学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 5

1300 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 5

    哎

    āi

    thán từ

    哎,我忘记带钥匙了 !

    Ôi, tôi quên mang chìa khóa rồi!

  • HSK 5

    唉

    āi

    thán từ

    唉,这个问题真难!

    Than ôi, vấn đề này thật khó!

  • HSK 5

    爱护

    ài hù

    yêu thương, giữ gìn

    我们要爱护环境。

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  • HSK 5

    爱惜

    ài xī

    quý trọng

    他很爱惜自己的书。

    Anh ấy rất trân trọng sách của mình.

  • HSK 5

    爱心

    ài xīn

    lòng tốt

    她有一颗善良的爱心 。

    Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.

  • HSK 5

    安装

    ān zhuāng

    lắp đặt

    我们正在安装新软件 。

    Chúng tôi đang lắp đặt phần mềm mới.

  • HSK 5

    岸

    àn

    bờ

    他站在河的对岸。

    Anh ấy đứng ở bờ bên kia của con sông.

  • HSK 5

    暗

    àn

    tối

    房间里很暗。

    Trong phòng rất tối.

  • HSK 5

    熬夜

    áo yè

    thức đêm

    他经常熬夜工作。

    Anh ấy thường xuyên thức khuya làm việc.

  • HSK 5

    把握

    bǎ wò

    nắm chắc

    我们要把握机会。

    Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.

  • HSK 5

    摆

    bǎi

    bày

    他在桌上摆了很多书 。

    Anh ấy đã đặt nhiều sách trên bàn.

  • HSK 5

    办理

    bàn lǐ

    làm (thủ tục)

    我需要办理签证。

    Tôi cần xử lý visa.

  • HSK 5

    傍晚

    bàng wǎn

    chiều muộn

    我们傍晚去散步吧。

    Chúng ta đi dạo vào buổi chiều tối nhé.

  • HSK 5

    包裹

    bāo guǒ

    bưu kiện

    你的包裹到了。

    Gói hàng của bạn đã đến.

  • HSK 5

    包含

    bāo hán

    bao hàm

    这本书包含很多信息 。

    Cuốn sách này bao gồm nhiều thông tin.

  • HSK 5

    包括

    bāo kuò

    bao gồm

    价格包括税金。

    Giá bao gồm thuế.

  • HSK 5

    薄

    báo

    mỏng

    这片面包很薄。

    Miếng bánh mì này rất mỏng.

  • HSK 5

    宝贝

    bǎo bèi

    bảo bối

    他是我的小宝贝。

    Anh ấy là bảo bối nhỏ của tôi.

  • HSK 5

    宝贵

    bǎo guì

    quí báu

    时间非常宝贵。

    Thời gian rất quý giá.

  • HSK 5

    保持

    bǎo chí

    duy trì

    请保持安静。

    Xin hãy giữ yên lặng.

  • HSK 5

    保留

    bǎo liú

    bảo lưu

    我们应该保留传统文化。

    Chúng ta nên giữ lại văn hóa truyền thống.

  • HSK 5

    保险

    bǎo xiǎn

    bảo hiểm

    你有健康保险吗?

    Bạn có bảo hiểm sức khỏe không?

  • HSK 5

    报到

    bào dào

    điểm danh

    新员工需要先报到。

    Nhân viên mới cần đăng ký trước.

  • HSK 5

    报道

    bào dào

    đưa tin, bản tin

    新闻报道说...

    Tin tức nói rằng...

  • HSK 5

    报告

    bào gào

    báo cáo

    他在会议上做了一个报告。

    Anh ấy đã trình bày một báo cáo trong cuộc họp.

  • HSK 5

    报社

    bào shè

    tòa soạn báo

    他在报社工作。

    Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.

  • HSK 5

    抱怨

    bào yuàn

    trách móc

    她经常抱怨工作太多 。

    Cô ấy thường phàn nàn về việc quá nhiều.

  • HSK 5

    背

    bèi

    học thuộc, cõng

    他背着一个大包。

    Anh ấy mang theo một cái túi lớn.

  • HSK 5

    悲观

    bēi guān

    bi quan

    不要总是这么悲观。

    Đừng luôn bi quan như vậy.

  • HSK 5

    背景

    bèi jǐng

    bối cảnh

    这幅画的背景很美。

    Bối cảnh của bức tranh này rất đẹp.

  • HSK 5

    被子

    bèi zi

    chăn

    天冷了,要盖好被子 。

    Trời lạnh rồi, phải đắp chăn kỹ.

  • HSK 5

    本科

    běn kē

    trình độ đại học

    他刚刚完成本科课程 。

    Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.

  • HSK 5

    本领

    běn lǐng

    bản lĩnh

    他有很多本领。

    Anh ấy có nhiều kỹ năng.

  • HSK 5

    本质

    běn zhì

    bản chất

    我们要了解问题的本质。

    Chúng ta phải hiểu bản chất của vấn đề.

  • HSK 5

    比例

    bǐ lì

    tỉ lệ

    图中的比例很重要。

    Tỷ lệ trong hình rất quan trọng.

  • HSK 5

    彼此

    bǐ cǐ

    lẫn nhau, với nhau

    他们彼此帮助。

    Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  • HSK 5

    必然

    bì rán

    tất yếu

    这是一个必然的结果。

    Đây là một kết quả tất nhiên.

  • HSK 5

    必要

    bì yào

    cần thiết, cần

    这是一个必要的步骤。

    Đây là một bước cần thiết.

  • HSK 5

    避免

    bì miǎn

    tránh

    我们要避免错误。

    Chúng ta phải tránh sai lầm.

  • HSK 5

    编辑

    biān jí

    biên tập

    他是一本杂志的编辑。

    Anh ấy là biên tập viên của một tạp chí.

  • HSK 5

    鞭炮

    biān pào

    pháo

    新年时我们放鞭炮。

    Vào năm mới chúng tôi đốt pháo.

  • HSK 5

    便

    biàn

    liền

    你便可以走了。

    Bạn có thể đi ngay bây giờ.

  • HSK 5

    辩论

    biàn lùn

    biện luận

    他们在辩论这个问题 。

    Họ đang tranh luận về vấn đề này.

  • HSK 5

    标点

    biāo diǎn

    dấu

    请注意文章中的标点。

    Hãy chú ý đến dấu câu trong bài viết.

  • HSK 5

    标志

    biāo zhì

    đánh dấu, ký hiệu

    这个标志很明显。

    Ký hiệu này rất rõ ràng.

  • HSK 5

    表达

    biǎo dá

    diễn đạt

    请表达你的意见。

    Hãy diễn đạt ý kiến của bạn.

  • HSK 5

    表面

    biǎo miàn

    bề mặt, bề ngoài

    不要只看表面。

    Đừng chỉ nhìn bề ngoài.

  • HSK 5

    表明

    biǎo míng

    cho thấy

    他的话表明他很生气 。

    Lời nói của anh ấy chứng tỏ anh ấy rất tức giận.

  • HSK 5

    表情

    biǎo qíng

    biểu cảm

    她的表情很开心。

    Nét mặt của cô ấy rất vui.

  • HSK 5

    表现

    biǎo xiàn

    biểu hiện

    她的表现让大家都很满意。

    Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.

  • HSK 5

    冰淇淋

    bīng qí lín

    kem

    冰淇淋是夏天的美食 。

    Kem là món ăn ngon vào mùa hè.

  • HSK 5

    病毒

    bìng dú

    vi rút

    这种病毒很危险,应该小心。

    Loại virus này rất nguy hiểm, nên cẩn thận.

  • HSK 5

    玻璃

    bō lí

    thủy tinh

    玻璃窗可以让阳光透进来。

    Cửa sổ thủy tinh cho phép ánh sáng mặt trời chiếu vào.

  • HSK 5

    播放

    bō fàng

    phát sóng

    播放音乐可以放松心情。

    Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

  • HSK 5

    脖子

    bó zi

    cổ

    他有一个很长的脖子 。

    Anh ấy có một cái cổ rất dài.

  • HSK 5

    博物馆

    bó wù guǎn

    bảo tàng

    我们参观了博物馆。

    Chúng tôi đã thăm bảo tàng.

  • HSK 5

    补充

    bǔ chōng

    bổ sung

    请补充这些信息。

    Vui lòng bổ sung thông tin này.

  • HSK 5

    不安

    bú ān

    bất an

    他因为考试不安。

    Anh ấy lo lắng vì kỳ thi.

  • HSK 5

    不断

    bú duàn

    không ngừng

    这个问题需要不断解决。

    Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.

  • HSK 5

    不见得

    bú jiàn dé

    chưa chắc

    结果不见得会更好。

    Kết quả không nhất thiết sẽ tốt hơn.

  • HSK 5

    不耐烦

    bú nài fán

    chán nản, không kiên nhẫn

    他对等待变得不耐烦了。

    Anh ấy trở nên không kiên nhẫn với việc chờ đợi.

  • HSK 5

    不然

    bù rán

    nếu không thì

    快点,不然会迟到。

    Nhanh lên, nếu không sẽ bị trễ.

  • HSK 5

    不如

    bù rú

    không bằng

    这次会议不如上次好 。

    Cuộc họp lần này không bằng lần trước.

  • HSK 5

    不要紧

    bú yào jǐn

    không quan trọng

    这件事不要紧,慢慢来。

    Việc này không quan trọng, từ từ làm cũng được.

  • HSK 5

    不足

    bù zú

    không đủ

    他的收入不足以养活家庭。

    Thu nhập của anh ấy không đủ để nuôi sống gia đình.

  • HSK 5

    布

    bù

    vải

    这布料非常柔软。

    Chất liệu vải này rất mềm mại.

  • HSK 5

    步骤

    bù zhòu

    bước

    这个步骤很复杂。

    Bước này rất phức tạp.

  • HSK 5

    部门

    bù mén

    ban ngành, bộ phận

    我们部门的工作很忙 。

    Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.

  • HSK 5

    财产

    cái chǎn

    tài sản

    他们的财产都被保管得很好。

    Tài sản của họ được quản lý rất tốt.

  • HSK 5

    采访

    cǎi fǎng

    phỏng vấn

    记者来采访了公司老板。

    Phóng viên đã đến phỏng vấn giám đốc công ty.

  • HSK 5

    采取

    cǎi qǔ

    chọn, dùng

    我们采取了新的措施 。

    Chúng tôi đã áp dụng các biện pháp mới.

  • HSK 5

    彩虹

    cǎi hóng

    cầu vồng

    彩虹出现在雨后的天空中。

    Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

  • HSK 5

    踩

    cǎi

    giẫm

    小心不要踩到水。

    Cẩn thận đừng đạp phải nước.

  • HSK 5

    参考

    cān kǎo

    tham khảo

    这是一个很好的参考资料。

    Đây là tài liệu tham khảo rất tốt.

  • HSK 5

    参与

    cān yù

    tham gia

    我们需要参与这个项目。

    Chúng ta cần tham gia vào dự án này.

  • HSK 5

    惭愧

    cán kuì

    hổ thẹn

    他对自己的表现感到惭愧。

    Anh ấy cảm thấy xấu hổ về biểu hiện của mình.

  • HSK 5

    操场

    cāo chǎng

    sân vận động

    孩子们在操场上玩耍 。

    Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.

  • HSK 5

    操心

    cāo xīn

    lo lắng

    不用操心,事情会好的。

    Đừng lo lắng, mọi việc sẽ ổn thôi.

  • HSK 5

    册

    cè

    quyển, sổ

    老师在我的纪念册上写了几句临别赠言。

    Giáo viên viết vài lời tạm biệt vào sổ lưu niệm của tôi.

  • HSK 5

    测验

    cè yàn

    thí nghiệm

    测验的结果让我很惊讶。

    Kết quả bài kiểm tra khiến tôi rất ngạc nhiên.

  • HSK 5

    曾经

    céng jīng

    đã từng

    我曾经去过那个城市 。

    Tôi đã từng đến thành phố đó.

  • HSK 5

    叉子

    chā zi

    cái dĩa, cái xiên, cái nĩa

    请用叉子切蛋糕。

    Hãy dùng nĩa để cắt bánh.

  • HSK 5

    差距

    chā jù

    sự khác biệt

    他们之间的差距很大 。

    Khoảng cách giữa họ rất lớn.

  • HSK 5

    插

    chā

    cắm, chèn

    你能把这些插入到报告中吗?

    Bạn có thể chèn những cái này vào báo cáo không?

  • HSK 5

    拆

    chāi

    gỡ, dỡ

    他拆开了那个包裹。

    Anh ấy đã mở gói hàng đó ra.

  • HSK 5

    产品

    chǎn pǐn

    sản phẩm

    这个产品的质量很好 。

    Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.

  • HSK 5

    产生

    chǎn shēng

    sản sinh, nảy sinh

    这次谈话产生了很大的影响。

    Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.

  • HSK 5

    长途

    cháng tú

    đường dài

    我们计划长途旅行。

    Chúng tôi dự định đi du lịch dài ngày.

  • HSK 5

    常识

    cháng shí

    kiến thức cơ bản

    这是一条常识的规则 。

    Đây là một quy tắc thông thường.

  • HSK 5

    抄

    chāo

    chép

    他抄了别人的作业。

    Anh ấy đã sao chép bài tập của người khác.

  • HSK 5

    超级

    chāo jí

    siêu cấp, cực kỳ

    这是一个超级大的市场。

    Đây là một siêu thị cực lớn.

  • HSK 5

    朝

    cháo

    về hướng

    我们朝着目标前进。

    Chúng tôi tiến về phía mục tiêu.

  • HSK 5

    潮湿

    cháo shī

    ẩm ướt

    空气有些潮湿。

    Không khí hơi ẩm.

  • HSK 5

    吵

    chǎo

    ồn ào

    外面的声音很吵。

    Âm thanh bên ngoài rất ồn ào.

  • HSK 5

    吵架

    chǎo jià

    cãi vã

    他们在街上吵架。

    Họ đang cãi nhau trên đường phố.

  • HSK 5

    炒

    chǎo

    xào

    炒菜时要加一些盐。

    Khi xào món ăn, hãy thêm một ít muối.

  • HSK 5

    车库

    chē kù

    nhà xe

    车库里停了两辆车。

    Trong gara có hai chiếc xe đỗ.

  • HSK 5

    车厢

    chē xiāng

    toa tàu

    车厢里非常拥挤。

    Trong toa tàu rất đông đúc.

  • HSK 5

    彻底

    chè dǐ

    triệt để

    彻底清理房间是很重要的。

    Dọn dẹp phòng một cách triệt để là rất quan trọng.

  • HSK 5

    沉默

    chén mò

    im lặng

    他在会议上保持沉默 。

    Anh ấy giữ im lặng trong cuộc họp.

  • HSK 5

    趁

    chèn

    nhân

    趁着年轻,我们要好好珍惜身边的一切!

    Nhân khi còn trẻ, chúng ta nên trân trọng mọi thứ xung quanh mình!

  • HSK 5

    称

    chēng

    gọi là

    我被大家称为“老李 ”。

    Tôi được mọi người gọi là "lão Lí".

  • HSK 5

    称呼

    chēng hū

    xưng hô

    请问怎么称呼呢?

    Xin hỏi xưng hô thế nào nhỉ?

  • HSK 5

    称赞

    chēng zàn

    tán thưởng

    她称赞了我的工作。

    Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.

  • HSK 5

    成分

    chéng fèn

    thành phần

    这种食物的成分很简单。

    Thành phần của món ăn này rất đơn giản.

  • HSK 5

    成果

    chéng guǒ

    thành quả

    我们取得了很好的成果。

    Chúng tôi đã đạt được kết quả rất tốt.

  • HSK 5

    成就

    chéng jiù

    thành tựu

    他的努力带来了巨大的成就。

    Sự nỗ lực của anh ấy đã mang lại thành tựu lớn.

  • HSK 5

    成立

    chéng lì

    thành lập

    这个公司刚刚成立。

    Công ty này vừa mới được thành lập.

  • HSK 5

    成人

    chéng rén

    người lớn

    除了最小的女儿外,其他孩子都已成人。

    Ngoại trừ cô con gái út, những đứa trẻ khác đều đã trưởng thành.

  • HSK 5

    成熟

    chéng shú

    thành thục

    她非常成熟,处理问题很冷静。

    Cô ấy rất trưởng thành và xử lý vấn đề rất bình tĩnh.

  • HSK 5

    成语

    chéng yǔ

    thành ngữ

    这是一句成语,很有意思。

    Đây là một câu thành ngữ, rất thú vị.

  • HSK 5

    成长

    chéng zhǎng

    trưởng thành

    孩子们在健康成长。

    Những đứa trẻ đang trưởng thành khỏe mạnh.

  • HSK 5

    诚恳

    chéng kěn

    thành khẩn

    他说话非常诚恳。

    Anh ấy nói chuyện rất chân thành.

  • HSK 5

    承担

    chéng dān

    chịu trách nhiệm

    我们需要承担更多的责任。

    Chúng ta cần phải gánh vác nhiều trách nhiệm hơn.

  • HSK 5

    承认

    chéng rèn

    thừa nhận

    我承认我犯了错。

    Tôi thừa nhận tôi đã phạm lỗi.

  • HSK 5

    承受

    chéng shòu

    chịu đựng

    他能够承受很大的压力。

    Anh ấy có thể chịu đựng áp lực rất lớn.

  • HSK 5

    程度

    chéng dù

    trình độ

    这个问题的难度程度很高。

    Mức độ khó của vấn đề này rất cao.

  • HSK 5

    程序

    chéng xù

    trình tự

    我们在程序中发现了一些错误。

    Chúng tôi phát hiện một số lỗi trong chương trình.

  • HSK 5

    吃亏

    chī kuī

    thiệt thòi

    这次比赛我吃亏了。

    Tôi đã bị thiệt thòi trong cuộc thi lần này.

  • HSK 5

    池塘

    chí táng

    ao hồ

    池塘里有很多鱼。

    Trong ao có rất nhiều cá.

  • HSK 5

    迟早

    chí zǎo

    sớm muộn

    迟早我们会找到解决办法的。

    Sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tìm ra giải pháp.

  • HSK 5

    持续

    chí xù

    kéo dài, tiếp tục

    这个问题需要持续关注。

    Vấn đề này cần tiếp tục theo dõi.

  • HSK 5

    尺子

    chǐ zi

    thước đo

    请用尺子量一下长度 。

    Vui lòng dùng thước để đo chiều dài.

  • HSK 5

    翅膀

    chì bǎng

    cánh

    小鸟的翅膀很漂亮。

    Đôi cánh của con chim nhỏ rất đẹp.

  • HSK 5

    冲

    chōng

    xông, xô đẩy

    他们在冲向终点。

    Họ đang lao về phía đích.

  • HSK 5

    充分

    chōng fèn

    đầy đủ

    这个计划充分考虑了所有因素。

    Kế hoạch này đã cân nhắc đầy đủ tất cả các yếu tố.

  • HSK 5

    充满

    chōng mǎn

    tràn đầy

    房间里充满了温暖的光线。

    Căn phòng tràn ngập ánh sáng ấm áp.

  • HSK 5

    重复

    chóng fù

    lặp lại

    这个任务需要重复几次。

    Nhiệm vụ này cần phải lặp lại vài lần.

  • HSK 5

    宠物

    chǒng wù

    thú cưng

    他有很多宠物,比如猫和狗。

    Anh ấy có nhiều thú cưng, chẳng hạn như mèo và chó.

  • HSK 5

    抽屉

    chōu tì

    ngăn kéo

    抽屉里放了很多文具 。

    Ngăn kéo có chứa nhiều đồ dùng văn phòng.

  • HSK 5

    抽象

    chōu xiàng

    trừu tượng

    他的画儿风格很抽象 。

    Phong cách tranh của anh ấy rất trừu tượng.

  • HSK 5

    丑

    chǒu

    xấu

    那只狗的样子确实很丑。

    Dáng vẻ của chú chó kia thực sự rất xấu.

  • HSK 5

    臭

    chòu

    thối

    这个地方的味道很臭 。

    Mùi ở nơi này rất hôi.

  • HSK 5

    出版

    chū bǎn

    xuất bản

    这本书已经出版了。

    Quyển sách này đã được xuất bản.

  • HSK 5

    出口

    chū kǒu

    lối ra, cửa ra

    这个港口是重要的出口。

    Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.

  • HSK 5

    出色

    chū sè

    xuất sắc

    她的表现非常出色。

    Biểu hiện của cô ấy rất xuất sắc.

  • HSK 5

    出示

    chū shì

    xuất trình

    请出示你的身份证。

    Vui lòng xuất trình chứng minh nhân dân của bạn.

  • HSK 5

    出席

    chū xí

    tham dự

    每一次出席,都是对人生舞台的又一次征服。

    Mỗi lần bạn tham dự là một cuộc chinh phục khác của một giai đoạn cuộc đời.

  • HSK 5

    初级

    chū jí

    sơ cấp

    这是初级课程,非常简单。

    Đây là khóa học sơ cấp, rất đơn giản.

  • HSK 5

    除非

    chú fēi

    trừ phi

    除非你告诉我,否则我不知道。

    Trừ khi bạn nói cho tôi, nếu không tôi không biết.

  • HSK 5

    除夕

    chú xī

    giao thừa

    我们在除夕晚上吃年夜饭。

    Chúng tôi ăn bữa tối giao thừa vào đêm Giao thừa.

  • HSK 5

    处理

    chǔ lǐ

    xử lý

    这个问题需要认真处理。

    Vấn đề này cần được xử lý nghiêm túc.

  • HSK 5

    传播

    chuán bō

    lan truyền, lây lan

    这个消息通过网络传播很快。

    Tin tức này lan truyền nhanh chóng qua mạng.

  • HSK 5

    传染

    chuán rǎn

    nhiễm

    这种病很容易传染。

    Bệnh này dễ lây nhiễm.

  • HSK 5

    传说

    chuán shuō

    truyền thuyết

    这是一个古老的传说 。

    Đây là một truyền thuyết cổ xưa.

  • HSK 5

    传统

    chuán tǒng

    truyền thống

    我们保持了传统的节日习俗。

    Chúng tôi giữ gìn các phong tục ngày lễ truyền thống.

  • HSK 5

    窗帘

    chuāng lián

    rèm cửa

    窗帘需要定期清洗。

    Rèm cửa cần được làm sạch định kỳ.

  • HSK 5

    闯

    chuǎng

    xông vào, xông lên

    他闯入了别人的房间 。

    Anh ấy xông vào phòng của người khác.

