Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
哎
āi
thán từ
哎,我忘记带钥匙了 !
Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi!
唉
āi
thán từ
唉,这个问题真难!
Than ôi, vấn đề này thật khó!
爱护
ài hù
yêu thương, giữ gìn
我们要爱护环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
爱惜
ài xī
quý trọng
他很爱惜自己的书。
Anh ấy rất trân trọng sách của mình.
爱心
ài xīn
lòng tốt
她有一颗善良的爱心 。
Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.
安装
ān zhuāng
lắp đặt
我们正在安装新软件 。
Chúng tôi đang lắp đặt phần mềm mới.
岸
àn
bờ
他站在河的对岸。
Anh ấy đứng ở bờ bên kia của con sông.
暗
àn
tối
房间里很暗。
Trong phòng rất tối.
熬夜
áo yè
thức đêm
他经常熬夜工作。
Anh ấy thường xuyên thức khuya làm việc.
把握
bǎ wò
nắm chắc
我们要把握机会。
Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
摆
bǎi
bày
他在桌上摆了很多书 。
Anh ấy đã đặt nhiều sách trên bàn.
办理
bàn lǐ
làm (thủ tục)
我需要办理签证。
Tôi cần xử lý visa.
傍晚
bàng wǎn
chiều muộn
我们傍晚去散步吧。
Chúng ta đi dạo vào buổi chiều tối nhé.
包裹
bāo guǒ
bưu kiện
你的包裹到了。
Gói hàng của bạn đã đến.
包含
bāo hán
bao hàm
这本书包含很多信息 。
Cuốn sách này bao gồm nhiều thông tin.
包括
bāo kuò
bao gồm
价格包括税金。
Giá bao gồm thuế.
薄
báo
mỏng
这片面包很薄。
Miếng bánh mì này rất mỏng.
宝贝
bǎo bèi
bảo bối
他是我的小宝贝。
Anh ấy là bảo bối nhỏ của tôi.
宝贵
bǎo guì
quí báu
时间非常宝贵。
Thời gian rất quý giá.
保持
bǎo chí
duy trì
请保持安静。
Xin hãy giữ yên lặng.
保留
bǎo liú
bảo lưu
我们应该保留传统文化。
Chúng ta nên giữ lại văn hóa truyền thống.
保险
bǎo xiǎn
bảo hiểm
你有健康保险吗?
Bạn có bảo hiểm sức khỏe không?
报到
bào dào
điểm danh
新员工需要先报到。
Nhân viên mới cần đăng ký trước.
报道
bào dào
đưa tin, bản tin
新闻报道说...
Tin tức nói rằng...
报告
bào gào
báo cáo
他在会议上做了一个报告。
Anh ấy đã trình bày một báo cáo trong cuộc họp.
报社
bào shè
tòa soạn báo
他在报社工作。
Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.
抱怨
bào yuàn
trách móc
她经常抱怨工作太多 。
Cô ấy thường phàn nàn về việc quá nhiều.
背
bèi
học thuộc, cõng
他背着一个大包。
Anh ấy mang theo một cái túi lớn.
悲观
bēi guān
bi quan
不要总是这么悲观。
Đừng luôn bi quan như vậy.
背景
bèi jǐng
bối cảnh
这幅画的背景很美。
Bối cảnh của bức tranh này rất đẹp.
被子
bèi zi
chăn
天冷了,要盖好被子 。
Trời lạnh rồi, phải đắp chăn kỹ.
本科
běn kē
trình độ đại học
他刚刚完成本科课程 。
Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.
本领
běn lǐng
bản lĩnh
他有很多本领。
Anh ấy có nhiều kỹ năng.
本质
běn zhì
bản chất
我们要了解问题的本质。
Chúng ta phải hiểu bản chất của vấn đề.
比例
bǐ lì
tỉ lệ
图中的比例很重要。
Tỷ lệ trong hình rất quan trọng.
彼此
bǐ cǐ
lẫn nhau, với nhau
他们彼此帮助。
Họ giúp đỡ lẫn nhau.
必然
bì rán
tất yếu
这是一个必然的结果。
Đây là một kết quả tất nhiên.
必要
bì yào
cần thiết, cần
这是一个必要的步骤。
Đây là một bước cần thiết.
避免
bì miǎn
tránh
我们要避免错误。
Chúng ta phải tránh sai lầm.
编辑
biān jí
biên tập
他是一本杂志的编辑。
Anh ấy là biên tập viên của một tạp chí.
鞭炮
biān pào
pháo
新年时我们放鞭炮。
Vào năm mới chúng tôi đốt pháo.
便
biàn
liền
你便可以走了。
Bạn có thể đi ngay bây giờ.
辩论
biàn lùn
biện luận
他们在辩论这个问题 。
Họ đang tranh luận về vấn đề này.
标点
biāo diǎn
dấu
请注意文章中的标点。
Hãy chú ý đến dấu câu trong bài viết.
标志
biāo zhì
đánh dấu, ký hiệu
这个标志很明显。
Ký hiệu này rất rõ ràng.
表达
biǎo dá
diễn đạt
请表达你的意见。
Hãy diễn đạt ý kiến của bạn.
表面
biǎo miàn
bề mặt, bề ngoài
不要只看表面。
Đừng chỉ nhìn bề ngoài.
表明
biǎo míng
cho thấy
他的话表明他很生气 。
Lời nói của anh ấy chứng tỏ anh ấy rất tức giận.
表情
biǎo qíng
biểu cảm
她的表情很开心。
Nét mặt của cô ấy rất vui.
表现
biǎo xiàn
biểu hiện
她的表现让大家都很满意。
Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.
冰淇淋
bīng qí lín
kem
冰淇淋是夏天的美食 。
Kem là món ăn ngon vào mùa hè.
病毒
bìng dú
vi rút
这种病毒很危险,应该小心。
Loại virus này rất nguy hiểm, nên cẩn thận.
玻璃
bō lí
thủy tinh
玻璃窗可以让阳光透进来。
Cửa sổ thủy tinh cho phép ánh sáng mặt trời chiếu vào.
播放
bō fàng
phát sóng
播放音乐可以放松心情。
Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.
脖子
bó zi
cổ
他有一个很长的脖子 。
Anh ấy có một cái cổ rất dài.
博物馆
bó wù guǎn
bảo tàng
我们参观了博物馆。
Chúng tôi đã thăm bảo tàng.
补充
bǔ chōng
bổ sung
请补充这些信息。
Vui lòng bổ sung thông tin này.
不安
bú ān
bất an
他因为考试不安。
Anh ấy lo lắng vì kỳ thi.
不断
bú duàn
không ngừng
这个问题需要不断解决。
Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.
不见得
bú jiàn dé
chưa chắc
结果不见得会更好。
Kết quả không nhất thiết sẽ tốt hơn.
不耐烦
bú nài fán
chán nản, không kiên nhẫn
他对等待变得不耐烦了。
Anh ấy trở nên không kiên nhẫn với việc chờ đợi.
不然
bù rán
nếu không thì
快点,不然会迟到。
Nhanh lên, nếu không sẽ bị trễ.
不如
bù rú
không bằng
这次会议不如上次好 。
Cuộc họp lần này không bằng lần trước.
不要紧
bú yào jǐn
không quan trọng
这件事不要紧,慢慢来。
Việc này không quan trọng, từ từ làm cũng được.
不足
bù zú
không đủ
他的收入不足以养活家庭。
Thu nhập của anh ấy không đủ để nuôi sống gia đình.
布
bù
vải
这布料非常柔软。
Chất liệu vải này rất mềm mại.
步骤
bù zhòu
bước
这个步骤很复杂。
Bước này rất phức tạp.
部门
bù mén
ban ngành, bộ phận
我们部门的工作很忙 。
Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.
财产
cái chǎn
tài sản
他们的财产都被保管得很好。
Tài sản của họ được quản lý rất tốt.
采访
cǎi fǎng
phỏng vấn
记者来采访了公司老板。
Phóng viên đã đến phỏng vấn giám đốc công ty.
采取
cǎi qǔ
chọn, dùng
我们采取了新的措施 。
Chúng tôi đã áp dụng các biện pháp mới.
彩虹
cǎi hóng
cầu vồng
彩虹出现在雨后的天空中。
Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.
踩
cǎi
giẫm
小心不要踩到水。
Cẩn thận đừng đạp phải nước.
参考
cān kǎo
tham khảo
这是一个很好的参考资料。
Đây là tài liệu tham khảo rất tốt.
参与
cān yù
tham gia
我们需要参与这个项目。
Chúng ta cần tham gia vào dự án này.
惭愧
cán kuì
hổ thẹn
他对自己的表现感到惭愧。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ về biểu hiện của mình.
操场
cāo chǎng
sân vận động
孩子们在操场上玩耍 。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.
操心
cāo xīn
lo lắng
不用操心,事情会好的。
Đừng lo lắng, mọi việc sẽ ổn thôi.
册
cè
quyển, sổ
老师在我的纪念册上写了几句临别赠言。
Giáo viên viết vài lời tạm biệt vào sổ lưu niệm của tôi.
测验
cè yàn
thí nghiệm
测验的结果让我很惊讶。
Kết quả bài kiểm tra khiến tôi rất ngạc nhiên.
曾经
céng jīng
đã từng
我曾经去过那个城市 。
Tôi đã từng đến thành phố đó.
叉子
chā zi
cái dĩa, cái xiên, cái nĩa
请用叉子切蛋糕。
Hãy dùng nĩa để cắt bánh.
差距
chā jù
sự khác biệt
他们之间的差距很大 。
Khoảng cách giữa họ rất lớn.
插
chā
cắm, chèn
你能把这些插入到报告中吗?
Bạn có thể chèn những cái này vào báo cáo không?
拆
chāi
gỡ, dỡ
他拆开了那个包裹。
Anh ấy đã mở gói hàng đó ra.
产品
chǎn pǐn
sản phẩm
这个产品的质量很好 。
Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.
产生
chǎn shēng
sản sinh, nảy sinh
这次谈话产生了很大的影响。
Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.
长途
cháng tú
đường dài
我们计划长途旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch dài ngày.
常识
cháng shí
kiến thức cơ bản
这是一条常识的规则 。
Đây là một quy tắc thông thường.
抄
chāo
chép
他抄了别人的作业。
Anh ấy đã sao chép bài tập của người khác.
超级
chāo jí
siêu cấp, cực kỳ
这是一个超级大的市场。
Đây là một siêu thị cực lớn.
朝
cháo
về hướng
我们朝着目标前进。
Chúng tôi tiến về phía mục tiêu.
潮湿
cháo shī
ẩm ướt
空气有些潮湿。
Không khí hơi ẩm.
吵
chǎo
ồn ào
外面的声音很吵。
Âm thanh bên ngoài rất ồn ào.
吵架
chǎo jià
cãi vã
他们在街上吵架。
Họ đang cãi nhau trên đường phố.
炒
chǎo
xào
炒菜时要加一些盐。
Khi xào món ăn, hãy thêm một ít muối.
车库
chē kù
nhà xe
车库里停了两辆车。
Trong gara có hai chiếc xe đỗ.
车厢
chē xiāng
toa tàu
车厢里非常拥挤。
Trong toa tàu rất đông đúc.
彻底
chè dǐ
triệt để
彻底清理房间是很重要的。
Dọn dẹp phòng một cách triệt để là rất quan trọng.
沉默
chén mò
im lặng
他在会议上保持沉默 。
Anh ấy giữ im lặng trong cuộc họp.
趁
chèn
nhân
趁着年轻,我们要好好珍惜身边的一切!
Nhân khi còn trẻ, chúng ta nên trân trọng mọi thứ xung quanh mình!
称
chēng
gọi là
我被大家称为“老李 ”。
Tôi được mọi người gọi là "lão Lí".
称呼
chēng hū
xưng hô
请问怎么称呼呢?
Xin hỏi xưng hô thế nào nhỉ?
称赞
chēng zàn
tán thưởng
她称赞了我的工作。
Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.
成分
chéng fèn
thành phần
这种食物的成分很简单。
Thành phần của món ăn này rất đơn giản.
成果
chéng guǒ
thành quả
我们取得了很好的成果。
Chúng tôi đã đạt được kết quả rất tốt.
成就
chéng jiù
thành tựu
他的努力带来了巨大的成就。
Sự nỗ lực của anh ấy đã mang lại thành tựu lớn.
成立
chéng lì
thành lập
这个公司刚刚成立。
Công ty này vừa mới được thành lập.
成人
chéng rén
người lớn
除了最小的女儿外,其他孩子都已成人。
Ngoại trừ cô con gái út, những đứa trẻ khác đều đã trưởng thành.
成熟
chéng shú
thành thục
她非常成熟,处理问题很冷静。
Cô ấy rất trưởng thành và xử lý vấn đề rất bình tĩnh.
成语
chéng yǔ
thành ngữ
这是一句成语,很有意思。
Đây là một câu thành ngữ, rất thú vị.
成长
chéng zhǎng
trưởng thành
孩子们在健康成长。
Những đứa trẻ đang trưởng thành khỏe mạnh.
诚恳
chéng kěn
thành khẩn
他说话非常诚恳。
Anh ấy nói chuyện rất chân thành.
承担
chéng dān
chịu trách nhiệm
我们需要承担更多的责任。
Chúng ta cần phải gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.
承认
chéng rèn
thừa nhận
我承认我犯了错。
Tôi thừa nhận tôi đã phạm lỗi.
承受
chéng shòu
chịu đựng
他能够承受很大的压力。
Anh ấy có thể chịu đựng áp lực rất lớn.
程度
chéng dù
trình độ
这个问题的难度程度很高。
Mức độ khó của vấn đề này rất cao.
程序
chéng xù
trình tự
我们在程序中发现了一些错误。
Chúng tôi phát hiện một số lỗi trong chương trình.
吃亏
chī kuī
thiệt thòi
这次比赛我吃亏了。
Tôi đã bị thiệt thòi trong cuộc thi lần này.
池塘
chí táng
ao hồ
池塘里有很多鱼。
Trong ao có rất nhiều cá.
迟早
chí zǎo
sớm muộn
迟早我们会找到解决办法的。
Sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tìm ra giải pháp.
持续
chí xù
kéo dài, tiếp tục
这个问题需要持续关注。
Vấn đề này cần tiếp tục theo dõi.
尺子
chǐ zi
thước đo
请用尺子量一下长度 。
Vui lòng dùng thước để đo chiều dài.
翅膀
chì bǎng
cánh
小鸟的翅膀很漂亮。
Đôi cánh của con chim nhỏ rất đẹp.
冲
chōng
xông, xô đẩy
他们在冲向终点。
Họ đang lao về phía đích.
充分
chōng fèn
đầy đủ
这个计划充分考虑了所有因素。
Kế hoạch này đã cân nhắc đầy đủ tất cả các yếu tố.
充满
chōng mǎn
tràn đầy
房间里充满了温暖的光线。
Căn phòng tràn ngập ánh sáng ấm áp.
重复
chóng fù
lặp lại
这个任务需要重复几次。
Nhiệm vụ này cần phải lặp lại vài lần.
宠物
chǒng wù
thú cưng
他有很多宠物,比如猫和狗。
Anh ấy có nhiều thú cưng, chẳng hạn như mèo và chó.
抽屉
chōu tì
ngăn kéo
抽屉里放了很多文具 。
Ngăn kéo có chứa nhiều đồ dùng văn phòng.
抽象
chōu xiàng
trừu tượng
他的画儿风格很抽象 。
Phong cách tranh của anh ấy rất trừu tượng.
丑
chǒu
xấu
那只狗的样子确实很丑。
Dáng vẻ của chú chó kia thực sự rất xấu.
臭
chòu
thối
这个地方的味道很臭 。
Mùi ở nơi này rất hôi.
出版
chū bǎn
xuất bản
这本书已经出版了。
Quyển sách này đã được xuất bản.
出口
chū kǒu
lối ra, cửa ra
这个港口是重要的出口。
Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.
出色
chū sè
xuất sắc
她的表现非常出色。
Biểu hiện của cô ấy rất xuất sắc.
出示
chū shì
xuất trình
请出示你的身份证。
Vui lòng xuất trình chứng minh nhân dân của bạn.
出席
chū xí
tham dự
每一次出席,都是对人生舞台的又一次征服。
Mỗi lần bạn tham dự là một cuộc chinh phục khác của một giai đoạn cuộc đời.
初级
chū jí
sơ cấp
这是初级课程,非常简单。
Đây là khóa học sơ cấp, rất đơn giản.
除非
chú fēi
trừ phi
除非你告诉我,否则我不知道。
Trừ khi bạn nói cho tôi, nếu không tôi không biết.
除夕
chú xī
giao thừa
我们在除夕晚上吃年夜饭。
Chúng tôi ăn bữa tối giao thừa vào đêm Giao thừa.
处理
chǔ lǐ
xử lý
这个问题需要认真处理。
Vấn đề này cần được xử lý nghiêm túc.
传播
chuán bō
lan truyền, lây lan
这个消息通过网络传播很快。
Tin tức này lan truyền nhanh chóng qua mạng.
传染
chuán rǎn
nhiễm
这种病很容易传染。
Bệnh này dễ lây nhiễm.
传说
chuán shuō
truyền thuyết
这是一个古老的传说 。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
传统
chuán tǒng
truyền thống
我们保持了传统的节日习俗。
Chúng tôi giữ gìn các phong tục ngày lễ truyền thống.
窗帘
chuāng lián
rèm cửa
窗帘需要定期清洗。
Rèm cửa cần được làm sạch định kỳ.
闯
chuǎng
xông vào, xông lên
他闯入了别人的房间 。
Anh ấy xông vào phòng của người khác.
创造
chuàng zào
sáng tạo
他们正在创造新的艺术作品。
Họ đang tạo ra các tác phẩm nghệ thuật mới.
吹
chuī
thổi
风吹得很大。
Gió thổi rất mạnh.
词汇
cí huì
từ vựng
学习新词汇对提高语言能力很重要。
Học từ vựng mới rất quan trọng để nâng cao khả năng ngôn ngữ.
辞职
cí zhí
từ chức, bỏ việc
他决定辞职去找一个新的工作。
Anh ấy quyết định từ chức để tìm một công việc mới.
此外
cǐ wài
ngoài ra
他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。
Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài ra còn đưa tôi một ít tiền.
次要
cì yào
thứ yếu
这是次要的任务,可以先完成其他任务。
Đây là nhiệm vụ thứ yếu, có thể hoàn thành các nhiệm vụ khác trước.
刺激
cì jī
kích thích
这个新闻刺激了市场 。
Tin tức này đã kích thích thị trường.
匆忙
cōng máng
vội vàng
他匆忙地完成了任务 。
Anh ấy vội vã hoàn thành nhiệm vụ.
从此
cóng cǐ
từ đó
从此以后,我就开始学习汉语了。
Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.
从而
cóng ér
cho nên
他得到了一份工作,从而改善了生活。
Anh ấy có được một công việc, từ đó cải thiện cuộc sống.
从前
cóng qián
từ trước
从前有一个美丽的村庄。
Ngày xưa có một ngôi làng đẹp.
从事
cóng shì
theo đuổi
他从事于软件开发工作。
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phát triển phần mềm.
粗糙
cū cāo
thô ráp
这块木板的表面很粗糙。
Bề mặt của tấm gỗ này rất thô ráp.
促进
cù jìn
xúc tiến
他们的目标是促进国际合作。
Mục tiêu của họ là thúc đẩy hợp tác quốc tế.
促使
cù shǐ
thúc đẩy
这件事促使了他做出改变。
Việc này đã khiến anh ấy phải thay đổi.
醋
cù
giấm
我喜欢在菜里加一点醋。
Tôi thích thêm một chút giấm vào món ăn.
催
cuī
giục
他催大家快点完成工作。
Anh ấy thúc giục mọi người hoàn thành công việc nhanh chóng.
存在
cún zài
tồn tại
这种现象在社会中存在很久了。
Hiện tượng này đã tồn tại trong xã hội từ lâu.
