手臂。

    Anh ấy giơ cánh tay lên.

  • HSK 6

    边疆

    biān jiāng

    biên cương

    边疆地区风景优美。

    Phong cảnh khu vực biên cương rất đẹp

  • HSK 6

    边界

    biān jiè

    biên giới

    这里是两国的边界。

    Đây là biên giới của hai nước.

  • HSK 6

    边境

    biān jìng

    biên giới

    我们不能越过边境。

    Chúng ta không thể vượt qua biên giới.

  • HSK 6

    边缘

    biān yuán

    vùng rìa

    他站在悬崖的边缘。

    Anh ấy đứng ở rìa vách đá.

  • HSK 6

    编织

    biān zhī

    đan, dệt

    她喜欢编织毛衣。

    Cô ấy thích đan áo len.

  • HSK 6

    鞭策

    biān cè

    khuyến khích

    老师鞭策学生努力学习。

    Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.

  • HSK 6

    贬低

    biǎn dī

    hạ thấp, đánh giá thấp

    不要贬低自己的能力 。

    Đừng đánh giá thấp khả năng của mình.

  • HSK 6

    贬义

    biǎn yì

    nghĩa xấu

    这个词是贬义的。

    Từ này có nghĩa xấu.

  • HSK 6

    扁

    biǎn

    dẹp, bẹp

    这个箱子有点扁。

    Chiếc hộp này hơi dẹp.

  • HSK 6

    变故

    biàn gù

    biến cố

    他的家庭经历了一次变故。

    Gia đình anh ấy đã trải qua một lần biến cố.

  • HSK 6

    变迁

    biàn qiān

    biến đổi

    这座城市经历了巨大的变迁。

    Thành phố này đã trải qua những biến đổi lớn

  • HSK 6

    变质

    biàn zhì

    biến chất

    牛奶变质了,不能喝 。

    Sữa biến chất rồi, không được uống

  • HSK 6

    便利

    biàn lì

    tiện lợi

    这里的交通很便利。

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  • HSK 6

    便条

    biàn tiáo

    ghi chú

    他留了一张便条给我 。

    Anh ấy để lại một mảnh ghi chú cho tôi.

  • HSK 6

    便于

    biàn yú

    thuận tiện cho

    这种方法便于操作。

    Cách này dễ thao tác.

  • HSK 6

    遍布

    biàn bù

    rải rác, phân bố khắp

    这种植物遍布整个地 区。

    Loại cây này phân bố rộng rãi khắp vùng

  • HSK 6

    辨认

    biàn rèn

    nhận diện

    我可以辨认出他的声 音。

    Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.

  • HSK 6

    辩护

    biàn hù

    biện hộ

    律师为他进行辩护。

    Luật sư biện hộ cho anh ấy.

  • HSK 6

    辩解

    biàn jiě

    giải thích, biện giải

    他试图为自己的错误辩解。

    Anh ấy cố gắng biện minh cho lỗi lầm của mình.

  • HSK 6

    辩证

    biàn zhèng

    biện chứng

    我们需要辩证地看待这个问题。

    Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách biện chứng.

  • HSK 6

    辫子

    biàn zi

    bím tóc

    她的辫子很长。

    Bím tóc của cô ấy rất dài.

  • HSK 6

    标本

    biāo běn

    mẫu vật

    他是一个动物标本收藏家。

    Anh ấy là một nhà sưu tầm mẫu vật động vật.

  • HSK 6

    标记

    biāo jì

    ký hiệu

    请在地图上标记出位 置。

    Vui lòng đánh dấu vị trí trên bản đồ.

  • HSK 6

    标题

    biāo tí

    tiêu đề

    这个文章的标题很吸 引人。

    Tiêu đề bài viết này rất thu hút.

  • HSK 6

    表决

    biǎo jué

    biểu quyết

    他们就此问题进行了 表决。

    Họ đã biểu quyết về vấn đề này.

  • HSK 6

    表态

    biǎo tài

    bày tỏ thái độ

    他在会上表态支持这个计划。

    Anh ấy bày tỏ ủng hộ kế hoạch này trong cuộc họp.

  • HSK 6

    表彰

    biǎo zhāng

    khen ngợi

    他的贡献得到了表彰 。

    Anh ấy đã được ghi nhận vì những cống hiến của mình.

  • HSK 6

    憋

    biē

    nén, nhịn

    我憋了一肚子话没说出来。

    Tôi có rất nhiều điều muốn nói nhưng lại không thể thốt ra.

  • HSK 6

    别扭

    bié niu

    khó chịu, gượng gạo

    他们之间的关系有些 别扭。

    Mối quan hệ giữa họ có chút khó xử.

  • HSK 6

    别墅

    bié shù

    biệt thự

    他们住在一栋豪华的别墅里。

    Họ sống trong một biệt thự sang trọng.

  • HSK 6

    别致

    bié zhì

    độc đáo

    她的穿着很别致。

    Cách ăn mặc của cô ấy rất độc đáo.

  • HSK 6

    濒临

    bīn lín

    cận kề, gần kề

    他濒临崩溃的边缘。

    Anh ấy đang trên bờ vực sụp đổ.

  • HSK 6

    冰雹

    bīng báo

    mưa đá

    突然下起了冰雹。

    Bỗng nhiên trời đổ mưa đá.

  • HSK 6

    丙

    bǐng

    bính (can thứ ba), hạng C

    他的成绩得了丙等。

    Thành tích của anh ấy đạt hạng C.

  • HSK 6

    并非

    bìng fēi

    không phải là

    他并非不愿意,而是没有时间。

    Anh ấy không phải là không muốn, mà là không có thời gian.

  • HSK 6

    并列

    bìng liè

    đặt song song

    这些奖项并列第一。

    Những giải thưởng này đồng hạng nhất.

  • HSK 6

    拨

    bō

    quay số, gạt, phân bổ

    请帮我拨一下电话。

    Làm ơn giúp tôi quay số điện thoại.

  • HSK 6

    波浪

    bō làng

    sóng

    海上的波浪很大。

    Sóng biển rất lớn.

  • HSK 6

    波涛

    bō tāo

    sóng lớn, ba đào

    海面上波涛汹涌。

    Trên mặt biển sóng lớn cuồn cuộn.

  • HSK 6

    剥削

    bō xuē

    bóc lột

    他们剥削工人的劳动 。

    Họ bóc lột sức lao động của công nhân.

  • HSK 6

    播种

    bō zhǒng

    gieo hạt

    农民在田里播种。

    Nông dân đang gieo hạt trên đồng.

  • HSK 6

    伯母

    bó mǔ

    bác gái

    他去看望了伯母。

    Anh ấy đi thăm bác gái.

  • HSK 6

    博大精深

    bó dà jīng shēn

    uyên thâm, sâu sắc

    他的知识博大精深。

    Kiến thức của anh ấy uyên thâm sâu sắc

  • HSK 6

    博览会

    bó lǎn huì

    triển lãm

    我们参加了一个博览会。

    Chúng tôi đã tham gia một hội chợ triển lãm.

  • HSK 6

    搏斗

    bó dòu

    đấu tranh, vật lộn

    他与敌人进行了搏斗 。

    Anh ấy đã chiến đấu với đối thủ.

  • HSK 6

    补偿

    bǔ cháng

    bù đắp, đền bù

    他们对她的损失进行了补偿。

    Họ đã bồi thường cho tổn thất của cô ấy.

  • HSK 6

    补救

    bǔ jiù

    cứu chữa, bổ cứu

    我们必须找到补救的 方法。

    Chúng ta cần tìm cách khắc phục.

  • HSK 6

    补贴

    bǔ tiē

    trợ cấp

    政府对农业进行补贴 。

    Chính phủ trợ cấp cho nông nghiệp.

  • HSK 6

    哺乳

    bǔ rǔ

    bú, nuôi bằng sữa mẹ

    哺乳动物是温血动物 。

    Động vật có vú là động vật máu nóng.

  • HSK 6

    捕捉

    bǔ zhuō

    nắm bắt, bắt giữ

    我们需要捕捉这个机 会。

    Chúng ta cần nắm bắt cơ hội này.

  • HSK 6

    不得已

    bù dé yǐ

    bất đắc dĩ

    他是不得已才离开的 。

    Anh ấy rời đi vì không còn sự lựa chọn nào khác.

  • HSK 6

    不妨

    bù fáng

    không ngại, có thể

    不妨试试这种方法。

    có thể thử phương pháp này.

  • HSK 6

    不敢当

    bù gǎn dāng

    không dám nhận

    你夸我,我不敢当。

    Bạn khen tôi, tôi không dám nhận

  • HSK 6

    不顾

    bù gù

    không quan tâm

    他不顾一切地追求梦想。

    Anh ấy bất chấp mọi thứ để theo đuổi ước mơ.

  • HSK 6

    不禁

    bù jīn

    không nhịn được

    听到这个消息,她不禁流下了眼泪。

    Nghe tin này, cô ấy không kìm được nước mắt.

  • HSK 6

    不堪

    bù kān

    không thể chịu nổi

    这个地方脏得不堪入 目。

    Nơi này bẩn đến mức không thể nhìn vào.

  • HSK 6

    不可思议

    bù kě sī yì

    không thể tưởng tượng

    这个结果让人不可思 议。

    Kết quả này thật khó tin.

  • HSK 6

    不愧

    bù kuì

    không hổ thẹn

    他不愧是我们心中的英雄。

    Anh ấy không hổ là anh hùng trong lòng chúng tôi.

  • HSK 6

    不料

    bù liào

    không ngờ

    他不料会遇到这样的困难。

    Anh ấy không ngờ sẽ gặp khó khăn như vậy.

  • HSK 6

    不免

    bù miǎn

    không tránh khỏi, tất nhiên

    第一次上台表演不免有些紧张。

    Lần đầu lên sân khấu biểu diễn không tránh khỏi có chút hồi hộp.

  • HSK 6

    不时

    bù shí

    thỉnh thoảng

    他不时地看表。

    Anh ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.

  • HSK 6

    不惜

    bù xī

    không tiếc, không ngại

    我们不惜任何代价完成任务。

    Chúng tôi không tiếc bất kỳ giá nào để hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    不相上下

    bù xiāng shàng xià

    không phân cao thấp

    他们的水平不相上下 。

    Trình độ của họ tương đương nhau.

  • HSK 6

    不像话

    bù xiàng huà

    không ra gì, kỳ cục

    他的行为真不像话。

    Hành vi của anh ấy thật không thể chấp nhận được.

  • HSK 6

    不屑一顾

    bù xiè yí gù

    không thèm ngó tới

    他对别人的批评不屑一顾。

    Anh ấy coi thường những lời chỉ trích của người khác.

  • HSK 6

    不言而喻

    bù yán ér yù

    không cần nói cũng hiểu

    这个问题不言而喻。

    Vấn đề này rõ ràng không cần phải nói.

  • HSK 6

    不由得

    bù yóu de

    không kìm được

    她不由得笑了起来。

    Cô ấy không kìm được mà bật cười.

  • HSK 6

    不择手段

    bù zé shǒu duàn

    không từ thủ đoạn

    他为了成功不择手段 。

    Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.

  • HSK 6

    不止

    bù zhǐ

    không ngừng

    雨下不止,街道已被淹没。

    Mưa rơi không ngừng, đường phố đã bị ngập nước.

  • HSK 6

    布告

    bù gào

    thông báo

    学校发布了一份布告 。

    Nhà trường đã đưa ra một thông báo.

  • HSK 6

    布局

    bù jú

    bố trí

    我们需要合理布局。

    Chúng ta cần bố trí hợp lý.

  • HSK 6

    布置

    bù zhì

    bố trí

    请按照指示布置场地 。

    Vui lòng bố trí địa điểm theo hướng dẫn.

  • HSK 6

    步伐

    bù fá

    bước đi, nhịp đi

    他迈出了坚定的步伐 。

    Anh ấy bước đi với những bước chân vững chắc

  • HSK 6

    部署

    bù shǔ

    bố trí, triển khai

    我们正在进行详细的部署。

    Chúng tôi đang tiến hành triển khai chi tiết

  • HSK 6

    部位

    bù wèi

    bộ phận, vị trí

    这个部位需要特别保 护。

    Khu vực này cần được bảo vệ đặc biệt

  • HSK 6

    才干

    cái gàn

    tài cán, năng lực

    他有很强的才干。

    Anh ấy rất có tài năng.

  • HSK 6

    财富

    cái fù

    tài sản

    知识是无价的财富。

    Tri thức là tài sản vô giá.

  • HSK 6

    财务

    cái wù

    tài chính

    公司正在处理财务问题。

    Công ty đang giải quyết các vấn đề tài chính.

  • HSK 6

    财政

    cái zhèng

    tài chính

    政府管理财政事务。

    Chính phủ quản lý các vấn đề tài chính.

  • HSK 6

    裁缝

    cái féng

    thợ may

    她是一名优秀的裁缝 。

    Cô ấy là một thợ may xuất sắc.

  • HSK 6

    裁判

    cái pàn

    trọng tài

    裁判宣布比赛结果。

    Trọng tài công bố kết quả trận đấu.

  • HSK 6

    裁员

    cái yuán

    cắt giảm nhân viên

    公司决定裁员。

    Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.

  • HSK 6

    采购

    cǎi gòu

    mua sắm

    我们要采购新设备。

    Chúng ta cần mua sắm thiết bị mới.

  • HSK 6

    采集

    cǎi jí

    thu thập, sưu tập

    研究人员在采集数据 。

    Các nhà nghiên cứu đang thu thập dữ liệu.

  • HSK 6

    采纳

    cǎi nà

    chấp nhận

    我们采纳了他的建议 。

    Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.

  • HSK 6

    彩票

    cǎi piào

    vé số

    他中了彩票,赢得了大奖。

    Anh ấy trúng số và giành được giải thưởng lớn.

  • HSK 6

    参谋

    cān móu

    tham mưu, cố vấn

    他是我们的参谋长。

    Anh ấy là trưởng cố vấn của chúng tôi.

  • HSK 6

    参照

    cān zhào

    tham khảo

    请参照这份指南。

    Vui lòng tham khảo hướng dẫn này.

  • HSK 6

    残疾

    cán jí

    tàn tật, khuyết tật

    我们应该关爱残疾人士。

    Chúng ta nên quan tâm đến người khuyết tật.

  • HSK 6

    残酷

    cán kù

    tàn khốc, tàn bạo, khốc liệt

    这场比赛非常残酷。

    Trận đấu này rất khốc liệt.

  • HSK 6

    残留

    cán liú

    còn sót lại

    这里还有残留的气味 。

    Ở đây vẫn còn sót lại mùi hương.

  • HSK 6

    残忍

    cán rěn

    tàn nhẫn

    他的行为非常残忍。

    Hành vi của anh ấy rất tàn nhẫn.

  • HSK 6

    灿烂

    càn làn

    rực rỡ, sáng lạn

    夜空中的星星灿烂夺目。

    Những ngôi sao trên bầu trời đêm lấp lánh rực rỡ.

  • HSK 6

    仓促

    cāng cù

    vội vàng, gấp gáp

    他们仓促决定了这个计划。

    Họ vội vàng quyết định kế hoạch này.

  • HSK 6

    仓库

    cāng kù

    kho, nhà kho

    货物存放在仓库里。

    Hàng hóa được cất giữ trong kho.

  • HSK 6

    苍白

    cāng bái

    xanh xao, tái nhợt

    他的脸色很苍白。

    Sắc mặt của anh ấy rất nhợt nhạt.

  • HSK 6

    舱

    cāng

    khoang (tàu, máy bay)

    船舱里非常宽敞。

    Khoang thuyền rất rộng rãi.

  • HSK 6

    操劳

    cāo láo

    lao tâm khổ tứ

    他为了家庭操劳。

    Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.

  • HSK 6

    操练

    cāo liàn

    thao luyện, luyện tập

    他们每天都在操练。

    Họ tập luyện hàng ngày.

  • HSK 6

    操纵

    cāo zòng

    điều khiển, thao túng

    他能够熟练地操纵机器。

    Anh ấy có thể điều khiển máy móc một cách thành thạo.

  • HSK 6

    操作

    cāo zuò

    thao tác

    操作这台设备需要小 心。

    Vận hành thiết bị này cần cẩn thận.

  • HSK 6

    嘈杂

    cáo zá

    ồn ào

    大街上很嘈杂。

    Đường phố rất ồn ào.

  • HSK 6

    草案

    cǎo àn

    bản thảo, dự thảo

    这只是一个初步的草 案。

    Đây chỉ là một bản thảo sơ bộ.

  • HSK 6

    草率

    cǎo shuài

    qua loa, đại khái

    他的决定太草率了。

    Quyết định của anh ấy quá qua loa.

  • HSK 6

    侧面

    cè miàn

    mặt bên, khía cạnh

    我们从侧面观察了这个问题。

    Chúng tôi đã xem xét vấn đề này từ một phương diện khác.

  • HSK 6

    测量

    cè liáng

    đo lường

    工程师在测量建筑物 。

    Các kỹ sư đang đo lường tòa nhà.

  • HSK 6

    策划

    cè huà

    kế hoạch, lập kế hoạch

    我们正在策划一个新项目。

    Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.

  • HSK 6

    策略

    cè lüè

    chiến lược

    我们需要制定策略。

    Chúng tôi cần lên kế hoạch chiến lược.

  • HSK 6

    层出不穷

    céng chū bù qióng

    tầng tầng lớp lớp

    这个问题层出不穷。

    Vấn đề này liên tục xuất hiện.

  • HSK 6

    层次

    céng cì

    tầng lớp, cấp bậc

    这幅画明暗层次不够 。

    Bức tranh không có đủ lớp sáng và tối

  • HSK 6

    插座

    chā zuò

    ổ cắm điện

    请把充电器插入插座。

    Vui lòng cắm sạc vào ổ cắm điện.

  • HSK 6

    查获

    chá huò

    tra ra, bắt được

    警方查获了大量毒品 。

    Cảnh sát đã phát hiện và tịch thu một số lượng lớn ma túy.

  • HSK 6

    岔

    chà

    rẽ nhánh, rẽ đường

    小路岔成两条,左边通向公园,右边通向商店

    Con đường nhỏ chia thành hai nhánh, bên trái dẫn đến công viên, bên phải dẫn đến cửa hàng.

  • HSK 6

    诧异

    chà yì

    ngạc nhiên

    她的表现让人感到诧异。

    Sự thể hiện của cô ấy khiến người khác ngạc nhiên.

  • HSK 6

    差别

    chā bié

    sự khác biệt

    这两个方案差别很大。

    Hai phương án này khác biệt rất lớn.

  • HSK 6

    柴油

    chái yóu

    dầu diesel

    他用柴油发动了机器 。

    Anh ấy sử dụng dầu diesel để khởi động máy.

  • HSK 6

    搀

    chān

    nâng đỡ, dìu

    他搀着老人过马路。

    Anh ấy đỡ cụ già qua đường.

  • HSK 6

    馋

    chán

    thèm thuồng

    看到美食,他总是很馋。

    Nhìn thấy đồ ăn ngon, anh ấy luôn thèm thuồng.

  • HSK 6

    缠绕

    chán rào

    quấn quanh

    这条项链缠绕在一起 了。

    Chiếc vòng cổ này đã bị quấn vào nhau.

  • HSK 6

    产业

    chǎn yè

    công nghiệp, sản nghiệp

    这是一项重要的产业 。

    Đây là một ngành công nghiệp quan trọng.

  • HSK 6

    阐述

    chǎn shù

    trình bày, giải thích

    他详细阐述了他的观点。

    Anh ấy trình bày chi tiết quan điểm của mình.

  • HSK 6

    颤抖

    chàn dǒu

    run rẩy

    听到这个消息,他的身体颤抖了。

    Anh ấy đã run lên khi nghe được tin này.

  • HSK 6

    昌盛

    chāng shèng

    hưng thịnh

    这个国家正在昌盛。

    Quốc gia này đang thịnh vượng.

  • HSK 6

    尝试

    cháng shì

    thử nghiệm

    我们应该尝试新的方法。

    Chúng ta nên thử nghiệm\ các phương pháp mới.

  • HSK 6

    偿还

    cháng huán

    hoàn trả

    他偿还了所有的债务 。

    Anh ấy đã trả hết nợ nần.

  • HSK 6

    场合

    chǎng hé

    trường hợp, hoàn cảnh

    会议在正式的场合举行。

    Hội nghị diễn ra trong một không gian trang trọng.

  • HSK 6

    场面

    chǎng miàn

    cảnh tượng, tình cảnh

    电影的场面很壮观。

    Cảnh phim rất hoành tráng.

  • HSK 6

    场所

    chǎng suǒ

    nơi, chỗ

    我们在这个场所见面 。

    Chúng tôi gặp nhau tại địa điểm này.

  • HSK 6

    敞开

    chǎng kāi

    mở rộng, mở toang

    门已经敞开了。

    Cửa đã mở rộng.

  • HSK 6

    畅通

    chàng tōng

    thông suốt

    这条道路畅通无阻。

    Con đường này không có trở ngại nào.

  • HSK 6

    畅销

    chàng xiāo

    bán chạy

    这本书畅销全国。

    Cuốn sách này bán chạy trên toàn quốc.

  • HSK 6

    倡导

    chàng dǎo

    khởi xướng, đề xướng

    他倡导环保运动。

    Anh ấy kêu gọi phong trào bảo vệ môi trường.

  • HSK 6

    倡议

    chàng yì

    sáng kiến, đề nghị

    他提出了一个新的倡 议。

    Anh ấy đưa ra một sáng kiến mới.

  • HSK 6

    钞票

    chāo piào

    tiền giấy

    他的钱包里有很多钞 票。

    Trong ví của anh ấy có nhiều tiền mặt.

  • HSK 6

    超越

    chāo yuè

    vượt qua, vượt trội

    我们需要超越自我。

    Chúng ta cần vượt qua bản thân.

  • HSK 6

    巢穴

    cháo xué

    hang, tổ

    鸟儿在树上筑巢穴。

    Chim làm tổ trên cây.

  • HSK 6

    朝代

    cháo dài

    triều đại

    唐朝是中国历史上一个辉煌的朝代。

    Nhà Đường là một triều đại huy hoàng trong lịch sử Trung Quốc.

  • HSK 6

    朝气蓬勃

    zhāoqì péngbó

    Tràn đầy sức sống

    孩子们朝气蓬勃。

    Những đứa trẻ đầy sức sống.

  • HSK 6

    嘲笑

    cháo xiào

    chế giễu, cười nhạo

    他们嘲笑他的错误。

    Họ cười nhạo sai lầm của anh ấy.

  • HSK 6

    潮流

    cháo liú

    trào lưu, dòng nước

    我喜欢追逐潮流。

    Tôi thích chạy theo xu hướng.

  • HSK 6

    撤退

    chè tuì

    rút lui, thoái lui

    军队被迫撤退。

    Quân đội buộc phải rút lui.

  • HSK 6

    撤销

    chè xiāo

    hủy bỏ, bãi bỏ

    这个决定被撤销了。

    Quyết định này đã bị hủy bỏ.

  • HSK 6

    沉淀

    chén diàn

    lắng đọng, kết tủa

    这是一种自然的沉淀过程。

    Đây là một quá trình lắng đọng tự nhiên.

  • HSK 6

    沉闷

    chén mèn

    nặng nề, u ám

    这个地方非常沉闷。

    Nơi này rất u ám.

  • HSK 6

    沉思

    chén sī

    suy tư, trầm ngâm

    他常常沉思自己的未来。

    Anh ấy thường suy ngẫm về tương lai của mình.

  • HSK 6

    沉着

    chén zhuó

    bình tĩnh, điềm tĩnh

    他在危机时刻保持沉着。

    Anh ấy giữ bình tĩnh trong lúc khủng hoảng.

  • HSK 6

    沉重

    chén zhòng

    nặng nề, trĩu nặng

    听到这个消息,他的心情沉重。

    Nghe tin này, tâm trạng của anh ấy rất nặng nề.

  • HSK 6

    陈旧

    chén jiù

    cũ kỹ, lỗi thời

    这些设备已经很陈旧 了。

    Những thiết bị này đã cũ kỹ rồi.

  • HSK 6

    陈列

    chén liè

    trưng bày, bày biện

    商店陈列着各种商品 。

    Cửa hàng trưng bày nhiều loại hàng hóa.

  • HSK 6

    陈述

    chén shù

    trình bày, phát biểu

    他陈述了事件的经过 。

    Anh ấy trình bày quá trình sự việc.

  • HSK 6

    衬托

    chèn tuō

    làm nổi bật, tôn lên

    绿叶衬托着红花更加美丽。

    Lá xanh tôn lên vẻ đẹp của hoa đỏ.

  • HSK 6

    称号

    chēng hào

    danh hiệu

    他被授予了荣誉称号 。

    Anh ấy được trao tặng danh hiệu danh dự.

  • HSK 6

    称心如意

    chèn xīn rú yì

    vừa ý, hài lòng

    他的生活称心如意。

    Cuộc sống của anh ấy rất vừa ý

  • HSK 6

    成本

    chéng běn

    giá thành, chi phí

    生产成本需要降低。

    Chi phí sản xuất cần phải giảm.

  • HSK 6

    成交

    chéng jiāo

    giao dịch, thành giao

    交易顺利成交了。

    Giao dịch đã được hoàn thành thành công.

  • HSK 6

    成天

    chéng tiān

    cả ngày

    他成天忙于工作。

    Anh ấy bận rộn với công việc cả ngày.

  • HSK 6

    成效

    chéng xiào

    hiệu quả, kết quả

    这个计划已经显现出明显的成效。

    Kế hoạch này đã cho thấy hiệu quả rõ rệt.

  • HSK 6

    成心

    chéng xīn

    cố ý, có ý định

    他是成心想帮助你。

    Anh ấy thật sự muốn giúp bạn.

  • HSK 6

    成员

    chéng yuán

    thành viên

    他是团队的成员。

    Anh ấy là một thành viên của đội.

  • HSK 6

    呈现

    chéng xiàn

    trình bày, xuất hiện

    他的作品呈现了丰富的情感。

    Tác phẩm của anh ấy thể hiện cảm xúc rất phong phú.

  • HSK 6

    承办

    chéng bàn

    đảm nhận, thụ lý

    公司承办了这次活动 。

    Công ty đảm nhận tổ chức sự kiện này.

  • HSK 6

    承包

    chéng bāo

    thầu, bao thầu

    他们承包了这个项目 。

    Họ đã thầu dự án này.

  • HSK 6

    承诺

    chéng nuò

    cam kết, hứa hẹn

    我们承诺会按时完成 。

    Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành đúng hạn.

  • HSK 6

    诚挚

    chéng zhì

    chân thành, tha thiết

    他用诚挚的态度道歉 。

    Anh ấy xin lỗi với thái độ chân thành.

  • HSK 6

    城堡

    chéng bǎo

    lâu đài, thành trì

    古堡的景象非常壮观 。

    Cảnh tượng của lâu đài cổ rất hùng vĩ.

  • HSK 6

    乘

    chéng

    đi (xe), nhân (toán)

    我每天乘公交车上班。

    Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

  • HSK 6

    惩罚

    chéng fá

    trừng phạt

    犯罪分子受到了惩罚 。

    Tội phạm đã bị trừng phạt.

  • HSK 6

    澄清

    chéng qīng

    làm sáng tỏ, giải thích

    他澄清了误会。

    Anh ấy đã làm rõ sự hiểu lầm.

  • HSK 6

    橙

    chéng

    màu cam

    她穿了一件橙色的裙 子

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam

  • HSK 6

    秤

    chèng

    cái cân, cân

    他们正在用秤称重。

    Họ đang dùng cân để cân.

  • HSK 6

    吃苦

    chī kǔ

    chịu khổ, chịu đựng

    他在工作中很吃苦。

    Trong công việc, anh ấy rất khổ cực.

  • HSK 6

    吃力

    chī lì

    tốn sức, mệt nhọc

    他搬运这些东西非常吃力。

    Anh ấy rất khó khăn trong việc vận chuyển những thứ này.

  • HSK 6

    迟钝

    chí dùn

    chậm chạp, đần độn

    年纪大了反应会变得迟钝。

    Tuổi già khiến phản ứng trở nên chậm chạp.

  • HSK 6

    迟缓

    chí huǎn

    chậm chạp, trì hoãn

    他的反应很迟缓。

    Phản ứng của anh ấy rất chậm.

  • HSK 6

    迟疑

    chí yí

    do dự, lưỡng lự

    他对这个决定有些迟 疑。

    Anh ấy do dự về quyết định này.

  • HSK 6

    持久

    chí jiǔ

    bền bỉ, lâu dài

    这种材料非常持久。

    Loại vật liệu này rất bền.

  • HSK 6

    赤道

    chì dào

    xích đạo

    赤道横穿地球。

    Đường xích đạo chạy quanh Trái đất.

  • HSK 6

    赤字

    chì zì

    thâm hụt, thiếu hụt

    公司出现了严重的赤字。

    Công ty gặp phải thâm hụt nghiêm trọng.

  • HSK 6

    充当

    chōng dāng

    đảm nhiệm, đóng vai

    他充当了调解人。

    Anh ấy đảm nhiệm vai trò là người hòa giải.

  • HSK 6

    充沛

    chōng pèi

    dồi dào, đầy đủ

    他充沛的精力让人佩服。

    Năng lượng dồi dào của anh ấy khiến người ta ngưỡng mộ.

  • HSK 6

    充实

    chōng shí

    làm phong phú, bổ sung

    我们需要充实自己的知识。

    Chúng ta cần làm giàu kiến thức của mình.

  • HSK 6

    充足

    chōng zú

    đầy đủ, phong phú

    我们有充足的时间完成任务。

    Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    冲动

    chōng dòng

    xung động, kích động

    他总是冲动行事。

    Anh ấy luôn hành động bốc đồng.

  • HSK 6

    冲击

    chōng jī

    tấn công, xung kích

    洪水冲击了村庄。

    Lũ lụt tấn công làng mạc.

  • HSK 6

    冲突

    chōng tū

    xung đột, va chạm

    他们之间发生了冲突 。

    Giữa họ đã xảy ra xung đột

  • HSK 6

    崇拜

    chóng bài

    sùng bái, tôn thờ

    我非常崇拜他。

    Tôi rất sùng bái anh ấy.

  • HSK 6

    崇高

    chóng gāo

    cao cả, cao quý

    他有崇高的理想。

    Anh ấy có lý tưởng cao cả.

  • HSK 6

    崇敬

    chóng jìng

    kính trọng, tôn kính

    我们都崇敬他。

    Chúng tôi đều kính trọng anh ấy.

  • HSK 6

    稠密

    chóu mì

    dày đặc, đông đúc

    这个地区人口稠密。

    Khu vực này có dân số đông đúc.

  • HSK 6

    筹备

    chóu bèi

    chuẩn bị, sắp xếp

    他们正在筹备婚礼。

    Họ đang chuẩn bị cho đám cưới.

  • HSK 6

    丑恶

    chǒu è

    xấu xa, đê tiện

    他的行为非常丑恶。

    Hành vi của anh ấy rất xấu xa.

  • HSK 6

    出路

    chū lù

    đường ra, lối thoát

    我们必须找到出路。

    Chúng ta phải tìm được lối thoát.

  • HSK 6

    出卖

    chū mài

    bán đứng, phản bội

    他出卖了自己的朋友 。

    Anh ấy phản bội bạn của mình.

  • HSK 6

    出身

    chū shēn

    xuất thân, gốc gác

    他出身于一个贫穷的家庭。

    Anh ấy xuất thân từ một gia đình nghèo khó.

  • HSK 6

    出神

    chū shén

    mê mẩn, ngẩn ngơ

    他看电影时出神了。

    Anh ấy xem phim đến mê mẩn

  • HSK 6

    出息

    chū xī

    triển vọng, tiền đồ

    他有很大的出息。

    Anh ấy có triển vọng rất lớn.

  • HSK 6

    初步

    chū bù

    sơ bộ, bước đầu

    这是一个初步计划。

    Đây là một kế hoạch sơ bộ.

  • HSK 6

    除

    chú

    trừ, ngoại trừ, chia (toán)

    除了他以外,大家都来了。

    Ngoại trừ anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.

  • HSK 6

    储备

    chǔ bèi

    dự trữ, tích trữ

    我们需要储备足够的 物资。

    Chúng ta cần dự trữ đủ vật tư.

  • HSK 6

    储存

    chǔ cún

    dự trữ, cất giữ

    这些数据需要储存起 来。

    Dữ liệu này cần được lưu trữ.

  • HSK 6

    储蓄

    chǔ xù

    tiết kiệm, để dành

    我们需要建立一个储蓄账户。

    Chúng ta cần mở một tài khoản tiết kiệm.

  • HSK 6

    处分

    chǔ fèn

    xử phạt, xử lý

    他受到了处分。

    Anh ấy đã bị xử phạt.

  • HSK 6

    处境

    chǔ jìng

    tình cảnh, hoàn cảnh

    他的处境很困难。

    Tình cảnh của anh ấy rất khó khăn.

  • HSK 6

    处置

    chǔ zhì

    xử lý, xử trí

    警方迅速对事件进行了处置。

    Cảnh sát đã nhanh chóng xử lý tình huống.

  • HSK 6

    畜牧

    xùmù

    Chăn nuôi

    这个地区以畜牧业为 主。

    Khu vực này chủ yếu là chăn nuôi.

  • HSK 6

    触犯

    chù fàn

    vi phạm, đụng chạm

    他触犯了法律。

    Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

  • HSK 6

    川流不息

    chuān liú bù xī

    đông như trẩy hội

    参观者川流不息地向这所房子走来.

    Khách tham quan đến căn nhà này đông như trẩy hội.

  • HSK 6

    穿越

    chuān yuè

    vượt qua, xuyên qua

    他们穿越了沙漠。

    Họ đã vượt qua sa mạc.

  • HSK 6

    传达

    chuán dá

    truyền đạt, thông báo

    他传达了这个消息。

    Anh ấy đã truyền đạt thông tin này.

  • HSK 6

    传单

    chuán dān

    tờ rơi, truyền đơn

    他给我一张传单。

    Anh ấy đưa cho tôi một tờ rơi.

  • HSK 6

    传记

    zhuànjì

    Tiểu sử

    这本书是他的传记。

    Cuốn sách này là tiểu sử của anh ấy.

  • HSK 6

    传授

    chuán shòu

    truyền thụ, dạy dỗ

    他传授了我们很多知识。

    Anh ấy đã truyền dạy cho chúng tôi nhiều kiến thức.

  • HSK 6

    船舶

    chuán bó

    tàu, thuyền

    这艘船舶非常大。

    Con tàu này rất lớn.

  • HSK 6

    喘气

    chuǎn qì

    thở dốc, thở hổn hển

    他跑得气喘吁吁。

    Anh ấy chạy thở hổn hển.

  • HSK 6

    串

    chuàn

    xâu, chuỗi

    我们把钥匙串在一起 。

    Chúng tôi xâu chìa khóa lại với nhau.

  • HSK 6

    床单

    chuáng dān

    ga trải giường

    这条床单很干净。

    Ga giường này rất sạch.

  • HSK 6

    幢

    zhuàng

    Tòa nhà

    我们公司租了一幢大 楼。

    Công ty chúng tôi đã thuê một tòa nhà.

  • HSK 6

    创立

    chuàng lì

    sáng lập, thành lập

    他创立了自己的公司 。

    Anh ấy đã thành lập công ty của mình.

  • HSK 6

    创新

    chuàng xīn

    đổi mới, sáng tạo

    我们需要不断创新。

    Chúng ta cần không ngừng đổi mới.

  • HSK 6

    创业

    chuàng yè

    khởi nghiệp

    他决定创业。

    Anh ấy quyết định khởi nghiệp.

  • HSK 6

    创作

    chuàng zuò

    sáng tác

    这是一部创作小说。

    Đây là một tiểu thuyết sáng tác.

  • HSK 6

    吹牛

    chuī niú

    khoác lác, nói phét

    他总是喜欢吹牛。

    Anh ấy luôn thích khoác lác.

  • HSK 6

    吹捧

    chuī pěng

    tán tụng, tâng bốc

    他们过分吹捧了他的成绩。

    Họ đã quá tâng bốc thành tích của anh ấy.

  • HSK 6

    炊烟

    chuī yān

    khói bếp

    傍晚村庄里升起了炊烟。

    Chiều tối trong làng bốc lên những làn khói bếp.

  • HSK 6

    垂直

    chuí zhí

    thẳng đứng

    这根柱子是垂直的。

    Cái cột này là thẳng đứng.

  • HSK 6

    锤

    chuí

    cái búa

    他用锤子敲钉子。

    Anh ấy dùng búa đóng đinh.

  • HSK 6

    纯粹

    chún cuì

    thuần túy

    他是一个纯粹的艺术 家。

    Anh ấy là một nghệ sĩ thuần túy.

  • HSK 6

    纯洁

    chún jié

    trong sạch, thuần khiết

    这个城市的空气很纯洁。

    Không khí của thành phố này rất trong lành.

  • HSK 6

    慈善

    cí shàn

    từ thiện

    他经常参加慈善活动。

    Anh ấy thường xuyên tham gia hoạt động từ thiện.

  • HSK 6

    慈祥

    cí xiáng

    từ bi, hiền hậu

    她的笑容很慈祥。

    Nụ cười của cô ấy rất hiền từ.

  • HSK 6

    磁带

    cí dài

    băng từ, cassette

    小时候我们听音乐用磁带。

    Hồi nhỏ chúng tôi nghe nhạc bằng băng cassette.

  • HSK 6

    雌雄

    cí xióng

    đực và cái

    这些鸟类是雌雄同体 的。

    Những loài chim này là lưỡng tính.

  • HSK 6

    次品

    cì pǐn

    hàng lỗi

    这个产品是次品。

    Sản phẩm này là hàng kém chất lượng.

  • HSK 6

    次序

    cì xù

    thứ tự

    请按次序排队。

    Xin vui lòng xếp hàng theo thứ tự.

  • HSK 6

    伺候

    cì hòu

    phục vụ, chăm sóc

    他在伺候病人。

    Anh ấy đang chăm sóc bệnh nhân.

  • HSK 6

    刺

    cì

    gai, đâm

    他被刺伤了。

    Anh ấy bị đâm.

  • HSK 6

    从容

    cóng róng

    bình tĩnh, thong thả

    面对困难,他表现得很从容。

    Đối mặt với khó khăn, anh ấy tỏ ra rất bình tĩnh.

  • HSK 6

    丛

    cóng

    bụi, lùm

    这是一片丛林。

    Đây là một khu rừng rậm.

  • HSK 6

    凑合

    còu he

    tập hợp; gom góp

    我们需要凑合着用这些资源。

    sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.

  • HSK 6

    粗鲁

    cū lǔ

    thô lỗ, cộc cằn

    他的态度很粗鲁。

    Thái độ của anh ấy rất thô lỗ.

  • HSK 6

    窜

    cuàn

    chạy trốn, trốn chạy

    小偷在夜里窜逃了。

    Tên trộm trốn thoát trong đêm.

  • HSK 6

    摧残

    cuī cán

    tàn phá, phá hoại

    战争摧残了这个国家 。

    Chiến tranh đã tàn phá đất nước này.

  • HSK 6

    脆弱

    cuì ruò

    yếu ớt, dễ vỡ

    他的身体很脆弱。

    Sức khỏe của anh ấy rất yếu.

  • HSK 6

    搓

    cuō

    vò, chà

    他在搓手指。

    Anh ấy đang xoa ngón tay.

  • HSK 6

    磋商

    cuō shāng

    đàm phán, thương lượng

    他们正在进行磋商。

    Họ đang tiến hành thảo luận.

  • HSK 6

    挫折

    cuò zhé

    trở ngại, thất bại

    他在克服挫折中成长 。

    Anh ấy trưởng thành trong việc vượt qua khó khăn.

  • HSK 6

    搭

    dā

    lắp đặt, dựng lên

    我帮你搭个棚子。

    Tôi sẽ giúp bạn dựng một cái lều.

  • HSK 6

    搭档

    dā dàng

    cộng tác, hợp tác

    他们是一对好搭档。

    Họ là một cặp cộng sự tốt.

  • HSK 6

    搭配

    dā pèi

    phối hợp, kết hợp

    你可以自由搭配衣服 。

    Bạn có thể phối đồ tự do.

  • HSK 6

    达成

    dá chéng

    đạt thành, đạt được

    我们达成了协议。

    Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.

  • HSK 6

    答辩

    dá biàn

    biện hộ, bào chữa

    他在法庭上答辩。

    Anh ấy biện hộ tại tòa.

  • HSK 6

    答复

    dá fù

    trả lời, đáp lại

    他给了我一个答复。

    Anh ấy đã đưa ra câu trả lời cho tôi.

  • HSK 6

    打包

    dǎ bāo

    đóng gói, gói hàng

    请把这些东西打包好 。

    Vui lòng đóng gói những thứ này.

  • HSK 6

    打官司

    dǎ guān si

    kiện tụng

    他在法庭上打官司。

    Anh ấy đang kiện tụng tại tòa.

  • HSK 6

    打击

    dǎ jī

    đánh, đập

    我们必须打击犯罪。

    Chúng ta phải trấn áp tội phạm.

  • HSK 6

    打架

    dǎ jià

    đánh nhau

    他们在街上打架。

    Họ đang đánh nhau trên phố.

  • HSK 6

    打量

    dǎ liang

    quan sát, xem xét

    他在仔细打量这个物 件。

    Anh ấy đang quan sát kỹ vật này.

  • HSK 6

    打猎

    dǎ liè

    săn bắn

    他喜欢打猎。

    Anh ấy thích đi săn.

  • HSK 6

    打仗

    dǎ zhàng

    đánh trận, chiến đấu

    他们在边境打仗。

    Họ đang chiến đấu ở biên giới.

  • HSK 6

    大不了

    dà bù liǎo

    cùng lắm, chẳng qua

    这件事大不了就这样 了。

    Chuyện này cùng lắm cũng chỉ thế thôi.

  • HSK 6

    大臣

    dà chén

    đại thần

    大臣们在开会。

    Các đại thần đang họp.

  • HSK 6

    大伙儿

    dà huǒr

    mọi người, tất cả

    大伙儿都很开心。

    Mọi người đều rất vui vẻ.

  • HSK 6

    大肆

    dà sì

    bừa bãi, tùy tiện, không kiêng nể

    他们大肆庆祝。

    Họ ăn mừng không kiêng nể.

  • HSK 6

    大体

    dà tǐ

    đại thể, nhìn chung

    大体上来说,他是对 的。

    Nói chung, anh ấy đúng.

  • HSK 6

    大意

    dà yì

    đại ý, sơ suất, sơ ý

    对不起,我大意了

    xin lối, tôi sơ ý quá·

  • HSK 6

    大致

    dà zhì

    đại khái, chung chung

    计划大致完成了。

    Kế hoạch đã gần hoàn thành.

  • HSK 6

    歹徒

    dǎi tú

    tên cướp, kẻ xấu

    歹徒被警方抓住了。

    Tên tội phạm bị cảnh sát bắt.

  • HSK 6

    逮捕

    dài bǔ

    bắt giữ, bắt bớ

    他被逮捕了。

    Anh ấy đã bị bắt.

  • HSK 6

    代价

    dài jià

    giá cả, chi phí

    我们必须付出代价。

    Chúng ta phải trả giá.

  • HSK 6

    代理

    dài lǐ

    đại lý, đại diện

    他是我们的代理。

    Anh ấy là đại lý của chúng tôi.

  • HSK 6

    带领

    dài lǐng

    dẫn dắt, lãnh đạo

    他带领团队取得了成 功。

    Anh ấy dẫn dắt đội nhóm đến thành công.

  • HSK 6

    怠慢

    dài màn

    lơ là, không nhiệt tình

    他对我们很怠慢。

    Anh ấy rất thờ ơ với chúng tôi.

  • HSK 6

    担保

    dān bǎo

    đảm bảo, bảo lãnh

    他担保这笔交易。

    Anh ấy đảm bảo cho giao dịch này.

  • HSK 6

    胆怯

    dǎn qiè

    nhút nhát, sợ hãi

    他很胆怯,不敢说话 。

    Anh ấy rất nhút nhát, không dám nói.

  • HSK 6

    诞辰

    dàn chén

    sinh nhật

    今天是他的诞辰。

    Hôm nay là sinh nhật của anh ấy.

  • HSK 6

    诞生

    dàn shēng

    ra đời, sinh ra

    他在这个城市诞生。

    Anh ấy sinh ra ở thành phố này.

  • HSK 6

    弹性

    tánxìng

    Tính đàn hồi

    这种材料具有很好的弹性。

    Loại vật liệu này có độ đàn hồi rất tốt.

  • HSK 6

    淡季

    dàn jì

    mùa thấp điểm

    这是淡季,游客不多 。

    Đây là mùa thấp điểm, không có nhiều khách du lịch.

  • HSK 6

    淡水

    dàn shuǐ

    nước ngọt

    这里的水是淡水。

    Nước ở đây là nước ngọt.

  • HSK 6

    蛋白质

    dàn bái zhì

    chất đạm, protein

    蛋白质对身体很重要 。

    Protein rất quan trọng cho cơ thể.

  • HSK 6

    当场

    dāng chǎng

    tại chỗ, ngay tại nơi

    当场抓住了小偷。

    Tên trộm bị bắt tại chỗ.

  • HSK 6

    当初

    dāng chū

    ban đầu, lúc đầu

    当初我们都很年轻。

    Hồi đó chúng tôi đều rất trẻ.

  • HSK 6

    当代

    dāng dài

    đương đại, hiện đại

    他是当代最著名的作家之一。

    Ông ấy là một trong những nhà văn nổi tiếng nhất đương đại.

  • HSK 6

    当面

    dāng miàn

    trước mặt

    我们需要当面讨论。

    Chúng ta cần thảo luận trực tiếp.

  • HSK 6

    当前

    dāng qián

    hiện nay, hiện tại

    当前的问题是经济发 展。

    Vấn đề hiện nay là phát triển kinh tế.

  • HSK 6

    当事人

    dāng shì rén

    đương sự, người liên quan

    当事人已经到场。

    Người có liên quan đã có mặt.

  • HSK 6

    当务之急

    dāng wù zhī jí

    việc cấp bách hiện tại

    这是当务之急。

    Đây là việc cấp bách nhất.

  • HSK 6

    当选

    dāng xuǎn

    được bầu, trúng cử

    他被当选为市长。

    Anh ấy được bầu làm thị trưởng.

  • HSK 6

    党

    dǎng

    đảng

    党员们在开会。

    Các đảng viên đang họp.

  • HSK 6

    档案

    dàng àn

    hồ sơ, tài liệu

    请保存好这些档案。

    Vui lòng lưu trữ tốt các tài liệu này.

  • HSK 6

    档次

    dàng cì

    đẳng cấp, mức độ

    这个酒店的档次很高 。

    Khách sạn này có đẳng cấp cao.

  • HSK 6

    导弹

    dǎo dàn

    tên lửa

    他们测试了一枚导弹 。

    Họ đã thử nghiệm một quả tên lửa.

  • HSK 6

    导航

    dǎo háng

    dẫn đường, điều hướng

    他使用导航系统。

    Anh ấy sử dụng hệ thống định vị.

  • HSK 6

    导向

    dǎo xiàng

    hướng dẫn, dẫn đường

    这个计划的导向很明确。

    Hướng dẫn của kế hoạch này rất rõ ràng.

  • HSK 6

    捣乱

    dǎo luàn

    gây rối, phá rối

    小孩子在课堂上捣乱 。

    Trẻ em đang quấy rối trong lớp.

  • HSK 6

    倒闭

    dǎo bì

    phá sản, đóng cửa

    那家公司已经倒闭了 。

    Công ty đó đã phá sản rồi.

  • HSK 6

    盗窃

    dào qiè

    trộm cắp

    他因盗窃罪被捕。

    Anh ấy bị bắt vì tội trộm cắp.

  • HSK 6

    稻谷

    dào gǔ

    lúa

    稻谷已经成熟了。

    Lúa đã chín.

  • HSK 6

    得不偿失

    dé bù cháng shī

    mất nhiều hơn được

    如果这样做,得不偿 失。

    Nếu làm như vậy, lợi bất cập hại.

  • HSK 6

    得力

    dé lì

    có hiệu quả, hữu hiệu

    他是我们得力的助手 。

    Anh ấy là trợ lý đắc lực của chúng tôi.

  • HSK 6

    得天独厚

    dé tiān dú hòu

    được trời phú, ưu đãi

    这个地方得天独厚。

    Nơi này có điều kiện tự nhiên ưu đãi.

  • HSK 6

    得罪

    dé zuì

    gây tội, xúc phạm

    他很怕得罪人。

    Anh ấy rất sợ làm mất lòng người khác.

  • HSK 6

    地步

    dì bù

    nông nỗi; tình cảnh; tình trạng

    我们的公司到了艰难的地步

    Công ty của chúng tôi đã đến bước đường khó khăn.

  • HSK 6

    地势

    dì shì

    địa thế, địa hình

    山区的地势很险峻。

    Địa thế của vùng núi rất hiểm trở.

  • HSK 6

    地质

    dì zhì

    địa chất

    我们研究了地质结构 。

    Chúng tôi đã nghiên cứu cấu trúc địa chất.

  • HSK 6

    灯笼

    dēng lóng

    đèn lồng

    我们挂了很多灯笼。

    Chúng tôi đã treo nhiều đèn lồng.