  • HSK 5

    创造

    chuàng zào

    sáng tạo

    他们正在创造新的艺术作品。

    Họ đang tạo ra các tác phẩm nghệ thuật mới.

  • HSK 5

    吹

    chuī

    thổi

    风吹得很大。

    Gió thổi rất mạnh.

  • HSK 5

    词汇

    cí huì

    từ vựng

    学习新词汇对提高语言能力很重要。

    Học từ vựng mới rất quan trọng để nâng cao khả năng ngôn ngữ.

  • HSK 5

    辞职

    cí zhí

    từ chức, bỏ việc

    他决定辞职去找一个新的工作。

    Anh ấy quyết định từ chức để tìm một công việc mới.

  • HSK 5

    此外

    cǐ wài

    ngoài ra

    他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。

    Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài ra còn đưa tôi một ít tiền.

  • HSK 5

    次要

    cì yào

    thứ yếu

    这是次要的任务,可以先完成其他任务。

    Đây là nhiệm vụ thứ yếu, có thể hoàn thành các nhiệm vụ khác trước.

  • HSK 5

    刺激

    cì jī

    kích thích

    这个新闻刺激了市场 。

    Tin tức này đã kích thích thị trường.

  • HSK 5

    匆忙

    cōng máng

    vội vàng

    他匆忙地完成了任务 。

    Anh ấy vội vã hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 5

    从此

    cóng cǐ

    từ đó

    从此以后,我就开始学习汉语了。

    Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.

  • HSK 5

    从而

    cóng ér

    cho nên

    他得到了一份工作,从而改善了生活。

    Anh ấy có được một công việc, từ đó cải thiện cuộc sống.

  • HSK 5

    从前

    cóng qián

    từ trước

    从前有一个美丽的村庄。

    Ngày xưa có một ngôi làng đẹp.

  • HSK 5

    从事

    cóng shì

    theo đuổi

    他从事于软件开发工作。

    Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phát triển phần mềm.

  • HSK 5

    粗糙

    cū cāo

    thô ráp

    这块木板的表面很粗糙。

    Bề mặt của tấm gỗ này rất thô ráp.

  • HSK 5

    促进

    cù jìn

    xúc tiến

    他们的目标是促进国际合作。

    Mục tiêu của họ là thúc đẩy hợp tác quốc tế.

  • HSK 5

    促使

    cù shǐ

    thúc đẩy

    这件事促使了他做出改变。

    Việc này đã khiến anh ấy phải thay đổi.

  • HSK 5

    醋

    cù

    giấm

    我喜欢在菜里加一点醋。

    Tôi thích thêm một chút giấm vào món ăn.

  • HSK 5

    催

    cuī

    giục

    他催大家快点完成工作。

    Anh ấy thúc giục mọi người hoàn thành công việc nhanh chóng.

  • HSK 5

    存在

    cún zài

    tồn tại

    这种现象在社会中存在很久了。

    Hiện tượng này đã tồn tại trong xã hội từ lâu.

  • HSK 5

    措施

    cuò shī

    sách lược, chính sách

    我们需要采取新的措施。

    Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp mới.

  • HSK 5

    答应

    dā yìng

    hứa, đồng ý

    我答应会准时到达。

    Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.

  • HSK 5

    达到

    dá dào

    đạt đến

    他终于达到了他的目标。

    Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.

  • HSK 5

    打工

    dǎ gōng

    làm thêm

    他在餐馆打工。

    Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.

  • HSK 5

    打交道

    dǎ jiāo dào

    kết bạn

    我们经常打交道。

    Chúng tôi thường xuyên tiếp xúc.

  • HSK 5

    打喷嚏

    dǎ pēn tì

    hắt xì

    她打了一个喷嚏。

    Cô ấy hắt hơi một cái.

  • HSK 5

    打听

    dǎ tīng

    hỏi thăm

    我想打听一下他在哪里。

    Tôi muốn hỏi xem anh ấy ở đâu.

  • HSK 5

    大方

    dà fāng

    phóng khoáng

    她很大方,愿意帮助别人。

    Cô ấy rất hào phóng và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

  • HSK 5

    大厦

    dà shà

    tòa nhà

    这座大厦很高。

    Tòa nhà này rất cao.

  • HSK 5

    大象

    dà xiàng

    voi

    动物园里有一只大象 。

    Có một con voi trong vườn thú.

  • HSK 5

    大型

    dà xíng

    lớn (qui mô)

    这是一种大型的设备 。

    Đây là một thiết bị lớn.

  • HSK 5

    呆

    dāi

    ở lì, ở

    他看起来有点呆。

    Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.

  • HSK 5

    代表

    dài biǎo

    đại diện

    他代表公司参加会议 。

    Anh ấy đại diện công ty tham gia cuộc họp.

  • HSK 5

    代替

    dài tì

    thay thế

    我们需要找人代替他 。

    Chúng ta cần tìm người thay thế anh ấy.

  • HSK 5

    贷款

    dài kuǎn

    vay tiền

    我们申请了一个贷款 。

    Chúng tôi đã xin một khoản vay.

  • HSK 5

    待遇

    dài yù

    đãi ngộ

    他的待遇非常好。

    Đãi ngộ của anh ấy rất tốt.

  • HSK 5

    担任

    dān rèn

    đảm nhiệm

    她担任了项目经理。

    Cô ấy đảm nhiệm vị trí quản lý dự án.

  • HSK 5

    单纯

    dān chún

    đơn thuần, ngây thơ

    他是一个单纯的人。

    Anh ấy là một người đơn thuần.

  • HSK 5

    单调

    dān diào

    đơn điệu

    这个房间的颜色很单调。

    Màu sắc của căn phòng này rất đơn điệu.

  • HSK 5

    单独

    dān dú

    đơn độc

    我想单独去旅行。

    Tôi muốn đi du lịch một mình.

  • HSK 5

    单位

    dān wèi

    đơn vị

    这个单位有很多员工 。

    Đơn vị này có nhiều nhân viên.

  • HSK 5

    单元

    dān yuán

    đơn nguyên, cụm

    这本书分为五个单元 。

    Quyển sách này được chia thành năm đơn vị bài.

  • HSK 5

    耽误

    dān wù

    bỏ lỡ

    这件事会耽误你的工作。

    Việc này sẽ làm lãng phí thời gian công việc của bạn.

  • HSK 5

    胆小鬼

    dǎn xiǎo guǐ

    kẻ nhát gan

    他是一个胆小鬼。

    Anh ấy là một kẻ nhát gan.

  • HSK 5

    淡

    dàn

    nhạt

    这个颜色很淡。

    Màu sắc này rất nhạt.

  • HSK 5

    当地

    dāng dì

    địa phương

    我们要了解当地的风俗。

    Chúng ta cần tìm hiểu phong tục địa phương.

  • HSK 5

    当心

    dāng xīn

    để tâm, lưu tâm

    慢点儿走,当心地上滑。

    Đi chậm thôi, coi chừng đường trơn.

  • HSK 5

    挡

    dǎng

    chắn

    请挡住阳光。

    Hãy chắn ánh sáng mặt trời.

  • HSK 5

    导演

    dǎo yǎn

    đạo diễn

    这部电影是由著名导演拍的。

    Bộ phim này được đạo diễn nổi tiếng thực hiện.

  • HSK 5

    导致

    dǎo zhì

    gây ra

    这次错误导致了许多问题。

    Lỗi lần này đã dẫn đến nhiều vấn đề.

  • HSK 5

    岛屿

    dǎo yǔ

    đảo

    我们计划去那个岛屿旅行。

    Chúng tôi dự định đi du lịch đến hòn đảo đó.

  • HSK 5

    倒霉

    dǎo méi

    xui xẻo

    他最近很倒霉。

    Gần đây anh ấy rất xui xẻo.

  • HSK 5

    到达

    dào dá

    đến

    我们已经到达目的地 。

    Chúng tôi đã đến đích.

  • HSK 5

    道德

    dào dé

    đạo đức

    道德是社会的基石。

    Đạo đức là nền tảng của xã hội.

  • HSK 5

    道理

    dào lǐ

    đạo lí, bài học

    这个问题有一定的道理。

    Vấn đề này có một lý do nhất định.

  • HSK 5

    登记

    dēng jì

    đăng kí

    请在这里登记。

    Vui lòng đăng ký ở đây.

  • HSK 5

    等待

    děng dài

    đợi, chờ đợi

    我们正在等待他的回复。

    Chúng tôi đang chờ phản hồi của anh ấy.

  • HSK 5

    等于

    děng yú

    bằng

    一米等于一千毫米。

    Một mét bằng một nghìn milimet.

  • HSK 5

    滴

    dī

    giọt

    水滴从瓶子里落下来 。

    Giọt nước rơi từ chai.

  • HSK 5

    的确

    dí què

    đúng, thật (phó từ)

    的确这是个好主意。

    Quả thật đây là một ý tưởng tốt.

  • HSK 5

    敌人

    dí rén

    kẻ địch

    我们的敌人正在进攻 。

    Kẻ thù của chúng tôi đang tấn công.

  • HSK 5

    地道

    dì dào

    chuẩn bản địa

    这条街道非常地道。

    Con phố này rất chính thống.

  • HSK 5

    地理

    dì lǐ

    địa lý

    地理课上,我们学了很多知识。

    Trong giờ học địa lý, chúng tôi đã học được nhiều kiến thức.

  • HSK 5

    地区

    dì qū

    khu vực

    这个地区很繁华。

    Khu vực này rất sầm uất.

  • HSK 5

    地毯

    dì tǎn

    thảm

    地毯上有很多污垢。

    Có nhiều bụi bẩn trên thảm.

  • HSK 5

    地位

    dì wèi

    địa vị

    他在公司里地位很高 。

    Anh ấy có vị trí rất cao trong công ty.

  • HSK 5

    地震

    dì zhèn

    động đất

    这次地震造成了很多破坏。

    Đợt động đất lần này gây ra nhiều thiệt hại.

  • HSK 5

    递

    dì

    truyền

    请把这封信递给她。

    Hãy chuyển bức thư này cho cô ấy.

  • HSK 5

    点心

    diǎn xīn

    điểm tâm

    我喜欢吃点心。

    Tôi thích ăn món điểm tâm.

  • HSK 5

    电池

    diàn chí

    pin

    这个电池需要更换。

    Cần phải thay pin này.

  • HSK 5

    电台

    diàn tái

    đài truyền hình

    我们听到了电台的消息。

    Chúng tôi đã nghe tin tức từ đài phát thanh.

  • HSK 5

    钓

    diào

    câu (cá)

    他喜欢钓鱼。

    Anh ấy thích câu cá.

  • HSK 5

    顶

    dǐng

    đội, cái (lượng từ cho mũ)

    这个山顶很高。

    Đỉnh núi này rất cao.

  • HSK 5

    动画片

    dòng huà piàn

    phim hoạt hình

    我喜欢看动画片。

    Tôi thích xem phim hoạt hình.

  • HSK 5

    冻

    dòng

    đông cứng

    这个冬天特别冷,水都冻了。

    Mùa đông này đặc biệt lạnh, nước đều bị đông lại.

  • HSK 5

    洞

    dòng

    hang động

    洞里很黑。

    Trong hang rất tối.

  • HSK 5

    豆腐

    dòu fǔ

    đậu phụ

    我吃了豆腐和蔬菜。

    Tôi ăn đậu phụ và rau.

  • HSK 5

    逗

    dòu

    trêu

    他逗我玩。

    Anh ấy trêu đùa tôi.

  • HSK 5

    独立

    dú lì

    độc lập

    他们是一个独立的国家。

    Họ là một quốc gia độc lập.

  • HSK 5

    独特

    dú tè

    độc đáo

    这件衣服的设计很独特。

    Thiết kế của chiếc áo này rất độc đáo.

  • HSK 5

    度过

    dù guò

    trải qua (thời kì, thời gian)

    我们度过了一个愉快的假期。

    Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ vui vẻ.

  • HSK 5

    断

    duàn

    đoạn, đứt

    不断的奋斗就是走上成功之路。

    không ngừng phấn đấu chính là con đường đi đến thành công.

  • HSK 5

    堆

    duī

    đống

    桌子上堆满了书。

    Bàn đầy sách chất đống.

  • HSK 5

    对比

    duì bǐ

    đối chiếu

    我们可以对比这两个方案。

    Chúng ta có thể so sánh hai phương án này.

  • HSK 5

    对待

    duì dài

    đối đãi

    对待每个人都要公平 。

    Cần phải đối xử công bằng với mọi người.

  • HSK 5

    对方

    duì fāng

    đối phương

    对方的意见很有价值 。

    Ý kiến của bên kia rất có giá trị.

  • HSK 5

    对手

    duì shǒu

    đối thủ

    他们是强大的对手。

    Họ là đối thủ mạnh mẽ.

  • HSK 5

    对象

    duì xiàng

    đối tượng

    他的对象是一个演员 。

    Đối tượng của anh ấy là một diễn viên.

  • HSK 5

    兑换

    duì huàn

    đổi

    我们需要兑换外币。

    Chúng ta cần đổi ngoại tệ.

  • HSK 5

    吨

    dūn

    tấn

    这个箱子的重量是吨 。

    Trọng lượng của chiếc hộp này là tấn.

  • HSK 5

    蹲

    dūn

    ngồi xổm

    我们在公园里蹲下休息。

    Chúng tôi ngồi xổm nghỉ ngơi trong công viên.

  • HSK 5

    顿

    dùn

    bữa

    他吃了一顿丰盛的晚餐。

    Anh ấy đã ăn một bữa tối thịnh soạn.

  • HSK 5

    多亏

    duō kuī

    may mà

    多亏有你的帮助,我们才能完成项目。

    may mà có sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi mới có thể hoàn thành dự án.

  • HSK 5

    多余

    duō yú

    thừa thãi

    这个包有些多余的空间。

    Chiếc túi này có một ít không gian dư thừa.

  • HSK 5

    朵

    duǒ

    bông

    她头上有一朵花。

    Cô ấy có một bông hoa trên đầu.

  • HSK 5

    躲藏

    duǒ cáng

    trốn

    我们躲藏在树后面。

    Chúng tôi ẩn nấp sau cây.

  • HSK 5

    恶劣

    è liè

    khắc nghiệt, hà khắc

    这天气很恶劣。

    Thời tiết rất xấu.

  • HSK 5

    耳环

    ěr huán

    khuyên tai

    她戴着一对漂亮的耳环。

    Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.

  • HSK 5

    发表

    fā biǎo

    phát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)

    他们在会议上发表了讲话。

    Họ đã phát biểu trong cuộc họp.

  • HSK 5

    发愁

    fā chóu

    phát buồn, chán

    他为自己的未来发愁 。

    Anh ấy lo lắng cho tương lai của mình.

  • HSK 5

    发达

    fā dá

    phát đạt, phát triển

    发达的医疗体系能够为人们提供更好的医疗服务。

    Một hệ thống y tế phát triển có thể cung cấp cho người dân những dịch vụ y tế tốt hơn.

  • HSK 5

    发抖

    fā dǒu

    run rẩy

    她的手在发抖。

    Tay cô ấy đang run.

  • HSK 5

    发挥

    fā huī

    phát huy

    他的演讲发挥了最好的水平。

    Bài phát biểu của anh ấy phát huy ở trình độ tốt nhất.

  • HSK 5

    发明

    fā míng

    phát minh

    这项发明非常有用。

    Phát minh này rất hữu ích.

  • HSK 5

    发票

    fā piào

    hóa đơn giá trị gia tăng

    请把发票给我。

    Hãy đưa cho tôi hóa đơn.

  • HSK 5

    发言

    fā yán

    phát biểu (ý kiến)

    他在会议上发言了。

    Anh ấy đã phát biểu tại cuộc họp.

  • HSK 5

    罚款

    fá kuǎn

    phạt tiền

    他因为迟到被罚款了 。

    Anh ấy bị phạt tiền vì đến muộn.

  • HSK 5

    法院

    fǎ yuàn

    tòa án

    这个案件已经提交到法院了。

    Vụ án này đã được nộp lên tòa án.

  • HSK 5

    翻

    fān

    lật, giở

    请把这些纸翻一下。

    Hãy lật qua những tờ giấy này.

  • HSK 5

    繁荣

    fán róng

    phồn vinh

    这个城市的经济很繁荣。

    Kinh tế của thành phố này rất phát đạt.

  • HSK 5

    反而

    fǎn ér

    ngược lại

    他反而喜欢待在家里 。

    Anh ấy lại thích ở nhà hơn.

  • HSK 5

    反复

    fǎn fù

    lặp đi lặp lại

    这句话要反复读几遍 。

    Câu này cần đọc đi đọc lại vài lần.

  • HSK 5

    反应

    fǎn yìng

    phản ứng

    他的反应很快。

    Phản ứng của anh ấy rất nhanh.

  • HSK 5

    反映

    fǎn yìng

    phản ánh

    梦会反映现实。

    Giấc mơ phản ánh hiện thực.

  • HSK 5

    反正

    fǎn zhèng

    dù sao thì

    反正我们要按时完成任务。

    Dù sao thì chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • HSK 5

    范围

    fàn wéi

    phạm vi

    这个问题的范围很广 。

    Phạm vi của vấn đề này rất rộng.

  • HSK 5

    方

    fāng

    phương

    方形的玻璃窗非常美丽。

    Cửa sổ kính vuông vức rất đẹp.

  • HSK 5

    方案

    fāng àn

    phương án

    我们需要一个详细的方案。

    Chúng ta cần một phương án chi tiết.

  • HSK 5

    方式

    fāng shì

    phương thức

    这种方式更有效。

    Cách này hiệu quả hơn.

  • HSK 5

    妨碍

    fáng ài

    trở ngại, cản trở

    他的行为妨碍了工作 。

    Hành động của anh ấy gây cản trở công việc.

  • HSK 5

    仿佛

    fǎng fú

    dường như

    她的声音仿佛天使在歌唱。

    Giọng nói của cô ấy như thiên thần đang hát.

  • HSK 5

    非

    fēi

    phi, không

    我非得去那个地方不可。

    Tôi phải đến nơi đó.

  • HSK 5

    肥皂

    féi zào

    bánh xà phòng

    我们用肥皂洗手。

    Chúng tôi rửa tay bằng xà phòng.

  • HSK 5

    废话

    fèi huà

    lời nói thừa thãi

    请不要说废话。

    Xin đừng nói chuyện vô ích.

  • HSK 5

    分别

    fēn bié

    phân biệt, lần lượt, xa nhau

    分别的时候总是让人感到悲伤。

    Chia tay bao giờ cũng buồn.

  • HSK 5

    分布

    fēn bù

    phân bố

    这些植物在这个地区分布很广。

    Các loại cây này phân bố rộng rãi trong khu vực này.

  • HSK 5

    分配

    fēn pèi

    chia sẻ, phân chia, phân công

    我们需要合理分配资源。

    Chúng ta cần phân phối tài nguyên hợp lý.

  • HSK 5

    分手

    fēn shǒu

    chia tay

    他们决定分手。

    Họ quyết định chia tay.

  • HSK 5

    分析

    fēn xī

    phân tích

    他在分析数据。

    Anh ấy đang phân tích dữ liệu.

  • HSK 5

    纷纷

    fēn fēn

    lũ lượt

    大家纷纷发表意见。

    Mọi người đều đưa ra ý kiến.

  • HSK 5

    奋斗

    fèn dòu

    phấn đấu

    我们需要为了未来奋斗。

    Chúng ta cần nỗ lực vì tương lai.

  • HSK 5

    风格

    fēng gé

    phong cách

    她的风格很独特。

    Phong cách của cô ấy rất độc đáo.

  • HSK 5

    风景

    fēng jǐng

    phong cảnh

    这个地方的风景很美 。

    Cảnh vật ở đây rất đẹp.

  • HSK 5

    风俗

    fēng sú

    phong tục

    他们的风俗很有趣。

    Phong tục của họ rất thú vị.

  • HSK 5

    风险

    fēng xiǎn

    mạo hiểm, hiểm nguy

    这项投资有很高的风险。

    Đầu tư này có rủi ro cao.

  • HSK 5

    疯狂

    fēng kuáng

    điên rồ

    他对这部电影感到疯狂。

    Anh ấy cảm thấy điên cuồng về bộ phim này.

  • HSK 5

    讽刺

    fěng cì

    châm biếm

    这部小说有一些讽刺的元素。

    Tiểu thuyết này có một số yếu tố châm biếm.

  • HSK 5

    否定

    fǒu dìng

    phủ định

    他否定了所有的指责 。

    Anh ấy đã phủ nhận tất cả các chỉ trích.

  • HSK 5

    否认

    fǒu rèn

    phủ nhận

    她完全否认了这个事实。

    Cô ấy hoàn toàn phủ nhận thực tế này.

  • HSK 5

    扶

    fú

    vịn

    他在路上扶着我。

    Anh ấy hỗ trợ tôi trên đường.

  • HSK 5

    服装

    fú zhuāng

    phục trang, quần áo

    我们需要买新的服装 。

    Chúng ta cần mua sắm quần áo mới.

  • HSK 5

    幅

    fú

    bức (lượng từ cho tranh)

    这幅画儿很漂亮。

    Bức tranh này rất đẹp.

  • HSK 5

    辅导

    fǔ dǎo

    phụ đạo, bổ trợ

    她需要额外的辅导。

    Cô ấy cần thêm sự hướng dẫn.

  • HSK 5

    妇女

    fù nǚ

    phụ nữ

    妇女在社会中扮演重要的角色。

    Phụ nữ đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

  • HSK 5

    复制

    fù zhì

    copy

    请复制这个文件。

    Hãy sao chép tài liệu này.

  • HSK 5

    改革

    gǎi gé

    cải cách

    我们需要进行改革。

    Chúng ta cần thực hiện cải cách.

  • HSK 5

    改进

    gǎi jìn

    cải tiến

    他希望能改进工作流程。

    Anh ấy hy vọng có thể cải tiến quy trình làm việc.

  • HSK 5

    改善

    gǎi shàn

    cải thiện

    他们正在改善居住条件。

    Họ đang cải thiện điều kiện sống.

  • HSK 5

    改正

    gǎi zhèng

    đính chính

    我们需要改正错误。

    Chúng ta cần sửa chữa lỗi.

  • HSK 5

    盖

    gài

    đậy, bao phủ

    这一片区域都被盖上了高楼大厦。

    Khu vực này được bao phủ bởi các tòa nhà cao tầng.