措施
cuò shī
sách lược, chính sách
我们需要采取新的措施。
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp mới.
答应
dā yìng
hứa, đồng ý
我答应会准时到达。
Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.
达到
dá dào
đạt đến
他终于达到了他的目标。
Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.
打工
dǎ gōng
làm thêm
他在餐馆打工。
Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.
打交道
dǎ jiāo dào
kết bạn
我们经常打交道。
Chúng tôi thường xuyên tiếp xúc.
打喷嚏
dǎ pēn tì
hắt xì
她打了一个喷嚏。
Cô ấy hắt hơi một cái.
打听
dǎ tīng
hỏi thăm
我想打听一下他在哪里。
Tôi muốn hỏi xem anh ấy ở đâu.
大方
dà fāng
phóng khoáng
她很大方,愿意帮助别人。
Cô ấy rất hào phóng và sẵn sàng giúp đỡ người khác.
大厦
dà shà
tòa nhà
这座大厦很高。
Tòa nhà này rất cao.
大象
dà xiàng
voi
动物园里有一只大象 。
Có một con voi trong vườn thú.
大型
dà xíng
lớn (qui mô)
这是一种大型的设备 。
Đây là một thiết bị lớn.
呆
dāi
ở lì, ở
他看起来有点呆。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
代表
dài biǎo
đại diện
他代表公司参加会议 。
Anh ấy đại diện công ty tham gia cuộc họp.
代替
dài tì
thay thế
我们需要找人代替他 。
Chúng ta cần tìm người thay thế anh ấy.
贷款
dài kuǎn
vay tiền
我们申请了一个贷款 。
Chúng tôi đã xin một khoản vay.
待遇
dài yù
đãi ngộ
他的待遇非常好。
Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.
担任
dān rèn
đảm nhiệm
她担任了项目经理。
Cô ấy đảm nhiệm vị trí quản lý dự án.
单纯
dān chún
đơn thuần, ngây thơ
他是一个单纯的人。
Anh ấy là một người đơn thuần.
单调
dān diào
đơn điệu
这个房间的颜色很单调。
Màu sắc của căn phòng này rất đơn điệu.
单独
dān dú
đơn độc
我想单独去旅行。
Tôi muốn đi du lịch một mình.
单位
dān wèi
đơn vị
这个单位有很多员工 。
Đơn vị này có nhiều nhân viên.
单元
dān yuán
đơn nguyên, cụm
这本书分为五个单元 。
Quyển sách này được chia thành năm đơn vị bài.
耽误
dān wù
bỏ lỡ
这件事会耽误你的工作。
Việc này sẽ làm lãng phí thời gian công việc của bạn.
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ
kẻ nhát gan
他是一个胆小鬼。
Anh ấy là một kẻ nhát gan.
淡
dàn
nhạt
这个颜色很淡。
Màu sắc này rất nhạt.
当地
dāng dì
địa phương
我们要了解当地的风俗。
Chúng ta cần tìm hiểu phong tục địa phương.
当心
dāng xīn
để tâm, lưu tâm
慢点儿走,当心地上滑。
Đi chậm thôi, coi chừng đường trơn.
挡
dǎng
chắn
请挡住阳光。
Hãy chắn ánh sáng mặt trời.
导演
dǎo yǎn
đạo diễn
这部电影是由著名导演拍的。
Bộ phim này được đạo diễn nổi tiếng thực hiện.
导致
dǎo zhì
gây ra
这次错误导致了许多问题。
Lỗi lần này đã dẫn đến nhiều vấn đề.
岛屿
dǎo yǔ
đảo
我们计划去那个岛屿旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch đến hòn đảo đó.
倒霉
dǎo méi
xui xẻo
他最近很倒霉。
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
到达
dào dá
đến
我们已经到达目的地 。
Chúng tôi đã đến đích.
道德
dào dé
đạo đức
道德是社会的基石。
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
道理
dào lǐ
đạo lí, bài học
这个问题有一定的道理。
Vấn đề này có một lý do nhất định.
登记
dēng jì
đăng kí
请在这里登记。
Vui lòng đăng ký ở đây.
等待
děng dài
đợi, chờ đợi
我们正在等待他的回复。
Chúng tôi đang chờ phản hồi của anh ấy.
等于
děng yú
bằng
一米等于一千毫米。
Một mét bằng một nghìn milimet.
滴
dī
giọt
水滴从瓶子里落下来 。
Giọt nước rơi từ chai.
的确
dí què
đúng, thật (phó từ)
的确这是个好主意。
Quả thật đây là một ý tưởng tốt.
敌人
dí rén
kẻ địch
我们的敌人正在进攻 。
Kẻ thù của chúng tôi đang tấn công.
地道
dì dào
chuẩn bản địa
这条街道非常地道。
Con phố này rất chính thống.
地理
dì lǐ
địa lý
地理课上,我们学了很多知识。
Trong giờ học địa lý, chúng tôi đã học được nhiều kiến thức.
地区
dì qū
khu vực
这个地区很繁华。
Khu vực này rất sầm uất.
地毯
dì tǎn
thảm
地毯上有很多污垢。
Có nhiều bụi bẩn trên thảm.
地位
dì wèi
địa vị
他在公司里地位很高 。
Anh ấy có vị trí rất cao trong công ty.
地震
dì zhèn
động đất
这次地震造成了很多破坏。
Đợt động đất lần này gây ra nhiều thiệt hại.
递
dì
truyền
请把这封信递给她。
Hãy chuyển bức thư này cho cô ấy.
点心
diǎn xīn
điểm tâm
我喜欢吃点心。
Tôi thích ăn món điểm tâm.
电池
diàn chí
pin
这个电池需要更换。
Cần phải thay pin này.
电台
diàn tái
đài truyền hình
我们听到了电台的消息。
Chúng tôi đã nghe tin tức từ đài phát thanh.
钓
diào
câu (cá)
他喜欢钓鱼。
Anh ấy thích câu cá.
顶
dǐng
đội, cái (lượng từ cho mũ)
这个山顶很高。
Đỉnh núi này rất cao.
动画片
dòng huà piàn
phim hoạt hình
我喜欢看动画片。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
冻
dòng
đông cứng
这个冬天特别冷,水都冻了。
Mùa đông này đặc biệt lạnh, nước đều bị đông lại.
洞
dòng
hang động
洞里很黑。
Trong hang rất tối.
豆腐
dòu fǔ
đậu phụ
我吃了豆腐和蔬菜。
Tôi ăn đậu phụ và rau.
逗
dòu
trêu
他逗我玩。
Anh ấy trêu đùa tôi.
独立
dú lì
độc lập
他们是一个独立的国家。
Họ là một quốc gia độc lập.
独特
dú tè
độc đáo
这件衣服的设计很独特。
Thiết kế của chiếc áo này rất độc đáo.
度过
dù guò
trải qua (thời kì, thời gian)
我们度过了一个愉快的假期。
Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ vui vẻ.
断
duàn
đoạn, đứt
不断的奋斗就是走上成功之路。
không ngừng phấn đấu chính là con đường đi đến thành công.
堆
duī
đống
桌子上堆满了书。
Bàn đầy sách chất đống.
对比
duì bǐ
đối chiếu
我们可以对比这两个方案。
Chúng ta có thể so sánh hai phương án này.
对待
duì dài
đối đãi
对待每个人都要公平 。
Cần phải đối xử công bằng với mọi người.
对方
duì fāng
đối phương
对方的意见很有价值 。
Ý kiến của bên kia rất có giá trị.
对手
duì shǒu
đối thủ
他们是强大的对手。
Họ là đối thủ mạnh mẽ.
对象
duì xiàng
đối tượng
他的对象是一个演员 。
Đối tượng của anh ấy là một diễn viên.
兑换
duì huàn
đổi
我们需要兑换外币。
Chúng ta cần đổi ngoại tệ.
吨
dūn
tấn
这个箱子的重量是吨 。
Trọng lượng của chiếc hộp này là tấn.
蹲
dūn
ngồi xổm
我们在公园里蹲下休息。
Chúng tôi ngồi xổm nghỉ ngơi trong công viên.
顿
dùn
bữa
他吃了一顿丰盛的晚餐。
Anh ấy đã ăn một bữa tối thịnh soạn.
多亏
duō kuī
may mà
多亏有你的帮助,我们才能完成项目。
may mà có sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi mới có thể hoàn thành dự án.
多余
duō yú
thừa thãi
这个包有些多余的空间。
Chiếc túi này có một ít không gian dư thừa.
朵
duǒ
bông
她头上有一朵花。
Cô ấy có một bông hoa trên đầu.
躲藏
duǒ cáng
trốn
我们躲藏在树后面。
Chúng tôi ẩn nấp sau cây.
恶劣
è liè
khắc nghiệt, hà khắc
这天气很恶劣。
Thời tiết rất xấu.
耳环
ěr huán
khuyên tai
她戴着一对漂亮的耳环。
Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.
发表
fā biǎo
phát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
他们在会议上发表了讲话。
Họ đã phát biểu trong cuộc họp.
发愁
fā chóu
phát buồn, chán
他为自己的未来发愁 。
Anh ấy lo lắng cho tương lai của mình.
发达
fā dá
phát đạt, phát triển
发达的医疗体系能够为人们提供更好的医疗服务。
Một hệ thống y tế phát triển có thể cung cấp cho người dân những dịch vụ y tế tốt hơn.
发抖
fā dǒu
run rẩy
她的手在发抖。
Tay cô ấy đang run.
发挥
fā huī
phát huy
他的演讲发挥了最好的水平。
Bài phát biểu của anh ấy phát huy ở trình độ tốt nhất.
发明
fā míng
phát minh
这项发明非常有用。
Phát minh này rất hữu ích.
发票
fā piào
hóa đơn giá trị gia tăng
请把发票给我。
Hãy đưa cho tôi hóa đơn.
发言
fā yán
phát biểu (ý kiến)
他在会议上发言了。
Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.
罚款
fá kuǎn
phạt tiền
他因为迟到被罚款了 。
Anh ấy bị phạt tiền vì đến muộn.
法院
fǎ yuàn
tòa án
这个案件已经提交到法院了。
Vụ án này đã được nộp lên tòa án.
翻
fān
lật, giở
请把这些纸翻一下。
Hãy lật qua những tờ giấy này.
繁荣
fán róng
phồn vinh
这个城市的经济很繁荣。
Kinh tế của thành phố này rất phát đạt.
反而
fǎn ér
ngược lại
他反而喜欢待在家里 。
Anh ấy lại thích ở nhà hơn.
反复
fǎn fù
lặp đi lặp lại
这句话要反复读几遍 。
Câu này cần đọc đi đọc lại vài lần.
反应
fǎn yìng
phản ứng
他的反应很快。
Phản ứng của anh ấy rất nhanh.
反映
fǎn yìng
phản ánh
梦会反映现实。
Giấc mơ phản ánh hiện thực.
反正
fǎn zhèng
dù sao thì
反正我们要按时完成任务。
Dù sao thì chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
范围
fàn wéi
phạm vi
这个问题的范围很广 。
Phạm vi của vấn đề này rất rộng.
方
fāng
phương
方形的玻璃窗非常美丽。
Cửa sổ kính vuông vức rất đẹp.
方案
fāng àn
phương án
我们需要一个详细的方案。
Chúng ta cần một phương án chi tiết.
方式
fāng shì
phương thức
这种方式更有效。
Cách này hiệu quả hơn.
妨碍
fáng ài
trở ngại, cản trở
他的行为妨碍了工作 。
Hành động của anh ấy gây cản trở công việc.
仿佛
fǎng fú
dường như
她的声音仿佛天使在歌唱。
Giọng nói của cô ấy như thiên thần đang hát.
非
fēi
phi, không
我非得去那个地方不可。
Tôi phải đến nơi đó.
肥皂
féi zào
bánh xà phòng
我们用肥皂洗手。
Chúng tôi rửa tay bằng xà phòng.
废话
fèi huà
lời nói thừa thãi
请不要说废话。
Xin đừng nói chuyện vô ích.
分别
fēn bié
phân biệt, lần lượt, xa nhau
分别的时候总是让人感到悲伤。
Chia tay bao giờ cũng buồn.
分布
fēn bù
phân bố
这些植物在这个地区分布很广。
Các loại cây này phân bố rộng rãi trong khu vực này.
分配
fēn pèi
chia sẻ, phân chia, phân công
我们需要合理分配资源。
Chúng ta cần phân phối tài nguyên hợp lý.
分手
fēn shǒu
chia tay
他们决定分手。
Họ quyết định chia tay.
分析
fēn xī
phân tích
他在分析数据。
Anh ấy đang phân tích dữ liệu.
纷纷
fēn fēn
lũ lượt
大家纷纷发表意见。
Mọi người đều đưa ra ý kiến.
奋斗
fèn dòu
phấn đấu
我们需要为了未来奋斗。
Chúng ta cần nỗ lực vì tương lai.
风格
fēng gé
phong cách
她的风格很独特。
Phong cách của cô ấy rất độc đáo.
风景
fēng jǐng
phong cảnh
这个地方的风景很美 。
Cảnh vật ở đây rất đẹp.
风俗
fēng sú
phong tục
他们的风俗很有趣。
Phong tục của họ rất thú vị.
风险
fēng xiǎn
mạo hiểm, hiểm nguy
这项投资有很高的风险。
Đầu tư này có rủi ro cao.
疯狂
fēng kuáng
điên rồ
他对这部电影感到疯狂。
Anh ấy cảm thấy điên cuồng về bộ phim này.
讽刺
fěng cì
châm biếm
这部小说有一些讽刺的元素。
Tiểu thuyết này có một số yếu tố châm biếm.
否定
fǒu dìng
phủ định
他否定了所有的指责 。
Anh ấy đã phủ nhận tất cả các chỉ trích.
否认
fǒu rèn
phủ nhận
她完全否认了这个事实。
Cô ấy hoàn toàn phủ nhận thực tế này.
扶
fú
vịn
他在路上扶着我。
Anh ấy hỗ trợ tôi trên đường.
服装
fú zhuāng
phục trang, quần áo
我们需要买新的服装 。
Chúng ta cần mua sắm quần áo mới.
幅
fú
bức (lượng từ cho tranh)
这幅画儿很漂亮。
Bức tranh này rất đẹp.
辅导
fǔ dǎo
phụ đạo, bổ trợ
她需要额外的辅导。
Cô ấy cần thêm sự hướng dẫn.
妇女
fù nǚ
phụ nữ
妇女在社会中扮演重要的角色。
Phụ nữ đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
复制
fù zhì
copy
请复制这个文件。
Hãy sao chép tài liệu này.
改革
gǎi gé
cải cách
我们需要进行改革。
Chúng ta cần thực hiện cải cách.
改进
gǎi jìn
cải tiến
他希望能改进工作流程。
Anh ấy hy vọng có thể cải tiến quy trình làm việc.
改善
gǎi shàn
cải thiện
他们正在改善居住条件。
Họ đang cải thiện điều kiện sống.
改正
gǎi zhèng
đính chính
我们需要改正错误。
Chúng ta cần sửa chữa lỗi.
盖
gài
đậy, bao phủ
这一片区域都被盖上了高楼大厦。
Khu vực này được bao phủ bởi các tòa nhà cao tầng.
概括
gài kuò
khái quát
文章的概括很简洁。
Tóm tắt của bài viết rất ngắn gọn.
概念
gài niàn
khái niệm
这个概念很重要。
Khái niệm này rất quan trọng.
干脆
gān cuì
dứt khoát
他的发言非常干脆,没有一句多余的话。
Bài phát biểu của anh ấy rất ngắn gọn dứt khoát, không có bất kỳ từ nào dư thừa.
干燥
gān zào
khô ráo, khô hanh
干燥的空气使得火势很容易蔓延。
Không khí khô khiến lửa dễ lan rộng.
赶紧
gǎn jǐn
mau chóng
赶紧做完作业吧。
Hãy nhanh chóng làm xong bài tập.
赶快
gǎn kuài
mau chóng
他赶快去看医生。
Anh ấy nhanh chóng đi gặp bác sĩ.
感激
gǎn jī
cảm kích, biết ơn
我非常感激你的帮助 。
Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
感受
gǎn shòu
cảm nhận
我能感受你的情绪。
Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.
感想
gǎn xiǎng
cảm tưởng, suy nghĩ
他的感想很有趣。
Những cảm nghĩ của anh ấy rất thú vị.
干活儿
gàn huó ér
lao động
我们一起干活儿吧。
Chúng ta cùng làm việc nhé.
钢铁
gāng tiě
sắt thép
钢铁是工业化进程中不可或缺的力量。
Sắt thép là lực lượng không thể thiếu trong quá trình công nghiệp hóa.
高档
gāo dàng
cao cấp, đẳng cấp
这件礼服的设计显示出一种高档次的感觉 。
Thiết kế của chiếc váy này mang lại cảm giác cao cấp.
高级
gāo jí
cao cấp
HSK6 级是高级水平。
HSK6 là trình độ nâng cao.
搞
gǎo
làm
我们要搞好这个项目 。
Chúng ta phải làm tốt dự án này.
告别
gào bié
từ biệt
我们要告别这座城市 。
Chúng ta phải nói lời tạm biệt với thành phố này.
格外
gé wài
đặc biệt
这个地方格外安静。
Nơi này đặc biệt yên tĩnh.
隔壁
gé bì
sát vách, ngay cạnh
我们住在隔壁的房子 。
Chúng tôi sống trong ngôi nhà kế bên.
个别
gè bié
cá biệt
个别情况可能会有所不同。
Một số trường hợp cụ thể có thể khác nhau.
个人
gè rén
cá nhân
每个人都有自己的个人喜好和兴趣。
Mỗi người đều có sở thích và mối quan tâm riêng của mình.
个性
gè xìng
cá tính
他是一个非常有个性的人。
Anh ấy là một người rất cá tính.
各自
gè zì
tự, mỗi
各自负责自己的任务 。
Mỗi người chịu trách nhiệm về nhiệm vụ của mình.
根
gēn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
你记得帮我买几根葱哦。
Nhớ mua cho tôi ít hành lá nhé.
根本
gēn běn
vốn
这个问题根本解决不了。
Vấn đề này căn bản không thể giải quyết được.
工厂
gōng chǎng
xưởng, xí nghiệp
工厂正在扩大生产规模。
Nhà máy đang mở rộng quy mô sản xuất.
工程师
gōng chéng shī
kỹ sư
他是一名工程师。
Anh ấy là một kỹ sư.
工具
gōng jù
công cụ
我们需要一些工具来修理。
Chúng ta cần một số công cụ để sửa chữa.
工人
gōng rén
công nhân
工人们正在加班。
Các công nhân đang làm thêm giờ.
工业
gōng yè
công nghiệp
这个产品是我们工业的代表。
Sản phẩm này đại diện cho ngành công nghiệp của chúng tôi.
公布
gōng bù
công bố
公司公布了新的政策 。
Công ty đã công bố chính sách mới.
公开
gōng kāi
công khai
这个信息已经公开了 。
Thông tin này đã được công khai.
公平
gōng píng
công bằng
我们需要公平对待每个人。
Chúng ta cần đối xử công bằng với mọi người.
公寓
gōng yù
chung cư
她住在一个公寓里。
Cô ấy sống trong một căn hộ.
公元
gōng yuán
công nguyên
公元前五世纪的历史很有趣。
Lịch sử của thế kỷ thứ năm trước Công nguyên rất thú vị.
公主
gōng zhǔ
công chúa
她是一个美丽的公主 。
Cô ấy là một công chúa xinh đẹp.
功能
gōng néng
công năng
这个软件的功能很强大。
Chức năng của phần mềm này rất mạnh mẽ.
恭喜
gōng xǐ
chúc mừng
恭喜你获得了奖项。
Chúc mừng bạn đã nhận được giải thưởng.
贡献
gòng xiàn
cống hiến
他的贡献很大。
Đóng góp của anh ấy rất lớn.