  • HSK 6

    登陆

    dēng lù

    đổ bộ, cập bến

    他顺利登陆了网站。

    Anh ấy đăng nhập vào trang web một cách suôn sẻ.

  • HSK 6

    登录

    dēng lù

    đăng nhập, ghi chép

    请登录您的账号。

    Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn.

  • HSK 6

    蹬

    dēng

    đạp, giẫm

    他蹬了一下自行车。

    Anh ấy đạp xe đạp một cái.

  • HSK 6

    等候

    děng hòu

    chờ đợi

    请在门口等候,不要离开。

    Vui lòng chờ ở cửa, đừng rời đi.

  • HSK 6

    等级

    děng jí

    cấp bậc, đẳng cấp

    这个系统有多个等级 。

    Hệ thống này có nhiều cấp bậc.

  • HSK 6

    瞪

    dèng

    trừng mắt, nhìn trừng

    他瞪了我一眼。

    Anh ấy lườm tôi một cái.

  • HSK 6

    堤坝

    dī bà

    đê, đập

    堤坝保护着村庄。

    Đê bảo vệ làng mạc.

  • HSK 6

    敌视

    dí shì

    thù địch, địch thị

    他们对外国人很敌视 。

    Họ rất thù địch với người nước ngoài.

  • HSK 6

    抵达

    dǐ dá

    đến, đạt đến

    他刚刚抵达目的地。

    Anh ấy vừa mới đến đích.

  • HSK 6

    抵抗

    dǐ kàng

    kháng cự, chống lại

    我们要抵抗敌人的进攻。

    Chúng ta phải chống lại sự tấn công của kẻ thù.

  • HSK 6

    抵制

    dǐ zhì

    tẩy chay, ngăn chặn

    他们决定抵制这个产 品。

    Họ quyết định tẩy chay sản phẩm này.

  • HSK 6

    递增

    dì zēng

    tăng dần, tăng lên

    他的工作量在不断递增。

    Khối lượng công việc của anh ấy đang tăng lên không ngừng.

  • HSK 6

    颠簸

    diān bǒ

    lắc lư, chao đảo

    飞机在空中颠簸。

    Máy bay rung lắc trên không trung.

  • HSK 6

    颠倒

    diān dǎo

    đảo lộn, lộn ngược

    他把事情颠倒了。

    Anh ấy đã đảo lộn mọi việc.

  • HSK 6

    典礼

    diǎn lǐ

    lễ, buổi lễ

    他们在举行婚礼典礼 。

    Họ đang tổ chức lễ cưới.

  • HSK 6

    典型

    diǎn xíng

    điển hình, mẫu mực

    他是一个典型的好学 生。

    Anh ấy là một học sinh điển hình.

  • HSK 6

    点缀

    diǎn zhuì

    điểm xuyết, trang trí

    我们在花园里点缀了一些花。

    Chúng tôi đã trang trí một số hoa trong vườn.

  • HSK 6

    电源

    diàn yuán

    nguồn điện

    确保电源是安全的。

    Đảm bảo nguồn điện an toàn.

  • HSK 6

    垫

    diàn

    đệm, lót

    请在椅子上放一个垫 子。

    Vui lòng đặt một cái đệm trên ghế.

  • HSK 6

    惦记

    diàn jì

    nhớ nhung, lo lắng

    我常常惦记着你。

    Tôi thường xuyên nhớ đến bạn.

  • HSK 6

    奠定

    diàn dìng

    đặt nền móng

    这个决定奠定了基础 。

    Quyết định này đã đặt nền móng.

  • HSK 6

    叼

    diāo

    ngậm

    小狗叼着骨头。

    Chú chó ngậm khúc xương.

  • HSK 6

    雕刻

    diāo kè

    điêu khắc

    他擅长雕刻。

    Anh ấy giỏi chạm khắc.

  • HSK 6

    雕塑

    diāo sù

    tượng điêu khắc

    这座城市有许多雕塑 。

    Thành phố này có nhiều bức tượng.

  • HSK 6

    吊

    diào

    treo, móc

    门前吊着两盏红灯。

    Trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.

  • HSK 6

    调动

    diào dòng

    điều động

    公司正在调动人事。

    Công ty đang điều động nhân sự.

  • HSK 6

    调和

    tiáohé

    Điều hòa,thoả hiệp; nhượng bộ

    他认为在这个原则问题上没有调和的余地 。

    anh ấy cho rằng trong nguyên tắc này không có chỗ cho sự nhượng bộ

  • HSK 6

    调剂

    tiáojì

    Điều chỉnh

    他每周调剂一次药品 。

    Anh ấy phân chia thuốc một lần mỗi tuần.

  • HSK 6

    调节

    tiáojié

    Điều chỉnh

    我们需要调节室内温度。

    Chúng ta cần điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.

  • HSK 6

    调解

    tiáojiě

    Hòa giải

    双方通过调解达成了协议。

    Hai bên đã đạt được thỏa thuận thông qua hòa giải.

  • HSK 6

    调料

    tiáoliào

    Gia vị

    我们需要购买一些调 料。

    Chúng ta cần mua một số gia vị.

  • HSK 6

    跌

    diē

    ngã, rơi

    他从楼梯上跌倒了。

    Anh ấy ngã từ cầu thang xuống.

  • HSK 6

    丁

    dīng

    đinh (can thứ tư), hạng D

    他在班里排名丁等。

    Cậu ấy xếp hạng D trong lớp.

  • HSK 6

    叮嘱

    dīng zhǔ

    dặn dò

    妈妈叮嘱我多穿衣服 。

    Mẹ dặn dò tôi mặc thêm áo.

  • HSK 6

    盯

    dīng

    nhìn chăm chú

    她一直盯着屏幕。

    Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào màn hình.

  • HSK 6

    定期

    dìng qī

    định kỳ

    我们需要定期检查设 备。

    Chúng ta cần kiểm tra thiết bị định kỳ.

  • HSK 6

    定义

    dìng yì

    định nghĩa

    请给出一个明确的定 义。

    Vui lòng đưa ra một định nghĩa rõ ràng.

  • HSK 6

    丢人

    diū rén

    mất mặt

    他的行为很丢人。

    Hành vi của anh ấy thật mất mặt.

  • HSK 6

    丢三落四

    diū sān là sì

    quên trước quên sau

    他经常丢三落四。

    Anh ấy thường xuyên hay quên.

  • HSK 6

    东道主

    dōng dào zhǔ

    chủ nhà, chủ tiệc

    他们是这次活动的东道主。

    Họ là chủ nhà của sự kiện này.

  • HSK 6

    东张西望

    dōng zhāng xī wàng

    nhìn đông nhìn tây

    小猫东张西望。

    Chú mèo con nhìn quanh quất.

  • HSK 6

    董事长

    dǒng shì zhǎng

    chủ tịch hội đồng quản trị

    他是公司的董事长。

    Anh ấy là chủ tịch hội đồng quản trị của công ty.

  • HSK 6

    动荡

    dòng dàng

    động loạn, bất ổn

    政治局势动荡。

    Tình hình chính trị bất ổn.

  • HSK 6

    动机

    dòng jī

    động cơ, lý do

    他有很强的动机。

    Anh ấy có động cơ rất mạnh.

  • HSK 6

    动静

    dòng jìng

    động tĩnh, tình hình

    外面很安静,没有动静。

    Bên ngoài rất yên tĩnh, không có tiếng động.

  • HSK 6

    动力

    dòng lì

    động lực

    这个计划需要更多的 动力。

    Kế hoạch này cần thêm động lực.

  • HSK 6

    动脉

    dòng mài

    động mạch

    人体的动脉很重要。

    Động mạch của cơ thể rất quan trọng.

  • HSK 6

    动身

    dòng shēn

    khởi hành, lên đường

    他决定明天动身。

    Anh ấy quyết định khởi hành vào ngày mai.

  • HSK 6

    动手

    dòng shǒu

    ra tay, bắt tay

    请大家动手准备晚餐 。

    Mọi người hãy cùng nhau chuẩn bị bữa tối.

  • HSK 6

    动态

    dòng tài

    tình trạng động

    我们需要了解市场的动态。

    Chúng ta cần hiểu rõ động thái của thị trường.

  • HSK 6

    动员

    dòng yuán

    động viên

    我们需要动员所有人参与。

    Chúng ta cần huy động tất cả mọi người tham gia.

  • HSK 6

    冻结

    dòng jié

    đóng băng

    他的账户被冻结了。

    Tài khoản của anh ấy đã bị đóng băng.

  • HSK 6

    栋

    dòng

    cây trụ, cây cột

    这栋楼很高。

    Tòa nhà này rất cao.

  • HSK 6

    兜

    dōu

    túi, bao

    他兜里有很多零钱。

    Trong túi anh ấy có nhiều tiền lẻ.

  • HSK 6

    陡峭

    dǒu qiào

    dốc đứng, hiểm trở

    这座山很陡峭。

    Ngọn núi này rất dốc.

  • HSK 6

    斗争

    dòu zhēng

    đấu tranh

    他们在进行斗争。

    Họ đang tiến hành đấu tranh.

  • HSK 6

    督促

    dū cù

    đốc thúc, thúc giục

    老师督促学生们学习 。

    Giáo viên đôn đốc học sinh học tập.

  • HSK 6

    毒品

    dú pǐn

    ma túy

    毒品交易很危险。

    Giao dịch ma túy rất nguy hiểm.

  • HSK 6

    独裁

    dú cái

    độc tài

    他是一个独裁者。

    Anh ấy là một kẻ độc tài.

  • HSK 6

    堵塞

    dǔ sè

    tắc nghẽn

    道路被堵塞了。

    Con đường bị tắc nghẽn.

  • HSK 6

    赌博

    dǔ bó

    đánh bạc, cờ bạc

    他沉迷于赌博,无法自拔

    Anh ấy nghiện cờ bạc, không thể tự thoát ra được.

  • HSK 6

    杜绝

    dù jué

    ngăn chặn, dứt tuyệt

    我们必须杜绝浪费。

    Chúng ta phải ngăn chặn lãng phí.

  • HSK 6

    端

    duān

    đầu, điểm

    笔的端磨损了。

    Đầu của bút bị mòn rồi.

  • HSK 6

    端午节

    duān wǔ jié

    Tết Đoan Ngọ

    我们在端午节吃粽子 。

    Chúng tôi ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.

  • HSK 6

    端正

    duān zhèng

    chỉnh đốn, ngay thẳng

    我们需要端正态度。

    Chúng ta cần chỉnh đốn thái độ.

  • HSK 6

    短促

    duǎn cù

    ngắn ngủi

    时间很短促。

    Thời gian rất ngắn ngủi.

  • HSK 6

    断定

    duàn dìng

    phán đoán, kết luận

    我们断定他会成功。

    Chúng tôi kết luận rằng anh ấy sẽ thành công.

  • HSK 6

    断绝

    duàn jué

    đoạn tuyệt

    他们断绝了关系。

    Họ đã cắt đứt quan hệ.

  • HSK 6

    堆积

    duī jī

    chất đống, tích lũy

    垃圾堆积如山。

    Rác chất đống như núi.

  • HSK 6

    队伍

    duì wǔ

    đội ngũ

    你的队伍有多少人?

    Có bao nhiêu người trong đội của bạn?

  • HSK 6

    对策

    duì cè

    đối sách, phương án

    我们需要制定对策。

    Chúng ta cần đề ra biện pháp đối phó.

  • HSK 6

    对称

    duì chèn

    đối xứng

    这个建筑对称而美丽 。

    Tòa nhà này cân xứng và đẹp.

  • HSK 6

    对付

    duì fù

    đối phó, xử lý

    我们可以对付这个问 题。

    Chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.

  • HSK 6

    对抗

    duì kàng

    đối kháng, chống lại

    他们对抗了很久。

    Họ đã chống đối nhau rất lâu.

  • HSK 6

    对立

    duì lì

    đối lập, đối kháng

    他们的意见对立。

    Ý kiến của họ đối lập nhau.

  • HSK 6

    对联

    duì lián

    câu đối

    春节时我们贴对联。

    Chúng tôi dán câu đối vào dịp Tết.

  • HSK 6

    对应

    duì yìng

    đối ứng, tương ứng

    我们需要对应这些问 题。

    Chúng ta cần đối phó với những vấn đề này.

  • HSK 6

    对照

    duì zhào

    đối chiếu, so sánh

    请对照这个表格检查 。

    Vui lòng đối chiếu bảng này để kiểm tra.

  • HSK 6

    兑现

    duì xiàn

    đổi hiện, thực hiện

    他们兑现了承诺。

    Họ đã thực hiện lời hứa.

  • HSK 6

    顿时

    dùn shí

    ngay lập tức

    他听到消息后顿时哭 了。

    Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức khóc.

  • HSK 6

    多元化

    duō yuán huà

    đa dạng hóa

    公司决定实行多元化策略。

    Công ty quyết định thực hiện chiến lược đa dạng hóa.

  • HSK 6

    哆嗦

    duō suo

    run rẩy, run lên

    他冷得直哆嗦。

    Anh ấy lạnh đến mức run rẩy.

  • HSK 6

    堕落

    duò luò

    sa đọa, đồi bại

    他因为堕落而失去了 工作。

    Anh ấy mất việc vì sa ngã.

  • HSK 6

    额外

    é wài

    thêm, bổ sung

    他做了很多额外的工作。

    Anh ấy đã làm rất nhiều công việc bổ sung.

  • HSK 6

    恶化

    è huà

    trở nên xấu hơn

    他的病情恶化了。

    Tình trạng bệnh của anh ấy đã xấu đi.

  • HSK 6

    恶心

    ě xīn

    buồn nôn, ghê tởm

    那种食物让我觉得恶 心。

    Món ăn đó làm tôi thấy buồn nôn.

  • HSK 6

    遏制

    è zhì

    kiềm chế, ngăn chặn

    我们必须遏制这种行 为。

    Chúng ta phải kiềm chế hành vi này.

  • HSK 6

    恩怨

    ēn yuàn

    ân oán, thù hận

    他们之间有很多恩怨 。

    Họ có nhiều mối hận thù với nhau.

  • HSK 6

    而已

    ér yǐ

    chỉ vậy thôi

    他只是个普通人而已 。

    Anh ấy chỉ là một người bình thường thôi.

  • HSK 6

    二氧化碳

    èr yǎng huà tàn

    khí CO2

    植物通过光合作用吸收二氧化碳。

    Thực vật hấp thụ CO2 thông qua quang hợp.

  • HSK 6

    发布

    fā bù

    phát hành, công bố

    公司发布了最新的产 品。

    Công ty đã phát hành sản phẩm mới nhất.

  • HSK 6

    发财

    fā cái

    phát tài, làm giàu

    他梦想着有一天能够发财。

    Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ phát tài.

  • HSK 6

    发呆

    fā dāi

    ngẩn ngơ, ngây dại

    他在课堂上发呆。

    Anh ấy thẫn thờ trong lớp học.

  • HSK 6

    发动

    fā dòng

    khởi động, phát động

    他发动了汽车。

    Anh ấy khởi động xe ô tô.

  • HSK 6

    发觉

    fā jué

    phát hiện, nhận ra

    我发觉他有点奇怪。

    Tôi nhận thấy anh ấy có chút kỳ lạ.

  • HSK 6

    发射

    fā shè

    phóng, bắn ra

    火箭成功地发射了。

    Tên lửa đã phóng thành công.

  • HSK 6

    发誓

    fā shì

    thề, tuyên thệ

    他发誓永远不会撒谎 。

    Anh ấy thề rằng sẽ không bao giờ nói dối.

  • HSK 6

    发行

    fā xíng

    phát hành

    新书即将发行。

    Cuốn sách mới sắp được phát hành.

  • HSK 6

    发炎

    fā yán

    viêm, sưng tấy

    他的喉咙发炎了。

    Cổ họng của anh ấy bị viêm.

  • HSK 6

    发扬

    fā yáng

    phát huy

    我们应该发扬传统文化。

    Chúng ta nên phát huy văn hóa truyền thống.

  • HSK 6

    发育

    fā yù

    phát triển, trưởng thành

    婴儿在健康地发育。

    Em bé đang phát triển khỏe mạnh.

  • HSK 6

    法人

    fǎ rén

    pháp nhân

    公司是一个法人实体 。

    Công ty là một pháp nhân.

  • HSK 6

    番

    fān

    lượt, đợt

    他经历了好几番挑战 。

    Anh ấy đã trải qua nhiều thử thách.

  • HSK 6

    凡是

    fán shì

    phàm là, bất cứ

    凡是违法的事情都不能做。

    Phàm là việc phạm pháp đều không được làm.

  • HSK 6

    繁华

    fán huá

    phồn hoa, sầm uất

    这座城市非常繁华。

    Thành phố này rất phồn hoa.

  • HSK 6

    繁忙

    fán máng

    bận rộn

    他每天的工作都很繁忙。

    Công việc hàng ngày của anh ấy rất bận rộn.

  • HSK 6

    繁体字

    fán tǐ zì

    chữ phồn thể

    繁体字在台湾仍然使用。

    Chữ phồn thể vẫn được sử dụng ở Đài Loan.

  • HSK 6

    繁殖

    fán zhí

    sinh sản, nhân giống

    细菌在适宜的条件下繁殖。

    Vi khuẩn sinh sản trong điều kiện thích hợp.

  • HSK 6

    反驳

    fǎn bó

    phản bác, bác bỏ

    他反驳了对方的观点 。

    Anh ấy phản bác quan điểm của đối phương.

  • HSK 6

    反常

    fǎn cháng

    bất thường

    今天天气反常地热。

    Thời tiết hôm nay nóng bất thường.

  • HSK 6

    反感

    fǎn gǎn

    phản cảm, ghét

    他的行为让人反感。

    Hành vi của anh ấy khiến người ta ghét.

  • HSK 6

    反抗

    fǎn kàng

    phản kháng, chống cự

    人民反抗了独裁政权 。

    Người dân đã chống lại chế độ độc tài.

  • HSK 6

    反馈

    fǎn kuì

    phản hồi

    这个产品收到了很多反馈。

    Sản phẩm này đã nhận được nhiều phản hồi.

  • HSK 6

    反面

    fǎn miàn

    mặt trái, mặt khác

    事情总有反面。

    Mọi chuyện đều có mặt trái.

  • HSK 6

    反射

    fǎn shè

    phản xạ, phản chiếu

    镜子能反射光线。

    Gương có thể phản xạ ánh sáng.

  • HSK 6

    反思

    fǎn sī

    suy nghĩ lại, ngẫm lại

    我们需要反思自己的错误。

    Chúng ta cần suy ngẫm về lỗi lầm của mình.

  • HSK 6

    反问

    fǎn wèn

    hỏi ngược lại

    他反问道:“你为什么不试试?”

    Anh ấy hỏi ngược lại: "Tại sao bạn không thử?

  • HSK 6

    反之

    fǎn zhī

    ngược lại

    反之,结果可能会不 同。

    Ngược lại, kết quả có thể sẽ khác.

  • HSK 6

    泛滥

    fàn làn

    lan tràn, tràn lan

    洪水泛滥成灾。

    Lũ lụt lan tràn gây ra thảm họa.

  • HSK 6

    范畴

    fàn chóu

    phạm trù, lĩnh vực

    这属于哲学的范畴。

    Điều này thuộc phạm trù triết học.

  • HSK 6

    贩卖

    fàn mài

    buôn bán, buôn lậu

    他被指控贩卖毒品。

    Anh ấy bị buộc tội buôn bán ma túy.

  • HSK 6

    方位

    fāng wèi

    phương vị, vị trí

    请告诉我这个建筑的 方位。

    Vui lòng cho tôi biết vị trí của tòa nhà này.

  • HSK 6

    方言

    fāng yán

    phương ngữ

    他说的方言我听不懂 。

    Tôi không hiểu phương ngữ mà anh ấy nói.

  • HSK 6

    方圆

    fāng yuán

    xung quanh, trong phạm vi

    这口井方圆百里都有名。

    Cái giếng này nổi tiếng trong phạm vi trăm dặm.

  • HSK 6

    方针

    fāng zhēn

    phương châm, chính sách

    公司已经制定了新的 方针。

    Công ty đã thiết lập phương châm mới.

  • HSK 6

    防守

    fáng shǒu

    phòng thủ

    守门员负责防守球门 。

    Thủ môn chịu trách nhiệm bảo vệ khung thành.

  • HSK 6

    防御

    fáng yù

    phòng ngự, phòng vệ

    城墙用来防御敌人。

    Thành trì được dùng để phòng ngự kẻ thù.

  • HSK 6

    防止

    fáng zhǐ

    ngăn ngừa, phòng chống

    请防止这种情况发生 。

    Vui lòng ngăn chặn tình huống này xảy ra.

  • HSK 6

    防治

    fáng zhì

    phòng trị

    我们需要防治这种疾病。

    Chúng ta cần phòng và chữa căn bệnh này.

  • HSK 6

    访问

    fǎng wèn

    thăm, viếng thăm, truy cập

    总统将于下周访问日本。

    Tổng thống sẽ thăm Nhật Bản vào tuần tới.

  • HSK 6

    纺织

    fǎng zhī

    dệt, dệt may

    这个地区的纺织业非常发达。

    Ngành dệt may ở khu vực này rất phát triển.

  • HSK 6

    放大

    fàng dà

    phóng to

    科学家放大了细菌的图像。

    Các nhà khoa học đã phóng to hình ảnh của vi khuẩn.

  • HSK 6

    放射

    fàng shè

    phát xạ, bức xạ

    这种物质能放射出有害的辐射。

    Chất này có thể phát ra bức xạ có hại.

  • HSK 6

    飞禽走兽

    fēi qín zǒu shòu

    chim bay thú chạy

    这个地方有很多飞禽 走兽。

    Nơi này có nhiều chim bay và thú chạy.

  • HSK 6

    飞翔

    fēi xiáng

    bay lượn

    鹰在空中自由飞翔。

    Đại bàng bay lượn tự do trên không trung.

  • HSK 6

    飞跃

    fēi yuè

    bay vọt, nhảy vọt

    这项技术的发展飞跃 。

    Sự phát triển của công nghệ này tiến bộ vượt bậc.

  • HSK 6

    非法

    fēi fǎ

    phi pháp, bất hợp pháp

    贩卖毒品是非法的。

    Buôn bán ma túy là bất hợp pháp.

  • HSK 6

    肥沃

    féi wò

    màu mỡ, phì nhiêu

    这片土地非常肥沃。

    Mảnh đất này rất màu mỡ.

  • HSK 6

    诽谤

    fěi bàng

    phỉ báng, vu khống

    他因为诽谤被起诉了 。

    Anh ấy bị kiện vì tội phỉ báng.

  • HSK 6

    废除

    fèi chú

    bãi bỏ, hủy bỏ

    政府决定废除这项法 律。

    Chính phủ quyết định bãi bỏ luật này.

  • HSK 6

    废寝忘食

    fèi qǐn wàng shí

    quên ăn quên ngủ

    他废寝忘食地工作,终于完成了项目。

    Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ, cuối cùng đã hoàn thành dự án.

  • HSK 6

    废墟

    fèi xū

    tàn tích, đống đổ nát

    地震后,城市变成了废墟。

    Sau trận động đất, thành phố trở thành đống đổ nát.

  • HSK 6

    沸腾

    fèi téng

    sôi, sục sôi

    水在沸腾。

    Nước đang sôi.

  • HSK 6

    肺

    fèi

    phổi

    吸烟对肺有害。

    Hút thuốc có hại cho phổi.

  • HSK 6

    分辨

    fēn biàn

    phân biệt

    我能分辨出这两种颜色。

    Tôi có thể phân biệt hai màu này.

  • HSK 6

    分寸

    fēn cun

    chừng mực, mức độ

    做事要掌握好分寸。

    Làm việc phải biết chừng mực.

  • HSK 6

    分红

    fēn hóng

    chia lãi, chia lợi tức

    公司分红给每个员工 。

    Công ty chia cổ tức cho từng nhân viên.

  • HSK 6

    分解

    fēn jiě

    phân giải, phân tích

    科学家分解了这个化合物。

    Các nhà khoa học đã phân giải hợp chất này.

  • HSK 6

    分量

    fèn liàng

    trọng lượng, khối lượng

    这个包装的分量很足 。

    Bao bì này có trọng lượng rất đủ.

  • HSK 6

    分裂

    fēn liè

    phân liệt, tách rời

    这个国家面临分裂的危机。

    Quốc gia này đang đối mặt với nguy cơ chia rẽ.

  • HSK 6

    分泌

    fēn mì

    tiết ra, bài tiết

    身体会分泌荷尔蒙。

    Cơ thể sẽ tiết ra hormone.

  • HSK 6

    分明

    fēn míng

    rõ ràng, phân minh

    事实分明,他说的都是谎言。

    Sự thật rõ ràng, những gì anh ấy nói đều là nói dối.

  • HSK 6

    分歧

    fēn qí

    khác biệt, bất đồng

    我们在这个问题上有分歧。

    Chúng ta có sự khác biệt về vấn đề này.

  • HSK 6

    分散

    fēn sàn

    phân tán, tản ra

    他因为工作的原因必须分散注意力。

    Anh ấy phải phân tán sự chú ý vì công việc.

  • HSK 6

    吩咐

    fēn fù

    dặn dò, căn dặn

    他吩咐我去买些水果 。

    Anh ấy bảo tôi đi mua một ít trái cây.

  • HSK 6

    坟墓

    fén mù

    mộ phần, phần mộ

    这个坟墓已有百年历 史。

    Ngôi mộ này đã có lịch sử trăm năm.

  • HSK 6

    粉末

    fěn mò

    bột, vụn

    这药片可以变成粉末 。

    Viên thuốc này có thể biến thành bột.

  • HSK 6

    粉色

    fěn sè

    màu hồng

    她喜欢粉色的衣服。

    Cô ấy thích quần áo màu hồng.

  • HSK 6

    粉碎

    fěn suì

    nghiền nát, phá tan

    这台机器可以粉碎垃 圾。

    Cỗ máy này có thể nghiền nát rác.

  • HSK 6

    愤怒

    fèn nù

    phẫn nộ, tức giận

    听到这个消息他非常愤怒。

    Nghe tin này anh ấy vô cùng phẫn nộ.

  • HSK 6

    丰满

    fēng mǎn

    đầy đặn, phong phú

    他有一副丰满的身材 。

    Anh ấy có một thân hình đầy đặn.

  • HSK 6

    丰盛

    fēng shèng

    phong phú, thịnh soạn

    妈妈做了丰盛的晚餐

    mẹ nấu một bữa tối thịnh soạn

  • HSK 6

    丰收

    fēng shōu

    bội thu, mùa màng tốt

    今年的丰收令人欣喜 。

    Vụ mùa năm nay bội thu khiến người ta vui mừng.

  • HSK 6

    风暴

    fēng bào

    bão táp, cơn bão

    海上风暴即将来临。

    Cơn bão trên biển sắp đến.

  • HSK 6

    风度

    fēng dù

    phong độ, tư cách

    他的风度非常优雅。

    Phong cách của anh ấy rất lịch lãm.

  • HSK 6

    风光

    fēng guāng

    phong cảnh, cảnh đẹp

    我们在山顶上欣赏风光。

    Chúng tôi ngắm cảnh trên đỉnh núi.

  • HSK 6

    风气

    fēng qì

    phong tục, tập quán

    这里的风气很好。

    Bầu không khí ở đây rất tốt.

  • HSK 6

    风趣

    fēng qù

    hài hước, dí dỏm

    他讲故事很有风趣。

    Anh ấy kể chuyện rất hài hước.

  • HSK 6

    风土人情

    fēng tǔ rén qíng

    phong tục tập quán

    这里的风土人情很有特色。

    Phong tục và con người ở đây rất đặc sắc.

  • HSK 6

    风味

    fēng wèi

    hương vị, phong vị

    这个餐厅的风味独特 。

    Hương vị của nhà hàng này rất đặc biệt.

  • HSK 6

    封闭

    fēng bì

    phong bế, đóng kín

    他把门窗封闭了。

    Anh ấy đã đóng cửa sổ lại.

  • HSK 6

    封建

    fēng jiàn

    phong kiến

    这本书讨论了封建社会。

    Cuốn sách này thảo luận về xã hội phong kiến.

  • HSK 6

    封锁

    fēng suǒ

    phong tỏa

    我们必须封锁边界。

    Chúng ta phải phong tỏa biên giới.

  • HSK 6

    锋利

    fēng lì

    sắc bén, nhọn

    这把刀非常锋利。

    Con dao này rất sắc bén.

  • HSK 6

    逢

    féng

    gặp gỡ, gặp phải

    我们每逢春节都回家 。

    Chúng tôi về nhà vào mỗi dịp Tết.

  • HSK 6

    奉献

    fèng xiàn

    hiến dâng, cống hiến

    他一生都在奉献给科 学。

    Anh ấy cống hiến cả đời cho khoa học.

  • HSK 6

    否决

    fǒu jué

    phủ quyết, bác bỏ

    这个提案被否决了。

    Đề xuất này đã bị bác bỏ.

  • HSK 6

    夫妇

    fū fù

    vợ chồng

    他们是一对幸福的夫 妇。

    Họ là một cặp vợ chồng hạnh phúc.

  • HSK 6

    夫人

    fū rén

    phu nhân

    他的夫人非常优雅。

    Vợ của anh ấy rất tao nhã.

  • HSK 6

    敷衍

    fū yǎn

    qua loa, đại khái

    他总是敷衍了事。

    Anh ấy luôn làm việc qua loa.

  • HSK 6

    服从

    fú cóng

    phục tùng, tuân theo

    军人必须服从命令。

    Quân nhân phải phục tùng mệnh lệnh.

  • HSK 6

    服气

    fú qì

    phục tùng, chịu phục

    他对自己的成绩非常 服气。

    Anh ấy rất hài lòng với kết quả của mình.

  • HSK 6

    俘虏

    fú lǔ

    bắt giữ, tù binh

    战争中有很多俘虏。

    Có nhiều tù binh trong chiến tranh.

  • HSK 6

    符号

    fú hào

    ký hiệu

    数学符号非常重要。

    Ký hiệu toán học rất quan trọng.

  • HSK 6

    幅度

    fú dù

    biên độ, phạm vi

    今年收入的幅度增加 了。

    Mức độ thu nhập năm nay đã tăng.

  • HSK 6

    福利

    fú lì

    phúc lợi

    公司提供了很多福利 。

    Công ty cung cấp nhiều phúc lợi.

  • HSK 6

    福气

    fú qì

    may mắn, phúc đức

    他的家庭非常有福气 。

    Gia đình anh ấy rất may mắn.

  • HSK 6

    辐射

    fú shè

    bức xạ, tia phóng xạ

    这种物质会辐射出有害物质。

    Chất này sẽ phát ra các chất có hại.

  • HSK 6

    抚摸

    fǔ mō

    vuốt ve, xoa nhẹ

    母亲温柔地抚摸着孩子的头。

    Người mẹ dịu dàng vuốt ve đầu con.

  • HSK 6

    抚养

    fǔ yǎng

    nuôi dưỡng

    父母有责任抚养孩子 。

    Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng con cái.

  • HSK 6

    俯视

    fǔ shì

    nhìn xuống, bao quát từ trên cao

    从山顶可以俯视整个城市。

    Từ đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn bộ thành phố.

  • HSK 6

    辅助

    fǔ zhù

    hỗ trợ, trợ giúp

    我们需要一些辅助工 具。

    Chúng tôi cần một số công cụ hỗ trợ.

  • HSK 6

    腐败

    fǔ bài

    tham nhũng, thối nát

    腐败的官员必须受到惩罚。

    Các quan chức tham nhũng phải bị trừng phạt.

  • HSK 6

    腐烂

    fǔ làn

    thối rữa, mục nát

    苹果已经开始腐烂了 。

    Quả táo đã bắt đầu thối rữa.

  • HSK 6

    腐蚀

    fǔ shí

    ăn mòn, bào mòn

    金属表面被腐蚀了。

    Bề mặt kim loại đã bị ăn mòn.

  • HSK 6

    腐朽

    fǔ xiǔ

    mục nát, lạc hậu

    这段木头已经腐朽了 。

    Mảnh gỗ này đã bị mục nát.

  • HSK 6

    负担

    fù dān

    gánh nặng, chịu trách nhiệm

    这个项目对我们来说是一个负担。

    Dự án này là một gánh nặng đối với chúng tôi.

  • HSK 6

    附和

    fù hè

    phụ họa, theo

    他们总是附和老板的 意见。

    Họ luôn đồng ý với ý kiến của ông chủ.

  • HSK 6

    附件

    fù jiàn

    tệp đính kèm

    我把附件发给你了。

    Tôi đã gửi tệp đính kèm cho bạn.

  • HSK 6

    附属

    fù shǔ

    phụ thuộc, trực thuộc

    这所学校是大学的附属机构。

    Trường này là một tổ chức trực thuộc đại học.

  • HSK 6

    复活

    fù huó

    phục hồi, tái sinh

    这个传统节日复活了 。

    Lễ hội truyền thống này đã được hồi sinh.

  • HSK 6

    复兴

    fù xīng

    phục hưng

    这个国家正在复兴。

    Quốc gia này đang phục hưng.

  • HSK 6

    副

    fù

    phó, phụ

    他是副经理。

    Anh ấy là phó giám đốc.

  • HSK 6

    富裕

    fù yù

    giàu có, phong phú

    他的家庭非常富裕。

    Gia đình anh ấy rất giàu có.

  • HSK 6

    赋予

    fù yǔ

    trao cho, giao cho

    我们赋予他新的职责 。

    Chúng tôi giao cho anh ấy nhiệm vụ mới.

  • HSK 6

    腹泻

    fù xiè

    tiêu chảy

    他吃了不洁的食物,结果腹泻了。

    Anh ấy ăn phải thức ăn không sạch, kết quả là bị tiêu chảy.

  • HSK 6

    覆盖

    fù gài

    che phủ, bao phủ

    山上覆盖着厚厚的积 雪。

    Trên núi phủ đầy tuyết dày.

  • HSK 6

    改良

    gǎi liáng

    cải tiến, cải tạo

    我们需要改良这个系 统。

    Chúng ta cần cải tiến hệ thống này.

  • HSK 6

    钙

    gài

    canxi

    牛奶含有丰富的钙。

    Sữa chứa nhiều canxi.

  • HSK 6

    盖章

    gài zhāng

    đóng dấu, ký tên

    请在文件上盖章。

    Vui lòng đóng dấu vào tài liệu.

  • HSK 6

    尴尬

    gān gà

    ngượng ngùng, khó xử

    他感到非常尴尬。

    Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  • HSK 6

    感慨

    gǎn kǎi

    cảm khái, xúc động

    他感慨地说,生活不容易。

    Anh ấy cảm thán rằng cuộc sống không dễ dàng.

  • HSK 6

    感染

    gǎn rǎn

    lây nhiễm, truyền nhiễm

    他被感染了流感。

    Anh ấy bị nhiễm cúm.

  • HSK 6

    干旱

    gān hàn

    khô hạn, hạn hán

    这个地区干旱了很多 年。

    Khu vực này đã khô hạn trong nhiều năm.

  • HSK 6

    干劲

    gàn jìn

    nhiệt tình, hăng hái

    工人们干劲十足地工 作。

    Công nhân làm việc đầy năng lượng.

  • HSK 6

    干扰

    gān rǎo

    can thiệp, quấy rầy

    不要干扰他工作。

    Đừng làm phiền công việc của anh ấy.

  • HSK 6

    干涉

    gān shè

    can thiệp

    他们干涉了我们的计划。

    Họ đã can thiệp vào kế hoạch của chúng tôi.

  • HSK 6

    干预

    gān yù

    can dự, can thiệp

    我们不能干预他的选择。

    Chúng ta không thể can thiệp vào sự lựa chọn của anh ấy.

  • HSK 6

    纲领

    gāng lǐng

    cương lĩnh

    党的纲领非常明确。

    Cương lĩnh của đảng rất rõ ràng.

  • HSK 6

    岗位

    gǎng wèi

    vị trí, cương vị

    他在这个岗位工作了 十年。

    Anh ấy đã làm việc ở vị trí này mười năm.

  • HSK 6

    港口

    gǎng kǒu

    cảng, bến cảng

    这个港口非常繁忙。

    Cảng này rất bận rộn.

  • HSK 6

    港湾

    gǎng wān

    vịnh cảng

    这个港湾是一个天然避风港。

    Cảng này là một bến cảng tránh gió tự nhiên.

  • HSK 6

    杠杆

    gàng gǎn

    đòn bẩy

    杠杆原理非常重要。

    Nguyên lý đòn bẩy rất quan trọng.

  • HSK 6

    高超

    gāo chāo

    cao siêu, xuất sắc

    他的技术非常高超。

    Kỹ thuật của anh ấy rất cao siêu.

  • HSK 6

    高潮

    gāo cháo

    cao trào, đỉnh cao

    会议达到了高潮。

    Cuộc họp đã đạt đến đỉnh cao.

  • HSK 6

    高峰

    gāo fēng

    đỉnh cao, cao điểm

    攀登世界第一高峰。

    leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.

  • HSK 6

    高明

    gāo míng

    cao minh, thông minh

    他的见解非常高明。

    Quan điểm của anh ấy rất sáng suốt.

  • HSK 6

    高尚

    gāo shàng

    cao thượng, cao quý

    他是一个高尚的人。

    Anh ấy là một người cao thượng.

  • HSK 6

    高涨

    gāo zhǎng

    tăng cao, nổi lên

    物价最近一直在高涨 。

    Giá cả gần đây luôn tăng cao.

  • HSK 6

    稿件

    gǎo jiàn

    bản thảo, tài liệu

    他提交了一份稿件。

    Anh ấy đã nộp một bản thảo.

  • HSK 6

    告辞

    gào cí

    cáo từ, từ biệt

    我们告辞了主人。

    Chúng tôi đã chào tạm biệt chủ nhà.

  • HSK 6

    告诫

    gào jiè

    cảnh cáo, nhắc nhở

    老师告诫我们要努力学习。

    Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải học tập chăm chỉ.

  • HSK 6

    疙瘩

    gē da

    mụn, cục

    他脸上长了一个疙瘩 。

    Anh ấy có một cái mụn trên mặt.

  • HSK 6

    鸽子

    gē zi

    chim bồ câu

    广场上有很多鸽子在飞翔。

    Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu đang bay.

  • HSK 6

    割

    gē

    cắt, gặt

    他割破了手指。

    Anh ấy cắt trúng ngón tay.

  • HSK 6

    搁

    gē

    đặt, để

    请把东西搁在桌子上 。

    Hãy đặt đồ vật lên bàn.

  • HSK 6

    歌颂

    gē sòng

    ca ngợi, ca tụng

    我们歌颂英雄的事迹 。

    Chúng tôi ca ngợi những việc làm của anh hùng.

  • HSK 6

    革命

    gé mìng

    cách mạng

    这场革命改变了国家的命运。

    Cuộc cách mạng này đã thay đổi vận mệnh đất nước.

  • HSK 6

    格局

    gé jú

    cấu trúc, bố cục

    房子的格局很好。

    Bố cục của ngôi nhà rất tốt.

  • HSK 6

    格式

    gé shì

    kiểu mẫu, khuôn mẫu

    请按照规定的格式填写表格。

    Vui lòng điền vào mẫu theo định dạng quy định.

  • HSK 6

    隔阂

    gé hé

    ngăn cách, trở ngại

    他们之间存在隔阂。

    Giữa họ tồn tại sự ngăn cách.

  • HSK 6

    隔离

    gé lí

    cách ly

    病人需要隔离。

    Bệnh nhân cần được cách ly.

  • HSK 6

    个体

    gè tǐ

    cá thể, cá nhân

    这家店是个体经营的 。

    Cửa hàng này là kinh doanh cá thể.

  • HSK 6

    各抒己见

    gè shū jǐ jiàn

    mỗi người một ý

    会议上,各抒己见。

    Tại cuộc họp, mỗi người bày tỏ ý kiến của mình.

  • HSK 6

    给予

    jǐ yǔ

    cho, tặng

    我们应该给予他更多 的支持。

    Chúng ta nên ủng hộ anh ấy nhiều hơn.

  • HSK 6

    根深蒂固

    gēn shēn dì gù

    ăn sâu bám rễ

    这种思想已经根深蒂 固。

    Tư tưởng này đã ăn sâu bám rễ.

  • HSK 6

    根源

    gēn yuán

    căn nguyên, nguồn gốc

    这个问题的根源很复 杂。

    Nguyên nhân của vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 6

    跟前

    gēn qián

    trước mặt, bên cạnh

    她在我的跟前。

    Cô ấy ở trước mặt tôi.

  • HSK 6

    跟随

    gēn suí

    theo đuôi, đi theo

    孩子们跟随着老师走 。

    Các em nhỏ theo sau giáo viên.

  • HSK 6

    跟踪

    gēn zōng

    theo dõi, bám đuôi

    我们正在跟踪调查。

    Chúng tôi đang theo dõi điều tra.

  • HSK 6

    耕地

    gēng dì

    canh tác, trồng trọt

    农民正在耕地。

    Nông dân đang cày ruộng.

  • HSK 6

    更新

    gēng xīn

    đổi mới, cập nhật

    他们决定更新设备。

    Họ quyết định nâng cấp thiết bị.

  • HSK 6

    更正

    gēng zhèng

    cải chính, sửa lại

    请更正这个错误。

    Vui lòng sửa lỗi này.

  • HSK 6

    工艺品

    gōng yì pǐn

    đồ thủ công mỹ nghệ

    我喜欢收集工艺品。

    Tôi thích sưu tầm đồ thủ công mỹ nghệ.

  • HSK 6

    公安局

    gōng ān jú

    công an

    我们需要去公安局办理手续。

    Chúng tôi cần đến công an để làm thủ tục.

  • HSK 6

    公道

    gōng dào

    công bằng, hợp lý

    这个建议很公道。

    Đề nghị này rất hợp lý.

  • HSK 6

    公告

    gōng gào

    thông báo

    他们发布了公告。

    Họ đã công bố thông báo.

  • HSK 6

    公关

    gōng guān

    quan hệ công chúng

    公关人员正在处理这个问题。

    Nhân viên quan hệ công chúng đang xử lý vấn đề này.

  • HSK 6

    公民

    gōng mín

    công dân

    每个公民都有责任。

    Mỗi công dân đều có trách nhiệm.

  • HSK 6

    公然

    gōng rán

    công khai

    他公然违背了规定。

    Anh ấy công khai vi phạm quy định.

  • HSK 6

    公认

    gōng rèn

    công nhận

    这种产品得到了公认 。

    Sản phẩm này đã được công nhận.

  • HSK 6

    公式

    gōng shì

    công thức

    数学公式很重要。

    Công thức toán học rất quan trọng.

  • HSK 6

    公务

    gōng wù

    công vụ, công tác

    他是公务员。

    Anh ấy là công chức.

  • HSK 6

    公正

    gōng zhèng

    công bằng, chính trực

    他是一个公正的人。

    Anh ấy là một người công bằng.

  • HSK 6

    公证

    gōng zhèng

    công chứng

    我们需要去公证处。

    Chúng tôi cần đến văn phòng công chứng.

  • HSK 6

    功劳

    gōng láo

    công lao

    他的功劳很大。

    Công lao của anh ấy rất lớn.

  • HSK 6

    功效

    gōng xiào

    hiệu quả

    这种药物的功效很好 。

    Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.

  • HSK 6

    攻击

    gōng jī

    tấn công

    我们必须攻击敌人。

    Chúng ta phải tấn công kẻ thù.

  • HSK 6

    攻克

    gōng kè

    công phá, chinh phục

    我们攻克了技术难题 。

    Chúng tôi đã chinh phục được vấn đề kỹ thuật.

  • HSK 6

    供不应求

    gōng bù yìng qiú

    cung không đủ cầu

    这种商品供不应求。

    Sản phẩm này cung không đủ cầu.

  • HSK 6

    供给

    gōng jǐ

    cung cấp

    我们会及时供给物资 。

    Chúng tôi sẽ cung cấp vật liệu kịp thời.

  • HSK 6

    宫殿

    gōng diàn

    cung điện

    这座宫殿非常壮丽。

    Cung điện này rất tráng lệ.

  • HSK 6

    恭敬

    gōng jìng

    kính cẩn, cung kính

    他对长辈很恭敬。

    Anh ấy rất kính trọng người lớn.

  • HSK 6

    巩固

    gǒng gù

    củng cố

    我们要巩固我们的成 果。

    Chúng ta cần củng cố kết quả của mình.

  • HSK 6

    共和国

    gòng hé guó

    nước cộng hòa

    中国是中华人民共和国。

    Trung Quốc là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

  • HSK 6

    共计

    gòng jì

    tổng cộng

    我们这次旅游共计花费了五千元。

    Chuyến du lịch lần này của chúng tôi tổng cộng chi phí năm nghìn nhân dân tệ.

  • HSK 6

    共鸣

    gòng míng

    cộng hưởng, đồng cảm

    这首歌引起了许多人的共鸣。

    Bài hát này đã gây được sự đồng cảm từ nhiều người.

  • HSK 6

    勾结

    gōu jié

    cấu kết, thông đồng

    他们被发现与敌人勾 结。

    Họ bị phát hiện câu kết với kẻ thù.

  • HSK 6

    钩子

    gōu zi

    cái móc, cái lưỡi câu

    他用钩子把门锁打开 了。

    Anh ấy dùng móc mở khóa cửa.

  • HSK 6

    构思

    gòu sī

    cấu tứ, suy nghĩ

    他正在构思一个新的小说。

    Anh ấy đang phác thảo một tiểu thuyết mới.

  • HSK 6

    姑且

    gū qiě

    tạm thời, tạm thời cứ

    姑且试试这个方法吧 。

    Tạm thời thử phương pháp này xem sao.

  • HSK 6

    孤独

    gū dú

    cô độc, cô đơn

    她感到非常孤独。

    Cô ấy cảm thấy rất cô đơn.

  • HSK 6

    孤立

    gū lì

    cô lập, đơn độc

    她被同事们孤立了。

    Cô ấy bị đồng nghiệp cô lập.

  • HSK 6

    辜负

    gū fù

    phụ lòng, phụ sự kỳ vọng

    他辜负了我们的期望 。

    Anh ấy đã phụ lòng mong đợi của chúng tôi.

  • HSK 6

    古董

    gǔ dǒng

    cổ vật, đồ cổ

    这件古董非常珍贵。

    Cổ vật này rất quý giá.

  • HSK 6

    古怪

    gǔ guài

    kỳ quái, kỳ lạ

    他的行为很古怪。

    Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

  • HSK 6

    股东

    gǔ dōng

    cổ đông

    股东们决定增加投资 。

    Các cổ đông quyết định tăng thêm đầu tư.

  • HSK 6

    股份

    gǔ fèn

    cổ phần

    公司的股份上涨了。

    Cổ phần của công ty đã tăng.

  • HSK 6

    骨干

    gǔ gàn

    nòng cốt, trụ cột

    他是公司里的骨干员工。

    Anh ấy là nhân viên nòng cốt trong công ty.

  • HSK 6

    鼓动

    gǔ dòng

    cổ động, kích động

    他努力鼓动大家参加活动。

    Anh ấy cố gắng cổ vũ mọi người tham gia hoạt động.

  • HSK 6

    固然

    gù rán

    cố nhiên, dĩ nhiên

    固然他很聪明,但还需要努力。

    Tất nhiên anh ấy rất thông minh, nhưng vẫn cần cố gắng.

  • HSK 6

    固体

    gù tǐ

    chất rắn, thể rắn

    冰是水的固体形态。

    Băng là dạng rắn của nước.

  • HSK 6

    固有

    gù yǒu

    vốn có, sẵn có

    这种文化是我们固有的传统。

    Văn hóa này là truyền thống vốn có của chúng tôi.

  • HSK 6

    固执

    gù zhí

    cố chấp, bướng bỉnh

    他是个很固执的人。

    Anh ấy là một người rất bướng bỉnh.

  • HSK 6

    故乡

    gù xiāng

    cố hương, quê hương

    我非常想念我的故乡 。

    Tôi rất nhớ quê hương của mình.

  • HSK 6

    故障

    gù zhàng

    trục trặc, hỏng hóc

    机器出了故障。

    Máy móc bị hỏng.

  • HSK 6

    顾虑

    gù lǜ

    lo ngại, e ngại

    我对这件事有些顾虑 。

    Tôi có một chút lo ngại về chuyện này.

  • HSK 6

    顾问

    gù wèn

    cố vấn

    他是公司的顾问。

    Anh ấy là cố vấn của công ty.

  • HSK 6

    雇佣

    gù yōng

    thuê, tuyển dụng

    公司决定雇佣更多的员工。

    Công ty quyết định tuyển thêm nhân viên.

  • HSK 6

    拐杖

    guǎi zhàng

    gậy chống, gậy chống đi

    他需要一根拐杖来行走。

    Anh ấy cần một cây gậy để đi lại.

  • HSK 6

    关怀

    guān huái

    quan tâm, chăm sóc

    老师对每个学生都很关怀。

    Thầy giáo rất quan tâm đến từng học sinh.

  • HSK 6

    关照

    guān zhào

    quan tâm, chăm sóc

    谢谢你的关照。

    Cảm ơn sự quan tâm của bạn.

  • HSK 6

    观光

    guān guāng

    tham quan, du lịch

    我们打算去北京观光 。

    Chúng tôi định đi tham quan Bắc Kinh.