  • HSK 5

    概括

    gài kuò

    khái quát

    文章的概括很简洁。

    Tóm tắt của bài viết rất ngắn gọn.

  • HSK 5

    概念

    gài niàn

    khái niệm

    这个概念很重要。

    Khái niệm này rất quan trọng.

  • HSK 5

    干脆

    gān cuì

    dứt khoát

    他的发言非常干脆,没有一句多余的话。

    Bài phát biểu của anh ấy rất ngắn gọn dứt khoát, không có bất kỳ từ nào dư thừa.

  • HSK 5

    干燥

    gān zào

    khô ráo, khô hanh

    干燥的空气使得火势很容易蔓延。

    Không khí khô khiến lửa dễ lan rộng.

  • HSK 5

    赶紧

    gǎn jǐn

    mau chóng

    赶紧做完作业吧。

    Hãy nhanh chóng làm xong bài tập.

  • HSK 5

    赶快

    gǎn kuài

    mau chóng

    他赶快去看医生。

    Anh ấy nhanh chóng đi gặp bác sĩ.

  • HSK 5

    感激

    gǎn jī

    cảm kích, biết ơn

    我非常感激你的帮助 。

    Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 5

    感受

    gǎn shòu

    cảm nhận

    我能感受你的情绪。

    Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.

  • HSK 5

    感想

    gǎn xiǎng

    cảm tưởng, suy nghĩ

    他的感想很有趣。

    Những cảm nghĩ của anh ấy rất thú vị.

  • HSK 5

    干活儿

    gàn huó ér

    lao động

    我们一起干活儿吧。

    Chúng ta cùng làm việc nhé.

  • HSK 5

    钢铁

    gāng tiě

    sắt thép

    钢铁是工业化进程中不可或缺的力量。

    Sắt thép là lực lượng không thể thiếu trong quá trình công nghiệp hóa.

  • HSK 5

    高档

    gāo dàng

    cao cấp, đẳng cấp

    这件礼服的设计显示出一种高档次的感觉 。

    Thiết kế của chiếc váy này mang lại cảm giác cao cấp.

  • HSK 5

    高级

    gāo jí

    cao cấp

    HSK6 级是高级水平。

    HSK6 là trình độ nâng cao.

  • HSK 5

    搞

    gǎo

    làm

    我们要搞好这个项目 。

    Chúng ta phải làm tốt dự án này.

  • HSK 5

    告别

    gào bié

    từ biệt

    我们要告别这座城市 。

    Chúng ta phải nói lời tạm biệt với thành phố này.

  • HSK 5

    格外

    gé wài

    đặc biệt

    这个地方格外安静。

    Nơi này đặc biệt yên tĩnh.

  • HSK 5

    隔壁

    gé bì

    sát vách, ngay cạnh

    我们住在隔壁的房子 。

    Chúng tôi sống trong ngôi nhà kế bên.

  • HSK 5

    个别

    gè bié

    cá biệt

    个别情况可能会有所不同。

    Một số trường hợp cụ thể có thể khác nhau.

  • HSK 5

    个人

    gè rén

    cá nhân

    每个人都有自己的个人喜好和兴趣。

    Mỗi người đều có sở thích và mối quan tâm riêng của mình.

  • HSK 5

    个性

    gè xìng

    cá tính

    他是一个非常有个性的人。

    Anh ấy là một người rất cá tính.

  • HSK 5

    各自

    gè zì

    tự, mỗi

    各自负责自己的任务 。

    Mỗi người chịu trách nhiệm về nhiệm vụ của mình.

  • HSK 5

    根

    gēn

    lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón

    你记得帮我买几根葱哦。

    Nhớ mua cho tôi ít hành lá nhé.

  • HSK 5

    根本

    gēn běn

    vốn

    这个问题根本解决不了。

    Vấn đề này căn bản không thể giải quyết được.

  • HSK 5

    工厂

    gōng chǎng

    xưởng, xí nghiệp

    工厂正在扩大生产规模。

    Nhà máy đang mở rộng quy mô sản xuất.

  • HSK 5

    工程师

    gōng chéng shī

    kỹ sư

    他是一名工程师。

    Anh ấy là một kỹ sư.

  • HSK 5

    工具

    gōng jù

    công cụ

    我们需要一些工具来修理。

    Chúng ta cần một số công cụ để sửa chữa.

  • HSK 5

    工人

    gōng rén

    công nhân

    工人们正在加班。

    Các công nhân đang làm thêm giờ.

  • HSK 5

    工业

    gōng yè

    công nghiệp

    这个产品是我们工业的代表。

    Sản phẩm này đại diện cho ngành công nghiệp của chúng tôi.

  • HSK 5

    公布

    gōng bù

    công bố

    公司公布了新的政策 。

    Công ty đã công bố chính sách mới.

  • HSK 5

    公开

    gōng kāi

    công khai

    这个信息已经公开了 。

    Thông tin này đã được công khai.

  • HSK 5

    公平

    gōng píng

    công bằng

    我们需要公平对待每个人。

    Chúng ta cần đối xử công bằng với mọi người.

  • HSK 5

    公寓

    gōng yù

    chung cư

    她住在一个公寓里。

    Cô ấy sống trong một căn hộ.

  • HSK 5

    公元

    gōng yuán

    công nguyên

    公元前五世纪的历史很有趣。

    Lịch sử của thế kỷ thứ năm trước Công nguyên rất thú vị.

  • HSK 5

    公主

    gōng zhǔ

    công chúa

    她是一个美丽的公主 。

    Cô ấy là một công chúa xinh đẹp.

  • HSK 5

    功能

    gōng néng

    công năng

    这个软件的功能很强大。

    Chức năng của phần mềm này rất mạnh mẽ.

  • HSK 5

    恭喜

    gōng xǐ

    chúc mừng

    恭喜你获得了奖项。

    Chúc mừng bạn đã nhận được giải thưởng.

  • HSK 5

    贡献

    gòng xiàn

    cống hiến

    他的贡献很大。

    Đóng góp của anh ấy rất lớn.

  • HSK 5

    沟通

    gōu tōng

    trao đổi, thấu hiểu

    我们需要有效沟通。

    Chúng ta cần giao tiếp hiệu quả.

  • HSK 5

    构成

    gòu chéng

    tạo thành, cấu thành

    这些部分构成了整个项目。

    Những phần này cấu thành toàn bộ dự án.

  • HSK 5

    姑姑

    gū gu

    cô

    我去姑姑家玩。

    Tôi đến nhà dì chơi.

  • HSK 5

    姑娘

    gū niang

    cô gái

    这位姑娘很友好。

    Cô gái này rất thân thiện.

  • HSK 5

    古代

    gǔ dài

    cổ đại

    古代的建筑风格很有特色。

    Phong cách kiến trúc cổ đại rất đặc sắc.

  • HSK 5

    古典

    gǔ diǎn

    cổ điển

    他喜欢古典音乐。

    Anh ấy thích nhạc cổ điển.

  • HSK 5

    股票

    gǔ piào

    cổ phiếu

    我们需要研究股票市场。

    Chúng ta cần nghiên cứu thị trường chứng khoán.

  • HSK 5

    骨头

    gǔ tou

    xương

    这个骨头很硬。

    Xương này rất cứng.

  • HSK 5

    鼓舞

    gǔ wǔ

    cổ vũ

    他的演讲鼓舞了大家 。

    Bài phát biểu của anh ấy đã khích lệ mọi người.

  • HSK 5

    鼓掌

    gǔ zhǎng

    vỗ tay

    大家为他鼓掌。

    Mọi người vỗ tay cho anh ấy.

  • HSK 5

    固定

    gù dìng

    cố định

    这张桌子是固定的。

    Cái bàn này là cố định.

  • HSK 5

    挂号

    guà hào

    xếp số

    请挂号后再进入。

    Xin hãy đăng ký trước khi vào.

  • HSK 5

    乖

    guāi

    ngoan

    她的行为很乖。

    Hành vi của cô ấy rất ngoan.

  • HSK 5

    拐弯

    guǎi wān

    rẽ

    车子在路上拐弯了。

    Xe đã rẽ ở trên đường.

  • HSK 5

    怪不得

    guài bù dé

    chẳng trách

    怪不得她这么高兴。

    Không ngạc nhiên khi cô ấy vui như vậy.

  • HSK 5

    关闭

    guān bì

    đóng

    他们决定关闭公司。

    Họ quyết định đóng cửa công ty.

  • HSK 5

    观察

    guān chá

    quan sát

    我们需要观察市场趋势。

    Chúng ta cần quan sát xu hướng thị trường.

  • HSK 5

    观点

    guān diǎn

    quan điểm

    他有自己独特的观点 。

    Anh ấy có quan điểm riêng biệt của mình.

  • HSK 5

    观念

    guān niàn

    quan niệm

    这是一个新的观念。

    Đây là một khái niệm mới.

  • HSK 5

    官

    guān

    quan

    他是一位官员。

    Anh ấy là một quan chức.

  • HSK 5

    管子

    guǎn zi

    cái ống

    我们需要买一些管子 。

    Chúng ta cần mua một số ống.

  • HSK 5

    冠军

    guàn jūn

    quán quân

    他赢得了冠军。

    Anh ấy đã giành được chức vô địch.

  • HSK 5

    光滑

    guāng huá

    bóng mượt

    这条地毯很光滑。

    Tấm thảm này rất mượt mà.

  • HSK 5

    光临

    guāng lín

    đến, có mặt

    欢迎光临我们的商店 。

    Chào mừng bạn đến với cửa hàng của chúng tôi.

  • HSK 5

    光明

    guāng míng

    quang minh, sáng sủa

    早晨的阳光照亮了大地,给予我们光明的希望。

    Mặt trời buổi sáng chiếu sáng trái đất và mang lại cho chúng ta niềm hy vọng tươi sáng.

  • HSK 5

    光盘

    guāng pán

    đĩa CD, VCD, DVD

    我们买了一张光盘。

    Chúng tôi đã mua một đĩa CD.

  • HSK 5

    广场

    guǎng chǎng

    quảng trường

    广场上有很多人。

    Có nhiều người ở quảng trường.

  • HSK 5

    广大

    guǎng dà

    quảng đại, rộng lớn

    这个地区很广大。

    Khu vực này rất rộng lớn.

  • HSK 5

    广泛

    guǎng fàn

    rộng khắp

    这本书的内容很广泛 。

    Nội dung của cuốn sách này rất rộng rãi.

  • HSK 5

    归纳

    guī nà

    tóm tắt

    我们需要归纳总结信息。

    Chúng ta cần tổng hợp và tóm tắt thông tin.

  • HSK 5

    规矩

    guī ju

    qui tắc

    他遵守了所有的规矩 。

    Anh ấy đã tuân theo tất cả các quy tắc.

  • HSK 5

    规律

    guī lǜ

    qui luật

    这个问题的规律很复杂。

    Quy luật của vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 5

    规模

    guī mó

    qui mô

    公司的规模不断扩大 。

    Quy mô của công ty đang không ngừng mở rộng.

  • HSK 5

    规则

    guī zé

    nội qui

    我们需要遵守规则。

    Chúng ta cần tuân thủ các quy tắc.

  • HSK 5

    柜台

    guì tái

    quầy ba, quầy

    请到柜台办理手续。

    Xin hãy đến quầy để làm thủ tục.

  • HSK 5

    滚

    gǔn

    cút, cuộn, lăn

    球从桌子上滚下来。

    Quả bóng lăn xuống từ trên bàn.

  • HSK 5

    锅

    guō

    nồi

    我们用锅来煮汤。

    Chúng tôi dùng nồi để nấu canh.

  • HSK 5

    国庆节

    guó qìng jié

    quốc khánh

    国庆节是中国的重要节日。

    Ngày Quốc khánh là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

  • HSK 5

    国王

    guó wáng

    quốc vương

    国王住在宏伟的宫殿里。

    Quốc vương sống trong một cung điện tráng lệ.

  • HSK 5

    果然

    guǒ rán

    quả nhiên

    他果然赢得了比赛。

    Anh ấy quả nhiên đã thắng cuộc thi.

  • HSK 5

    果实

    guǒ shí

    quả thật

    这个果实很甜。

    Quả này rất ngọt.

  • HSK 5

    过分

    guò fèn

    quá đáng

    他的要求有点过分。

    Yêu cầu của anh ấy hơi quá mức.

  • HSK 5

    过敏

    guò mǐn

    mẫn cảm, dị ứng

    我对某些食物有过敏反应。

    Tôi bị dị ứng với một số loại thực phẩm.

  • HSK 5

    过期

    guò qī

    quá hạn

    这个食品已经过期了 。

    Thực phẩm này đã hết hạn sử dụng.

  • HSK 5

    哈

    hā

    ha ha

    哈,你说得对。

    Ha, bạn nói đúng.

  • HSK 5

    海关

    hǎi guān

    hải quan

    他在海关工作。

    Anh ấy làm việc ở hải quan.

  • HSK 5

    海鲜

    hǎi xiān

    hải sản

    我们今晚吃海鲜。

    Tối nay chúng tôi ăn hải sản.

  • HSK 5

    喊

    hǎn

    hét

    他在广场上喊叫。

    Anh ấy hét lên ở quảng trường.

  • HSK 5

    行业

    háng yè

    ngành nghề

    这个行业很有前景。

    Ngành này có triển vọng rất tốt.

  • HSK 5

    豪华

    háo huá

    sang trọng

    他的车很豪华。

    Xe của anh ấy rất sang trọng.

  • HSK 5

    好客

    hào kè

    hiếu khách

    她是个很热情好客的人。

    Cô ấy là một người rất nhiệt tình và hiếu khách.

  • HSK 5

    好奇

    hào qí

    hiếu kì

    他对一切都感到好奇 。

    Anh ấy cảm thấy tò mò về mọi thứ.

  • HSK 5

    合法

    hé fǎ

    hợp pháp

    这个公司的运作是合法的。

    Hoạt động của công ty này là hợp pháp.

  • HSK 5

    合理

    hé lǐ

    hợp lý

    这些建议很合理。

    Những đề xuất này rất hợp lý.

  • HSK 5

    合同

    hé tóng

    hợp đồng

    我们签订了合同。

    Chúng tôi đã ký hợp đồng.

  • HSK 5

    合影

    hé yǐng

    chụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể

    这张合影很有意义。

    Bức ảnh tập thể này rất có ý nghĩa.

  • HSK 5

    合作

    hé zuò

    hợp tác

    我们需要合作完成这个项目。

    Chúng ta cần hợp tác để hoàn thành dự án này.

  • HSK 5

    何必

    hé bì

    hà tất

    何必那么着急?

    Tại sao phải vội vã như vậy?

  • HSK 5

    何况

    hé kuàng

    huống hồ, hơn nữa

    何况天气很糟糕。

    Hơn nữa, thời tiết rất xấu.

  • HSK 5

    和平

    hé píng

    hòa bình

    我们希望和平解决问题。

    Chúng ta hy vọng giải quyết vấn đề một cách hòa bình.

  • HSK 5

    核心

    hé xīn

    trọng tâm

    这个问题是核心问题 。

    Vấn đề này là vấn đề cốt lõi.

  • HSK 5

    恨

    hèn

    hận

    好像他还恨我。

    Có vẻ như anh ấy vẫn còn hận tôi.

  • HSK 5

    猴子

    hóu zi

    khỉ

    猴子在树上玩耍。

    Con khỉ chơi đùa trên cây.

  • HSK 5

    后背

    hòu bèi

    phía sau

    他感到后背很疼。

    Anh ấy cảm thấy đau lưng.

  • HSK 5

    后果

    hòu guǒ

    hậu quả

    他的后果很严重。

    Hậu quả của anh ấy rất nghiêm trọng.

  • HSK 5

    呼吸

    hū xī

    hít thở

    我们需要注意呼吸。

    Chúng ta cần chú ý đến việc thở.

  • HSK 5

    忽然

    hū rán

    bỗng nhiên

    天气忽然变冷了。

    Thời tiết đột ngột trở lạnh.

  • HSK 5

    忽视

    hū shì

    không coi trọng

    不要忽视这个细节。

    Đừng bỏ qua chi tiết này.

  • HSK 5

    胡说

    hú shuō

    nói nhăng quậy

    他总是胡说八道。

    Anh ấy luôn nói linh tinh.

  • HSK 5

    胡同

    hú tòng

    ngõ, hẻm

    胡同里很安静。

    Ngõ nhỏ rất yên tĩnh.

  • HSK 5

    壶

    hú

    bình, ấm

    我们用壶煮水。

    Chúng tôi dùng ấm để đun nước.

  • HSK 5

    蝴蝶

    hú dié

    con bướm

    蝴蝶在花丛中飞舞。

    Những con bướm bay lượn trong đám hoa.

  • HSK 5

    糊涂

    hú tú

    hồ đồ

    他总是糊涂的。

    Anh ấy luôn lú lẫn.

  • HSK 5

    花生

    huā shēng

    lạc, đậu phộng

    我喜欢吃花生。

    Tôi thích ăn đậu phộng.

  • HSK 5

    划

    huá

    chèo (thuyền)

    划船是一种很好的锻炼。

    Chèo thuyền là một hình thức tập luyện rất tốt.

  • HSK 5

    华裔

    huá yì

    hoa kiều

    他是华裔美国人。

    Anh ấy là người Mỹ gốc Hoa.

  • HSK 5

    滑

    huá

    trượt, trơn

    地板很滑,注意不要摔倒。

    Sàn nhà rất trơn, chú ý đừng ngã.

  • HSK 5

    化学

    huà xué

    hóa học

    我在学化学。

    Tôi đang học hóa học.

  • HSK 5

    话题

    huà tí

    chủ đề

    我们讨论了很多话题 。

    Chúng tôi đã thảo luận về nhiều chủ đề.

  • HSK 5

    怀念

    huái niàn

    hoài niệm

    我很怀念我的家乡。

    Tôi rất nhớ quê hương của mình.

  • HSK 5

    怀孕

    huái yùn

    mang bầu

    她怀孕了,正在休息 。

    Cô ấy đang mang thai và đang nghỉ ngơi.

  • HSK 5

    缓解

    huǎn jiě

    thả lỏng, giảm

    运动可以缓解压力。

    Tập thể dục có thể giảm căng thẳng.

  • HSK 5

    幻想

    huàn xiǎng

    ảo tưởng, giả tưởng

    他的幻想很丰富。

    Những ảo tưởng của anh ấy rất phong phú.

  • HSK 5

    慌张

    huāng zhāng

    hoảng sợ, rối rắm, rối

    她在面试中感到很慌张。

    Cô ấy cảm thấy rất hoảng loạn trong buổi phỏng vấn.

  • HSK 5

    黄金

    huáng jīn

    vàng

    这块黄金很重。

    Miếng vàng này rất nặng.

  • HSK 5

    灰

    huī

    màu xám

    天空变成了灰色。

    Bầu trời đã chuyển thành màu xám.

  • HSK 5

    灰尘

    huī chén

    tro bụi

    桌子上有一层灰尘。

    Trên bàn có một lớp bụi.

  • HSK 5

    灰心

    huī xīn

    nản lòng

    他对失败感到灰心。

    Anh ấy cảm thấy thất vọng trước sự thất bại.

  • HSK 5

    挥

    huī

    vẫy

    她挥手告别了大家。

    Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt mọi người.

  • HSK 5

    恢复

    huī fù

    hồi phục, khôi phục

    我们需要恢复体力。

    Chúng ta cần phục hồi thể lực.

  • HSK 5

    汇率

    huì lǜ

    tỷ giá

    当前的汇率非常不稳定。

    Tỷ giá hiện tại rất không ổn định.

  • HSK 5

    婚礼

    hūn lǐ

    hôn lễ

    她正在准备婚礼。

    Cô ấy đang chuẩn bị cho đám cưới.

  • HSK 5

    婚姻

    hūn yīn

    hôn nhân

    他们的婚姻很幸福。

    Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.

  • HSK 5

    活跃

    huó yuè

    sôi nổi

    他在工作中非常活跃 。

    Anh ấy rất năng động trong công việc.

  • HSK 5

    火柴

    huǒ chái

    diêm

    我们需要买一些火柴 。

    Chúng ta cần mua một số que diêm.

  • HSK 5

    伙伴

    huǒ bàn

    bạn đồng hành

    他是我的好伙伴。

    Anh ấy là bạn đồng hành tốt của tôi.

  • HSK 5

    或许

    huò xǔ

    có lẽ

    或许明天会有好天气 。

    Có thể ngày mai sẽ có thời tiết tốt.

  • HSK 5

    机器

    jī qì

    máy móc

    这台机器很先进。

    Cỗ máy này rất tiên tiến.

  • HSK 5

    肌肉

    jī ròu

    cơ bắp

    他在锻炼肌肉。

    Anh ấy đang tập luyện cơ bắp.

  • HSK 5

    基本

    jī běn

    cơ bản, căn bản

    这是一个基本的技能 。

    Đây là một kỹ năng cơ bản.

  • HSK 5

    激烈

    jī liè

    khốc liệt, kịch liệt

    比赛非常激烈。

    Cuộc thi rất gay cấn.

  • HSK 5

    及格

    jí gé

    đạt điểm qua

    他考试及格了。

    Anh ấy đã thi đỗ.

  • HSK 5

    极其

    jí qí

    cực kì

    这种情况极其罕见。

    Tình huống này cực kỳ hiếm thấy.

  • HSK 5

    急忙

    jí máng

    vội vàng

    他急忙赶到医院。

    Anh ấy vội vã đến bệnh viện.

  • HSK 5

    急诊

    jí zhěn

    cấp cứu

    她去急诊室看病。

    Cô ấy đến phòng cấp cứu để khám bệnh.

  • HSK 5

    集合

    jí hé

    tập hợp

    我们在操场上集合。

    Chúng tôi tập hợp tại sân vận động.

  • HSK 5

    集体

    jí tǐ

    tập thể

    这是一个集体活动。

    Đây là một hoạt động tập thể.

  • HSK 5

    集中

    jí zhōng

    tập trung

    大家集中注意力听讲 。

    Mọi người tập trung chú ý lắng nghe.

  • HSK 5

    计算

    jì suàn

    tính toán

    我们需要计算总花费 。

    Chúng ta cần tính toán tổng chi phí.

  • HSK 5

    记录

    jì lù

    ghi chép

    请记录你的进展。

    Xin hãy ghi lại tiến triển của bạn.

  • HSK 5

    记忆

    jì yì

    ký ức

    他的记忆力很好。

    Khả năng nhớ của anh ấy rất tốt.