沟通
gōu tōng
trao đổi, thấu hiểu
我们需要有效沟通。
Chúng ta cần giao tiếp hiệu quả.
构成
gòu chéng
tạo thành, cấu thành
这些部分构成了整个项目。
Những phần này cấu thành toàn bộ dự án.
姑姑
gū gu
cô
我去姑姑家玩。
Tôi đến nhà dì chơi.
姑娘
gū niang
cô gái
这位姑娘很友好。
Cô gái này rất thân thiện.
古代
gǔ dài
cổ đại
古代的建筑风格很有特色。
Phong cách kiến trúc cổ đại rất đặc sắc.
古典
gǔ diǎn
cổ điển
他喜欢古典音乐。
Anh ấy thích nhạc cổ điển.
股票
gǔ piào
cổ phiếu
我们需要研究股票市场。
Chúng ta cần nghiên cứu thị trường chứng khoán.
骨头
gǔ tou
xương
这个骨头很硬。
Xương này rất cứng.
鼓舞
gǔ wǔ
cổ vũ
他的演讲鼓舞了大家 。
Bài phát biểu của anh ấy đã khích lệ mọi người.
鼓掌
gǔ zhǎng
vỗ tay
大家为他鼓掌。
Mọi người vỗ tay cho anh ấy.
固定
gù dìng
cố định
这张桌子是固定的。
Cái bàn này là cố định.
挂号
guà hào
xếp số
请挂号后再进入。
Xin hãy đăng ký trước khi vào.
乖
guāi
ngoan
她的行为很乖。
Hành vi của cô ấy rất ngoan.
拐弯
guǎi wān
rẽ
车子在路上拐弯了。
Xe đã rẽ ở trên đường.
怪不得
guài bù dé
chẳng trách
怪不得她这么高兴。
Không ngạc nhiên khi cô ấy vui như vậy.
关闭
guān bì
đóng
他们决定关闭公司。
Họ quyết định đóng cửa công ty.
观察
guān chá
quan sát
我们需要观察市场趋势。
Chúng ta cần quan sát xu hướng thị trường.
观点
guān diǎn
quan điểm
他有自己独特的观点 。
Anh ấy có quan điểm riêng biệt của mình.
观念
guān niàn
quan niệm
这是一个新的观念。
Đây là một khái niệm mới.
官
guān
quan
他是一位官员。
Anh ấy là một quan chức.
管子
guǎn zi
cái ống
我们需要买一些管子 。
Chúng ta cần mua một số ống.
冠军
guàn jūn
quán quân
他赢得了冠军。
Anh ấy đã giành được chức vô địch.
光滑
guāng huá
bóng mượt
这条地毯很光滑。
Tấm thảm này rất mượt mà.
光临
guāng lín
đến, có mặt
欢迎光临我们的商店 。
Chào mừng bạn đến với cửa hàng của chúng tôi.
光明
guāng míng
quang minh, sáng sủa
早晨的阳光照亮了大地,给予我们光明的希望。
Mặt trời buổi sáng chiếu sáng trái đất và mang lại cho chúng ta niềm hy vọng tươi sáng.
光盘
guāng pán
đĩa CD, VCD, DVD
我们买了一张光盘。
Chúng tôi đã mua một đĩa CD.
广场
guǎng chǎng
quảng trường
广场上有很多人。
Có nhiều người ở quảng trường.
广大
guǎng dà
quảng đại, rộng lớn
这个地区很广大。
Khu vực này rất rộng lớn.
广泛
guǎng fàn
rộng khắp
这本书的内容很广泛 。
Nội dung của cuốn sách này rất rộng rãi.
归纳
guī nà
tóm tắt
我们需要归纳总结信息。
Chúng ta cần tổng hợp và tóm tắt thông tin.
规矩
guī ju
qui tắc
他遵守了所有的规矩 。
Anh ấy đã tuân theo tất cả các quy tắc.
规律
guī lǜ
qui luật
这个问题的规律很复杂。
Quy luật của vấn đề này rất phức tạp.
规模
guī mó
qui mô
公司的规模不断扩大 。
Quy mô của công ty đang không ngừng mở rộng.
规则
guī zé
nội qui
我们需要遵守规则。
Chúng ta cần tuân thủ các quy tắc.
柜台
guì tái
quầy ba, quầy
请到柜台办理手续。
Xin hãy đến quầy để làm thủ tục.
滚
gǔn
cút, cuộn, lăn
球从桌子上滚下来。
Quả bóng lăn xuống từ trên bàn.
锅
guō
nồi
我们用锅来煮汤。
Chúng tôi dùng nồi để nấu canh.
国庆节
guó qìng jié
quốc khánh
国庆节是中国的重要节日。
Ngày Quốc khánh là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.
国王
guó wáng
quốc vương
国王住在宏伟的宫殿里。
Quốc vương sống trong một cung điện tráng lệ.
果然
guǒ rán
quả nhiên
他果然赢得了比赛。
Anh ấy quả nhiên đã thắng cuộc thi.
果实
guǒ shí
quả thật
这个果实很甜。
Quả này rất ngọt.
过分
guò fèn
quá đáng
他的要求有点过分。
Yêu cầu của anh ấy hơi quá mức.
过敏
guò mǐn
mẫn cảm, dị ứng
我对某些食物有过敏反应。
Tôi bị dị ứng với một số loại thực phẩm.
过期
guò qī
quá hạn
这个食品已经过期了 。
Thực phẩm này đã hết hạn sử dụng.
哈
hā
ha ha
哈,你说得对。
Ha, bạn nói đúng.
海关
hǎi guān
hải quan
他在海关工作。
Anh ấy làm việc ở hải quan.
海鲜
hǎi xiān
hải sản
我们今晚吃海鲜。
Tối nay chúng tôi ăn hải sản.
喊
hǎn
hét
他在广场上喊叫。
Anh ấy hét lên ở quảng trường.
行业
háng yè
ngành nghề
这个行业很有前景。
Ngành này có triển vọng rất tốt.
豪华
háo huá
sang trọng
他的车很豪华。
Xe của anh ấy rất sang trọng.
好客
hào kè
hiếu khách
她是个很热情好客的人。
Cô ấy là một người rất nhiệt tình và hiếu khách.
好奇
hào qí
hiếu kì
他对一切都感到好奇 。
Anh ấy cảm thấy tò mò về mọi thứ.
合法
hé fǎ
hợp pháp
这个公司的运作是合法的。
Hoạt động của công ty này là hợp pháp.
合理
hé lǐ
hợp lý
这些建议很合理。
Những đề xuất này rất hợp lý.
合同
hé tóng
hợp đồng
我们签订了合同。
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
合影
hé yǐng
chụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
这张合影很有意义。
Bức ảnh tập thể này rất có ý nghĩa.
合作
hé zuò
hợp tác
我们需要合作完成这个项目。
Chúng ta cần hợp tác để hoàn thành dự án này.
何必
hé bì
hà tất
何必那么着急?
Tại sao phải vội vã như vậy?
何况
hé kuàng
huống hồ, hơn nữa
何况天气很糟糕。
Hơn nữa, thời tiết rất xấu.
和平
hé píng
hòa bình
我们希望和平解决问题。
Chúng ta hy vọng giải quyết vấn đề một cách hòa bình.
核心
hé xīn
trọng tâm
这个问题是核心问题 。
Vấn đề này là vấn đề cốt lõi.
恨
hèn
hận
好像他还恨我。
Có vẻ như anh ấy vẫn còn hận tôi.
猴子
hóu zi
khỉ
猴子在树上玩耍。
Con khỉ chơi đùa trên cây.
后背
hòu bèi
phía sau
他感到后背很疼。
Anh ấy cảm thấy đau lưng.
后果
hòu guǒ
hậu quả
他的后果很严重。
Hậu quả của anh ấy rất nghiêm trọng.
呼吸
hū xī
hít thở
我们需要注意呼吸。
Chúng ta cần chú ý đến việc thở.
忽然
hū rán
bỗng nhiên
天气忽然变冷了。
Thời tiết đột ngột trở lạnh.
忽视
hū shì
không coi trọng
不要忽视这个细节。
Đừng bỏ qua chi tiết này.
胡说
hú shuō
nói nhăng quậy
他总是胡说八道。
Anh ấy luôn nói linh tinh.
胡同
hú tòng
ngõ, hẻm
胡同里很安静。
Ngõ nhỏ rất yên tĩnh.
壶
hú
bình, ấm
我们用壶煮水。
Chúng tôi dùng ấm để đun nước.
蝴蝶
hú dié
con bướm
蝴蝶在花丛中飞舞。
Những con bướm bay lượn trong đám hoa.
糊涂
hú tú
hồ đồ
他总是糊涂的。
Anh ấy luôn lú lẫn.
花生
huā shēng
lạc, đậu phộng
我喜欢吃花生。
Tôi thích ăn đậu phộng.
划
huá
chèo (thuyền)
划船是一种很好的锻炼。
Chèo thuyền là một hình thức tập luyện rất tốt.
华裔
huá yì
hoa kiều
他是华裔美国人。
Anh ấy là người Mỹ gốc Hoa.
滑
huá
trượt, trơn
地板很滑,注意不要摔倒。
Sàn nhà rất trơn, chú ý đừng ngã.
化学
huà xué
hóa học
我在学化学。
Tôi đang học hóa học.
话题
huà tí
chủ đề
我们讨论了很多话题 。
Chúng tôi đã thảo luận về nhiều chủ đề.
怀念
huái niàn
hoài niệm
我很怀念我的家乡。
Tôi rất nhớ quê hương của mình.
怀孕
huái yùn
mang bầu
她怀孕了,正在休息 。
Cô ấy đang mang thai và đang nghỉ ngơi.
缓解
huǎn jiě
thả lỏng, giảm
运动可以缓解压力。
Tập thể dục có thể giảm căng thẳng.
幻想
huàn xiǎng
ảo tưởng, giả tưởng
他的幻想很丰富。
Những ảo tưởng của anh ấy rất phong phú.
慌张
huāng zhāng
hoảng sợ, rối rắm, rối
她在面试中感到很慌张。
Cô ấy cảm thấy rất hoảng loạn trong buổi phỏng vấn.
黄金
huáng jīn
vàng
这块黄金很重。
Miếng vàng này rất nặng.
灰
huī
màu xám
天空变成了灰色。
Bầu trời đã chuyển thành màu xám.
灰尘
huī chén
tro bụi
桌子上有一层灰尘。
Trên bàn có một lớp bụi.
灰心
huī xīn
nản lòng
他对失败感到灰心。
Anh ấy cảm thấy thất vọng trước sự thất bại.
挥
huī
vẫy
她挥手告别了大家。
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt mọi người.
恢复
huī fù
hồi phục, khôi phục
我们需要恢复体力。
Chúng ta cần phục hồi thể lực.
汇率
huì lǜ
tỷ giá
当前的汇率非常不稳定。
Tỷ giá hiện tại rất không ổn định.
婚礼
hūn lǐ
hôn lễ
她正在准备婚礼。
Cô ấy đang chuẩn bị cho đám cưới.
婚姻
hūn yīn
hôn nhân
他们的婚姻很幸福。
Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
活跃
huó yuè
sôi nổi
他在工作中非常活跃 。
Anh ấy rất năng động trong công việc.
火柴
huǒ chái
diêm
我们需要买一些火柴 。
Chúng ta cần mua một số que diêm.
伙伴
huǒ bàn
bạn đồng hành
他是我的好伙伴。
Anh ấy là bạn đồng hành tốt của tôi.
或许
huò xǔ
có lẽ
或许明天会有好天气 。
Có thể ngày mai sẽ có thời tiết tốt.
机器
jī qì
máy móc
这台机器很先进。
Cỗ máy này rất tiên tiến.
肌肉
jī ròu
cơ bắp
他在锻炼肌肉。
Anh ấy đang tập luyện cơ bắp.
基本
jī běn
cơ bản, căn bản
这是一个基本的技能 。
Đây là một kỹ năng cơ bản.
激烈
jī liè
khốc liệt, kịch liệt
比赛非常激烈。
Cuộc thi rất gay cấn.
及格
jí gé
đạt điểm qua
他考试及格了。
Anh ấy đã thi đỗ.
极其
jí qí
cực kì
这种情况极其罕见。
Tình huống này cực kỳ hiếm thấy.
急忙
jí máng
vội vàng
他急忙赶到医院。
Anh ấy vội vã đến bệnh viện.
急诊
jí zhěn
cấp cứu
她去急诊室看病。
Cô ấy đến phòng cấp cứu để khám bệnh.
集合
jí hé
tập hợp
我们在操场上集合。
Chúng tôi tập hợp tại sân vận động.
集体
jí tǐ
tập thể
这是一个集体活动。
Đây là một hoạt động tập thể.
集中
jí zhōng
tập trung
大家集中注意力听讲 。
Mọi người tập trung chú ý lắng nghe.
计算
jì suàn
tính toán
我们需要计算总花费 。
Chúng ta cần tính toán tổng chi phí.
记录
jì lù
ghi chép
请记录你的进展。
Xin hãy ghi lại tiến triển của bạn.
记忆
jì yì
ký ức
他的记忆力很好。
Khả năng nhớ của anh ấy rất tốt.
纪录
jì lù
kỷ lục
这本书是一个历史纪录。
Cuốn sách này là một tài liệu lịch sử.
纪律
jì lǜ
kỷ luật
他严格遵守纪律。
Anh ấy nghiêm ngặt tuân thủ kỷ luật.
纪念
jì niàn
kỉ niệm
我们一起纪念这个特别的日子。
Chúng tôi cùng kỷ niệm ngày đặc biệt này.
系领带
jì lǐng dài
thắt cà vạt
他会系领带吗?
Anh ấy có biết thắt cà vạt không?
寂寞
jì mò
cô đơn
她感到非常寂寞。
Cô ấy cảm thấy rất cô đơn.
夹子
jiā zi
cái kẹp
我需要一个夹子来夹住文件。
Tôi cần một cái kẹp để kẹp tài liệu.
家庭
jiā tíng
gia đình
我们的家庭很和睦。
Gia đình chúng tôi rất hòa thuận.
家务
jiā wù
việc nhà
她负责家务工作。
Cô ấy phụ trách công việc nhà.
家乡
jiā xiāng
quê hương
我的家乡在一个美丽的城市。
Quê hương của tôi ở một thành phố xinh đẹp.
嘉宾
jiā bīn
khách mời
这位嘉宾很有名。
Vị khách mời này rất nổi tiếng.
甲
jiǎ
giáp
甲是第一个人。
A là người đầu tiên.
假如
jiǎ rú
giả dụ
假如明天下雨,我们就不去旅行。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi du lịch.
假设
jiǎ shè
giả thuyết
假设他没有来,我们怎么办?
Giả sử anh ấy không đến, chúng ta sẽ làm gì?
假装
jiǎ zhuāng
giả vờ
她假装生病以避免工作。
Cô ấy giả vờ ốm để tránh công việc.
价值
jià zhí
giá trị
这个手表的价值很高 。
Giá trị của chiếc đồng hồ này rất cao.
驾驶
jià shǐ
lái xe
他正在学习驾驶。
Anh ấy đang học lái xe.
嫁
jià
gả chồng
她打算嫁给他。
Cô ấy dự định kết hôn với anh ấy.
坚决
jiān jué
kiên quyết
他坚决拒绝了这个提议。
Anh ấy kiên quyết từ chối đề nghị này.
坚强
jiān qiáng
kiên cường
她非常坚强。
Cô ấy rất mạnh mẽ.
肩膀
jiān bǎng
bờ vai
他肩膀上有一个伤口 。
Anh ấy có một vết thương trên vai.
艰巨
jiān jù
khó khăn (công việc, nhiệm vụ)
这项任务非常艰巨。
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
艰苦
jiān kǔ
gian khổ, gian khóa
他经历了艰苦的训练 。
Anh ấy đã trải qua sự huấn luyện vất vả.
兼职
jiān zhí
kiêm nhiệm
他在兼职做翻译工作 。
Anh ấy làm công việc phiên dịch bán thời gian.
捡
jiǎn
nhặt
我在地上捡到了一些硬币。
Tôi đã nhặt được một số đồng xu trên mặt đất.
剪刀
jiǎn dāo
cái kéo
请用剪刀剪开这个包裹。
Xin hãy dùng kéo để cắt gói hàng này.
简历
jiǎn lì
sơ yếu lý lịch
我需要更新我的简历 。
Tôi cần cập nhật sơ yếu lý lịch của mình.
简直
jiǎn zhí
gần như
这个问题简直无法解决。
Vấn đề này gần như không thể giải quyết.
建立
jiàn lì
thành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ)
我们需要建立一个新的团队。
Chúng ta cần thành lập một đội ngũ mới.
建设
jiàn shè
dựng xây, xây dựng
这座城市正在进行建设。
Thành phố này đang trong quá trình xây dựng.
建筑
jiàn zhù
công trình xây dưng
这座建筑很古老。
Tòa nhà này rất cổ.
健身
jiàn shēn
tập thể dục
他每天去健身房锻炼 。
Anh ấy đến phòng tập thể dục mỗi ngày.
键盘
jiàn pán
bàn phím
我买了一台新键盘。
Tôi đã mua một bàn phím mới.
讲究
jiǎng jiū
coi trọng
这篇文章讲究细节。
Bài viết này chú trọng đến chi tiết.
讲座
jiǎng zuò
buổi diễn thuyết
他参加了一个有趣的讲座。
Anh ấy đã tham gia một buổi hội thảo thú vị.
酱油
jiàng yóu
xì dầu
我喜欢用酱油来调味 。
Tôi thích dùng xì dầu để nêm gia vị.
交换
jiāo huàn
trao đổi
我们可以交换意见。
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.
交际
jiāo jì
giao tiếp
他擅长交际。
Anh ấy giỏi giao tiếp.
交往
jiāo wǎng
đi lại, giao thiệp
我们在这里交往了很多年。
Chúng ta đã quen biết nhau ở đây nhiều năm.
浇
jiāo
tưới nước
请给这些植物浇水。
Xin hãy tưới nước cho các cây này.
胶水
jiāo shuǐ
keo dán
他用胶水修理了那个破裂的瓶子。
Anh ấy dùng keo để sửa cái chai bị nứt.
角度
jiǎo dù
góc độ
我们从不同的角度看问题。
Chúng tôi nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.
狡猾
jiǎo huá
giảo hoạt
他是一个非常狡猾的商人。
Anh ấy là một thương gia rất xảo quyệt.
教材
jiào cái
giao trình
这本书是教材之一。
Cuốn sách này là một trong những tài liệu giảng dạy.
教练
jiào liàn
huấn luyện viên
教练给了我们很多建议。
Huấn luyện viên đã đưa ra nhiều gợi ý cho chúng tôi.
教训
jiào xùn
giáo huấn, bài học
这次教训对我来说很重要。
Bài học lần này rất quan trọng đối với tôi.
阶段
jiē duàn
giai đoạn
我们正在进行不同的阶段。
Chúng ta đang tiến hành các giai đoạn khác nhau.
结实
jiē shi
chắc chắn
这座房子很结实。
Ngôi nhà này rất chắc chắn.
接触
jiē chù
tiếp xúc
我们需要更多接触这些材料。
Chúng ta cần tiếp xúc nhiều hơn với những tài liệu này.
接待
jiē dài
tiếp đãi
他负责接待来访的客人。
Anh ấy phụ trách tiếp đón khách đến thăm.
接近
jiē jìn
tiếp cận
她故意接近我。
Cô ấy cố tình tiếp cận tôi.
节省
jié shěng
tiết kiệm
我们需要节省开支。
Chúng ta cần tiết kiệm chi phí.
结构
jié gòu
kết cấu
这个建筑的结构很复杂。
Cấu trúc của tòa nhà này rất phức tạp.
结合
jié hé
kết hợp
他们的观点结合在一起了。
Quan điểm của họ đã được kết hợp lại với nhau.
结论
jié lùn
kết luận
这个结论是正确的。
Kết luận này là đúng.