  • HSK 6

    官方

    guān fāng

    chính thức, của chính phủ

    这是官方的声明。

    Đây là tuyên bố chính thức.

  • HSK 6

    管辖

    guǎn xiá

    quản lý, cai quản

    他负责管辖这个地区 。

    Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý khu vực này.

  • HSK 6

    贯彻

    guàn chè

    quán triệt

    我们需要贯彻执行这个计划。

    Chúng ta cần thực hiện kế hoạch này triệt để.

  • HSK 6

    惯例

    guàn lì

    thói quen, thông lệ

    根据惯例,这个节日要庆祝三天。

    Theo thông lệ, lễ hội này kéo dài ba ngày.

  • HSK 6

    灌溉

    guàn gài

    tưới tiêu, tưới

    农民们在灌溉田地。

    Nông dân đang tưới tiêu ruộng đồng.

  • HSK 6

    罐

    guàn

    bình, lọ, hũ

    他喝了一罐啤酒。

    Anh ấy đã uống một lon bia.

  • HSK 6

    光彩

    guāng cǎi

    rực rỡ, vẻ vang

    他的脸上充满了光彩 。

    Gương mặt anh ấy đầy ánh sáng rực rỡ.

  • HSK 6

    光辉

    guāng huī

    hào quang, ánh sáng

    太阳的光辉照亮了整个城市。

    Ánh sáng mặt trời chiếu sáng cả thành phố.

  • HSK 6

    光芒

    guāng máng

    tia sáng, ánh sáng

    她的眼睛闪烁着光芒 。

    Đôi mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng.

  • HSK 6

    光荣

    guāng róng

    vinh quang, vẻ vang

    能为国家服务是我的光荣。

    Được phục vụ đất nước là vinh quang của tôi.

  • HSK 6

    广阔

    guǎng kuò

    rộng lớn, bao la

    广阔的草原令人心旷神怡。

    Đồng cỏ mênh mông khiến người ta cảm thấy thư thái.

  • HSK 6

    归根到底

    guī gēn dào dǐ

    xét đến cùng, cuối cùng

    归根到底,这是个态 度问题。

    Cuối cùng thì, đây là vấn đề thái độ.

  • HSK 6

    归还

    guī huán

    hoàn trả, trả lại

    请归还借的书。

    Vui lòng trả lại sách đã mượn.

  • HSK 6

    规范

    guī fàn

    quy phạm, quy tắc

    我们要遵守规范。

    Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.

  • HSK 6

    规格

    guī gé

    tiêu chuẩn, quy cách

    产品的规格必须符合标准。

    Quy cách của sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn.

  • HSK 6

    规划

    guī huà

    quy hoạch, kế hoạch

    我们正在规划明年的工作。

    Chúng tôi đang lập kế hoạch cho công việc của năm tới.

  • HSK 6

    规章

    guī zhāng

    quy định, quy tắc

    我们要遵守公司的规章制度。

    Chúng ta phải tuân thủ quy định của công ty.

  • HSK 6

    轨道

    guǐ dào

    quỹ đạo, đường ray

    火车正在轨道上运行 。

    Tàu hỏa đang chạy trên đường ray.

  • HSK 6

    贵族

    guì zú

    quý tộc

    他是个真正的贵族。

    Anh ấy là một quý tộc thực sự.

  • HSK 6

    跪

    guì

    quỳ

    他跪在地上请求原谅 。

    Anh ấy quỳ xuống đất cầu xin sự tha thứ.

  • HSK 6

    棍棒

    gùn bàng

    gậy, côn

    他用棍棒打破了窗户 。

    Anh ấy dùng gậy đập vỡ cửa sổ.

  • HSK 6

    国防

    guó fáng

    quốc phòng

    国防是国家安全的重要保障。

    Quốc phòng là đảm bảo quan trọng cho an ninh quốc gia.

  • HSK 6

    国务院

    guó wù yuàn

    quốc vụ viện

    国务院发布了新的政 策。

    Quốc vụ viện đã ban hành chính sách mới.

  • HSK 6

    果断

    guǒ duàn

    quyết đoán, quả quyết

    他果断地做出了决定 。

    Anh ấy đã quyết định một cách quả quyết.

  • HSK 6

    过度

    guò dù

    quá mức, quá độ

    我们需要控制过度消费。

    Chúng ta cần kiểm soát việc tiêu thụ quá mức.

  • HSK 6

    过渡

    guò dù

    chuyển tiếp, quá độ

    我们需要一个平稳的过渡期。

    Chúng ta cần một giai đoạn chuyển tiếp ổn định.

  • HSK 6

    过奖

    guò jiǎng

    quá khen

    你太过奖了,我只是做了本职工作。

    Bạn quá khen rồi, tôi chỉ làm công việc của mình thôi.

  • HSK 6

    过滤

    guò lǜ

    lọc, sàng lọc

    这个过滤器能有效去除水中的杂质。

    Bộ lọc này có thể loại bỏ tạp chất trong nước một cách hiệu quả.

  • HSK 6

    过失

    guò shī

    lỗi lầm, sai lầm

    他因为一次小小的过失被解雇了。

    Anh ấy bị sa thải vì một sai sót nhỏ.

  • HSK 6

    过问

    guò wèn

    can thiệp, hỏi han

    他对公司的事务一概不过问。

    Anh ấy hoàn toàn không hỏi han gì về các công việc của công ty.

  • HSK 6

    过瘾

    guò yǐn

    đã, sướng, thoả thích

    这部电影真是让人看得过瘾。

    Bộ phim này thực sự khiến người xem đã mắt.

  • HSK 6

    过于

    guò yú

    quá, hơn

    这件衣服过于紧了。

    Chiếc áo này quá chật.

  • HSK 6

    嗨

    hāi

    chào, này

    嗨,大家好!

    Chào mọi người!

  • HSK 6

    还原

    huán yuán

    hoàn nguyên, trở lại

    这个实验还原了历史事件。

    Thí nghiệm này tái hiện lại sự kiện lịch sử.

  • HSK 6

    海拔

    hǎi bá

    độ cao so với mặt biển

    这个山峰的海拔有三千米。

    Đỉnh núi này cao ba nghìn mét so với mực nước biển.

  • HSK 6

    海滨

    hǎi bīn

    bờ biển

    我们在海滨度假。

    Chúng tôi đi nghỉ mát ở bờ biển.

  • HSK 6

    含糊

    hán hu

    mơ hồ, không rõ ràng

    他的回答非常含糊。

    Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.

  • HSK 6

    含义

    hán yì

    hàm ý, ý nghĩa

    这个词的含义是什么 ?

    Nghĩa của từ này là gì?

  • HSK 6

    寒暄

    hán xuān

    hỏi han, trò chuyện

    寒暄几句后,他们开始谈正事。

    Sau vài câu xã giao, họ bắt đầu nói chuyện chính.

  • HSK 6

    罕见

    hǎn jiàn

    hiếm thấy, hiếm gặp

    这种病非常罕见。

    Bệnh này rất hiếm gặp.

  • HSK 6

    捍卫

    hàn wèi

    bảo vệ, bảo hộ

    我们必须捍卫自己的 权利。

    Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.

  • HSK 6

    航空

    háng kōng

    hàng không

    他对航空非常感兴趣 。

    Anh ấy rất quan tâm đến hàng không.

  • HSK 6

    航天

    háng tiān

    hàng không vũ trụ

    航天技术正在迅速发展。

    Công nghệ vũ trụ đang phát triển nhanh chóng.

  • HSK 6

    航行

    háng xíng

    hàng hải, đi biển

    他们的船正在大海上航行。

    Thuyền của họ đang đi trên biển.

  • HSK 6

    毫米

    háo mǐ

    milimét

    这个零件的尺寸是10 毫米。

    Kích thước của bộ phận này là 10 mm.

  • HSK 6

    毫无

    háo wú

    không hề, chẳng có

    他对这件事毫无兴趣 。

    Anh ấy không hứng thú với chuyện này chút nào.

  • HSK 6

    豪迈

    háo mài

    hào hiệp, hào phóng

    他豪迈地接受了挑战 。

    Anh ấy dũng cảm chấp nhận thử thách.

  • HSK 6

    号召

    hào zhào

    kêu gọi

    政府号召大家节约用水。

    Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

  • HSK 6

    耗费

    hào fèi

    tiêu tốn, tiêu hao

    这项工程耗费了大量人力和物力。

    Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều nhân lực và vật lực.

  • HSK 6

    呵

    hē

    thở ra; hà; hà hơi

    张嘴轻轻呵一下。

    Mở miệng thở nhẹ một chút.

  • HSK 6

    合并

    hé bìng

    hợp nhất, sát nhập

    这两家公司合并了。

    Hai công ty này đã sáp nhập.

  • HSK 6

    合成

    hé chéng

    hợp thành, tổng hợp

    这些元素可以合成新的化合物。

    Những nguyên tố này có thể tổng hợp thành hợp chất mới.

  • HSK 6

    合伙

    hé huǒ

    hợp tác, cùng nhau

    他们决定合伙开一家餐馆。

    Họ quyết định hùn vốn mở một nhà hàng.

  • HSK 6

    合算

    hé suàn

    đáng giá, có lợi

    这个方案很合算。

    Phương án này rất có lợi.

  • HSK 6

    和蔼

    hé ǎi

    hòa nhã, dễ gần

    她是个和蔼可亲的老 太太。

    Bà ấy là một cụ bà hiền hậu và dễ gần.

  • HSK 6

    和解

    hé jiě

    hòa giải

    双方经过谈判终于和解了。

    Hai bên đã hòa giải sau khi đàm phán.

  • HSK 6

    和睦

    hé mù

    hòa thuận

    他们一家人生活得很和睦。

    Gia đình họ sống rất hòa thuận.

  • HSK 6

    和气

    hé qì

    hòa nhã, hòa thuận

    他是个和气的人。

    Anh ấy là một người dễ gần.

  • HSK 6

    和谐

    hé xié

    hòa hợp, hài hòa

    他们之间的关系非常和谐。

    Mối quan hệ giữa họ rất hòa hợp.

  • HSK 6

    嘿

    hēi

    hì, này (tiếng gọi)

    嘿,你在干什么?

    Này, bạn đang làm gì vậy?

  • HSK 6

    痕迹

    hén jì

    vết tích, dấu vết

    他在犯罪现场留下了痕迹。

    Anh ấy đã để lại dấu vết tại hiện trường vụ án.

  • HSK 6

    狠心

    hěn xīn

    nhẫn tâm

    他狠心离开了家。

    Anh ấy đã nhẫn tâm rời bỏ gia đình.

  • HSK 6

    恨不得

    hèn bu de

    hận không thể

    我恨不得马上见到他 。

    Tôi rất muốn gặp anh ấy ngay lập tức.

  • HSK 6

    哼

    hēng

    hừ, hừm

    哼,我才不信呢!

    Hừ, tôi không tin đâu!

  • HSK 6

    横

    héng

    ngang, nằm ngang

    他横穿马路被车撞了。

    Anh ấy băng qua đường bị xe đâm.

  • HSK 6

    轰动

    hōng dòng

    náo động, chấn động

    这个消息在网上引起了轰动。

    Tin tức này gây xôn xao trên mạng.

  • HSK 6

    哄

    hōng

    dỗ, lừa

    他哄孩子睡觉。

    Anh ấy dỗ con ngủ.

  • HSK 6

    烘

    hōng

    nướng, sấy khô

    妈妈正在烘衣服。

    Mẹ đang sấy quần áo.

  • HSK 6

    宏观

    hóng guān

    vĩ mô

    他对宏观经济学非常感兴趣。

    Anh ấy rất quan tâm đến kinh tế vĩ mô.

  • HSK 6

    宏伟

    hóng wěi

    hùng vĩ, to lớn

    这座建筑宏伟壮观。

    Tòa nhà này hùng vĩ tráng lệ.

  • HSK 6

    洪水

    hóng shuǐ

    lũ lụt

    大雨引发了洪水。

    Mưa lớn gây ra lũ lụt.

  • HSK 6

    喉咙

    hóu lóng

    cổ họng

    他喉咙痛,声音沙哑 。

    Anh ấy bị đau họng và giọng khàn.

  • HSK 6

    吼

    hǒu

    gào thét, hét lên

    他吼了一声,表示不满。

    Anh ấy hét lên một tiếng, biểu thị sự không hài lòng.

  • HSK 6

    后代

    hòu dài

    đời sau, hậu thế

    这些文化遗产是我们的后代的宝贵财富。

    Những di sản văn hóa này là tài sản quý giá cho thế hệ sau của chúng ta.

  • HSK 6

    后顾之忧

    hòu gù zhī yōu

    lo lắng về sau

    他的工作没有后顾之忧。

    Công việc của anh ấy không có lo lắng về sau.

  • HSK 6

    后勤

    hòu qín

    hậu cần

    后勤部门负责保障工作。

    Bộ phận hậu cần chịu trách nhiệm đảm bảo công việc.

  • HSK 6

    候选

    hòu xuǎn

    ứng cử, đề cử

    他是市长候选人之一 。

    Anh ấy là một trong những ứng cử viên cho chức thị trưởng.

  • HSK 6

    呼唤

    hū huàn

    gọi, kêu gọi

    母亲在门口呼唤孩子回家吃饭。

    Người mẹ đứng ở cửa gọi con về nhà ăn cơm.

  • HSK 6

    呼啸

    hū xiào

    hú lên, rít lên

    火车在山谷中呼啸而 过。

    Tàu lửa rít lên khi đi qua thung lũng.

  • HSK 6

    呼吁

    hū yù

    kêu gọi, hô hào

    他呼吁大家关注环境保护。

    Anh ấy kêu gọi mọi người quan tâm đến bảo vệ môi trường.

  • HSK 6

    忽略

    hū lüè

    lơ là, bỏ qua

    他忽略了这个重要细 节。

    Anh ấy đã bỏ qua chi tiết quan trọng này.

  • HSK 6

    胡乱

    hú luàn

    lung tung, bừa bãi

    他说话总是胡乱。

    Anh ấy luôn nói chuyện một cách bừa bãi.

  • HSK 6

    胡须

    hú xū

    râu

    他留了一把长长的胡须。

    Ông ấy để một bộ râu dài.

  • HSK 6

    湖泊

    hú pō

    hồ nước

    湖泊周围有美丽的风 景。

    Quanh hồ có phong cảnh đẹp.

  • HSK 6

    花瓣

    huā bàn

    cánh hoa

    玫瑰的花瓣飘落在草地上。

    Những cánh hoa hồng rơi trên bãi cỏ.

  • HSK 6

    花蕾

    huā lěi

    nụ hoa

    春天的花蕾即将绽放。

    Những nụ hoa mùa xuân sắp nở rộ.

  • HSK 6

    华丽

    huá lì

    lộng lẫy, hoa lệ

    她穿着一件华丽的晚 礼服。

    Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội lộng lẫy.

  • HSK 6

    华侨

    huá qiáo

    Hoa kiều

    华侨在国外建立了很多华人社区。

    Người Hoa kiều đã xây dựng nhiều cộng đồng người Hoa ở nước ngoài.

  • HSK 6

    化肥

    huà féi

    phân bón hóa học

    化肥提高了农作物的产量。

    Phân bón hóa học đã nâng cao sản lượng cây trồng.

  • HSK 6

    化石

    huà shí

    hóa thạch

    这些化石有上百万年的历史。

    Những hóa thạch này có lịch sử hàng triệu năm.

  • HSK 6

    化验

    huà yàn

    xét nghiệm, hóa nghiệm

    化验结果显示他有轻度贫血。

    Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị thiếu máu nhẹ.

  • HSK 6

    化妆

    huà zhuāng

    hóa trang, trang điểm

    她每天早上花时间化妆。

    Cô ấy dành thời gian trang điểm mỗi sáng.

  • HSK 6

    划分

    huà fēn

    phân chia

    我们需要划分明确的职责。

    Chúng ta cần phân chia trách nhiệm rõ ràng.

  • HSK 6

    画蛇添足

    huà shé tiān zú

    vẽ rắn thêm chân

    这个故事有点画蛇添 足。

    Câu chuyện này hơi thừa thãi.

  • HSK 6

    话筒

    huà tǒng

    micro, ống nói

    他用话筒讲话。

    Anh ấy dùng micro để nói.

  • HSK 6

    欢乐

    huān lè

    vui vẻ, hoan lạc

    孩子们在公园里玩得很欢乐。

    Trẻ em chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.

  • HSK 6

    环节

    huán jié

    phân đoạn, mắt xích

    这个环节非常关键。

    Giai đoạn này rất quan trọng.

  • HSK 6

    缓和

    huǎn hé

    dịu lại, hoà dịu

    双方的紧张关系得到了缓和。

    Mối quan hệ căng thẳng giữa hai bên đã được xoa dịu.

  • HSK 6

    患者

    huàn zhě

    bệnh nhân

    患者需要定期检查身 体。

    Bệnh nhân cần kiểm tra sức khỏe định kỳ.

  • HSK 6

    荒凉

    huāng liáng

    hoang vắng

    这片土地非常荒凉。

    Mảnh đất này rất hoang vu.

  • HSK 6

    荒谬

    huāng miù

    hoang đường, phi lý

    这种说法太荒谬了。

    Cách nói này quá vô lý.

  • HSK 6

    荒唐

    huāng táng

    hoang đường, phi lý

    他的行为非常荒唐。

    Hành vi của anh ấy rất kỳ quái.

  • HSK 6

    皇帝

    huáng dì

    hoàng đế

    秦始皇是中国历史上第一个皇帝。

    Tần Thủy Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.

  • HSK 6

    皇后

    huáng hòu

    hoàng hậu

    皇后出席了今天的庆典活动。

    Hoàng hậu đã tham dự lễ kỷ niệm hôm nay.

  • HSK 6

    黄昏

    huáng hūn

    hoàng hôn, chiều tối

    黄昏时分,天空变得非常美丽。

    Lúc hoàng hôn, bầu trời trở nên rất đẹp.

  • HSK 6

    恍然大悟

    huǎng rán dà wù

    bừng tỉnh hiểu ra

    我恍然大悟,原来是 这样。

    Tôi chợt hiểu ra, hóa ra là như vậy.

  • HSK 6

    晃

    huàng

    lắc, đung đưa, chói mắt

    他晃了晃手中的杯子。

    Anh ấy lắc lắc chiếc cốc trong tay.

  • HSK 6

    挥霍

    huī huò

    hoang phí

    他挥霍了所有的钱。

    Anh ấy đã tiêu xài hoang phí hết số tiền.

  • HSK 6

    辉煌

    huī huáng

    huy hoàng, rực rỡ

    他的成就辉煌。

    Thành tựu của anh ấy rất rực rỡ.

  • HSK 6

    回报

    huí bào

    đền đáp, báo đáp

    他得到了很好的回报 。

    Anh ấy nhận được sự đền đáp xứng đáng.

  • HSK 6

    回避

    huí bì

    tránh né, né tránh

    他试图回避这个问题 。

    Anh ấy cố gắng tránh né vấn đề này.

  • HSK 6

    回顾

    huí gù

    hồi tưởng, nhìn lại

    他回顾了自己的一生 。

    Anh ấy nhìn lại cuộc đời mình.

  • HSK 6

    回收

    huí shōu

    tái chế, thu hồi

    我们需要回收废旧电池。

    Chúng ta cần tái chế pin cũ.

  • HSK 6

    悔恨

    huǐ hèn

    hối hận, ân hận

    他对自己的错误感到悔恨。

    Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình.

  • HSK 6

    毁灭

    huǐ miè

    hủy diệt, tiêu diệt

    这个计划失败了,导致了毁灭性的后果。

    Kế hoạch này thất bại, dẫn đến hậu quả tàn phá.

  • HSK 6

    汇报

    huì bào

    báo cáo, thông báo

    他向上级汇报了工作进展。

    Anh ấy báo cáo tiến độ công việc cho cấp trên.

  • HSK 6

    会晤

    huì wù

    hội đàm, gặp gỡ

    两国领导人会晤了。

    Lãnh đạo hai nước đã gặp gỡ.

  • HSK 6

    贿赂

    huì lù

    hối lộ

    他被指控接受了贿赂 。

    Anh ấy bị buộc tội nhận hối lộ.

  • HSK 6

    昏迷

    hūn mí

    hôn mê

    他昏迷了三天。

    Anh ấy đã hôn mê ba ngày.

  • HSK 6

    荤

    hūn

    món mặn, thịt cá

    他喜欢吃荤菜,不太爱吃素。

    Anh ấy thích ăn món mặn, không thích ăn chay lắm.

  • HSK 6

    浑身

    hún shēn

    toàn thân, khắp người

    他浑身是汗。

    Anh ấy đẫm mồ hôi.

  • HSK 6

    混合

    hùn hé

    pha trộn, hỗn hợp

    这个药是由多种成分混合而成的。

    Thuốc này được pha trộn từ nhiều thành phần khác nhau.

  • HSK 6

    混乱

    hùn luàn

    hỗn loạn

    房间里一片混乱。

    Phòng thì hỗn loạn.

  • HSK 6

    混淆

    hùn xiáo

    lẫn lộn, nhầm lẫn

    他把事实和谣言混淆 了。

    Anh ấy đã nhầm lẫn sự thật với tin đồn.

  • HSK 6

    混浊

    hùn zhuó

    đục, vẩn đục

    这水看起来有点混浊 。

    Nước này trông có vẻ đục.

  • HSK 6

    活该

    huó gāi

    đáng đời

    你活该受到惩罚。

    Bạn đáng bị trừng phạt.

  • HSK 6

    活力

    huó lì

    sinh lực, sức sống

    他充满了活力。

    Anh ấy tràn đầy năng lượng.

  • HSK 6

    火箭

    huǒ jiàn

    tên lửa

    火箭发射成功。

    Tên lửa phóng thành công.

  • HSK 6

    火焰

    huǒ yàn

    ngọn lửa, hỏa diễm

    火焰在壁炉中跳动。

    Ngọn lửa nhảy múa trong lò sưởi.

  • HSK 6

    火药

    huǒ yào

    thuốc nổ

    古代人用火药制造武器。

    Người cổ đại dùng thuốc nổ để chế tạo vũ khí.

  • HSK 6

    货币

    huò bì

    tiền tệ

    中国的货币是人民币 。

    Tiền tệ của Trung Quốc là nhân dân tệ.

  • HSK 6

    讥笑

    jī xiào

    châm chọc, chế giễu

    总是受到讥笑使人非常气馁。

    Luôn bị chế nhạo khiến người ta rất nản lòng.

  • HSK 6

    饥饿

    jī è

    đói khát, đói

    饥饿使人感到非常难 受。

    Đói khiến người ta cảm thấy rất khó chịu.

  • HSK 6

    机动

    jī dòng

    linh động, cơ động

    这个装置可以自动机 动。

    Thiết bị này có thể tự động di chuyển.

  • HSK 6

    机构

    jī gòu

    cơ quan, tổ chức

    公司内部有很多机构 。

    Bên trong công ty có nhiều tổ chức.

  • HSK 6

    机灵

    jī ling

    lanh lợi, tinh nhanh

    他是一个机灵的孩子 。

    Cậu bé là một đứa trẻ lanh lợi.

  • HSK 6

    机密

    jī mì

    bí mật, cơ mật

    这个文件是机密的。

    Tài liệu này là bí mật.

  • HSK 6

    机械

    jī xiè

    máy móc, cơ giới

    这台机器操作简单。

    Cỗ máy này vận hành đơn giản.

  • HSK 6

    机遇

    jī yù

    cơ hội

    这次会议给了我们很多机遇。

    Cuộc họp này đã mang lại nhiều cơ hội cho chúng tôi.

  • HSK 6

    机智

    jī zhì

    lanh trí, tinh khôn

    他回答问题非常机智 。

    Anh ấy trả lời câu hỏi rất thông minh.

  • HSK 6

    基地

    jī dì

    căn cứ

    我们在基地上进行训 练。

    Chúng tôi tập luyện tại căn cứ.

  • HSK 6

    基金

    jī jīn

    quỹ, ngân quỹ

    我们需要更多的基金来支持这个项目。

    Chúng tôi cần nhiều quỹ hơn để hỗ trợ dự án này.

  • HSK 6

    基因

    jī yīn

    gen, di truyền

    基因决定了我们的外 貌。

    Gen quyết định ngoại hình của chúng ta.

  • HSK 6

    激发

    jī fā

    kích thích, khơi dậy

    他的话激发了我的斗志。

    Lời nói của anh ấy đã khơi dậy tinh thần chiến đấu của tôi.

  • HSK 6

    激励

    jī lì

    khuyến khích, động viên

    他的成功激励了我。

    Sự thành công của anh ấy đã khích lệ tôi.

  • HSK 6

    激情

    jī qíng

    nhiệt tình, hăng hái

    他的激情感染了所有人。

    Nhiệt huyết của anh ấy đã lan tỏa đến mọi người.

  • HSK 6

    及早

    jí zǎo

    sớm, trước

    我们需要及早完成任 务。

    Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ sớm.

  • HSK 6

    吉祥

    jí xiáng

    cát tường, may mắn

    这个符号象征着吉祥 。

    Biểu tượng này đại diện cho sự may mắn.

  • HSK 6

    级别

    jí bié

    cấp bậc, cấp độ

    他在公司里的级别很 高。

    Anh ấy có cấp bậc cao trong công ty.

  • HSK 6

    即便

    jí biàn

    dù cho, cho dù

    即便你不同意,也请听我说完。

    Dù bạn không đồng ý, cũng xin hãy nghe tôi nói hết.

  • HSK 6

    即将

    jí jiāng

    sắp sửa, sắp tới

    比赛即将开始。

    Trận đấu sắp bắt đầu.

  • HSK 6

    极端

    jí duān

    cực đoan

    他的看法太极端了。

    Quan điểm của anh ấy quá cực đoan.

  • HSK 6

    极限

    jí xiàn

    cực hạn, giới hạn

    他挑战了极限。

    Anh ấy đã thách thức giới hạn.

  • HSK 6

    急功近利

    jí gōng jìn lì

    vội vàng, nôn nóng

    这种做法太急功近利 了。

    Cách làm này quá tham lợi trước mắt.

  • HSK 6

    急剧

    jí jù

    nhanh chóng, mãnh liệt

    气温急剧下降。

    Nhiệt độ giảm đột ngột.

  • HSK 6

    急切

    jí qiè

    cấp thiết, khẩn cấp

    他急切地想知道答案 。

    Anh ấy nóng lòng muốn biết câu trả lời.

  • HSK 6

    急于求成

    jí yú qiú chéng

    nóng lòng, sốt ruột

    他急于求成,结果事与愿违。

    Anh ấy quá vội vàng đạt thành công, kết quả là sự việc không như mong đợi.

  • HSK 6

    急躁

    jí zào

    nóng nảy, vội vàng

    他太急躁了,做事总是三分钟热度。

    Anh ấy quá nóng nảy, làm việc lúc nào cũng chỉ nhiệt tình được ba phút.

  • HSK 6

    疾病

    jí bìng

    bệnh tật, ốm đau

    这种疾病很难治愈。

    Bệnh này rất khó chữa.

  • HSK 6

    集团

    jí tuán

    tập đoàn

    这个集团在国际市场上非常有影响力。

    Tập đoàn này có ảnh hưởng lớn trên thị trường quốc tế.

  • HSK 6

    嫉妒

    jí dù

    đố kỵ, ghen tị

    她总是嫉妒别人的成功。

    Cô ấy luôn ghen tị với thành công của người khác.

  • HSK 6

    籍贯

    jí guàn

    quê quán

    我的籍贯是北京。

    Quê quán của tôi là Bắc Kinh.

  • HSK 6

    计较

    jì jiào

    tính toán, so đo

    他总是计较小事。

    Anh ấy luôn so đo những việc nhỏ nhặt.

  • HSK 6

    记性

    jì xìng

    trí nhớ

    他的记性非常好,从来不忘记重要的事情 。

    Trí nhớ của anh ấy rất tốt, không bao giờ quên những việc quan trọng.

  • HSK 6

    记载

    jì zǎi

    ghi chép, ghi lại

    这个故事被详细地记载在书中。

    Câu chuyện này được ghi chép chi tiết trong sách.

  • HSK 6

    纪要

    jì yào

    tóm tắt, ghi chép

    会议的纪要已经发给了所有参加者。

    Biên bản cuộc họp đã được gửi đến tất cả người tham gia.

  • HSK 6

    忌讳

    jì huì

    kiêng kỵ

    这个话题在公司里是 忌讳的。

    Chủ đề này là điều cấm kỵ trong công ty.

  • HSK 6

    技巧

    jì qiǎo

    kỹ xảo, khéo léo

    他的讲话技巧非常好 。

    Kỹ năng nói của anh ấy rất tốt.

  • HSK 6

    季度

    jì dù

    quý (3 tháng)

    每个季度我们都会有一次总结会议。

    Mỗi quý chúng tôi đều có một cuộc họp tổng kết.

  • HSK 6

    季军

    jì jūn

    hạng ba, giải ba

    他在比赛中获得了季 军。

    Anh ấy đạt giải ba trong cuộc thi.

  • HSK 6

    迹象

    jì xiàng

    dấu hiệu, dấu vết

    这些迹象表明了经济正在好转。

    Những dấu hiệu này cho thấy kinh tế đang cải thiện.

  • HSK 6

    继承

    jì chéng

    kế thừa

    他继承了父亲的公司 。

    Anh ấy thừa kế công ty của cha mình.

  • HSK 6

    寂静

    jì jìng

    yên tĩnh, tĩnh mịch

    夜晚的森林非常寂静 。

    Khu rừng vào ban đêm rất yên tĩnh.

  • HSK 6

    寄托

    jì tuō

    gửi gắm, nhờ cậy

    我把希望寄托在你身 上。

    Tôi đặt hy vọng vào bạn.

  • HSK 6

    加工

    jiā gōng

    gia công, chế biến

    这个产品需要经过精细的加工。

    Sản phẩm này cần qua gia công tỉ mỉ.

  • HSK 6

    加剧

    jiā jù

    trầm trọng thêm

    经济问题的加剧让人们感到不安。

    Sự gia tăng của các vấn đề kinh tế làm mọi người cảm thấy bất an.

  • HSK 6

    夹杂

    jiā zá

    xen lẫn, trộn lẫn

    这些书夹杂着很多个人笔记。

    Những cuốn sách này xen lẫn nhiều ghi chép cá nhân.

  • HSK 6

    佳肴

    jiā yáo

    món ngon, món ngon miệng

    这顿佳肴真是美味无 比。

    Món ăn này thực sự rất ngon.

  • HSK 6

    家常

    jiā cháng

    thường ngày

    这道菜是我们家常的做法。

    Món ăn này là cách nấu thường ngày của nhà chúng tôi.

  • HSK 6

    家伙

    jiā huǒ

    dụng cụ, khí cụ

    他是个非常聪明的家 伙。

    Anh ấy là một người rất thông minh.

  • HSK 6

    家属

    jiā shǔ

    gia thuộc, người nhà

    他是军人的家属,享有特别的待遇。

    Anh ấy là người thân của quân nhân, được hưởng chế độ đãi ngộ đặc biệt.

  • HSK 6

    家喻户晓

    jiā yù hù xiǎo

    ai cũng biết, khắp nơi đều biết

    这位演员已经是家喻户晓的明星。

    Diễn viên này đã là ngôi sao nổi tiếng khắp nơi.

  • HSK 6

    尖端

    jiān duān

    mũi nhọn, tiên tiến

    科学家们正在研究尖端技术。

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ tiên tiến.

  • HSK 6

    尖锐

    jiān ruì

    sắc bén, gay gắt

    他提出了一个尖锐的问题。

    Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi sắc bén.

  • HSK 6

    坚定

    jiān dìng

    kiên định, vững chắc

    他坚定地相信自己的选择。

    Anh ấy tin tưởng chắc chắn vào lựa chọn của mình.

  • HSK 6

    坚固

    jiān gù

    kiên cố, vững chắc

    这个建筑非常坚固,能抗强风。

    Tòa nhà này rất kiên cố, có thể chịu được gió mạnh.

  • HSK 6

    坚韧

    jiān rèn

    kiên cường, bền bỉ

    她以坚韧的意志克服了困难。

    Cô ấy vượt qua khó khăn với ý chí kiên cường.

  • HSK 6

    坚实

    jiān shí

    chắc chắn, vững chắc

    这个计划非常坚实,值得信赖。

    Kế hoạch này rất vững chắc, đáng tin cậy.

  • HSK 6

    坚硬

    jiān yìng

    cứng rắn, kiên cố

    这种材料非常坚硬,适合建筑。

    Loại vật liệu này rất cứng, phù hợp cho xây dựng.

  • HSK 6

    间谍

    jiàn dié

    gián điệp

    他是一个间谍,潜伏在敌人内部。

    Anh ta là một điệp viên, nằm vùng trong hàng ngũ địch.

  • HSK 6

    间隔

    jiàn gé

    khoảng cách, khoảng thời gian

    两次会议之间有一个小时的间隔。

    Có một khoảng cách một giờ giữa hai cuộc họp.

  • HSK 6

    间接

    jiàn jiē

    gián tiếp

    我们通过间接证据推断出真相。

    Chúng tôi suy luận ra sự thật thông qua các chứng cứ gián tiếp.

  • HSK 6

    艰难

    jiān nán

    gian nan, khó khăn

    他经历了很多艰难的时刻。

    Anh ấy đã trải qua nhiều thời khắc khó khăn.

  • HSK 6

    监督

    jiān dū

    giám sát, quản lý

    老师在监督学生们的考试。

    Giáo viên đang giám sát kỳ thi của các học sinh.

  • HSK 6

    监视

    jiān shì

    giám sát, theo dõi

    警察在监视嫌疑人的一举一动。

    Cảnh sát đang giám sát mọi động tĩnh của nghi phạm.

  • HSK 6

    监狱

    jiān yù

    nhà tù, trại giam

    犯人被关在监狱里等待审判。

    Tội phạm bị giam trong nhà tù chờ xét xử.

  • HSK 6

    煎

    jiān

    rán, chiên

    妈妈正在厨房煎鱼。

    Mẹ đang rán cá trong bếp.

  • HSK 6

    拣

    jiǎn

    chọn, nhặt

    我在花园里拣了几朵 花。

    Tôi đã nhặt vài bông hoa trong vườn.

  • HSK 6

    剪彩

    jiǎn cǎi

    cắt băng khánh thành

    今天的典礼上,他们为新图书馆剪彩。

    Hôm nay, họ cắt băng khánh thành thư viện mới trong buổi lễ.

  • HSK 6

    检讨

    jiǎn tǎo

    kiểm điểm, xem xét lại

    我们会在会议上检讨这个计划。

    Chúng ta sẽ kiểm tra lại kế hoạch này trong cuộc họp.

  • HSK 6

    检验

    jiǎn yàn

    kiểm nghiệm, kiểm tra

    科学家正在检验新药的效果。

    Các nhà khoa học đang kiểm nghiệm hiệu quả của thuốc mới.

  • HSK 6

    简化

    jiǎn huà

    giản hóa, đơn giản hóa

    我们需要简化工作流程,提高效率。

    Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình làm việc để nâng cao hiệu suất.

  • HSK 6

    简陋

    jiǎn lòu

    sơ sài, thô sơ

    这间房子简陋,但很温馨。

    Ngôi nhà này tuy đơn sơ nhưng rất ấm cúng.

  • HSK 6

    简体字

    jiǎn tǐ zì

    chữ giản thể

    简体字比繁体字更容 易学习。

    Chữ giản thể dễ học hơn chữ phồn thể.

  • HSK 6

    简要

    jiǎn yào

    tóm tắt, ngắn gọn

    他简要地介绍了会议的主要内容。

    Anh ấy tóm tắt nội dung chính của cuộc họp.

  • HSK 6

    见多识广

    jiàn duō shí guǎng

    hiểu biết rộng rãi

    他是个见多识广的人 ,什么都知道。

    Anh ấy là một người hiểu biết rộng, cái gì cũng biết.

  • HSK 6

    见解

    jiàn jiě

    cách nhìn, quan điểm

    他的见解很独特,值得参考。

    Quan điểm của anh ấy rất độc đáo, đáng để tham khảo.

  • HSK 6

    见闻

    jiàn wén

    hiểu biết, sự từng trải

    他的见闻非常广泛,知识丰富。

    Kiến thức của anh ấy rất rộng, hiểu biết phong phú.

  • HSK 6

    见义勇为

    jiàn yì yǒng wéi

    thấy việc nghĩa thì làm

    他见义勇为,救了很多人。

    Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, cứu được nhiều người.

  • HSK 6

    剑

    jiàn

    kiếm, gươm

    他腰间佩带着一把剑。

    Anh ấy đeo một thanh kiếm bên hông.

  • HSK 6

    健全

    jiàn quán

    kiện toàn, hoàn thiện

    我们需要建立一个健全的制度。

    Chúng ta cần thiết lập một hệ thống lành mạnh.

  • HSK 6

    舰艇

    jiàn tǐng

    tàu chiến

    这艘舰艇将在下个月服役。

    Con tàu chiến này sẽ vào biên chế vào tháng tới.

  • HSK 6

    溅

    jiàn

    bắn lên, văng ra

    水溅到了我的衣服上 。

    Nước bắn lên quần áo của tôi.

  • HSK 6

    践踏

    jiàn tà

    dẫm đạp, đạp nát

    他们肆意践踏法律,必须受到惩罚。

    Họ tự do chà đạp lên pháp luật, cần phải bị trừng phạt.

  • HSK 6

    鉴别

    jiàn bié

    phân biệt, nhận định

    专家们正在鉴别这幅画的真伪。

    Các chuyên gia đang xác định tính xác thực của bức tranh này.

  • HSK 6

    鉴定

    jiàn dìng

    giám định, xác định

    这栋建筑需要进行安全鉴定。

    Tòa nhà này cần được đánh giá an toàn.

  • HSK 6

    鉴于

    jiàn yú

    bởi vì, xét thấy

    鉴于天气恶劣,我们决定取消旅行。

    Do thời tiết xấu, chúng tôi quyết định hủy bỏ chuyến đi.

  • HSK 6

    将近

    jiāng jìn

    gần, xấp xỉ

    他将近六十岁了,还在工作。

    Anh ấy gần sáu mươi tuổi rồi, vẫn đang làm việc.

  • HSK 6

    将就

    jiāng jiu

    tạm chấp nhận, đành vậy

    条件不好,大家将就一下吧。

    Điều kiện không tốt, mọi người tạm chấp nhận vậy nhé.

  • HSK 6

    将军

    jiāng jūn

    tướng quân, tướng lĩnh

    将军亲自指挥这次行动。

    Vị tướng đích thân chỉ huy hành động lần này.

  • HSK 6

    僵硬

    jiāng yìng

    cứng đờ, không linh hoạt

    他的手指冻得僵硬。

    Ngón tay của anh ấy bị lạnh đến cứng đờ.

  • HSK 6

    奖励

    jiǎng lì

    khen thưởng, khuyến khích

    老板奖励了他一笔奖金。

    Ông chủ thưởng cho anh ấy một khoản tiền thưởng.

  • HSK 6

    奖赏

    jiǎng shǎng

    thưởng, phần thưởng

    他因表现出色而得到奖赏。

    Anh ấy được thưởng vì biểu hiện xuất sắc.

  • HSK 6

    桨

    jiǎng

    mái chèo

    他划着一只小船,用桨轻轻划水。

    Anh ấy chèo một chiếc thuyền nhỏ, nhẹ nhàng dùng mái chèo để chèo nước.

  • HSK 6

    降临

    jiàng lín

    đến, xảy đến

    春天的到来让人们感到兴奋,降临在每个人的心中。

    Mùa xuân đến làm mọi người cảm thấy phấn khởi, đến trong lòng mỗi người.

  • HSK 6

    交叉

    jiāo chā

    giao nhau, cắt ngang

    这两条路在这里交叉 。

    Hai con đường này giao nhau tại đây.

  • HSK 6

    交代

    jiāo dài

    giải thích, bàn giao

    他向老板交代了工作进展情况。

    Anh ấy báo cáo tình hình tiến độ công việc với ông chủ.

  • HSK 6

    交涉

    jiāo shè

    đàm phán, thương lượng

    我们正在和对方公司交涉合同细节。

    Chúng tôi đang đàm phán chi tiết hợp đồng với công ty đối tác.

  • HSK 6

    交易

    jiāo yì

    giao dịch, buôn bán

    他们达成了一项重要的交易。

    Họ đã đạt được một giao dịch quan trọng.

  • HSK 6

    娇气

    jiāo qì

    mềm yếu, mỏng manh

    她的娇气让人受不了 。

    Sự yếu đuối của cô ấy làm người khác không chịu nổi.

  • HSK 6

    焦点

    jiāo diǎn

    tiêu điểm, điểm nóng

    我们要解决这个问题的焦点。

    Chúng ta cần giải quyết trọng tâm của vấn đề này.

  • HSK 6

    焦急

    jiāo jí

    lo lắng, sốt ruột

    他的焦急心情显而易 见。

    Tâm trạng lo lắng của anh ấy rất rõ ràng.

  • HSK 6

    角落

    jiǎo luò

    góc, xó xỉnh

    这个角落很隐蔽,没人会发现。

    Góc này rất kín đáo, không ai sẽ phát hiện ra.

  • HSK 6

    侥幸

    jiǎo xìng

    may mắn, hên

    他侥幸通过了考试。

    Anh ấy may mắn vượt qua kỳ thi.

  • HSK 6

    搅拌

    jiǎo bàn

    khuấy, trộn

    厨师正在搅拌材料,准备做蛋糕。

    Đầu bếp đang khuấy nguyên liệu, chuẩn bị làm bánh.

  • HSK 6

    缴纳

    jiǎo nà

    nộp, đóng tiền

    请按时缴纳水电费。

    Vui lòng nộp tiền điện nước đúng hạn.

  • HSK 6

    较量

    jiào liàng

    so tài, đấu

    他们在赛场上激烈较 量。

    Họ cạnh tranh quyết liệt trên sân thi đấu.

  • HSK 6

    教养

    jiào yǎng

    giáo dục, nuôi dạy

    他的教养非常好,待人很有礼貌。

    Anh ấy rất có giáo dục, cư xử với mọi người rất lịch sự.

  • HSK 6

    阶层

    jiē céng

    tầng lớp, giai tầng

    社会的阶层结构非常 复杂。

    Cấu trúc giai cấp xã hội rất phức tạp.

  • HSK 6

    皆

    jiē

    tất cả, đều

    人人皆知,这是一件 大事。

    Ai cũng biết, đây là một việc lớn.

  • HSK 6

    接连

    jiē lián

    liên tiếp, liên tục

    我们连续接连发生了好几起事故。

    Chúng tôi liên tiếp xảy ra vài vụ tai nạn.

  • HSK 6

    揭露

    jiē lù

    phơi bày, lộ ra

    他揭露了这件事的真 相。

    Anh ấy đã tiết lộ sự thật về việc này.

  • HSK 6

    节制

    jié zhì

    tiết chế, kiểm soát

    饮食要有节制,不能暴饮暴食。

    Ăn uống phải có tiết chế, không thể ăn uống vô độ.

  • HSK 6

    节奏

    jié zòu

    nhịp điệu, tiết tấu

    音乐的节奏很快,让人想跳舞。

    Nhịp điệu của âm nhạc rất nhanh, khiến người ta muốn nhảy.

  • HSK 6

    杰出

    jié chū

    xuất sắc, kiệt xuất

    她是一个杰出的科学 家。

    Cô ấy là một nhà khoa học xuất sắc.

  • HSK 6

    结晶

    jié jīng

    kết tinh, kết quả

    这块宝石是天然结晶 。

    Viên đá quý này là kết tinh tự nhiên.

  • HSK 6

    结局

    jié jú

    kết cục, kết thúc

    故事的结局出乎意料 。

    Kết thúc của câu chuyện ngoài dự đoán.

  • HSK 6

    结算

    jié suàn

    thanh toán

    我们需要结算一下本月的费用。

    Chúng ta cần quyết toán chi phí của tháng này.

  • HSK 6

    截止

    jié zhǐ

    kết thúc, hết hạn

    报名日期截止到本月三十号。

    Ngày đăng ký kết thúc vào ngày 30 tháng này.

  • HSK 6

    截至

    jié zhì

    cho đến, tính đến

    截至目前,他还没有 回复。

    Cho đến hiện tại, anh ấy vẫn chưa trả lời.

  • HSK 6

    竭尽全力

    jié jìn quán lì

    dốc hết sức lực

    他竭尽全力完成了任务。

    Anh ấy đã dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    解除

    jiě chú

    giải trừ, hủy bỏ

    我们解除了一切合同关系。

    Chúng tôi đã chấm dứt mọi quan hệ hợp đồng.

  • HSK 6

    解放

    jiě fàng

    giải phóng

    1949年新中国成立了,人民得到了解放。

    Năm 1949 nước Trung Quốc mới thành lập, nhân dân được giải phóng.

  • HSK 6

    解雇

    jiě gù

    sa thải, đuổi việc

    公司决定解雇一些员工。

    Công ty quyết định sa thải một số nhân viên.

  • HSK 6

    解剖

    jiě pōu

    giải phẫu

    医生解剖了那具尸体 。

    Bác sĩ đã giải phẫu xác chết đó.

  • HSK 6

    解散

    jiě sàn

    giải tán, tan rã

    我们已经决定解散这个团队。

    Chúng tôi đã quyết định giải tán đội này.

  • HSK 6

    解体

    jiě tǐ

    giải thế, tan rã

    结果大部分土地产权解体。

    Kết quả là hầu hết các quyền sở hữu đất đai đều bị giải thể.

  • HSK 6

    戒备

    jiè bèi

    cảnh giới, phòng bị

    警察加强了戒备,防止事故发生。

    Cảnh sát tăng cường phòng bị để ngăn ngừa tai nạn.

  • HSK 6

    界限

    jiè xiàn

    giới hạn, ranh giới

    他们的分界线很明确 。

    Ranh giới của họ rất rõ ràng.

  • HSK 6

    借鉴

    jiè jiàn

    học hỏi, tham khảo

    我们可以借鉴其他国家的经验。

    Chúng ta có thể tham khảo kinh nghiệm của các nước khác.

  • HSK 6

    借助

    jiè zhù

    nhờ cậy, dựa vào

    我们借助工具完成了这个任务。

    Chúng tôi nhờ vào công cụ để hoàn thành nhiệm vụ này.

  • HSK 6

    金融

    jīn róng

    tài chính

    金融市场最近波动很大。

    Thị trường tài chính gần đây biến động rất lớn.

  • HSK 6

    津津有味

    jīn jīn yǒu wèi

    thích thú, say mê

    这道菜让人吃得津津有味。

    Món ăn này khiến người ta ăn rất ngon miệng.

  • HSK 6

    紧迫

    jǐn pò

    cấp bách, khẩn cấp

    这个任务非常紧迫,必须立即完成。

    Nhiệm vụ này rất cấp bách, cần phải hoàn thành ngay lập tức.

  • HSK 6

    锦上添花

    jǐn shàng tiān huā

    thêm hoa trên gấm, tốt càng thêm tốt

    你的帮助真是锦上添花。

    Sự giúp đỡ của bạn thật là thêm hoa trên gấm.

  • HSK 6

    近来

    jìn lái

    gần đây

    近来,天气变得越来 越热。

    Gần đây, thời tiết ngày càng nóng hơn.

  • HSK 6

    进而

    jìn ér

    tiếp đó, sau đó

    他进而提出了新的建议。

    Anh ấy tiến thêm một bước và đưa ra đề xuất mới.

  • HSK 6

    进攻

    jìn gōng

    tấn công

    敌军发动了猛烈的进攻。

    Quân địch phát động một cuộc tấn công mãnh liệt.

  • HSK 6

    进化

    jìn huà

    tiến hóa

    人类在不断进化中。

    Loài người đang không ngừng tiến hóa.

  • HSK 6

    进展

    jìn zhǎn

    tiến triển, tiến độ

    项目进展顺利。

    Dự án tiến triển thuận lợi.

  • HSK 6

    晋升

    jìn shēng

    thăng tiến, thăng chức

    他被晋升为经理。

    Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

  • HSK 6

    浸泡

    jìn pào

    ngâm, tẩm

    他把茶叶浸泡在热水 中。

    Anh ấy ngâm lá trà trong nước nóng.

  • HSK 6

    经费

    jīng fèi

    kinh phí

    他们的研究经费充足 。

    Kinh phí nghiên cứu của họ đầy đủ.

  • HSK 6

    经纬

    jīng wěi

    kinh độ và vĩ độ

    这条道路是城市的经纬。

    Con đường này là kinh độ và vĩ độ của thành phố.

  • HSK 6

    茎

    jīng

    cuống, thân cây

    植物的茎很长。

    Thân cây rất dài.

  • HSK 6

    惊动

    jīng dòng

    làm kinh động, quấy rầy

    这件事惊动了所有人 。

    Việc này làm kinh động mọi người.

  • HSK 6

    惊奇

    jīng qí

    kinh ngạc, ngạc nhiên

    她对新发现感到惊奇 。

    Cô ấy rất ngạc nhiên với phát hiện mới.

  • HSK 6

    惊讶

    jīng yà

    ngạc nhiên

    他感到非常惊讶。

    Anh ấy rất ngạc nhiên.

  • HSK 6

    兢兢业业

    jīng jīng yè yè

    cẩn thận, chăm chỉ

    他兢兢业业地工作。

    Anh ấy làm việc rất cần mẫn.