  • HSK 5

    纪录

    jì lù

    kỷ lục

    这本书是一个历史纪录。

    Cuốn sách này là một tài liệu lịch sử.

  • HSK 5

    纪律

    jì lǜ

    kỷ luật

    他严格遵守纪律。

    Anh ấy nghiêm ngặt tuân thủ kỷ luật.

  • HSK 5

    纪念

    jì niàn

    kỉ niệm

    我们一起纪念这个特别的日子。

    Chúng tôi cùng kỷ niệm ngày đặc biệt này.

  • HSK 5

    系领带

    jì lǐng dài

    thắt cà vạt

    他会系领带吗?

    Anh ấy có biết thắt cà vạt không?

  • HSK 5

    寂寞

    jì mò

    cô đơn

    她感到非常寂寞。

    Cô ấy cảm thấy rất cô đơn.

  • HSK 5

    夹子

    jiā zi

    cái kẹp

    我需要一个夹子来夹住文件。

    Tôi cần một cái kẹp để kẹp tài liệu.

  • HSK 5

    家庭

    jiā tíng

    gia đình

    我们的家庭很和睦。

    Gia đình chúng tôi rất hòa thuận.

  • HSK 5

    家务

    jiā wù

    việc nhà

    她负责家务工作。

    Cô ấy phụ trách công việc nhà.

  • HSK 5

    家乡

    jiā xiāng

    quê hương

    我的家乡在一个美丽的城市。

    Quê hương của tôi ở một thành phố xinh đẹp.

  • HSK 5

    嘉宾

    jiā bīn

    khách mời

    这位嘉宾很有名。

    Vị khách mời này rất nổi tiếng.

  • HSK 5

    甲

    jiǎ

    giáp

    甲是第一个人。

    A là người đầu tiên.

  • HSK 5

    假如

    jiǎ rú

    giả dụ

    假如明天下雨,我们就不去旅行。

    Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi du lịch.

  • HSK 5

    假设

    jiǎ shè

    giả thuyết

    假设他没有来,我们怎么办?

    Giả sử anh ấy không đến, chúng ta sẽ làm gì?

  • HSK 5

    假装

    jiǎ zhuāng

    giả vờ

    她假装生病以避免工作。

    Cô ấy giả vờ ốm để tránh công việc.

  • HSK 5

    价值

    jià zhí

    giá trị

    这个手表的价值很高 。

    Giá trị của chiếc đồng hồ này rất cao.

  • HSK 5

    驾驶

    jià shǐ

    lái xe

    他正在学习驾驶。

    Anh ấy đang học lái xe.

  • HSK 5

    嫁

    jià

    gả chồng

    她打算嫁给他。

    Cô ấy dự định kết hôn với anh ấy.

  • HSK 5

    坚决

    jiān jué

    kiên quyết

    他坚决拒绝了这个提议。

    Anh ấy kiên quyết từ chối đề nghị này.

  • HSK 5

    坚强

    jiān qiáng

    kiên cường

    她非常坚强。

    Cô ấy rất mạnh mẽ.

  • HSK 5

    肩膀

    jiān bǎng

    bờ vai

    他肩膀上有一个伤口 。

    Anh ấy có một vết thương trên vai.

  • HSK 5

    艰巨

    jiān jù

    khó khăn (công việc, nhiệm vụ)

    这项任务非常艰巨。

    Nhiệm vụ này rất khó khăn.

  • HSK 5

    艰苦

    jiān kǔ

    gian khổ, gian khóa

    他经历了艰苦的训练 。

    Anh ấy đã trải qua sự huấn luyện vất vả.

  • HSK 5

    兼职

    jiān zhí

    kiêm nhiệm

    他在兼职做翻译工作 。

    Anh ấy làm công việc phiên dịch bán thời gian.

  • HSK 5

    捡

    jiǎn

    nhặt

    我在地上捡到了一些硬币。

    Tôi đã nhặt được một số đồng xu trên mặt đất.

  • HSK 5

    剪刀

    jiǎn dāo

    cái kéo

    请用剪刀剪开这个包裹。

    Xin hãy dùng kéo để cắt gói hàng này.

  • HSK 5

    简历

    jiǎn lì

    sơ yếu lý lịch

    我需要更新我的简历 。

    Tôi cần cập nhật sơ yếu lý lịch của mình.

  • HSK 5

    简直

    jiǎn zhí

    gần như

    这个问题简直无法解决。

    Vấn đề này gần như không thể giải quyết.

  • HSK 5

    建立

    jiàn lì

    thành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ)

    我们需要建立一个新的团队。

    Chúng ta cần thành lập một đội ngũ mới.

  • HSK 5

    建设

    jiàn shè

    dựng xây, xây dựng

    这座城市正在进行建设。

    Thành phố này đang trong quá trình xây dựng.

  • HSK 5

    建筑

    jiàn zhù

    công trình xây dưng

    这座建筑很古老。

    Tòa nhà này rất cổ.

  • HSK 5

    健身

    jiàn shēn

    tập thể dục

    他每天去健身房锻炼 。

    Anh ấy đến phòng tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 5

    键盘

    jiàn pán

    bàn phím

    我买了一台新键盘。

    Tôi đã mua một bàn phím mới.

  • HSK 5

    讲究

    jiǎng jiū

    coi trọng

    这篇文章讲究细节。

    Bài viết này chú trọng đến chi tiết.

  • HSK 5

    讲座

    jiǎng zuò

    buổi diễn thuyết

    他参加了一个有趣的讲座。

    Anh ấy đã tham gia một buổi hội thảo thú vị.

  • HSK 5

    酱油

    jiàng yóu

    xì dầu

    我喜欢用酱油来调味 。

    Tôi thích dùng xì dầu để nêm gia vị.

  • HSK 5

    交换

    jiāo huàn

    trao đổi

    我们可以交换意见。

    Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.

  • HSK 5

    交际

    jiāo jì

    giao tiếp

    他擅长交际。

    Anh ấy giỏi giao tiếp.

  • HSK 5

    交往

    jiāo wǎng

    đi lại, giao thiệp

    我们在这里交往了很多年。

    Chúng ta đã quen biết nhau ở đây nhiều năm.

  • HSK 5

    浇

    jiāo

    tưới nước

    请给这些植物浇水。

    Xin hãy tưới nước cho các cây này.

  • HSK 5

    胶水

    jiāo shuǐ

    keo dán

    他用胶水修理了那个破裂的瓶子。

    Anh ấy dùng keo để sửa cái chai bị nứt.

  • HSK 5

    角度

    jiǎo dù

    góc độ

    我们从不同的角度看问题。

    Chúng tôi nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.

  • HSK 5

    狡猾

    jiǎo huá

    giảo hoạt

    他是一个非常狡猾的商人。

    Anh ấy là một thương gia rất xảo quyệt.

  • HSK 5

    教材

    jiào cái

    giao trình

    这本书是教材之一。

    Cuốn sách này là một trong những tài liệu giảng dạy.

  • HSK 5

    教练

    jiào liàn

    huấn luyện viên

    教练给了我们很多建议。

    Huấn luyện viên đã đưa ra nhiều gợi ý cho chúng tôi.

  • HSK 5

    教训

    jiào xùn

    giáo huấn, bài học

    这次教训对我来说很重要。

    Bài học lần này rất quan trọng đối với tôi.

  • HSK 5

    阶段

    jiē duàn

    giai đoạn

    我们正在进行不同的阶段。

    Chúng ta đang tiến hành các giai đoạn khác nhau.

  • HSK 5

    结实

    jiē shi

    chắc chắn

    这座房子很结实。

    Ngôi nhà này rất chắc chắn.

  • HSK 5

    接触

    jiē chù

    tiếp xúc

    我们需要更多接触这些材料。

    Chúng ta cần tiếp xúc nhiều hơn với những tài liệu này.

  • HSK 5

    接待

    jiē dài

    tiếp đãi

    他负责接待来访的客人。

    Anh ấy phụ trách tiếp đón khách đến thăm.

  • HSK 5

    接近

    jiē jìn

    tiếp cận

    她故意接近我。

    Cô ấy cố tình tiếp cận tôi.

  • HSK 5

    节省

    jié shěng

    tiết kiệm

    我们需要节省开支。

    Chúng ta cần tiết kiệm chi phí.

  • HSK 5

    结构

    jié gòu

    kết cấu

    这个建筑的结构很复杂。

    Cấu trúc của tòa nhà này rất phức tạp.

  • HSK 5

    结合

    jié hé

    kết hợp

    他们的观点结合在一起了。

    Quan điểm của họ đã được kết hợp lại với nhau.

  • HSK 5

    结论

    jié lùn

    kết luận

    这个结论是正确的。

    Kết luận này là đúng.

  • HSK 5

    结账

    jié zhàng

    thanh toán

    我们在结账时遇到了问题。

    Chúng tôi gặp vấn đề khi thanh toán.

  • HSK 5

    戒

    jiè

    cai (thuốc, rượu, nghiện)

    他戒烟已经半年了。

    Anh ấy đã bỏ thuốc lá được nửa năm.

  • HSK 5

    戒指

    jiè zhǐ

    nhẫn

    她的戒指非常漂亮。

    Chiếc nhẫn của cô ấy rất đẹp.

  • HSK 5

    届

    jiè

    khóa

    这一届比赛非常精彩 。

    Cuộc thi năm nay rất xuất sắc.

  • HSK 5

    借口

    jiè kǒu

    cớ, lí do

    他找了一个借口来解释他的迟到。

    Anh ấy tìm một lý do để giải thích việc đến muộn.

  • HSK 5

    金属

    jīn shǔ

    kim loại

    这块金属很坚硬。

    Miếng kim loại này rất cứng.

  • HSK 5

    尽快

    jǐn kuài

    mau chóng

    请尽快完成这个任务 。

    Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ này càng sớm càng tốt.

  • HSK 5

    尽量

    jǐn liàng

    cố gắng

    我们会尽量帮助你。

    Chúng tôi sẽ cố gắng giúp đỡ bạn.

  • HSK 5

    紧急

    jǐn jí

    cấp bách

    这是一项紧急任务。

    Đây là một nhiệm vụ khẩn cấp.

  • HSK 5

    谨慎

    jǐn shèn

    cẩn thận, thận trọng

    他们的决定需要谨慎考虑。

    Quyết định của họ cần phải cân nhắc thận trọng.

  • HSK 5

    尽力

    jìn lì

    dốc hết sức

    我们会尽力做好这份工作。

    Chúng tôi sẽ cố gắng hoàn thành tốt công việc này.

  • HSK 5

    进步

    jìn bù

    tiến bộ

    她在学习中取得了很大的进步。

    Cô ấy đã đạt được sự tiến bộ lớn trong việc học.

  • HSK 5

    进口

    jìn kǒu

    nhập khẩu

    他们的公司进口了很多新产品。

    Công ty của họ nhập khẩu nhiều sản phẩm mới.

  • HSK 5

    近代

    jìn dài

    cận đại

    这个时期被称为近代 。

    Thời kỳ này được gọi là thời hiện đại.

  • HSK 5

    经典

    jīng diǎn

    kinh điển

    这部电影是经典之作 。

    Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.

  • HSK 5

    经商

    jīng shāng

    kinh doanh

    他从事经商活动多年 。

    Anh ấy đã làm trong lĩnh vực kinh doanh nhiều năm.

  • HSK 5

    经营

    jīng yíng

    kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)

    他们经营一家小咖啡馆。

    Họ điều hành một quán cà phê nhỏ.

  • HSK 5

    精力

    jīng lì

    tinh lực

    他总是充满精力。

    Anh ấy luôn tràn đầy năng lượng.

  • HSK 5

    精神

    jīng shén

    tinh thần

    她的精神状态很好。

    Tinh thần của cô ấy rất tốt.

  • HSK 5

    酒吧

    jiǔ bā

    quán ba

    我们去酒吧喝酒。

    Chúng tôi đi đến quán bar để uống rượu.

  • HSK 5

    救

    jiù

    cứu

    他们正在救助受灾的居民。

    Họ đang cứu trợ những cư dân bị thiên tai.

  • HSK 5

    救护车

    jiù hù chē

    xe cứu thương

    救护车已经到了。

    Xe cứu thương đã đến.

  • HSK 5

    舅舅

    jiù jiù

    cậu (em mẹ)

    我的舅舅是一个非常聪明的人。

    Chú của tôi là một người rất thông minh.

  • HSK 5

    居然

    jū rán

    không ngờ lại

    她居然赢得了比赛。

    Cô ấy lại vô tình thắng cuộc thi.

  • HSK 5

    桔子

    jú zi

    quýt

    我喜欢吃桔子。

    Tôi thích ăn quýt.

  • HSK 5

    巨大

    jù dà

    lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)

    这只狗非常巨大。

    Con chó này rất to lớn.

  • HSK 5

    具备

    jù bèi

    chuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)

    他具备了所有必要的技能。

    Anh ấy đã có tất cả các kỹ năng cần thiết.

  • HSK 5

    具体

    jù tǐ

    cụ thể

    这个方案很具体。

    Kế hoạch này rất cụ thể.

  • HSK 5

    俱乐部

    jù lè bù

    câu lạc bộ

    我们在俱乐部里玩得很开心。

    Chúng tôi vui vẻ chơi ở câu lạc bộ.

  • HSK 5

    据说

    jù shuō

    nghe nói, nghe đồn

    据说这家店的服务很好。

    Theo nói, dịch vụ của cửa hàng này rất tốt.

  • HSK 5

    捐

    juān

    quyên góp

    他捐赠了很多钱给慈善组织。

    Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.

  • HSK 5

    决赛

    jué sài

    trận chung kết

    决赛将在下周举行。

    Trận chung kết sẽ được tổ chức vào tuần tới.

  • HSK 5

    决心

    jué xīn

    quyết tâm

    他下定了决心要完成这个项目。

    Anh ấy đã quyết tâm hoàn thành dự án này.

  • HSK 5

    角色

    jué sè

    nhân vật

    她在电影中扮演了一个重要的角色。

    Cô ấy đóng vai trò quan trọng trong bộ phim.

  • HSK 5

    绝对

    jué duì

    tuyệt đối

    这是绝对不可能的。

    Đây là điều hoàn toàn không thể.

  • HSK 5

    军事

    jūn shì

    quân sự

    他对军事非常感兴趣 。

    Anh ấy rất quan tâm đến quân sự.

  • HSK 5

    均匀

    jūn yún

    bình quân, trung bình

    这块地的土壤非常均匀。

    Đất ở khu vực này rất đồng đều.

  • HSK 5

    卡车

    kǎ chē

    xe tải

    他开了一辆卡车来搬运这些家具。

    Anh ấy đã lái một chiếc xe tải để vận chuyển đồ đạc.

  • HSK 5

    开发

    kāi fā

    phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)

    他们正在开发一个新软件。

    Họ đang phát triển một phần mềm mới.

  • HSK 5

    开放

    kāi fàng

    mở cửa

    这个博物馆在周末开放。

    Bảo tàng này mở cửa vào cuối tuần.

  • HSK 5

    开幕式

    kāi mù shì

    lễ khai mạc

    开幕式将在晚上七点举行。

    Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào lúc bảy giờ tối.

  • HSK 5

    开水

    kāi shuǐ

    nước sôi

    请倒一些开水给我。

    Xin hãy rót cho tôi một ít nước sôi.

  • HSK 5

    砍

    kǎn

    chặt, chém

    他用刀子砍了一些木头。

    Anh ấy đã dùng dao để chặt một số khúc gỗ.

  • HSK 5

    看不起

    kàn bù qǐ

    coi khinh

    我们不应该看不起任何人。

    Chúng ta không nên xem thường bất kỳ ai.

  • HSK 5

    看望

    kàn wàng

    đi thăm

    我们去看望了老朋友 。

    Chúng tôi đã đến thăm những người bạn cũ.

  • HSK 5

    靠

    kào

    dựa dẫm, dựa vào

    他总是靠自己完成任务。

    Anh ấy luôn dựa vào bản thân để hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 5

    颗

    kē

    quả (lượng từ)

    我们种了一颗树。

    Chúng tôi đã trồng một cây.

  • HSK 5

    可见

    kě jiàn

    cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)

    小红的毛笔字写得真好,可见平时经常练习。

    Thư pháp của Tiểu Hồng thực sự rất tốt, điều đó cho thấy cô ấy luyện tập nó thường xuyên.

  • HSK 5

    可靠

    kě kào

    đáng tin cậy

    这是一家可靠的公司 。

    Đây là một công ty đáng tin cậy.

  • HSK 5

    可怕

    kě pà

    đáng sợ

    这个情况可能会变得很可怕。

    Tình hình này có thể trở nên rất đáng sợ.

  • HSK 5

    克

    kè

    gram

    我买三百克鸡胸肉。

    Tôi mua 300 gram ức gà.

  • HSK 5

    克服

    kè fú

    khắc phục

    他克服了许多挑战。

    Anh ấy đã vượt qua nhiều thử thách.

  • HSK 5

    刻苦

    kè kǔ

    khắc khổ, chịu khó

    只有刻苦的学习,才能取得良好的成绩。

    Chỉ có học tập chăm chỉ bạn mới có thể đạt được kết quả tốt.

  • HSK 5

    客观

    kè guān

    khách quan

    我们需要一个客观的评估。

    Chúng ta cần một đánh giá khách quan.

  • HSK 5

    课程

    kè chéng

    môn học

    这个课程很有趣。

    Khóa học này rất thú vị.

  • HSK 5

    空间

    kōng jiān

    không gian

    这间房间的空间很大 。

    Không gian của căn phòng này rất rộng.

  • HSK 5

    空闲

    kòng xián

    rảnh rỗi (thời gian)

    我有很多空闲时间。

    Tôi có nhiều thời gian rảnh.

  • HSK 5

    控制

    kòng zhì

    kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát

    他控制了这个系统。

    Anh ấy kiểm soát hệ thống này.

  • HSK 5

    口味

    kǒu wèi

    khẩu vị

    我喜欢这种口味的冰淇淋。

    Tôi thích hương vị kem này.

  • HSK 5

    夸

    kuā

    khen

    他总是夸奖别人的努力。

    Anh ấy luôn khen ngợi nỗ lực của người khác.

  • HSK 5

    夸张

    kuā zhāng

    phóng đại

    她夸张地描述了她的经历。

    Cô ấy đã mô tả kinh nghiệm của mình một cách phóng đại.

  • HSK 5

    会计

    kuàì jì

    kế toán

    他是一个会计。

    Anh ấy là một kế toán.

  • HSK 5

    宽

    kuān

    rộng

    这条裙子很宽。

    Chiếc váy này rất rộng.

  • HSK 5

    昆虫

    kūn chóng

    côn trùng

    昆虫在自然界中很重要。

    Côn trùng rất quan trọng trong tự nhiên.

  • HSK 5

    扩大

    kuò dà

    mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)

    我们计划扩大市场。

    Chúng tôi dự định mở rộng thị trường.

  • HSK 5

    辣椒

    là jiāo

    ớt

    我喜欢吃辣椒。

    Tôi thích ăn ớt.

  • HSK 5

    拦

    lán

    ngăn, chặn

    他在比赛中拦住了对手。

    Anh ấy đã chặn đối thủ trong cuộc thi.

  • HSK 5

    烂

    làn

    nát, loét, rách, thối rữa

    这道菜已经烂了。

    Món ăn này đã bị nát.

  • HSK 5

    朗读

    lǎng dú

    đọc to

    他朗读了这篇文章。

    Anh ấy đã đọc to bài viết này.

  • HSK 5

    劳动

    láo dòng

    lao động

    我们的劳动是值得的 。

    Công việc của chúng tôi là đáng giá.

  • HSK 5

    劳驾

    láo jià

    làm ơn, xin phiền

    劳驾,请您帮我拿一下包。

    Xin lỗi, xin bạn giúp tôi lấy cái túi.

  • HSK 5

    老百姓

    lǎo bǎi xìng

    lão bách tính

    老百姓都希望生活更好。

    Người dân đều hy vọng cuộc sống tốt hơn.

  • HSK 5

    老板

    lǎo bǎn

    ông chủ

    我们的老板很友善。

    Sếp của chúng tôi rất thân thiện.

  • HSK 5

    老婆

    lǎo pó

    bà xã

    她是我的老婆。

    Cô ấy là vợ của tôi.

  • HSK 5

    老实

    lǎo shí

    thật thà

    他总是很老实。

    Anh ấy luôn rất chân thành.

  • HSK 5

    老鼠

    lǎo shǔ

    con chuột

    老鼠在房子里跑来跑去。

    Chuột chạy qua lại trong nhà.

  • HSK 5

    姥姥

    lǎo lao

    bà ngoại

    我每个月都去看我的姥姥。

    Mỗi tháng tôi đều đến thăm bà ngoại.

  • HSK 5

    乐观

    lè guān

    lạc quan

    乐观的人们通常更能够享受生活。

    Những người lạc quan thường có khả năng tận hưởng cuộc sống nhiều hơn.

  • HSK 5

    雷

    léi

    sấm

    雷电在天空中闪烁。

    Sấm chớp lóe lên trên bầu trời.

  • HSK 5

    类型

    lèi xíng

    loại hình

    这种类型的书很受欢迎。

    Loại sách này rất được ưa chuộng.

  • HSK 5

    冷淡

    lěng dàn

    lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng

    她的态度很冷淡。

    Thái độ của cô ấy rất lạnh lùng.

  • HSK 5

    厘米

    lí mǐ

    cm

    这个桌子的高度是五十厘米。

    Chiều cao của cái bàn này là năm mươi cm.

  • HSK 5

    离婚

    lí hūn

    li hôn

    他们决定离婚了。

    Họ đã quyết định ly hôn.

  • HSK 5

    梨

    lí

    quả lê

    我喜欢吃梨。

    Tôi thích ăn lê.

  • HSK 5

    理论

    lǐ lùn

    lý luận

    这个理论很有趣。

    Lý thuyết này rất thú vị.

  • HSK 5

    理由

    lǐ yóu

    lí do

    他给出的理由很合理 。

    Lý do anh ấy đưa ra rất hợp lý.

  • HSK 5

    力量

    lì liàng

    sức mạnh

    我们需要更多的力量 。

    Chúng ta cần nhiều sức mạnh hơn.

  • HSK 5

    立即

    lì jí

    lập tức

    请立即处理这个问题 。

    Xin vui lòng xử lý vấn đề này ngay lập tức.