结账
jié zhàng
thanh toán
我们在结账时遇到了问题。
Chúng tôi gặp vấn đề khi thanh toán.
戒
jiè
cai (thuốc, rượu, nghiện)
他戒烟已经半年了。
Anh ấy đã bỏ thuốc lá được nửa năm.
戒指
jiè zhǐ
nhẫn
她的戒指非常漂亮。
Chiếc nhẫn của cô ấy rất đẹp.
届
jiè
khóa
这一届比赛非常精彩 。
Cuộc thi năm nay rất xuất sắc.
借口
jiè kǒu
cớ, lí do
他找了一个借口来解释他的迟到。
Anh ấy tìm một lý do để giải thích việc đến muộn.
金属
jīn shǔ
kim loại
这块金属很坚硬。
Miếng kim loại này rất cứng.
尽快
jǐn kuài
mau chóng
请尽快完成这个任务 。
Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ này càng sớm càng tốt.
尽量
jǐn liàng
cố gắng
我们会尽量帮助你。
Chúng tôi sẽ cố gắng giúp đỡ bạn.
紧急
jǐn jí
cấp bách
这是一项紧急任务。
Đây là một nhiệm vụ khẩn cấp.
谨慎
jǐn shèn
cẩn thận, thận trọng
他们的决定需要谨慎考虑。
Quyết định của họ cần phải cân nhắc thận trọng.
尽力
jìn lì
dốc hết sức
我们会尽力做好这份工作。
Chúng tôi sẽ cố gắng hoàn thành tốt công việc này.
进步
jìn bù
tiến bộ
她在学习中取得了很大的进步。
Cô ấy đã đạt được sự tiến bộ lớn trong việc học.
进口
jìn kǒu
nhập khẩu
他们的公司进口了很多新产品。
Công ty của họ nhập khẩu nhiều sản phẩm mới.
近代
jìn dài
cận đại
这个时期被称为近代 。
Thời kỳ này được gọi là thời hiện đại.
经典
jīng diǎn
kinh điển
这部电影是经典之作 。
Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.
经商
jīng shāng
kinh doanh
他从事经商活动多年 。
Anh ấy đã làm trong lĩnh vực kinh doanh nhiều năm.
经营
jīng yíng
kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
他们经营一家小咖啡馆。
Họ điều hành một quán cà phê nhỏ.
精力
jīng lì
tinh lực
他总是充满精力。
Anh ấy luôn tràn đầy năng lượng.
精神
jīng shén
tinh thần
她的精神状态很好。
Tinh thần của cô ấy rất tốt.
酒吧
jiǔ bā
quán ba
我们去酒吧喝酒。
Chúng tôi đi đến quán bar để uống rượu.
救
jiù
cứu
他们正在救助受灾的居民。
Họ đang cứu trợ những cư dân bị thiên tai.
救护车
jiù hù chē
xe cứu thương
救护车已经到了。
Xe cứu thương đã đến.
舅舅
jiù jiù
cậu (em mẹ)
我的舅舅是一个非常聪明的人。
Chú của tôi là một người rất thông minh.
居然
jū rán
không ngờ lại
她居然赢得了比赛。
Cô ấy lại vô tình thắng cuộc thi.
桔子
jú zi
quýt
我喜欢吃桔子。
Tôi thích ăn quýt.
巨大
jù dà
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
这只狗非常巨大。
Con chó này rất to lớn.
具备
jù bèi
chuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
他具备了所有必要的技能。
Anh ấy đã có tất cả các kỹ năng cần thiết.
具体
jù tǐ
cụ thể
这个方案很具体。
Kế hoạch này rất cụ thể.
俱乐部
jù lè bù
câu lạc bộ
我们在俱乐部里玩得很开心。
Chúng tôi vui vẻ chơi ở câu lạc bộ.
据说
jù shuō
nghe nói, nghe đồn
据说这家店的服务很好。
Theo nói, dịch vụ của cửa hàng này rất tốt.
捐
juān
quyên góp
他捐赠了很多钱给慈善组织。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.
决赛
jué sài
trận chung kết
决赛将在下周举行。
Trận chung kết sẽ được tổ chức vào tuần tới.
决心
jué xīn
quyết tâm
他下定了决心要完成这个项目。
Anh ấy đã quyết tâm hoàn thành dự án này.
角色
jué sè
nhân vật
她在电影中扮演了一个重要的角色。
Cô ấy đóng vai trò quan trọng trong bộ phim.
绝对
jué duì
tuyệt đối
这是绝对不可能的。
Đây là điều hoàn toàn không thể.
军事
jūn shì
quân sự
他对军事非常感兴趣 。
Anh ấy rất quan tâm đến quân sự.
均匀
jūn yún
bình quân, trung bình
这块地的土壤非常均匀。
Đất ở khu vực này rất đồng đều.
卡车
kǎ chē
xe tải
他开了一辆卡车来搬运这些家具。
Anh ấy đã lái một chiếc xe tải để vận chuyển đồ đạc.
开发
kāi fā
phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)
他们正在开发一个新软件。
Họ đang phát triển một phần mềm mới.
开放
kāi fàng
mở cửa
这个博物馆在周末开放。
Bảo tàng này mở cửa vào cuối tuần.
开幕式
kāi mù shì
lễ khai mạc
开幕式将在晚上七点举行。
Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào lúc bảy giờ tối.
开水
kāi shuǐ
nước sôi
请倒一些开水给我。
Xin hãy rót cho tôi một ít nước sôi.
砍
kǎn
chặt, chém
他用刀子砍了一些木头。
Anh ấy đã dùng dao để chặt một số khúc gỗ.
看不起
kàn bù qǐ
coi khinh
我们不应该看不起任何人。
Chúng ta không nên xem thường bất kỳ ai.
看望
kàn wàng
đi thăm
我们去看望了老朋友 。
Chúng tôi đã đến thăm những người bạn cũ.
靠
kào
dựa dẫm, dựa vào
他总是靠自己完成任务。
Anh ấy luôn dựa vào bản thân để hoàn thành nhiệm vụ.
颗
kē
quả (lượng từ)
我们种了一颗树。
Chúng tôi đã trồng một cây.
可见
kě jiàn
cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
小红的毛笔字写得真好,可见平时经常练习。
Thư pháp của Tiểu Hồng thực sự rất tốt, điều đó cho thấy cô ấy luyện tập nó thường xuyên.
可靠
kě kào
đáng tin cậy
这是一家可靠的公司 。
Đây là một công ty đáng tin cậy.
可怕
kě pà
đáng sợ
这个情况可能会变得很可怕。
Tình hình này có thể trở nên rất đáng sợ.
克
kè
gram
我买三百克鸡胸肉。
Tôi mua 300 gram ức gà.
克服
kè fú
khắc phục
他克服了许多挑战。
Anh ấy đã vượt qua nhiều thử thách.
刻苦
kè kǔ
khắc khổ, chịu khó
只有刻苦的学习,才能取得良好的成绩。
Chỉ có học tập chăm chỉ bạn mới có thể đạt được kết quả tốt.
客观
kè guān
khách quan
我们需要一个客观的评估。
Chúng ta cần một đánh giá khách quan.
课程
kè chéng
môn học
这个课程很有趣。
Khóa học này rất thú vị.
空间
kōng jiān
không gian
这间房间的空间很大 。
Không gian của căn phòng này rất rộng.
空闲
kòng xián
rảnh rỗi (thời gian)
我有很多空闲时间。
Tôi có nhiều thời gian rảnh.
控制
kòng zhì
kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
他控制了这个系统。
Anh ấy kiểm soát hệ thống này.
口味
kǒu wèi
khẩu vị
我喜欢这种口味的冰淇淋。
Tôi thích hương vị kem này.
夸
kuā
khen
他总是夸奖别人的努力。
Anh ấy luôn khen ngợi nỗ lực của người khác.
夸张
kuā zhāng
phóng đại
她夸张地描述了她的经历。
Cô ấy đã mô tả kinh nghiệm của mình một cách phóng đại.
会计
kuàì jì
kế toán
他是一个会计。
Anh ấy là một kế toán.
宽
kuān
rộng
这条裙子很宽。
Chiếc váy này rất rộng.
昆虫
kūn chóng
côn trùng
昆虫在自然界中很重要。
Côn trùng rất quan trọng trong tự nhiên.
扩大
kuò dà
mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
我们计划扩大市场。
Chúng tôi dự định mở rộng thị trường.
辣椒
là jiāo
ớt
我喜欢吃辣椒。
Tôi thích ăn ớt.
拦
lán
ngăn, chặn
他在比赛中拦住了对手。
Anh ấy đã chặn đối thủ trong cuộc thi.
烂
làn
nát, loét, rách, thối rữa
这道菜已经烂了。
Món ăn này đã bị nát.
朗读
lǎng dú
đọc to
他朗读了这篇文章。
Anh ấy đã đọc to bài viết này.
劳动
láo dòng
lao động
我们的劳动是值得的 。
Công việc của chúng tôi là đáng giá.
劳驾
láo jià
làm ơn, xin phiền
劳驾,请您帮我拿一下包。
Xin lỗi, xin bạn giúp tôi lấy cái túi.
老百姓
lǎo bǎi xìng
lão bách tính
老百姓都希望生活更好。
Người dân đều hy vọng cuộc sống tốt hơn.
老板
lǎo bǎn
ông chủ
我们的老板很友善。
Sếp của chúng tôi rất thân thiện.
老婆
lǎo pó
bà xã
她是我的老婆。
Cô ấy là vợ của tôi.
老实
lǎo shí
thật thà
他总是很老实。
Anh ấy luôn rất chân thành.
老鼠
lǎo shǔ
con chuột
老鼠在房子里跑来跑去。
Chuột chạy qua lại trong nhà.
姥姥
lǎo lao
bà ngoại
我每个月都去看我的姥姥。
Mỗi tháng tôi đều đến thăm bà ngoại.
乐观
lè guān
lạc quan
乐观的人们通常更能够享受生活。
Những người lạc quan thường có khả năng tận hưởng cuộc sống nhiều hơn.
雷
léi
sấm
雷电在天空中闪烁。
Sấm chớp lóe lên trên bầu trời.
类型
lèi xíng
loại hình
这种类型的书很受欢迎。
Loại sách này rất được ưa chuộng.
冷淡
lěng dàn
lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
她的态度很冷淡。
Thái độ của cô ấy rất lạnh lùng.
厘米
lí mǐ
cm
这个桌子的高度是五十厘米。
Chiều cao của cái bàn này là năm mươi cm.
离婚
lí hūn
li hôn
他们决定离婚了。
Họ đã quyết định ly hôn.
梨
lí
quả lê
我喜欢吃梨。
Tôi thích ăn lê.
理论
lǐ lùn
lý luận
这个理论很有趣。
Lý thuyết này rất thú vị.
理由
lǐ yóu
lí do
他给出的理由很合理 。
Lý do anh ấy đưa ra rất hợp lý.
力量
lì liàng
sức mạnh
我们需要更多的力量 。
Chúng ta cần nhiều sức mạnh hơn.
立即
lì jí
lập tức
请立即处理这个问题 。
Xin vui lòng xử lý vấn đề này ngay lập tức.
立刻
lì kè
lập tức
他立刻去帮忙了。
Anh ấy lập tức đi giúp đỡ.
利润
lì rùn
lợi nhuận
公司的利润增加了。
Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.
利息
lì xī
lợi tức
贷款的利息很高。
Lãi suất của khoản vay rất cao.
利益
lì yì
lợi ích
他们的利益不一致。
Lợi ích của họ không thống nhất.
利用
lì yòng
tận dụng, lợi dụng
他利用自己的资源来帮助别人。
Anh ấy sử dụng tài nguyên của mình để giúp đỡ người khác.
连忙
lián máng
vội vã
他连忙去接电话。
Anh ấy lập tức đi nhận điện thoại.
连续
lián xù
liên tục
这些机器的操作是连续的。
Việc vận hành các máy móc này là liên tục.
联合
lián hé
liên hiệp
我们的团队是一个联合体。
Đội ngũ của chúng tôi là một liên minh.
恋爱
liàn ài
yêu đương
我们在恋爱中。
Chúng tôi đang yêu nhau.
良好
liáng hǎo
tốt đẹp
这是一种良好的习惯 。
Đây là một thói quen tốt.
粮食
liáng shí
lương thực
这家商店出售各种粮食。
Cửa hàng này bán đủ loại thực phẩm.
亮
liàng
sáng
天亮了
Trời sáng rồi.
了不起
liǎo bù qǐ
giỏi giang
他做的工作真的了不起。
Công việc anh ấy làm thật sự tuyệt vời.
列车
liè chē
tàu hỏa
列车将于明天早上发车。
Tàu sẽ khởi hành vào sáng mai.
临时
lín shí
lâm thời, thời vụ, tạm thời
我们需要一个临时的解决方案。
Chúng tôi cần một giải pháp tạm thời.
灵活
líng huó
linh hoạt
她的思维非常灵活。
Suy nghĩ của cô ấy rất linh hoạt.
铃
líng
chuông
他用铃声叫醒了我。
Anh ấy đã đánh thức tôi bằng tiếng chuông.
零件
líng jiàn
linh kiện
这台机器的零件很复杂。
Các linh kiện của máy móc này rất phức tạp.
零食
líng shí
đồ ăn vặt
我带了一些零食来聚会。
Tôi mang một số đồ ăn vặt đến buổi tiệc.
领导
lǐng dǎo
lãnh đạo
他是一个很有能力的领导。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo rất có năng lực.
领域
lǐng yù
lĩnh vực
这是一个新的领域。
Đây là một lĩnh vực mới.
浏览
liú lǎn
đọc lướt
我们在浏览网页。
Chúng tôi đang duyệt web.
流传
liú chuán
lưu truyền, lan truyền
这个故事流传了很久 。
Câu chuyện này đã được truyền lại từ lâu.
流泪
liú lèi
rơi lệ
她流泪了因为感动。
Cô ấy đã rơi nước mắt vì cảm động.
龙
lóng
rồng
这条龙很长。
Con rồng này rất dài.
漏
lòu
dột
房子漏水了。
Ngôi nhà bị rò rỉ nước.
陆地
lù dì
lục địa, đất liền
中国是一个广大的陆地。
Trung Quốc là một vùng đất rộng lớn.
陆续
lù xù
lục tục, liên tiếp
他陆续到达了。
Anh ấy đã đến liên tục.
录取
lù qǔ
tuyển chọn
她被录取了。
Cô ấy đã được nhận vào.
录音
lù yīn
ghi âm
我们需要录音这次会议。
Chúng ta cần ghi âm cuộc họp này.
轮流
lún liú
luân lưu, thay phiên
大家轮流发言。
Mọi người lần lượt phát biểu.
论文
lùn wén
luận văn
这篇论文很有深度。
Bài luận văn này rất sâu sắc.
逻辑
luó jí
logic
他的逻辑很严密。
Logic của anh ấy rất chặt chẽ.
落后
luò hòu
lạc hậu
我们落后于其他国家 。
Chúng ta đang tụt hậu so với các nước khác.
骂
mà
mắng mỏ
他骂了他的朋友。
Anh ấy đã mắng người bạn của mình.
麦克风
mài kè fēng
microphone
麦克风坏了,声音听不清楚。
Microphone hỏng, âm thanh không rõ.
馒头
mán tóu
bánh bao không nhân, màn thầu
我喜欢吃馒头。
Tôi thích ăn bánh bao.
满足
mǎn zú
đáp ứng (yêu cầu, điều kiện, tính tò mò, lòng)
她很满足自己的成就 。
Cô ấy rất hài lòng với thành tựu của mình.
毛病
máo bìng
tật xấu, lỗi
他的毛病很严重。
Căn bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
矛盾
máo dùn
mâu thuẫn
他们之间有很大的矛盾。
Giữa họ có một mâu thuẫn lớn.
冒险
mào xiǎn
mạo hiểm
他喜欢冒险旅行。
Anh ấy thích đi du lịch mạo hiểm.
贸易
mào yì
thương mại
这个国家的贸易很发达。
Thương mại của quốc gia này rất phát triển.
眉毛
méi máo
lông mày
她的眉毛很浓。
Lông mày của cô ấy rất đậm.
媒体
méi tǐ
truyền thông, báo chí
这家媒体报道了很多新闻。
Phương tiện truyền thông này đã đưa tin rất nhiều.
煤炭
méi tàn
than
这家工厂使用煤炭作为能源。
Nhà máy này sử dụng than đá làm năng lượng.
美术
měi shù
mỹ thuật
他很擅长美术。
Anh ấy rất giỏi mỹ thuật.
魅力
mèi lì
sức hút
她的魅力吸引了很多人。
Sức hút của cô ấy đã thu hút nhiều người.
梦想
mèng xiǎng
ước mơ
他有一个美好的梦想 。
Anh ấy có một ước mơ đẹp.
秘密
mì mì
bí mật
这是一个秘密。
Đây là một bí mật.
秘书
mì shū
thư ký
她是公司的秘书。
Cô ấy là thư ký của công ty.
密切
mì qiè
mật thiết
我们需要密切合作。
Chúng ta cần hợp tác chặt chẽ.
蜜蜂
mì fēng
con ong
蜜蜂在花丛中飞来飞去。
Ong bướm bay qua bay lại trong vườn hoa.
面对
miàn duì
đối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)
他要面对许多挑战。
Anh ấy phải đối mặt với nhiều thách thức.
面积
miàn jī
diện tích
这个房子的面积很大 。
Diện tích của ngôi nhà này rất lớn.
面临
miàn lín
đứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức)
我们面临许多挑战。
Chúng ta đang đối mặt với nhiều thách thức.
苗条
miáo tiáo
thon thả
她的身材很苗条。
Cô ấy có thân hình rất thon thả.
描写
miáo xiě
miêu tả
这本书详细描写了他的生活。
Cuốn sách này mô tả chi tiết cuộc sống của anh ấy.
敏感
mǐn gǎn
nhạy cảm
她对这些问题很敏感 。
Cô ấy rất nhạy cảm với những vấn đề này.
名牌
míng pái
thương hiệu nổi tiếng
这是一款名牌的手表 。
Đây là một chiếc đồng hồ của thương hiệu nổi tiếng.
名片
míng piàn
danh thiếp
我给你一张名片。
Tôi đưa cho bạn một tấm danh thiếp.
名胜古迹
míng shèng gǔ jì
danh lam thắng cảnh
我们参观了很多名胜古迹。
Chúng tôi đã thăm nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
明确
míng què
rõ ràng, rành mạch
请明确你的要求。
Xin vui lòng làm rõ yêu cầu của bạn.
明显
míng xiǎn
rõ ràng
这个问题的答案很明显。
Câu trả lời cho vấn đề này rất rõ ràng.
明星
míng xīng
minh tinh
她是一位著名的明星 。
Cô ấy là một ngôi sao nổi tiếng.
命令
mìng lìng
mệnh lệnh
他给了我一个命令。
Anh ấy đã ra lệnh cho tôi.
命运
mìng yùn
vận mệnh
我相信你的命运会改变。
Tôi tin rằng số phận của bạn sẽ thay đổi.
摸
mō
sờ
她摸了摸他的肩膀。
Cô ấy đã sờ vào vai của anh ấy.
模仿
mó fǎng
bắt chước
他模仿了他的老师。
Anh ấy đã bắt chước giáo viên của mình.
模糊
mó hu
mơ hồ
这个问题有些模糊。
Vấn đề này có phần mơ hồ.
模特
mó tè
người mẫu
她是一个专业的模特 。
Cô ấy là một người mẫu chuyên nghiệp.
摩托车
mó tuō chē
xe máy
他骑了一辆摩托车。
Anh ấy đã lái một chiếc xe máy.
陌生
mò shēng
lạ lẫm
我觉得这个地方很陌生。
Tôi cảm thấy nơi này rất lạ lẫm.
某
mǒu
nào đó
某一天我们会成功。
Một ngày nào đó chúng ta sẽ thành công.