  • HSK 6

    精打细算

    jīng dǎ xì suàn

    tính toán kỹ lưỡng

    她总是精打细算。

    Cô ấy luôn tính toán kỹ lưỡng.

  • HSK 6

    精华

    jīng huá

    tinh hoa, tinh túy

    这本书是这位作家的精华。

    Cuốn sách này là tinh hoa của tác giả này.

  • HSK 6

    精简

    jīng jiǎn

    giản đơn, tinh gọn

    我们需要精简工作流程。

    Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình làm việc.

  • HSK 6

    精密

    jīng mì

    chính xác, tỉ mỉ

    这个机器非常精密。

    Cỗ máy này rất tinh vi.

  • HSK 6

    精确

    jīng què

    chính xác, đúng đắn

    数据需要精确到小数点后两位。

    Dữ liệu cần chính xác đến hai chữ số sau dấu thập phân.

  • HSK 6

    精通

    jīng tōng

    thông thạo, tinh thông

    她精通多国语言。

    Cô ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.

  • HSK 6

    精心

    jīng xīn

    dày công, tỉ mỉ

    她精心准备了晚餐。

    Cô ấy chuẩn bị bữa tối rất cẩn thận.

  • HSK 6

    精益求精

    jīng yì qiú jīng

    cải tiến, hoàn thiện

    我们精益求精,追求完美。

    Chúng tôi không ngừng hoàn thiện, theo đuổi sự hoàn hảo.

  • HSK 6

    精致

    jīng zhì

    tinh xảo, tinh tế

    这个花瓶制作得非常精致。

    Chiếc bình hoa này được chế tác rất tinh xảo.

  • HSK 6

    井

    jǐng

    giếng, thùng

    井水很清凉。

    Nước giếng rất mát.

  • HSK 6

    颈椎

    jǐng zhuī

    đốt sống cổ

    他的颈椎有问题。

    Đốt sống cổ của anh ấy có vấn đề.

  • HSK 6

    警告

    jǐng gào

    cảnh báo

    他收到了警告信。

    Anh ấy nhận được thư cảnh cáo.

  • HSK 6

    警惕

    jǐng tì

    cảnh giác

    我们需要警惕危险。

    Chúng ta cần cảnh giác với nguy hiểm.

  • HSK 6

    竞赛

    jìng sài

    thi đấu, cạnh tranh

    他在竞赛中获得了冠 军。

    Anh ấy giành chức vô địch trong cuộc thi.

  • HSK 6

    竞选

    jìng xuǎn

    tranh cử, vận động bầu cử

    他正在竞选市长。

    Anh ấy đang tranh cử thị trưởng.

  • HSK 6

    敬礼

    jìng lǐ

    chào hỏi, chào kính

    警察向我们敬礼。

    Cảnh sát chào chúng tôi.

  • HSK 6

    敬业

    jìng yè

    tận tụy với nghề

    他是一位非常敬业的医生。

    Ông ấy là một bác sĩ rất tận tụy với nghề.

  • HSK 6

    境界

    jìng jiè

    cảnh giới, ranh giới

    他达到了一个新的境 界。

    Anh ấy đạt đến một cảnh giới mới.

  • HSK 6

    镜头

    jìng tóu

    ống kính, cảnh quay

    摄影师调整了镜头。

    Nhiếp ảnh gia điều chỉnh ống kính.

  • HSK 6

    纠纷

    jiū fēn

    tranh chấp, mâu thuẫn

    他们之间有纠纷。

    Giữa họ có tranh chấp.

  • HSK 6

    纠正

    jiū zhèng

    sửa chữa, đính chính

    我们必须纠正错误。

    Chúng ta phải sửa chữa lỗi lầm.

  • HSK 6

    酒精

    jiǔ jīng

    cồn, rượu

    这种酒含有很高的酒精。

    Loại rượu này chứa cồn rất cao.

  • HSK 6

    救济

    jiù jì

    cứu trợ

    政府提供了紧急救济 。

    Chính phủ cung cấp cứu trợ khẩn cấp.

  • HSK 6

    就近

    jiù jìn

    gần, lân cận

    请就近找个餐馆吃饭 。

    Vui lòng tìm một nhà hàng gần đây để ăn.

  • HSK 6

    就业

    jiù yè

    việc làm, tìm việc

    他最近找到了就业机 会。

    Gần đây anh ấy tìm được cơ hội việc làm.

  • HSK 6

    就职

    jiù zhí

    nhậm chức, nhận chức

    他新就职的公司很好 。

    Công ty mới của anh ấy rất tốt.

  • HSK 6

    居民

    jū mín

    cư dân, người dân

    这个小区有三千户居民。

    Khu dân cư này có ba nghìn hộ dân.

  • HSK 6

    居住

    jū zhù

    cư trú, sinh sống

    他居住在市中心。

    Anh ấy cư trú ở trung tâm thành phố.

  • HSK 6

    拘留

    jū liú

    tạm giam, tạm giữ

    他被警方拘留了。

    Anh ấy bị cảnh sát giam giữ.

  • HSK 6

    拘束

    jū shù

    gò bó, ràng buộc

    他的行为有点拘束。

    Hành vi của anh ấy hơi gò bó.

  • HSK 6

    鞠躬

    jū gōng

    cúi đầu, cúi chào

    他向我们鞠躬致意。

    Anh ấy cúi chào chúng tôi.

  • HSK 6

    局部

    jú bù

    cục bộ, một phần

    这个问题只涉及到局 部。

    Vấn đề này chỉ liên quan đến một phần.

  • HSK 6

    局面

    jú miàn

    cục diện, tình thế

    局面的发展令人担忧 。

    Sự phát triển của tình hình khiến người ta lo lắng.

  • HSK 6

    局势

    jú shì

    tình hình, tình thế

    政府正在评估局势。

    Chính phủ đang đánh giá tình hình.

  • HSK 6

    局限

    jú xiàn

    hạn chế, giới hạn

    我们需要打破局限。

    Chúng ta cần phá vỡ giới hạn.

  • HSK 6

    咀嚼

    jǔ jué

    nhai, nghiền ngẫm

    她正在咀嚼食物。

    Cô ấy đang nhai thức ăn.

  • HSK 6

    沮丧

    jǔ sàng

    thất vọng, buồn bã

    他感到非常沮丧。

    Anh ấy cảm thấy rất chán nản.

  • HSK 6

    举动

    jǔ dòng

    hành động, động thái

    他的举动很可疑。

    Hành động của anh ấy rất đáng nghi.

  • HSK 6

    举世瞩目

    jǔ shì zhǔ mù

    chú ý khắp thế giới

    这个问题引起了举世瞩目。

    Vấn đề này thu hút sự chú ý của toàn thế giới.

  • HSK 6

    举足轻重

    jǔ zú qīng zhòng

    có vai trò quan trọng

    他在团队中举足轻重 。

    Anh ấy là người quan trọng trong đội.

  • HSK 6

    剧本

    jù běn

    kịch bản, kịch bản phim

    他正在写一个剧本。

    Anh ấy đang viết một kịch bản.

  • HSK 6

    剧烈

    jù liè

    dữ dội, kịch liệt

    这次运动非常剧烈。

    Buổi tập luyện lần này rất mạnh.

  • HSK 6

    据悉

    jù xī

    được biết, theo tin

    据悉,会议将延期。

    Theo tin tức, cuộc họp sẽ bị hoãn.

  • HSK 6

    聚精会神

    jù jīng huì shén

    tập trung cao độ

    他聚精会神地听讲。

    Anh ấy chăm chú nghe giảng.

  • HSK 6

    卷

    juǎn

    cuộn, cuốn

    请把画慢慢卷起来。

    Hãy từ từ cuộn bức tranh lại.

  • HSK 6

    决策

    jué cè

    quyết sách, quyết định

    公司正在制定新的决策。

    Công ty đang xây dựng các quyết sách mới.

  • HSK 6

    绝望

    jué wàng

    tuyệt vọng

    他的态度非常绝望。

    Thái độ của anh ấy rất tuyệt vọng.

  • HSK 6

    觉悟

    jué wù

    giác ngộ, tỉnh ngộ

    我们需要提高觉悟。

    Chúng ta cần nâng cao nhận thức.

  • HSK 6

    觉醒

    jué xǐng

    thức tỉnh, tỉnh ngộ

    他在战争中觉醒了。

    Anh ấy giác ngộ trong chiến tranh.

  • HSK 6

    倔强

    jué jiàng

    bướng bỉnh, cứng đầu

    这孩子性格很倔强,谁的话都不听。

    Đứa trẻ này tính tình rất bướng bỉnh, không nghe lời ai cả.

  • HSK 6

    军队

    jūn duì

    quân đội

    军队在边境部署。

    Quân đội triển khai ở biên giới.

  • HSK 6

    君子

    jūn zǐ

    quân tử, người chính trực

    他是一个真正的君子,言行一致。

    Anh ấy là một quân tử thực sự, lời nói và hành động nhất quán.

  • HSK 6

    卡通

    kǎ tōng

    hoạt hình

    孩子们喜欢看卡通。

    Trẻ em thích xem hoạt hình.

  • HSK 6

    开采

    kāi cǎi

    khai thác

    矿工们在山中开采矿石。

    Công nhân mỏ khai thác khoáng sản trong núi.

  • HSK 6

    开除

    kāi chú

    khai trừ, đuổi học

    他被学校开除了。

    Anh ấy bị đuổi học.

  • HSK 6

    开阔

    kāi kuò

    mở rộng, rộng rãi

    我们需要开阔视野。

    Chúng ta cần mở rộng tầm nhìn.

  • HSK 6

    开朗

    kāi lǎng

    vui vẻ, cởi mở

    她的性格很开朗。

    Tính cách của cô ấy rất vui vẻ.

  • HSK 6

    开明

    kāi míng

    khai sáng, sáng suốt

    他是一个开明的领导 。

    Anh ấy là một lãnh đạo thông suốt.

  • HSK 6

    开辟

    kāi pì

    mở đường, khai mở

    我们正在开辟新的市 场。

    Chúng ta đang mở rộng thị trường mới.

  • HSK 6

    开拓

    kāi tuò

    khai thác, mở rộng

    我们正在开拓新的业 务。

    Chúng ta đang khai thác kinh doanh mới.

  • HSK 6

    开展

    kāi zhǎn

    triển khai, phát triển

    活动正在如火如荼地开展。

    Hoạt động đang được triển khai sôi nổi.

  • HSK 6

    开支

    kāi zhī

    chi phí, chi tiêu

    公司的开支不断增加 。

    Chi phí của công ty không ngừng tăng lên.

  • HSK 6

    刊登

    kān dēng

    đăng tải, đăng báo

    报纸上刊登了这则新闻。

    Báo đăng tin tức này.

  • HSK 6

    刊物

    kān wù

    ấn phẩm, tạp chí

    这本刊物很受欢迎。

    Ấn phẩm này rất được ưa chuộng.

  • HSK 6

    勘探

    kān tàn

    khảo sát, thăm dò

    他们在山中勘探资源 。

    Họ khảo sát tài nguyên trong núi.

  • HSK 6

    侃侃而谈

    kǎn kǎn ér tán

    nói năng lưu loát, hùng hồn

    他在会议上侃侃而谈,给大家留下了深刻印象。

    Anh ấy nói năng hùng hồn trong cuộc họp, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.

  • HSK 6

    砍伐

    kǎn fá

    đốn, chặt (cây)

    禁止非法砍伐森林。

    Cấm chặt phá rừng trái phép.

  • HSK 6

    看待

    kàn dài

    xem xét, đánh giá

    我们需要认真看待这个问题。

    Chúng ta cần xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc.

  • HSK 6

    慷慨

    kāng kǎi

    hào phóng, rộng lượng

    他很慷慨地捐款。

    Anh ấy rất hào phóng quyên góp.

  • HSK 6

    扛

    káng

    vác, gánh

    他扛着一袋米回家。

    Anh ấy vác một bao gạo về nhà.

  • HSK 6

    抗议

    kàng yì

    phản đối, kháng nghị

    工人走上街头抗议不公平的待遇。

    Công nhân xuống đường phản đối sự đối xử bất công.

  • HSK 6

    考察

    kǎo chá

    khảo sát, điều tra

    科学家们在这里考察地质。

    Các nhà khoa học khảo sát địa chất ở đây.

  • HSK 6

    考古

    kǎo gǔ

    khảo cổ

    他对古代文化很感兴 趣。

    Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa cổ đại.

  • HSK 6

    考核

    kǎo hé

    kiểm tra, đánh giá

    公司将对员工进行考核。

    Công ty sẽ tiến hành đánh giá nhân viên.

  • HSK 6

    考验

    kǎo yàn

    thử thách, kiểm nghiệm

    这次考验了他的能力 。

    Lần này đã thử thách khả năng của anh ấy.

  • HSK 6

    靠拢

    kào lǒng

    xích lại, gần kề

    我们应该向前靠拢。

    Chúng ta nên tiến về phía trước.

  • HSK 6

    科目

    kē mù

    môn học, khóa học

    数学是他的主要科目 。

    Toán học là môn học chính của anh ấy.

  • HSK 6

    磕

    kē

    đập, va đập

    他不小心磕到了头。

    Anh ấy vô tình đập đầu.

  • HSK 6

    可恶

    kě wù

    đáng ghét

    这个人非常可恶。

    Người này rất đáng ghét.

  • HSK 6

    可观

    kě guān

    đáng kể, to lớn

    这个景点的风景非常可观。

    Phong cảnh của điểm du lịch này rất đáng xem.

  • HSK 6

    可口

    kě kǒu

    ngon miệng

    这个菜很好吃,非常可口。

    Món ăn này rất ngon, vô cùng hấp dẫn.

  • HSK 6

    可行

    kě xíng

    khả thi, có thể thực hiện

    这个计划可行。

    Kế hoạch này khả thi.

  • HSK 6

    渴望

    kě wàng

    khao khát, mong đợi

    他渴望成功。

    Anh ấy khao khát thành công.

  • HSK 6

    克制

    kè zhì

    kiềm chế, tự chủ

    你要学会克制自己的脾气。

    Bạn phải học cách kiềm chế tính nóng của mình.

  • HSK 6

    刻不容缓

    kè bù róng huǎn

    cấp bách, không thể trì hoãn

    我们必须刻不容缓地行动。

    Chúng ta phải hành động ngay lập tức.

  • HSK 6

    客户

    kè hù

    khách hàng

    我们要关注客户需求 。

    Chúng ta cần chú ý đến nhu cầu của khách hàng.

  • HSK 6

    课题

    kè tí

    đề tài, vấn đề

    这个研究课题很有趣 。

    Đề tài nghiên cứu này rất thú vị.

  • HSK 6

    恳切

    kěn qiè

    tha thiết, khẩn thiết

    他的话非常恳切。

    Lời nói của anh ấy rất chân thành.

  • HSK 6

    啃

    kěn

    gặm, nhấm

    他不停地啃骨头。

    Anh ấy không ngừng gặm xương.

  • HSK 6

    坑

    kēng

    hố, hố sâu

    小心别掉进坑里。

    Cẩn thận đừng rơi vào hố.

  • HSK 6

    空白

    kòng bái

    chỗ trống, khoảng trống

    他的笔记本上有很多 空白。

    Quyển sổ của anh ấy có nhiều trang trống.

  • HSK 6

    空洞

    kōng dòng

    trống rỗng, hời hợt

    这个洞很空洞。

    Lỗ này rất rỗng.

  • HSK 6

    空前绝后

    kōng qián jué hòu

    có một không hai

    他的成就空前绝后。

    Thành tựu của anh ấy chưa từng có.

  • HSK 6

    空隙

    kòng xì

    khoảng trống, khe hở

    墙上有一个空隙。

    Trên tường có một khe hở.

  • HSK 6

    空想

    kōng xiǎng

    mơ tưởng, ảo tưởng

    她总是空想未来。

    Cô ấy luôn mơ tưởng về tương lai.

  • HSK 6

    空虚

    kōng xū

    trống trải, vô vị

    他感到非常空虚。

    Anh ấy cảm thấy rất trống rỗng.

  • HSK 6

    孔

    kǒng

    lỗ, hố

    这个孔非常深。

    Lỗ này rất sâu.

  • HSK 6

    恐怖

    kǒng bù

    kinh khủng, khủng bố

    这部电影太恐怖了,我不敢一个人看。

    Bộ phim này quá kinh khủng, tôi không dám xem một mình.

  • HSK 6

    恐惧

    kǒng jù

    sợ hãi, kinh hãi

    她对蜘蛛有恐惧。

    Cô ấy sợ nhện.

  • HSK 6

    恐吓

    kǒng hè

    đe dọa, hăm dọa

    他受到恐吓。

    Anh ấy bị đe dọa.

  • HSK 6

    口气

    kǒu qì

    khẩu khí, giọng điệu

    他说话的口气很坚决 。

    Giọng nói của anh ấy rất kiên quyết.

  • HSK 6

    口腔

    kǒu qiāng

    khoang miệng

    他有口腔问题。

    Anh ấy có vấn đề về khoang miệng.

  • HSK 6

    口头

    kǒu tóu

    bằng miệng, bằng lời nói

    他们进行了一场口头辩论。

    Họ đã có một cuộc tranh luận miệng.

  • HSK 6

    口音

    kǒu yīn

    giọng, giọng nói

    他说话有乡村口音。

    Anh ấy nói có giọng quê.

  • HSK 6

    扣

    kòu

    cài, khóa, khấu trừ

    请把门扣好,别让风吹开。

    Hãy cài cửa cẩn thận, đừng để gió thổi bung ra.

  • HSK 6

    枯萎

    kū wěi

    héo úa, khô héo

    没有水,花朵很快就枯萎了。

    Không có nước, hoa nhanh chóng héo úa.

  • HSK 6

    枯燥

    kū zào

    khô khan, buồn tẻ

    这本书内容枯燥。

    Nội dung của quyển sách này rất khô khan.

  • HSK 6

    哭泣

    kū qì

    khóc, khóc lóc

    小女孩找不到妈妈,大声哭泣起来。

    Cô bé không tìm thấy mẹ, òa khóc to lên.

  • HSK 6

    苦尽甘来

    kǔ jìn gān lái

    khổ tận cam lai, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai

    他们经历了苦尽甘来 。

    Họ đã trải qua khổ tận cam lai.

  • HSK 6

    苦涩

    kǔ sè

    đắng chát, cay đắng

    这种药味道很苦涩。

    Loại thuốc này có vị rất đắng chát.

  • HSK 6

    挎

    kuà

    đeo, khoác

    她挎着一个小包。

    Cô ấy đeo một chiếc túi nhỏ.

  • HSK 6

    跨

    kuà

    bước qua, vượt qua

    他可以轻松跨过障碍 。

    Anh ấy có thể dễ dàng vượt qua chướng ngại.

  • HSK 6

    快活

    kuài huó

    vui vẻ, hạnh phúc

    他们过得很快活。

    Họ sống rất vui vẻ.

  • HSK 6

    宽敞

    kuān chang

    rộng rãi, thoáng đãng

    房间很宽敞。

    Căn phòng rất rộng rãi.

  • HSK 6

    宽容

    kuān róng

    khoan dung, độ lượng

    我们应该学会宽容待人。

    Chúng ta nên học cách khoan dung với người khác.

  • HSK 6

    款待

    kuǎn dài

    khoản đãi, tiếp đãi

    他款待了所有客人。

    Anh ấy tiếp đãi tất cả khách.

  • HSK 6

    款式

    kuǎn shì

    kiểu dáng, mẫu mã

    这款衣服很时尚。

    Mẫu quần áo này rất thời trang.

  • HSK 6

    筐

    kuāng

    giỏ, sọt

    他用筐收集水果。

    Anh ấy dùng giỏ để thu thập hoa quả.

  • HSK 6

    况且

    kuàng qiě

    hơn nữa, vả lại

    况且,我们还没有决 定。

    Hơn nữa, chúng ta chưa quyết định.

  • HSK 6

    旷课

    kuàng kè

    bỏ học, trốn học

    他旷课了几天。

    Anh ấy trốn học vài ngày.

  • HSK 6

    矿产

    kuàng chǎn

    khoáng sản

    这个地区矿产资源很丰富。

    Khu vực này có tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

  • HSK 6

    框架

    kuàng jià

    khung, sườn

    房子有坚固的框架。

    Ngôi nhà có khung vững chắc.

  • HSK 6

    亏待

    kuī dài

    đối xử tệ, bạc đãi

    他感到被亏待了。

    Anh ấy cảm thấy bị đối xử tệ.

  • HSK 6

    亏损

    kuī sǔn

    tổn thất, thua lỗ

    公司出现了亏损。

    Công ty gặp tổn thất.

  • HSK 6

    捆绑

    kǔn bǎng

    trói, buộc, ràng buộc

    她把箱子捆绑好了。

    Cô ấy đã buộc chặt cái thùng.

  • HSK 6

    扩充

    kuò chōng

    mở rộng, khuếch trương

    公司正在扩充业务。

    Công ty đang mở rộng kinh doanh.

  • HSK 6

    扩散

    kuò sàn

    lan rộng, khuếch tán

    这些谣言迅速扩散。

    Những tin đồn này lan nhanh.

  • HSK 6

    扩张

    kuò zhāng

    mở rộng, bành trướng

    帝国不断扩张。

    Đế quốc không ngừng mở rộng.

  • HSK 6

    喇叭

    lǎ ba

    loa, còi

    他吹喇叭很厉害。

    Anh ấy thổi kèn rất giỏi.

  • HSK 6

    蜡烛

    là zhú

    nến, đèn cầy

    停电了,我们点起了蜡烛。

    Mất điện rồi, chúng tôi thắp nến lên.

  • HSK 6

    啦

    la

    (trợ từ ngữ khí)

    他回来啦,真高兴。

    Anh ấy trở về rồi, thật vui.

  • HSK 6

    来历

    lái lì

    lai lịch, nguồn gốc

    他的来历不明。

    Lai lịch của anh ấy không rõ ràng.

  • HSK 6

    来源

    lái yuán

    nguồn gốc, xuất xứ

    水的来源是什么?

    Nguồn gốc của nước là gì?

  • HSK 6

    栏目

    lán mù

    chuyên mục, mục báo

    他主持了一个栏目。

    Anh ấy chủ trì một chương trình.

  • HSK 6

    懒惰

    lǎn duò

    lười biếng

    他很懒惰。

    Anh ấy rất lười biếng.

  • HSK 6

    狼狈

    láng bèi

    khốn khổ, nhục nhã

    他感到狼狈。

    Anh ấy cảm thấy bối rối.

  • HSK 6

    狼吞虎咽

    láng tūn hǔ yàn

    ăn như hổ đói, ngấu nghiến

    他饿坏了,狼吞虎咽地吃完了饭。

    Anh ấy đói lắm rồi, ăn ngấu nghiến hết bữa cơm.

  • HSK 6

    捞

    lāo

    vớt, moi móc

    他从水里捞鱼。

    Anh ấy bắt cá từ nước.

  • HSK 6

    牢固

    láo gù

    vững chắc, kiên cố

    桥梁非常牢固。

    Cây cầu rất vững chắc.

  • HSK 6

    牢骚

    láo sāo

    bất mãn, oán giận

    他对工作充满牢骚。

    Anh ấy rất bất mãn với công việc.

  • HSK 6

    唠叨

    láo dao

    nói lải nhải, càm ràm

    她总是唠叨。

    Cô ấy luôn càu nhàu.

  • HSK 6

    乐谱

    yuèpǔ

    Bản nhạc

    这本乐谱非常有名。

    Bản nhạc này rất nổi tiếng.

  • HSK 6

    乐趣

    lè qù

    niềm vui, thú vui

    他的工作充满乐趣。

    Công việc của anh ấy đầy niềm vui.

  • HSK 6

    乐意

    lè yì

    vui lòng, sẵn lòng

    我乐意帮助你。

    Tôi sẵn lòng giúp bạn.

  • HSK 6

    雷达

    léi dá

    radar

    雷达探测到目标。

    Radar phát hiện mục tiêu.

  • HSK 6

    类似

    lèi sì

    tương tự, giống như

    这些情况类似。

    Những tình huống này tương tự.

  • HSK 6

    冷酷

    lěng kù

    lạnh lùng, tàn nhẫn

    他的态度冷酷。

    Thái độ của anh ấy rất tàn nhẫn.

  • HSK 6

    冷落

    lěng luò

    lạnh nhạt, bỏ rơi

    别冷落了新来的同事。

    Đừng lạnh nhạt với đồng nghiệp mới đến.

  • HSK 6

    冷却

    lěngquè

    Làm lạnh, làm nguội

    冰块冷却得很快。

    Đá lạnh rất nhanh.

  • HSK 6

    愣

    lèng

    Ngây ra, sững sờ

    他愣了一下。

    Anh ấy ngẩn ra một lúc.

  • HSK 6

    黎明

    límíng

    Bình minh

    黎明时分,天空很美 。

    Lúc bình minh, bầu trời rất đẹp.

  • HSK 6

    礼节

    lǐjié

    Lễ tiết, lễ nghi

    他们遵守礼节。

    Họ tuân thủ lễ nghi.

  • HSK 6

    礼尚往来

    lǐ shàng wǎng lái

    có qua có lại mới toại lòng nhau

    中国人讲究礼尚往来。

    Người Trung Quốc coi trọng việc có qua có lại.

  • HSK 6

    里程碑

    lǐchéngbēi

    Cột mốc

    这次会议是一个里程 碑。

    Cuộc họp này là một cột mốc quan trọng.

  • HSK 6

    理睬

    lǐcǎi

    Quan tâm, để ý

    他不理睬别人的意见 。

    Anh ấy không để ý đến ý kiến của người khác.

  • HSK 6

    理所当然

    lǐsuǒdāngrán

    Lẽ dĩ nhiên

    这是理所当然的事。

    Đây là điều đương nhiên.

  • HSK 6

    理直气壮

    lǐzhíqìzhuàng

    Đầy lý lẽ

    他理直气壮地回答。

    Anh ấy trả lời một cách đàng hoàng.

  • HSK 6

    理智

    lǐzhì

    Lý trí, lý trí cao

    他很理智。

    Anh ấy rất lý trí.

  • HSK 6

    力求

    lì qiú

    cố gắng, nỗ lực đạt được

    我们力求在年底完成这个项目。

    Chúng tôi cố gắng hoàn thành dự án này vào cuối năm.

  • HSK 6

    力所能及

    lìsuǒnéngjí

    Trong khả năng

    他做了力所能及的事情。

    Anh ấy đã làm những việc trong khả năng của mình.

  • HSK 6

    力争

    lìzhēng

    Cố gắng giành được

    他力争达到目标。

    Anh ấy nỗ lực để đạt được mục tiêu.

  • HSK 6

    历代

    lìdài

    Các đời, qua các thời đại

    这些传统历代相传。

    Những truyền thống này được truyền qua nhiều thế hệ.

  • HSK 6

    历来

    lìlái

    Từ trước đến nay

    这种风俗历来存在。

    Phong tục này đã tồn tại từ trước đến nay.

  • HSK 6

    立场

    lìchǎng

    Lập trường

    他的立场很明确。

    Lập trường của anh ấy rất rõ ràng.

  • HSK 6

    立方

    lì fāng

    lập phương, khối

    这个箱子的体积是两立方米。

    Thể tích của cái hộp này là hai mét khối.

  • HSK 6

    立交桥

    lìjiāoqiáo

    Cầu vượt

    城市有许多立交桥。

    Thành phố có nhiều cầu vượt.

  • HSK 6

    立体

    lìtǐ

    Lập thể, ba chiều

    这是一座立体雕像。

    Đây là một bức tượng ba chiều.

  • HSK 6

    立足

    lìzú

    Đứng chân, có chỗ đứng

    立足当下,才能更好地把握未来。

    có chỗ đứng ở hiện tại, chúng ta mới có thể nắm bắt được tương lai tốt hơn.

  • HSK 6

    利害

    lìhài

    Lợi hại

    他们的利益相关。

    Lợi ích của họ có liên quan đến nhau.

  • HSK 6

    例外

    lìwài

    Ngoại lệ

    这是一个例外情况。

    Đây là một trường hợp ngoại lệ.

  • HSK 6

    粒

    lì

    hạt, hột

    地上掉了一粒米。

    Trên đất rơi một hạt gạo.

  • HSK 6

    连年

    liánnián

    Nhiều năm liên tiếp

    连年干旱影响了农业 。

    Hạn hán nhiều năm đã ảnh hưởng đến nông nghiệp.

  • HSK 6

    连锁

    liánsuǒ

    Chuỗi, liên tiếp

    连锁反应导致了事故 。

    Phản ứng dây chuyền dẫn đến tai nạn.

  • HSK 6

    连同

    liántóng

    Kèm theo, cùng với

    请把文件连同邮件发送。

    Vui lòng gửi kèm tài liệu cùng email.

  • HSK 6

    联欢

    liánhuān

    Liên hoan

    他们举办了联欢会。

    Họ tổ chức một buổi liên hoan.

  • HSK 6

    联络

    liánluò

    Liên lạc

    我们联络了很多人。

    Chúng ta đã liên lạc với nhiều người.

  • HSK 6

    联盟

    liánméng

    Liên minh

    他们形成了联盟。

    Họ đã thành lập liên minh.

  • HSK 6

    联想

    liánxiǎng

    Liên tưởng

    这让我联想到了童年 。

    Điều này khiến tôi liên tưởng đến thời thơ ấu.

  • HSK 6

    廉洁

    liánjié

    Liêm khiết

    他是一个廉洁的官员 。

    Ông ấy là một quan chức liêm khiết.

  • HSK 6

    良心

    liángxīn

    Lương tâm

    他的良心很清白。

    Lương tâm của anh ấy rất trong sáng.

  • HSK 6

    谅解

    liàngjiě

    Thấu hiểu, thông cảm

    我们达成了谅解。

    Chúng tôi đã đạt được sự thông cảm.

  • HSK 6

    晾

    liàng

    Phơi

    请把衣服晾干。

    Vui lòng phơi khô quần áo.

  • HSK 6

    辽阔

    liáokuò

    Rộng lớn, bao la

    草原辽阔无边。

    Đồng cỏ rộng lớn vô tận.

  • HSK 6

    列举

    lièjǔ

    Liệt kê

    请列举几个例子。

    Vui lòng liệt kê một vài ví dụ.

  • HSK 6

    临床

    línchuáng

    Lâm sàng

    医生正在进行临床试验。

    Bác sĩ đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng.

  • HSK 6

    淋

    lín

    Dầm, ướt sũng

    雨水淋湿了衣服。

    Nước mưa làm ướt quần áo.

  • HSK 6

    吝啬

    lìnsè

    Keo kiệt

    他很吝啬,不愿意分 享。

    Anh ấy rất keo kiệt, không muốn chia sẻ.

  • HSK 6

    伶俐

    línglì

    Lanh lợi

    她很伶俐,回答得很 快。

    Cô ấy rất lanh lợi, trả lời rất nhanh.

  • HSK 6

    灵感

    línggǎn

    Cảm hứng

    他在寻找灵感。

    Anh ấy đang tìm cảm hứng.

  • HSK 6

    灵魂

    línghún

    Linh hồn

    他的灵魂很纯洁。

    Linh hồn của anh ấy rất thuần khiết.

  • HSK 6

    灵敏

    língmǐn

    Nhạy bén

    他的反应很灵敏。

    Phản ứng của anh ấy rất nhạy bén.

  • HSK 6

    凌晨

    língchén

    Rạng sáng

    凌晨时分,他还在工 作。

    Lúc rạng sáng, anh ấy vẫn đang làm việc.

  • HSK 6

    零星

    língxīng

    Lẻ tẻ, rời rạc

    他收集了很多零星的 资料。

    Anh ấy thu thập nhiều tài liệu rời rạc.

  • HSK 6

    领会

    lǐnghuì

    Hiểu rõ, lĩnh hội

    他能领会这篇文章的深意。

    Anh ấy có thể lĩnh hội được ý nghĩa sâu sắc của bài viết này.

  • HSK 6

    领事馆

    lǐngshìguǎn

    Lãnh sự quán

    他们参观了领事馆。

    Họ đã thăm lãnh sự quán.

  • HSK 6

    领土

    lǐngtǔ

    Lãnh thổ

    这块领土属于中国。

    Mảnh đất này thuộc về Trung Quốc.

  • HSK 6

    领悟

    lǐngwù

    Hiểu rõ, lĩnh ngộ

    他终于领悟到了真理 。

    Cuối cùng anh ấy đã hiểu ra chân lý.

  • HSK 6

    领先

    lǐngxiān

    Dẫn đầu

    他在比赛中领先。

    Anh ấy dẫn đầu trong cuộc thi.

  • HSK 6

    领袖

    lǐngxiù

    Lãnh tụ, người đứng đầu

    他是一个伟大的领袖 。

    Anh ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.

  • HSK 6

    溜

    liū

    trượt, lẻn đi

    孩子们在院子里溜冰 。

    Bọn trẻ trượt băng trong sân.

  • HSK 6

    流浪

    liúlàng

    Lang thang

    他在城市里流浪了很久。

    Anh ấy đã lang thang trong thành phố rất lâu.

  • HSK 6

    流露

    liúlù

    Thổ lộ

    他的眼神流露出悲伤 。

    Ánh mắt của anh ấy lộ ra sự buồn bã.

  • HSK 6

    流氓

    liúmáng

    Lưu manh

    他曾经是个流氓。

    Anh ta từng là một kẻ lưu manh.

  • HSK 6

    流通

    liútōng

    Lưu thông

    货物需要流通才能销售。

    Hàng hóa cần lưu thông mới có thể bán được.

  • HSK 6

    留恋

    liúliàn

    Lưu luyến

    她对故乡有深深的留 恋。

    Cô ấy rất lưu luyến quê hương.

  • HSK 6

    留念

    liúniàn

    Lưu niệm

    请留念这美好的时刻 。

    Hãy lưu lại kỷ niệm thời khắc đẹp này.

  • HSK 6

    留神

    liúshén

    Chú ý, cẩn thận

    过马路时要留神。

    Hãy chú ý khi băng qua đường.

  • HSK 6

    笼罩

    lǒngzhào

    Bao trùm

    大雾笼罩了整个城市 。

    Sương mù bao phủ toàn thành phố.

  • HSK 6

    聋哑

    lóngyǎ

    Điếc và câm

    他是一个聋哑人。

    Anh ấy là một người câm điếc.

  • HSK 6

    隆重

    lóngzhòng

    Long trọng

    会议进行得很隆重。

    Cuộc họp diễn ra rất long trọng.

  • HSK 6

    垄断

    lǒngduàn

    Lũng đoạn

    他们垄断了市场。

    Họ đã độc quyền thị trường.

  • HSK 6

    搂

    lǒu

    Ôm

    她搂着孩子睡觉。

    Cô ấy ôm đứa trẻ ngủ.

  • HSK 6

    炉灶

    lúzào

    Bếp lò

    我们家有一个炉灶。

    Nhà chúng tôi có một cái bếp lò.

  • HSK 6

    屡次

    lǚcì

    Nhiều lần

    他屡次犯错。

    Anh ta phạm lỗi nhiều lần.

  • HSK 6

    履行

    lǚxíng

    Thực hiện, thi hành

    我们必须履行合同。

    Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.

  • HSK 6

    率领

    shuàilǐng

    Lãnh đạo, dẫn dắt

    他率领团队完成了任务。

    Anh ấy dẫn dắt đội ngũ hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    掠夺

    lüèduó

    Cướp bóc

    海盗掠夺了船只。

    Hải tặc đã cướp bóc con tàu.

  • HSK 6

    轮船

    lúnchuán

    Tàu thuỷ

    轮船正在驶向港口。

    Con tàu đang hướng về cảng.

  • HSK 6

    轮廓

    lúnkuò

    Đường nét, hình dáng

    他的脸轮廓分明。

    Khuôn mặt anh ấy có đường nét rõ ràng.

  • HSK 6

    轮胎

    lúntāi

    Lốp xe

    轮胎已经磨损了。

    Lốp xe đã bị mòn rồi.

  • HSK 6

    论坛

    lùntán

    Diễn đàn

    他在论坛上发表了演 讲。

    Anh ấy đã phát biểu trên diễn đàn.

  • HSK 6

    论证

    lùnzhèng

    Chứng minh, luận chứng

    他们用事实论证了这个观点。

    Họ dùng sự thật để chứng minh quan điểm này.

  • HSK 6

    啰唆

    luōsuo

    Lắm lời, lằng nhằng

    她很啰唆,总是说个不停。

    Cô ấy rất lắm lời, luôn nói không ngừng.

  • HSK 6

    络绎不绝

    luòyìbùjué

    Liên tục không dứt

    游客络绎不绝。

    Du khách đến không ngớt.

  • HSK 6

    落成

    luòchéng

    Hoàn thành (công trình)

    新楼已经落成。

    Tòa nhà mới đã hoàn thành.

  • HSK 6

    落实

    luòshí

    Thực hiện, thực thi

    计划得到了落实。

    Kế hoạch đã được thực hiện.

  • HSK 6

    麻痹

    mábì

    Tê liệt

    他对危险的麻痹使他受伤。

    Sự chủ quan trước nguy hiểm khiến anh ấy bị thương.

  • HSK 6

    麻木

    mámù

    Tê dại, tê liệt

    他的手指麻木了。

    Ngón tay của anh ấy đã bị tê liệt.

  • HSK 6

    麻醉

    mázuì

    Gây mê

    医生给他注射了麻醉 药。

    Bác sĩ đã tiêm thuốc gây mê cho anh ấy.

  • HSK 6

    码头

    mǎtóu

    Bến cảng

    码头上停满了船只。

    Bến tàu đầy tàu thuyền đậu.

  • HSK 6

    蚂蚁

    mǎ yǐ

    con kiến

    地上有一群蚂蚁在搬食物。

    Trên đất có một đàn kiến đang tha thức ăn.

  • HSK 6

    嘛

    ma

    Mà, nhé

    有意见就提嘛。

    Có ý kiến thì nêu ra đi.

  • HSK 6

    埋伏

    máifú

    Mai phục

    他在树林里埋伏。

    Anh ấy đang phục kích trong rừng.

  • HSK 6

    埋没

    máimò

    Chôn vùi, vùi lấp

    他的才能被埋没了。

    Tài năng của anh ấy bị vùi lấp.

  • HSK 6

    埋怨

    mányuàn

    Oán trách

    她埋怨自己没有抓住机会。

    Cô ấy tự trách mình không nắm bắt cơ hội.

  • HSK 6

    埋葬

    máizàng

    Chôn cất

    他被埋葬在山上。

    Anh ấy được chôn cất trên núi.

  • HSK 6

    迈

    mài

    Bước

    他迈出了第一步。

    Anh ấy đã bước ra bước đầu tiên.

  • HSK 6

    脉搏

    màibó

    Mạch đập, nhịp đập

    医生检查了他的脉搏 。

    Bác sĩ đã kiểm tra nhịp đập của anh ấy.

  • HSK 6

    慢性

    mànxìng

    Mãn tính

    他患有慢性疾病。

    Anh ấy mắc bệnh mãn tính.

  • HSK 6

    漫画

    mànhuà

    Truyện tranh

    他喜欢看漫画。

    Anh ấy thích đọc truyện tranh.

  • HSK 6

    漫长

    màncháng

    Dài đằng đẵng

    漫长的等待让人很疲惫。

    Sự chờ đợi dài đằng đẵng khiến người ta mệt mỏi.

  • HSK 6

    蔓延

    mànyán

    Lan rộng

    火势迅速蔓延。

    Ngọn lửa lan nhanh chóng.

  • HSK 6

    忙碌

    mánglù

    Bận rộn

    他忙碌了一整天。

    Anh ấy bận rộn cả ngày.

  • HSK 6

    盲目

    mángmù

    Mù quáng

    他盲目地跟随别人。

    Anh ta mù quáng đi theo người khác.

  • HSK 6

    茫茫

    mángmáng

    Mênh mông

    茫茫的草原看不到尽头。

    Đồng cỏ mênh mông không thấy điểm cuối.

  • HSK 6

    茫然

    mángrán

    Mờ mịt, ngơ ngác

    她茫然不知所措。

    Cô ấy mờ mịt không biết phải làm gì.

  • HSK 6

    茂盛

    màoshèng

    Tươi tốt

    花园里花草茂盛。

    Hoa cỏ trong vườn tươi tốt.

  • HSK 6

    冒充

    màochōng

    Giả danh

    他冒充医生进入了医院。

    Anh ta giả làm bác sĩ vào bệnh viện.

  • HSK 6

    冒犯

    mào fàn

    xúc phạm, mạo phạm

    对不起,我不是有意冒犯你的。

    Xin lỗi, tôi không cố ý xúc phạm bạn.

  • HSK 6

    枚

    méi

    Cái, tấm, chiếc, đồng (lượng từ)

    他递给我一枚硬币。

    Anh ấy đưa cho tôi một đồng xu.

  • HSK 6

    媒介

    méijiè

    Môi giới, trung gian

    互联网是重要的媒介 。

    Internet là phương tiện quan trọng.

  • HSK 6

    美观

    měiguān

    Đẹp đẽ

    他的设计很美观。

    Thiết kế của anh ấy rất đẹp mắt.

  • HSK 6

    美满

    měimǎn

    Hạnh phúc, mỹ mãn

    他们的生活很美满。

    Cuộc sống của họ rất viên mãn.

  • HSK 6

    美妙

    měimiào

    Tuyệt vời

    这段音乐真是美妙。

    Đoạn nhạc này thật là tuyệt vời.

  • HSK 6

    萌芽

    méngyá

    Mầm mống, nảy mầm

    春天来了,花朵开始萌芽。

    Mùa xuân đến, hoa bắt đầu đâm chồi.

  • HSK 6

    猛烈

    měngliè

    Mãnh liệt

    他猛烈地摇晃着树枝 。

    Anh ấy lắc mạnh cành cây.

  • HSK 6

    眯

    mī

    Híp mắt

    她眯起眼睛看东西。

    Cô ấy nheo mắt nhìn đồ vật.

  • HSK 6

    弥补

    míbǔ

    Bù đắp

    我们需要弥补错误。

    Chúng ta cần sửa chữa lỗi lầm.

  • HSK 6

    弥漫

    mímàn

    Lan toả, dâng tràn

    整个房间弥漫着香气 。

    Cả căn phòng tràn ngập hương thơm.

  • HSK 6

    迷惑

    míhuò

    Mê hoặc

    他的解释让我迷惑。

    Lời giải thích của anh ấy khiến tôi bối rối.

  • HSK 6

    迷人

    mírén

    Quyến rũ

    她有一双迷人的眼睛 。

    Cô ấy có đôi mắt quyến rũ.

  • HSK 6

    迷信

    míxìn

    Mê tín

    他非常迷信,不敢做坏事。

    Anh ấy rất mê tín, không dám làm điều xấu.

  • HSK 6

    谜语

    mí yǔ

    câu đố

    我出一个谜语,你猜猜看。

    Tôi ra một câu đố, bạn đoán thử xem.

  • HSK 6

    密度

    mìdù

    Mật độ

    这座城市的建筑密度很高。

    Mật độ xây dựng của thành phố này rất cao.

  • HSK 6

    密封

    mìfēng

    Niêm phong

    我们需要密封这些文件。

    Chúng ta cần niêm phong những tài liệu này.

  • HSK 6

    棉花

    mián huā

    bông, sợi bông

    这件衣服是用纯棉花做的。

    Chiếc áo này được làm từ bông nguyên chất.

  • HSK 6

    免得

    miǎnde

    Tránh, khỏi phải

    请戴上口罩,免得感冒。

    Vui lòng đeo khẩu trang để tránh cảm lạnh.

  • HSK 6

    免疫

    miǎnyì

    Miễn dịch

    这种病很难免疫。

    Loại bệnh này rất khó để miễn dịch.

  • HSK 6

    勉励

    miǎnlì

    Khuyến khích

    他勉励学生们努力学习。

    Anh ấy khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.

  • HSK 6

    勉强

    miǎnqiǎng

    Cố gắng, miễn cưỡng

    他勉强同意了我们的建议。

    Anh ấy miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của chúng tôi.

  • HSK 6

    面貌

    miànmào

    Diện mạo, dung mạo

    他的面貌变了很多。

    Diện mạo của anh ấy đã thay đổi nhiều.

  • HSK 6

    面子

    miànzi

    Thể diện

    他很在意自己的面子 。

    Anh ấy rất quan tâm đến thể diện của mình.

  • HSK 6

    描绘

    miáohuì

    Miêu tả

    他描绘了一幅美丽的 画。

    Anh ấy vẽ một bức tranh đẹp.

  • HSK 6

    瞄准

    miáo zhǔn

    nhắm, ngắm

    猎人瞄准了远处的兔子。

    Người thợ săn đã nhắm vào con thỏ ở xa.

  • HSK 6

    渺小

    miǎoxiǎo

    Nhỏ bé

    这个村庄非常渺小。

    Ngôi làng này rất nhỏ bé.

  • HSK 6

    藐视

    miǎo shì

    khinh thường, coi thường

    不要藐视别人的意见。

    Đừng coi thường ý kiến của người khác.

  • HSK 6

    灭亡

    mièwáng

    Diệt vong

    这个王朝灭亡了。

    Triều đại này đã diệt vong.

  • HSK 6

    蔑视

    mièshì

    Coi thường, khinh miệt

    他蔑视别人的意见。

    Anh ấy khinh thường ý kiến của người khác.

  • HSK 6

    民间

    mínjiān

    Dân gian

    民间故事很有趣。

    Truyện dân gian rất thú vị.

  • HSK 6

    民主

    mín zhǔ

    dân chủ

    民主是社会进步的重要标志。

    Dân chủ là dấu hiệu quan trọng của sự tiến bộ xã hội.

  • HSK 6

    敏捷

    mǐnjié

    Nhanh nhẹn

    她的动作非常敏捷。

    Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.

  • HSK 6

    敏锐

    mǐnruì

    Nhạy bén

    他的思维非常敏锐。

    Tư duy của anh ấy rất sắc bén.

  • HSK 6

    名次

    míngcì

    Thứ hạng

    比赛名次已经公布。

    Thứ hạng của cuộc thi đã được công bố.

  • HSK 6

    名额

    míng'é

    Số người, số lượng quy định

    这个活动有固定的名 额。

    Hoạt động này có số lượng chỗ cố định.

  • HSK 6

    名副其实

    míngfùqíshí

    Danh xứng kỳ thực

    他是名副其实的专家 。

    Anh ấy là chuyên gia thực thụ.

  • HSK 6

    名誉

    míngyù

    Danh dự

    他的名誉受到了损害 。

    Danh tiếng của anh ấy bị tổn hại.

  • HSK 6

    明明

    míngmíng

    Rõ ràng

    他明明知道却装作不懂。

    Anh ấy rõ ràng biết nhưng lại giả vờ không biết.

  • HSK 6

    明智

    míng zhì

    sáng suốt, khôn ngoan

    这是一个明智的决定。

    Đây là một quyết định sáng suốt.

  • HSK 6

    命名

    mìngmíng

    Đặt tên

    我们需要给这个产品命名。

    Chúng ta cần đặt tên cho sản phẩm này.

  • HSK 6

    摸索

    mōsuǒ

    Mò mẫm

    他在黑暗中摸索前行 。

    Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.

  • HSK 6

    模范

    mófàn

    Gương mẫu

    他是一个模范学生。

    ok chị

  • HSK 6

    模式

    móshì

    Mô thức, kiểu mẫu

    这种模式很受欢迎。

    Mô hình này rất được ưa chuộng.

  • HSK 6

    模型

    móxíng

    Mô hình

    这个模型很逼真。

    Mô hình này rất chân thực.

  • HSK 6

    模样

    múyàng

    Hình dáng, dáng vẻ

    她的模样很像她的母 亲。

    Vẻ ngoài của cô ấy rất giống mẹ cô ấy.

  • HSK 6

    膜

    mó

    Màng

    显微镜下可以看到膜 。

    Có thể nhìn thấy màng dưới kính hiển vi.

  • HSK 6

    摩擦

    mócā

    Ma sát, cọ sát

    他们之间摩擦不断。

    Giữa họ không ngừng có xích mích.

  • HSK 6

    磨合

    móhé

    Mài giũa, hoà hợp

    他们需要时间磨合。

    Họ cần thời gian để hòa hợp.

  • HSK 6

    魔鬼

    móguǐ

    Ma quỷ

    电影里的魔鬼吓坏了 我。

    Con quỷ trong phim khiến tôi sợ hãi.

  • HSK 6

    魔术

    móshù

    Ảo thuật

    他的魔术表演很精彩 。

    Màn biểu diễn ảo thuật của anh ấy rất xuất sắc.

  • HSK 6

    抹杀

    mǒshā

    Phủ nhận, xoá bỏ

    他们试图抹杀证据。

    Họ cố gắng xóa bỏ chứng cứ.

  • HSK 6

    莫名其妙

    mòmíngqímiào

    Không thể hiểu nổi

    他突然莫名其妙地笑了起来。

    Anh ấy đột nhiên cười mà không rõ lý do.

  • HSK 6

    墨水儿

    mòshuǐr

    Mực viết

    这瓶墨水儿很贵。

    Lọ mực này rất đắt.

  • HSK 6

    默默

    mòmò

    Lặng lẽ, âm thầm

    他默默地离开了房间 。

    Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.

  • HSK 6

    谋求

    móuqiú

    Mưu cầu

    他正在谋求新的工作机会。

    Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội công việc mới.