  • HSK 5

    立刻

    lì kè

    lập tức

    他立刻去帮忙了。

    Anh ấy lập tức đi giúp đỡ.

  • HSK 5

    利润

    lì rùn

    lợi nhuận

    公司的利润增加了。

    Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.

  • HSK 5

    利息

    lì xī

    lợi tức

    贷款的利息很高。

    Lãi suất của khoản vay rất cao.

  • HSK 5

    利益

    lì yì

    lợi ích

    他们的利益不一致。

    Lợi ích của họ không thống nhất.

  • HSK 5

    利用

    lì yòng

    tận dụng, lợi dụng

    他利用自己的资源来帮助别人。

    Anh ấy sử dụng tài nguyên của mình để giúp đỡ người khác.

  • HSK 5

    连忙

    lián máng

    vội vã

    他连忙去接电话。

    Anh ấy lập tức đi nhận điện thoại.

  • HSK 5

    连续

    lián xù

    liên tục

    这些机器的操作是连续的。

    Việc vận hành các máy móc này là liên tục.

  • HSK 5

    联合

    lián hé

    liên hiệp

    我们的团队是一个联合体。

    Đội ngũ của chúng tôi là một liên minh.

  • HSK 5

    恋爱

    liàn ài

    yêu đương

    我们在恋爱中。

    Chúng tôi đang yêu nhau.

  • HSK 5

    良好

    liáng hǎo

    tốt đẹp

    这是一种良好的习惯 。

    Đây là một thói quen tốt.

  • HSK 5

    粮食

    liáng shí

    lương thực

    这家商店出售各种粮食。

    Cửa hàng này bán đủ loại thực phẩm.

  • HSK 5

    亮

    liàng

    sáng

    天亮了

    Trời sáng rồi.

  • HSK 5

    了不起

    liǎo bù qǐ

    giỏi giang

    他做的工作真的了不起。

    Công việc anh ấy làm thật sự tuyệt vời.

  • HSK 5

    列车

    liè chē

    tàu hỏa

    列车将于明天早上发车。

    Tàu sẽ khởi hành vào sáng mai.

  • HSK 5

    临时

    lín shí

    lâm thời, thời vụ, tạm thời

    我们需要一个临时的解决方案。

    Chúng tôi cần một giải pháp tạm thời.

  • HSK 5

    灵活

    líng huó

    linh hoạt

    她的思维非常灵活。

    Suy nghĩ của cô ấy rất linh hoạt.

  • HSK 5

    铃

    líng

    chuông

    他用铃声叫醒了我。

    Anh ấy đã đánh thức tôi bằng tiếng chuông.

  • HSK 5

    零件

    líng jiàn

    linh kiện

    这台机器的零件很复杂。

    Các linh kiện của máy móc này rất phức tạp.

  • HSK 5

    零食

    líng shí

    đồ ăn vặt

    我带了一些零食来聚会。

    Tôi mang một số đồ ăn vặt đến buổi tiệc.

  • HSK 5

    领导

    lǐng dǎo

    lãnh đạo

    他是一个很有能力的领导。

    Anh ấy là một nhà lãnh đạo rất có năng lực.

  • HSK 5

    领域

    lǐng yù

    lĩnh vực

    这是一个新的领域。

    Đây là một lĩnh vực mới.

  • HSK 5

    浏览

    liú lǎn

    đọc lướt

    我们在浏览网页。

    Chúng tôi đang duyệt web.

  • HSK 5

    流传

    liú chuán

    lưu truyền, lan truyền

    这个故事流传了很久 。

    Câu chuyện này đã được truyền lại từ lâu.

  • HSK 5

    流泪

    liú lèi

    rơi lệ

    她流泪了因为感动。

    Cô ấy đã rơi nước mắt vì cảm động.

  • HSK 5

    龙

    lóng

    rồng

    这条龙很长。

    Con rồng này rất dài.

  • HSK 5

    漏

    lòu

    dột

    房子漏水了。

    Ngôi nhà bị rò rỉ nước.

  • HSK 5

    陆地

    lù dì

    lục địa, đất liền

    中国是一个广大的陆地。

    Trung Quốc là một vùng đất rộng lớn.

  • HSK 5

    陆续

    lù xù

    lục tục, liên tiếp

    他陆续到达了。

    Anh ấy đã đến liên tục.

  • HSK 5

    录取

    lù qǔ

    tuyển chọn

    她被录取了。

    Cô ấy đã được nhận vào.

  • HSK 5

    录音

    lù yīn

    ghi âm

    我们需要录音这次会议。

    Chúng ta cần ghi âm cuộc họp này.

  • HSK 5

    轮流

    lún liú

    luân lưu, thay phiên

    大家轮流发言。

    Mọi người lần lượt phát biểu.

  • HSK 5

    论文

    lùn wén

    luận văn

    这篇论文很有深度。

    Bài luận văn này rất sâu sắc.

  • HSK 5

    逻辑

    luó jí

    logic

    他的逻辑很严密。

    Logic của anh ấy rất chặt chẽ.

  • HSK 5

    落后

    luò hòu

    lạc hậu

    我们落后于其他国家 。

    Chúng ta đang tụt hậu so với các nước khác.

  • HSK 5

    骂

    mà

    mắng mỏ

    他骂了他的朋友。

    Anh ấy đã mắng người bạn của mình.

  • HSK 5

    麦克风

    mài kè fēng

    microphone

    麦克风坏了,声音听不清楚。

    Microphone hỏng, âm thanh không rõ.

  • HSK 5

    馒头

    mán tóu

    bánh bao không nhân, màn thầu

    我喜欢吃馒头。

    Tôi thích ăn bánh bao.

  • HSK 5

    满足

    mǎn zú

    đáp ứng (yêu cầu, điều kiện, tính tò mò, lòng)

    她很满足自己的成就 。

    Cô ấy rất hài lòng với thành tựu của mình.

  • HSK 5

    毛病

    máo bìng

    tật xấu, lỗi

    他的毛病很严重。

    Căn bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.

  • HSK 5

    矛盾

    máo dùn

    mâu thuẫn

    他们之间有很大的矛盾。

    Giữa họ có một mâu thuẫn lớn.

  • HSK 5

    冒险

    mào xiǎn

    mạo hiểm

    他喜欢冒险旅行。

    Anh ấy thích đi du lịch mạo hiểm.

  • HSK 5

    贸易

    mào yì

    thương mại

    这个国家的贸易很发达。

    Thương mại của quốc gia này rất phát triển.

  • HSK 5

    眉毛

    méi máo

    lông mày

    她的眉毛很浓。

    Lông mày của cô ấy rất đậm.

  • HSK 5

    媒体

    méi tǐ

    truyền thông, báo chí

    这家媒体报道了很多新闻。

    Phương tiện truyền thông này đã đưa tin rất nhiều.

  • HSK 5

    煤炭

    méi tàn

    than

    这家工厂使用煤炭作为能源。

    Nhà máy này sử dụng than đá làm năng lượng.

  • HSK 5

    美术

    měi shù

    mỹ thuật

    他很擅长美术。

    Anh ấy rất giỏi mỹ thuật.

  • HSK 5

    魅力

    mèi lì

    sức hút

    她的魅力吸引了很多人。

    Sức hút của cô ấy đã thu hút nhiều người.

  • HSK 5

    梦想

    mèng xiǎng

    ước mơ

    他有一个美好的梦想 。

    Anh ấy có một ước mơ đẹp.

  • HSK 5

    秘密

    mì mì

    bí mật

    这是一个秘密。

    Đây là một bí mật.

  • HSK 5

    秘书

    mì shū

    thư ký

    她是公司的秘书。

    Cô ấy là thư ký của công ty.

  • HSK 5

    密切

    mì qiè

    mật thiết

    我们需要密切合作。

    Chúng ta cần hợp tác chặt chẽ.

  • HSK 5

    蜜蜂

    mì fēng

    con ong

    蜜蜂在花丛中飞来飞去。

    Ong bướm bay qua bay lại trong vườn hoa.

  • HSK 5

    面对

    miàn duì

    đối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)

    他要面对许多挑战。

    Anh ấy phải đối mặt với nhiều thách thức.

  • HSK 5

    面积

    miàn jī

    diện tích

    这个房子的面积很大 。

    Diện tích của ngôi nhà này rất lớn.

  • HSK 5

    面临

    miàn lín

    đứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức)

    我们面临许多挑战。

    Chúng ta đang đối mặt với nhiều thách thức.

  • HSK 5

    苗条

    miáo tiáo

    thon thả

    她的身材很苗条。

    Cô ấy có thân hình rất thon thả.

  • HSK 5

    描写

    miáo xiě

    miêu tả

    这本书详细描写了他的生活。

    Cuốn sách này mô tả chi tiết cuộc sống của anh ấy.

  • HSK 5

    敏感

    mǐn gǎn

    nhạy cảm

    她对这些问题很敏感 。

    Cô ấy rất nhạy cảm với những vấn đề này.

  • HSK 5

    名牌

    míng pái

    thương hiệu nổi tiếng

    这是一款名牌的手表 。

    Đây là một chiếc đồng hồ của thương hiệu nổi tiếng.

  • HSK 5

    名片

    míng piàn

    danh thiếp

    我给你一张名片。

    Tôi đưa cho bạn một tấm danh thiếp.

  • HSK 5

    名胜古迹

    míng shèng gǔ jì

    danh lam thắng cảnh

    我们参观了很多名胜古迹。

    Chúng tôi đã thăm nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.

  • HSK 5

    明确

    míng què

    rõ ràng, rành mạch

    请明确你的要求。

    Xin vui lòng làm rõ yêu cầu của bạn.

  • HSK 5

    明显

    míng xiǎn

    rõ ràng

    这个问题的答案很明显。

    Câu trả lời cho vấn đề này rất rõ ràng.

  • HSK 5

    明星

    míng xīng

    minh tinh

    她是一位著名的明星 。

    Cô ấy là một ngôi sao nổi tiếng.

  • HSK 5

    命令

    mìng lìng

    mệnh lệnh

    他给了我一个命令。

    Anh ấy đã ra lệnh cho tôi.

  • HSK 5

    命运

    mìng yùn

    vận mệnh

    我相信你的命运会改变。

    Tôi tin rằng số phận của bạn sẽ thay đổi.

  • HSK 5

    摸

    mō

    sờ

    她摸了摸他的肩膀。

    Cô ấy đã sờ vào vai của anh ấy.

  • HSK 5

    模仿

    mó fǎng

    bắt chước

    他模仿了他的老师。

    Anh ấy đã bắt chước giáo viên của mình.

  • HSK 5

    模糊

    mó hu

    mơ hồ

    这个问题有些模糊。

    Vấn đề này có phần mơ hồ.

  • HSK 5

    模特

    mó tè

    người mẫu

    她是一个专业的模特 。

    Cô ấy là một người mẫu chuyên nghiệp.

  • HSK 5

    摩托车

    mó tuō chē

    xe máy

    他骑了一辆摩托车。

    Anh ấy đã lái một chiếc xe máy.

  • HSK 5

    陌生

    mò shēng

    lạ lẫm

    我觉得这个地方很陌生。

    Tôi cảm thấy nơi này rất lạ lẫm.

  • HSK 5

    某

    mǒu

    nào đó

    某一天我们会成功。

    Một ngày nào đó chúng ta sẽ thành công.

  • HSK 5

    木头

    mù tóu

    khúc gỗ

    这个木头很坚硬。

    Mảnh gỗ này rất cứng.

  • HSK 5

    目标

    mù biāo

    mục tiêu

    她的目标是成为医生 。

    Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.

  • HSK 5

    目录

    mù lù

    mục lục

    我查了目录。

    Tôi đã tra cứu danh mục.

  • HSK 5

    目前

    mù qián

    trước mắt, hiện nay

    目前的情况很复杂。

    Tình hình hiện tại rất phức tạp.

  • HSK 5

    哪怕

    nǎ pà

    cho dù

    哪怕是雨天我也会去 。

    Dù là trời mưa tôi vẫn sẽ đi.

  • HSK 5

    难怪

    nán guài

    chẳng trách

    难怪她没有来。

    Không lạ gì khi cô ấy không đến.

  • HSK 5

    难免

    nán miǎn

    khó tránh

    这难免会发生。

    Điều này khó tránh khỏi.

  • HSK 5

    脑袋

    nǎo dài

    não

    他脑袋很大。

    Anh ấy có cái đầu to.

  • HSK 5

    内部

    nèi bù

    nội bộ

    这个问题涉及到内部 。

    Vấn đề này liên quan đến nội bộ.

  • HSK 5

    内科

    nèi kē

    khoa nội

    我看了一些内科的书 。

    Tôi đã đọc một số sách về nội khoa.

  • HSK 5

    嫩

    nèn

    mềm, non

    这块肉很嫩。

    Miếng thịt này rất mềm.

  • HSK 5

    能干

    néng gàn

    được việc

    他很能干。

    Anh ấy rất tài giỏi.

  • HSK 5

    能源

    néng yuán

    tài nguyên

    这是一种可再生能源 。

    Đây là một loại năng lượng tái tạo.

  • HSK 5

    嗯

    ēn

    ừ, ừm

    嗯,我明白了。

    Ừ, tôi hiểu rồi.

  • HSK 5

    年代

    nián dài

    thời đại

    那是一个年代的故事 。

    Đó là câu chuyện của một thời kỳ.

  • HSK 5

    年纪

    nián jì

    tuổi tác

    他的年纪不大。

    Tuổi của anh ấy không lớn.

  • HSK 5

    念

    niàn

    đọc

    她常常念书。

    Cô ấy thường xuyên đọc sách.

  • HSK 5

    宁可

    nìng kě

    thà

    我宁可待在家里。

    Tôi thà ở nhà.

  • HSK 5

    牛仔裤

    niú zǎi kù

    quần bò

    她穿了一条牛仔裤。

    Cô ấy mặc một chiếc quần jeans.

  • HSK 5

    农村

    nóng cūn

    nông thôn

    农村的生活很安静。

    Cuộc sống ở nông thôn rất yên tĩnh.

  • HSK 5

    农民

    nóng mín

    nông dân

    他是一个农民。

    Anh ấy là một nông dân.

  • HSK 5

    农业

    nóng yè

    nông nghiệp

    农业对国家很重要。

    Nông nghiệp rất quan trọng đối với đất nước.

  • HSK 5

    浓

    nóng

    nồng, đậm

    这道菜的味道很浓。

    Hương vị của món ăn này rất đậm.

  • HSK 5

    女士

    nǚ shì

    quý cô, quý bà

    她是一位女士。

    Cô ấy là một quý bà.

  • HSK 5

    欧洲

    ōu zhōu

    châu Âu

    他去了欧洲旅行。

    Anh ấy đã đi du lịch châu Âu.

  • HSK 5

    偶然

    ǒu rán

    ngẫu nhiên

    我们偶然遇到了老朋友。

    Chúng tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.

  • HSK 5

    拍

    pāi

    vỗ

    他拍了很多照片。

    Anh ấy đã chụp rất nhiều bức ảnh.

  • HSK 5

    派

    pài

    cử, phái

    派一队士兵去守卫城堡。

    Phái một đội lính để bảo vệ lâu đài.

  • HSK 5

    盼望

    pàn wàng

    mong chờ

    我们盼望你的到来。

    Chúng tôi mong chờ sự đến của bạn.

  • HSK 5

    培训

    péi xùn

    bồi dưỡng, tập huấn

    我们提供专业的培训课程。

    Chúng tôi cung cấp các khóa đào tạo chuyên nghiệp.

  • HSK 5

    培养

    péi yǎng

    nuôi dưỡng, hình thành

    我们应该培养孩子的兴趣。

    Chúng ta nên nuôi dưỡng sở thích của trẻ em.

  • HSK 5

    赔偿

    péi cháng

    bồi thường

    他要求公司赔偿他的损失。

    Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường cho tổn thất của mình.

  • HSK 5

    佩服

    pèi fú

    khâm phục

    我非常佩服他的才华 。

    Tôi rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

  • HSK 5

    配合

    pèi hé

    phối hợp

    我们需要配合完成这个项目。

    Chúng tôi cần phối hợp để hoàn thành dự án này.

  • HSK 5

    盆

    pén

    chậu

    这个盆子很漂亮。

    Cái chậu này rất đẹp.

  • HSK 5

    碰

    pèng

    gặp phải, đụng phải

    她不小心碰到了桌子 。

    Cô ấy vô tình chạm vào cái bàn.

  • HSK 5

    批

    pī

    loạt, lô (lượng từ)

    明天我们会发这批货 。

    Chúng tôi sẽ gửi lô hàng này vào ngày mai.

  • HSK 5

    批准

    pī zhǔn

    phê chuẩn, đồng ý

    我们的方案已经得到批准。

    Kế hoạch của chúng tôi đã được phê duyệt.

  • HSK 5

    披

    pī

    khoác

    他披上了一件外套。

    Anh ấy khoác lên một chiếc áo khoác.

  • HSK 5

    疲劳

    pí láo

    mệt mỏi

    他感到非常疲劳。

    Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.

  • HSK 5

    匹

    pǐ

    con (lượng từ cho ngựa)

    这匹马很快。

    Con ngựa này rất nhanh.

  • HSK 5

    片

    piàn

    chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)

    我买了一片巧克力。

    Tôi đã mua một miếng socola.

  • HSK 5

    片面

    piàn miàn

    phiến diện

    他的看法有些片面。

    Quan điểm của anh ấy có phần phiến diện.

  • HSK 5

    飘

    piāo

    bay

    这条裙子在风中飘动 。

    Chiếc váy này bay trong gió.

  • HSK 5

    拼音

    pīn yīn

    phiên âm

    他学习了很多拼音。

    Anh ấy đã học rất nhiều pinyin.

  • HSK 5

    频道

    pín dào

    kênh

    我们的频道很有趣。

    Kênh của chúng tôi rất thú vị.

  • HSK 5

    平

    píng

    bằng, đều

    海上风平浪静。

    Trên biển sóng yên biển lặng

  • HSK 5

    平安

    píng ān

    bình an

    希望你平安回家。

    Hy vọng bạn trở về nhà bình an.

  • HSK 5

    平常

    píng cháng

    bình thường

    他平常喜欢跑步。

    Anh ấy thường thích chạy bộ.

  • HSK 5

    平等

    píng děng

    bình đẳng

    两个人要平等对待。

    Hai người cần được đối xử bình đẳng.

  • HSK 5

    平方

    píng fāng

    bình phương

    房间的面积是十平方米。

    Diện tích của căn phòng là mười mét vuông.

  • HSK 5

    平衡

    píng héng

    cân bằng

    他努力保持平衡。

    Anh ấy cố gắng duy trì sự cân bằng.

  • HSK 5

    平静

    píng jìng

    bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh

    这个湖很平静。

    Hồ này rất yên tĩnh.

  • HSK 5

    平均

    píng jūn

    trung bình, bình quân

    平均每人有三本书。

    Trung bình mỗi người có ba cuốn sách.

  • HSK 5

    评价

    píng jià

    đánh giá

    我们需要对你的工作进行评价。

    Chúng tôi cần đánh giá công việc của bạn.

  • HSK 5

    凭

    píng

    dựa vào

    你凭什么这么说?

    Bạn dựa vào đâu để nói như vậy?

  • HSK 5

    迫切

    pò qiè

    cấp bách

    我们迫切需要解决这个问题。

    Chúng tôi rất cần giải quyết vấn đề này.

  • HSK 5

    破产

    pò chǎn

    phá sản

    这家公司已经破产了 。

    Công ty này đã phá sản rồi.

  • HSK 5

    破坏

    pò huài

    phá hoại

    他的行为对环境造成了很大破坏。

    Hành động của anh ấy đã gây ra tổn hại lớn cho môi trường.

  • HSK 5

    期待

    qī dài

    kỳ vọng

    我们期待你的回复。

    Chúng tôi mong chờ phản hồi của bạn.

  • HSK 5

    期间

    qī jiān

    khoảng thời gian

    这个项目的期间是三个月。

    Thời gian của dự án này là ba tháng.

  • HSK 5

    其余

    qí yú

    còn lại

    其余的任务由他来完成。

    Phần còn lại của nhiệm vụ do anh ấy hoàn thành.

  • HSK 5

    奇迹

    qí jì

    kỳ tích

    他的成功是一个奇迹 。

    Thành công của anh ấy là một kỳ tích.

  • HSK 5

    企业

    qǐ yè

    nhà máy, xí nghiệp

    这家企业正在扩展业务。

    Doanh nghiệp này đang mở rộng kinh doanh.

  • HSK 5

    启发

    qǐ fā

    gợi mở, gợi ý

    这本书启发了我很多思想。

    Cuốn sách này đã truyền cảm hứng cho tôi rất nhiều ý tưởng.

  • HSK 5

    气氛

    qì fēn

    không khí (cuộc họp, buổi tiệc)

    这里的气氛很轻松。

    Bầu không khí ở đây rất thoải mái.

  • HSK 5

    汽油

    qì yóu

    xăng

    这辆车使用的是汽油 。

    Xe này sử dụng xăng.

  • HSK 5

    谦虚

    qiān xū

    khiêm tốn

    他总是那么谦虚。

    Anh ấy luôn khiêm tốn như vậy.

  • HSK 5

    签

    qiān

    ký (tên)

    请在合同上签名。

    Xin hãy ký tên vào hợp đồng.

  • HSK 5

    前途

    qián tú

    tiền đồ

    年轻人应该为自己的未来打造美好的前途 。

    Các bạn trẻ hãy xây dựng một tương lai tươi sáng cho chính mình.

  • HSK 5

    浅

    qiǎn

    nông

    这本书的内容很浅。

    Nội dung của cuốn sách này rất nông.

  • HSK 5

    欠

    qiàn

    nợ

    我欠了很多钱。

    Tôi nợ nhiều tiền.

  • HSK 5

    枪

    qiāng

    súng

    他用枪射中了靶子。

    Anh ấy dùng súng bắn trúng mục tiêu.

  • HSK 5

    强调

    qiáng diào

    nhấn mạnh

    我们需要强调这一点 。

    Chúng ta cần nhấn mạnh điểm này.

  • HSK 5

    强烈

    qiáng liè

    mãnh liệt, mạnh mẽ

    他的反应非常强烈。

    Phản ứng của anh ấy rất mạnh mẽ.

  • HSK 5

    墙

    qiáng

    tường

    墙上贴满了海报。

    Tường đầy những tấm áp phích.

  • HSK 5

    抢

    qiǎng

    cướp

    他们抢到了最后一件商品。

    Họ đã giành được món hàng cuối cùng.