木头
mù tóu
khúc gỗ
这个木头很坚硬。
Mảnh gỗ này rất cứng.
目标
mù biāo
mục tiêu
她的目标是成为医生 。
Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
目录
mù lù
mục lục
我查了目录。
Tôi đã tra cứu danh mục.
目前
mù qián
trước mắt, hiện nay
目前的情况很复杂。
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
哪怕
nǎ pà
cho dù
哪怕是雨天我也会去 。
Dù là trời mưa tôi vẫn sẽ đi.
难怪
nán guài
chẳng trách
难怪她没有来。
Không lạ gì khi cô ấy không đến.
难免
nán miǎn
khó tránh
这难免会发生。
Điều này khó tránh khỏi.
脑袋
nǎo dài
não
他脑袋很大。
Anh ấy có cái đầu to.
内部
nèi bù
nội bộ
这个问题涉及到内部 。
Vấn đề này liên quan đến nội bộ.
内科
nèi kē
khoa nội
我看了一些内科的书 。
Tôi đã đọc một số sách về nội khoa.
嫩
nèn
mềm, non
这块肉很嫩。
Miếng thịt này rất mềm.
能干
néng gàn
được việc
他很能干。
Anh ấy rất tài giỏi.
能源
néng yuán
tài nguyên
这是一种可再生能源 。
Đây là một loại năng lượng tái tạo.
嗯
ēn
ừ, ừm
嗯,我明白了。
Ừ, tôi hiểu rồi.
年代
nián dài
thời đại
那是一个年代的故事 。
Đó là câu chuyện của một thời kỳ.
年纪
nián jì
tuổi tác
他的年纪不大。
Tuổi của anh ấy không lớn.
念
niàn
đọc
她常常念书。
Cô ấy thường xuyên đọc sách.
宁可
nìng kě
thà
我宁可待在家里。
Tôi thà ở nhà.
牛仔裤
niú zǎi kù
quần bò
她穿了一条牛仔裤。
Cô ấy mặc một chiếc quần jeans.
农村
nóng cūn
nông thôn
农村的生活很安静。
Cuộc sống ở nông thôn rất yên tĩnh.
农民
nóng mín
nông dân
他是一个农民。
Anh ấy là một nông dân.
农业
nóng yè
nông nghiệp
农业对国家很重要。
Nông nghiệp rất quan trọng đối với đất nước.
浓
nóng
nồng, đậm
这道菜的味道很浓。
Hương vị của món ăn này rất đậm.
女士
nǚ shì
quý cô, quý bà
她是一位女士。
Cô ấy là một quý bà.
欧洲
ōu zhōu
châu Âu
他去了欧洲旅行。
Anh ấy đã đi du lịch châu Âu.
偶然
ǒu rán
ngẫu nhiên
我们偶然遇到了老朋友。
Chúng tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
拍
pāi
vỗ
他拍了很多照片。
Anh ấy đã chụp rất nhiều bức ảnh.
派
pài
cử, phái
派一队士兵去守卫城堡。
Phái một đội lính để bảo vệ lâu đài.
盼望
pàn wàng
mong chờ
我们盼望你的到来。
Chúng tôi mong chờ sự đến của bạn.
培训
péi xùn
bồi dưỡng, tập huấn
我们提供专业的培训课程。
Chúng tôi cung cấp các khóa đào tạo chuyên nghiệp.
培养
péi yǎng
nuôi dưỡng, hình thành
我们应该培养孩子的兴趣。
Chúng ta nên nuôi dưỡng sở thích của trẻ em.
赔偿
péi cháng
bồi thường
他要求公司赔偿他的损失。
Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường cho tổn thất của mình.
佩服
pèi fú
khâm phục
我非常佩服他的才华 。
Tôi rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
配合
pèi hé
phối hợp
我们需要配合完成这个项目。
Chúng tôi cần phối hợp để hoàn thành dự án này.
盆
pén
chậu
这个盆子很漂亮。
Cái chậu này rất đẹp.
碰
pèng
gặp phải, đụng phải
她不小心碰到了桌子 。
Cô ấy vô tình chạm vào cái bàn.
批
pī
loạt, lô (lượng từ)
明天我们会发这批货 。
Chúng tôi sẽ gửi lô hàng này vào ngày mai.
批准
pī zhǔn
phê chuẩn, đồng ý
我们的方案已经得到批准。
Kế hoạch của chúng tôi đã được phê duyệt.
披
pī
khoác
他披上了一件外套。
Anh ấy khoác lên một chiếc áo khoác.
疲劳
pí láo
mệt mỏi
他感到非常疲劳。
Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.
匹
pǐ
con (lượng từ cho ngựa)
这匹马很快。
Con ngựa này rất nhanh.
片
piàn
chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)
我买了一片巧克力。
Tôi đã mua một miếng socola.
片面
piàn miàn
phiến diện
他的看法有些片面。
Quan điểm của anh ấy có phần phiến diện.
飘
piāo
bay
这条裙子在风中飘动 。
Chiếc váy này bay trong gió.
拼音
pīn yīn
phiên âm
他学习了很多拼音。
Anh ấy đã học rất nhiều pinyin.
频道
pín dào
kênh
我们的频道很有趣。
Kênh của chúng tôi rất thú vị.
平
píng
bằng, đều
海上风平浪静。
Trên biển sóng yên biển lặng
平安
píng ān
bình an
希望你平安回家。
Hy vọng bạn trở về nhà bình an.
平常
píng cháng
bình thường
他平常喜欢跑步。
Anh ấy thường thích chạy bộ.
平等
píng děng
bình đẳng
两个人要平等对待。
Hai người cần được đối xử bình đẳng.
平方
píng fāng
bình phương
房间的面积是十平方米。
Diện tích của căn phòng là mười mét vuông.
平衡
píng héng
cân bằng
他努力保持平衡。
Anh ấy cố gắng duy trì sự cân bằng.
平静
píng jìng
bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh
这个湖很平静。
Hồ này rất yên tĩnh.
平均
píng jūn
trung bình, bình quân
平均每人有三本书。
Trung bình mỗi người có ba cuốn sách.
评价
píng jià
đánh giá
我们需要对你的工作进行评价。
Chúng tôi cần đánh giá công việc của bạn.
凭
píng
dựa vào
你凭什么这么说?
Bạn dựa vào đâu để nói như vậy?
迫切
pò qiè
cấp bách
我们迫切需要解决这个问题。
Chúng tôi rất cần giải quyết vấn đề này.
破产
pò chǎn
phá sản
这家公司已经破产了 。
Công ty này đã phá sản rồi.
破坏
pò huài
phá hoại
他的行为对环境造成了很大破坏。
Hành động của anh ấy đã gây ra tổn hại lớn cho môi trường.
期待
qī dài
kỳ vọng
我们期待你的回复。
Chúng tôi mong chờ phản hồi của bạn.
期间
qī jiān
khoảng thời gian
这个项目的期间是三个月。
Thời gian của dự án này là ba tháng.
其余
qí yú
còn lại
其余的任务由他来完成。
Phần còn lại của nhiệm vụ do anh ấy hoàn thành.
奇迹
qí jì
kỳ tích
他的成功是一个奇迹 。
Thành công của anh ấy là một kỳ tích.
企业
qǐ yè
nhà máy, xí nghiệp
这家企业正在扩展业务。
Doanh nghiệp này đang mở rộng kinh doanh.
启发
qǐ fā
gợi mở, gợi ý
这本书启发了我很多思想。
Cuốn sách này đã truyền cảm hứng cho tôi rất nhiều ý tưởng.
气氛
qì fēn
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
这里的气氛很轻松。
Bầu không khí ở đây rất thoải mái.
汽油
qì yóu
xăng
这辆车使用的是汽油 。
Xe này sử dụng xăng.
谦虚
qiān xū
khiêm tốn
他总是那么谦虚。
Anh ấy luôn khiêm tốn như vậy.
签
qiān
ký (tên)
请在合同上签名。
Xin hãy ký tên vào hợp đồng.
前途
qián tú
tiền đồ
年轻人应该为自己的未来打造美好的前途 。
Các bạn trẻ hãy xây dựng một tương lai tươi sáng cho chính mình.
浅
qiǎn
nông
这本书的内容很浅。
Nội dung của cuốn sách này rất nông.
欠
qiàn
nợ
我欠了很多钱。
Tôi nợ nhiều tiền.
枪
qiāng
súng
他用枪射中了靶子。
Anh ấy dùng súng bắn trúng mục tiêu.
强调
qiáng diào
nhấn mạnh
我们需要强调这一点 。
Chúng ta cần nhấn mạnh điểm này.
强烈
qiáng liè
mãnh liệt, mạnh mẽ
他的反应非常强烈。
Phản ứng của anh ấy rất mạnh mẽ.
墙
qiáng
tường
墙上贴满了海报。
Tường đầy những tấm áp phích.
抢
qiǎng
cướp
他们抢到了最后一件商品。
Họ đã giành được món hàng cuối cùng.
悄悄
qiāo qiāo
lặng lẽ
他悄悄地走出了房间 。
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
瞧
qiáo
liếc nhìn
我们瞧一瞧这个新产品吧。
Chúng ta hãy xem qua sản phẩm mới này.
巧妙
qiǎo miào
khéo léo
他设计了一个巧妙的解决方案。
Anh ấy thiết kế một giải pháp khéo léo.
切
qiè
cắt
请切水果。
Xin hãy cắt trái cây.
亲爱
qīn ài
thân yêu
亲爱的朋友,祝你生日快乐!
Người bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
亲切
qīn qiè
thân thiết
她的笑容很亲切。
Nụ cười của cô ấy rất thân thiện.
亲自
qīn zì
tự thân
我亲自去取了包裹。
Tôi đã tự tay đi nhận gói hàng.
勤奋
qín fèn
cần cù
他工作非常勤奋。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
青
qīng
màu xanh non
这个青色的布料很有特色。
Chất liệu màu xanh lam này rất đặc biệt.
青春
qīng chūn
thanh xuân
青春是美好的。
Thanh xuân thật tuyệt vời.
青少年
qīng shào nián
thanh thiếu niên
青少年应该多运动。
Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.
轻视
qīng shì
coi khinh, khinh thường
不要轻视任何问题。
Đừng xem nhẹ bất kỳ vấn đề nào.
轻易
qīng yì
dễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất
做事不能轻易放弃。
Làm việc không thể dễ dàng từ bỏ.
清淡
qīng dàn
thanh đạm
我喜欢清淡的食物。
Tôi thích đồ ăn thanh đạm.
情景
qíng jǐng
cảnh tượng
这个情景很感人。
Cảnh tượng này rất cảm động.
情绪
qíng xù
tâm trạng
他情绪不好。
Anh ấy có tâm trạng không tốt.
请求
qǐng qiú
thỉnh cầu
我请求你的帮助。
Tôi yêu cầu sự giúp đỡ của bạn.
庆祝
qìng zhù
chúc mừng
我们要庆祝这个节日 。
Chúng ta phải ăn mừng lễ hội này.
球迷
qiú mí
người hâm mộ bóng
他是一个狂热的球迷 。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.
趋势
qū shì
xu thế
这个趋势正在改变市场。
Xu hướng này đang thay đổi thị trường.
取消
qǔ xiāo
hủy bỏ
这个活动被取消了。
Sự kiện này đã bị hủy bỏ.
娶
qǔ
lấy (vợ)
他打算娶她为妻。
Anh ấy dự định cưới cô ấy làm vợ.
去世
qù shì
tạ thế
她的父亲去世了。
Cha của cô ấy đã qua đời.
圈
quān
vòng
他在圈子里非常有影响力。
Anh ấy rất có ảnh hưởng trong giới.
权力
quán lì
quyền lực
这个国家的权力结构复杂。
Cơ cấu quyền lực của quốc gia này rất phức tạp.
权利
quán lì
quyền lợi
我们必须维护自己的权利。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
全面
quán miàn
toàn diện
这个计划全面考虑了各方面的问题。
Kế hoạch này đã xem xét toàn diện các vấn đề.
劝
quàn
khuyên
他劝我早点休息。
Anh ấy khuyên tôi nên nghỉ sớm.
缺乏
quē fá
thiếu
这个项目缺乏资金支持。
Dự án này thiếu hỗ trợ tài chính.
确定
què dìng
xác định
我们需要确定计划的细节。
Chúng ta cần xác định các chi tiết của kế hoạch.
确认
què rèn
xác nhận
请确认您的预约时间 。
Xin xác nhận thời gian hẹn của bạn.
群
qún
đám, nhóm
我们正在建立一个新的群体。
Chúng tôi đang xây dựng một nhóm mới.
燃烧
rán shāo
đốt cháy
木材在火上燃烧得很快。
Gỗ cháy rất nhanh trên lửa.
绕
rào
vòng vèo
请绕过这个障碍物。
Xin hãy đi vòng qua chướng ngại vật này.
热爱
rè ài
yêu (cuộc sống, học sinh, thiên nhiên, âm nhạc, bạn bè, người)
我们都热爱这份工作 。
Chúng tôi đều yêu thích công việc này.
热烈
rè liè
nhiệt liệt
他们对新项目的热烈欢迎让我们很感动。
Sự chào đón nồng nhiệt của họ với dự án mới khiến chúng tôi rất cảm động.
热心
rè xīn
nhiệt tình
她对帮助他人总是热心。
Cô ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.
人才
rén cái
nhân tài
我们需要更多的人才来推动项目。
Chúng ta cần nhiều nhân tài hơn để thúc đẩy dự án.
人口
rén kǒu
dân số
这个城市的人口在不断增加。
Dân số của thành phố này đang tăng liên tục.
人类
rén lèi
loài người
人类的进步离不开科技。
Sự tiến bộ của nhân loại không thể tách rời khỏi công nghệ.
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
我们用人民币支付了这笔费用。
Chúng tôi đã thanh toán khoản phí này bằng nhân dân tệ.
人生
rén shēng
đời người
人生中有很多重要的时刻。
Trong cuộc đời có nhiều khoảnh khắc quan trọng.
人事
rén shì
nhân sự
人事部门负责招聘新员工。
Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng nhân viên mới.
人物
rén wù
nhân vật
他是一个很有影响力的人物。
Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng lớn.
人员
rén yuán
nhân viên
我们的人员配置已经完成。
Việc phân bổ nhân sự của chúng tôi đã hoàn tất.
忍不住
rěn bù zhù
không nhịn được
他忍不住笑了出来。
Anh ấy không thể nhịn cười.
日常
rì cháng
thường ngày
我们需要建立一个日常的工作流程。
Chúng ta cần thiết lập một quy trình làm việc hàng ngày.
日程
rì chéng
lịch trình
请查看你的日程安排 。
Xin hãy xem qua lịch trình của bạn.
日历
rì lì
quyển lịch
这本日历很实用。
Cuốn lịch này rất hữu ích.
日期
rì qī
ngày tháng
我们需要确认会议的日期。
Chúng ta cần xác nhận ngày của cuộc họp.
日用品
rì yòng pǐn
đồ dùng
我每天使用各种日用品。
Tôi sử dụng nhiều vật dụng hàng ngày mỗi ngày.
日子
rì zi
ngày
这几天的日子过得很快。
Những ngày này trôi qua rất nhanh.
如何
rú hé
như thế nào
你如何解决这个问题 ?
Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?
如今
rú jīn
hiện nay
如今,科技发展迅速 。
Ngày nay, công nghệ phát triển nhanh chóng.
软
ruǎn
mềm
这款手机非常软。
Chiếc điện thoại này rất mềm mại.
软件
ruǎn jiàn
phần mềm
我们需要更新软件版本。
Chúng ta cần cập nhật phiên bản phần mềm.
弱
ruò
yếu ớt
他的声音很弱。
Giọng nói của anh ấy rất yếu.
洒
sǎ
vãi, vung
他们把水洒在了地上 。
Họ đã làm đổ nước xuống sàn.
嗓子
sǎng zi
cổ họng
她的嗓子很沙哑。
Giọng của cô ấy rất khàn.
色彩
sè cǎi
màu sắc
这幅画儿的色彩非常丰富。
Màu sắc của bức tranh này rất phong phú.
杀
shā
giết
他杀了一个害虫。
Anh ấy đã giết một con sâu.
沙漠
shā mò
sa mạc
沙漠里很少有植物。
Ở sa mạc, rất ít có thực vật.
沙滩
shā tān
bãi cát
我们在沙滩上散步。
Chúng tôi đi dạo trên bãi biển.
傻
shǎ
ngốc nghếch
他总是做些傻事。
Anh ấy luôn làm những việc ngớ ngẩn.
晒
shài
phơi, tắm nắng
我喜欢在阳光下晒太阳。
Tôi thích tắm nắng dưới ánh mặt trời.
删除
shān chú
xóa bỏ
请删除这个错误的文件。
Xin hãy xóa tài liệu sai này.
闪电
shǎn diàn
chớp
昨晚的闪电很亮。
Sấm sét tối qua rất sáng.
扇子
shàn zi
cái quạt
她用扇子给大家扇风 。
Cô ấy dùng quạt để làm mát cho mọi người.
善良
shàn liáng
lương thiện, hiền lành
他是一个非常善良的人。
Anh ấy là một người rất tốt bụng.
善于
shàn yú
giỏi về việc gì đó
她善于与人沟通。
Cô ấy giỏi giao tiếp với người khác.
伤害
shāng hài
làm hại
这种药可能会伤害你的胃。
Loại thuốc này có thể làm tổn thương dạ dày của bạn.
商品
shāng pǐn
sản phẩm
这个商店卖各种商品 。
Cửa hàng này bán đủ loại hàng hóa.
商务
shāng wù
thương gia (hạng, khoang)
我们的商务会议将在明天进行。
Cuộc họp kinh doanh của chúng ta sẽ diễn ra vào ngày mai.
商业
shāng yè
thương mại
这是一个商业机会。
Đây là một cơ hội kinh doanh.
上当
shàng dàng
mắc lừa
他上当了,被骗了钱 。
Anh ấy đã bị lừa và mất tiền.
蛇
shé
rắn
在花园里,我们看到了一条蛇。
Trong vườn, chúng tôi đã thấy một con rắn.
舍不得
shě bù dé
không nỡ lòng
我舍不得离开这座城市。
Tôi không nỡ rời khỏi thành phố này.
设备
shè bèi
thiết bị
新的设备安装完成了 。
Thiết bị mới đã được lắp đặt xong.
设计
shè jì
thiết kế
这位设计师的作品很受欢迎。
Các tác phẩm của nhà thiết kế này rất được yêu thích.
设施
shè shī
cơ sở vật chất
这座城市有许多现代设施。
Thành phố này có nhiều cơ sở hiện đại.
射击
shè jī
bắn
他喜欢射击运动。
Anh ấy thích môn bắn súng.
摄影
shè yǐng
quay phim, chụp ảnh
她喜欢摄影,尤其是拍风景照。
Cô ấy thích nhiếp ảnh, đặc biệt là chụp ảnh phong cảnh.
伸
shēn
vươn, duỗi, kéo dài
他伸了伸懒腰。
Anh ấy duỗi người để làm giãn cơ.
身材
shēn cái
cơ thể, dáng
她的身材很苗条。
Dáng người của cô ấy rất thon thả.
身份
shēn fèn
thân phận
他在公司里有很高的身份。
Anh ấy có một vị trí rất cao trong công ty.
深刻
shēn kè
sâu sắc
这本书对我有很深刻的影响。
Cuốn sách này có ảnh hưởng sâu sắc đến tôi.
神话
shén huà
thần thoại
我们都听过这个神话故事。
Chúng tôi đều đã nghe câu chuyện thần thoại này.
神秘
shén mì
thần bí
这是一种神秘的动物 。
Đây là một loài động vật bí ẩn.
升
shēng
thăng, lên, lít (đơn vị đo thể tích)
他的工作表现得到升职。
Hiệu suất công việc của anh ấy đã được thăng chức.