  • HSK 6

    母语

    mǔyǔ

    Tiếng mẹ đẻ

    他的母语是英语。

    Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Anh.

  • HSK 6

    目睹

    mùdǔ

    Mắt thấy, chứng kiến

    我亲眼目睹了事故发 生。

    Tôi đã tận mắt chứng kiến tai nạn xảy ra.

  • HSK 6

    目光

    mùguāng

    Ánh mắt

    他目光坚定地看着前方。

    Anh ấy nhìn chằm chằm về phía trước với ánh mắt kiên định.

  • HSK 6

    沐浴

    mùyù

    Tắm gội

    他喜欢在早晨沐浴阳光。

    Anh ấy thích tắm nắng vào buổi sáng.

  • HSK 6

    拿手

    náshǒu

    Giỏi, sở trường

    她很拿手做蛋糕。

    Cô ấy rất giỏi làm bánh.

  • HSK 6

    纳闷儿

    nàmènr

    Bồn chồn, khó hiểu

    他感到有点纳闷儿。

    Anh ấy cảm thấy hơi thắc mắc.

  • HSK 6

    耐用

    nàiyòng

    Bền, dùng lâu

    这种材料非常耐用。

    Loại vật liệu này rất bền.

  • HSK 6

    南辕北辙

    nán yuán běi zhé

    trống đánh xuôi kèn thổi ngược

    你的做法和目的南辕北辙。

    Cách làm của bạn và mục đích hoàn toàn trái ngược nhau.

  • HSK 6

    难得

    nándé

    Khó có được, hiếm có

    他难得回家一次。

    Anh ấy hiếm khi về nhà một lần.

  • HSK 6

    难堪

    nánkān

    Khó chịu, khó xử

    他的表现让人难堪。

    Biểu hiện của anh ấy khiến người ta khó xử.

  • HSK 6

    难能可贵

    nánnéngkěguì

    Đáng khen ngợi

    他在这方面的成就难能可贵。

    Thành tựu của anh ấy trong lĩnh vực này rất đáng quý.

  • HSK 6

    恼火

    nǎohuǒ

    Bực mình, tức giận

    他对这件事感到非常恼火。

    Anh ấy rất bực mình về chuyện này.

  • HSK 6

    内涵

    nèihán

    Nội hàm, hàm súc

    这本书的内涵很深。

    Nội hàm của cuốn sách này rất sâu sắc.

  • HSK 6

    内幕

    nèimù

    Bên trong, nội tình

    我不知道这件事的内 幕。

    Tôi không biết nội tình của chuyện này.

  • HSK 6

    内在

    nèizài

    Nội tại, bên trong

    她有丰富的内在美。

    Cô ấy có vẻ đẹp nội tâm phong phú.

  • HSK 6

    能量

    néngliàng

    Năng lượng

    阳光给我们带来了能量。

    Ánh sáng mặt trời mang lại năng lượng cho chúng ta.

  • HSK 6

    拟定

    nǐdìng

    Đề ra, vạch ra

    他们正在拟定新计划 。

    Họ đang lập kế hoạch mới.

  • HSK 6

    逆行

    nì xíng

    đi ngược chiều

    这辆车在单行道上逆行,非常危险。

    Chiếc xe này đi ngược chiều trên đường một chiều, rất nguy hiểm.

  • HSK 6

    年度

    niándù

    Niên độ, hàng năm

    我们的年度报告很详细。

    Báo cáo hàng năm của chúng tôi rất chi tiết.

  • HSK 6

    捏

    niē

    Nặn, bóp

    她捏了一下他的脸。

    Cô ấy véo má anh ấy một cái.

  • HSK 6

    宁肯

    nìngkěn

    Thà rằng, thà

    我宁肯独自解决问题 。

    Tôi thà tự mình giải quyết vấn đề.

  • HSK 6

    宁愿

    nìngyuàn

    Thà, thà rằng

    他宁愿放弃也不想继 续。

    Anh ấy thà bỏ cuộc còn hơn tiếp tục.

  • HSK 6

    拧

    níng

    Vặn, xoay

    他拧开了水龙头。

    Anh ấy vặn mở vòi nước.

  • HSK 6

    凝固

    nínggù

    Đóng băng, đông cứng

    水变冷后会凝固。

    Nước sẽ đông lại khi lạnh.

  • HSK 6

    凝聚

    níngjù

    Ngưng tụ

    水蒸气凝聚成了小水滴。

    Hơi nước ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ.

  • HSK 6

    凝视

    níngshì

    Nhìn chằm chằm

    她凝视着远方的山脉 。

    Cô ấy nhìn chăm chú vào dãy núi ở xa.

  • HSK 6

    扭转

    niǔzhuǎn

    Xoay chuyển, xoay ngược

    他们正在努力扭转局 面。

    Họ đang cố gắng xoay chuyển tình thế.

  • HSK 6

    纽扣儿

    niǔkòur

    Khuy áo, cúc áo

    他的衬衫纽扣儿掉了 。

    Nút áo sơ mi của anh ấy rơi rồi.

  • HSK 6

    农历

    nónglì

    Lịch âm, âm lịch

    农历新年快到了。

    Tết Âm lịch sắp đến rồi.

  • HSK 6

    浓厚

    nónghòu

    Đậm đặc, sâu đậm

    他对这项工作充满了浓厚的兴趣。

    Anh ấy rất hứng thú với công việc này.

  • HSK 6

    奴隶

    núlì

    Nô lệ

    他是一个奴隶主。

    Anh ấy là một chủ nô.

  • HSK 6

    虐待

    nüèdài

    Ngược đãi

    他被指控虐待动物。

    Anh ấy bị cáo buộc ngược đãi động vật.

  • HSK 6

    挪

    nuó

    Chuyển, dời

    他把桌子挪到窗边。

    Anh ấy di chuyển bàn đến cạnh cửa sổ.

  • HSK 6

    哦

    ó

    Ồ, a

    哦,我明白了。

    Ồ, tôi hiểu rồi.

  • HSK 6

    殴打

    ōudǎ

    Đánh đập

    他被殴打得很严重。

    Anh ấy bị đánh rất nghiêm trọng.

  • HSK 6

    呕吐

    ǒutù

    Nôn mửa

    他吃了不干净的食物后呕吐了。

    Anh ấy nôn mửa sau khi ăn thức ăn không sạch.

  • HSK 6

    偶像

    ǒu xiàng

    thần tượng

    很多年轻人把明星当作偶像。

    Nhiều người trẻ coi ngôi sao là thần tượng.

  • HSK 6

    趴

    pā

    Nằm sấp, phủ phục

    他趴在桌子上睡觉。

    Anh ấy nằm bò trên bàn ngủ.

  • HSK 6

    徘徊

    páihuái

    Đi loanh quanh, lưỡng lự

    他在街上徘徊。

    Anh ấy đi lại lững thững trên phố.

  • HSK 6

    排斥

    páichì

    Bài xích, loại trừ

    他总是排斥新的观点 。

    Anh ấy luôn bác bỏ những quan điểm mới.

  • HSK 6

    排除

    páichú

    Loại trừ, loại bỏ

    我们必须排除所有可能的风险。

    Chúng ta phải loại trừ mọi rủi ro có thể xảy ra.

  • HSK 6

    排放

    páifàng

    Thải ra, xả thải

    这家工厂排放大量废气。

    Nhà máy này thải ra một lượng lớn khí thải.

  • HSK 6

    排练

    pái liàn

    tập luyện, diễn tập

    演员们正在排练新的话剧。

    Các diễn viên đang tập luyện vở kịch mới.

  • HSK 6

    派别

    pàibié

    Phái, bè phái

    他们是不同的派别。

    Họ thuộc các phe phái khác nhau.

  • HSK 6

    派遣

    pàiqiǎn

    Phái đi, cử đi

    公司派遣他去国外出 差。

    Công ty cử anh ấy đi công tác nước ngoài.

  • HSK 6

    攀登

    pāndēng

    Leo, trèo

    他喜欢攀登高山。

    Anh ấy thích leo núi.

  • HSK 6

    盘旋

    pánxuán

    Lượn quanh

    直升机在空中盘旋。

    Trực thăng bay vòng trên không.

  • HSK 6

    判决

    pànjué

    Phán quyết

    法院宣布了判决。

    Tòa án đã tuyên án.

  • HSK 6

    畔

    pàn

    Bờ, cạnh

    小溪在山畔流淌。

    Suối nhỏ chảy dọc theo sườn núi.

  • HSK 6

    庞大

    pángdà

    To lớn, khổng lồ

    这家公司规模庞大。

    Công ty này có quy mô rất lớn.

  • HSK 6

    抛弃

    pāoqì

    Vứt bỏ, bỏ rơi

    他决定抛弃旧习惯。

    Anh ấy quyết định từ bỏ thói quen cũ.

  • HSK 6

    泡沫

    pàomò

    Bọt, bong bóng

    这种泡沫塑料很轻。

    Loại xốp này rất nhẹ.

  • HSK 6

    培育

    péiyù

    Bồi dưỡng, nuôi dưỡng, chăm chút; gây trồng

    农民们正在培育新作物。

    Nông dân đang nuôi trồng cây trồng mới.

  • HSK 6

    配备

    pèibèi

    Trang bị

    我们需要配备更好的 设备。

    Chúng ta cần trang bị thiết bị tốt hơn.

  • HSK 6

    配偶

    pèi'ǒu

    Bạn đời, vợ/chồng

    他找到了理想的配偶 。

    Anh ấy đã tìm thấy người bạn đời lý tưởng.

  • HSK 6

    配套

    pèitào

    Đồng bộ, hoàn chỉnh

    这个项目已经配套完成。

    Dự án này đã hoàn thành toàn bộ.

  • HSK 6

    盆地

    péndì

    Thung lũng

    这个盆地非常肥沃。

    Lưu vực này rất màu mỡ.

  • HSK 6

    烹饪

    pēngrèn

    Nấu ăn, nấu nướng

    她对烹饪很有兴趣。

    Cô ấy rất hứng thú với nấu nướng.

  • HSK 6

    捧

    pěng

    Nâng, bưng

    她捧着一束鲜花。

    Cô ấy cầm một bó hoa tươi.

  • HSK 6

    批发

    pīfā

    Bán buôn

    他们批发了大量商品 。

    Họ bán buôn một lượng lớn hàng hóa.

  • HSK 6

    批判

    pīpàn

    Phê phán, phê bình

    他的言论受到了批判 。

    Lời nói của anh ấy bị chỉ trích.

  • HSK 6

    劈

    pī

    Chẻ, bổ

    他劈开了木头。

    Anh ấy bổ gỗ ra.

  • HSK 6

    皮革

    pígé

    Da thuộc

    这件皮革制品很贵。

    Sản phẩm làm từ da này rất đắt.

  • HSK 6

    疲惫

    píbèi

    Mệt mỏi, mệt lả

    工作让他感到疲惫。

    Công việc khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.

  • HSK 6

    疲倦

    píjuàn

    Mệt mỏi, chán chường

    他看起来很疲倦。

    Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  • HSK 6

    屁股

    pìgu

    Mông, đít

    他摔倒在地上,屁股很痛。

    Anh ấy ngã xuống đất và mông rất đau.

  • HSK 6

    譬如

    pìrú

    Ví dụ như

    譬如说,你可以试试 这个方法。

    Ví dụ như, bạn có thể thử phương pháp này.

  • HSK 6

    偏差

    piānchā

    Sai lệch, lệch lạc

    这个计划存在偏差。

    Kế hoạch này có sự sai lệch.

  • HSK 6

    偏见

    piānjiàn

    Định kiến, thành kiến

    他对她有偏见。

    Anh ấy có thành kiến với cô ấy.

  • HSK 6

    偏僻

    piānpì

    Hẻo lánh, xa xôi

    他们住在一个偏僻的 村庄。

    Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh.

  • HSK 6

    偏偏

    piānpiān

    Cố ý, cố tình

    他偏偏喜欢这个。

    Anh ấy lại thích cái này.

  • HSK 6

    片断

    piàn duàn

    đoạn, trích đoạn

    这只是故事的一个片断。

    Đây chỉ là một đoạn của câu chuyện.

  • HSK 6

    片刻

    piànkè

    Khoảnh khắc, một lát

    请等待片刻。

    Vui lòng chờ một chút.

  • HSK 6

    飘扬

    piāoyáng

    Bay phấp phới

    旗帜在风中飘扬。

    Lá cờ tung bay trong gió.

  • HSK 6

    漂浮

    piāofú

    Nổi, lơ lửng

    小船在湖面上漂浮。

    Chiếc thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt hồ.

  • HSK 6

    撇

    piě

    bĩu, nét phẩy

    他撇了撇嘴,表示不满。

    Anh ấy bĩu môi tỏ vẻ không hài lòng.

  • HSK 6

    拼搏

    pīnbó

    Phấn đấu, nỗ lực

    他为了梦想拼搏。

    Anh ấy phấn đấu vì ước mơ.

  • HSK 6

    拼命

    pīnmìng

    Liều mạng, cố hết sức

    他拼命工作。

    Anh ấy làm việc hết sức mình.

  • HSK 6

    贫乏

    pínfá

    Nghèo nàn

    资源贫乏使得发展困难。

    Thiếu tài nguyên khiến việc phát triển khó khăn.

  • HSK 6

    贫困

    pínkùn

    Nghèo khổ, nghèo khó

    这个地区非常贫困。

    Khu vực này rất nghèo.

  • HSK 6

    频繁

    pínfán

    Thường xuyên, nhiều lần

    他频繁地给我打电话 。

    Anh ấy nhiều lần gọi điện thoại cho tôi.

  • HSK 6

    频率

    pínlǜ

    Tần suất

    我们需要提高学习的 频率。

    Chúng ta cần tăng tần suất học tập.

  • HSK 6

    品尝

    pǐncháng

    Nếm, thưởng thức

    他品尝了所有的菜肴 。

    Anh ấy đã nếm thử tất cả các món ăn.

  • HSK 6

    品德

    pǐndé

    Đức hạnh

    他是一个有高尚品德的人。

    Anh ấy là người có phẩm chất cao quý.

  • HSK 6

    品质

    pǐnzhì

    Chất lượng

    他们的产品品质很好 。

    Sản phẩm của họ có chất lượng rất tốt.

  • HSK 6

    品种

    pǐn zhǒng

    giống, chủng loại

    这个品种的苹果特别甜。

    Giống táo này đặc biệt ngọt.

  • HSK 6

    平凡

    píngfán

    Bình thường

    他是一个平凡的人。

    Anh ấy là một người bình thường.

  • HSK 6

    平面

    píngmiàn

    Bề mặt phẳng

    这是一幅美丽的平面 图。

    Đây là một bản vẽ phẳng đẹp.

  • HSK 6

    平坦

    píngtǎn

    Bằng phẳng

    这条路很平坦。

    Con đường này rất bằng phẳng.

  • HSK 6

    平行

    píngxíng

    Song song

    他们是平行线。

    Họ là những đường song song.

  • HSK 6

    平庸

    píng yōng

    tầm thường, bình thường

    他不想过平庸的生活。

    Anh ấy không muốn sống một cuộc sống tầm thường.

  • HSK 6

    平原

    píngyuán

    Đồng bằng

    这个平原很广阔。

    Đồng bằng này rất rộng lớn.

  • HSK 6

    评估

    pínggū

    Đánh giá

    我们需要评估这个项目的风险。

    Chúng ta cần đánh giá rủi ro của dự án này.

  • HSK 6

    评论

    pínglùn

    Bình luận

    他的评论很中肯。

    Nhận xét của anh ấy rất thẳng thắn.

  • HSK 6

    屏幕

    píng mù

    màn hình

    请看一下电脑屏幕。

    Vui lòng nhìn vào màn hình máy tính.

  • HSK 6

    屏障

    píngzhàng

    Hàng rào, tường chắn

    树木形成了天然屏障 。

    Cây cối tạo thành một rào chắn tự nhiên.

  • HSK 6

    坡

    pō

    Dốc, sườn dốc

    他们从山坡上滑下来 。

    Họ trượt xuống từ sườn núi.

  • HSK 6

    泼

    pō

    Té, hắt

    他把水泼在了地上。

    Anh ấy hắt nước xuống đất.

  • HSK 6

    颇

    pō

    Khá, hơi

    他的观点颇受争议。

    Quan điểm của anh ấy khá gây tranh cãi.

  • HSK 6

    迫不及待

    pòbùjídài

    Không thể chờ được

    我迫不及待地想告诉你这个好消息。

    Tôi không thể chờ đợi để kể cho bạn nghe tin tốt này.

  • HSK 6

    迫害

    pòhài

    Bức hại, đàn áp

    他因言论而受到迫害 。

    Anh ấy bị đàn áp vì phát ngôn của mình.

  • HSK 6

    破例

    pòlì

    Phá lệ

    这次我们破例允许他参加。

    Lần này chúng tôi phá lệ cho phép anh ấy tham gia.

  • HSK 6

    魄力

    pòlì

    Quyết đoán, dũng khí

    她有很大的魄力。

    Cô ấy có sự quyết đoán lớn.

  • HSK 6

    扑

    pū

    Vồ, bổ nhào

    他扑向了前面的敌人 。

    Anh ấy lao về phía kẻ địch phía trước.

  • HSK 6

    朴实

    pǔshí

    Chất phác, giản dị

    他的生活非常朴实。

    Cuộc sống của anh ấy rất giản dị.

  • HSK 6

    朴素

    pǔ sù

    giản dị, mộc mạc

    她穿着朴素但很有气质。

    Cô ấy ăn mặc giản dị nhưng rất có khí chất.

  • HSK 6

    普及

    pǔjí

    Phổ cập

    这本书的内容很普及 。

    Nội dung của cuốn sách này rất phổ biến.

  • HSK 6

    铺

    pū

    Trải, bày

    他们在地上铺了一张 毯子。

    Họ trải một tấm thảm trên mặt đất.

  • HSK 6

    瀑布

    pùbù

    Thác nước

    我们去了一个美丽的瀑布。

    Chúng tôi đã đến thăm một thác nước đẹp.

  • HSK 6

    曝光

    bào guāng

    phơi bày, lộ diện

    这件事被媒体曝光了 。

    Sự việc này đã bị phơi bày trên truyền thông.

  • HSK 6

    凄凉

    qīliáng

    Thê lương, buồn bã

    这个地方显得很凄凉 。

    Nơi này trông rất hoang vắng.

  • HSK 6

    期望

    qīwàng

    Kỳ vọng, mong đợi

    我对你的期望很高。

    Tôi có kỳ vọng rất cao về bạn.

  • HSK 6

    期限

    qīxiàn

    Thời hạn

    请在期限内完成任务 。

    Hãy hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.

  • HSK 6

    欺负

    qīfu

    Bắt nạt, ức hiếp

    他总是欺负弱小。

    Anh ấy luôn bắt nạt kẻ yếu.

  • HSK 6

    欺骗

    qīpiàn

    Lừa dối

    他被朋友欺骗了。

    Anh ấy bị bạn bè lừa gạt.

  • HSK 6

    齐全

    qíquán

    Đầy đủ, trọn vẹn

    这个房间设备齐全。

    Phòng này được trang bị đầy đủ.

  • HSK 6

    齐心协力

    qíxīnxiélì

    Đồng tâm hiệp lực

    大家齐心协力完成了 任务。

    Mọi người đồng lòng hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    奇妙

    qímiào

    Kỳ diệu

    这个地方有很多奇妙的事情。

    Nơi này có rất nhiều điều kỳ diệu.

  • HSK 6

    歧视

    qíshì

    Kỳ thị

    我们必须杜绝歧视。

    Chúng ta phải loại trừ sự phân biệt đối xử.

  • HSK 6

    旗袍

    qípáo

    Sườn xám

    她穿了一件漂亮的旗 袍。

    Cô ấy mặc một chiếc sườn xám đẹp.

  • HSK 6

    旗帜

    qízhì

    Cờ, biểu ngữ

    那面旗帜在风中飘扬 。

    Lá cờ tung bay trong gió.

  • HSK 6

    乞丐

    qǐgài

    Ăn mày, ăn xin

    乞丐在街上乞讨。

    Người ăn xin xin ăn trên phố.

  • HSK 6

    企图

    qǐ tú

    mưu toan, toan tính

    他企图逃跑,但被警察抓住了。

    Hắn toan bỏ trốn nhưng bị cảnh sát bắt lại.

  • HSK 6

    岂有此理

    qǐyǒucǐlǐ

    lẽ nào lại như vậy; lẽ nào có lí đó; đâu có thế được

    这种行为真是岂有此理。

    Hành vi này thật là vô lý.

  • HSK 6

    启程

    qǐchéng

    Khởi hành

    我们明天启程去旅行 。

    Ngày mai chúng tôi bắt đầu chuyến đi.

  • HSK 6

    启蒙

    qǐ méng

    khai sáng, khai mở

    这本书对我的思想起到了启蒙作用。

    Cuốn sách này đã có tác dụng khai sáng tư tưởng cho tôi.

  • HSK 6

    启示

    qǐshì

    Gợi ý, khơi dậy

    这件事给了我很大的 启示。

    Việc này đã cho tôi một bài học lớn.

  • HSK 6

    启事

    qǐshì

    Thông báo

    公告栏上贴了一个启事。

    Trên bảng thông báo có dán một thông báo.

  • HSK 6

    起草

    qǐcǎo

    khởi thảo; thảo ra; phác; viết nháp

    他负责起草这份文件 。

    Anh ấy chịu trách nhiệm soạn thảo văn bản này.

  • HSK 6

    起初

    qǐchū

    Ban đầu, lúc đầu

    起初他不太愿意。

    Lúc đầu anh ấy không muốn lắm.

  • HSK 6

    起伏

    qǐfú

    Nhấp nhô, thăng trầm

    这条路起伏不平。

    Con đường này gập ghềnh không bằng phẳng.

  • HSK 6

    起哄

    qǐhòng

    Gây rối, quấy phá

    孩子们在起哄。

    Trẻ con đang làm ồn.

  • HSK 6

    起码

    qǐmǎ

    Tối thiểu, ít nhất

    起码你应该道歉。

    Ít nhất bạn nên xin lỗi.

  • HSK 6

    起源

    qǐyuán

    Nguồn gốc

    文化起源于生活。

    Văn hóa bắt nguồn từ cuộc sống.

  • HSK 6

    气概

    qìgài

    Khí phách

    他有很大的气概。

    Anh ấy có khí chất rất mạnh mẽ.

  • HSK 6

    气功

    qìgōng

    Khí công

    他在练气功。

    Anh ấy đang tập khí công.

  • HSK 6

    气魄

    qìpò

    Khí phách, dũng khí

    他的气魄令人敬佩。

    Khí phách của anh ấy làm mọi người khâm phục.

  • HSK 6

    气色

    qìsè

    Thần sắc

    他的气色很好。

    Sắc mặt của anh ấy rất tốt.

  • HSK 6

    气势

    qìshì

    Khí thế

    他的气势很强。

    Khí thế của anh ấy rất mạnh.

  • HSK 6

    气味

    qìwèi

    Mùi hương, mùi vị

    这花闻起来有特殊的 气味。

    Hoa này có mùi đặc biệt khi ngửi.

  • HSK 6

    气象

    qìxiàng

    Khí tượng

    气象预报说今天有雨 。

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.

  • HSK 6

    气压

    qìyā

    Áp suất không khí

    我们要考虑气压变化 。

    Chúng ta phải cân nhắc sự thay đổi áp suất không khí.

  • HSK 6

    气质

    qì zhì

    khí chất, phong thái

    她有一种独特的气质。

    Cô ấy có một khí chất độc đáo.

  • HSK 6

    迄今为止

    qìjīnwéizhǐ

    Cho đến nay

    迄今为止,一切顺利 。

    Cho đến nay, mọi thứ đều suôn sẻ.

  • HSK 6

    器材

    qìcái

    Thiết bị, dụng cụ

    运动器材已经准备好 了。

    Thiết bị thể thao đã sẵn sàng.

  • HSK 6

    器官

    qìguān

    Cơ quan (cơ thể)

    人体的器官很复杂。

    Cơ quan của cơ thể người rất phức tạp.

  • HSK 6

    掐

    qiā

    Véo, ngắt

    她掐了一朵花。

    Cô ấy ngắt một bông hoa.

  • HSK 6

    恰当

    qiàdàng

    Thích hợp, hợp lý

    这次会议的安排非常 恰当。

    Sắp xếp của cuộc họp lần này rất hợp lý.

  • HSK 6

    恰到好处

    qiàdàohǎochù

    Vừa vặn, đúng chỗ

    他做事总是恰到好处 。

    Anh ấy luôn làm mọi việc rất khéo léo.

  • HSK 6

    恰巧

    qiàqiǎo

    Đúng lúc, khéo léo

    恰巧我们有相同的兴趣爱好。

    Tình cờ chúng ta có cùng sở thích.

  • HSK 6

    洽谈

    qiàtán

    Thảo luận, bàn bạc

    他们在洽谈合作事宜 。

    Họ đang thảo luận về hợp tác.

  • HSK 6

    千方百计

    qiānfāngbǎijì

    Trăm phương ngàn kế

    我们千方百计地解决问题。

    Chúng tôi cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề.

  • HSK 6

    迁就

    qiānjiù

    Nhường nhịn, nhún nhường

    他总是迁就别人。

    Anh ấy luôn nhường nhịn người khác.

  • HSK 6

    迁徙

    qiānxǐ

    Di cư, chuyển chỗ ở

    动物在季节变化时会迁徙。

    Động vật sẽ di cư khi thay đổi mùa.

  • HSK 6

    牵

    qiān

    dắt, nắm, kéo

    妈妈牵着孩子的手过马路。

    Mẹ dắt tay con qua đường.

  • HSK 6

    牵扯

    qiānchě

    Dính líu, liên lụy

    这个问题牵扯到很多 人。

    Vấn đề này liên quan đến nhiều người.

  • HSK 6

    牵制

    qiānzhì

    Kìm chế, ràng buộc

    她的发言起到了牵制 作用。

    Phát biểu của cô ấy có tác dụng kiềm chế.

  • HSK 6

    谦逊

    qiānxùn

    Khiêm tốn

    他很谦逊,从不夸耀 。

    Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang.

  • HSK 6

    签署

    qiānshǔ

    Ký, phê chuẩn

    双方签署了协议。

    Hai bên đã ký thỏa thuận.

  • HSK 6

    前景

    qiánjǐng

    Triển vọng

    公司的前景很光明。

    Triển vọng của công ty rất tươi sáng.

  • HSK 6

    前提

    qiántí

    Tiền đề

    这是合作的前提。

    Đây là điều kiện tiên quyết để hợp tác.

  • HSK 6

    潜力

    qiánlì

    Tiềm năng

    他有很大的潜力。

    Anh ấy có tiềm năng lớn.

  • HSK 6

    潜水

    qiánshuǐ

    Lặn

    他喜欢潜水。

    Anh ấy thích lặn.

  • HSK 6

    潜移默化

    qiányímòhuà

    Thay đổi ngầm

    这种影响是潜移默化 的。

    Loại ảnh hưởng này là thầm lặng và từ từ.

  • HSK 6

    谴责

    qiǎnzé

    Khiển trách, lên án

    他们谴责了这种行为 。

    Họ đã lên án hành động này.

  • HSK 6

    强迫

    qiǎngpò

    Ép buộc, cưỡng ép

    你不能强迫别人。

    Bạn không thể ép buộc người khác.

  • HSK 6

    强制

    qiángzhì

    Ép buộc, cưỡng chế

    法律强制执行。

    Luật pháp được thi hành bắt buộc.

  • HSK 6

    抢劫

    qiǎngjié

    Cướp bóc

    警察阻止了抢劫。

    Cảnh sát đã ngăn chặn vụ cướp.

  • HSK 6

    抢救

    qiǎngjiù

    Cứu trợ, cấp cứu

    他因心脏病被紧急抢 救。

    Anh ấy được cấp cứu khẩn cấp vì bệnh tim.

  • HSK 6

    桥梁

    qiáoliáng

    Cầu, cầu nối

    这座桥梁连接了两地 。

    Cây cầu này nối liền hai nơi.

  • HSK 6

    窍门

    qiào mén

    bí quyết, mẹo

    学外语有很多窍门。

    Học ngoại ngữ có rất nhiều bí quyết.

  • HSK 6

    翘

    qiào

    Vểnh, nhô lên,cong

    她的睫毛很翘。

    Lông mi của cô ấy rất cong.

  • HSK 6

    切实

    qièshí

    Thiết thực, cụ thể

    我们要采取切实的措施。

    Chúng ta phải thực hiện các biện pháp thiết thực.

  • HSK 6

    锲而不舍

    qiè'érbùshě

    Kiên trì không bỏ cuộc

    我们要锲而不舍地追求梦想。

    Chúng ta phải kiên trì theo đuổi ước mơ.

  • HSK 6

    亲密

    qīn mì

    thân mật, gần gũi

    她们俩是非常亲密的朋友。

    Hai cô ấy là bạn bè rất thân thiết.

  • HSK 6

    亲热

    qīnrè

    Thân mật, nồng nhiệt

    他们关系很亲热。

    Họ có mối quan hệ rất thân thiết.

  • HSK 6

    侵犯

    qīnfàn

    Xâm phạm, xâm lấn

    侵犯他人的权利是不对的。

    Xâm phạm quyền lợi của người khác là sai trái.

  • HSK 6

    侵略

    qīn lüè

    xâm lược

    历史上这个国家曾遭到多次侵略。

    Trong lịch sử, đất nước này từng bị xâm lược nhiều lần.

  • HSK 6

    钦佩

    qīnpèi

    Kính phục, thán phục

    我钦佩他的勇气。

    Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.

  • HSK 6

    勤俭

    qínjiǎn

    Cần kiệm

    我们要勤俭节约。

    Chúng ta phải cần kiệm tiết kiệm.

  • HSK 6

    勤劳

    qín láo

    cần cù, chăm chỉ

    中国人民以勤劳著称。

    Nhân dân Trung Quốc nổi tiếng cần cù.

  • HSK 6

    倾听

    qīngtīng

    Lắng nghe

    他静静地倾听大家的意见。

    Anh ấy lắng nghe ý kiến của mọi người một cách yên lặng.

  • HSK 6

    倾向

    qīngxiàng

    Khuynh hướng, xu hướng

    他倾向于支持这个提 案。

    Anh ấy có xu hướng ủng hộ đề xuất này.

  • HSK 6

    倾斜

    qīngxié

    Nghiêng, lệch

    这栋房子有点倾斜。

    Ngôi nhà này hơi nghiêng.

  • HSK 6

    清澈

    qīngchè

    Trong suốt

    湖水清澈见底。

    Nước hồ trong veo đến đáy.

  • HSK 6

    清晨

    qīngchén

    Sáng sớm

    清晨的空气很新鲜。

    Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.

  • HSK 6

    清除

    qīngchú

    Dọn sạch, loại bỏ

    我们需要清除杂草。

    Chúng ta cần làm sạch cỏ dại.

  • HSK 6

    清洁

    qīngjié

    Sạch sẽ, vệ sinh

    房间需要清洁。

    Căn phòng cần được dọn dẹp.

  • HSK 6

    清理

    qīnglǐ

    Dọn dẹp, sắp xếp

    请清理桌子上的书。

    Hãy dọn sách trên bàn.

  • HSK 6

    清晰

    qīngxī

    Rõ ràng, rõ nét

    图片非常清晰。

    Hình ảnh rất rõ ràng.

  • HSK 6

    清醒

    qīngxǐng

    Tỉnh táo, sáng suốt

    他终于清醒了过来。

    Anh ấy cuối cùng đã tỉnh lại.

  • HSK 6

    清真

    qīngzhēn

    Hồi giáo, chính giáo, trong sạch; chất phác

    他是一位清真厨师。

    Anh ấy là một đầu bếp chất phác.

  • HSK 6

    情报

    qíngbào

    Tình báo, thông tin

    情报显示敌人正在接近。

    Thông tin tình báo cho thấy kẻ địch đang tiến gần.

  • HSK 6

    情节

    qíngjié

    Tình tiết, chi tiết

    这本小说的情节很紧张。

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất căng thẳng.

  • HSK 6

    情理

    qínglǐ

    Lý lẽ, đạo lý

    这种行为不符合情理 。

    Hành vi này không hợp lý.

  • HSK 6

    情形

    qíngxíng

    Tình hình, hoàn cảnh

    目前的情形非常复杂 。

    Tình hình hiện tại rất phức tạp.

  • HSK 6

    晴朗

    qínglǎng

    Trời quang, trời trong

    天气晴朗,非常适合出游。

    Thời tiết trong lành, rất thích hợp để đi chơi.

  • HSK 6

    请柬

    qǐngjiǎn

    Thiệp mời

    我们收到了你的请柬 。

    Chúng tôi đã nhận được thiệp mời của bạn.

  • HSK 6

    请教

    qǐngjiào

    Thỉnh giáo, xin ý kiến

    请教我如何使用这个软件。

    Hãy chỉ tôi cách sử dụng phần mềm này.

  • HSK 6

    请示

    qǐngshì

    Xin chỉ thị, xin ý kiến

    他向上级请示了这件事。

    Anh ấy đã xin phép cấp trên về việc này.

  • HSK 6

    请帖

    qǐngtiě

    Thiệp mời

    我们收到了结婚请帖 。

    Chúng tôi đã nhận được thiệp cưới.

  • HSK 6

    丘陵

    qiūlíng

    Đồi núi, đồi cỏ

    丘陵地区非常适合种植葡萄。

    Khu vực đồi núi rất thích hợp trồng nho.

  • HSK 6

    区分

    qūfēn

    Phân biệt, chia tách

    我们需要区分事实和观点。

    Chúng ta cần phân biệt giữa sự thật và quan điểm.

  • HSK 6

    区域

    qūyù

    Khu vực, vùng

    这个区域禁止吸烟。

    Khu vực này cấm hút thuốc.

  • HSK 6

    曲折

    qūzhé

    Quanh co, khúc khuỷu

    这条路非常曲折。

    Con đường này rất quanh co.

  • HSK 6

    曲子

    qǔzi

    Bài hát, bản nhạc

    这首曲子很动听。

    Bài hát này rất hay.

  • HSK 6

    驱逐

    qūzhú

    Trục xuất, xua đuổi

    他被驱逐出境了。

    Anh ấy đã bị trục xuất ra khỏi đất nước.

  • HSK 6

    屈服

    qūfú

    Khuất phục, đầu hàng

    面对强大的对手,他不得不屈服。

    Đối mặt với đối thủ mạnh, anh ta buộc phải khuất phục.

  • HSK 6

    渠道

    qúdào

    Kênh rạch, kênh

    他们正在挖掘新的渠 道。

    Họ đang đào kênh mới.

  • HSK 6

    取缔

    qǔdì

    Cấm đoán, cấm chỉ

    政府取缔了非法活动 。

    Chính phủ đã cấm các hoạt động bất hợp pháp.

  • HSK 6

    趣味

    qùwèi

    Hứng thú, thú vị

    他对生活充满了趣味 。

    Anh ấy rất thú vị trong cuộc sống.

  • HSK 6

    圈套

    quāntào

    Cái bẫy, cạm bẫy

    他掉进了对手设的圈套。

    Anh ấy đã rơi vào bẫy của đối thủ.

  • HSK 6

    全局

    quánjú

    Toàn bộ cục diện

    公司的全局策略非常成功。

    Chiến lược tổng thể của công ty rất thành công.

  • HSK 6

    全力以赴

    quánlìyǐfù

    Dốc toàn lực, toàn tâm toàn ý

    我们将全力以赴完成任务。

    Chúng ta sẽ dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    权衡

    quánhéng

    Cân nhắc, xem xét

    我们需要权衡利弊。

    Chúng ta cần cân nhắc lợi và hại.

  • HSK 6

    权威

    quánwēi

    Quyền uy, uy tín

    他是一位权威的学者 。

    Anh ấy là một học giả có uy tín.

  • HSK 6

    拳头

    quántou

    Nắm đấm, quyền lực

    他的拳头很有力。

    Nắm đấm của anh ấy rất mạnh.

  • HSK 6

    犬

    quǎn

    Chó, cẩu

    他养了一只可爱的犬 。

    Anh ấy nuôi một con chó dễ thương.

  • HSK 6

    缺口

    quēkǒu

    Chỗ hổng, khe hở

    墙上有一个缺口。

    Trên tường có một lỗ hổng.

  • HSK 6

    缺席

    quēxí

    Vắng mặt, không tham dự

    他因病缺席了会议。

    Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp vì bệnh.

  • HSK 6

    缺陷

    quēxiàn

    Khiếm khuyết, khuyết điểm

    这个机器有一些缺陷 。

    Cái máy này có một số khuyết điểm.

  • HSK 6

    瘸

    qué

    Khập khiễng, què

    他摔倒了,腿瘸了。

    Anh ấy bị ngã, và chân bị què.

  • HSK 6

    确保

    quèbǎo

    Đảm bảo, bảo đảm

    我们必须确保安全。

    Chúng ta phải đảm bảo an toàn.

  • HSK 6

    确立

    quèlì

    Xác lập, thiết lập

    我们确立了新的目标 。

    Chúng ta đã thiết lập mục tiêu mới.

  • HSK 6

    确切

    quèqiè

    Chính xác, xác thực

    他的话很确切。

    Lời của anh ấy rất chính xác.

  • HSK 6

    确信

    quèxìn

    Tin chắc, tin tưởng

    我确信他会成功。

    Tôi tin chắc rằng anh ấy sẽ thành công.

  • HSK 6

    群众

    qúnzhòng

    Quần chúng, nhân dân

    群众对这个政策表示支持。

    Quần chúng ủng hộ chính sách này.

  • HSK 6

    染

    rǎn

    Nhuộm, tô điểm, nhiễm

    他染上了坏习惯。

    Anh ấy mắc phải thói quen xấu.

  • HSK 6

    嚷

    rǎng

    la hét, om sòm

    别在图书馆里大声嚷嚷。

    Đừng la hét to trong thư viện.

  • HSK 6

    让步

    ràngbù

    Nhượng bộ, lùi bước

    他最终做出了让步。

    Cuối cùng, anh ấy đã nhượng bộ.

  • HSK 6

    饶恕

    ráoshù

    Tha thứ, tha lỗi

    请你饶恕我的错误。

    Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.

  • HSK 6

    扰乱

    rǎoluàn

    Quấy rối, làm loạn

    这个消息扰乱了秩序 。

    Tin tức này đã làm rối loạn trật tự.

  • HSK 6

    惹祸

    rěhuò

    Gây họa, gây rắc rối

    他的行为惹祸了。

    Hành động của anh ấy đã gây ra rắc rối.

  • HSK 6

    热泪盈眶

    rèlèiyíngkuàng

    Nước mắt đầm đìa

    听到这个消息,她热泪盈眶。

    Nghe tin này, cô ấy rơi nước mắt xúc động.

  • HSK 6

    热门

    rèmén

    Phổ biến, thịnh hành

    这个话题非常热门。

    Chủ đề này rất hot.

  • HSK 6

    人道

    réndào

    Nhân đạo

    他们提倡人道待遇。

    Họ khuyến khích đối xử nhân đạo.

  • HSK 6

    人格

    réngé

    Nhân cách, phẩm cách

    主人和仆人的人格是平等的

    Nhân cách của chủ nhân và đầy tớ đều bình đẳng.

  • HSK 6

    人工

    réngōng

    Nhân công, lao động

    这种技术需要人工操作。

    Công nghệ này cần thao tác bằng tay.

  • HSK 6

    人家

    rénjiā

    Nhà cửa, gia đình

    人家都说他很聪明。

    Người ta đều nói anh ấy rất thông minh.

  • HSK 6

    人间

    rénjiān

    Nhân gian, thế gian

    这是人间的天堂。

    Đây là thiên đường trên trần gian.

  • HSK 6

    人士

    rénshì

    Nhân sĩ, người

    参加研讨会的各界人士济济一堂,气氛相当热烈。

    Buổi hội thảo có sự tham gia của mọi người từ mọi tầng lớp xã hội và không khí khá ấm áp.

  • HSK 6

    人为

    rénwéi

    Do con người làm

    他的成功不是偶然的 ,而是人为的。

    Thành công của anh ấy không phải là ngẫu nhiên mà là do con người tạo ra.

  • HSK 6

    人性

    rénxìng

    Nhân tính, bản tính

    人性有时是复杂的。

    Tính cách con người đôi khi rất phức tạp.

  • HSK 6

    人质

    rénzhì

    Con tin, người bị bắt

    绑架者要求人质的家人支付赎金。

    Những kẻ bắt cóc yêu cầu gia đình con tin trả tiền chuộc.

  • HSK 6

    仁慈

    réncí

    Nhân từ, nhân hậu

    他是一个仁慈的人。

    Anh ấy là một người nhân từ.

  • HSK 6

    忍耐

    rěnnài

    Nhẫn nại, chịu đựng

    你必须学会忍耐。

    Bạn phải học cách kiên nhẫn.

  • HSK 6

    忍受

    rěnshòu

    Chịu đựng, cam chịu

    我无法忍受这种痛苦 。

    Tôi không thể chịu đựng được nỗi đau này.

  • HSK 6

    认定

    rèndìng

    Nhận định, xác định

    他认定这个计划是可 行的。

    Anh ấy xác định kế hoạch này là khả thi.

  • HSK 6

    认可

    rènkě

    Công nhận, phê duyệt

    他的工作得到了认可 。

    Công việc của anh ấy đã được công nhận.

  • HSK 6

    任命

    rènmìng

    Bổ nhiệm, cử nhiệm

    他被任命为公司经理 。

    Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc công ty.

  • HSK 6

    任性

    rènxìng

    Tùy hứng, bướng bỉnh

    她有点任性。

    Cô ấy hơi bướng bỉnh.

  • HSK 6

    任意

    rènyì

    Tùy ý, tự do

    你可以任意选择。

    Bạn có thể chọn bất kỳ cái gì.

  • HSK 6

    任重道远

    rènzhòngdàoy uǎn

    Trách nhiệm nặng nề và đường dài

    我们的任务任重道远 。

    Nhiệm vụ của chúng ta còn rất nặng nề và xa xôi.

  • HSK 6

    仍旧

    réngjiù

    Vẫn như cũ

    他仍旧没有改变他的计划。

    Anh ấy vẫn không thay đổi kế hoạch của mình.

  • HSK 6

    日新月异

    rìxīnyuèyì

    Thay đổi từng ngày

    现代科技日新月异。

    Khoa học kỹ thuật hiện đại thay đổi từng ngày.

  • HSK 6

    日益

    rìyì

    Ngày càng

    他的英语水平日益提高。

    Trình độ tiếng Anh của anh ấy ngày càng tiến bộ.

  • HSK 6

    荣幸

    róng xìng

    vinh hạnh, hân hạnh

    很荣幸能认识您。

    Rất vinh hạnh được biết ngài.

  • HSK 6

    荣誉

    róng yù

    vinh dự, danh dự

    他获得了全国劳动模范的荣誉称号。

    Anh ấy đã đạt được danh hiệu vinh dự lao động kiểu mẫu toàn quốc.

  • HSK 6

    容貌

    róngmào

    Dung mạo

    她的容貌非常美丽。

    Vẻ ngoài của cô ấy rất đẹp.

  • HSK 6

    容纳

    róngnà

    Chứa đựng

    这个房间可以容纳50 人。

    Phòng này có thể chứa được 50 người.

  • HSK 6

    容器

    róngqì

    Đồ đựng, dụng cụ chứa

    请把液体倒入这个容器中。

    Xin hãy đổ chất lỏng vào trong vật chứa này.

  • HSK 6

    容忍

    róngrěn

    Chịu đựng, nhẫn nhịn

    我们必须学会容忍不同的意见。

    Chúng ta phải học cách chịu đựng những ý kiến khác nhau.

  • HSK 6

    溶解

    róngjiě

    Hòa tan

    这种物质可以在水中溶解。

    Chất này có thể tan trong nước.

  • HSK 6

    融化

    róng huà

    tan chảy

    春天来了,冰雪开始融化。

    Mùa xuân đến rồi, băng tuyết bắt đầu tan chảy.

  • HSK 6

    融洽

    róngqià

    Hòa hợp, êm thấm

    他们的关系非常融洽 。

    Mối quan hệ của họ rất hòa hợp.

  • HSK 6

    柔和

    róuhé

    Dịu dàng, mềm mại

    他的声音非常柔和。

    Giọng nói của anh ấy rất dịu dàng.

  • HSK 6

    揉

    róu

    Xoa, bóp

    她轻轻地揉了揉眼睛 。

    Cô ấy nhẹ nhàng xoa mắt.

  • HSK 6

    儒家

    rú jiā

    Nho gia, Nho giáo

    儒家思想对中国文化影响深远。

    Tư tưởng Nho gia có ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa Trung Quốc.

  • HSK 6

    若干

    ruògān

    Một vài, bao nhiêu

    你可以问我若干问题 。

    Bạn có thể hỏi tôi một vài câu hỏi.

  • HSK 6

    弱点

    ruòdiǎn

    Điểm yếu

    每个人都有弱点。

    Mỗi người đều có điểm yếu.

  • HSK 6

    撒谎

    sāhuǎng

    Nói dối

    他撒谎了。

    Anh ấy đã nói dối.

  • HSK 6

    散布

    sàn bù

    phát tán, tung

    不要散布谣言。

    Đừng phát tán tin đồn.

  • HSK 6

    散发

    sànfā

    Tỏa ra, phát tán

    这个房间散发着香气 。

    Phòng này tỏa ra mùi thơm.

  • HSK 6

    散文

    sǎnwén

    Tản văn

    他写了一篇散文。

    Anh ấy đã viết một bài tản văn.

  • HSK 6

    丧失

    sàngshī

    Mất mát

    他丧失了信心。

    Anh ấy đã mất niềm tin.

  • HSK 6

    骚扰

    sāo rǎo

    quấy rầy, làm phiền

    请不要骚扰邻居。

    Xin đừng quấy rầy hàng xóm.

  • HSK 6

    嫂子

    sǎozi

    Chị dâu

    她是我的嫂子。

    Cô ấy là chị dâu của tôi.

  • HSK 6

    刹车

    shāchē

    Phanh, thắng

    刹车系统需要检查。

    Hệ thống phanh cần được kiểm tra.

  • HSK 6

    刹那

    chà nà

    chớp mắt, trong khoảnh khắc

    在刹那间,一切都发生了变化

    Trong khoảnh khắc, mọi thứ đã thay đổi.

  • HSK 6

    啥

    shá

    Gì (dạng khẩu ngữ của "什么")

    你在干啥呢?

    Bạn đang làm gì vậy?

  • HSK 6

    筛选

    shāixuǎn

    Sàng lọc, tuyển chọn

    我们需要筛选最好的候选人。

    Chúng ta cần chọn lọc ứng viên tốt nhất.

  • HSK 6

    山脉

    shānmài

    Dãy núi

    这座山脉很壮观。

    Dãy núi này rất hùng vĩ.

  • HSK 6

    闪烁

    shǎnshuò

    Lấp lánh, lung linh

    星星在天空中闪烁。

    Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời.

  • HSK 6

    擅长

    shàncháng

    Giỏi về, sở trường

    他擅长绘画。

    Anh ấy giỏi vẽ tranh.

  • HSK 6

    擅自

    shànzì

    Tự ý, tự tiện

    不要擅自行动。

    Đừng hành động tùy tiện.

  • HSK 6

    伤脑筋

    shāng nǎojīn

    Đau đầu, khó khăn

    这个问题真是伤脑筋 。

    Vấn đề này thật đau đầu.

  • HSK 6

    商标

    shāngbiāo

    Thương hiệu

    这个商标很有名。

    Thương hiệu này rất nổi tiếng.

  • HSK 6

    上级

    shàngjí

    Cấp trên

    你需要向上级汇报。

    Bạn cần báo cáo với cấp trên.

  • HSK 6

    上进

    shàng jìn

    cầu tiến, tiến bộ

    他是一个很有上进心的学生。

    Cậu ấy là một học sinh rất có chí cầu tiến.

  • HSK 6

    上任

    shàngrèn

    Nhậm chức

    新上任的经理很有能 力。

    Giám đốc mới nhậm chức rất có năng lực.

  • HSK 6

    上瘾

    shàngyǐn

    Nghiện

    他对咖啡上瘾了。

    Anh ấy nghiện cà phê.

  • HSK 6

    上游

    shàngyóu

    Thượng nguồn, phần tiên tiến

    这条河的上游很清澈 。

    Thượng nguồn của con sông này rất trong sạch.

  • HSK 6

    尚且

    shàng qiě

    huống chi, còn... nữa là

    大人尚且做不到,何况孩子呢?

    Người lớn còn làm không được, huống chi là trẻ con?

  • HSK 6

    捎

    shāo

    Mang theo, đưa cho

    请把这封信捎给他。

    Hãy mang lá thư này cho anh ấy.

  • HSK 6

    梢

    shāo

    Ngọn, chóp

    树梢上有一只鸟。

    Trên ngọn cây có một con chim.

  • HSK 6

    哨

    shào

    Còi, kèn

    哨声响起,比赛开始 了。

    Tiếng còi vang lên, trận đấu bắt đầu.

  • HSK 6

    奢侈

    shēchǐ

    Xa xỉ

    她喜欢奢侈品。

    Cô ấy thích hàng xa xỉ.