  • HSK 5

    悄悄

    qiāo qiāo

    lặng lẽ

    他悄悄地走出了房间 。

    Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.

  • HSK 5

    瞧

    qiáo

    liếc nhìn

    我们瞧一瞧这个新产品吧。

    Chúng ta hãy xem qua sản phẩm mới này.

  • HSK 5

    巧妙

    qiǎo miào

    khéo léo

    他设计了一个巧妙的解决方案。

    Anh ấy thiết kế một giải pháp khéo léo.

  • HSK 5

    切

    qiè

    cắt

    请切水果。

    Xin hãy cắt trái cây.

  • HSK 5

    亲爱

    qīn ài

    thân yêu

    亲爱的朋友,祝你生日快乐!

    Người bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • HSK 5

    亲切

    qīn qiè

    thân thiết

    她的笑容很亲切。

    Nụ cười của cô ấy rất thân thiện.

  • HSK 5

    亲自

    qīn zì

    tự thân

    我亲自去取了包裹。

    Tôi đã tự tay đi nhận gói hàng.

  • HSK 5

    勤奋

    qín fèn

    cần cù

    他工作非常勤奋。

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  • HSK 5

    青

    qīng

    màu xanh non

    这个青色的布料很有特色。

    Chất liệu màu xanh lam này rất đặc biệt.

  • HSK 5

    青春

    qīng chūn

    thanh xuân

    青春是美好的。

    Thanh xuân thật tuyệt vời.

  • HSK 5

    青少年

    qīng shào nián

    thanh thiếu niên

    青少年应该多运动。

    Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.

  • HSK 5

    轻视

    qīng shì

    coi khinh, khinh thường

    不要轻视任何问题。

    Đừng xem nhẹ bất kỳ vấn đề nào.

  • HSK 5

    轻易

    qīng yì

    dễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất

    做事不能轻易放弃。

    Làm việc không thể dễ dàng từ bỏ.

  • HSK 5

    清淡

    qīng dàn

    thanh đạm

    我喜欢清淡的食物。

    Tôi thích đồ ăn thanh đạm.

  • HSK 5

    情景

    qíng jǐng

    cảnh tượng

    这个情景很感人。

    Cảnh tượng này rất cảm động.

  • HSK 5

    情绪

    qíng xù

    tâm trạng

    他情绪不好。

    Anh ấy có tâm trạng không tốt.

  • HSK 5

    请求

    qǐng qiú

    thỉnh cầu

    我请求你的帮助。

    Tôi yêu cầu sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 5

    庆祝

    qìng zhù

    chúc mừng

    我们要庆祝这个节日 。

    Chúng ta phải ăn mừng lễ hội này.

  • HSK 5

    球迷

    qiú mí

    người hâm mộ bóng

    他是一个狂热的球迷 。

    Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

  • HSK 5

    趋势

    qū shì

    xu thế

    这个趋势正在改变市场。

    Xu hướng này đang thay đổi thị trường.

  • HSK 5

    取消

    qǔ xiāo

    hủy bỏ

    这个活动被取消了。

    Sự kiện này đã bị hủy bỏ.

  • HSK 5

    娶

    qǔ

    lấy (vợ)

    他打算娶她为妻。

    Anh ấy dự định cưới cô ấy làm vợ.

  • HSK 5

    去世

    qù shì

    tạ thế

    她的父亲去世了。

    Cha của cô ấy đã qua đời.

  • HSK 5

    圈

    quān

    vòng

    他在圈子里非常有影响力。

    Anh ấy rất có ảnh hưởng trong giới.

  • HSK 5

    权力

    quán lì

    quyền lực

    这个国家的权力结构复杂。

    Cơ cấu quyền lực của quốc gia này rất phức tạp.

  • HSK 5

    权利

    quán lì

    quyền lợi

    我们必须维护自己的权利。

    Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.

  • HSK 5

    全面

    quán miàn

    toàn diện

    这个计划全面考虑了各方面的问题。

    Kế hoạch này đã xem xét toàn diện các vấn đề.

  • HSK 5

    劝

    quàn

    khuyên

    他劝我早点休息。

    Anh ấy khuyên tôi nên nghỉ sớm.

  • HSK 5

    缺乏

    quē fá

    thiếu

    这个项目缺乏资金支持。

    Dự án này thiếu hỗ trợ tài chính.

  • HSK 5

    确定

    què dìng

    xác định

    我们需要确定计划的细节。

    Chúng ta cần xác định các chi tiết của kế hoạch.

  • HSK 5

    确认

    què rèn

    xác nhận

    请确认您的预约时间 。

    Xin xác nhận thời gian hẹn của bạn.

  • HSK 5

    群

    qún

    đám, nhóm

    我们正在建立一个新的群体。

    Chúng tôi đang xây dựng một nhóm mới.

  • HSK 5

    燃烧

    rán shāo

    đốt cháy

    木材在火上燃烧得很快。

    Gỗ cháy rất nhanh trên lửa.

  • HSK 5

    绕

    rào

    vòng vèo

    请绕过这个障碍物。

    Xin hãy đi vòng qua chướng ngại vật này.

  • HSK 5

    热爱

    rè ài

    yêu (cuộc sống, học sinh, thiên nhiên, âm nhạc, bạn bè, người)

    我们都热爱这份工作 。

    Chúng tôi đều yêu thích công việc này.

  • HSK 5

    热烈

    rè liè

    nhiệt liệt

    他们对新项目的热烈欢迎让我们很感动。

    Sự chào đón nồng nhiệt của họ với dự án mới khiến chúng tôi rất cảm động.

  • HSK 5

    热心

    rè xīn

    nhiệt tình

    她对帮助他人总是热心。

    Cô ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

  • HSK 5

    人才

    rén cái

    nhân tài

    我们需要更多的人才来推动项目。

    Chúng ta cần nhiều nhân tài hơn để thúc đẩy dự án.

  • HSK 5

    人口

    rén kǒu

    dân số

    这个城市的人口在不断增加。

    Dân số của thành phố này đang tăng liên tục.

  • HSK 5

    人类

    rén lèi

    loài người

    人类的进步离不开科技。

    Sự tiến bộ của nhân loại không thể tách rời khỏi công nghệ.

  • HSK 5

    人民币

    rén mín bì

    nhân dân tệ

    我们用人民币支付了这笔费用。

    Chúng tôi đã thanh toán khoản phí này bằng nhân dân tệ.

  • HSK 5

    人生

    rén shēng

    đời người

    人生中有很多重要的时刻。

    Trong cuộc đời có nhiều khoảnh khắc quan trọng.

  • HSK 5

    人事

    rén shì

    nhân sự

    人事部门负责招聘新员工。

    Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng nhân viên mới.

  • HSK 5

    人物

    rén wù

    nhân vật

    他是一个很有影响力的人物。

    Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng lớn.

  • HSK 5

    人员

    rén yuán

    nhân viên

    我们的人员配置已经完成。

    Việc phân bổ nhân sự của chúng tôi đã hoàn tất.

  • HSK 5

    忍不住

    rěn bù zhù

    không nhịn được

    他忍不住笑了出来。

    Anh ấy không thể nhịn cười.

  • HSK 5

    日常

    rì cháng

    thường ngày

    我们需要建立一个日常的工作流程。

    Chúng ta cần thiết lập một quy trình làm việc hàng ngày.

  • HSK 5

    日程

    rì chéng

    lịch trình

    请查看你的日程安排 。

    Xin hãy xem qua lịch trình của bạn.

  • HSK 5

    日历

    rì lì

    quyển lịch

    这本日历很实用。

    Cuốn lịch này rất hữu ích.

  • HSK 5

    日期

    rì qī

    ngày tháng

    我们需要确认会议的日期。

    Chúng ta cần xác nhận ngày của cuộc họp.

  • HSK 5

    日用品

    rì yòng pǐn

    đồ dùng

    我每天使用各种日用品。

    Tôi sử dụng nhiều vật dụng hàng ngày mỗi ngày.

  • HSK 5

    日子

    rì zi

    ngày

    这几天的日子过得很快。

    Những ngày này trôi qua rất nhanh.

  • HSK 5

    如何

    rú hé

    như thế nào

    你如何解决这个问题 ?

    Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?

  • HSK 5

    如今

    rú jīn

    hiện nay

    如今,科技发展迅速 。

    Ngày nay, công nghệ phát triển nhanh chóng.

  • HSK 5

    软

    ruǎn

    mềm

    这款手机非常软。

    Chiếc điện thoại này rất mềm mại.

  • HSK 5

    软件

    ruǎn jiàn

    phần mềm

    我们需要更新软件版本。

    Chúng ta cần cập nhật phiên bản phần mềm.

  • HSK 5

    弱

    ruò

    yếu ớt

    他的声音很弱。

    Giọng nói của anh ấy rất yếu.

  • HSK 5

    洒

    sǎ

    vãi, vung

    他们把水洒在了地上 。

    Họ đã làm đổ nước xuống sàn.

  • HSK 5

    嗓子

    sǎng zi

    cổ họng

    她的嗓子很沙哑。

    Giọng của cô ấy rất khàn.

  • HSK 5

    色彩

    sè cǎi

    màu sắc

    这幅画儿的色彩非常丰富。

    Màu sắc của bức tranh này rất phong phú.

  • HSK 5

    杀

    shā

    giết

    他杀了一个害虫。

    Anh ấy đã giết một con sâu.

  • HSK 5

    沙漠

    shā mò

    sa mạc

    沙漠里很少有植物。

    Ở sa mạc, rất ít có thực vật.

  • HSK 5

    沙滩

    shā tān

    bãi cát

    我们在沙滩上散步。

    Chúng tôi đi dạo trên bãi biển.

  • HSK 5

    傻

    shǎ

    ngốc nghếch

    他总是做些傻事。

    Anh ấy luôn làm những việc ngớ ngẩn.

  • HSK 5

    晒

    shài

    phơi, tắm nắng

    我喜欢在阳光下晒太阳。

    Tôi thích tắm nắng dưới ánh mặt trời.

  • HSK 5

    删除

    shān chú

    xóa bỏ

    请删除这个错误的文件。

    Xin hãy xóa tài liệu sai này.

  • HSK 5

    闪电

    shǎn diàn

    chớp

    昨晚的闪电很亮。

    Sấm sét tối qua rất sáng.

  • HSK 5

    扇子

    shàn zi

    cái quạt

    她用扇子给大家扇风 。

    Cô ấy dùng quạt để làm mát cho mọi người.

  • HSK 5

    善良

    shàn liáng

    lương thiện, hiền lành

    他是一个非常善良的人。

    Anh ấy là một người rất tốt bụng.

  • HSK 5

    善于

    shàn yú

    giỏi về việc gì đó

    她善于与人沟通。

    Cô ấy giỏi giao tiếp với người khác.

  • HSK 5

    伤害

    shāng hài

    làm hại

    这种药可能会伤害你的胃。

    Loại thuốc này có thể làm tổn thương dạ dày của bạn.

  • HSK 5

    商品

    shāng pǐn

    sản phẩm

    这个商店卖各种商品 。

    Cửa hàng này bán đủ loại hàng hóa.

  • HSK 5

    商务

    shāng wù

    thương gia (hạng, khoang)

    我们的商务会议将在明天进行。

    Cuộc họp kinh doanh của chúng ta sẽ diễn ra vào ngày mai.

  • HSK 5

    商业

    shāng yè

    thương mại

    这是一个商业机会。

    Đây là một cơ hội kinh doanh.

  • HSK 5

    上当

    shàng dàng

    mắc lừa

    他上当了,被骗了钱 。

    Anh ấy đã bị lừa và mất tiền.

  • HSK 5

    蛇

    shé

    rắn

    在花园里,我们看到了一条蛇。

    Trong vườn, chúng tôi đã thấy một con rắn.

  • HSK 5

    舍不得

    shě bù dé

    không nỡ lòng

    我舍不得离开这座城市。

    Tôi không nỡ rời khỏi thành phố này.

  • HSK 5

    设备

    shè bèi

    thiết bị

    新的设备安装完成了 。

    Thiết bị mới đã được lắp đặt xong.

  • HSK 5

    设计

    shè jì

    thiết kế

    这位设计师的作品很受欢迎。

    Các tác phẩm của nhà thiết kế này rất được yêu thích.

  • HSK 5

    设施

    shè shī

    cơ sở vật chất

    这座城市有许多现代设施。

    Thành phố này có nhiều cơ sở hiện đại.

  • HSK 5

    射击

    shè jī

    bắn

    他喜欢射击运动。

    Anh ấy thích môn bắn súng.

  • HSK 5

    摄影

    shè yǐng

    quay phim, chụp ảnh

    她喜欢摄影,尤其是拍风景照。

    Cô ấy thích nhiếp ảnh, đặc biệt là chụp ảnh phong cảnh.

  • HSK 5

    伸

    shēn

    vươn, duỗi, kéo dài

    他伸了伸懒腰。

    Anh ấy duỗi người để làm giãn cơ.

  • HSK 5

    身材

    shēn cái

    cơ thể, dáng

    她的身材很苗条。

    Dáng người của cô ấy rất thon thả.

  • HSK 5

    身份

    shēn fèn

    thân phận

    他在公司里有很高的身份。

    Anh ấy có một vị trí rất cao trong công ty.

  • HSK 5

    深刻

    shēn kè

    sâu sắc

    这本书对我有很深刻的影响。

    Cuốn sách này có ảnh hưởng sâu sắc đến tôi.

  • HSK 5

    神话

    shén huà

    thần thoại

    我们都听过这个神话故事。

    Chúng tôi đều đã nghe câu chuyện thần thoại này.

  • HSK 5

    神秘

    shén mì

    thần bí

    这是一种神秘的动物 。

    Đây là một loài động vật bí ẩn.

  • HSK 5

    升

    shēng

    thăng, lên, lít (đơn vị đo thể tích)

    他的工作表现得到升职。

    Hiệu suất công việc của anh ấy đã được thăng chức.

  • HSK 5

    生产

    shēng chǎn

    sản xuất

    我们正在生产新产品 。

    Chúng tôi đang sản xuất sản phẩm mới.

  • HSK 5

    生动

    shēng dòng

    sinh động

    这个故事非常生动。

    Câu chuyện này rất sống động.

  • HSK 5

    生长

    shēng zhǎng

    sinh trưởng, lớn

    植物在这个土壤中生长得很好。

    Thực vật phát triển rất tốt trong loại đất này.

  • HSK 5

    声调

    shēng diào

    thanh điệu

    这句话的声调很特别 。

    Ngữ điệu của câu này rất đặc biệt.

  • HSK 5

    绳子

    shéng zi

    dây thừng

    他用绳子绑住了箱子 。

    Anh ấy đã buộc cái hộp bằng dây.

  • HSK 5

    省略

    shěng lüè

    tỉnh lược

    这句话省略了很多细节。

    Câu này đã lược bỏ nhiều chi tiết.

  • HSK 5

    胜利

    shèng lì

    thắng lợi

    我们终于获得了胜利 。

    Chúng tôi cuối cùng đã đạt được chiến thắng.

  • HSK 5

    失眠

    shī mián

    mất ngủ

    他晚上常常失眠。

    Anh ấy thường xuyên mất ngủ vào ban đêm.

  • HSK 5

    失去

    shī qù

    mất đi

    我们不应该失去这个机会。

    Chúng ta không nên bỏ lỡ cơ hội này.

  • HSK 5

    失业

    shī yè

    thất nghiệp

    他因为失业而感到沮丧。

    Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất nghiệp.

  • HSK 5

    诗

    shī

    thơ

    这首诗很美。

    Bài thơ này rất đẹp.

  • HSK 5

    狮子

    shī zi

    sư tử

    他养了一只狮子作为宠物。

    Anh ấy nuôi một con sư tử như thú cưng.

  • HSK 5

    湿润

    shī rùn

    ẩm ướt

    这片土地非常湿润。

    Mảnh đất này rất ẩm ướt.

  • HSK 5

    石头

    shí tou

    hòn đá

    我们在山上找到了一块石头。

    Chúng tôi tìm thấy một viên đá trên núi.

  • HSK 5

    时差

    shí chā

    lệch múi giờ

    时差有时候让人很疲倦。

    Sự chênh lệch múi giờ đôi khi khiến người ta mệt mỏi.

  • HSK 5

    时代

    shí dài

    thời đại

    这是一个充满变化的时代。

    Đây là một thời đại đầy biến động.

  • HSK 5

    时刻

    shí kè

    khoảnh khắc

    我们要注意时间的每一个时刻。

    Chúng ta cần chú ý đến từng khoảnh khắc của thời gian.

  • HSK 5

    时髦

    shí máo

    mốt

    她穿了一件很时髦的衣服。

    Cô ấy mặc một bộ quần áo rất thời trang.

  • HSK 5

    时期

    shí qī

    thời kì

    这个时期经济很不稳定。

    Trong giai đoạn này, nền kinh tế rất không ổn định.

  • HSK 5

    时尚

    shí shàng

    thời thượng

    她总是追求时尚潮流 。

    Cô ấy luôn theo đuổi các xu hướng thời trang.

  • HSK 5

    实话

    shí huà

    lời nói thật

    他说了实话,我们都很震惊。

    Anh ấy đã nói sự thật, chúng tôi đều rất sốc.

  • HSK 5

    实践

    shí jiàn

    thực tiễn

    我们需要把理论应用到实践中。

    Chúng ta cần áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.

  • HSK 5

    实习

    shí xí

    thực tập

    她正在实习,学习公司的运营。

    Cô ấy đang thực tập, học cách vận hành công ty.

  • HSK 5

    实现

    shí xiàn

    thực hiện (kế hoạch, nguyện vọng, ước mơ)

    他们努力工作,以实现他们的目标。

    Họ làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.

  • HSK 5

    实验

    shí yàn

    thí nghiệm

    这项实验的结果很有趣。

    Kết quả của thí nghiệm này rất thú vị.

  • HSK 5

    实用

    shí yòng

    hữu ích

    这种工具非常实用。

    Loại công cụ này rất hữu ích.

  • HSK 5

    食物

    shí wù

    đồ ăn

    这顿饭包含了各种食物。

    Bữa ăn này bao gồm nhiều loại thực phẩm.

  • HSK 5

    使劲儿

    shǐ jìn ér

    ra sức, lấy sức

    他使劲儿地拉开了门 。

    Anh ấy đã dùng sức để kéo cửa mở.

  • HSK 5

    始终

    shǐ zhōng

    từ đầu đến cuối

    我们始终相信他会成功。

    Chúng tôi luôn tin rằng anh ấy sẽ thành công.

  • HSK 5

    士兵

    shì bīng

    binh sĩ

    他是一名士兵。

    Anh ấy là một người lính.

  • HSK 5

    市场

    shì chǎng

    chợ

    这个市场上有很多商品。

    Thị trường này có nhiều hàng hóa.

  • HSK 5

    似的

    shì de

    giống như….

    她看起来很像她的姐姐似的。

    Cô ấy trông rất giống chị gái của cô ấy.

  • HSK 5

    事实

    shì shí

    sự thật

    这不是事实。

    Đây không phải là sự thật.

  • HSK 5

    事物

    shì wù

    sự vật

    这些事物都很重要。

    Những vật này đều rất quan trọng.

  • HSK 5

    事先

    shì xiān

    trước khi việc xảy ra

    事先做好准备很重要 。

    Việc chuẩn bị trước là rất quan trọng.

  • HSK 5

    试卷

    shì juàn

    bài thi

    请在试卷上写下你的名字。

    Xin vui lòng viết tên của bạn vào bài kiểm tra.

  • HSK 5

    收获

    shōu huò

    thu hoạch

    这次旅行的收获很丰富。

    Kinh nghiệm thu được từ chuyến đi này rất phong phú.

  • HSK 5

    收据

    shōu jù

    giấy biên nhận

    我找不到这张收据。

    Tôi không tìm thấy hóa đơn này.

  • HSK 5

    手工

    shǒu gōng

    thủ công

    这件手工艺品很有特色。

    Món đồ thủ công này rất đặc sắc.

  • HSK 5

    手术

    shǒu shù

    phẫu thuật

    他需要做一个手术。

    Anh ấy cần phải phẫu thuật.

  • HSK 5

    手套

    shǒu tào

    găng tay

    她戴了一双新的手套 。

    Cô ấy đeo một đôi găng tay mới.

  • HSK 5

    手续

    shǒu xù

    thủ tục

    办理手续需要时间。

    Thủ tục cần thời gian để hoàn thành.

  • HSK 5

    手指

    shǒu zhǐ

    ngón tay

    她用手指指着地图上的位置。

    Cô ấy chỉ vị trí trên bản đồ bằng ngón tay.

  • HSK 5

    首

    shǒu

    đầu

    这首歌在排行榜上位居首位。

    Bài hát này đứng đầu bảng xếp hạng.

  • HSK 5

    寿命

    shòu mìng

    tuổi thọ

    他的寿命很长。

    Tuổi thọ của anh ấy rất dài.

  • HSK 5

    受伤

    shòu shāng

    bị thương

    他在比赛中受伤了。

    Anh ấy bị thương trong cuộc thi.

  • HSK 5

    书架

    shū jià

    giá sách

    书架上摆满了书。

    Kệ sách đầy ắp sách.

  • HSK 5

    梳子

    shū zi

    cái lược

    她用梳子梳理头发。

    Cô ấy dùng lược chải tóc.

  • HSK 5

    舒适

    shū shì

    thoải mái

    这张床非常舒适。

    Cái giường này rất thoải mái.

  • HSK 5

    输入

    shū rù

    nhập

    他输入了正确的密码 。

    Anh ấy đã nhập đúng mật khẩu.

  • HSK 5

    蔬菜

    shū cài

    rau xanh

    我们吃了很多新鲜蔬菜。

    Chúng tôi đã ăn nhiều rau củ tươi ngon.

  • HSK 5

    熟练

    shú liàn

    thành thục

    她的英语非常熟练。

    Tiếng Anh của cô ấy rất thành thạo.

  • HSK 5

    属于

    shǔ yú

    thuộc về

    这本书属于她的收藏 。

    Cuốn sách này thuộc về bộ sưu tập của cô ấy.

  • HSK 5

    鼠标

    shǔ biāo

    chuột máy tính

    我需要一个鼠标来使用电脑。

    Tôi cần một con chuột để sử dụng máy tính.

  • HSK 5

    数

    shǔ

    đếm

    这是你的钱,请数数 。

    Đây là tiền của bạn, hãy đếm nó.