生产
shēng chǎn
sản xuất
我们正在生产新产品 。
Chúng tôi đang sản xuất sản phẩm mới.
生动
shēng dòng
sinh động
这个故事非常生动。
Câu chuyện này rất sống động.
生长
shēng zhǎng
sinh trưởng, lớn
植物在这个土壤中生长得很好。
Thực vật phát triển rất tốt trong loại đất này.
声调
shēng diào
thanh điệu
这句话的声调很特别 。
Ngữ điệu của câu này rất đặc biệt.
绳子
shéng zi
dây thừng
他用绳子绑住了箱子 。
Anh ấy đã buộc cái hộp bằng dây.
省略
shěng lüè
tỉnh lược
这句话省略了很多细节。
Câu này đã lược bỏ nhiều chi tiết.
胜利
shèng lì
thắng lợi
我们终于获得了胜利 。
Chúng tôi cuối cùng đã đạt được chiến thắng.
失眠
shī mián
mất ngủ
他晚上常常失眠。
Anh ấy thường xuyên mất ngủ vào ban đêm.
失去
shī qù
mất đi
我们不应该失去这个机会。
Chúng ta không nên bỏ lỡ cơ hội này.
失业
shī yè
thất nghiệp
他因为失业而感到沮丧。
Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất nghiệp.
诗
shī
thơ
这首诗很美。
Bài thơ này rất đẹp.
狮子
shī zi
sư tử
他养了一只狮子作为宠物。
Anh ấy nuôi một con sư tử như thú cưng.
湿润
shī rùn
ẩm ướt
这片土地非常湿润。
Mảnh đất này rất ẩm ướt.
石头
shí tou
hòn đá
我们在山上找到了一块石头。
Chúng tôi tìm thấy một viên đá trên núi.
时差
shí chā
lệch múi giờ
时差有时候让人很疲倦。
Sự chênh lệch múi giờ đôi khi khiến người ta mệt mỏi.
时代
shí dài
thời đại
这是一个充满变化的时代。
Đây là một thời đại đầy biến động.
时刻
shí kè
khoảnh khắc
我们要注意时间的每一个时刻。
Chúng ta cần chú ý đến từng khoảnh khắc của thời gian.
时髦
shí máo
mốt
她穿了一件很时髦的衣服。
Cô ấy mặc một bộ quần áo rất thời trang.
时期
shí qī
thời kì
这个时期经济很不稳定。
Trong giai đoạn này, nền kinh tế rất không ổn định.
时尚
shí shàng
thời thượng
她总是追求时尚潮流 。
Cô ấy luôn theo đuổi các xu hướng thời trang.
实话
shí huà
lời nói thật
他说了实话,我们都很震惊。
Anh ấy đã nói sự thật, chúng tôi đều rất sốc.
实践
shí jiàn
thực tiễn
我们需要把理论应用到实践中。
Chúng ta cần áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.
实习
shí xí
thực tập
她正在实习,学习公司的运营。
Cô ấy đang thực tập, học cách vận hành công ty.
实现
shí xiàn
thực hiện (kế hoạch, nguyện vọng, ước mơ)
他们努力工作,以实现他们的目标。
Họ làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
实验
shí yàn
thí nghiệm
这项实验的结果很有趣。
Kết quả của thí nghiệm này rất thú vị.
实用
shí yòng
hữu ích
这种工具非常实用。
Loại công cụ này rất hữu ích.
食物
shí wù
đồ ăn
这顿饭包含了各种食物。
Bữa ăn này bao gồm nhiều loại thực phẩm.
使劲儿
shǐ jìn ér
ra sức, lấy sức
他使劲儿地拉开了门 。
Anh ấy đã dùng sức để kéo cửa mở.
始终
shǐ zhōng
từ đầu đến cuối
我们始终相信他会成功。
Chúng tôi luôn tin rằng anh ấy sẽ thành công.
士兵
shì bīng
binh sĩ
他是一名士兵。
Anh ấy là một người lính.
市场
shì chǎng
chợ
这个市场上有很多商品。
Thị trường này có nhiều hàng hóa.
似的
shì de
giống như….
她看起来很像她的姐姐似的。
Cô ấy trông rất giống chị gái của cô ấy.
事实
shì shí
sự thật
这不是事实。
Đây không phải là sự thật.
事物
shì wù
sự vật
这些事物都很重要。
Những vật này đều rất quan trọng.
事先
shì xiān
trước khi việc xảy ra
事先做好准备很重要 。
Việc chuẩn bị trước là rất quan trọng.
试卷
shì juàn
bài thi
请在试卷上写下你的名字。
Xin vui lòng viết tên của bạn vào bài kiểm tra.
收获
shōu huò
thu hoạch
这次旅行的收获很丰富。
Kinh nghiệm thu được từ chuyến đi này rất phong phú.
收据
shōu jù
giấy biên nhận
我找不到这张收据。
Tôi không tìm thấy hóa đơn này.
手工
shǒu gōng
thủ công
这件手工艺品很有特色。
Món đồ thủ công này rất đặc sắc.
手术
shǒu shù
phẫu thuật
他需要做一个手术。
Anh ấy cần phải phẫu thuật.
手套
shǒu tào
găng tay
她戴了一双新的手套 。
Cô ấy đeo một đôi găng tay mới.
手续
shǒu xù
thủ tục
办理手续需要时间。
Thủ tục cần thời gian để hoàn thành.
手指
shǒu zhǐ
ngón tay
她用手指指着地图上的位置。
Cô ấy chỉ vị trí trên bản đồ bằng ngón tay.
首
shǒu
đầu
这首歌在排行榜上位居首位。
Bài hát này đứng đầu bảng xếp hạng.
寿命
shòu mìng
tuổi thọ
他的寿命很长。
Tuổi thọ của anh ấy rất dài.
受伤
shòu shāng
bị thương
他在比赛中受伤了。
Anh ấy bị thương trong cuộc thi.
书架
shū jià
giá sách
书架上摆满了书。
Kệ sách đầy ắp sách.
梳子
shū zi
cái lược
她用梳子梳理头发。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
舒适
shū shì
thoải mái
这张床非常舒适。
Cái giường này rất thoải mái.
输入
shū rù
nhập
他输入了正确的密码 。
Anh ấy đã nhập đúng mật khẩu.
蔬菜
shū cài
rau xanh
我们吃了很多新鲜蔬菜。
Chúng tôi đã ăn nhiều rau củ tươi ngon.
熟练
shú liàn
thành thục
她的英语非常熟练。
Tiếng Anh của cô ấy rất thành thạo.
属于
shǔ yú
thuộc về
这本书属于她的收藏 。
Cuốn sách này thuộc về bộ sưu tập của cô ấy.
鼠标
shǔ biāo
chuột máy tính
我需要一个鼠标来使用电脑。
Tôi cần một con chuột để sử dụng máy tính.
数
shǔ
đếm
这是你的钱,请数数 。
Đây là tiền của bạn, hãy đếm nó.
数据
shù jù
số liệu
这些数据需要进行分析。
Những dữ liệu này cần được phân tích.
数码
shù mǎ
kỹ thuật số
他买了一部新的数码相机。
Anh ấy đã mua một máy ảnh số mới.
摔倒
shuāi dǎo
ngã nhào
他不小心摔倒了。
Anh ấy vô tình bị ngã.
甩
shuǎi
vung, hất, bỏ lại
她把衣服甩在地上。
Cô ấy ném quần áo xuống đất.
双方
shuāng fāng
hai bên, song phương
双方达成了协议。
Hai bên đã đạt được thỏa thuận.
税
shuì
thuế
这笔税务很复杂。
Khoản thuế này rất phức tạp.
说不定
shuō bù dìng
chưa biết chừng
他说不定会来的。
Anh ấy có thể sẽ đến.
说服
shuō fú
thuyết phục
他用事实说服了大家 。
Anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng sự thật.
丝绸
sī chóu
tơ lụa
这条丝绸的质量很好 。
Chất lượng của loại lụa này rất tốt.
丝毫
sī háo
một chút (dùng dạng phủ định)
她的笑容丝毫没有改变。
Nụ cười của cô ấy không hề thay đổi chút nào.
私人
sī rén
tư nhân
他喜欢私人时间。
Anh ấy thích có thời gian riêng tư.
思考
sī kǎo
suy nghĩ
我们需要深入思考这个问题。
Chúng ta cần suy nghĩ sâu về vấn đề này.
思想
sī xiǎng
tư tưởng
他的思想很开放。
Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.
撕
sī
xé
她撕了那张纸。
Cô ấy đã xé tờ giấy đó.
似乎
sì hū
dường như
他似乎不太高兴。
Anh ấy có vẻ không vui lắm.
搜索
sōu suǒ
tìm kiếm
我们需要搜索更多的信息。
Chúng ta cần tìm kiếm thêm thông tin.
宿舍
sù shè
ký túc xá
学生们住在宿舍里。
Các sinh viên sống trong ký túc xá.
随身
suí shēn
mang theo người
请随身携带身份证。
Xin vui lòng mang theo thẻ căn cước bên mình.
随时
suí shí
bất cứ lúc nào
我们随时可以联系。
Chúng ta có thể liên hệ bất cứ lúc nào.
随手
suí shǒu
tiện tay
你可以随手放在桌子上。
Bạn có thể để nó trên bàn bất cứ lúc nào.
碎
suì
vỡ vụn
他的杯子掉了,摔碎了。
Cái cốc của anh ấy rơi xuống và vỡ nát.
损失
sǔn shī
tổn thất
他们遭受了很大的损失。
Họ đã chịu tổn thất rất lớn.
缩短
suō duǎn
thu hẹp (khoảng cách), rút ngắn (thời gian), cắt ngắn
我们需要缩短这个项目的时间。
Chúng ta cần rút ngắn thời gian cho dự án này.
所
suǒ
trợ từ
这个问题所涉及的范围很广。
Phạm vi vấn đề này liên quan rất rộng.
锁
suǒ
khóa
他找不到钥匙,所以锁了门。
Anh ấy không tìm thấy chìa khóa, vì vậy anh ấy đã khóa cửa.
台阶
tái jiē
bậc thềm, bậc
他走下了台阶。
Anh ấy đi xuống cầu thang.
太极拳
tài jí quán
thái cực quyền
她学会了太极拳。
Cô ấy đã học được thái cực quyền.
太太
tài tai
vợ
我们要和太太讨论这个问题。
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này với bà xã.
谈判
tán pàn
đàm phán
我们在进行谈判。
Chúng ta đang tiến hành đàm phán.
坦率
tǎn shuài
thẳng thắn
他非常坦率地表达了自己的观点。
Anh ấy rất thẳng thắn khi bày tỏ quan điểm của mình.
烫
tàng
bỏng, là, ủi
这件衣服需要烫一下 。
Chiếc áo này cần được ủi một chút.
逃
táo
chạy trốn
他决定逃离那个危险的地方。
Anh ấy quyết định rời khỏi nơi nguy hiểm đó.
逃避
táo bì
trốn tránh
她试图逃避责任。
Cô ấy cố gắng trốn tránh trách nhiệm.
桃
táo
đào
桃子在夏天很甜。
Đào rất ngọt vào mùa hè.
淘气
táo qì
tinh nghịch
孩子们有点淘气。
Bọn trẻ hơi nghịch ngợm.
讨价还价
tǎo jià huán jià
mặc cả
他们正在讨价还价。
Họ đang thương lượng giá cả.
套
tào
bộ (quần áo), căn (nhà)
这是一套新的设备。
Đây là một bộ thiết bị mới.
特色
tè sè
đặc sắc, đặc điểm đặc sắc
这个产品有独特的特色。
Sản phẩm này có những đặc điểm độc đáo.
特殊
tè shū
đặc biệt, đặc thù (quan hệ, nghi lễ, yêu cầu)
他对这个项目有特殊的理解。
Anh ấy có sự hiểu biết đặc biệt về dự án này.
特征
tè zhēng
đặc trưng
每个人都有自己的特征。
Mỗi người đều có những đặc điểm riêng của mình.
疼爱
téng ài
chiều chuộng, yêu chiều
父母对孩子的疼爱是无条件的。
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô điều kiện.
提倡
tí chàng
đề xướng
他提倡环保活动。
Anh ấy cổ vũ các hoạt động bảo vệ môi trường.
提纲
tí gāng
đề cương
这篇文章的提纲很详细。
Đề cương của bài viết này rất chi tiết.
提问
tí wèn
hỏi
他在提问时表现得很认真。
Anh ấy thể hiện sự nghiêm túc khi đặt câu hỏi.
题目
tí mù
đề mục
这个题目很有挑战性 。
Đề tài này rất có tính thách thức.
体会
tǐ huì
cảm nhận
他从这次旅行中体会到了很多东西。
Anh ấy đã cảm nhận được nhiều điều từ chuyến đi này.
体贴
tǐ tiē
sống tình cảm, chu đáo
她很体贴,总是关心别人的感受。
Cô ấy rất chu đáo, luôn quan tâm đến cảm xúc của người khác.
体现
tǐ xiàn
thể hiện
他的工作体现了高水平的专业性。
Công việc của anh ấy thể hiện mức độ chuyên môn cao.
体验
tǐ yàn
trải nghiệm
这个活动是一个很好的体验。
Hoạt động này là một trải nghiệm rất tốt.
天空
tiān kōng
bầu trời
他们在天空中看到了彩虹。
Họ đã thấy cầu vồng trên bầu trời.
天真
tiān zhēn
hồn nhiên
她的天真让人感到温暖。
Sự ngây thơ của cô ấy làm cho người ta cảm thấy ấm áp.
调皮
tiáo pí
nghịch ngợm
孩子们在公园里调皮玩耍。
Bọn trẻ nghịch ngợm chơi đùa trong công viên.
调整
tiáo zhěng
điều chỉnh
他正在调整自己的工作计划。
Anh ấy đang điều chỉnh kế hoạch công việc của mình.
挑战
tiǎo zhàn
thách thức, thử thách, thách
他们接受了一个巨大的挑战。
Họ đã chấp nhận một thách thức lớn.
通常
tōng cháng
thông thường
这是一种通常的做法 。
Đây là một phương pháp thường dùng.
统一
tǒng yī
thống nhất
我们需要一个统一的标准。
Chúng ta cần một tiêu chuẩn thống nhất.
痛苦
tòng kǔ
đau khổ
她感到非常的痛苦。
Cô ấy cảm thấy rất đau đớn.
痛快
tòng kuài
sung sướng
这次经历让他感到痛快。
Kinh nghiệm này làm anh ấy cảm thấy rất thỏa mãn.
偷
tōu
ăn trộm
他偷了一块巧克力。
Anh ấy đã trộm một viên socola.
投入
tóu rù
đút vào, đầu tư vào
她全身心投入到工作中。
Cô ấy dồn toàn bộ tâm trí vào công việc.
投资
tóu zī
đầu tư
公司决定投资新的项目。
Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.
透明
tòu míng
trong suốt
这件衣服的材料很透明。
Chất liệu của chiếc áo này rất trong suốt.
突出
tū chū
làm nổi bật
他的观点在演讲中突出表现。
Quan điểm của anh ấy nổi bật trong bài diễn thuyết.
土地
tǔ dì
đất đai
这块土地很肥沃。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
土豆
tǔ dòu
khoai tây
他买了很多土豆。
Anh ấy đã mua rất nhiều khoai tây.
吐
tǔ/tù
nhổ, nôn
他呕吐了几次。
Anh ấy đã nôn mửa vài lần.
兔子
tù zi
con thỏ
兔子在草地上跑来跑去。
Con thỏ chạy qua chạy lại trên cỏ.
团
tuán
cuộn (danh từ)
那个小团儿真可爱!
Cục nhỏ đó thật dễ thương!
推辞
tuī cí
từ chối
他推辞了我们的邀请 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của chúng tôi.
推广
tuī guǎng
quảng bá
这个产品的推广非常成功。
Việc quảng bá sản phẩm này rất thành công.
推荐
tuī jiàn
tiến cử
我们给你推荐这本书 。
Chúng tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.
退
tuì
lùi
她决定退还这个商品 。
Cô ấy quyết định trả lại sản phẩm này.
退步
tuì bù
lùi bước
他不小心退步了。
Anh ấy vô tình bị lùi bước.
退休
tuì xiū
nghỉ hưu
他已经退休了。
Anh ấy đã nghỉ hưu.
歪
wāi
xiên (nghiêng)
他把椅子放歪了。
Anh ấy đã đặt cái ghế lệch.
外公
wài gōng
ông ngoại
我们去外公家玩。
Chúng tôi đến nhà ông ngoại chơi.
外交
wài jiāo
ngoại giao
外交官在会议上发言 。
Nhà ngoại giao phát biểu tại cuộc họp.
完美
wán měi
hoàn hảo
这部电影很完美。
Bộ phim này rất hoàn hảo.
完善
wán shàn
hoàn thiện
我们需要完善这个计划。
Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này.
完整
wán zhěng
hoàn chỉnh
这本书非常完整。
Cuốn sách này rất hoàn chỉnh.
玩具
wán jù
đồ chơi
孩子们喜欢玩具。
Trẻ em thích đồ chơi.
万一
wàn yī
vạn nhất, nhỡ
万一遇到困难,我们可以寻求帮助。
Nhỡ gặp khó khăn, chúng tôi có thể tìm kiếm sự giúp đỡ.
王子
wáng zǐ
vua
王子住在一座城堡里 。
Hoàng tử sống trong một lâu đài.
网络
wǎng luò
mạng internet
网络使沟通变得更方便。
Mạng internet làm cho việc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn.
往返
wǎng fǎn
khứ hồi
他每天往返于两个城市之间。
Anh ấy đi lại giữa hai thành phố mỗi ngày.
危害
wēi hài
nguy hại
吸烟对健康有危害。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
威胁
wēi xié
uy hiếp
他的行为对我们构成了威胁。
Hành vi của anh ấy gây ra mối đe dọa cho chúng tôi.
微笑
wēi xiào
mỉm cười
她对我微笑。
Cô ấy mỉm cười với tôi.
违反
wéi fǎn
vi phạm
他们违反了规则。
Họ đã vi phạm quy tắc.
围巾
wéi jīn
khăn
她戴着一条漂亮的围巾。
Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ đẹp.
围绕
wéi rào
xoay quanh, bao quanh, quay quanh
我们围绕这个问题讨论了很久。
Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này trong một thời gian dài.
唯一
wéi yī
duy nhất
这是我唯一的机会。
Đây là cơ hội duy nhất của tôi.
维修
wéi xiū
sửa chữa
这个机器需要维修。
Cái máy này cần phải sửa chữa.
伟大
wěi dà
vĩ đại
他是一位伟大的科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.
尾巴
wěi bā
cái đuôi
小狗的尾巴摇得很快 。
Cái đuôi của chú chó nhỏ vẫy rất nhanh.
委屈
wěi qu
tủi thân
他感到很委屈。
Anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
未必
wèi bì
chưa chắc
这未必是一个好主意 。
Điều này chưa chắc đã phải là một ý tưởng tốt.
未来
wèi lái
tương lai
我们的未来充满了希望。
Tương lai của chúng tôi đầy hy vọng.
位于
wèi yú
nằm ở (vị trí địa lý)
这家公司位于市中心 。
Công ty này nằm ở trung tâm thành phố.
位置
wèi zhì
vị trí
这个位置很重要。
Vị trí này rất quan trọng.
胃
wèi
dạ dày
他感觉胃很不舒服。
Anh ấy cảm thấy dạ dày không thoải mái.
胃口
wèi kǒu
khẩu vị
这道菜的胃口很好。
Món ăn này rất hợp khẩu vị.
温暖
wēn nuǎn
ấm áp
她喜欢温暖的天气。
Cô ấy thích thời tiết ấm áp.
温柔
wēn róu
hiền dịu
他用温柔的声音说话 。
Anh ấy nói với giọng nhẹ nhàng.
文件
wén jiàn
tài liệu
我们需要准备一些文件。
Chúng tôi cần chuẩn bị một số tài liệu.