  • HSK 6

    舌头

    shé tou

    cái lưỡi

    他不小心咬到了自己的舌头。

    Anh ấy vô ý cắn phải lưỡi của mình.

  • HSK 6

    设立

    shèlì

    Thiết lập, thành lập

    我们决定设立一个新项目。

    Chúng ta quyết định thành lập một dự án mới.

  • HSK 6

    设想

    shèxiǎng

    Dự tính, giả định

    我们需要设想未来的发展。

    Chúng ta cần tưởng tượng sự phát triển trong tương lai.

  • HSK 6

    设置

    shèzhì

    Lắp đặt, thiết lập

    这个设备很先进。

    Thiết bị này rất tiên tiến.

  • HSK 6

    社区

    shèqū

    Cộng đồng, khu vực

    这个社区很安全。

    Khu vực này rất an toàn.

  • HSK 6

    涉及

    shèjí

    Liên quan đến

    这件事涉及到很多人 。

    Việc này liên quan đến nhiều người.

  • HSK 6

    摄氏度

    shèshìdù

    độ C

    水的摄氏度是零度。

    Nhiệt độ của nước là 0 độ C.

  • HSK 6

    申报

    shēnbào

    Trình báo, khai báo

    我们需要申报个人所得税。

    Chúng ta cần khai báo thuế thu nhập cá nhân.

  • HSK 6

    呻吟

    shēnyín

    Rên rỉ

    他在床上呻吟。

    Anh ấy rên rỉ trên giường.

  • HSK 6

    绅士

    shēnshì

    Quý ông, người lịch sự

    他是个绅士。

    Anh ấy là một quý ông.

  • HSK 6

    深奥

    shēn'ào

    Sâu sắc, khó hiểu

    这个问题非常深奥。

    Vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 6

    深沉

    shēnchén

    Sâu sắc, thâm trầm

    他的声音很深沉。

    Giọng nói của anh ấy rất trầm.

  • HSK 6

    深情厚谊

    shēnqíng hòuyì

    Tình cảm sâu đậm

    他们之间有着深情厚谊。

    Họ có tình cảm sâu nặng.

  • HSK 6

    神经

    shén jīng

    thần kinh

    他最近压力大,神经很紧张。

    Gần đây anh ấy áp lực lớn, thần kinh rất căng thẳng.

  • HSK 6

    神奇

    shénqí

    Kỳ diệu

    这个地方真是神奇。

    Nơi này thật kỳ diệu.

  • HSK 6

    神气

    shénqì

    Vẻ, dáng vẻ

    他看起来神气十足。

    Anh ấy trông rất oai phong.

  • HSK 6

    神圣

    shénshèng

    Thần thánh

    这是一项神圣的任务 。

    Đây là một nhiệm vụ thiêng liêng.

  • HSK 6

    神态

    shéntài

    Thần thái, dáng vẻ

    他的神态自若。

    Thái độ của anh ấy rất tự nhiên.

  • HSK 6

    神仙

    shénxiān

    Thần tiên

    神仙的故事很有趣。

    Câu chuyện về thần tiên rất thú vị.

  • HSK 6

    审查

    shěnchá

    Thẩm tra

    我们需要审查这些文件。

    Chúng ta cần kiểm tra những tài liệu này.

  • HSK 6

    审理

    shěnlǐ

    Xét xử

    法庭开始审理此案。

    Tòa án bắt đầu xét xử vụ án này.

  • HSK 6

    审美

    shěnměi

    Thẩm mỹ

    她对审美有独特的见 解。

    Cô ấy có quan điểm độc đáo về thẩm mỹ.

  • HSK 6

    审判

    shěnpàn

    Xét xử, phán xét

    他们有一位法官和两个审判员

    Họ có một thẩm phán và hai giám định viên.

  • HSK 6

    渗透

    shèntòu

    Thẩm thấu, thấm vào

    这些信息已经渗透到各个角落。

    Những thông tin này đã thấm vào mọi ngóc ngách.

  • HSK 6

    慎重

    shènzhòng

    Cẩn trọng

    我们需要慎重考虑。

    Chúng ta cần cân nhắc thận trọng.

  • HSK 6

    生存

    shēngcún

    Sinh tồn

    动物在野外生存很困难。

    Động vật sống sót ngoài tự nhiên rất khó khăn.

  • HSK 6

    生机

    shēngjī

    Sức sống

    春天带来了新的生机 。

    Mùa xuân mang đến sức sống mới.

  • HSK 6

    生理

    shēnglǐ

    Sinh lý

    生理健康非常重要。

    Sức khỏe sinh lý rất quan trọng.

  • HSK 6

    生疏

    shēngshū

    Lạ lẫm, không quen thuộc

    他对新环境感到生疏 。

    Anh ấy cảm thấy lạ lẫm với môi trường mới.

  • HSK 6

    生态

    shēngtài

    Sinh thái

    保护生态环境很重要 。

    Bảo vệ môi trường sinh thái rất quan trọng.

  • HSK 6

    生物

    shēngwù

    Sinh vật

    生物多样性对生态平衡很重要。

    Đa dạng sinh học rất quan trọng đối với cân bằng sinh thái.

  • HSK 6

    生肖

    shēng xiào

    con giáp, cầm tinh

    你的生肖是什么?

    Bạn cầm tinh con gì?

  • HSK 6

    生效

    shēngxiào

    Có hiệu lực

    这项法律开始生效。

    Luật này bắt đầu có hiệu lực.

  • HSK 6

    生锈

    shēngxiù

    Bị gỉ sét

    铁会在潮湿的环境中生锈。

    Sắt sẽ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt.

  • HSK 6

    生育

    shēngyù

    Sinh sản

    计划生育政策在中国很普遍。

    Chính sách kế hoạch hóa gia đình rất phổ biến ở Trung Quốc.

  • HSK 6

    声明

    shēngmíng

    Tuyên bố

    公司发布了一项重要声明。

    Công ty đã đưa ra một thông báo quan trọng.

  • HSK 6

    声势

    shēngshì

    Thanh thế

    他的声势越来越大。

    Thanh thế của anh ấy ngày càng lớn.

  • HSK 6

    声誉

    shēngyù

    Danh tiếng

    他在国际上享有很高的声誉。

    Anh ấy có danh tiếng cao trên thế giới.

  • HSK 6

    牲畜

    shēngchù

    Gia súc

    这个农场有很多牲畜 。

    Trang trại này có nhiều gia súc.

  • HSK 6

    省会

    shěnghuì

    Thủ phủ tỉnh

    省会城市通常是该省的政治中心。

    Thành phố thủ phủ thường là trung tâm chính trị của tỉnh.

  • HSK 6

    胜负

    shèngfù

    Thắng thua

    比赛结果取决于胜负 。

    Kết quả trận đấu phụ thuộc vào thắng thua.

  • HSK 6

    盛

    chéng

    đựng, chứa, đầy đủ

    这个碗盛不下这么多汤

    Chiếc bát này không chứa được nhiều súp như vậy.

  • HSK 6

    盛产

    shèngchǎn

    Sản xuất nhiều, phong phú

    这个地区盛产水果。

    Khu vực này nổi tiếng về sản xuất trái cây.

  • HSK 6

    盛开

    shèngkāi

    Nở rộ

    春天,花朵盛开。

    Mùa xuân, hoa nở rộ.

  • HSK 6

    盛情

    shèngqíng

    Nồng hậu, ân cần

    他对我们表示盛情款待。

    Anh ấy đã tiếp đãi chúng tôi rất nồng hậu.

  • HSK 6

    盛行

    shèngxíng

    Thịnh hành

    这种风格在当地盛行 。

    Phong cách này rất phổ biến ở địa phương.

  • HSK 6

    尸体

    shītǐ

    Thi thể

    他们找到了尸体。

    Họ đã tìm thấy thi thể.

  • HSK 6

    失事

    shī shì

    tai nạn, gặp nạn

    飞机失事造成了重大伤亡。

    Máy bay gặp nạn đã gây ra thương vong lớn.

  • HSK 6

    失误

    shīwù

    Sai lầm, lỗi lầm

    他的演讲中有几次失 误。

    Trong bài phát biểu của anh ấy có vài lỗi.

  • HSK 6

    失踪

    shīzōng

    Mất tích

    他失踪已经三天了。

    Anh ấy đã mất tích ba ngày rồi.

  • HSK 6

    师范

    shīfàn

    Sư phạm

    他在师范学校学习。

    Anh ấy học ở trường sư phạm.

  • HSK 6

    施加

    shījiā

    Áp đặt, tác động

    我们必须施加压力。

    Chúng ta phải gây áp lực.

  • HSK 6

    施展

    shīzhǎn

    Phát huy, thực hiện

    她在比赛中施展了全部实力。

    Cô ấy đã phô diễn toàn bộ năng lực trong cuộc thi.

  • HSK 6

    十足

    shízú

    Đầy đủ, hoàn toàn

    他的解释十足有力。

    Lời giải thích của anh ấy rất thuyết phục.

  • HSK 6

    石油

    shíyóu

    Dầu mỏ

    石油是重要的能源资源。

    Dầu mỏ là nguồn năng lượng quan trọng.

  • HSK 6

    时常

    shícháng

    Thường xuyên

    她时常去健身房锻炼 。

    Cô ấy thường xuyên đi tập gym.

  • HSK 6

    时而

    shí'ér

    Thỉnh thoảng, đôi khi

    他时而工作,时而休息。

    Anh ấy lúc thì làm việc, lúc thì nghỉ ngơi.

  • HSK 6

    时光

    shíguāng

    Thời gian

    时光飞逝,我们已经毕业了。

    Thời gian trôi nhanh, chúng ta đã tốt nghiệp rồi.

  • HSK 6

    时机

    shíjī

    Thời cơ, cơ hội

    这是一个重要的时机 。

    Đây là một cơ hội quan trọng.

  • HSK 6

    时事

    shíshì

    Thời sự

    我喜欢阅读有关时事的文章。

    Tôi thích đọc các bài viết về thời sự.

  • HSK 6

    识别

    shíbié

    Nhận biết, phân biệt

    这种花很容易识别。

    Loại hoa này rất dễ nhận biết.

  • HSK 6

    实惠

    shíhuì

    Giá trị thực, có lợi ích thực sự

    这家餐厅提供实惠的午餐。

    Nhà hàng này cung cấp bữa trưa giá rẻ.

  • HSK 6

    实力

    shílì

    Thực lực

    他的实力不容小觑。

    Thực lực của anh ấy không thể coi thường.

  • HSK 6

    实施

    shíshī

    Thực thi, thực hiện

    政府计划实施新政策 。

    Chính phủ dự định thực hiện chính sách mới.

  • HSK 6

    实事求是

    shíshìqiúshì

    Thực sự cầu thị

    我们需要实事求是地看待问题。

    Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách thực tế.

  • HSK 6

    实行

    shí xíng

    thực thi, thi hành

    新政策将于下个月开始实行。

    Chính sách mới sẽ bắt đầu được thực thi vào tháng sau.

  • HSK 6

    实质

    shízhì

    Thực chất

    我们需要理解事物的 实质。

    Chúng ta cần hiểu rõ bản chất của sự việc.

  • HSK 6

    拾

    shí

    Nhặt, lượm

    他拾到了一个钱包。

    Anh ấy nhặt được một chiếc ví.

  • HSK 6

    使命

    shǐmìng

    Sứ mệnh

    我们的使命是保护环境。

    Sứ mệnh của chúng tôi là bảo vệ môi trường.

  • HSK 6

    世代

    shìdài

    Thế hệ

    这个传统世代相传。

    Truyền thống này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

  • HSK 6

    示范

    shìfàn

    Làm mẫu, mô phỏng

    老师示范了如何解决这个问题。

    Giáo viên đã làm mẫu cách giải quyết vấn đề này.

  • HSK 6

    示威

    shìwēi

    Biểu tình

    他们正在示威抗议。

    Họ đang biểu tình phản đối.

  • HSK 6

    示意

    shìyì

    Ra hiệu

    他向我示意继续前进 。

    Anh ấy ra hiệu cho tôi tiếp tục tiến lên.

  • HSK 6

    事故

    shìgù

    Sự cố

    事故发生后,交通被封闭了。

    Sau khi tai nạn xảy ra, giao thông đã bị phong tỏa.

  • HSK 6

    事迹

    shìjì

    Sự tích, hành động đáng chú ý

    他的事迹激励了很多人。

    Thành tích của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

  • HSK 6

    事件

    shìjiàn

    Sự kiện

    这次事件引起了广泛关注。

    Sự kiện này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi.

  • HSK 6

    事态

    shìtài

    Tình hình

    我们需要关注事态的发展。

    Chúng ta cần theo dõi diễn biến tình hình.

  • HSK 6

    事务

    shìwù

    Công việc

    他负责管理日常事务 。

    Anh ấy phụ trách quản lý công việc hàng ngày.

  • HSK 6

    事项

    shìxiàng

    Hạng mục, vấn đề

    请填写这些事项。

    Vui lòng điền vào các mục này.

  • HSK 6

    事业

    shìyè

    Sự nghiệp

    他在事业上取得了成 功。

    Anh ấy đã thành công trong sự nghiệp.

  • HSK 6

    势必

    shìbì

    Chắc chắn

    他势必会成功。

    Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.

  • HSK 6

    势力

    shìlì

    Thế lực

    他的势力遍布全国。

    Thế lực của anh ấy lan rộng khắp cả nước.

  • HSK 6

    视力

    shìlì

    Thị lực

    他的视力很好。

    Thị lực của anh ấy rất tốt.

  • HSK 6

    视频

    shì pín

    video

    我经常在网上看视频学习。

    Tôi thường xem video học tập trên mạng.

  • HSK 6

    视线

    shìxiàn

    Tầm nhìn

    他的视线集中在屏幕上。

    Ánh mắt của anh ấy tập trung vào màn hình.

  • HSK 6

    视野

    shìyě

    Tầm nhìn

    他的视野很开阔。

    Tầm nhìn của anh ấy rất rộng.

  • HSK 6

    试图

    shìtú

    Thử, cố gắng

    他试图解决这个问题 。

    Anh ấy cố gắng giải quyết vấn đề này.

  • HSK 6

    试验

    shìyàn

    Thí nghiệm

    这个新药正在试验中 。

    Loại thuốc mới này đang được thử nghiệm.

  • HSK 6

    是非

    shìfēi

    Đúng sai, thị phi

    我们需要分辨是非。

    Chúng ta cần phân biệt đúng sai.

  • HSK 6

    适宜

    shìyí

    Thích hợp

    这里的气候非常适宜 。

    Khí hậu ở đây rất phù hợp.

  • HSK 6

    逝世

    shìshì

    Qua đời

    他的逝世让大家很悲伤。

    Sự qua đời của anh ấy khiến mọi người rất buồn.

  • HSK 6

    释放

    shìfàng

    Giải phóng

    他被释放了。

    Anh ấy đã được thả.

  • HSK 6

    收藏

    shōucáng

    Thu thập, sưu tầm

    她喜欢收藏古董。

    Cô ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  • HSK 6

    收缩

    shōusuō

    Co lại

    我们需要收缩开支。

    Chúng ta cần giảm chi tiêu.

  • HSK 6

    收益

    shōuyì

    Lợi nhuận

    新项目的收益很高。

    Lợi nhuận từ dự án mới rất cao.

  • HSK 6

    收音机

    shōuyīnjī

    Đài radio

    他喜欢听收音机。

    Anh ấy thích nghe radio.

  • HSK 6

    手法

    shǒufǎ

    Phương pháp, thủ pháp

    他的手法很熟练。

    Kỹ thuật của anh ấy rất thành thạo.

  • HSK 6

    手势

    shǒushì

    Cử chỉ, động tác tay

    他用手势表示同意。

    Anh ấy ra dấu hiệu đồng ý.

  • HSK 6

    手艺

    shǒuyì

    Tay nghề

    她的手艺非常精湛。

    Tay nghề của cô ấy rất tinh xảo.

  • HSK 6

    守护

    shǒuhù

    Bảo vệ, canh giữ

    她守护着病床上的孩子。

    Cô ấy bảo vệ đứa con nằm trên giường bệnh.

  • HSK 6

    首饰

    shǒu shì

    đồ trang sức

    她戴了很多漂亮的首饰。

    Cô ấy đeo rất nhiều đồ trang sức đẹp.

  • HSK 6

    首要

    shǒuyào

    Quan trọng nhất

    这是一个首要任务。

    Đây là một nhiệm vụ hàng đầu.

  • HSK 6

    受罪

    shòuzuì

    Chịu tội, khổ sở

    他因为贪污受罪了。

    Anh ấy phải chịu tội vì tham nhũng.

  • HSK 6

    授予

    shòuyǔ

    Trao tặng

    她被授予了杰出贡献奖。

    Cô ấy được trao giải cống hiến xuất sắc.

  • HSK 6

    书法

    shūfǎ

    Thư pháp

    他的书法作品非常出色。

    Tác phẩm thư pháp của anh ấy rất xuất sắc.

  • HSK 6

    书籍

    shūjí

    Sách vở

    我非常喜欢阅读各种 书籍。

    Tôi rất thích đọc các loại sách.

  • HSK 6

    书记

    shūji

    Bí thư

    公司的书记记录了会议纪要。

    Thư ký của công ty đã ghi chép lại biên bản cuộc họp.

  • HSK 6

    书面

    shūmiàn

    Văn bản

    请提交书面报告。

    Xin vui lòng nộp báo cáo bằng văn bản.

  • HSK 6

    疏忽

    shūhū

    Sơ suất

    因为疏忽,他忘记了重要的会议。

    Vì sơ suất, anh ấy quên mất cuộc họp quan trọng.

  • HSK 6

    疏远

    shū yuǎn

    xa lánh, xa cách

    自从那次吵架后,他们的关系就疏远了。

    Từ sau lần cãi nhau đó, quan hệ của họ trở nên xa cách.

  • HSK 6

    舒畅

    shūchàng

    Thoải mái

    这次旅行让我感到非常舒畅。

    Chuyến đi này làm tôi cảm thấy rất thoải mái.

  • HSK 6

    束

    shù

    Bó, gói

    她给妈妈送了一束花 。

    Cô ấy tặng một bó hoa cho mẹ.

  • HSK 6

    束缚

    shùfù

    Ràng buộc

    传统观念束缚了他的思想。

    Quan niệm truyền thống ràng buộc tư tưởng của anh ấy.

  • HSK 6

    树立

    shùlì

    Xây dựng, thiết lập

    我们应该树立正确的价值观。

    Chúng ta nên thiết lập giá trị quan đúng đắn.

  • HSK 6

    竖

    shù

    Dựng đứng

    他在墙上挂了一幅竖 画。

    Anh ấy treo một bức tranh dọc trên tường.

  • HSK 6

    数额

    shù'é

    Số lượng

    这个项目的资金数额 很大。

    Số tiền đầu tư cho dự án này rất lớn.

  • HSK 6

    耍

    shuǎ

    Chơi đùa, giỡn

    小孩子喜欢耍玩具。

    Trẻ con thích chơi đồ chơi.

  • HSK 6

    衰老

    shuāilǎo

    Già yếu

    他感觉身体开始衰老 。

    Anh ấy cảm thấy cơ thể bắt đầu lão hóa.

  • HSK 6

    衰退

    shuāituì

    Suy thoái

    经济衰退影响了很多企业。

    Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.

  • HSK 6

    涮火锅

    shuàn huǒguō

    Nhúng lẩu

    我们晚上去涮火锅吧 。

    Tối nay chúng ta đi ăn lẩu nhé.

  • HSK 6

    双胞胎

    shuāngbāotāi

    Sinh đôi

    他们是一对双胞胎。

    Họ là một cặp song sinh.

  • HSK 6

    爽快

    shuǎngkuài

    Sảng khoái

    她的性格非常爽快。

    Tính cách của cô ấy rất sảng khoái.

  • HSK 6

    水利

    shuǐlì

    Thủy lợi

    这个地方的水利工程很发达。

    Công trình thủy lợi ở nơi này rất phát triển.

  • HSK 6

    水龙头

    shuǐlóngtóu

    Vòi nước

    请关紧水龙头。

    Vui lòng vặn chặt vòi nước.

  • HSK 6

    水泥

    shuǐní

    Xi măng

    他们用水泥建造了这座桥。

    Họ đã dùng xi măng xây dựng cây cầu này.

  • HSK 6

    瞬间

    shùn jiān

    trong khoảnh khắc, tức thì

    那一瞬间我明白了她的意思。

    Khoảnh khắc đó tôi đã hiểu ý cô ấy.

  • HSK 6

    司法

    sīfǎ

    Tư pháp

    司法系统需要改革。

    Hệ thống tư pháp cần được cải cách.

  • HSK 6

    司令

    sīlìng

    Tư lệnh

    他是军队的司令。

    Anh ấy là tư lệnh của quân đội.

  • HSK 6

    私自

    sīzì

    Tự tiện

    他私自离开了工作岗 位。

    Anh ấy tự ý rời khỏi vị trí công việc.

  • HSK 6

    思念

    sīniàn

    Nhớ nhung

    她每天晚上都思念家 人。

    Cô ấy nhớ gia đình mỗi tối.

  • HSK 6

    思索

    sīsuǒ

    Suy nghĩ, suy xét

    他在思索如何解决这个问题。

    Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  • HSK 6

    思维

    sīwéi

    Tư duy

    他的思维方式很独特 。

    Cách tư duy của anh ấy rất độc đáo.

  • HSK 6

    斯文

    sīwén

    Lịch sự, nhã nhặn

    他是个斯文的绅士。

    Anh ấy là một quý ông lịch lãm.

  • HSK 6

    死亡

    sǐwáng

    Tử vong

    事故导致两人死亡。

    Tai nạn khiến hai người tử vong.

  • HSK 6

    四肢

    sìzhī

    Tứ chi

    他的四肢非常灵活。

    Tứ chi của anh ấy rất linh hoạt.

  • HSK 6

    寺庙

    sì miào

    chùa, đền miếu

    这座寺庙建于明朝。

    Ngôi chùa này được xây dựng vào triều Minh.

  • HSK 6

    饲养

    sìyǎng

    Chăn nuôi

    她喜欢饲养小动物。

    Cô ấy thích nuôi dưỡng động vật nhỏ.

  • HSK 6

    肆无忌惮

    sìwújìdàn

    Không kiêng nể, không kiêng dè

    他的行为肆无忌惮。

    Hành vi của anh ấy không kiêng dè gì.

  • HSK 6

    耸

    sǒng

    Cao vút, thẳng đứng

    他耸了耸肩表示无奈 。

    Anh ấy nhún vai tỏ ra bất lực.

  • HSK 6

    艘

    sōu

    Chiếc (thuyền, tàu)

    港口停靠了几艘大船 。

    Cảng có vài chiếc tàu lớn đang neo đậu.

  • HSK 6

    苏醒

    sūxǐng

    Tỉnh lại, hồi sinh

    病人已经苏醒了。

    Bệnh nhân đã tỉnh lại rồi.

  • HSK 6

    俗话

    súhuà

    Tục ngữ

    俗话说,实践出真知 。

    Tục ngữ có câu, thực tiễn mới biết rõ.

  • HSK 6

    诉讼

    sùsòng

    Kiện tụng

    他们之间的诉讼已经结束了。

    Vụ kiện giữa họ đã kết thúc rồi.

  • HSK 6

    素食

    sù shí

    ăn chay, đồ chay

    他坚持素食主义已经五年了。

    Anh ấy đã kiên trì ăn chay được năm năm rồi.

  • HSK 6

    素质

    sùzhì

    Tố chất

    她的素质非常高。

    Chất lượng của cô ấy rất cao.

  • HSK 6

    塑造

    sùzào

    Tạo hình, hình thành

    这本书塑造了一个经典人物形象。

    Cuốn sách này tạo dựng hình tượng một nhân vật kinh điển.

  • HSK 6

    算数

    suànshù

    Đếm, tính toán, tính

    说话要算数,不能翻悔。

    đã nói là phải làm, không thể nuốt lời.

  • HSK 6

    随即

    suíjí

    Ngay lập tức

    她随即做出了决定。

    Cô ấy lập tức đưa ra quyết định.

  • HSK 6

    随意

    suíyì

    Tùy ý

    你可以随意选择菜品 。

    Bạn có thể chọn món ăn tùy ý.

  • HSK 6

    岁月

    suìyuè

    Năm tháng

    岁月不饶人。

    Thời gian không tha cho ai.

  • HSK 6

    隧道

    suìdào

    Đường hầm

    隧道里没有信号。

    Trong đường hầm không có tín hiệu.

  • HSK 6

    损坏

    sǔnhuài

    Hư hỏng

    使用不当会导致设备损坏。

    Sử dụng không đúng cách sẽ dẫn đến thiết bị bị hỏng.

  • HSK 6

    索取

    suǒ qǔ

    đòi hỏi, yêu cầu

    不要总是向别人索取,要学会付出。

    Đừng lúc nào cũng đòi hỏi người khác, hãy học cách cho đi.

  • HSK 6

    索性

    suǒxìng

    Dứt khoát

    他索性不去了。

    Anh ấy thà không đi nữa.

  • HSK 6

    塌

    tā

    Sập, đổ

    房子倒塌了。

    Ngôi nhà đã đổ sập.

  • HSK 6

    塔

    tǎ

    tháp

    这座古塔有五百多年的历史了。

    Ngọn tháp cổ này có lịch sử hơn năm trăm năm.

  • HSK 6

    踏实

    tāshi

    Yên tâm, thoải mái

    他踏实地完成了工作 。

    Anh ấy hoàn thành công việc một cách ổn thỏa.

  • HSK 6

    台风

    táifēng

    Bão tố

    台风将要来袭。

    Bão sẽ đến.

  • HSK 6

    太空

    tàikōng

    Không gian

    太空探索充满了挑战 。

    Khám phá không gian đầy thách thức.

  • HSK 6

    泰斗

    tàidǒu

    Người giỏi nhất, đại thụ

    他是学术界的泰斗。

    Anh ấy là cây đại thụ trong giới học thuật.

  • HSK 6

    贪婪

    tānlán

    Tham lam

    他表现出贪婪的本性 。

    Anh ấy thể hiện bản chất tham lam.

  • HSK 6

    贪污

    tānwū

    Tham nhũng

    他因贪污而被判刑。

    Anh ấy bị kết án vì tham nhũng.

  • HSK 6

    摊

    tān

    sạp, quán hàng rong

    路边有很多小摊卖水果。

    Bên đường có rất nhiều sạp nhỏ bán hoa quả.

  • HSK 6

    瘫痪

    tānhuàn

    Bại liệt

    他的腿因瘫痪而不能行动。

    Chân của anh ấy không thể cử động do bị liệt.

  • HSK 6

    坦白

    tǎnbái

    Thẳng thắn, thành thật

    请坦白地告诉我真相 。

    Xin hãy nói thật cho tôi biết sự thật.

  • HSK 6

    叹气

    tànqì

    Thở dài

    她叹气说,她很累。

    Cô ấy thở dài nói rằng cô ấy rất mệt.

  • HSK 6

    探测

    tàncè

    Thăm dò

    科学家们正在探测火星的环境。

    Các nhà khoa học đang thăm dò môi trường của sao Hỏa.

  • HSK 6

    探索

    tànsuǒ

    Khám phá

    我们一起探索新领域 吧。

    Chúng ta cùng khám phá lĩnh vực mới nhé.

  • HSK 6

    探讨

    tàntǎo

    Thảo luận

    我们需要探讨这个问题的解决办法。

    Chúng ta cần thảo luận về cách giải quyết vấn đề này.

  • HSK 6

    探望

    tànwàng

    Thăm viếng

    他每周末探望父母。

    Anh ấy thăm bố mẹ mỗi cuối tuần.

  • HSK 6

    倘若

    tǎng ruò

    nếu như, giả sử

    倘若明天下雨,运动会就取消。

    Nếu như ngày mai trời mưa, hội thao sẽ bị hủy.

  • HSK 6

    掏

    tāo

    Móc, lấy ra

    他把垃圾掏出来扔掉 了。

    Anh ấy lấy rác ra và vứt đi.

  • HSK 6

    滔滔不绝

    tāotāobùjué

    Nói liên tục, không ngừng

    他滔滔不绝地讲述着他的故事。

    Anh ấy kể câu chuyện của mình không ngừng nghỉ.

  • HSK 6

    陶瓷

    táocí

    Gốm sứ

    这些陶瓷工艺品很精美。

    Những đồ gốm sứ này rất tinh xảo.

  • HSK 6

    陶醉

    táo zuì

    say mê, đắm chìm

    他陶醉在美妙的音乐中。

    Anh ấy say mê trong âm nhạc tuyệt vời.

  • HSK 6

    淘汰

    táotài

    Loại bỏ

    他在比赛中被淘汰了 。

    Anh ấy bị loại trong cuộc thi.

  • HSK 6

    讨好

    tǎo hǎo

    nịnh nọt, lấy lòng

    他总是讨好上司,让人反感。

    Anh ta lúc nào cũng nịnh nọt sếp, khiến người ta phản cảm.

  • HSK 6

    特定

    tèdìng

    Cụ thể, nhất định

    这项任务需要特定的技能。

    Nhiệm vụ này cần kỹ năng đặc biệt.

  • HSK 6

    特意

    tè yì

    cố ý, đặc biệt

    他特意从北京赶来参加婚礼。

    Anh ấy cố ý từ Bắc Kinh đến tham dự đám cưới.

  • HSK 6

    特长

    tècháng

    Sở trường

    他的特长是唱歌。

    Sở trường của anh ấy là hát.

  • HSK 6

    提拔

    tíbá

    Thăng chức

    老板决定提拔他为经理。

    Ông chủ quyết định thăng chức anh ấy lên làm quản lý.

  • HSK 6

    提炼

    tíliàn

    Tinh luyện, chiết xuất

    从野生芳草植物中提炼香精。

    chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • HSK 6

    提示

    tíshì

    Gợi ý

    老师提示我们要认真复习。

    Giáo viên nhắc nhở chúng tôi phải ôn tập chăm chỉ.

  • HSK 6

    提议

    tíyì

    Đề nghị

    他的提议得到了大家的支持。

    Đề nghị của anh ấy được mọi người ủng hộ.

  • HSK 6

    题材

    tícái

    Đề tài

    这部电影的题材很独 特。

    Chủ đề của bộ phim này rất độc đáo.

  • HSK 6

    体裁

    tǐ cái

    thể loại, hình thức

    这篇文章的体裁是散文。

    Thể loại của bài văn này là tản văn.

  • HSK 6

    体积

    tǐ jī

    thể tích, kích thước

    这台冰箱的体积太大了,放不下。

    Cái tủ lạnh này thể tích quá lớn, không đặt vừa.

  • HSK 6

    体谅

    tǐliàng

    Thông cảm

    你需要体谅他的处境 。

    Bạn cần thông cảm cho hoàn cảnh của anh ấy.

  • HSK 6

    体面

    tǐmiàn

    Thể diện, diện mạo

    他想保持家族的体面 。

    Anh ấy muốn giữ gìn thể diện cho gia đình.

  • HSK 6

    体系

    tǐxì

    Hệ thống

    这个组织的体系很完 善。

    Hệ thống của tổ chức này rất hoàn chỉnh.

  • HSK 6

    天才

    tiāncái

    Thiên tài

    他是一个天才的音乐 家。

    Anh ấy là một nhạc sĩ thiên tài.

  • HSK 6

    天赋

    tiān fù

    thiên phú, năng khiếu

    他在音乐方面很有天赋。

    Anh ấy có thiên phú về âm nhạc.

  • HSK 6

    天伦之乐

    tiānlún zhī lè

    Niềm vui gia đình

    他喜欢与家人共享天伦之乐。

    Anh ấy thích tận hưởng niềm vui gia đình cùng gia đình mình.

  • HSK 6

    天然气

    tiānránqì

    Khí thiên nhiên

    天然气是一种重要的能源。

    Khí tự nhiên là một nguồn năng lượng quan trọng.

  • HSK 6

    天生

    tiānshēng

    Bẩm sinh

    他天生就有音乐才能 。

    Anh ấy bẩm sinh đã có tài năng âm nhạc.

  • HSK 6

    天堂

    tiāntáng

    Thiên đường

    天堂是一个充满美好幻想的地方。

    Thiên đường là một nơi đầy những ảo tưởng đẹp đẽ.

  • HSK 6

    天文

    tiānwén

    Thiên văn

    他对天文学充满了兴 趣。

    Anh ấy rất đam mê thiên văn học.

  • HSK 6

    田径

    tiánjìng

    Điền kinh

    他参加了全国田径比赛。

    Anh ấy đã tham gia cuộc thi điền kinh toàn quốc.

  • HSK 6

    田野

    tián yě

    đồng ruộng, cánh đồng

    春天,田野里开满了野花。

    Mùa xuân, trên đồng ruộng nở đầy hoa dại.

  • HSK 6

    舔

    tiǎn

    Liếm

    小猫喜欢舔它的毛。

    Con mèo con thích liếm lông của nó.

  • HSK 6

    挑拨

    tiǎobō

    Khiêu khích

    他在背后挑拨离间。

    Anh ấy xúi giục và chia rẽ ở phía sau.

  • HSK 6

    挑剔

    tiāoti

    Kỹ tính, soi mói

    她对食物非常挑剔。

    Cô ấy rất kén chọn thức ăn.

  • HSK 6

    挑衅

    tiǎoxìn

    Khiêu chiến

    他们在边界挑衅。

    Họ đang khiêu khích ở biên giới.

  • HSK 6

    条款

    tiáokuǎn

    Điều khoản

    合同的条款需要详细阅读。

    Các điều khoản của hợp đồng cần được đọc kỹ lưỡng.

  • HSK 6

    条理

    tiáolǐ

    Trình tự

    他工作很有条理。

    Anh ấy làm việc rất có tổ chức.

  • HSK 6

    条约

    tiáoyuē

    Hiệp ước

    两国签署了和平条约 。

    Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.

  • HSK 6

    跳跃

    tiàoyuè

    Nhảy vọt

    小鹿在草地上跳跃。

    Con nai con nhảy nhót trên cánh đồng cỏ.

  • HSK 6

    亭子

    tíngzi

    Đình, chòi

    我们在公园里看到了一个亭子。

    Chúng tôi đã thấy một cái đình trong công viên.

  • HSK 6

    停顿

    tíngdùn

    Tạm dừng

    他的演讲中有几次停顿。

    Trong bài phát biểu của anh ấy có vài lần ngừng lại.

  • HSK 6

    停泊

    tíngbó

    Cập bến

    他们的船停泊在港口 。

    Thuyền của họ neo đậu ở cảng.

  • HSK 6

    停滞

    tíngzhì

    Đình trệ

    生产进度停滞不前。

    Tiến độ sản xuất bị đình trệ.

  • HSK 6

    挺拔

    tǐngbá

    Cao ráo, thẳng đứng

    他身材挺拔,气质非 凡。

    Anh ấy cao ráo và có khí chất phi phàm.

  • HSK 6

    通货膨胀

    tōnghuò péngzhàng

    Lạm phát

    通货膨胀导致物价上涨。

    Lạm phát dẫn đến giá cả tăng cao.

  • HSK 6

    通缉

    tōng jī

    truy nã

    警察正在通缉这名逃犯。

    Cảnh sát đang truy nã tên tội phạm bỏ trốn này.

  • HSK 6

    通俗

    tōngsú

    Thông thường

    这本书用通俗易懂的语言写成。

    Cuốn sách này được viết bằng ngôn ngữ dễ hiểu.

  • HSK 6

    通讯

    tōng xùn

    thông tin liên lạc

    现代通讯技术发展得非常快。

    Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại phát triển rất nhanh.

  • HSK 6

    通用

    tōngyòng

    Phổ biến

    英语是一种通用语言 。

    Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến.

  • HSK 6

    同胞

    tóngbāo

    Đồng bào

    他们是亲密的同胞兄 弟。

    Họ là anh em ruột thân thiết.

  • HSK 6

    同志

    tóngzhì

    Đồng chí

    他是一个热心的同志 。

    Anh ấy là một đồng chí nhiệt tình.

  • HSK 6

    铜

    tóng

    đồng (kim loại)

    这尊佛像是由铜制成的。

    Pho tượng Phật này được làm bằng đồng.

  • HSK 6

    童话

    tónghuà

    Truyện cổ tích

    童话故事充满了幻想 。

    Truyện cổ tích đầy sự tưởng tượng.

  • HSK 6

    统筹兼顾

    tǒngchóu jiāngù

    Tổng thể và toàn diện

    我们要统筹兼顾,全面发展。

    Chúng ta cần phối hợp và phát triển toàn diện.

  • HSK 6

    统计

    tǒngjì

    Thống kê

    统计数据显示,经济在增长。

    Dữ liệu thống kê cho thấy kinh tế đang tăng trưởng.

  • HSK 6

    统统

    tǒngtǒng

    Toàn bộ

    这些问题我统统解决 了。

    Tôi đã giải quyết tất cả các vấn đề này.

  • HSK 6

    统治

    tǒng zhì

    thống trị, cai trị

    这个王朝统治了将近三百年。

    Vương triều này đã thống trị gần ba trăm năm.

  • HSK 6

    投机

    tóujī

    Đầu cơ, cơ hội

    他在股市中投机,赚了很多钱。

    Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, kiếm được nhiều tiền.

  • HSK 6

    投降

    tóuxiáng

    Đầu hàng

    战争结束后,他们被迫投降。

    Sau khi chiến tranh kết thúc, họ bị buộc phải đầu hàng.

  • HSK 6

    投票

    tóupiào

    Bỏ phiếu

    他投票支持这个提案 。

    Anh ấy bỏ phiếu ủng hộ đề án này.

  • HSK 6

    投诉

    tóu sù

    khiếu nại, phàn nàn

    如果服务不好,你可以向公司投诉。

    Nếu dịch vụ không tốt, bạn có thể khiếu nại lên công ty.

  • HSK 6

    投掷

    tóuzhì

    Ném, quăng

    他用力投掷了石头。

    Anh ấy ném hòn đá rất mạnh.

  • HSK 6

    透露

    tòu lù

    tiết lộ, để lộ

    他无意中透露了公司的秘密。

    Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật của công ty.

  • HSK 6

    秃

    tū

    Hói

    他的头发开始秃了。

    Tóc của anh ấy bắt đầu rụng.

  • HSK 6

    突破

    tūpò

    Đột phá

    我们需要突破瓶颈。

    Chúng ta cần đột phá khỏi điểm nghẽn.

  • HSK 6

    图案

    tú'àn

    Họa tiết

    这个图案非常漂亮。

    Hoa văn này rất đẹp.

  • HSK 6

    徒弟

    túdì

    Đệ tử

    他是我的徒弟。

    Anh ấy là đồ đệ của tôi.

  • HSK 6

    涂抹

    túmǒ

    Bôi, quét

    请不要在墙上涂抹。

    Xin đừng bôi bẩn lên tường.

  • HSK 6

    途径

    tújìng

    Con đường, cách thức

    我们找到了一条新的 途径。

    Chúng tôi đã tìm ra một con đường mới.

  • HSK 6

    土壤

    tǔrǎng

    Đất đai

    土壤中含有丰富的养分。

    Đất chứa nhiều chất dinh dưỡng.

  • HSK 6

    团结

    tuánjié

    Đoàn kết

    团结就是力量。

    Đoàn kết là sức mạnh.

  • HSK 6

    团体

    tuántǐ

    Tập thể

    这个团体非常活跃。

    Nhóm này rất năng động.

  • HSK 6

    团圆

    tuán yuán

    đoàn viên, sum họp

    中秋节是家人团圆的日子。

    Tết Trung thu là ngày gia đình đoàn viên.

  • HSK 6

    推测

    tuīcè

    Suy đoán

    我们推测他可能在家 。

    Chúng tôi đoán rằng anh ấy có thể đang ở nhà.

  • HSK 6

    推翻

    tuīfān

    Lật đổ

    他们的政府被推翻了 。

    Chính phủ của họ đã bị lật đổ.

  • HSK 6

    推理

    tuīlǐ

    Suy luận

    他的推理很有道理。

    Lập luận của anh ấy rất hợp lý.

  • HSK 6

    推论

    tuīlùn

    Suy luận

    这本书的推论很深刻 。

    Những lập luận trong cuốn sách này rất sâu sắc.

  • HSK 6

    推销

    tuīxiāo

    Tiếp thị

    他在推销他的产品。

    Anh ấy đang tiếp thị sản phẩm của mình.

  • HSK 6

    吞吞吐吐

    tūn tūn tǔ tǔ

    ấp úng, ngập ngừng

    他说话吞吞吐吐的,好像有什么难言之隐。

    Anh ta nói năng ấp úng, hình như có điều gì khó nói.

  • HSK 6

    托运

    tuōyùn

    Ký gửi

    行李已经托运了。

    Hành lý đã được gửi đi.

  • HSK 6

    拖延

    tuōyán

    Kéo dài, trì hoãn

    请不要拖延时间。

    Xin đừng kéo dài thời gian.

  • HSK 6

    脱离

    tuōlí

    Thoát ly

    我们不能脱离实际。

    Chúng ta không thể xa rời thực tế.

  • HSK 6

    妥当

    tuǒdàng

    Thỏa đáng

    这个计划很妥当。

    Kế hoạch này rất thỏa đáng.

  • HSK 6

    妥善

    tuǒshàn

    Thỏa đáng

    我们需要找到妥善的解决办法。

    Chúng ta cần tìm ra cách giải quyết hợp lý.

  • HSK 6

    妥协

    tuǒxié

    Thỏa hiệp

    双方达成了妥协。

    Hai bên đã đạt được thỏa hiệp.

  • HSK 6

    椭圆

    tuǒyuán

    Hình elip

    地球不是一个完美的椭圆。

    Trái đất không phải là một hình elip hoàn hảo.

  • HSK 6

    唾弃

    tuò qì

    khinh bỉ, phỉ nhổ

    他的行为遭到了大家的唾弃。

    Hành vi của hắn ta bị mọi người khinh bỉ.

  • HSK 6

    挖掘

    wājué

    Đào bới

    工人们正在挖掘隧道 。

    Công nhân đang đào hầm.

  • HSK 6

    娃娃

    wáwa

    Búp bê, em bé

    她的女儿喜欢玩娃娃 。

    Con gái của cô ấy thích chơi búp bê.

  • HSK 6

    瓦解

    wǎjiě

    Tan rã

    他们的计划瓦解了。

    Kế hoạch của họ đã tan rã.

  • HSK 6

    哇

    wā

    Wow (thán từ)

    哇,你看那个!

    Oa, nhìn kìa!

  • HSK 6

    歪曲

    wāiqū

    Xuyên tạc

    他故意歪曲事实。

    Anh ấy cố tình bóp méo sự thật.

  • HSK 6

    外表

    wàibiǎo

    Ngoại hình

    她的外表很漂亮。

    Vẻ bề ngoài của cô ấy rất đẹp.

  • HSK 6

    外界

    wàijiè

    Thế giới bên ngoài

    这个消息在外界传开 了。

    Tin tức này đã lan ra bên ngoài.

  • HSK 6

    外向

    wàixiàng

    Hướng ngoại

    他性格外向。

    Anh ấy là người hướng ngoại.

  • HSK 6

    外行

    wàiháng

    Ngoại đạo

    他是一个外行。

    Anh ấy là người không chuyên nghiệp.

  • HSK 6

    丸

    wán

    Viên, hoàn

    他吃了一个小药丸。

    Anh ấy đã uống một viên thuốc nhỏ.

  • HSK 6

    完备

    wánbèi

    Hoàn bị, đầy đủ

    系统已经完备。

    Hệ thống đã hoàn thiện.

  • HSK 6

    完毕

    wánbì

    Kết thúc

    任务已经完毕。

    Nhiệm vụ đã hoàn thành.

  • HSK 6

    玩弄

    wánnòng

    Trêu chọc

    她喜欢玩弄别人的感情。

    Cô ấy thích đùa giỡn với tình cảm của người khác.

  • HSK 6

    玩意儿

    wányìr

    Đồ chơi, món đồ

    这是一个新玩意儿。

    Đây là một món đồ chơi mới.

  • HSK 6

    顽固

    wángù

    Ngoan cố

    他非常顽固,不愿意 改变。

    Anh ấy rất cố chấp và không chịu thay đổi.

  • HSK 6

    顽强

    wánqiáng

    Ngoan cường

    他表现得很顽强。

    Anh ấy thể hiện rất kiên cường.

  • HSK 6

    挽回

    wǎnhuí

    Cứu vãn

    我们必须挽回损失。

    Chúng ta phải cứu vãn thiệt hại.

  • HSK 6

    挽救

    wǎnjiù

    Cứu chữa

    医生成功地挽救了病人的生命。

    Bác sĩ đã cứu sống thành công bệnh nhân.

  • HSK 6

    惋惜

    wǎnxī

    Tiếc nuối

    我对他的去世感到非常惋惜。

    Tôi rất tiếc về sự ra đi của anh ấy.

  • HSK 6

    万分

    wànfēn

    Vô cùng

    我们对他的帮助万分感激。

    Chúng tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.

  • HSK 6

    往常

    wǎngcháng

    Thường ngày

    他和往常一样,早早地起床了。

    Anh ấy thức dậy sớm như thường lệ.

  • HSK 6

    往事

    wǎngshì

    Chuyện cũ

    往事历历在目。

    Những chuyện cũ vẫn còn rõ ràng trong tâm trí.

  • HSK 6

    妄想

    wàngxiǎng

    Ảo tưởng

    他总是妄想自己能中头奖。

    Anh ấy luôn ảo tưởng rằng mình sẽ trúng giải độc đắc.

  • HSK 6

    危机

    wēijī

    Khủng hoảng

    公司正面临财务危机 。

    Công ty đang đối mặt với khủng hoảng tài chính.

  • HSK 6

    威风

    wēifēng

    Uy phong

    他的举动非常威风。

    Hành động của anh ấy rất oai phong.

  • HSK 6

    威力

    wēilì

    Uy lực

    他的威力不容小觑。

    Sức mạnh của anh ấy không thể xem nhẹ.

  • HSK 6

    威望

    wēiwàng

    Uy tín

    他在公司中享有很高的威望。

    Anh ấy có uy tín rất cao trong công ty.

  • HSK 6

    威信

    wēixìn

    Uy tín

    他在团队中有很高的威信。

    Anh ấy có uy tín rất cao trong đội.

  • HSK 6

    微不足道

    wēibùzúdào

    Không đáng kể

    这个问题微不足道。

    Vấn đề này không đáng kể.

  • HSK 6

    微观

    wēiguān

    Vi mô

    我们需要从微观角度分析问题。

    Chúng ta cần phân tích vấn đề từ góc độ vi mô.

  • HSK 6

    违背

    wéibèi

    Trái ngược

    他的行为违背了公司的规定。

    Hành vi của anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.

  • HSK 6

    唯独

    wéidú

    Chỉ có, duy nhất

    唯独你能理解我。

    Chỉ có bạn mới hiểu được tôi.

  • HSK 6

    维持

    wéichí

    Duy trì

    我们需要维持现状。

    Chúng ta cần duy trì hiện trạng.

  • HSK 6

    维护

    wéi hù

    bảo vệ, duy trì

    我们要维护消费者的合法权益。

    Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.

  • HSK 6

    维生素

    wéishēngsù

    Vitamin

    多吃水果可以补充维生素。

    Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.

  • HSK 6

    伪造

    wěizào

    Làm giả

    他被指控伪造文件。

    Anh ấy bị cáo buộc làm giả tài liệu.

  • HSK 6

    委托

    wěi tuō

    ủy thác, giao phó

    我委托他帮我办这件事。

    Tôi ủy thác anh ấy giúp tôi làm việc này.

  • HSK 6

    委员

    wěiyuán

    Ủy viên

    他是委员会的成员。

    Anh ấy là thành viên của ủy ban.

  • HSK 6

    卫星

    wèixīng

    Vệ tinh

    他们正在发射卫星。

    Họ đang phóng vệ tinh.

  • HSK 6

    为难

    wéinán

    Khó xử

    他感到非常为难。

    Anh ấy cảm thấy rất khó xử.

  • HSK 6

    为期

    wéiqī

    Kỳ hạn

    这个项目为期三个月 。

    Dự án này kéo dài ba tháng.

  • HSK 6

    未免

    wèimiǎn

    Quả là, hơi bị

    这件事未免有些夸张 。

    Việc này hơi phóng đại.

  • HSK 6

    畏惧

    wèijù

    Sợ hãi

    他对未知的事物感到 畏惧。

    Anh ấy sợ những điều chưa biết.

  • HSK 6

    喂

    wèi

    A lô (gọi điện thoại), cho ăn

    喂,你好!请问是李老师吗?

    A lô, xin chào! Xin hỏi có phải thầy Lý không ạ?

  • HSK 6

    蔚蓝

    wèi lán

    xanh thẳm, xanh da trời

    蔚蓝的天空中没有一丝云。

    Bầu trời xanh thẳm không một gợn mây.

  • HSK 6

    慰问

    wèiwèn

    Thăm hỏi

    我们慰问灾区人民。

    Chúng tôi thăm hỏi đến người dân vùng thiên tai.

  • HSK 6

    温带

    wēndài

    Vùng ôn đới

    这个地区属于温带气 候。

    Khu vực này thuộc khí hậu ôn đới.

  • HSK 6

    温和

    wēnhé

    Ôn hòa

    他性格温和,很容易 相处。

    Anh ấy có tính cách hiền hòa, rất dễ gần.