  • HSK 5

    数据

    shù jù

    số liệu

    这些数据需要进行分析。

    Những dữ liệu này cần được phân tích.

  • HSK 5

    数码

    shù mǎ

    kỹ thuật số

    他买了一部新的数码相机。

    Anh ấy đã mua một máy ảnh số mới.

  • HSK 5

    摔倒

    shuāi dǎo

    ngã nhào

    他不小心摔倒了。

    Anh ấy vô tình bị ngã.

  • HSK 5

    甩

    shuǎi

    vung, hất, bỏ lại

    她把衣服甩在地上。

    Cô ấy ném quần áo xuống đất.

  • HSK 5

    双方

    shuāng fāng

    hai bên, song phương

    双方达成了协议。

    Hai bên đã đạt được thỏa thuận.

  • HSK 5

    税

    shuì

    thuế

    这笔税务很复杂。

    Khoản thuế này rất phức tạp.

  • HSK 5

    说不定

    shuō bù dìng

    chưa biết chừng

    他说不定会来的。

    Anh ấy có thể sẽ đến.

  • HSK 5

    说服

    shuō fú

    thuyết phục

    他用事实说服了大家 。

    Anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng sự thật.

  • HSK 5

    丝绸

    sī chóu

    tơ lụa

    这条丝绸的质量很好 。

    Chất lượng của loại lụa này rất tốt.

  • HSK 5

    丝毫

    sī háo

    một chút (dùng dạng phủ định)

    她的笑容丝毫没有改变。

    Nụ cười của cô ấy không hề thay đổi chút nào.

  • HSK 5

    私人

    sī rén

    tư nhân

    他喜欢私人时间。

    Anh ấy thích có thời gian riêng tư.

  • HSK 5

    思考

    sī kǎo

    suy nghĩ

    我们需要深入思考这个问题。

    Chúng ta cần suy nghĩ sâu về vấn đề này.

  • HSK 5

    思想

    sī xiǎng

    tư tưởng

    他的思想很开放。

    Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.

  • HSK 5

    撕

    sī

    xé

    她撕了那张纸。

    Cô ấy đã xé tờ giấy đó.

  • HSK 5

    似乎

    sì hū

    dường như

    他似乎不太高兴。

    Anh ấy có vẻ không vui lắm.

  • HSK 5

    搜索

    sōu suǒ

    tìm kiếm

    我们需要搜索更多的信息。

    Chúng ta cần tìm kiếm thêm thông tin.

  • HSK 5

    宿舍

    sù shè

    ký túc xá

    学生们住在宿舍里。

    Các sinh viên sống trong ký túc xá.

  • HSK 5

    随身

    suí shēn

    mang theo người

    请随身携带身份证。

    Xin vui lòng mang theo thẻ căn cước bên mình.

  • HSK 5

    随时

    suí shí

    bất cứ lúc nào

    我们随时可以联系。

    Chúng ta có thể liên hệ bất cứ lúc nào.

  • HSK 5

    随手

    suí shǒu

    tiện tay

    你可以随手放在桌子上。

    Bạn có thể để nó trên bàn bất cứ lúc nào.

  • HSK 5

    碎

    suì

    vỡ vụn

    他的杯子掉了,摔碎了。

    Cái cốc của anh ấy rơi xuống và vỡ nát.

  • HSK 5

    损失

    sǔn shī

    tổn thất

    他们遭受了很大的损失。

    Họ đã chịu tổn thất rất lớn.

  • HSK 5

    缩短

    suō duǎn

    thu hẹp (khoảng cách), rút ngắn (thời gian), cắt ngắn

    我们需要缩短这个项目的时间。

    Chúng ta cần rút ngắn thời gian cho dự án này.

  • HSK 5

    所

    suǒ

    trợ từ

    这个问题所涉及的范围很广。

    Phạm vi vấn đề này liên quan rất rộng.

  • HSK 5

    锁

    suǒ

    khóa

    他找不到钥匙,所以锁了门。

    Anh ấy không tìm thấy chìa khóa, vì vậy anh ấy đã khóa cửa.

  • HSK 5

    台阶

    tái jiē

    bậc thềm, bậc

    他走下了台阶。

    Anh ấy đi xuống cầu thang.

  • HSK 5

    太极拳

    tài jí quán

    thái cực quyền

    她学会了太极拳。

    Cô ấy đã học được thái cực quyền.

  • HSK 5

    太太

    tài tai

    vợ

    我们要和太太讨论这个问题。

    Chúng ta cần thảo luận vấn đề này với bà xã.

  • HSK 5

    谈判

    tán pàn

    đàm phán

    我们在进行谈判。

    Chúng ta đang tiến hành đàm phán.

  • HSK 5

    坦率

    tǎn shuài

    thẳng thắn

    他非常坦率地表达了自己的观点。

    Anh ấy rất thẳng thắn khi bày tỏ quan điểm của mình.

  • HSK 5

    烫

    tàng

    bỏng, là, ủi

    这件衣服需要烫一下 。

    Chiếc áo này cần được ủi một chút.

  • HSK 5

    逃

    táo

    chạy trốn

    他决定逃离那个危险的地方。

    Anh ấy quyết định rời khỏi nơi nguy hiểm đó.

  • HSK 5

    逃避

    táo bì

    trốn tránh

    她试图逃避责任。

    Cô ấy cố gắng trốn tránh trách nhiệm.

  • HSK 5

    桃

    táo

    đào

    桃子在夏天很甜。

    Đào rất ngọt vào mùa hè.

  • HSK 5

    淘气

    táo qì

    tinh nghịch

    孩子们有点淘气。

    Bọn trẻ hơi nghịch ngợm.

  • HSK 5

    讨价还价

    tǎo jià huán jià

    mặc cả

    他们正在讨价还价。

    Họ đang thương lượng giá cả.

  • HSK 5

    套

    tào

    bộ (quần áo), căn (nhà)

    这是一套新的设备。

    Đây là một bộ thiết bị mới.

  • HSK 5

    特色

    tè sè

    đặc sắc, đặc điểm đặc sắc

    这个产品有独特的特色。

    Sản phẩm này có những đặc điểm độc đáo.

  • HSK 5

    特殊

    tè shū

    đặc biệt, đặc thù (quan hệ, nghi lễ, yêu cầu)

    他对这个项目有特殊的理解。

    Anh ấy có sự hiểu biết đặc biệt về dự án này.

  • HSK 5

    特征

    tè zhēng

    đặc trưng

    每个人都有自己的特征。

    Mỗi người đều có những đặc điểm riêng của mình.

  • HSK 5

    疼爱

    téng ài

    chiều chuộng, yêu chiều

    父母对孩子的疼爱是无条件的。

    Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là vô điều kiện.

  • HSK 5

    提倡

    tí chàng

    đề xướng

    他提倡环保活动。

    Anh ấy cổ vũ các hoạt động bảo vệ môi trường.

  • HSK 5

    提纲

    tí gāng

    đề cương

    这篇文章的提纲很详细。

    Đề cương của bài viết này rất chi tiết.

  • HSK 5

    提问

    tí wèn

    hỏi

    他在提问时表现得很认真。

    Anh ấy thể hiện sự nghiêm túc khi đặt câu hỏi.

  • HSK 5

    题目

    tí mù

    đề mục

    这个题目很有挑战性 。

    Đề tài này rất có tính thách thức.

  • HSK 5

    体会

    tǐ huì

    cảm nhận

    他从这次旅行中体会到了很多东西。

    Anh ấy đã cảm nhận được nhiều điều từ chuyến đi này.

  • HSK 5

    体贴

    tǐ tiē

    sống tình cảm, chu đáo

    她很体贴,总是关心别人的感受。

    Cô ấy rất chu đáo, luôn quan tâm đến cảm xúc của người khác.

  • HSK 5

    体现

    tǐ xiàn

    thể hiện

    他的工作体现了高水平的专业性。

    Công việc của anh ấy thể hiện mức độ chuyên môn cao.

  • HSK 5

    体验

    tǐ yàn

    trải nghiệm

    这个活动是一个很好的体验。

    Hoạt động này là một trải nghiệm rất tốt.

  • HSK 5

    天空

    tiān kōng

    bầu trời

    他们在天空中看到了彩虹。

    Họ đã thấy cầu vồng trên bầu trời.

  • HSK 5

    天真

    tiān zhēn

    hồn nhiên

    她的天真让人感到温暖。

    Sự ngây thơ của cô ấy làm cho người ta cảm thấy ấm áp.

  • HSK 5

    调皮

    tiáo pí

    nghịch ngợm

    孩子们在公园里调皮玩耍。

    Bọn trẻ nghịch ngợm chơi đùa trong công viên.

  • HSK 5

    调整

    tiáo zhěng

    điều chỉnh

    他正在调整自己的工作计划。

    Anh ấy đang điều chỉnh kế hoạch công việc của mình.

  • HSK 5

    挑战

    tiǎo zhàn

    thách thức, thử thách, thách

    他们接受了一个巨大的挑战。

    Họ đã chấp nhận một thách thức lớn.

  • HSK 5

    通常

    tōng cháng

    thông thường

    这是一种通常的做法 。

    Đây là một phương pháp thường dùng.

  • HSK 5

    统一

    tǒng yī

    thống nhất

    我们需要一个统一的标准。

    Chúng ta cần một tiêu chuẩn thống nhất.

  • HSK 5

    痛苦

    tòng kǔ

    đau khổ

    她感到非常的痛苦。

    Cô ấy cảm thấy rất đau đớn.

  • HSK 5

    痛快

    tòng kuài

    sung sướng

    这次经历让他感到痛快。

    Kinh nghiệm này làm anh ấy cảm thấy rất thỏa mãn.

  • HSK 5

    偷

    tōu

    ăn trộm

    他偷了一块巧克力。

    Anh ấy đã trộm một viên socola.

  • HSK 5

    投入

    tóu rù

    đút vào, đầu tư vào

    她全身心投入到工作中。

    Cô ấy dồn toàn bộ tâm trí vào công việc.

  • HSK 5

    投资

    tóu zī

    đầu tư

    公司决定投资新的项目。

    Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.

  • HSK 5

    透明

    tòu míng

    trong suốt

    这件衣服的材料很透明。

    Chất liệu của chiếc áo này rất trong suốt.

  • HSK 5

    突出

    tū chū

    làm nổi bật

    他的观点在演讲中突出表现。

    Quan điểm của anh ấy nổi bật trong bài diễn thuyết.

  • HSK 5

    土地

    tǔ dì

    đất đai

    这块土地很肥沃。

    Mảnh đất này rất màu mỡ.

  • HSK 5

    土豆

    tǔ dòu

    khoai tây

    他买了很多土豆。

    Anh ấy đã mua rất nhiều khoai tây.

  • HSK 5

    吐

    tǔ/tù

    nhổ, nôn

    他呕吐了几次。

    Anh ấy đã nôn mửa vài lần.

  • HSK 5

    兔子

    tù zi

    con thỏ

    兔子在草地上跑来跑去。

    Con thỏ chạy qua chạy lại trên cỏ.

  • HSK 5

    团

    tuán

    cuộn (danh từ)

    那个小团儿真可爱!

    Cục nhỏ đó thật dễ thương!

  • HSK 5

    推辞

    tuī cí

    từ chối

    他推辞了我们的邀请 。

    Anh ấy đã từ chối lời mời của chúng tôi.

  • HSK 5

    推广

    tuī guǎng

    quảng bá

    这个产品的推广非常成功。

    Việc quảng bá sản phẩm này rất thành công.

  • HSK 5

    推荐

    tuī jiàn

    tiến cử

    我们给你推荐这本书 。

    Chúng tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.

  • HSK 5

    退

    tuì

    lùi

    她决定退还这个商品 。

    Cô ấy quyết định trả lại sản phẩm này.

  • HSK 5

    退步

    tuì bù

    lùi bước

    他不小心退步了。

    Anh ấy vô tình bị lùi bước.

  • HSK 5

    退休

    tuì xiū

    nghỉ hưu

    他已经退休了。

    Anh ấy đã nghỉ hưu.

  • HSK 5

    歪

    wāi

    xiên (nghiêng)

    他把椅子放歪了。

    Anh ấy đã đặt cái ghế lệch.

  • HSK 5

    外公

    wài gōng

    ông ngoại

    我们去外公家玩。

    Chúng tôi đến nhà ông ngoại chơi.

  • HSK 5

    外交

    wài jiāo

    ngoại giao

    外交官在会议上发言 。

    Nhà ngoại giao phát biểu tại cuộc họp.

  • HSK 5

    完美

    wán měi

    hoàn hảo

    这部电影很完美。

    Bộ phim này rất hoàn hảo.

  • HSK 5

    完善

    wán shàn

    hoàn thiện

    我们需要完善这个计划。

    Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này.

  • HSK 5

    完整

    wán zhěng

    hoàn chỉnh

    这本书非常完整。

    Cuốn sách này rất hoàn chỉnh.

  • HSK 5

    玩具

    wán jù

    đồ chơi

    孩子们喜欢玩具。

    Trẻ em thích đồ chơi.

  • HSK 5

    万一

    wàn yī

    vạn nhất, nhỡ

    万一遇到困难,我们可以寻求帮助。

    Nhỡ gặp khó khăn, chúng tôi có thể tìm kiếm sự giúp đỡ.

  • HSK 5

    王子

    wáng zǐ

    vua

    王子住在一座城堡里 。

    Hoàng tử sống trong một lâu đài.

  • HSK 5

    网络

    wǎng luò

    mạng internet

    网络使沟通变得更方便。

    Mạng internet làm cho việc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn.

  • HSK 5

    往返

    wǎng fǎn

    khứ hồi

    他每天往返于两个城市之间。

    Anh ấy đi lại giữa hai thành phố mỗi ngày.

  • HSK 5

    危害

    wēi hài

    nguy hại

    吸烟对健康有危害。

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  • HSK 5

    威胁

    wēi xié

    uy hiếp

    他的行为对我们构成了威胁。

    Hành vi của anh ấy gây ra mối đe dọa cho chúng tôi.

  • HSK 5

    微笑

    wēi xiào

    mỉm cười

    她对我微笑。

    Cô ấy mỉm cười với tôi.

  • HSK 5

    违反

    wéi fǎn

    vi phạm

    他们违反了规则。

    Họ đã vi phạm quy tắc.

  • HSK 5

    围巾

    wéi jīn

    khăn

    她戴着一条漂亮的围巾。

    Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ đẹp.

  • HSK 5

    围绕

    wéi rào

    xoay quanh, bao quanh, quay quanh

    我们围绕这个问题讨论了很久。

    Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này trong một thời gian dài.

  • HSK 5

    唯一

    wéi yī

    duy nhất

    这是我唯一的机会。

    Đây là cơ hội duy nhất của tôi.

  • HSK 5

    维修

    wéi xiū

    sửa chữa

    这个机器需要维修。

    Cái máy này cần phải sửa chữa.

  • HSK 5

    伟大

    wěi dà

    vĩ đại

    他是一位伟大的科学家。

    Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.

  • HSK 5

    尾巴

    wěi bā

    cái đuôi

    小狗的尾巴摇得很快 。

    Cái đuôi của chú chó nhỏ vẫy rất nhanh.

  • HSK 5

    委屈

    wěi qu

    tủi thân

    他感到很委屈。

    Anh ấy cảm thấy rất tủi thân.

  • HSK 5

    未必

    wèi bì

    chưa chắc

    这未必是一个好主意 。

    Điều này chưa chắc đã phải là một ý tưởng tốt.

  • HSK 5

    未来

    wèi lái

    tương lai

    我们的未来充满了希望。

    Tương lai của chúng tôi đầy hy vọng.

  • HSK 5

    位于

    wèi yú

    nằm ở (vị trí địa lý)

    这家公司位于市中心 。

    Công ty này nằm ở trung tâm thành phố.

  • HSK 5

    位置

    wèi zhì

    vị trí

    这个位置很重要。

    Vị trí này rất quan trọng.

  • HSK 5

    胃

    wèi

    dạ dày

    他感觉胃很不舒服。

    Anh ấy cảm thấy dạ dày không thoải mái.

  • HSK 5

    胃口

    wèi kǒu

    khẩu vị

    这道菜的胃口很好。

    Món ăn này rất hợp khẩu vị.

  • HSK 5

    温暖

    wēn nuǎn

    ấm áp

    她喜欢温暖的天气。

    Cô ấy thích thời tiết ấm áp.

  • HSK 5

    温柔

    wēn róu

    hiền dịu

    他用温柔的声音说话 。

    Anh ấy nói với giọng nhẹ nhàng.

  • HSK 5

    文件

    wén jiàn

    tài liệu

    我们需要准备一些文件。

    Chúng tôi cần chuẩn bị một số tài liệu.

  • HSK 5

    文具

    wén jù

    đồ dùng học tập

    我买了一些文具。

    Tôi đã mua một số đồ dùng văn phòng.

  • HSK 5

    文明

    wén míng

    văn minh

    这座城市有着悠久的文明历史。

    Thành phố này có một lịch sử văn minh lâu dài.

  • HSK 5

    文学

    wén xué

    văn học

    我正在学习中国文学 。

    Tôi đang học văn học Trung Quốc.

  • HSK 5

    文字

    wén zì

    văn tự

    他的文字很优美。

    Chữ viết của anh ấy rất đẹp.

  • HSK 5

    闻

    wén

    ngửi

    她闻到了花香。

    Cô ấy ngửi thấy mùi hoa.

  • HSK 5

    吻

    wěn

    hôn

    他亲吻了孩子的额头 。

    Anh ấy hôn lên trán của đứa trẻ.

  • HSK 5

    稳定

    wěn dìng

    ổn định

    这个房子的结构很稳定。

    Cấu trúc của ngôi nhà này rất ổn định.

  • HSK 5

    问候

    wèn hòu

    hỏi thăm

    我们向你们问候。

    Chúng tôi gửi lời chào đến các bạn.

  • HSK 5

    卧室

    wò shì

    phòng ngủ

    他在卧室里休息。

    Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.

  • HSK 5

    握手

    wò shǒu

    bắt tay

    我们握手告别。

    Chúng tôi bắt tay và nói lời chia tay.

  • HSK 5

    屋子

    wū zi

    căn nhà

    这个屋子很温馨。

    Căn phòng này rất ấm cúng.

  • HSK 5

    无奈

    wú nài

    bó tay, không có cách nào, bất lực

    他无奈地摇了摇头。

    Anh ấy bất lực lắc đầu.

  • HSK 5

    无数

    wú shù

    vô số

    这里有无数的星星。

    Ở đây có vô số ngôi sao.

  • HSK 5

    无所谓

    wú suǒ wèi

    không quan tâm, không để ý

    我无所谓。

    Tôi không quan tâm.

  • HSK 5

    武术

    wǔ shù

    võ thuật

    他练习武术已经很多年了。

    Anh ấy đã luyện tập võ thuật nhiều năm rồi.

  • HSK 5

    勿

    wù

    đừng

    请勿打扰。

    Xin đừng làm phiền.

  • HSK 5

    物理

    wù lǐ

    vật lý

    物理是一门有趣的学科。

    Vật lý là một môn học thú vị.

  • HSK 5

    物质

    wù zhì

    vật chất

    这块物质非常坚硬。

    Chất liệu này rất cứng.

  • HSK 5

    雾

    wù

    sương mù

    外面有一层雾。

    Ở bên ngoài có một lớp sương mù.

  • HSK 5

    吸取

    xī qǔ

    hút, rút ra (bài học kinh nghiệm)

    他从失败中吸取了经验。

    Anh ấy rút ra kinh nghiệm từ thất bại.

  • HSK 5

    吸收

    xī shōu

    thẩm thấu, ngấm

    这台机器能有效地吸收能量。

    Máy này dapat menyerap energi secara efektif.

  • HSK 5

    戏剧

    xì jù

    kịch

    她对戏剧有浓厚的兴趣。

    Cô ấy có sự quan tâm sâu sắc đến kịch.

  • HSK 5

    系

    xì

    thắt, buộc

    我们系上了安全带。

    Chúng tôi đã thắt dây an toàn.

  • HSK 5

    系统

    xì tǒng

    hệ thống

    这个系统很复杂。

    Hệ thống này rất phức tạp.

  • HSK 5

    细节

    xì jié

    tình tiết

    细节决定成败。

    Chi tiết quyết định thành bại.

  • HSK 5

    瞎

    xiā

    mù

    他的右眼瞎了。

    Mắt phải của nó đã bị mù.

  • HSK 5

    下载

    xià zǎi

    tải

    我需要下载这个文件 。

    Tôi cần tải xuống tài liệu này.

  • HSK 5

    吓

    xià

    dọa

    那个声音吓了我一跳 。

    Âm thanh đó làm tôi giật mình.

  • HSK 5

    夏令营

    xià lìng yíng

    trại

    我们去参加夏令营吧 !

    Chúng ta hãy tham gia trại hè nhé!

  • HSK 5

    鲜艳

    xiān yàn

    tươi tắn

    她穿着一件鲜艳的衣服。

    Cô ấy mặc một bộ đồ sáng màu.

  • HSK 5

    显得

    xiǎn dé

    lộ rõ

    他显得很紧张。

    Anh ấy có vẻ rất căng thẳng.

  • HSK 5

    显然

    xiǎn rán

    hiển nhiên, rõ ràng

    显然她已经知道了这个消息。

    Rõ ràng là cô ấy đã biết tin này.

  • HSK 5

    显示

    xiǎn shì

    hiển thị, cho thấy, tôn lên

    电脑显示器的分辨率很高。

    Độ phân giải của màn hình máy tính rất cao.

  • HSK 5

    县

    xiàn

    huyện

    我们住在一个县城里 。

    Chúng tôi sống ở một thị trấn huyện.

  • HSK 5

    现代

    xiàn dài

    hiện đại

    现代科技正在改变世界。

    Công nghệ hiện đại đang thay đổi thế giới.

  • HSK 5

    现实

    xiàn shí

    hiện thực

    现实情况比我们想象的要复杂。

    Tình hình thực tế phức tạp hơn chúng tôi tưởng.

  • HSK 5

    现象

    xiàn xiàng

    hiện tượng

    这种现象在很多地方都能看到。

    Hiện tượng này có thể thấy ở nhiều nơi.

  • HSK 5

    限制

    xiàn zhì

    hạn chế, giới hạn

    这条路的行车速度有限制。

    Tốc độ lái xe trên con đường này bị hạn chế.