文具
wén jù
đồ dùng học tập
我买了一些文具。
Tôi đã mua một số đồ dùng văn phòng.
文明
wén míng
văn minh
这座城市有着悠久的文明历史。
Thành phố này có một lịch sử văn minh lâu dài.
文学
wén xué
văn học
我正在学习中国文学 。
Tôi đang học văn học Trung Quốc.
文字
wén zì
văn tự
他的文字很优美。
Chữ viết của anh ấy rất đẹp.
闻
wén
ngửi
她闻到了花香。
Cô ấy ngửi thấy mùi hoa.
吻
wěn
hôn
他亲吻了孩子的额头 。
Anh ấy hôn lên trán của đứa trẻ.
稳定
wěn dìng
ổn định
这个房子的结构很稳定。
Cấu trúc của ngôi nhà này rất ổn định.
问候
wèn hòu
hỏi thăm
我们向你们问候。
Chúng tôi gửi lời chào đến các bạn.
卧室
wò shì
phòng ngủ
他在卧室里休息。
Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.
握手
wò shǒu
bắt tay
我们握手告别。
Chúng tôi bắt tay và nói lời chia tay.
屋子
wū zi
căn nhà
这个屋子很温馨。
Căn phòng này rất ấm cúng.
无奈
wú nài
bó tay, không có cách nào, bất lực
他无奈地摇了摇头。
Anh ấy bất lực lắc đầu.
无数
wú shù
vô số
这里有无数的星星。
Ở đây có vô số ngôi sao.
无所谓
wú suǒ wèi
không quan tâm, không để ý
我无所谓。
Tôi không quan tâm.
武术
wǔ shù
võ thuật
他练习武术已经很多年了。
Anh ấy đã luyện tập võ thuật nhiều năm rồi.
勿
wù
đừng
请勿打扰。
Xin đừng làm phiền.
物理
wù lǐ
vật lý
物理是一门有趣的学科。
Vật lý là một môn học thú vị.
物质
wù zhì
vật chất
这块物质非常坚硬。
Chất liệu này rất cứng.
雾
wù
sương mù
外面有一层雾。
Ở bên ngoài có một lớp sương mù.
吸取
xī qǔ
hút, rút ra (bài học kinh nghiệm)
他从失败中吸取了经验。
Anh ấy rút ra kinh nghiệm từ thất bại.
吸收
xī shōu
thẩm thấu, ngấm
这台机器能有效地吸收能量。
Máy này dapat menyerap energi secara efektif.
戏剧
xì jù
kịch
她对戏剧有浓厚的兴趣。
Cô ấy có sự quan tâm sâu sắc đến kịch.
系
xì
thắt, buộc
我们系上了安全带。
Chúng tôi đã thắt dây an toàn.
系统
xì tǒng
hệ thống
这个系统很复杂。
Hệ thống này rất phức tạp.
细节
xì jié
tình tiết
细节决定成败。
Chi tiết quyết định thành bại.
瞎
xiā
mù
他的右眼瞎了。
Mắt phải của nó đã bị mù.
下载
xià zǎi
tải
我需要下载这个文件 。
Tôi cần tải xuống tài liệu này.
吓
xià
dọa
那个声音吓了我一跳 。
Âm thanh đó làm tôi giật mình.
夏令营
xià lìng yíng
trại
我们去参加夏令营吧 !
Chúng ta hãy tham gia trại hè nhé!
鲜艳
xiān yàn
tươi tắn
她穿着一件鲜艳的衣服。
Cô ấy mặc một bộ đồ sáng màu.
显得
xiǎn dé
lộ rõ
他显得很紧张。
Anh ấy có vẻ rất căng thẳng.
显然
xiǎn rán
hiển nhiên, rõ ràng
显然她已经知道了这个消息。
Rõ ràng là cô ấy đã biết tin này.
显示
xiǎn shì
hiển thị, cho thấy, tôn lên
电脑显示器的分辨率很高。
Độ phân giải của màn hình máy tính rất cao.
县
xiàn
huyện
我们住在一个县城里 。
Chúng tôi sống ở một thị trấn huyện.
现代
xiàn dài
hiện đại
现代科技正在改变世界。
Công nghệ hiện đại đang thay đổi thế giới.
现实
xiàn shí
hiện thực
现实情况比我们想象的要复杂。
Tình hình thực tế phức tạp hơn chúng tôi tưởng.
现象
xiàn xiàng
hiện tượng
这种现象在很多地方都能看到。
Hiện tượng này có thể thấy ở nhiều nơi.
限制
xiàn zhì
hạn chế, giới hạn
这条路的行车速度有限制。
Tốc độ lái xe trên con đường này bị hạn chế.
相处
xiāng chǔ
ở cùng nhau, tiếp xúc nhiều
我们相处得很好。
Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.
相当
xiāng dāng
tương đối
这道菜的辣味相当强 。
Vị cay của món ăn này khá mạnh.
相对
xiāng duì
tương đối
这个问题相对简单。
Vấn đề này tương đối đơn giản.
相关
xiāng guān
liên quan
这些问题是相关的。
Những vấn đề này có liên quan với nhau.
相似
xiāng sì
giống
这两个问题非常相似 。
Hai vấn đề này rất giống nhau.
香肠
xiāng cháng
xúc xích
这种香肠的味道很好 。
Hương vị của loại xúc xích này rất ngon.
享受
xiǎng shòu
hưởng thụ
我非常享受这个假期 。
Tôi rất tận hưởng kỳ nghỉ này.
想念
xiǎng niàn
nhớ nhung
我很想念你。
Tôi rất nhớ bạn.
想象
xiǎng xiàng
tưởng tượng
他很擅长想象力的运用。
Anh ấy rất giỏi trong việc sử dụng trí tưởng tượng.
项
xiàng
hạng, môn (thể thao)
我们需要完成这一项任务。
Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ này.
项链
xiàng liàn
dây chuyền
她戴着一条漂亮的项链。
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.
项目
xiàng mù
hạng mục
这个项目非常重要。
Dự án này rất quan trọng.
象棋
xiàng qí
cờ tướng
我喜欢下象棋。
Tôi thích chơi cờ tướng.
象征
xiàng zhēng
tượng trưng
鸽子象征和平。
Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
消费
xiāo fèi
tiêu dùng
我们需要节省消费。
Chúng ta cần tiết kiệm chi phí.
消化
xiāo huà
tiêu hóa
消化过程很复杂。
Quá trình tiêu hóa rất phức tạp.
消极
xiāo jí
tiêu cực
她对这些消极的评论不以为然。
Cô ấy không coi trọng những bình luận tiêu cực này.
消失
xiāo shī
biến mất
那个文件已经消失了 。
Tài liệu đó đã biến mất.
销售
xiāo shòu
bán
这家店的销售额很高 。
Doanh số bán hàng của cửa hàng này rất cao.
小麦
xiǎo mài
lúa mạch
我们种了很多小麦。
Chúng tôi trồng rất nhiều lúa mì.
小气
xiǎo qì
keo kiệt
他有点儿小气。
Anh ấy hơi keo kiệt.
孝顺
xiào shùn
hiếu thảo
他是一个孝顺的儿子 。
Anh ấy là một người con hiếu thảo.
效率
xiào lǜ
hiệu suất
提高效率是我们的目标。
Tăng cường hiệu suất là mục tiêu của chúng tôi.
歇
xiē
nghỉ ngơi
他需要歇一会儿。
Anh ấy cần nghỉ ngời một lát.
斜
xié
nghiêng, chéo
这条路有点儿斜。
Con đường này hơi nghiêng.
写作
xiě zuò
viết
她擅长写作。
Cô ấy giỏi viết lách.
血
xiě
máu
血液循环对身体健康很重要。
Tuần hoàn máu rất quan trọng cho sức khỏe cơ thể.
心理
xīn lǐ
tâm lý
心理健康对生活质量有很大影响。
Sức khỏe tâm lý có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.
心脏
xīn zàng
tim
心脏是人体重要的器官之一。
Tim là một trong những cơ quan quan trọng của cơ thể.
欣赏
xīn shǎng
thưởng thức, đánh giá cao
我非常欣赏你的工作态度。
Tôi rất ngưỡng mộ thái độ làm việc của bạn.
信号
xìn hào
tín hiệu
信号不太强,手机信号不好。
Tín hiệu không mạnh, tín hiệu điện thoại không tốt.
信任
xìn rèn
tín nhiệm
我信任你能完成这个任务。
Tôi tin tưởng bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ này.
行动
xíng dòng
hành động
他的行动非常迅速。
Hành động của anh ấy rất nhanh chóng.
行人
xíng rén
người đi đường
行人请遵守交通规则 。
Người đi bộ vui lòng tuân thủ các quy tắc giao thông.
行为
xíng wéi
hành vi
这种行为是不允许的 。
Hành vi này là không được phép.
形成
xíng chéng
hình thành
这项计划的实施将形成新的市场。
Việc thực hiện kế hoạch này sẽ hình thành một thị trường mới.
形容
xíng róng
hình dung
她形容了那次旅行的美好经历。
Cô ấy mô tả trải nghiệm tuyệt vời của chuyến đi đó.
形式
xíng shì
hình thức
他们采用了新的形式来解决问题。
Họ đã áp dụng hình thức mới để giải quyết vấn đề.
形势
xíng shì
tình hình
当前形势比较复杂。
Tình hình hiện tại khá phức tạp.
形象
xíng xiàng
hình tượng
他的形象很亲切。
Hình ảnh của anh ấy rất dễ mến.
形状
xíng zhuàng
hình dáng, dáng
这块石头的形状很奇特。
Hình dạng của viên đá này rất đặc biệt.
幸亏
xìng kuī
may mà
幸亏我们提前准备了 。
May mắn là chúng tôi đã chuẩn bị trước.
幸运
xìng yùn
may mắn
他总是幸运的。
Anh ấy luôn gặp may mắn.
性质
xìng zhì
tính chất
这件事的性质很特殊 。
Tính chất của việc này rất đặc biệt.
兄弟
xiōng dì
huynh đệ
他是我的亲兄弟。
Anh ấy là anh trai ruột của tôi.
胸
xiōng
ngực
她的胸很大。
Ngực của cô ấy rất lớn.
休闲
xiū xián
nhàn hạ, thoải mái
我喜欢休闲的活动。
Tôi thích các hoạt động giải trí.
修改
xiū gǎi
sửa lỗi (văn bản)
你可以修改这份报告 。
Bạn có thể chỉnh sửa báo cáo này.
虚心
xū xīn
khiêm tốn
他总是虚心接受别人的意见。
Anh ấy luôn khiêm tốn tiếp nhận ý kiến của người khác.
叙述
xù shù
kể, thuật
我们需要叙述这个事件的经过。
Chúng ta cần kể lại diễn biến của sự kiện này.
宣布
xuān bù
tuyên bố
公司宣布了新的政策 。
Công ty đã công bố chính sách mới.
宣传
xuān chuán
tuyên truyền
我们需要宣传这个活动。
Chúng ta cần tuyên truyền về hoạt động này.
学历
xué lì
trình độ
她有很高的学历。
Cô ấy có trình độ học vấn rất cao.
学术
xué shù
học thuật
这篇论文涉及到很多学术问题。
Bài luận này liên quan đến nhiều vấn đề học thuật.
学问
xué wèn
học vấn
他的学问非常渊博。
Kiến thức của anh ấy rất phong phú.
寻找
xún zhǎo
tìm kiếm
我们正在寻找合适的解决方案。
Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp phù hợp.
询问
xún wèn
hỏi han
请你询问一下那个问题。
Xin hãy hỏi về vấn đề đó.
训练
xùn liàn
huấn luyện
我们在进行训练以提高能力。
Chúng tôi đang tập luyện để nâng cao khả năng.
迅速
xùn sù
nhanh chóng, nhanh
他处理问题非常迅速 。
Anh ấy xử lý vấn đề rất nhanh chóng.
押金
yā jīn
tiền cọc
请先支付押金。
Vui lòng thanh toán tiền đặt cọc trước.
牙齿
yá chǐ
răng
我需要检查你的牙齿 。
Tôi cần kiểm tra răng của bạn.
延长
yán cháng
kéo dài (thời gian)
我们需要延长截止日期。
Chúng ta cần kéo dài hạn chót.
严肃
yán sù
nghiêm túc
他在会议上表现得非常严肃。
Anh ấy thể hiện rất nghiêm túc trong cuộc họp.
演讲
yǎn jiǎng
diễn thuyết
她在演讲中讲述了她的经历。
Cô ấy đã kể về kinh nghiệm của mình trong bài phát biểu.
宴会
yàn huì
yến tiệc
我们在宴会上度过了一个愉快的夜晚。
Chúng tôi đã có một buổi tối vui vẻ tại bữa tiệc.
阳台
yáng tái
ban công
我们可以在阳台上喝咖啡。
Chúng ta có thể uống cà phê trên ban công.
痒
yǎng
ngứa
我的皮肤有点发痒。
Da của tôi hơi ngứa.
样式
yàng shì
kiểu dáng
这种样式的设计很现代。
Thiết kế theo kiểu này rất hiện đại.
腰
yāo
lưng
她的腰很细。
Eo của cô ấy rất thon gọn.
摇
yáo
lắc
他摇了摇头表示不同意。
Anh ấy lắc đầu để biểu thị sự không đồng ý.
咬
yǎo
cắn
她咬了一口苹果。
Cô ấy cắn một miếng táo.
要不
yào bù
nếu không thì
要不我们去看电影?
Hay là chúng ta đi xem phim?
业务
yè wù
nghiệp vụ
他在公司里负责业务发展。
Anh ấy phụ trách phát triển kinh doanh trong công ty.
业余
yè yú
nghiệp dư
他有很多业余爱好。
Anh ấy có nhiều sở thích ngoài giờ làm việc.
夜
yè
đêm
夜晚的风很凉爽。
Gió đêm rất mát mẻ.
一辈子
yí bèi zi
một đời người
我希望能过一辈子的好生活。
Tôi hy vọng có thể sống một cuộc sống tốt đẹp suốt đời.
一旦
yí dàn
một khi
一旦你开始,就必须坚持下去。
Một khi bạn bắt đầu, bạn phải kiên trì tiếp tục.
一律
yí lǜ
nhất loạt
他们的意见是一律的 。
Ý kiến của họ là nhất trí.
一再
yí zài
nhiều lần
他一再强调这个问题的重要性。
Anh ấy liên tục nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.
一致
yí zhì
thống nhất
他们的看法与我的一致。
Quan điểm của họ nhất trí với của tôi.
依然
yī rán
vẫn như xưa
尽管情况很困难,我们依然坚持。
Mặc dù tình hình rất khó khăn, chúng tôi vẫn kiên trì.
移动
yí dòng
di động
我们需要移动这些家具。
Chúng ta cần di chuyển những món đồ nội thất này.
移民
yí mín
di dân
他决定移民到加拿大 。
Anh ấy quyết định di cư đến Canada.
遗憾
yí hàn
hối tiếc
我对这个结果感到遗憾。
Tôi cảm thấy tiếc về kết quả này.
疑问
yí wèn
nghi vấn, nghi ngờ
他提出了一个很大的疑问。
Anh ấy đã đặt ra một nghi vấn lớn.
乙
yǐ
ất
乙是第二个字母。
Y là chữ cái thứ hai.
以及
yǐ jí
và
他和我以及其他人一起去了。
Anh ấy và tôi cùng với những người khác đã đi.
以来
yǐ lái
trở lại đây (thời gian)
这家公司自1990年以来一直在发展。
Công ty này đã phát triển liên tục kể từ năm 1990.
亿
yì
trăm triệu
中国有十亿多人口。
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
义务
yì wù
nghĩa vụ
我们有义务保护环境 。
Chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
议论
yì lùn
nghị luận
他们对这项政策的议论很多。
Có nhiều ý kiến bàn luận về chính sách này.
意外
yì wài
ngoài ý muốn
他的意外表现让大家都惊讶。
Màn biểu hiện bất ngờ của anh ấy khiến mọi người đều ngạc nhiên.
意义
yì yì
ý nghĩa
这个决定的意义很大 。
Ý nghĩa của quyết định này rất lớn.
因而
yīn ér
cho nên
他因而成功了。
Do đó, anh ấy đã thành công.
因素
yīn sù
nhân tố
这些因素都需要考虑 。
Các yếu tố này đều cần được cân nhắc.
银
yín
bạc
你的手镯是银的吗?
Vòng tay của bạn có phải bằng bạc không?
印刷
yìn shuā
in ấn
这本书的印刷质量很好。
Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.
英俊
yīng jùn
tuấn tú
他长得非常英俊。
Anh ấy rất điển trai.
英雄
yīng xióng
anh hùng
他们是战争中的英雄 。
Họ là những anh hùng trong cuộc chiến.
迎接
yíng jiē
nghênh đón
我们会去机场迎接他 。
Chúng tôi sẽ ra sân bay đón anh ấy.
营养
yíng yǎng
dinh dưỡng
这个食物很有营养。
Thực phẩm này rất bổ dưỡng.
营业
yíng yè
kinh doanh
这家店的营业时间是从早上九点到晚上九点。
Thời gian mở cửa của cửa hàng này là từ 9 giờ sáng đến 9 giờ tối.
影子
yǐng zi
cái bóng
小宝贝喜欢看自己的影子。
Các em bé thích nhìn cái bóng của chính mình.
应付
yìng fù
ứng phó
他总是很轻松地应付工作。
Anh ấy luôn đối phó với công việc một cách nhẹ nhàng.
应用
yìng yòng
ứng dụng
这个软件在多个领域都有应用。
Phần mềm này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
硬
yìng
cứng
这块石头非常硬。
Viên đá này rất cứng.
硬件
yìng jiàn
phần cứng
电脑硬件包括处理器、内存和硬盘。
Phần cứng máy tính bao gồm bộ xử lý, bộ nhớ và ổ cứng.
拥抱
yōng bào
ôm, ôm ấp
母亲拥抱了孩子。
Mẹ ôm chặt đứa con.
拥挤
yōng jǐ
chen chúc, đông đúc
早上地铁上非常拥挤 。
Sáng sớm trên tàu điện ngầm rất chật chội.
勇气
yǒng qì
dũng khí
成功需要勇气和坚持 。
Thành công cần sự dũng cảm và kiên trì.
用功
yòng gōng
dụng công, công phu
她是一个非常用功的学生。
Cô ấy là một học sinh rất chăm chỉ.
用途
yòng tú
cách dùng
这种材料的用途很广泛。
Loại vật liệu này có rất nhiều công dụng.
优惠
yōu huì
ưu đãi
商店提供了很多优惠 。
Cửa hàng cung cấp rất nhiều ưu đãi.
优美
yōu měi
trang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh
这个地方的风景非常优美。
Phong cảnh ở nơi này rất đẹp.
优势
yōu shì
ưu thế
这个产品有很大的市场优势。
Sản phẩm này có lợi thế lớn trên thị trường.
悠久
yōu jiǔ
lâu đời
这是一个历史悠久的城市。
Đây là một thành phố có lịch sử lâu đời.
犹豫
yóu yù
do dự
他在做决定时总是犹豫不决。
Anh ấy luôn do dự khi đưa ra quyết định.
油炸
yóu zhá
chiên giòn
我喜欢吃油炸食品。
Tôi thích ăn các món chiên rán.
游览
yóu lǎn
du ngoạn, thưởng ngoạn
他们计划在假期游览长城。
Họ dự định tham quan Vạn Lý Trường Thành trong kỳ nghỉ.
有利
yǒu lì
có lợi
这个计划对我们非常有利。
Kế hoạch này rất có lợi cho chúng tôi.
幼儿园
yòu ér yuán
nhà trẻ
孩子们在幼儿园玩得很开心。
Các em nhỏ chơi đùa rất vui vẻ ở trường mẫu giáo.
娱乐
yú lè
giải trí
电影是最受欢迎的娱乐方式之一。
Điện ảnh là một trong những hình thức giải trí phổ biến nhất.