  • HSK 6

    文凭

    wénpíng

    Văn bằng

    他有博士文凭。

    Anh ấy có bằng tiến sĩ.

  • HSK 6

    文物

    wénwù

    Văn vật

    博物馆里展示了很多 文物。

    Bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật.

  • HSK 6

    文献

    wénxiàn

    văn hiến; tài liệu lịch sử

    清理古代文献。

    kiểm kê các văn hiến cổ đại.

  • HSK 6

    文雅

    wényǎ

    Văn nhã

    他的行为很文雅。

    Hành động của anh ấy rất nhã nhặn.

  • HSK 6

    文艺

    wényì

    Văn nghệ

    这个文艺活动很受欢迎。

    Hoạt động nghệ thuật này rất được ưa chuộng.

  • HSK 6

    问世

    wènshì

    Ra đời

    新书问世了。

    Quyển sách mới đã ra mắt.

  • HSK 6

    窝

    wō

    Tổ, ổ

    小猫在窝里睡觉。

    Con mèo nhỏ đang ngủ trong ổ.

  • HSK 6

    乌黑

    wūhēi

    Đen như mực

    她有一头乌黑的长发 。

    Cô ấy có mái tóc dài đen tuyền.

  • HSK 6

    污蔑

    wūmiè

    Vu khống

    他被人污蔑了。

    Anh ấy đã bị vu khống.

  • HSK 6

    诬陷

    wūxiàn

    Vu cáo

    他被同事诬陷了。

    Anh ấy bị đồng nghiệp hãm hại.

  • HSK 6

    无比

    wúbǐ

    Vô cùng

    我无比高兴。

    Tôi vô cùng vui mừng.

  • HSK 6

    无偿

    wúcháng

    Không bồi thường

    这项服务是无偿的。

    Dịch vụ này là miễn phí.

  • HSK 6

    无耻

    wúchǐ

    Vô liêm sỉ

    他的行为真无耻。

    Hành vi của anh ấy thật vô liêm sỉ.

  • HSK 6

    无动于衷

    wúdòngyúzhō ng

    Không chút động lòng

    他对这件事无动于衷 。

    Anh ấy thờ ơ với việc này.

  • HSK 6

    无非

    wúfēi

    Chỉ là, chẳng qua là

    这无非是个误会。

    Đây chẳng qua chỉ là một sự hiểu lầm.

  • HSK 6

    无辜

    wú gū

    vô tội, vô can

    很多无辜的平民在战争中失去了生命。

    Nhiều thường dân vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.

  • HSK 6

    无精打采

    wújīng dǎcǎi

    Không có sức sống

    他今天无精打采的。

    Hôm nay anh ấy không có chút sức sống nào.

  • HSK 6

    无赖

    wúlài

    Vô lại

    他是个无赖。

    Anh ấy là một kẻ vô lại.

  • HSK 6

    无理取闹

    wúlǐ qǔnào

    Gây sự vô lý

    他无理取闹。

    Anh ấy gây rối vô lý.

  • HSK 6

    无能为力

    wúnéng wéilì

    Bất lực

    我对此无能为力。

    Tôi không thể làm gì về việc này.

  • HSK 6

    无穷无尽

    wúqióng wújìn

    Vô cùng vô tận

    这本书的内容无穷无尽。

    Nội dung của cuốn sách này vô tận.

  • HSK 6

    无微不至

    wúwēi bùzhì

    Tận tình, chu đáo

    她对他无微不至地关怀。

    Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.

  • HSK 6

    无忧无虑

    wúyōu wúlǜ

    Vô lo vô nghĩ

    小孩子应该无忧无虑地成长。

    Trẻ con nên lớn lên mà không phải lo lắng gì.

  • HSK 6

    无知

    wúzhī

    Vô tri

    他的无知让人吃惊。

    Sự thiếu hiểu biết của anh ấy làm người ta ngạc nhiên.

  • HSK 6

    武器

    wǔ qì

    vũ khí

    警察在嫌疑人家中发现了武器。

    Cảnh sát phát hiện vũ khí trong nhà nghi phạm.

  • HSK 6

    武侠

    wǔxiá

    Võ hiệp

    他喜欢看武侠小说。

    Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.

  • HSK 6

    武装

    wǔzhuāng

    Trang bị vũ khí

    士兵们武装起来。

    Các binh sĩ đã trang bị vũ khí.

  • HSK 6

    侮辱

    wǔrǔ

    Sỉ nhục

    他说的话侮辱了我。

    Những lời anh ấy nói đã xúc phạm tôi.

  • HSK 6

    舞蹈

    wǔdǎo

    Vũ đạo

    她从小就热爱舞蹈。

    Cô ấy yêu thích vũ đạo từ khi còn nhỏ.

  • HSK 6

    务必

    wùbì

    Nhất thiết phải

    务必按时到达。

    Nhất định phải đến đúng giờ.

  • HSK 6

    物美价廉

    wùměi jiàlián

    Hàng tốt giá rẻ

    这些商品物美价廉。

    Những sản phẩm này vừa tốt vừa rẻ.

  • HSK 6

    物业

    wù yè

    bất động sản, quản lý tòa nhà

    这个小区的物业管理非常好。

    Quản lý tòa nhà của khu dân cư này rất tốt.

  • HSK 6

    物资

    wùzī

    Vật tư

    他们需要更多的物资 。

    Họ cần thêm vật tư.

  • HSK 6

    误差

    wùchā

    Sai số

    这只是个小误差。

    Đây chỉ là một sai lệch nhỏ.

  • HSK 6

    误解

    wùjiě

    Hiểu lầm

    我们之间有误解。

    Giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.

  • HSK 6

    夕阳

    xīyáng

    Hoàng hôn

    我喜欢看夕阳。

    Tôi thích ngắm hoàng hôn.

  • HSK 6

    昔日

    xīrì

    Ngày xưa

    他昔日是个大人物。

    Ngày trước anh ấy là một người quan trọng.

  • HSK 6

    牺牲

    xīshēng

    Hy sinh

    他为国家牺牲了。

    Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

  • HSK 6

    溪

    xī

    Suối

    小溪的水很清澈。

    Nước của dòng suối rất trong.

  • HSK 6

    熄灭

    xīmiè

    Tắt

    火熄灭了。

    Lửa đã tắt.

  • HSK 6

    膝盖

    xīgài

    Đầu gối

    我的膝盖受伤了。

    Đầu gối của tôi bị thương rồi.

  • HSK 6

    习俗

    xísú

    Tập tục

    每个国家都有自己的 习俗。

    Mỗi quốc gia đều có phong tục riêng.

  • HSK 6

    袭击

    xíjī

    Tập kích

    敌人突然袭击了我们 。

    Kẻ địch bất ngờ tấn công chúng tôi.

  • HSK 6

    媳妇

    xífù

    Con dâu

    她是我的媳妇。

    Cô ấy là con dâu của tôi.

  • HSK 6

    喜闻乐见

    xǐwén lèjiàn

    Yêu thích, ưa chuộng

    这部电影让人喜闻乐 见。

    Bộ phim này được mọi người yêu thích.

  • HSK 6

    喜悦

    xǐyuè

    Vui vẻ

    这个消息让他非常喜 悦。

    Tin tức này làm anh ấy rất vui.

  • HSK 6

    系列

    xìliè

    Loạt, chuỗi

    这是一系列的活动。

    Đây là một loạt các hoạt động.

  • HSK 6

    细胞

    xìbāo

    Tế bào

    细胞是生物的基本单 位。

    Tế bào là đơn vị cơ bản của sinh vật.

  • HSK 6

    细菌

    xìjūn

    Vi khuẩn

    细菌会引起疾病。

    Vi khuẩn có thể gây ra bệnh tật.

  • HSK 6

    细致

    xìzhì

    Tỉ mỉ

    这个工作需要非常细 致。

    Công việc này cần phải rất tỉ mỉ.

  • HSK 6

    峡谷

    xiágǔ

    Hẻm núi

    我们去探险峡谷。

    Chúng tôi đi thám hiểm hẻm núi.

  • HSK 6

    狭隘

    xiá'ài

    Hẹp hòi

    他思想很狭隘。

    Suy nghĩ của anh ấy rất hẹp hòi.

  • HSK 6

    狭窄

    xiázhǎi

    Hẹp

    这条路很狭窄。

    Con đường này rất hẹp.

  • HSK 6

    霞

    xiá

    Ráng, hoàng hôn

    傍晚的天空满是霞光 。

    Trời chiều đầy ánh hoàng hôn.

  • HSK 6

    下属

    xiàshǔ

    Cấp dưới

    他是我的下属。

    Anh ấy là cấp dưới của tôi.

  • HSK 6

    先进

    xiānjìn

    Tiên tiến

    这是一项先进的技术 。

    Đây là một công nghệ tiên tiến.

  • HSK 6

    先前

    xiānqián

    Trước kia

    先前的计划需要修改 。

    Kế hoạch trước đây cần được chỉnh sửa.

  • HSK 6

    纤维

    xiānwéi

    Sợi, chất xơ

    蔬菜中含有丰富的纤 维。

    Rau chứa nhiều chất xơ.

  • HSK 6

    掀起

    xiānqǐ

    Khởi động, bắt đầu

    他掀起了一场革命。

    Anh ấy đã khởi xướng một cuộc cách mạng.

  • HSK 6

    鲜明

    xiānmíng

    Rõ ràng, sắc nét

    他的观点很鲜明。

    Quan điểm của anh ấy rất rõ ràng.

  • HSK 6

    闲话

    xiánhuà

    Lời đồn, chuyện tào lao

    闲话少说,开始工作 吧。

    Đừng nói nhiều, bắt đầu làm việc đi.

  • HSK 6

    弦

    xián

    Dây đàn

    吉他有六根弦。

    Đàn guitar có sáu dây.

  • HSK 6

    贤惠

    xiánhuì

    Hiền lành, đức hạnh

    她是个贤惠的妻子。

    Cô ấy là một người vợ hiền lành.

  • HSK 6

    衔接

    xiánjiē

    Nối tiếp

    这两段代码需要衔接 。

    Hai đoạn mã này cần được kết nối.

  • HSK 6

    嫌

    xián

    Ghét

    我对他的行为感到很 嫌。

    Tôi cảm thấy rất ghét hành vi của anh ấy.

  • HSK 6

    嫌疑

    xiányí

    Nghi ngờ

    他有嫌疑。

    Anh ấy có nghi ngờ.

  • HSK 6

    显著

    xiǎnzhù

    Rõ rệt

    这个词语在文章中显得很显著。

    Từ này nổi bật trong bài viết.

  • HSK 6

    现场

    xiànchǎng

    Hiện trường

    这个地方是事故现场 。

    Đây là hiện trường của vụ tai nạn.

  • HSK 6

    现成

    xiànchéng

    Có sẵn, sẵn sàng

    这个方案已经现成了 。

    Kế hoạch này đã sẵn sàng.

  • HSK 6

    现状

    xiànzhuàng

    Tình hình hiện tại

    我们需要了解现状。

    Chúng tôi cần hiểu rõ tình hình hiện tại.

  • HSK 6

    线索

    xiànsuǒ

    Manh mối

    我们找到了一些线索 。

    Chúng tôi đã tìm thấy một số manh mối.

  • HSK 6

    宪法

    xiànfǎ

    Hiến pháp

    我们必须遵守宪法。

    Chúng ta phải tuân thủ hiến pháp.

  • HSK 6

    陷害

    xiànhài

    Hãm hại

    他被人陷害了。

    Anh ấy đã bị người khác hãm hại.

  • HSK 6

    陷阱

    xiàn jǐng

    bẫy, cạm bẫy

    猎人设了一个陷阱来捕捉猎物。

    Người thợ săn đặt bẫy để bắt con mồi.

  • HSK 6

    陷入

    xiànrù

    Rơi vào

    她陷入了困境。

    Cô ấy rơi vào hoàn cảnh khó khăn.

  • HSK 6

    馅儿

    xiànr

    Nhân (bánh)

    我喜欢吃馅儿饼。

    Tôi thích ăn bánh nhân.

  • HSK 6

    乡镇

    xiāngzhèn

    Thị trấn

    他来自一个小乡镇。

    Anh ấy đến từ một thị trấn nhỏ.

  • HSK 6

    相差

    xiāngchà

    Chênh lệch

    他们之间的相差很大 。

    Giữa họ có sự chênh lệch rất lớn.

  • HSK 6

    相等

    xiāngděng

    Tương đương

    他们两个人相等。

    Hai người họ ngang nhau.

  • HSK 6

    相辅相成

    xiāngfǔ xiāngchéng

    Bổ trợ lẫn nhau

    理论和实践应该相辅相成。

    Lý thuyết và thực hành nên bổ trợ cho nhau.

  • HSK 6

    相声

    xiàng sheng

    tấu hài, hài kịch Trung Quốc

    我喜欢听郭德纲的相声。

    Tôi thích nghe tấu hài của Quách Đức Cương.

  • HSK 6

    相应

    xiāngyìng

    Tương ứng

    我们需要采取相应的措施。

    Chúng ta cần áp dụng các biện pháp tương ứng.

  • HSK 6

    镶嵌

    xiāngqiàn

    Khảm nạm

    墙上镶嵌着美丽的瓷砖。

    Trên tường có gắn những viên gạch men đẹp.

  • HSK 6

    响亮

    xiǎngliàng

    Vang dội

    他的声音很响亮。

    Giọng của anh ấy rất to và rõ.

  • HSK 6

    响应

    xiǎngyìng

    Ứng đáp, hưởng ứng

    我们要积极响应号召 。

    Chúng ta phải tích cực hưởng ứng lời kêu gọi.

  • HSK 6

    想方设法

    xiǎngfāng shèfǎ

    Tìm mọi cách

    我们需要想方设法解决问题。

    Chúng ta cần tìm mọi cách để giải quyết vấn đề.

  • HSK 6

    向导

    xiàngdǎo

    Hướng dẫn viên

    他是我们的向导。

    Anh ấy là người hướng dẫn của chúng tôi.

  • HSK 6

    向来

    xiànglái

    Từ trước đến nay

    他向来很守时。

    Anh ấy luôn luôn đúng giờ.

  • HSK 6

    向往

    xiàngwǎng

    Hướng về, khao khát

    她向往自由的生活。

    Cô ấy mong ước một cuộc sống tự do.

  • HSK 6

    巷

    xiàng

    Hẻm

    这条巷子很窄。

    Con hẻm này rất hẹp.

  • HSK 6

    消除

    xiāochú

    Loại bỏ

    我们需要消除误解。

    Chúng ta cần xóa bỏ hiểu lầm.

  • HSK 6

    消毒

    xiāodú

    Khử trùng

    他在消毒伤口。

    Anh ấy đang khử trùng vết thương.

  • HSK 6

    消防

    xiāofáng

    Phòng cháy chữa cháy

    他们在进行消防演习 。

    Họ đang tiến hành diễn tập cứu hỏa.

  • HSK 6

    消耗

    xiāohào

    Tiêu hao

    这个机器消耗很多电 。

    Cái máy này tiêu thụ rất nhiều điện.

  • HSK 6

    消灭

    xiāo miè

    tiêu diệt, xóa bỏ

    我们要努力消灭贫困。

    Chúng ta phải nỗ lực xóa bỏ nghèo đói.

  • HSK 6

    销毁

    xiāohuǐ

    Tiêu hủy

    这份文件已经被销毁 了。

    Tài liệu này đã bị hủy.

  • HSK 6

    潇洒

    xiāo sǎ

    phong độ, lịch lãm, tự nhiên

    他跳舞的动作非常潇洒。

    Động tác nhảy của anh ấy rất phong độ.

  • HSK 6

    小心翼翼

    xiǎoxīn yìyì

    Cẩn thận từng chút

    她做事总是小心翼翼 。

    Cô ấy luôn làm việc rất cẩn thận.

  • HSK 6

    肖像

    xiàoxiàng

    Chân dung

    这是一幅肖像画儿。

    Đây là một bức tranh chân dung.

  • HSK 6

    效益

    xiàoyì

    Hiệu quả và lợi ích

    这个项目的效益很好 。

    Hiệu quả của dự án này rất tốt.

  • HSK 6

    协调

    xié tiáo

    phối hợp, điều phối

    各部门之间需要加强协调。

    Các bộ phận cần tăng cường phối hợp với nhau.

  • HSK 6

    协会

    xiéhuì

    Hiệp hội

    他是这个协会的成员 。

    Anh ấy là thành viên của hiệp hội này.

  • HSK 6

    协商

    xiéshāng

    thỏa thuận; đàm phán

    我们需要协商解决这个问题。

    Chúng ta cần thỏa thuận để giải quyết vấn đề này.

  • HSK 6

    协议

    xiéyì

    Thỏa thuận

    双方签署了协议。

    Hai bên đã ký kết thỏa thuận.

  • HSK 6

    协助

    xiézhù

    Hỗ trợ

    他协助我们完成了任务。

    Anh ấy đã giúp đỡ chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    携带

    xiédài

    Mang theo

    请随身携带护照。

    Vui lòng mang theo hộ chiếu.

  • HSK 6

    泄露

    xièlòu

    Rò rỉ

    请不要泄露秘密。

    Xin đừng tiết lộ bí mật.

  • HSK 6

    泄气

    xièqì

    Mất tinh thần

    他遇到困难时不泄气 。

    Anh ấy không nản chí khi gặp khó khăn.

  • HSK 6

    屑

    xiè

    Mảnh vụn

    这点小事不值一提,真是鸡毛蒜皮的屑事 。

    Chuyện nhỏ này không đáng nhắc tới, thực sự chỉ là chuyện vặt vãnh.

  • HSK 6

    谢绝

    xièjué

    Từ chối

    谢绝推销。

    Từ chối tiếp thị.

  • HSK 6

    心得

    xīndé

    Điều tâm đắc

    我写了一篇关于教学心得的文章。

    Tôi đã viết một bài về những điều tâm đắc trong giảng dạy.

  • HSK 6

    心甘情愿

    xīn gān qíng yuàn

    cam lòng, tình nguyện

    为了孩子,父母心甘情愿付出一切。

    Vì con cái, cha mẹ cam lòng hy sinh tất cả.

  • HSK 6

    心灵

    xīnlíng

    Tâm hồn

    他的心灵非常纯洁。

    Tâm hồn của anh ấy rất thuần khiết.

  • HSK 6

    心态

    xīntài

    Tâm lý

    保持积极的心态很重 要。

    Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.

  • HSK 6

    心疼

    xīnténg

    Thương xót

    看到孩子受伤,他心疼不已。

    Nhìn thấy con bị thương, anh ấy đau lòng không ngừng.

  • HSK 6

    心血

    xīnxuè

    Tâm huyết

    他为这个项目投入了很多心血。

    Anh ấy đã đổ nhiều tâm huyết vào dự án này.

  • HSK 6

    心眼儿

    xīnyǎnr

    Tâm ý, tấm lòng

    他心眼儿好,总是帮助别人。

    Anh ấy tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.

  • HSK 6

    辛勤

    xīnqín

    Chăm chỉ

    辛勤劳动换来好收成 。

    Lao động chăm chỉ đem lại thu hoạch tốt.

  • HSK 6

    欣慰

    xīnwèi

    Vui mừng và an ủi

    他对此结果感到欣慰 。

    Anh ấy cảm thấy hài lòng với kết quả này.

  • HSK 6

    欣欣向荣

    xīnxīn xiàngróng

    Thịnh vượng, phát triển mạnh

    社会经济欣欣向荣。

    Nền kinh tế xã hội phát triển mạnh mẽ.

  • HSK 6

    新陈代谢

    xīnchéndàixiè

    Sự trao đổi chất

    新陈代谢对健康很重要。

    Quá trình trao đổi chất rất quan trọng đối với sức khỏe.

  • HSK 6

    新郎

    xīnláng

    Chú rể

    新郎和新娘站在一起 。

    Chú rể và cô dâu đứng cạnh nhau.

  • HSK 6

    新娘

    xīnniáng

    Cô dâu

    新娘穿着美丽的婚纱 。

    Cô dâu mặc chiếc váy cưới đẹp

  • HSK 6

    新颖

    xīnyǐng

    Mới mẻ

    这件设计非常新颖。

    Thiết kế này rất mới mẻ.

  • HSK 6

    薪水

    xīnshuǐ

    Lương

    公司每月发放薪水。

    Công ty phát lương hàng tháng.

  • HSK 6

    信赖

    xìnlài

    Tin cậy

    我非常信赖他的能力 。

    Tôi rất tin tưởng vào khả năng của anh ấy.

  • HSK 6

    信念

    xìnniàn

    Niềm tin

    信念是人生的支柱。

    Niềm tin là trụ cột của cuộc sống.

  • HSK 6

    信仰

    xìnyǎng

    Tín ngưỡng

    他信仰基督教。

    Anh ấy theo đạo Thiên Chúa.

  • HSK 6

    信誉

    xìnyù

    Uy tín

    这个品牌的信誉很好 。

    Uy tín của thương hiệu này rất tốt.

  • HSK 6

    腥

    xīng

    Tanh

    鱼的腥味很重。

    Mùi tanh của cá rất nặng.

  • HSK 6

    刑事

    xíngshì

    Hình sự

    他因刑事犯罪被判刑 。

    Anh ấy bị kết án vì tội hình sự.

  • HSK 6

    行列

    háng liè

    hàng, dòng

    我们参加了阅兵行列 。

    Chúng tôi đã tham gia vào đoàn diễu hành.

  • HSK 6

    行政

    xíngzhèng

    Hành chính

    他在行政部门工作。

    Anh ấy làm việc trong bộ phận hành chính.

  • HSK 6

    形态

    xíngtài

    Hình thái

    这种植物有独特的形 态。

    Loại cây này có hình thái độc đáo.

  • HSK 6

    兴高采烈

    xìnggāo cǎiliè

    Phấn khởi

    孩子们兴高采烈地玩耍。

    Lũ trẻ chơi đùa vui vẻ.

  • HSK 6

    兴隆

    xīnglóng

    Thịnh vượng

    这个市场非常兴隆。

    Chợ này rất phồn thịnh.

  • HSK 6

    兴旺

    xīngwàng

    Phát đạt

    他经营的生意非常兴旺。

    Việc kinh doanh của anh ấy rất thịnh vượng.

  • HSK 6

    兴致勃勃

    xìngzhì bóbó

    Hăng hái, say mê

    他对这个活动兴致勃勃。

    Anh ấy rất hào hứng với hoạt động này.

  • HSK 6

    性感

    xìnggǎn

    Gợi cảm

    这位明星很性感。

    Ngôi sao này rất quyến rũ.

  • HSK 6

    性命

    xìngmìng

    Tính mạng

    他的性命得到了挽救 。

    Mạng sống của anh ấy đã được cứu.

  • HSK 6

    性能

    xìngnéng

    Tính năng

    这台机器的性能很好 。

    Hiệu suất của máy này rất tốt.

  • HSK 6

    凶恶

    xiōng'è

    Hung ác

    他的眼神很凶恶。

    Ánh mắt của anh ấy rất dữ tợn.

  • HSK 6

    凶手

    xiōngshǒu

    Hung thủ

    警察抓住了凶手。

    Cảnh sát đã bắt được kẻ giết người.

  • HSK 6

    汹涌

    xiōng yǒng

    cuồn cuộn, dữ dội

    海面上波涛汹涌,非常壮观。

    Mặt biển sóng cuồn cuộn, rất hùng vĩ.

  • HSK 6

    胸怀

    xiōnghuái

    Lòng dạ, tâm hồn

    他有宽广的胸怀。

    Anh ấy có tấm lòng rộng rãi.

  • HSK 6

    胸膛

    xiōngtáng

    Ngực

    他挺起了胸膛。

    Anh ấy ưỡn ngực lên.

  • HSK 6

    雄厚

    xiónghòu

    Hùng hậu

    公司的资金雄厚。

    Vốn của công ty rất dồi dào.

  • HSK 6

    雄伟

    xióng wěi

    hùng vĩ, đồ sộ

    长城非常雄伟壮观。

    Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ tráng lệ.

  • HSK 6

    修复

    xiūfù

    Sửa chữa, phục hồi

    这座古建筑得到了修复。

    Công trình kiến trúc cổ này đã được tu sửa.

  • HSK 6

    修建

    xiūjiàn

    Xây dựng

    他们在修建新学校。

    Họ đang xây dựng trường học mới.

  • HSK 6

    修养

    xiūyǎng

    Tu dưỡng

    他很注重自己的修养 。

    Anh ấy rất chú trọng tu dưỡng bản thân.

  • HSK 6

    羞耻

    xiūchǐ

    Xấu hổ

    他感到非常羞耻。

    Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  • HSK 6

    绣

    xiù

    Thêu

    她在手帕上绣了花。

    Cô ấy đã thêu hoa lên chiếc khăn tay.

  • HSK 6

    嗅觉

    xiùjué

    Khứu giác

    狗的嗅觉非常灵敏。

    Khứu giác của chó rất nhạy bén.

  • HSK 6

    须知

    xūzhī

    Cần biết, điều cần biết

    申请表上有须知。

    Trên mẫu đơn có những điều cần biết.

  • HSK 6

    虚假

    xūjiǎ

    Giả dối

    这个故事有些虚假。

    Câu chuyện này có phần giả dối.

  • HSK 6

    虚荣

    xūróng

    Hư vinh

    他有点虚荣。

    Anh ấy hơi phù phiếm.

  • HSK 6

    虚伪

    xūwěi

    Giả tạo

    我讨厌虚伪的人。

    Tôi ghét những người giả dối.

  • HSK 6

    需求

    xūqiú

    Nhu cầu

    公司的需求不断增加 。

    Nhu cầu của công ty không ngừng tăng lên.

  • HSK 6

    许可

    xǔkě

    Cho phép

    这个活动需要得到许 可。

    Hoạt động này cần được cấp phép.

  • HSK 6

    序言

    xùyán

    Lời nói đầu

    序言部分很重要。

    Phần lời tựa rất quan trọng.

  • HSK 6

    酗酒

    xùjiǔ

    Nghiện rượu

    他酗酒成性。

    Anh ấy nghiện rượu.

  • HSK 6

    宣誓

    xuānshì

    Tuyên thệ

    他在法庭上宣誓。

    Anh ấy tuyên thệ tại tòa án.

  • HSK 6

    宣扬

    xuānyáng

    Tuyên truyền

    他们在宣扬新政策。

    Họ đang tuyên truyền chính sách mới.

  • HSK 6

    喧哗

    xuān huá

    ồn ào, huyên náo

    请勿在走廊里大声喧哗。

    Xin đừng làm ồn ào ở hành lang.

  • HSK 6

    悬挂

    xuánguà

    Treo

    我在墙上悬挂了一幅 画儿。

    Tôi đã treo một bức tranh lên tường.

  • HSK 6

    悬念

    xuánniàn

    Lo lắng

    他一直在悬念结局。

    Anh ấy luôn hồi hộp về kết cục.

  • HSK 6

    悬殊

    xuán shū

    chênh lệch lớn

    两队的实力悬殊太大了。

    Thực lực của hai đội chênh lệch quá lớn.

  • HSK 6

    悬崖峭壁

    xuányá qiàobì

    Vách đá cheo leo

    山峰悬崖峭壁。

    Đỉnh núi cheo leo hiểm trở.

  • HSK 6

    旋律

    xuánlǜ

    Giai điệu

    这首歌的旋律很优美 。

    Giai điệu của bài hát này rất đẹp.

  • HSK 6

    旋转

    xuánzhuǎn

    Quay, xoay

    这个玩具可以旋转。

    Đồ chơi này có thể xoay.

  • HSK 6

    选拔

    xuǎnbá

    Tuyển chọn

    我们正在选拔人才。

    Chúng tôi đang tuyển chọn nhân tài.

  • HSK 6

    选举

    xuǎn jǔ

    bầu cử

    公民有选举权和被选举权。

    Công dân có quyền bầu cử và ứng cử.

  • HSK 6

    选手

    xuǎnshǒu

    Tuyển thủ

    他是一位优秀的选手 。

    Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

  • HSK 6

    炫耀

    xuàn yào

    khoe khoang, phô trương

    他喜欢在别人面前炫耀自己的财富。

    Anh ta thích khoe khoang tài sản trước mặt người khác.

  • HSK 6

    削

    xiāo

    gọt, bào

    请帮我把苹果削一下。

    Hãy giúp tôi gọt quả táo.

  • HSK 6

    削弱

    xuēruò

    Suy yếu

    他们的力量被削弱了 。

    Sức mạnh của họ đã bị suy yếu.

  • HSK 6

    学说

    xuéshuō

    Học thuyết

    这是一个新的学说。

    Đây là một học thuyết mới.

  • HSK 6

    学位

    xuéwèi

    Học vị

    他获得了硕士学位。

    Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ.

  • HSK 6

    雪上加霜

    xuěshàng jiāshuāng

    hoạ vô đơn chí; liên tiếp gặp tai nạn; đã rét vì tuyết lại giá vì sương

    他的情况真是雪上加霜。

    Tình trạng của anh ấy thực sự là khó khăn chồng chất.

  • HSK 6

    血压

    xuèyā

    Huyết áp

    他的血压很高。

    Huyết áp của anh ấy rất cao.

  • HSK 6

    熏陶

    xūntáo

    Đào tạo, hun đúc

    孩子们在家长的熏陶下成长。

    Trẻ em lớn lên dưới sự dạy dỗ của cha mẹ.

  • HSK 6

    寻觅

    xúnmì

    Tìm kiếm

    他正在寻觅新的机会 。

    Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội mới.

  • HSK 6

    巡逻

    xúnluó

    Tuần tra

    警察正在巡逻。

    Cảnh sát đang tuần tra.

  • HSK 6

    循环

    xúnhuán

    Tuần hoàn

    这个过程是一个循环 。

    Quá trình này là một chu trình.

  • HSK 6

    循序渐进

    xúnxù jiànjìn

    Tiến hành tuần tự

    学习需要循序渐进。

    Việc học cần tiến bộ từng bước.

  • HSK 6

    压迫

    yāpò

    Áp bức

    他感到受到压迫。

    Anh ấy cảm thấy bị áp bức.

  • HSK 6

    压岁钱

    yāsuìqián

    Tiền lì xì

    过年时孩子们会收到压岁钱。

    Trẻ em sẽ nhận được tiền mừng tuổi vào dịp Tết.

  • HSK 6

    压缩

    yāsuō

    Nén

    我们需要压缩文件大 小。

    Chúng ta cần nén kích thước tệp tin.

  • HSK 6

    压抑

    yāyì

    Ức chế

    他感到非常压抑。

    Anh ấy cảm thấy rất bị đè nén.

  • HSK 6

    压榨

    yāzhà

    Ép, bóc lột

    我们不能压榨员工。

    Chúng ta không thể bóc lột nhân viên.

  • HSK 6

    压制

    yāzhì

    Kìm hãm

    他被压制住了。

    Anh ấy đã bị đàn áp.

  • HSK 6

    鸦雀无声

    yā què wú shēng

    im phăng phắc, tĩnh lặng

    教室里鸦雀无声,大家都在认真考试。

    Trong lớp im phăng phắc, mọi người đều đang làm bài thi nghiêm túc.

  • HSK 6

    亚军

    yàjūn

    Á quân

    她赢得了亚军。

    Cô ấy đã giành được giải á quân.

  • HSK 6

    烟花爆竹

    yānhuā bàozhú

    Pháo hoa

    过年时,我们喜欢放烟花爆竹。

    Vào dịp Tết, chúng tôi thích đốt pháo hoa.

  • HSK 6

    淹没

    yānmò

    Nhấn chìm

    洪水淹没了村庄。

    Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.

  • HSK 6

    延期

    yánqī

    Gia hạn,

    会议延期了。

    Cuộc họp đã bị hoãn lại.

  • HSK 6

    延伸

    yánshēn

    Mở rộng

    河流延伸到远方。

    Con sông kéo dài đến phương xa.

  • HSK 6

    延续

    yánxù

    Tiếp tục

    这个传统延续了几百年。

    Truyền thống này đã được duy trì trong vài trăm năm.

  • HSK 6

    严寒

    yánhán

    Lạnh giá

    这里的冬天非常严寒 。

    Mùa đông ở đây rất lạnh.

  • HSK 6

    严禁

    yánjìn

    Cấm tuyệt đối

    严禁吸烟。

    Cấm hút thuốc.

  • HSK 6

    严峻

    yánjùn

    Nghiêm trọng

    他面临严峻的挑战。

    Anh ấy đối mặt với thử thách nghiêm trọng.

  • HSK 6

    严厉

    yánlì

    Nghiêm khắc

    老师对学生非常严厉 。

    Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.

  • HSK 6

    严密

    yánmì

    Kín đáo

    我们需要对这个问题进行严密分析。

    Chúng ta cần phân tích kỹ lưỡng vấn đề này.

  • HSK 6

    言论

    yánlùn

    Ngôn luận

    我们要尊重言论自由 。

    Chúng ta phải tôn trọng tự do ngôn luận.

  • HSK 6

    岩石

    yánshí

    Đá

    岩石非常坚硬。

    Đá rất cứng.

  • HSK 6

    沿海

    yánhǎi

    Ven biển

    这个城市沿海。

    Thành phố này ven biển.

  • HSK 6

    炎热

    yánrè

    Nóng bức

    炎热的夏天让人难以忍受。

    Mùa hè nóng bức làm cho con người khó chịu nổi.

  • HSK 6

    掩盖

    yǎngài

    Che đậy

    他试图掩盖自己的错 误。

    Anh ta cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.

  • HSK 6

    掩护

    yǎnhù

    Che chở

    士兵们互相掩护。

    Các binh sĩ bảo vệ lẫn nhau.

  • HSK 6

    掩饰

    yǎnshì

    Che giấu

    她努力掩饰自己的情绪。

    Cô ấy cố gắng che giấu cảm xúc của mình.

  • HSK 6

    眼光

    yǎnguāng

    Ánh mắt

    她的眼光非常独到。

    Ánh mắt của cô ấy rất độc đáo.

  • HSK 6

    眼色

    yǎnsè

    Ánh mắt, ý tứ

    她给了他一个眼色。

    Cô ấy đã ra hiệu cho anh ta bằng ánh mắt.

  • HSK 6

    眼神

    yǎnshén

    Thần thái ánh mắt

    他的眼神透露出悲伤 。

    Ánh mắt của anh ấy bộc lộ nỗi buồn.

  • HSK 6

    演变

    yǎnbiàn

    Diễn biến

    动物的形态会随着时间演变。

    Hình thái của động vật sẽ thay đổi theo thời gian.

  • HSK 6

    演习

    yǎnxí

    Diễn tập

    他们正在进行军事演 习。

    Họ đang tiến hành diễn tập quân sự.

  • HSK 6

    演绎

    yǎnyì

    Diễn giải

    他把小说演绎得非常精彩。

    Anh ta diễn giải tiểu thuyết một cách rất hay.

  • HSK 6

    演奏

    yǎnzòu

    Diễn tấu

    她在钢琴上演奏了一首优美的曲子。

    Cô ấy chơi một bản nhạc đẹp trên piano.

  • HSK 6

    厌恶

    yànwù

    Ghét

    他对这种行为感到厌恶。

    Anh ta cảm thấy ghê tởm với hành vi này.

  • HSK 6

    验收

    yànshōu

    Kiểm tra và nhận

    这个产品已经通过了 验收。

    Sản phẩm này đã qua kiểm tra nghiệm thu.

  • HSK 6

    验证

    yànzhèng

    Xác minh

    这个方法需要进一步验证。

    Phương pháp này cần được kiểm chứng thêm.

  • HSK 6

    氧气

    yǎngqì

    Oxy

    植物需要氧气才能生 长。

    Thực vật cần oxy để phát triển.

  • HSK 6

    样品

    yàngpǐn

    Mẫu hàng

    实验室里有很多样品 。

    Trong phòng thí nghiệm có nhiều mẫu vật.

  • HSK 6

    谣言

    yáoyán

    Tin đồn

    不要相信那些谣言。

    Đừng tin vào những tin đồn đó.

  • HSK 6

    摇摆

    yáobǎi

    Đung đưa

    树枝在风中摇摆。

    Cành cây đung đưa trong gió.

  • HSK 6

    摇滚

    yáogǔn

    Nhạc rock

    我喜欢听摇滚音乐。

    Tôi thích nghe nhạc rock.

  • HSK 6

    遥控

    yáokòng

    Điều khiển từ xa

    他们用遥控器操作电视。

    Họ dùng điều khiển từ xa để điều khiển TV.

  • HSK 6

    遥远

    yáoyuǎn

    Xa xôi

    她住在一个遥远的村庄。

    Cô ấy sống ở một ngôi làng xa xôi.

  • HSK 6

    要点

    yàodiǎn

    Điểm quan trọng

    他解释了几个要点。

    Anh ta đã giải thích một vài điểm chính.

  • HSK 6

    要命

    yàomìng

    Chết người

    这种情况要命。

    Tình huống này thật chết người.

  • HSK 6

    要素

    yàosù

    Yếu tố

    这是一个成功的要素 。

    Đây là một yếu tố thành công.

  • HSK 6

    耀眼

    yàoyǎn

    Chói mắt

    太阳光芒耀眼。

    Ánh mặt trời chói mắt.

  • HSK 6

    野蛮

    yěmán

    Man rợ

    他的行为非常野蛮。

    Hành vi của anh ta rất man rợ.

  • HSK 6

    野心

    yěxīn

    Tham vọng

    他有很大的野心。

    Anh ta có tham vọng lớn.

  • HSK 6

    液体

    yè tǐ

    chất lỏng

    水是最常见的液体。

    Nước là chất lỏng phổ biến nhất.

  • HSK 6

    一度

    yīdù

    Đã từng

    我们一度认为他会成功。

    Chúng tôi từng nghĩ rằng anh ta sẽ thành công.

  • HSK 6

    一帆风顺

    yīfān fēngshùn

    Thuận buồm xuôi gió

    他希望自己的一生一帆风顺。

    Anh ấy hy vọng cuộc đời mình sẽ thuận buồm xuôi gió.

  • HSK 6

    一贯

    yīguàn

    Trước sau như một

    他一贯都很努力。

    Anh ấy luôn luôn rất chăm chỉ.

  • HSK 6

    一举两得

    yījǔ liǎngdé

    Một công đôi việc

    我们可以一举两得。

    Chúng ta có thể một công đôi việc.

  • HSK 6

    一流

    yīliú

    Hàng đầu

    这所大学是一流的。

    Trường đại học này là hạng nhất.

  • HSK 6

    一目了然

    yīmù liǎorán

    Rõ ràng trong nháy mắt

    这个问题一目了然。

    Vấn đề này rõ ràng ngay lập tức.

  • HSK 6

    一如既往

    yīrú jìwǎng

    Như trước đây

    他一如既往地支持我 们。

    Anh ấy luôn ủng hộ chúng tôi như trước.

  • HSK 6

    一丝不苟

    yīsī bùgǒu

    Tỉ mỉ cẩn thận

    他做事一丝不苟。

    Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • HSK 6

    一向

    yīxiàng

    Luôn luôn

    他一向很守时。

    Anh ấy luôn đúng giờ.

  • HSK 6

    衣裳

    yīshang

    Quần áo

    她的衣裳非常漂亮。

    Quần áo của cô ấy rất đẹp.

  • HSK 6

    依旧

    yījiù

    Vẫn như cũ

    她依旧美丽。

    Cô ấy vẫn xinh đẹp như xưa.

  • HSK 6

    依据

    yījù

    Căn cứ vào

    我们依据法律行事。

    Chúng tôi hành động theo pháp luật.

  • HSK 6

    依靠

    yīkào

    Dựa vào

    他依靠家人的支持。

    Anh ta dựa vào sự ủng hộ của gia đình.

  • HSK 6

    依赖

    yīlài

    Ỷ lại

    他对科技很依赖。

    Anh ấy rất phụ thuộc vào công nghệ.

  • HSK 6

    依托

    yītuō

    Dựa vào

    这个项目依托于先进 的技术。

    Dự án này dựa vào công nghệ tiên tiến.

  • HSK 6

    仪器

    yíqì

    Dụng cụ

    这个实验需要精密的仪器。

    Thí nghiệm này cần các dụng cụ chính xác.

  • HSK 6

    仪式

    yíshì

    Nghi thức

    婚礼上有很多传统仪式。

    Có nhiều nghi lễ truyền thống trong đám cưới.

  • HSK 6

    遗产

    yíchǎn

    Di sản

    他的遗产分配不均。

    Di sản của anh ta được phân chia không đều.

  • HSK 6

    遗传

    yíchuán

    Di truyền

    这种疾病具有遗传性 。

    Căn bệnh này có tính di truyền.

  • HSK 6

    遗留

    yíliú

    Để lại

    这片土地遗留了许多 历史遗迹。

    Mảnh đất này để lại nhiều di tích lịch sử.

  • HSK 6

    遗失

    yíshī

    Mất mát

    我遗失了我的钥匙。

    Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.

  • HSK 6

    疑惑

    yíhuò

    Nghi ngờ

    她的回答让我感到疑 惑。

    Câu trả lời của cô ấy khiến tôi bối rối.

  • HSK 6

    以便

    yǐbiàn

    Để tiện

    请尽快回复,以便我们安排下一步。

    Vui lòng trả lời sớm để chúng tôi có thể sắp xếp bước tiếp theo.

  • HSK 6

    以免

    yǐmiǎn

    Để tránh

    请小心驾驶,以免发 生事故。

    Vui lòng lái xe cẩn thận để tránh tai nạn.

  • HSK 6

    以往

    yǐwǎng

    Trước đây

    以往我们总是一起去旅行。

    Trước đây chúng tôi luôn đi du lịch cùng nhau.

  • HSK 6

    以至

    yǐzhì

    Đến mức, thậm chí

    他努力工作,以至于忘记了吃饭。

    Anh ấy làm việc chăm chỉ đến mức quên ăn.

  • HSK 6

    以致

    yǐzhì

    Đến mức, do đó (biểu thịkết quả mệnh đề trước

    天气冷得以致无法出门。

    Trời lạnh đến mức không thể ra ngoài.

  • HSK 6

    亦

    yì

    Cũng

    他的意见很有道理,我亦同意。

    Ý kiến của anh ấy rất có lý, tôi cũng đồng ý.

  • HSK 6

    异常

    yìcháng

    Bất thường

    他的行为异常怪异。

    Hành vi của anh ta cực kỳ kỳ quặc.

  • HSK 6

    意料

    yìliào

    Dự đoán

    结果出乎我们的意料 。

    Kết quả ngoài dự đoán của chúng tôi.

  • HSK 6

    意识

    yìshí

    Ý thức

    我突然意识到自己忘了带钥匙。

    Tôi đột nhiên nhận ra mình quên mang theo chìa khóa.

  • HSK 6

    意图

    yìtú

    Ý đồ

    他的意图非常明确。

    Ý định của anh ấy rất rõ ràng.

  • HSK 6

    意味着

    yìwèizhe

    Nghĩa là

    这件事意味着我们需要重新计划。

    Điều này có nghĩa là chúng ta cần lên kế hoạch lại.

  • HSK 6

    意向

    yìxiàng

    Ý định, ý đồ, mục đích

    他表现出对这项工作很有意向。

    Anh ấy thể hiện sự quan tâm đến công việc này.

  • HSK 6

    意志

    yìzhì

    Ý chí

    他有很强的意志力。

    Anh ta có ý chí mạnh mẽ.

  • HSK 6

    毅力

    yìlì

    Kiên trì

    他靠着坚定的毅力完成了任务。

    Anh ta hoàn thành nhiệm vụ nhờ vào sự kiên trì vững chắc.

  • HSK 6

    毅然

    yìrán

    Kiên quyết

    他毅然决定辞职。

    Anh ta quyết định từ chức một cách kiên quyết.

  • HSK 6

    翼

    yì

    Cánh

    鸟儿展开了它的翼。

    Con chim dang rộng đôi cánh của nó.

  • HSK 6

    阴谋

    yīnmóu

    Âm mưu

    他们策划了一场阴谋 。

    Họ đã lên kế hoạch một âm mưu.

  • HSK 6

    音响

    yīnxiǎng

    Âm thanh

    这个音响系统非常先进。

    Hệ thống âm thanh này rất tiên tiến.

  • HSK 6

    引导

    yǐndǎo

    Hướng dẫn

    老师引导学生思考问题。

    Giáo viên hướng dẫn học sinh suy nghĩ về vấn đề.

  • HSK 6

    引擎

    yǐnqíng

    Động cơ

    汽车的引擎需要定期维护。

    Động cơ xe hơi cần được bảo dưỡng định kỳ.

  • HSK 6

    引用

    yǐnyòng

    Trích dẫn

    他引用了一句名言。

    Anh ta trích dẫn một câu nói nổi tiếng.

  • HSK 6

    饮食

    yǐnshí

    Ăn uống

    健康的饮食习惯很重要。

    Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng.

  • HSK 6

    隐蔽

    yǐnbì

    Ẩn nấp

    这间房子很隐蔽。

    Căn nhà này rất kín đáo.

  • HSK 6

    隐患

    yǐnhuàn

    Hiểm họa tiềm ẩn

    这个计划可能存在隐 患。

    Kế hoạch này có thể tiềm ẩn nguy cơ.

  • HSK 6

    隐瞒

    yǐnmán

    Che giấu

    他隐瞒了事实的真相 。

    Anh ta đã che giấu sự thật.

  • HSK 6

    隐私

    yǐnsī

    Riêng tư

    每个人都有自己的隐 私。

    Mỗi người đều có sự riêng tư của mình.

  • HSK 6

    隐约

    yǐnyuē

    Mờ ảo

    我隐约听到了他的声音。

    Tôi nghe thấy giọng nói của anh ta một cách mơ hồ.

  • HSK 6

    应酬

    yìngchou

    Tiệc tùng

    他忙于各种应酬。

    Anh ta bận rộn với các cuộc xã giao.

  • HSK 6

    应邀

    yìngyāo

    Được mời

    他应邀参加了会议。

    Anh ấy được mời tham dự cuộc họp.

  • HSK 6

    英明

    yīngmíng

    Anh minh

    他的领导非常英明。

    Sự lãnh đạo của anh ấy rất sáng suốt.

  • HSK 6

    英勇

    yīngyǒng

    Anh dũng

    他在战场上英勇作战 。

    Anh ta chiến đấu dũng cảm trên chiến trường.

  • HSK 6

    婴儿

    yīng'ér

    Trẻ sơ sinh

    她是一个可爱的婴儿 。

    Cô ấy là một em bé dễ thương.

  • HSK 6

    迎面

    yíngmiàn

    Đối mặt

    他们迎面走来了。

    Họ đi tới phía đối diện.

  • HSK 6

    盈利

    yínglì

    Lợi nhuận

    公司今年的盈利增长了20%。

    Lợi nhuận của công ty năm nay tăng 20%.

  • HSK 6

    拥护

    yōnghù

    Ủng hộ

    他们拥护这个决定。

    Họ ủng hộ quyết định này.

  • HSK 6

    拥有

    yōngyǒu

    Sở hữu

    他拥有很多财产。

    Anh ấy sở hữu nhiều tài sản.

  • HSK 6

    庸俗

    yōngsú

    Tầm thường

    这种行为很庸俗。

    Hành vi này rất tầm thường.

  • HSK 6

    永恒

    yǒnghéng

    Vĩnh cửu

    他们的爱是永恒的。

    Tình yêu của họ là vĩnh cửu.

  • HSK 6

    勇于

    yǒngyú

    Dám

    他勇于面对挑战。

    Anh ấy dũng cảm đối mặt với thử thách.

  • HSK 6

    涌现

    yǒngxiàn

    Xuất hiện nhiều

    新的机会不断涌现。

    Cơ hội mới liên tục xuất hiện.

  • HSK 6

    踊跃

    yǒngyuè

    Hăng hái

    学生们踊跃参加活动 。

    Các học sinh hào hứng tham gia hoạt động.

  • HSK 6

    用户

    yònghù

    Người dùng

    这款产品深受用户喜爱。

    Sản phẩm này được người dùng ưa chuộng.

  • HSK 6

    优胜劣汰

    yōushèng liètài

    Chọn lọc tự nhiên

    优胜劣汰是自然法则 。

    Chọn lọc tự nhiên là quy luật của tự nhiên.

  • HSK 6

    优先

    yōuxiān

    Ưu tiên

    老人和孩子优先入场 。

    Người già và trẻ em được ưu tiên vào cửa.

  • HSK 6

    优异

    yōuyì

    Xuất sắc

    他的成绩非常优异。

    Thành tích của anh ấy rất xuất sắc.

  • HSK 6

    优越

    yōuyuè

    Ưu việt

    这个地方的环境很优 越。

    Môi trường ở đây rất tốt.

  • HSK 6

    忧郁

    yōuyù

    Buồn rầu

    她看起来有些忧郁。

    Cô ấy trông có vẻ buồn rầu.

  • HSK 6

    犹如

    yóurú

    Như là

    这对我来说犹如一场 梦。

    Đối với tôi, điều này như một giấc mơ.

  • HSK 6

    油腻

    yóunì

    Mỡ màng

    这种食物太油腻了。

    Món ăn này quá béo ngậy.

  • HSK 6

    油漆

    yóuqī

    Sơn

    他在墙上涂了油漆。

    Anh ấy sơn lên tường.

  • HSK 6

    有条不紊

    yǒutiáo bùwěn

    Ngăn nắp

    她做事有条不紊。

    Cô ấy làm việc có trật tự.