与其
yǔ qí
thay vì
与其抱怨,不如努力工作。
Thay vì than phiền, hãy làm việc chăm chỉ.
语气
yǔ qì
ngữ khí
他的语气有点严肃。
Giọng điệu của anh ấy có hơi nghiêm túc.
玉米
yù mǐ
ngô
这片玉米非常甜。
Bắp ngô này rất ngọt.
预报
yù bào
dự báo
天气预报说明天有雨 。
Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai sẽ có mưa.
预订
yù dìng
đặt trước, dự định trước
我们已经预订了今晚的餐厅。
Chúng tôi đã đặt trước nhà hàng cho tối nay.
预防
yù fáng
phòng, phòng chống
预防胜于治疗。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
元旦
yuán dàn
nguyên đán
元旦是新年的第一天 。
Ngày đầu năm mới là ngày mồng một.
员工
yuán gōng
nhân công
公司需要招聘新的员工。
Công ty cần tuyển dụng nhân viên mới.
原料
yuán liào
nguyên liệu
这道菜的原料很新鲜 。
Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.
原则
yuán zé
nguyên tắc
我们需要遵守基本原则。
Chúng ta cần tuân thủ các nguyên tắc cơ bản.
圆
yuán
hình tròn
这张桌子是圆形的。
Cái bàn này có hình tròn.
愿望
yuàn wàng
nguyện vọng
我们的愿望是世界和平。
Nguyện vọng của chúng tôi là hòa bình thế giới.
乐器
yuè qì
nhạc cụ
她能演奏多种乐器。
Cô ấy có thể chơi nhiều loại nhạc cụ.
晕
yūn
say (xe)
他因为晕车而感到不适。
Anh ấy cảm thấy không khỏe vì say xe.
运气
yùn qì
vận may
最近他的运气很好。
Gần đây vận may của anh ấy rất tốt.
运输
yùn shū
vận tải
这家公司专注于货物运输。
Công ty này chuyên về vận chuyển hàng hóa.
运用
yùn yòng
vận dụng
这个方法可以运用在不同的情况中。
Phương pháp này có thể áp dụng trong các tình huống khác nhau.
灾害
zāi hài
thiên tai
这次的灾害造成了很多损失。
Thảm họa lần này đã gây ra nhiều thiệt hại.
再三
zài sān
hết lần này đến lần khác
我们需要再三考虑这个问题。
Chúng ta cần cân nhắc vấn đề này nhiều lần.
在乎
zài hū
để ý
我非常在乎你的感受 。
Tôi rất quan tâm đến cảm xúc của bạn.
在于
zài yú
ở chỗ
关键在于如何处理这个问题。
Điểm quan trọng nằm ở cách xử lý vấn đề này.
赞成
zàn chéng
tán thành
我完全赞成你的观点 。
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
赞美
zàn měi
ca tụng
他常常赞美别人的工作。
Anh ấy thường khen ngợi công việc của người khác.
糟糕
zāo gāo
tồi tệ
这个地方的情况非常糟糕。
Tình hình ở nơi này rất tồi tệ.
造成
zào chéng
gây nên
这次事故造成了严重的伤害。
Tai nạn này đã gây ra những tổn thương nghiêm trọng.
则
zé
nhưng
这个任务很难完成,他则不觉得。
Nhiệm vụ này rất khó hoàn thành, nhưng anh ấy lại không nghĩ vậy.
责备
zé bèi
trách cứ
她责备自己没有做好工作。
Cô ấy tự trách mình không hoàn thành công việc tốt.
摘
zhāi
hái
我们要摘一些水果。
Chúng ta cần hái một số trái cây.
窄
zhǎi
hẹp
这条路很窄,车子不能通过。
Con đường này rất hẹp, xe không thể đi qua được.
粘贴
zhān tiē
dính, dán
请将这张纸粘贴在墙上。
Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.
展开
zhǎn kāi
xòe ra, triển khai
我们需要展开新的计划。
Chúng ta cần triển khai kế hoạch mới.
展览
zhǎn lǎn
triển lãm
这个展览吸引了很多游客。
Triển lãm này thu hút nhiều du khách.
占
zhàn
chiếm
这个地区占据了很大的面积。
Khu vực này chiếm một diện tích rất lớn.
战争
zhàn zhēng
chiến tranh
战争给人民带来了巨大的痛苦。
Chiến tranh đã mang lại nỗi đau lớn cho nhân dân.
长辈
zhǎng bèi
tiền bối
我们应该尊敬长辈。
Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi.
涨
zhàng
tăng lên (giá cả, lương)
价格上涨了很多。
Giá đã tăng rất nhiều.
掌握
zhǎng wò
nắm vững
他掌握了这门技能。
Anh ấy đã nắm vững kỹ năng này.
账户
zhàng hù
tài khoản
请在账户上写下你的名字。
Xin hãy viết tên của bạn trên tài khoản.
招待
zhāo dài
chiêu đãi
我们将在晚会上招待客人。
Chúng tôi sẽ tiếp đãi khách mời tại bữa tiệc tối.
着火
zháo huǒ
bắt lửa, bén lửa
火灾导致了房屋的严重损毁。
Hỏa hoạn đã gây ra sự hủy hoại nghiêm trọng cho ngôi nhà.
着凉
zháo liáng
nhiễm lạnh
他感冒了,结果着凉了。
Anh ấy bị cảm và kết quả là bị lạnh.
召开
zhào kāi
triệu tập (cuộc họp)
我们将在下周召开会议。
Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp vào tuần sau.
照常
zhào cháng
như thường lệ
今天的工作会照常进行。
Công việc hôm nay sẽ diễn ra như bình thường.
哲学
zhé xué
triết học
哲学是一门探讨人生和宇宙的学科。
Triết học là một ngành học nghiên cứu về cuộc sống và vũ trụ.
针对
zhēn duì
nhằm (tổ chức, người, vấn đề)
我们需要针对这个问题制定解决方案。
Chúng ta cần lập kế hoạch giải quyết vấn đề này.
珍惜
zhēn xī
trân trọng
我们应该珍惜每一刻时光。
Chúng ta nên trân trọng từng khoảnh khắc.
真实
zhēn shí
chân thực
他说的是事实,非常真实。
Những gì anh ấy nói là sự thật, rất chân thật.
诊断
zhěn duàn
chẩn đoán
医生正在进行诊断。
Bác sĩ đang tiến hành chẩn đoán.
阵
zhèn
trận (chiến đấu, chiến tranh), khoảng thời gian, mùi
阵雨可能在下午来临 。
Mưa rào có thể đến vào buổi chiều.
振动
zhèn dòng
trấn động
手机的震动声打断了会议。
Tiếng rung của điện thoại đã làm gián đoạn cuộc họp.
争论
zhēng lùn
tranh luận
关于这个问题,有很多争论。
Về vấn đề này, có rất nhiều tranh cãi.
争取
zhēng qǔ
tranh thủ (ủng hộ, ý kiến)
我们要争取更多的机会。
Chúng ta phải cố gắng giành thêm nhiều cơ hội hơn.
征求
zhēng qiú
trưng cầu (ý kiến, ý kiến phản hồi), xin (ý kiến lãnh
我们征求了大家的意见。
Chúng tôi đã thu thập ý kiến của mọi người.
睁
zhēng
mở to mắt, trợn mắt
请睁开眼睛看清楚。
Xin hãy mở mắt ra để nhìn rõ.
整个
zhěng gè
cả, toàn bộ
整个城市都被雪覆盖了。
Toàn bộ thành phố bị bao phủ bởi tuyết.
整齐
zhěng qí
gọn gàng, ngăn nắp
他的房间非常整齐。
Phòng của anh ấy rất gọn gàng.
整体
zhěng tǐ
tổng thể
我们需要考虑整体方案。
Chúng ta cần xem xét kế hoạch tổng thể.
正
zhèng
đứng (trái )
这篇文章正好符合要求。
Bài viết này chính xác phù hợp với yêu cầu.
证件
zhèng jiàn
giấy tờ
请出示你的证件。
Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.
证据
zhèng jù
chứng cứ
我们需要提供证据来支持我们的观点。
Chúng ta cần cung cấp chứng cứ để hỗ trợ quan điểm của mình.
政府
zhèng fǔ
chính phủ
政府正在制定新的政策。
Chính phủ đang xây dựng chính sách mới.
政治
zhèng zhì
chính trị
政治问题很复杂。
Các vấn đề chính trị rất phức tạp.
挣
zhèng
tranh, giành
他挣了很多钱。
Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền.
支
zhī
chiếc (lượng từ cho bút…)
这支笔很好用。
Cây bút này rất dễ sử dụng.
支票
zhī piào
ngân phiếu
请把这笔支票填好。
Xin hãy điền vào tờ séc này.
执照
zhí zhào
giấy phép
这个执照是有效的。
Giấy phép này là hợp lệ.
直
zhí
thẳng
这条路很直。
Con đường này rất thẳng.
指导
zhǐ dǎo
chỉ đạo
经理将指导你完成任务。
Quản lý sẽ hướng dẫn bạn hoàn thành nhiệm vụ.
指挥
zhǐ huī
chỉ huy
指挥家正在指挥乐团演奏。
Nhạc trưởng đang chỉ huy dàn nhạc biểu diễn.
至今
zhì jīn
đến nay
他至今还记得那个瞬间。
Anh ấy đến giờ vẫn nhớ khoảnh khắc đó.
至于
zhì yú
còn như…..
这件事情至于你能否参加会议。
Vấn đề này phụ thuộc vào việc bạn có thể tham dự cuộc họp không.
志愿者
zhì yuàn zhě
tình nguyện viên
她是一个热心的志愿者。
Cô ấy là một tình nguyện viên nhiệt tình.
制定
zhì dìng
lập ra, thiết lập, xây dựng, lập (chính sách, qui định, kế hoạch
我们需要制定详细的计划。
Chúng ta cần lập kế hoạch chi tiết.
制度
zhì dù
chế độ, chính sách
这个制度需要改进。
Hệ thống này cần được cải thiện.
制造
zhì zào
sản xuất
这家公司专注于制造电子产品。
Công ty này chuyên về sản xuất các sản phẩm điện tử.
制作
zhì zuò
làm, chế tạo
我们正在制作一个新的视频。
Chúng tôi đang sản xuất một video mới.
治疗
zhì liáo
điều trị
这个药可以治疗你的病。
Thuốc này có thể chữa trị bệnh của bạn.
秩序
zhì xù
trật tự
维持社会的秩序很重要。
Duy trì trật tự xã hội rất quan trọng.
智慧
zhì huì
trí tuệ
他以智慧解决了这个难题。
Anh ấy đã giải quyết vấn đề khó khăn bằng trí tuệ.
中介
zhōng jiè
môi giới, trung gian
他是一个有经验的中介。
Anh ấy là một trung gian có kinh nghiệm.
中心
zhōng xīn
trung tâm
这个中心的服务很到位。
Dịch vụ của trung tâm này rất tốt.
中旬
zhōng xún
trung tuần
会议将在中旬举行。
Cuộc họp sẽ diễn ra vào giữa tháng.
种类
zhǒng lèi
chủng loại
这家超市有很多种类的商品。
Siêu thị này có nhiều loại hàng hóa khác nhau.
重大
zhòng dà
trọng đại, lớn
这是一个重大项目。
Đây là một dự án quan trọng.
重量
zhòng liàng
trọng lượng
这个箱子的重量很大 。
Trọng lượng của cái hộp này rất nặng.
周到
zhōu dào
chu đáo
她对每一件事情都考虑得很周到。
Cô ấy xem xét mọi việc rất chu đáo.
猪
zhū
con lợn
那只猪非常肥胖。
Con heo đó rất béo.
竹子
zhú zi
cây trúc
竹子是一种非常有用的植物。
Tre là một loại cây rất hữu ích.
逐步
zhú bù
từng bước
他们的计划是逐步实施的。
Kế hoạch của họ sẽ được thực hiện từng bước.
逐渐
zhú jiàn
dần dần
这个问题会逐渐解决的。
Vấn đề này sẽ được giải quyết dần dần.
主持
zhǔ chí
dẫn (chương trình)
主持人正在主持会议 。
Người dẫn chương trình đang điều hành cuộc họp.
主动
zhǔ dòng
chủ động
她总是主动帮助别人 。
Cô ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.
主观
zhǔ guān
chủ quan
这是一个主观的问题 。
Đây là một vấn đề chủ quan.
主人
zhǔ rén
chủ nhân
这位先生是我们的主人。
Người đàn ông này là chủ của chúng tôi.
主任
zhǔ rèn
chủ nhiệm
他是这个项目的主任 。
Anh ấy là trưởng dự án này.
主题
zhǔ tí
chủ đề
主题是环保。
Chủ đề là bảo vệ môi trường.
主席
zhǔ xí
chủ tịch
主席正在发言。
Chủ tịch đang phát biểu.
主张
zhǔ zhāng
ý tưởng, ý kiến
我们主张保护环境。
Chúng tôi chủ trương bảo vệ môi trường.
煮
zhǔ
luộc, đun
我们需要煮一些水。
Chúng ta cần đun sôi một ít nước.
注册
zhù cè
đăng kí
请注册你的账户。
Xin hãy đăng ký tài khoản của bạn.
祝福
zhù fú
chúc phúc
我祝福你们幸福快乐 。
Tôi chúc các bạn hạnh phúc và vui vẻ.
抓
zhuā
bắt, véo
他用力抓住了绳子。
Anh ấy nắm chặt sợi dây.
抓紧
zhuā jǐn
(tay) nắm chắc, tranh thủ (thời gian)
请抓紧时间完成任务 。
Xin hãy tranh thủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
专家
zhuān jiā
chuyên gia
他是一位专家。
Anh ấy là một chuyên gia.
专心
zhuān xīn
chuyên tâm
你要专心听讲。
Bạn cần tập trung nghe giảng.
转变
zhuǎn biàn
chuyển biến
这次转变对公司很重要。
Sự thay đổi lần này rất quan trọng đối với công ty.
转告
zhuǎn gào
chuyển lời
我会把这个消息转告给你。
Tôi sẽ chuyển thông tin này cho bạn.
装
zhuāng
đựng, chứa
她正在装行李。
Cô ấy đang đóng gói hành lý.
装饰
zhuāng shì
trang hoàng, trang trí
她在房间里做了很多装饰。
Cô ấy đã làm rất nhiều trang trí trong phòng.
装修
zhuāng xiū
sửa nội thất
我们正在装修房子。
Chúng tôi đang sửa sang căn nhà.
状况
zhuàng kuàng
tình trạng
他的健康状况很好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.
状态
zhuàng tài
trạng thái
目前的状态不是很理想。
Tình trạng hiện tại không được lý tưởng lắm.
撞
zhuàng
va vào, đâm vào
他不小心撞到了墙。
Anh ấy vô tình đâm vào tường.
追
zhuī
đuổi theo
他在追一辆公共汽车 。
Anh ấy đang đuổi theo một chiếc xe buýt.
追求
zhuī qiú
theo đuổi
她一直在追求自己的梦想。
Cô ấy luôn theo đuổi ước mơ của mình.
咨询
zī xún
tư vấn
我们需要咨询专家的意见。
Chúng ta cần tham khảo ý kiến của chuyên gia.
姿势
zī shì
tư thế
你的姿势很优雅。
Tư thế của bạn rất duyên dáng.
资格
zī gé
tư cách
这个职位需要一定的资格。
Vị trí này yêu cầu một số bằng cấp nhất định.
资金
zī jīn
vốn (tiền)
我们需要更多的资金 。
Chúng ta cần nhiều vốn hơn.
资料
zī liào
tư liệu
这些资料非常重要。
Những tài liệu này rất quan trọng.
资源
zī yuán
nguồn tài nguyên
这个国家资源丰富。
Quốc gia này có tài nguyên phong phú.
紫
zǐ
màu tím
她穿了一件紫色的裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
自从
zì cóng
từ khi….
自从那次事故以后,她变得很小心。
Kể từ sau vụ tai nạn đó, cô ấy trở nên rất cẩn thận.
自动
zì dòng
tự động
这个机器是自动的。
Cái máy này là tự động.
自豪
zì háo
tự hào, kiêu ngạo
他为自己的成功感到自豪。
Anh ấy cảm thấy tự hào về thành công của mình.
自觉
zì jué
tự giác
你应该自觉遵守规定 。
Bạn nên tự giác tuân thủ các quy định.
自私
zì sī
ích kỉ
他有点儿自私。
Anh ấy hơi ích kỷ.
自由
zì yóu
tự do
在这个国家,人们享有自由。
Ở quốc gia này, người dân có quyền tự do.
自愿
zì yuàn
tình nguyện, tự nguyện
她自愿参加志愿者活动。
Cô ấy tình nguyện tham gia các hoạt động tình nguyện.
字母
zì mǔ
chữ cái
英文的字母有二十六个。
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
字幕
zì mù
phụ đề
电影有中文字幕。
Bộ phim có phụ đề tiếng Trung.
综合
zōng hé
tổng hợp
这次考试的内容是综合的。
Nội dung của kỳ thi này là tổng hợp.
总裁
zǒng cái
giám đốc
他是公司的总裁。
Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.
总共
zǒng gòng
tổng cộng
总共需要三天完成这个任务。
Tổng cộng cần ba ngày để hoàn thành nhiệm vụ này.
总理
zǒng lǐ
thủ tướng
总理发表了讲话。
Thủ tướng đã phát biểu.
总算
zǒng suàn
rốt cuộc
他总算找到了工作。
Cuối cùng anh ấy đã tìm được công việc.
总统
zǒng tǒng
tổng thống
总统今天将发表演讲 。
Tổng thống sẽ phát biểu hôm nay.
总之
zǒng zhī
tóm lại
总之,我们要好好努力。
Nói chung, chúng ta phải nỗ lực làm việc tốt.
阻止
zǔ zhī
ngăn chặn, ngăn cản
他们试图阻止这项计划。
Họ đã cố gắng ngăn chặn kế hoạch này.
组
zǔ
tổ, cụm, nhóm
我们组成了一个团队 。
Chúng tôi đã thành lập một đội.
组成
zǔ chéng
tổ thành
这两个部分组成了一个整体。
Hai phần này tạo thành một tổng thể.
组合
zǔ hé
tổ hợp, tổ hợp thành, nhóm
我们需要一个合理的组合。
Chúng ta cần một sự kết hợp hợp lý.
组织
zǔ zhī
tổ chức
他们组织了一个大型活动。
Họ đã tổ chức một sự kiện lớn.
最初
zuì chū
ban đầu
这是最初的设计方案 。
Đây là kế hoạch thiết kế ban đầu.
醉
zuì
say, say đắm
他喝酒后会很容易醉 。
Anh ấy dễ say sau khi uống rượu.
尊敬
zūn jìng
tôn kính, kính trọng
我们应该尊敬每一个人。
Chúng ta nên tôn trọng mỗi người.
遵守
zūn shǒu
tuân thủ
请遵守交通规则。
Xin hãy tuân thủ các quy tắc giao thông.
作品
zuò pǐn
tác phẩm
这部小说是他的最新作品。
Cuốn tiểu thuyết ini adalah tác phẩm mới nhất của anh ấy.
作为
zuò wéi
coi là, làm, là
作为老师,他很有责任心。
Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.
作文
zuò wén
bài viết
我们需要写一篇作文 。
Chúng ta cần viết một bài văn.
左右
zuǒyòu
khoảng
我们班有100个学生左右。
Có khoảng 100 học sinh trong lớp chúng tôi.
作弊
zuòbì
gian lận
作弊是不道德的行为 。
Gian lận là hành vi không đạo đức.
做东
zuòdōng
làm chủ
今天他是做东的。
Hôm nay anh ấy là chủ nhà.
作废
zuòfèi
vô hiệu
这些旧文件需要作废 。
Những tài liệu cũ này cần bị hủy bỏ.
作风
zuòfēng
phong cách
公司需要改进作风。
Công ty cần cải thiện tác phong.