  • HSK 6

    幼稚

    yòuzhì

    Non nớt

    他的想法太幼稚了。

    Suy nghĩ của anh ấy quá non nớt.

  • HSK 6

    诱惑

    yòuhuò

    Cám dỗ

    这个计划对他很有诱 惑力。

    Kế hoạch này rất hấp dẫn đối với anh ta.

  • HSK 6

    渔民

    yúmín

    Ngư dân

    渔民们早起捕鱼。

    Ngư dân dậy sớm để đánh cá.

  • HSK 6

    愚蠢

    yúchǔn

    Ngu ngốc

    他的行为非常愚蠢。

    Hành vi của anh ta rất ngu ngốc.

  • HSK 6

    愚昧

    yúmèi

    Ngu dốt

    他们愚昧无知。

    Họ dốt nát không biết gì.

  • HSK 6

    舆论

    yúlùn

    Dư luận

    舆论对他产生了很大影响。

    Dư luận đã có ảnh hưởng lớn đến anh ta.

  • HSK 6

    与日俱增

    yǔrì jùzēng

    Tăng theo ngày

    这个城市的人口与日俱增。

    Dân số của thành phố này tăng lên từng ngày.

  • HSK 6

    宇宙

    yǔ zhòu

    vũ trụ

    人类一直在探索宇宙的奥秘。

    Loài người luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

  • HSK 6

    羽绒服

    yǔróngfú

    Áo lông vũ

    冬天的时候我穿羽绒 服。

    Tôi mặc áo lông vũ vào mùa đông.

  • HSK 6

    玉

    yù

    ngọc, đá quý

    这块玉非常珍贵。

    Miếng ngọc này vô cùng quý giá.

  • HSK 6

    预料

    yùliào

    Dự đoán

    他的表现出乎预料。

    Hiệu suất của anh ấy ngoài dự đoán.

  • HSK 6

    预期

    yùqī

    Dự kiến

    他们预期项目能按时完成。

    Họ mong đợi dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.

  • HSK 6

    预算

    yùsuàn

    Dự toán

    我们需要做一个预算 。

    Chúng ta cần lập một ngân sách.

  • HSK 6

    预先

    yùxiān

    Trước

    我们预先准备好了所有材料。

    Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu.

  • HSK 6

    预言

    yùyán

    Tiên đoán

    预言家预测了未来的变化。

    Nhà tiên tri dự đoán những thay đổi trong tương lai.

  • HSK 6

    预兆

    yùzhào

    Điềm báo

    天空的乌云预兆着暴风雨即将来临。

    Mây đen trên trời báo hiệu một cơn bão sắp đến.

  • HSK 6

    欲望

    yùwàng

    Ham muốn

    他对生活充满了欲望 。

    Anh ấy đầy khát vọng về cuộc sống.

  • HSK 6

    寓言

    yùyán

    Ngụ ngôn

    他给孩子们讲了一个寓言故事。

    Anh ấy kể cho bọn trẻ nghe một câu chuyện ngụ ngôn.

  • HSK 6

    愈

    yù

    Càng ... càng

    天气愈来愈冷了。

    Thời tiết càng ngày càng lạnh.

  • HSK 6

    冤枉

    yuānwang

    Oan ức

    他觉得自己受了冤枉 。

    Anh ta cảm thấy mình bị oan.

  • HSK 6

    元首

    yuánshǒu

    Nguyên thủ

    国家的元首发表了重要讲话。

    Nguyên thủ quốc gia đã có bài phát biểu quan trọng.

  • HSK 6

    元素

    yuánsù

    Nguyên tố

    化学元素对人体健康有重要影响。

    Các nguyên tố hóa học có ảnh hưởng quan trọng đến sức khỏe con người.

  • HSK 6

    元宵节

    Yuánxiāojié

    Tết Nguyên tiêu

    元宵节是中国的传统节日。

    Tết Nguyên Tiêu là lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

  • HSK 6

    园林

    yuánlín

    Vườn cảnh

    这个公园有美丽的园 林。

    Công viên này có những khu vườn đẹp.

  • HSK 6

    原告

    yuángào

    Nguyên cáo

    原告在法庭上陈述了事实。

    Nguyên đơn trình bày sự việc trước tòa.

  • HSK 6

    原理

    yuánlǐ

    Nguyên lý

    这是一个重要的科学原理。

    Đây là một nguyên lý khoa học quan trọng.

  • HSK 6

    原始

    yuánshǐ

    Nguyên thủy

    这个区域保留了原始的生态环境。

    Khu vực này giữ lại môi trường sinh thái nguyên thủy.

  • HSK 6

    原先

    yuánxiān

    Trước kia

    他原先是个老师,现在是校长。

    Anh ấy trước đây là giáo viên, bây giờ là hiệu trưởng.

  • HSK 6

    圆满

    yuánmǎn

    Viên mãn

    我们圆满完成了任务 。

    Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách trọn vẹn.

  • HSK 6

    缘故

    yuán gù

    nguyên nhân, lý do

    因为天气的缘故,航班被取消了。

    Vì lý do thời tiết, chuyến bay đã bị hủy.

  • HSK 6

    源泉

    yuánquán

    Nguồn

    创新的源泉是不断的学习。

    Nguồn sáng tạo là việc học không ngừng.

  • HSK 6

    约束

    yuēshù

    Ràng buộc

    他的话起到了很大的约束作用。

    Lời nói của anh ấy có tác dụng ràng buộc lớn.

  • HSK 6

    岳母

    yuè mǔ

    mẹ vợ, nhạc mẫu

    他的岳母是一位退休教师。

    Mẹ vợ của anh ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.

  • HSK 6

    孕育

    yùnyù

    Nuôi dưỡng

    她正在孕育一个新生 命。

    Cô ấy đang mang thai một sự sống mới.

  • HSK 6

    运算

    yùnsuàn

    Tính toán

    他负责公司的运算工作。

    Anh ấy chịu trách nhiệm về công việc tính toán của công ty.

  • HSK 6

    运行

    yùnxíng

    Vận hành

    火车正在正常运行。

    Tàu hỏa đang chạy bình thường.

  • HSK 6

    酝酿

    yùnniàng

    Lên men, chuẩn bi trước, ấp ủ

    他们在酝酿一个新的 计划。

    Họ đang ấp ủ một kế hoạch mới.

  • HSK 6

    熨

    yùn

    Ủi (là) quần áo

    他把衣服熨得很平整 。

    Anh ấy ủi quần áo rất phẳng.

  • HSK 6

    蕴藏

    yùncáng

    Chứa đựng

    这个地方蕴藏着丰富的资源。

    Khu vực này chứa đựng nguồn tài nguyên phong phú.

  • HSK 6

    杂技

    zájì

    Xiếc

    杂技表演非常精彩。

    Buổi biểu diễn xiếc rất xuất sắc.

  • HSK 6

    杂交

    zájiāo

    Lai giống

    杂交水稻增产显著。

    Lúa lai tăng sản lượng rõ rệt.

  • HSK 6

    砸

    zá

    Đập, phá

    他把玻璃砸碎了。

    Anh ấy đập vỡ kính.

  • HSK 6

    咋

    zǎ

    Sao (phương ngữ)

    这件事咋办?

    Việc này làm sao đây?

  • HSK 6

    灾难

    zāinàn

    Thảm họa

    地震是一场可怕的灾难。

    Động đất là một thảm họa khủng khiếp.

  • HSK 6

    栽培

    zāipéi

    Trồng trọt

    农民们精心栽培果树 。

    Những người nông dân chăm sóc cây ăn quả rất cẩn thận.

  • HSK 6

    宰

    zǎi

    Giết, mổ

    他要宰一只鸡。

    Anh ấy muốn giết một con gà.

  • HSK 6

    再接再厉

    zàijiē zàilì

    Cố gắng không ngừng

    让我们再接再厉。

    Chúng ta hãy tiếp tục nỗ lực hơn nữa.

  • HSK 6

    在意

    zàiyì

    Quan tâm

    她对这件事非常在意 。

    Cô ấy rất quan tâm đến việc này.

  • HSK 6

    攒

    zǎn

    Tích lũy

    他攒了很多钱。

    Anh ấy đã tiết kiệm được rất nhiều tiền.

  • HSK 6

    暂且

    zànqiě

    Tạm thời

    暂且休息一下。

    Hãy tạm thời nghỉ ngơi một chút.

  • HSK 6

    赞叹

    zàntàn

    Ca ngợi

    我们对他的演讲赞叹不已。

    Chúng tôi không ngớt lời khen ngợi bài phát biểu của anh ấy.

  • HSK 6

    赞助

    zànzhù

    Tài trợ

    他们赞助了这次活动 。

    Họ đã tài trợ cho sự kiện này.

  • HSK 6

    遭受

    zāoshòu

    Chịu đựng

    他在战争中遭受了重伤。

    Anh ấy bị thương nặng trong chiến tranh.

  • HSK 6

    遭殃

    zāoyāng

    Gặp nạn

    洪水让很多人遭殃。

    Lũ lụt khiến nhiều người gặp nạn.

  • HSK 6

    遭遇

    zāoyù

    Gặp phải

    他在工作中遭遇了很多困难。

    Anh ấy gặp rất nhiều khó khăn trong công việc.

  • HSK 6

    糟蹋

    zāotà

    Phá hoại

    不要糟蹋食物。

    Đừng lãng phí thức ăn.

  • HSK 6

    造型

    zàoxíng

    Tạo hình

    这个雕像的造型非常独特。

    Hình dáng của bức tượng này rất độc đáo.

  • HSK 6

    噪音

    zàoyīn

    Tiếng ồn

    城市的噪音很大。

    Tiếng ồn ở thành phố rất lớn.

  • HSK 6

    责怪

    zéguài

    Trách móc

    他责怪我没有完成任务。

    Anh ấy trách tôi không hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 6

    贼

    zéi

    Kẻ trộm

    警察刚抓住了那个贼 。

    Cảnh sát vừa bắt được tên trộm đó.

  • HSK 6

    增添

    zēngtiān

    Thêm vào

    新的成员给团队增添了活力。

    Thành viên mới đã thêm sinh lực cho đội.

  • HSK 6

    赠送

    zèngsòng

    Tặng

    他给我赠送了一本书 。

    Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.

  • HSK 6

    扎

    zhā

    Cắm vào

    他用针扎破了手指。

    Anh ấy dùng kim đâm thủng ngón tay.

  • HSK 6

    扎实

    zhāshi

    Chắc chắn

    我们的基础很扎实。

    Nền tảng của chúng tôi rất vững chắc.

  • HSK 6

    渣

    zhā

    Cặn bã

    这些水果有很多渣。

    Những loại trái cây này có nhiều cặn.

  • HSK 6

    眨

    zhǎ

    Chớp mắt

    他眨了一下眼睛。

    Anh ấy chớp mắt một cái.

  • HSK 6

    诈骗

    zhàpiàn

    Lừa đảo

    他被指控诈骗。

    Anh ấy bị buộc tội lừa đảo.

  • HSK 6

    摘要

    zhāiyào

    Tóm tắt

    这篇文章的摘要很重要。

    Bản tóm tắt của bài viết này rất quan trọng.

  • HSK 6

    债券

    zhàiquàn

    Trái phiếu

    他购买了政府债券。

    Anh ấy đã mua trái phiếu chính phủ.

  • HSK 6

    沾光

    zhānguāng

    Hưởng lợi

    我们这次真的沾光了 。

    Lần này chúng tôi thật sự may mắn.

  • HSK 6

    瞻仰

    zhānyǎng

    Chiêm ngưỡng

    他们瞻仰了烈士纪念 碑。

    Họ đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm liệt sĩ.

  • HSK 6

    斩钉截铁

    zhǎndīng jiétiě

    Kiên quyết dứt khoát

    他说话斩钉截铁。

    Anh ấy nói một cách dứt khoát.

  • HSK 6

    展示

    zhǎnshì

    Trưng bày

    他们展示了新产品。

    Họ đã trưng bày sản phẩm mới.

  • HSK 6

    展望

    zhǎnwàng

    Nhìn xa trông rộng

    我们展望未来的发展 。

    Chúng tôi dự đoán sự phát triển trong tương lai.

  • HSK 6

    展现

    zhǎnxiàn

    Hiển thị

    她在舞台上展现了她的才华。

    Cô ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.

  • HSK 6

    崭新

    zhǎnxīn

    Mới tinh

    这是一个崭新的开始 。

    Đây là một khởi đầu hoàn toàn mới.

  • HSK 6

    占据

    zhànjù

    Chiếm giữ

    他占据了有利的位置 。

    Anh ấy chiếm vị trí thuận lợi.

  • HSK 6

    占领

    zhànlǐng

    Chiếm lĩnh

    军队占领了城市。

    Quân đội đã chiếm được thành phố.

  • HSK 6

    战斗

    zhàndòu

    Chiến đấu

    士兵们在前线战斗。

    Những người lính chiến đấu ở tiền tuyến.

  • HSK 6

    战略

    zhànlüè

    Chiến lược

    我们需要制定一个战 略。

    Chúng ta cần lập ra một chiến lược.

  • HSK 6

    战术

    zhànshù

    Chiến thuật

    他的战术非常高明。

    Chiến thuật của anh ấy rất tài tình.

  • HSK 6

    战役

    zhànyì

    Trận đánh

    这场战役决定了战争的胜负。

    Trận đánh này quyết định thắng bại của cuộc chiến.

  • HSK 6

    章程

    zhāngchéng

    Điều lệ

    公司的章程需要修改 。

    Quy chế của công ty cần được sửa đổi.

  • HSK 6

    帐篷

    zhàngpeng

    Lều

    我们搭起了帐篷。

    Chúng tôi đã dựng lều.

  • HSK 6

    障碍

    zhàng'ài

    Trở ngại

    这个计划遇到了很多 障碍。

    Kế hoạch này gặp rất nhiều trở ngại.

  • HSK 6

    招标

    zhāo biāo

    đấu thầu, mời thầu

    市政府将对这项工程进行招标。

    Chính quyền thành phố sẽ tiến hành đấu thầu cho dự án này.

  • HSK 6

    招收

    zhāoshōu

    Tuyển dụng

    学校招收了新生。

    Trường đã tuyển sinh viên mới.

  • HSK 6

    沼泽

    zhǎozé

    Đầm lầy

    这里有一个大沼泽。

    Ở đây có một đầm lầy lớn.

  • HSK 6

    照样

    zhàoyàng

    Như thường lệ

    一切照样进行。

    Mọi thứ vẫn diễn ra như thường lệ.

  • HSK 6

    照耀

    zhàoyào

    Chiếu sáng

    阳光照耀着大地。

    Ánh nắng chiếu sáng mặt đất.

  • HSK 6

    遮挡

    zhēdǎng

    Che chắn

    大树遮挡了阳光。

    Cây lớn che ánh nắng.

  • HSK 6

    折

    zhé

    Gấp

    他折了一根树枝。

    Anh ấy bẻ một cành cây.

  • HSK 6

    折磨

    zhémó

    Dày vò

    他被折磨得很惨。

    Anh ấy bị hành hạ rất thảm.

  • HSK 6

    折腾

    zhēteng

    dằn vặt; giày vò; làm khổ

    慢性病折腾人。

    bệnh mãn tính làm khổ người.

  • HSK 6

    着迷

    zháomí

    Mê hoặc

    她对这个故事着迷。

    Cô ấy say mê câu chuyện này.

  • HSK 6

    着手

    zhuóshǒu

    Bắt đầu

    我们需要马上着手准备。

    Chúng ta cần bắt tay vào chuẩn bị ngay.

  • HSK 6

    着想

    zhuóxiǎng

    Nghĩ cho

    他总是为别人着想。

    Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.

  • HSK 6

    着重

    zhuózhòng

    Nhấn mạnh

    这件事要着重处理。

    Chuyện này cần phải xử lý trọng điểm.

  • HSK 6

    侦探

    zhēntàn

    Trinh thám

    他是一位著名的侦探 。

    Anh ấy là một thám tử nổi tiếng.

  • HSK 6

    珍贵

    zhēnguì

    Quý báu

    这个礼物非常珍贵。

    Món quà này rất quý giá.

  • HSK 6

    珍稀

    zhēnxī

    Quý hiếm

    这种动物非常珍稀。

    Loài động vật này rất hiếm.

  • HSK 6

    珍珠

    zhēnzhū

    Ngọc trai

    这颗珍珠很美丽。

    Viên ngọc trai này rất đẹp.

  • HSK 6

    真理

    zhēn lǐ

    chân lý

    实践是检验真理的唯一标准。

    Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • HSK 6

    真相

    zhēnxiàng

    Sự thật

    事情的真相终于揭晓 。

    Sự thật của sự việc cuối cùng đã được tiết lộ.

  • HSK 6

    真挚

    zhēnzhì

    Chân thành

    他对朋友非常真挚。

    Anh ấy rất chân thành với bạn bè.

  • HSK 6

    斟酌

    zhēnzhuó

    Cân nhắc

    我们需要仔细斟酌。

    Chúng tôi cần cân nhắc cẩn thận.

  • HSK 6

    枕头

    zhěn tou

    cái gối

    这个枕头太软了,我睡不习惯。

    Cái gối này mềm quá, tôi ngủ không quen.

  • HSK 6

    阵地

    zhèndì

    Trận địa

    军队在前线建立了阵 地。

    Quân đội đã thiết lập tiền tuyến.

  • HSK 6

    阵容

    zhènróng

    Đội hình

    他们组成了一个强大的阵容。

    Họ đã tạo thành một đội hình mạnh mẽ.

  • HSK 6

    振奋

    zhènfèn

    Phấn khởi

    他的讲话振奋了人心 。

    Bài phát biểu của anh ấy đã khích lệ tinh thần của mọi người.

  • HSK 6

    振兴

    zhènxīng

    Chấn hưng

    我们要振兴经济。

    Chúng ta phải chấn hưng kinh tế.

  • HSK 6

    镇定

    zhèndìng

    Bình tĩnh

    他镇定自若地处理了问题。

    Anh ấy giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.

  • HSK 6

    镇静

    zhènjìng

    Điềm tĩnh

    医生保持镇静。

    Bác sĩ giữ bình tĩnh.

  • HSK 6

    震撼

    zhèn hàn

    chấn động, rung động

    这部电影的场面非常震撼人心。

    Cảnh tượng của bộ phim này rất rung động lòng người.

  • HSK 6

    震惊

    zhènjīng

    Sốc

    这条新闻令人震惊。

    Tin tức này khiến người ta kinh ngạc.

  • HSK 6

    争端

    zhēngduān

    Tranh chấp

    两国之间的争端不断 。

    Mâu thuẫn giữa hai nước không ngừng gia tăng.

  • HSK 6

    争夺

    zhēngduó

    Tranh đoạt

    他们争夺冠军。

    Họ tranh giành chức vô địch.

  • HSK 6

    争气

    zhēngqì

    phấn đấu; cố gắng; không chịu thua kém

    他在比赛中争气了。

    Anh ấy đã không chịu thua trong cuộc thi.

  • HSK 6

    争先恐后

    zhēngxiān kǒnghòu

    Tranh nhau

    孩子们争先恐后地跑向操场。

    Bọn trẻ chạy ùa ra sân chơi.

  • HSK 6

    争议

    zhēngyì

    Tranh cãi

    这个话题引起了争议 。

    Chủ đề này đã gây tranh cãi.

  • HSK 6

    征服

    zhēngfú

    Chinh phục

    我们必须征服困难。

    Chúng ta phải vượt qua khó khăn.

  • HSK 6

    征收

    zhēngshōu

    Thu thuế

    政府正在征收新税。

    Chính phủ đang thu thuế mới.

  • HSK 6

    挣扎

    zhēngzhá

    Vật lộn

    他在挣扎中找到了希望。

    Anh ấy tìm thấy hy vọng trong sự đấu tranh.

  • HSK 6

    蒸发

    zhēngfā

    Bốc hơi

    水在高温下会蒸发。

    Nước sẽ bay hơi ở nhiệt độ cao.

  • HSK 6

    整顿

    zhěngdùn

    Chỉnh đốn

    公司正在整顿业务。

    Công ty đang chỉnh đốn kinh doanh.

  • HSK 6

    正当

    zhèngdāng

    Chính đáng

    这是一个正当的要求 。

    Đây là một yêu cầu chính đáng.

  • HSK 6

    正负

    zhèngfù

    Dương và âm

    正负两极相吸。

    Hai cực trái dấu hút nhau.

  • HSK 6

    正规

    zhèngguī

    Quy cách

    我们需要正规化管理 。

    Chúng ta cần quản lý hợp lý.

  • HSK 6

    正经

    zhèngjīng

    Đứng đắn

    他是一个正经的人。

    Anh ấy là một người đứng đắn.

  • HSK 6

    正气

    zhèngqì

    Chính khí

    他的行为显示了正气 。

    Hành vi của anh ấy thể hiện tinh thần chính trực.

  • HSK 6

    正义

    zhèngyì

    Chính nghĩa

    我们要维护正义。

    Chúng ta phải bảo vệ công lý.

  • HSK 6

    正月

    zhēngyuè

    Tháng Giêng

    正月是中国农历新年的第一个月。

    Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm mới âm lịch Trung Quốc.

  • HSK 6

    正宗

    zhèng zōng

    chính thống, chính hiệu

    这家店的四川菜很正宗。

    Món Tứ Xuyên của quán này rất chính hiệu.

  • HSK 6

    证实

    zhèngshí

    Xác nhận

    实验结果证实了他的猜想。

    Kết quả thí nghiệm đã xác nhận phỏng đoán của anh ấy.

  • HSK 6

    证书

    zhèngshū

    Chứng chỉ

    她获得了优秀毕业证书。

    Cô ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp xuất sắc.

  • HSK 6

    郑重

    zhèngzhòng

    Trịnh trọng

    他郑重宣布了这个消息。

    Anh ấy long trọng tuyên bố tin tức này.

  • HSK 6

    政策

    zhèng cè

    chính sách

    政府出台了新的经济政策。

    Chính phủ đã ban hành chính sách kinh tế mới.

  • HSK 6

    政权

    zhèngquán

    Chính quyền

    政府维持国家政权。

    Chính phủ duy trì quyền lực nhà nước.

  • HSK 6

    症状

    zhèngzhuàng

    Triệu chứng

    这种疾病的症状很明显。

    Triệu chứng của bệnh này rất rõ ràng.

  • HSK 6

    之际

    zhī jì

    nhân dịp, vào lúc

    在毕业之际,大家都依依不舍。

    Vào lúc tốt nghiệp, mọi người đều lưu luyến không rời.

  • HSK 6

    支撑

    zhīchēng

    Chống đỡ, chèo chống

    一家的生活由他支撑 。

    Cả gia đình do anh ấy chèo chống.

  • HSK 6

    支出

    zhīchū

    Chi tiêu

    公司支出了大量资金 。

    Công ty đã chi tiêu một số tiền lớn.

  • HSK 6

    支流

    zhīliú

    nhánh sông; dòng chảy

    河的支流逐渐干涸。

    Nhánh sông dần dần khô cạn.

  • HSK 6

    支配

    zhīpèi

    Chi phối

    他支配着全家的生活 。

    Anh ấy quản lý cuộc sống của cả gia đình.

  • HSK 6

    支援

    zhīyuán

    Hỗ trợ

    我们需要支援前线的战士。

    Chúng ta cần hỗ trợ những chiến sĩ tiền tuyến.

  • HSK 6

    支柱

    zhīzhù

    Trụ cột

    家庭是社会的支柱。

    Gia đình là trụ cột của xã hội.

  • HSK 6

    枝

    zhī

    Cành cây

    树上有很多枝。

    Trên cây có nhiều cành.

  • HSK 6

    知觉

    zhījué

    Tri giác

    他失去了知觉。

    Anh ấy đã mất cảm giác.

  • HSK 6

    知足常乐

    zhīzú chánglè

    Biết đủ thì luôn vui

    知足常乐是人生的智 慧。

    Biết đủ thường vui là trí tuệ của cuộc sống.

  • HSK 6

    脂肪

    zhīfáng

    Mỡ (trong cơ thể)

    过多的脂肪对健康有 害。

    Quá nhiều mỡ có hại cho sức khỏe.

  • HSK 6

    执行

    zhí xíng

    chấp hành, thi hành

    我们必须严格执行规定。

    Chúng ta phải nghiêm túc chấp hành quy định.

  • HSK 6

    执着

    zhí zhuó

    kiên trì, bền bỉ

    他对科学研究的执着令人敬佩。

    Sự kiên trì của anh ấy với nghiên cứu khoa học thật đáng khâm phục.

  • HSK 6

    侄子

    zhí zi

    cháu trai (con anh em)

    他的侄子今年考上了大学。

    Cháu trai của anh ấy năm nay đã đỗ đại học.

  • HSK 6

    直播

    zhíbō

    Truyền hình trực tiếp

    我喜欢看体育比赛的直播。

    Tôi thích xem truyền hình trực tiếp các trận đấu thể thao.

  • HSK 6

    直径

    zhí jìng

    đường kính

    这个圆的直径是十厘米。

    Đường kính của hình tròn này là mười centimét.

  • HSK 6

    值班

    zhíbān

    Trực ban

    他今晚值班。

    Anh ấy trực đêm nay.

  • HSK 6

    职能

    zhínéng

    Chức năng

    他的职能包括管理和培训。

    Chức năng của anh ấy bao gồm quản lý và đào tạo.

  • HSK 6

    职位

    zhíwèi

    Chức vị

    他申请了一个高级职 位。

    Anh ấy đã xin một vị trí cao cấp.

  • HSK 6

    职务

    zhíwù

    Chức vụ

    担任厂长的职务。

    Giữ chức vụ quản đốc nhà máy.

  • HSK 6

    殖民地

    zhímíndì

    Thuộc địa

    殖民地的历史充满了斗争。

    Lịch sử của thuộc địa đầy rẫy những cuộc đấu tranh.

  • HSK 6

    指标

    zhǐbiāo

    Chỉ tiêu

    公司的业绩指标达到了预期。

    Chỉ tiêu kinh doanh của công ty đã đạt được như mong đợi.

  • HSK 6

    指定

    zhǐdìng

    Chỉ định

    经理指定他为项目负责人。

    Giám đốc chỉ định anh ấy làm người phụ trách dự án.

  • HSK 6

    指甲

    zhǐjiǎ

    Móng tay

    她的指甲很长。

    Móng tay của cô ấy rất dài.

  • HSK 6

    指令

    zhǐlìng

    Chỉ thị

    他发布了新的指令。

    Anh ấy đã ban hành mệnh lệnh mới.

  • HSK 6

    指南针

    zhǐnánzhēn

    La bàn

    我们使用指南针来确定方向。

    Chúng tôi sử dụng la bàn để xác định phương hướng.

  • HSK 6

    指示

    zhǐshì

    Chỉ thị

    老师指示学生完成作业。

    Giáo viên chỉ dẫn học sinh hoàn thành bài tập.

  • HSK 6

    指望

    zhǐwàng

    Hy vọng

    他指望能在考试中取得好成绩。

    Anh ấy mong đợi có thể đạt được thành tích tốt trong kỳ thi.

  • HSK 6

    指责

    zhǐzé

    Chỉ trích

    他们指责我没有尽力 。

    Họ chỉ trích tôi không nỗ lực hết mình.

  • HSK 6

    志气

    zhìqì

    Chí khí

    他有很强的志气。

    Anh ấy có chí khí mạnh mẽ.

  • HSK 6

    制裁

    zhìcái

    Trừng phạt

    违反法律的人会受到制裁。

    Những người vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt.

  • HSK 6

    制服

    zhìfú

    Đồng phục

    他穿着制服去上班。

    Anh ấy mặc đồng phục đi làm.

  • HSK 6

    制约

    zhìyuē

    Hạn chế

    供应短缺制约了生产 。

    Thiếu nguồn cung cấp hạn chế sản xuất.

  • HSK 6

    制止

    zhìzhǐ

    Ngăn chặn

    他制止了他们的争吵 。

    Anh ấy ngăn chặn cuộc cãi vã của họ.

  • HSK 6

    治安

    zhì'ān

    Trị an

    警察维持社区的治安 。

    Cảnh sát duy trì trật tự an ninh trong cộng đồng.

  • HSK 6

    治理

    zhìlǐ

    Quản lý

    我们要好好治理这个 国家。

    Chúng ta phải quản lý tốt đất nước này.

  • HSK 6

    致辞

    zhìcí

    Phát biểu

    他在会议上致辞。

    Anh ấy phát biểu tại cuộc họp.

  • HSK 6

    致力

    zhì lì

    dốc sức, chuyên tâm

    他一生致力于教育事业。

    Ông ấy cả đời dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.

  • HSK 6

    致使

    zhìshǐ

    Làm cho

    他的错误致使计划失败。

    Lỗi của anh ấy đã khiến kế hoạch thất bại.

  • HSK 6

    智力

    zhìlì

    Trí lực

    智力是学习的重要因素。

    Trí thông minh là yếu tố quan trọng trong việc học.

  • HSK 6

    智能

    zhìnéng

    Trí tuệ nhân tạo

    我们开发了智能手机 。

    Chúng tôi đã phát triển điện thoại thông minh.

  • HSK 6

    智商

    zhìshāng

    Chỉ số thông minh

    智商测试可以评估一个人的智力水平。

    Kiểm tra IQ có thể đánh giá mức độ thông minh của một người.

  • HSK 6

    滞留

    zhìliú

    Lưu lại, dừng lại, kẹt lại

    他因交通堵塞而滞留在路上。

    Anh ấy bị kẹt lại trên đường do tắc nghẽn giao thông.

  • HSK 6

    中断

    zhōngduàn

    Gián đoạn

    他们的合作突然中断了。

    Sự hợp tác của họ đột nhiên bị gián đoạn.

  • HSK 6

    中立

    zhōnglì

    Trung lập

    我们要保持中立。

    Chúng ta phải giữ trung lập.

  • HSK 6

    中央

    zhōngyāng

    Trung ương

    他在中央工作。

    Anh ấy làm việc ở trung ương.

  • HSK 6

    忠诚

    zhōngchéng

    Trung thành

    他对国家非常忠诚。

    Anh ấy rất trung thành với đất nước.

  • HSK 6

    忠实

    zhōngshí

    Trung thực

    他是一个忠实的朋友 。

    Anh ấy là một người bạn trung thành.

  • HSK 6

    终点

    zhōngdiǎn

    Điểm cuối

    比赛的终点就在前方 。

    Đích của cuộc thi ngay phía trước.

  • HSK 6

    终究

    zhōngjiū

    Cuối cùng

    他终究会明白的。

    Cuối cùng anh ấy sẽ hiểu.

  • HSK 6

    终身

    zhōngshēn

    Suốt đời

    他是一位终身教育的倡导者。

    Anh ấy là một người đề xướng giáo dục suốt đời.

  • HSK 6

    终止

    zhōngzhǐ

    Kết thúc

    他们决定终止合同。

    Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.

  • HSK 6

    衷心

    zhōngxīn

    Chân thành

    我衷心感谢你的帮助 。

    Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 6

    肿瘤

    zhǒngliú

    Khối u

    他被诊断出患有肿瘤 。

    Anh ấy được chẩn đoán mắc khối u.

  • HSK 6

    种植

    zhòng zhí

    trồng trọt, gieo trồng

    农民在春天开始种植水稻。

    Nông dân bắt đầu trồng lúa vào mùa xuân.

  • HSK 6

    种子

    zhǒngzi

    Hạt giống

    我们种下了很多种子 。

    Chúng tôi đã gieo rất nhiều hạt giống.

  • HSK 6

    种族

    zhǒngzú

    Chủng tộc

    我们反对种族歧视。

    Chúng tôi phản đối phân biệt chủng tộc.

  • HSK 6

    众所周知

    zhòng suǒ zhōu zhī

    Mọi người đều biết

    众所周知,他是一个 好人。

    Ai cũng biết rằng anh ấy là một người tốt.

  • HSK 6

    重叠

    chóng dié

    chồng chéo, trùng điệp

    这两个图案重叠在一 起。

    Hai mẫu này chồng chéo lên nhau.

  • HSK 6

    重心

    zhòngxīn

    Trọng tâm

    这个问题是公司的重 心。

    Vấn đề này là trọng tâm của công ty.

  • HSK 6

    州

    zhōu

    Bang, châu

    他在州政府工作。

    Anh ấy làm việc cho chính phủ bang.

  • HSK 6

    舟

    zhōu

    Thuyền

    他划了一只舟。

    Anh ấy chèo một chiếc thuyền.

  • HSK 6

    周边

    zhōubiān

    Vùng lân cận

    这里是市区的周边。

    Đây là vùng ngoại ô của thành phố.

  • HSK 6

    周密

    zhōumì

    Chu đáo

    我们需要周密的计划 。

    Chúng tôi cần một kế hoạch chi tiết.

  • HSK 6

    周年

    zhōunián

    Kỷ niệm năm

    公司庆祝成立十周年 。

    Công ty kỷ niệm mười năm thành lập.

  • HSK 6

    周期

    zhōuqī

    Chu kỳ

    经济发展有一定的周期。

    Sự phát triển kinh tế có một chu kỳ nhất định.

  • HSK 6

    周折

    zhōuzhé

    Trắc trở

    他经历了许多周折才成功。

    Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn mới thành công.

  • HSK 6

    周转

    zhōuzhuǎn

    Luân chuyển

    公司需要更多的资金周转。

    Công ty cần thêm vốn lưu động.

  • HSK 6

    粥

    zhōu

    Cháo

    奶奶给我们做了粥。

    Bà đã nấu cháo cho chúng tôi.

  • HSK 6

    昼夜

    zhòuyè

    Ngày đêm

    他昼夜不停地工作。

    Anh ấy làm việc ngày đêm không ngừng.

  • HSK 6

    皱纹

    zhòuwén

    Nếp nhăn

    她脸上的皱纹增加了 。

    Nếp nhăn trên mặt cô ấy tăng lên.

  • HSK 6

    株

    zhū

    Cây

    花园里有很多美丽的 株。

    Trong vườn có nhiều cây đẹp.

  • HSK 6

    诸位

    zhūwèi

    Các vị

    诸位请安静。

    Mọi người hãy giữ yên lặng.

  • HSK 6

    逐年

    zhúnián

    Hằng năm

    这种情况逐年改善。

    Tình hình này cải thiện hàng năm.

  • HSK 6

    主办

    zhǔbàn

    Chủ trì

    他主办了这个活动。

    Anh ấy đã tổ chức sự kiện này.

  • HSK 6

    主导

    zhǔdǎo

    Chủ đạo

    公司在市场上主导地位。

    Công ty chiếm vị trí chủ đạo trên thị trường.

  • HSK 6

    主管

    zhǔguǎn

    Quản lý

    他是我们部门的主管 。

    Anh ấy là quản lý của bộ phận chúng tôi

  • HSK 6

    主流

    zhǔliú

    Trào lưu chính

    这个产品成为市场的主流。

    Sản phẩm này trở thành xu hướng trên thị trường.

  • HSK 6

    主权

    zhǔquán

    Chủ quyền

    国家主权不可侵犯。

    Chủ quyền quốc gia không thể bị xâm phạm.

  • HSK 6

    主义

    zhǔ yì

    chủ nghĩa

    每个人都有自己的人生主义。

    Mỗi người đều có chủ nghĩa sống của riêng mình.

  • HSK 6

    拄

    zhǔ

    Chống (gậy)

    他拄着拐杖走路。

    Anh ấy đi bộ với cây gậy.

  • HSK 6

    嘱咐

    zhǔ fù

    dặn dò, căn dặn

    妈妈嘱咐我路上小心。

    Mẹ dặn dò tôi đi đường cẩn thận.

  • HSK 6

    住宅

    zhùzhái

    Nhà ở

    他住在这栋住宅里。

    Anh ấy sống trong ngôi nhà này.

  • HSK 6

    助理

    zhùlǐ

    Trợ lý

    他是我的助理。

    Anh ấy là trợ lý của tôi.

  • HSK 6

    助手

    zhùshǒu

    Trợ thủ

    她是我的助手。

    Cô ấy là trợ lý của tôi.

  • HSK 6

    注射

    zhùshè

    Tiêm

    医生给我注射了疫苗 。

    Bác sĩ đã tiêm vắc-xin cho tôi.

  • HSK 6

    注视

    zhùshì

    Nhìn chăm chú

    他注视着远方。

    Anh ấy nhìn chăm chú về phía xa.

  • HSK 6

    注释

    zhùshì

    Chú thích

    这本书的注释很详细 。

    Chú thích của cuốn sách này rất chi tiết.

  • HSK 6

    注重

    zhùzhòng

    Chú trọng

    我们要注重环境保护 。

    Chúng ta phải chú trọng bảo vệ môi trường.

  • HSK 6

    驻扎

    zhùzhā

    Đóng quân

    军队驻扎在边境。

    Quân đội đóng quân ở biên giới.

  • HSK 6

    著作

    zhùzuò

    Tác phẩm

    他写了很多著作。

    Anh ấy đã viết nhiều tác phẩm.

  • HSK 6

    铸造

    zhùzào

    Đúc

    工人们在铸造车间工作。

    Công nhân làm việc trong xưởng đúc.

  • HSK 6

    拽

    zhuài

    Kéo

    他把东西拽走了。

    Anh ấy kéo đồ đi.

  • HSK 6

    专程

    zhuānchéng

    Chuyến đi đặc biệt

    他专程来见我。

    Anh ấy đến gặp tôi một cách đặc biệt.

  • HSK 6

    专利

    zhuānlì

    Bằng sáng chế

    他获得了一个重要的专利。

    Anh ấy đã nhận được một bằng sáng chế quan trọng.

  • HSK 6

    专题

    zhuāntí

    Chuyên đề

    我们要研究这个专题 。

    Chúng ta phải nghiên cứu chuyên đề này.

  • HSK 6

    专长

    zhuāncháng

    Chuyên môn

    他在音乐方面很有专长。

    Anh ấy rất có chuyên môn về âm nhạc.

  • HSK 6

    砖

    zhuān

    gạch

    这座房子是用红砖建的。

    Ngôi nhà này được xây bằng gạch đỏ.

  • HSK 6

    转达

    zhuǎndá

    Chuyển đạt

    他转达了老板的指示 。

    Anh ấy đã chuyển lời chỉ thị của ông chủ.

  • HSK 6

    转让

    zhuǎnràng

    Chuyển nhượng

    他决定将公司转让给朋友。

    Anh ấy quyết định chuyển nhượng công ty cho bạn.

  • HSK 6

    转移

    zhuǎnyí

    Chuyển đổi

    他们转移到了一个安全的地方。

    Họ đã chuyển đến một nơi an toàn.

  • HSK 6

    转折

    zhuǎnzhé

    Chuyển biến

    这个故事在结尾处有一个意想不到的转折 。

    Câu chuyện này có một bước ngoặt bất ngờ ở đoạn kết.

  • HSK 6

    庄稼

    zhuāng jia

    hoa màu, mùa màng

    今年雨水充足,庄稼长得很好。

    Năm nay mưa thuận, hoa màu phát triển rất tốt.

  • HSK 6

    庄严

    zhuāngyán

    Trang nghiêm

    庄严的仪式开始了。

    Buổi lễ trang nghiêm đã bắt đầu.

  • HSK 6

    庄重

    zhuāngzhòng

    Trịnh trọng

    他总是显得很庄重。

    Anh ấy luôn tỏ ra rất nghiêm túc.

  • HSK 6

    装备

    zhuāngbèi

    Trang bị

    我们需要购买一些新的装备。

    Chúng ta cần mua một số trang thiết bị mới.

  • HSK 6

    装卸

    zhuāngxiè

    Bốc dỡ

    这些工人正在装卸货物。

    Những công nhân này đang bốc dỡ hàng hóa.

  • HSK 6

    壮观

    zhuàngguān

    Hoành tráng

    大桥的景象非常壮观 。

    Cảnh tượng của cây cầu rất hùng vĩ.

  • HSK 6

    壮丽

    zhuànglì

    Tráng lệ

    这里的景色非常壮丽 。

    Cảnh đẹp ở đây rất tráng lệ.

  • HSK 6

    壮烈

    zhuàngliè

    Oanh liệt

    他在战斗中英勇壮烈地牺牲了。

    Anh ấy đã hy sinh anh dũng trong trận chiến.

  • HSK 6

    追悼

    zhuīdào

    Tưởng niệm

    全体人员向逝者表示深切的追悼。

    Tất cả mọi người bày tỏ lòng tiếc thương sâu sắc với người đã khuất.

  • HSK 6

    追究

    zhuījiū

    Truy cứu

    我们要追究事故的原因。

    Chúng ta cần điều tra nguyên nhân của tai nạn.

  • HSK 6

    坠

    zhuì

    rơi, rớt, đeo nặng

    飞机突然下坠了几百米。

    Máy bay đột ngột lao xuống vài trăm mét.

  • HSK 6

    准则

    zhǔnzé

    Chuẩn mực

    我们要遵守公司的准则。

    Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc của công ty.

  • HSK 6

    卓越

    zhuóyuè

    Xuất sắc

    他在工作中表现卓越 。

    Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công việc.

  • HSK 6

    姿态

    zī tài

    tư thế, thái độ

    他总是以积极的姿态面对困难。

    Anh ấy luôn đối mặt với khó khăn bằng thái độ tích cực.

  • HSK 6

    资本

    zīběn

    Vốn

    公司需要更多的资本 。

    Công ty cần thêm nhiều vốn.

  • HSK 6

    资产

    zīchǎn

    Tài sản

    这些都是公司的资产 。

    Đây đều là tài sản của công ty.

  • HSK 6

    资深

    zīshēn

    Kinh nghiệm

    他是一位资深工程师 。

    Anh ấy là một kỹ sư có kinh nghiệm lâu năm.

  • HSK 6

    资助

    zī zhù

    tài trợ, hỗ trợ tài chính

    这位企业家资助了很多贫困学生。

    Vị doanh nhân này đã tài trợ cho rất nhiều học sinh nghèo.

  • HSK 6

    滋润

    zī rùn

    tưới nhuần, ẩm ướt

    春雨滋润着大地万物。

    Mưa xuân tưới nhuần vạn vật trên mặt đất.

  • HSK 6

    滋味

    zī wèi

    hương vị, mùi vị

    这道菜的滋味真不错。

    Hương vị của món ăn này thật không tệ.

  • HSK 6

    子弹

    zǐ dàn

    đạn, viên đạn

    警察在现场发现了一颗子弹。

    Cảnh sát phát hiện một viên đạn tại hiện trường.

  • HSK 6

    自卑

    zì bēi

    tự ti, mặc cảm

    因为个子矮,他从小就有些自卑。

    Vì thấp bé, anh ấy từ nhỏ đã có chút tự ti.

  • HSK 6

    自发

    zì fā

    tự phát, tự nguyện

    这次活动是同学们自发组织的。

    Hoạt động lần này là do các bạn học tự phát tổ chức.

  • HSK 6

    自力更生

    zì lì gēng shēng

    tự lực cánh sinh

    我们要发扬自力更生的精神。

    Chúng ta phải phát huy tinh thần tự lực cánh sinh.

  • HSK 6

    自满

    zì mǎn

    tự mãn, tự đắc

    取得一点成绩就自满是不对的。

    Đạt được chút thành tích đã tự mãn là không đúng.

  • HSK 6

    自主

    zì zhǔ

    tự chủ, độc lập

    每个国家都有自主选择发展道路的权利。

    Mỗi quốc gia đều có quyền tự chủ lựa chọn con đường phát triển.

  • HSK 6

    宗教

    zōng jiào

    tôn giáo

    中国尊重各种宗教信仰自由。

    Trung Quốc tôn trọng tự do tín ngưỡng tôn giáo.

  • HSK 6

    宗旨

    zōng zhǐ

    tôn chỉ, mục đích

    我们公司的宗旨是客户至上。

    Tôn chỉ của công ty chúng tôi là khách hàng là trên hết.

  • HSK 6

    棕色

    zōng sè

    màu nâu

    她喜欢穿那件棕色的外套。

    Cô ấy thích mặc chiếc áo khoác màu nâu đó.

  • HSK 6

    踪迹

    zōng jì

    dấu vết, tung tích

    警察在山上发现了逃犯的踪迹。

    Cảnh sát phát hiện dấu vết của tên tội phạm bỏ trốn trên núi.

  • HSK 6

    总而言之

    zǒng ér yán zhī

    tóm lại, nói chung

    总而言之,这件事就这么决定了。

    Tóm lại, việc này cứ quyết định như vậy.

  • HSK 6

    总和

    zǒng hé

    tổng cộng, tổng hòa

    这些数字的总和是一万。

    Tổng cộng của những con số này là mười nghìn.

  • HSK 6

    纵横

    zòng héng

    tung hoành, dọc ngang

    他纵横商界几十年,经验非常丰富。

    Ông ấy tung hoành thương trường mấy chục năm, kinh nghiệm rất phong phú.

  • HSK 6

    走廊

    zǒu láng

    hành lang

    请不要在走廊里奔跑。

    Xin đừng chạy nhảy trong hành lang.

  • HSK 6

    走漏

    zǒu lòu

    rò rỉ, lộ ra

    这个消息不知被谁走漏了。

    Tin tức này không biết bị ai làm rò rỉ.

  • HSK 6

    走私

    zǒu sī

    buôn lậu

    海关查获了一批走私香烟。

    Hải quan đã tịch thu một lô thuốc lá buôn lậu.

  • HSK 6

    揍

    zòu

    đánh, đập

    你要是再欺负人,小心我揍你。

    Nếu mày còn bắt nạt người khác, coi chừng tao đánh mày.

  • HSK 6

    租赁

    zū lìn

    cho thuê, thuê mướn

    这家公司专门从事设备租赁业务。

    Công ty này chuyên kinh doanh dịch vụ cho thuê thiết bị.

  • HSK 6

    足以

    zú yǐ

    đủ để

    这些证据足以证明他是清白的。

    Những bằng chứng này đủ để chứng minh anh ấy vô tội.

  • HSK 6

    阻碍

    zǔ ài

    cản trở, trở ngại

    交通堵塞阻碍了我们前进的道路。

    Tắc đường đã cản trở con đường tiến lên của chúng tôi.

  • HSK 6

    阻拦

    zǔ lán

    ngăn cản, cản lại

    警察阻拦了试图闯关的车辆。

    Cảnh sát đã ngăn cản chiếc xe định vượt trạm.

  • HSK 6

    阻挠

    zǔ náo

    cản trở, ngăn trở

    有人故意阻挠调查的进行。

    Có người cố ý cản trở việc tiến hành điều tra.

  • HSK 6

    祖父

    zǔ fù

    ông nội

    我的祖父是一位老中医。

    Ông nội tôi là một thầy thuốc Đông y lão luyện.

  • HSK 6

    祖国

    zǔ guó

    tổ quốc, đất nước

    无论走到哪里,都不能忘记自己的祖国。

    Dù đi đến đâu cũng không được quên tổ quốc của mình.

  • HSK 6

    祖先

    zǔ xiān

    tổ tiên

    我们要尊重和纪念自己的祖先。

    Chúng ta phải tôn trọng và tưởng nhớ tổ tiên của mình.

  • HSK 6

    钻石

    zuàn shí

    kim cương

    他送给她一枚钻石戒指。

    Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương.

  • HSK 6

    钻研

    zuān yán

    nghiên cứu sâu, chuyên tâm

    他花了十年时间钻研这门技术。

    Anh ấy đã dành mười năm nghiên cứu sâu kỹ thuật này.

  • HSK 6

    嘴唇

    zuǐ chún

    môi

    冬天嘴唇容易干裂。

    Mùa đông môi dễ bị khô nứt.

  • HSK 6

    罪犯

    zuì fàn

    tội phạm

    这个罪犯最终被绳之以法。

    Tên tội phạm này cuối cùng đã bị pháp luật trừng trị.

  • HSK 6

    尊严

    zūn yán

    tôn nghiêm, phẩm giá

    每个人都应当维护自己的尊严。

    Mỗi người đều nên bảo vệ phẩm giá của mình.

  • HSK 6

    遵循

    zūn xún

    tuân theo, tuân thủ

    我们必须遵循自然规律。

    Chúng ta phải tuân theo quy luật tự nhiên.

  • HSK 6

    琢磨

    zuómo

    Suy nghĩ, nghiên cứu

    他在琢磨这个问题。

    Anh ấy đang nghiền ngẫm vấn đề này.

  • HSK 6

    作弊

    zuò bì

    gian lận, quay cóp

    考试作弊是不道德的行为。

    Gian lận trong thi cử là hành vi phi đạo đức.

  • HSK 6

    作废

    zuò fèi

    hết hiệu lực, vô hiệu

    这张票已经作废了,不能用了。

    Tấm vé này đã hết hiệu lực rồi, không dùng được nữa.

  • HSK 6

    作风

    zuò fēng

    tác phong, phong cách

    他工作作风很严谨。

    Tác phong làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.

  • HSK 6

    作息

    zuò xī

    làm việc và nghỉ ngơi

    保持良好的作息习惯对身体很重要。

    Duy trì thói quen làm việc và nghỉ ngơi tốt rất quan trọng cho sức khỏe.

  • HSK 6

    座右铭

    zuò yòu míng

    phương châm sống, châm ngôn

    “活到老,学到老”是我的座右铭。

    "Sống đến già, học đến già" là phương châm sống của tôi.

  • HSK 6

    做主

    zuò zhǔ

    tự quyết định, làm chủ

    这件事你自己做主吧。

    Việc này bạn tự quyết định đi.