  • HSK 5

    相处

    xiāng chǔ

    ở cùng nhau, tiếp xúc nhiều

    我们相处得很好。

    Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.

  • HSK 5

    相当

    xiāng dāng

    tương đối

    这道菜的辣味相当强 。

    Vị cay của món ăn này khá mạnh.

  • HSK 5

    相对

    xiāng duì

    tương đối

    这个问题相对简单。

    Vấn đề này tương đối đơn giản.

  • HSK 5

    相关

    xiāng guān

    liên quan

    这些问题是相关的。

    Những vấn đề này có liên quan với nhau.

  • HSK 5

    相似

    xiāng sì

    giống

    这两个问题非常相似 。

    Hai vấn đề này rất giống nhau.

  • HSK 5

    香肠

    xiāng cháng

    xúc xích

    这种香肠的味道很好 。

    Hương vị của loại xúc xích này rất ngon.

  • HSK 5

    享受

    xiǎng shòu

    hưởng thụ

    我非常享受这个假期 。

    Tôi rất tận hưởng kỳ nghỉ này.

  • HSK 5

    想念

    xiǎng niàn

    nhớ nhung

    我很想念你。

    Tôi rất nhớ bạn.

  • HSK 5

    想象

    xiǎng xiàng

    tưởng tượng

    他很擅长想象力的运用。

    Anh ấy rất giỏi trong việc sử dụng trí tưởng tượng.

  • HSK 5

    项

    xiàng

    hạng, môn (thể thao)

    我们需要完成这一项任务。

    Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ này.

  • HSK 5

    项链

    xiàng liàn

    dây chuyền

    她戴着一条漂亮的项链。

    Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.

  • HSK 5

    项目

    xiàng mù

    hạng mục

    这个项目非常重要。

    Dự án này rất quan trọng.

  • HSK 5

    象棋

    xiàng qí

    cờ tướng

    我喜欢下象棋。

    Tôi thích chơi cờ tướng.

  • HSK 5

    象征

    xiàng zhēng

    tượng trưng

    鸽子象征和平。

    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.

  • HSK 5

    消费

    xiāo fèi

    tiêu dùng

    我们需要节省消费。

    Chúng ta cần tiết kiệm chi phí.

  • HSK 5

    消化

    xiāo huà

    tiêu hóa

    消化过程很复杂。

    Quá trình tiêu hóa rất phức tạp.

  • HSK 5

    消极

    xiāo jí

    tiêu cực

    她对这些消极的评论不以为然。

    Cô ấy không coi trọng những bình luận tiêu cực này.

  • HSK 5

    消失

    xiāo shī

    biến mất

    那个文件已经消失了 。

    Tài liệu đó đã biến mất.

  • HSK 5

    销售

    xiāo shòu

    bán

    这家店的销售额很高 。

    Doanh số bán hàng của cửa hàng này rất cao.

  • HSK 5

    小麦

    xiǎo mài

    lúa mạch

    我们种了很多小麦。

    Chúng tôi trồng rất nhiều lúa mì.

  • HSK 5

    小气

    xiǎo qì

    keo kiệt

    他有点儿小气。

    Anh ấy hơi keo kiệt.

  • HSK 5

    孝顺

    xiào shùn

    hiếu thảo

    他是一个孝顺的儿子 。

    Anh ấy là một người con hiếu thảo.

  • HSK 5

    效率

    xiào lǜ

    hiệu suất

    提高效率是我们的目标。

    Tăng cường hiệu suất là mục tiêu của chúng tôi.

  • HSK 5

    歇

    xiē

    nghỉ ngơi

    他需要歇一会儿。

    Anh ấy cần nghỉ ngời một lát.

  • HSK 5

    斜

    xié

    nghiêng, chéo

    这条路有点儿斜。

    Con đường này hơi nghiêng.

  • HSK 5

    写作

    xiě zuò

    viết

    她擅长写作。

    Cô ấy giỏi viết lách.

  • HSK 5

    血

    xiě

    máu

    血液循环对身体健康很重要。

    Tuần hoàn máu rất quan trọng cho sức khỏe cơ thể.

  • HSK 5

    心理

    xīn lǐ

    tâm lý

    心理健康对生活质量有很大影响。

    Sức khỏe tâm lý có ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống.

  • HSK 5

    心脏

    xīn zàng

    tim

    心脏是人体重要的器官之一。

    Tim là một trong những cơ quan quan trọng của cơ thể.

  • HSK 5

    欣赏

    xīn shǎng

    thưởng thức, đánh giá cao

    我非常欣赏你的工作态度。

    Tôi rất ngưỡng mộ thái độ làm việc của bạn.

  • HSK 5

    信号

    xìn hào

    tín hiệu

    信号不太强,手机信号不好。

    Tín hiệu không mạnh, tín hiệu điện thoại không tốt.

  • HSK 5

    信任

    xìn rèn

    tín nhiệm

    我信任你能完成这个任务。

    Tôi tin tưởng bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ này.

  • HSK 5

    行动

    xíng dòng

    hành động

    他的行动非常迅速。

    Hành động của anh ấy rất nhanh chóng.

  • HSK 5

    行人

    xíng rén

    người đi đường

    行人请遵守交通规则 。

    Người đi bộ vui lòng tuân thủ các quy tắc giao thông.

  • HSK 5

    行为

    xíng wéi

    hành vi

    这种行为是不允许的 。

    Hành vi này là không được phép.

  • HSK 5

    形成

    xíng chéng

    hình thành

    这项计划的实施将形成新的市场。

    Việc thực hiện kế hoạch này sẽ hình thành một thị trường mới.

  • HSK 5

    形容

    xíng róng

    hình dung

    她形容了那次旅行的美好经历。

    Cô ấy mô tả trải nghiệm tuyệt vời của chuyến đi đó.

  • HSK 5

    形式

    xíng shì

    hình thức

    他们采用了新的形式来解决问题。

    Họ đã áp dụng hình thức mới để giải quyết vấn đề.

  • HSK 5

    形势

    xíng shì

    tình hình

    当前形势比较复杂。

    Tình hình hiện tại khá phức tạp.

  • HSK 5

    形象

    xíng xiàng

    hình tượng

    他的形象很亲切。

    Hình ảnh của anh ấy rất dễ mến.

  • HSK 5

    形状

    xíng zhuàng

    hình dáng, dáng

    这块石头的形状很奇特。

    Hình dạng của viên đá này rất đặc biệt.

  • HSK 5

    幸亏

    xìng kuī

    may mà

    幸亏我们提前准备了 。

    May mắn là chúng tôi đã chuẩn bị trước.

  • HSK 5

    幸运

    xìng yùn

    may mắn

    他总是幸运的。

    Anh ấy luôn gặp may mắn.

  • HSK 5

    性质

    xìng zhì

    tính chất

    这件事的性质很特殊 。

    Tính chất của việc này rất đặc biệt.

  • HSK 5

    兄弟

    xiōng dì

    huynh đệ

    他是我的亲兄弟。

    Anh ấy là anh trai ruột của tôi.

  • HSK 5

    胸

    xiōng

    ngực

    她的胸很大。

    Ngực của cô ấy rất lớn.

  • HSK 5

    休闲

    xiū xián

    nhàn hạ, thoải mái

    我喜欢休闲的活动。

    Tôi thích các hoạt động giải trí.

  • HSK 5

    修改

    xiū gǎi

    sửa lỗi (văn bản)

    你可以修改这份报告 。

    Bạn có thể chỉnh sửa báo cáo này.

  • HSK 5

    虚心

    xū xīn

    khiêm tốn

    他总是虚心接受别人的意见。

    Anh ấy luôn khiêm tốn tiếp nhận ý kiến của người khác.

  • HSK 5

    叙述

    xù shù

    kể, thuật

    我们需要叙述这个事件的经过。

    Chúng ta cần kể lại diễn biến của sự kiện này.

  • HSK 5

    宣布

    xuān bù

    tuyên bố

    公司宣布了新的政策 。

    Công ty đã công bố chính sách mới.

  • HSK 5

    宣传

    xuān chuán

    tuyên truyền

    我们需要宣传这个活动。

    Chúng ta cần tuyên truyền về hoạt động này.

  • HSK 5

    学历

    xué lì

    trình độ

    她有很高的学历。

    Cô ấy có trình độ học vấn rất cao.

  • HSK 5

    学术

    xué shù

    học thuật

    这篇论文涉及到很多学术问题。

    Bài luận này liên quan đến nhiều vấn đề học thuật.

  • HSK 5

    学问

    xué wèn

    học vấn

    他的学问非常渊博。

    Kiến thức của anh ấy rất phong phú.

  • HSK 5

    寻找

    xún zhǎo

    tìm kiếm

    我们正在寻找合适的解决方案。

    Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp phù hợp.

  • HSK 5

    询问

    xún wèn

    hỏi han

    请你询问一下那个问题。

    Xin hãy hỏi về vấn đề đó.

  • HSK 5

    训练

    xùn liàn

    huấn luyện

    我们在进行训练以提高能力。

    Chúng tôi đang tập luyện để nâng cao khả năng.

  • HSK 5

    迅速

    xùn sù

    nhanh chóng, nhanh

    他处理问题非常迅速 。

    Anh ấy xử lý vấn đề rất nhanh chóng.

  • HSK 5

    押金

    yā jīn

    tiền cọc

    请先支付押金。

    Vui lòng thanh toán tiền đặt cọc trước.

  • HSK 5

    牙齿

    yá chǐ

    răng

    我需要检查你的牙齿 。

    Tôi cần kiểm tra răng của bạn.

  • HSK 5

    延长

    yán cháng

    kéo dài (thời gian)

    我们需要延长截止日期。

    Chúng ta cần kéo dài hạn chót.

  • HSK 5

    严肃

    yán sù

    nghiêm túc

    他在会议上表现得非常严肃。

    Anh ấy thể hiện rất nghiêm túc trong cuộc họp.

  • HSK 5

    演讲

    yǎn jiǎng

    diễn thuyết

    她在演讲中讲述了她的经历。

    Cô ấy đã kể về kinh nghiệm của mình trong bài phát biểu.

  • HSK 5

    宴会

    yàn huì

    yến tiệc

    我们在宴会上度过了一个愉快的夜晚。

    Chúng tôi đã có một buổi tối vui vẻ tại bữa tiệc.

  • HSK 5

    阳台

    yáng tái

    ban công

    我们可以在阳台上喝咖啡。

    Chúng ta có thể uống cà phê trên ban công.

  • HSK 5

    痒

    yǎng

    ngứa

    我的皮肤有点发痒。

    Da của tôi hơi ngứa.

  • HSK 5

    样式

    yàng shì

    kiểu dáng

    这种样式的设计很现代。

    Thiết kế theo kiểu này rất hiện đại.

  • HSK 5

    腰

    yāo

    lưng

    她的腰很细。

    Eo của cô ấy rất thon gọn.

  • HSK 5

    摇

    yáo

    lắc

    他摇了摇头表示不同意。

    Anh ấy lắc đầu để biểu thị sự không đồng ý.

  • HSK 5

    咬

    yǎo

    cắn

    她咬了一口苹果。

    Cô ấy cắn một miếng táo.

  • HSK 5

    要不

    yào bù

    nếu không thì

    要不我们去看电影?

    Hay là chúng ta đi xem phim?

  • HSK 5

    业务

    yè wù

    nghiệp vụ

    他在公司里负责业务发展。

    Anh ấy phụ trách phát triển kinh doanh trong công ty.

  • HSK 5

    业余

    yè yú

    nghiệp dư

    他有很多业余爱好。

    Anh ấy có nhiều sở thích ngoài giờ làm việc.

  • HSK 5

    夜

    yè

    đêm

    夜晚的风很凉爽。

    Gió đêm rất mát mẻ.

  • HSK 5

    一辈子

    yí bèi zi

    một đời người

    我希望能过一辈子的好生活。

    Tôi hy vọng có thể sống một cuộc sống tốt đẹp suốt đời.

  • HSK 5

    一旦

    yí dàn

    một khi

    一旦你开始,就必须坚持下去。

    Một khi bạn bắt đầu, bạn phải kiên trì tiếp tục.

  • HSK 5

    一律

    yí lǜ

    nhất loạt

    他们的意见是一律的 。

    Ý kiến của họ là nhất trí.

  • HSK 5

    一再

    yí zài

    nhiều lần

    他一再强调这个问题的重要性。

    Anh ấy liên tục nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.

  • HSK 5

    一致

    yí zhì

    thống nhất

    他们的看法与我的一致。

    Quan điểm của họ nhất trí với của tôi.

  • HSK 5

    依然

    yī rán

    vẫn như xưa

    尽管情况很困难,我们依然坚持。

    Mặc dù tình hình rất khó khăn, chúng tôi vẫn kiên trì.

  • HSK 5

    移动

    yí dòng

    di động

    我们需要移动这些家具。

    Chúng ta cần di chuyển những món đồ nội thất này.

  • HSK 5

    移民

    yí mín

    di dân

    他决定移民到加拿大 。

    Anh ấy quyết định di cư đến Canada.

  • HSK 5

    遗憾

    yí hàn

    hối tiếc

    我对这个结果感到遗憾。

    Tôi cảm thấy tiếc về kết quả này.

  • HSK 5

    疑问

    yí wèn

    nghi vấn, nghi ngờ

    他提出了一个很大的疑问。

    Anh ấy đã đặt ra một nghi vấn lớn.

  • HSK 5

    乙

    yǐ

    ất

    乙是第二个字母。

    Y là chữ cái thứ hai.

  • HSK 5

    以及

    yǐ jí

    và

    他和我以及其他人一起去了。

    Anh ấy và tôi cùng với những người khác đã đi.

  • HSK 5

    以来

    yǐ lái

    trở lại đây (thời gian)

    这家公司自1990年以来一直在发展。

    Công ty này đã phát triển liên tục kể từ năm 1990.

  • HSK 5

    亿

    yì

    trăm triệu

    中国有十亿多人口。

    Trung Quốc có hơn một tỷ dân.

  • HSK 5

    义务

    yì wù

    nghĩa vụ

    我们有义务保护环境 。

    Chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.

  • HSK 5

    议论

    yì lùn

    nghị luận

    他们对这项政策的议论很多。

    Có nhiều ý kiến bàn luận về chính sách này.

  • HSK 5

    意外

    yì wài

    ngoài ý muốn

    他的意外表现让大家都惊讶。

    Màn biểu hiện bất ngờ của anh ấy khiến mọi người đều ngạc nhiên.

  • HSK 5

    意义

    yì yì

    ý nghĩa

    这个决定的意义很大 。

    Ý nghĩa của quyết định này rất lớn.

  • HSK 5

    因而

    yīn ér

    cho nên

    他因而成功了。

    Do đó, anh ấy đã thành công.

  • HSK 5

    因素

    yīn sù

    nhân tố

    这些因素都需要考虑 。

    Các yếu tố này đều cần được cân nhắc.

  • HSK 5

    银

    yín

    bạc

    你的手镯是银的吗?

    Vòng tay của bạn có phải bằng bạc không?

  • HSK 5

    印刷

    yìn shuā

    in ấn

    这本书的印刷质量很好。

    Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.

  • HSK 5

    英俊

    yīng jùn

    tuấn tú

    他长得非常英俊。

    Anh ấy rất điển trai.

  • HSK 5

    英雄

    yīng xióng

    anh hùng

    他们是战争中的英雄 。

    Họ là những anh hùng trong cuộc chiến.

  • HSK 5

    迎接

    yíng jiē

    nghênh đón

    我们会去机场迎接他 。

    Chúng tôi sẽ ra sân bay đón anh ấy.

  • HSK 5

    营养

    yíng yǎng

    dinh dưỡng

    这个食物很有营养。

    Thực phẩm này rất bổ dưỡng.

  • HSK 5

    营业

    yíng yè

    kinh doanh

    这家店的营业时间是从早上九点到晚上九点。

    Thời gian mở cửa của cửa hàng này là từ 9 giờ sáng đến 9 giờ tối.

  • HSK 5

    影子

    yǐng zi

    cái bóng

    小宝贝喜欢看自己的影子。

    Các em bé thích nhìn cái bóng của chính mình.

  • HSK 5

    应付

    yìng fù

    ứng phó

    他总是很轻松地应付工作。

    Anh ấy luôn đối phó với công việc một cách nhẹ nhàng.

  • HSK 5

    应用

    yìng yòng

    ứng dụng

    这个软件在多个领域都有应用。

    Phần mềm này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

  • HSK 5

    硬

    yìng

    cứng

    这块石头非常硬。

    Viên đá này rất cứng.

  • HSK 5

    硬件

    yìng jiàn

    phần cứng

    电脑硬件包括处理器、内存和硬盘。

    Phần cứng máy tính bao gồm bộ xử lý, bộ nhớ và ổ cứng.

  • HSK 5

    拥抱

    yōng bào

    ôm, ôm ấp

    母亲拥抱了孩子。

    Mẹ ôm chặt đứa con.

  • HSK 5

    拥挤

    yōng jǐ

    chen chúc, đông đúc

    早上地铁上非常拥挤 。

    Sáng sớm trên tàu điện ngầm rất chật chội.

  • HSK 5

    勇气

    yǒng qì

    dũng khí

    成功需要勇气和坚持 。

    Thành công cần sự dũng cảm và kiên trì.

  • HSK 5

    用功

    yòng gōng

    dụng công, công phu

    她是一个非常用功的学生。

    Cô ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

  • HSK 5

    用途

    yòng tú

    cách dùng

    这种材料的用途很广泛。

    Loại vật liệu này có rất nhiều công dụng.

  • HSK 5

    优惠

    yōu huì

    ưu đãi

    商店提供了很多优惠 。

    Cửa hàng cung cấp rất nhiều ưu đãi.

  • HSK 5

    优美

    yōu měi

    trang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh

    这个地方的风景非常优美。

    Phong cảnh ở nơi này rất đẹp.

  • HSK 5

    优势

    yōu shì

    ưu thế

    这个产品有很大的市场优势。

    Sản phẩm này có lợi thế lớn trên thị trường.

  • HSK 5

    悠久

    yōu jiǔ

    lâu đời

    这是一个历史悠久的城市。

    Đây là một thành phố có lịch sử lâu đời.

  • HSK 5

    犹豫

    yóu yù

    do dự

    他在做决定时总是犹豫不决。

    Anh ấy luôn do dự khi đưa ra quyết định.

  • HSK 5

    油炸

    yóu zhá

    chiên giòn

    我喜欢吃油炸食品。

    Tôi thích ăn các món chiên rán.

  • HSK 5

    游览

    yóu lǎn

    du ngoạn, thưởng ngoạn

    他们计划在假期游览长城。

    Họ dự định tham quan Vạn Lý Trường Thành trong kỳ nghỉ.

  • HSK 5

    有利

    yǒu lì

    có lợi

    这个计划对我们非常有利。

    Kế hoạch này rất có lợi cho chúng tôi.

  • HSK 5

    幼儿园

    yòu ér yuán

    nhà trẻ

    孩子们在幼儿园玩得很开心。

    Các em nhỏ chơi đùa rất vui vẻ ở trường mẫu giáo.

  • HSK 5

    娱乐

    yú lè

    giải trí

    电影是最受欢迎的娱乐方式之一。

    Điện ảnh là một trong những hình thức giải trí phổ biến nhất.

  • HSK 5

    与其

    yǔ qí

    thay vì

    与其抱怨,不如努力工作。

    Thay vì than phiền, hãy làm việc chăm chỉ.

  • HSK 5

    语气

    yǔ qì

    ngữ khí

    他的语气有点严肃。

    Giọng điệu của anh ấy có hơi nghiêm túc.

  • HSK 5

    玉米

    yù mǐ

    ngô

    这片玉米非常甜。

    Bắp ngô này rất ngọt.

  • HSK 5

    预报

    yù bào

    dự báo

    天气预报说明天有雨 。

    Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai sẽ có mưa.

  • HSK 5

    预订

    yù dìng

    đặt trước, dự định trước

    我们已经预订了今晚的餐厅。

    Chúng tôi đã đặt trước nhà hàng cho tối nay.

  • HSK 5

    预防

    yù fáng

    phòng, phòng chống

    预防胜于治疗。

    Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

  • HSK 5

    元旦

    yuán dàn

    nguyên đán

    元旦是新年的第一天 。

    Ngày đầu năm mới là ngày mồng một.

  • HSK 5

    员工

    yuán gōng

    nhân công

    公司需要招聘新的员工。

    Công ty cần tuyển dụng nhân viên mới.

  • HSK 5

    原料

    yuán liào

    nguyên liệu

    这道菜的原料很新鲜 。

    Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.

  • HSK 5

    原则

    yuán zé

    nguyên tắc

    我们需要遵守基本原则。

    Chúng ta cần tuân thủ các nguyên tắc cơ bản.

  • HSK 5

    圆

    yuán

    hình tròn

    这张桌子是圆形的。

    Cái bàn này có hình tròn.

  • HSK 5

    愿望

    yuàn wàng

    nguyện vọng

    我们的愿望是世界和平。

    Nguyện vọng của chúng tôi là hòa bình thế giới.

  • HSK 5

    乐器

    yuè qì

    nhạc cụ

    她能演奏多种乐器。

    Cô ấy có thể chơi nhiều loại nhạc cụ.

  • HSK 5

    晕

    yūn

    say (xe)

    他因为晕车而感到不适。

    Anh ấy cảm thấy không khỏe vì say xe.

  • HSK 5

    运气

    yùn qì

    vận may

    最近他的运气很好。

    Gần đây vận may của anh ấy rất tốt.

  • HSK 5

    运输

    yùn shū

    vận tải

    这家公司专注于货物运输。

    Công ty này chuyên về vận chuyển hàng hóa.

  • HSK 5

    运用

    yùn yòng

    vận dụng

    这个方法可以运用在不同的情况中。

    Phương pháp này có thể áp dụng trong các tình huống khác nhau.

  • HSK 5

    灾害

    zāi hài

    thiên tai

    这次的灾害造成了很多损失。

    Thảm họa lần này đã gây ra nhiều thiệt hại.

  • HSK 5

    再三

    zài sān

    hết lần này đến lần khác

    我们需要再三考虑这个问题。

    Chúng ta cần cân nhắc vấn đề này nhiều lần.

  • HSK 5

    在乎

    zài hū

    để ý

    我非常在乎你的感受 。

    Tôi rất quan tâm đến cảm xúc của bạn.

  • HSK 5

    在于

    zài yú

    ở chỗ

    关键在于如何处理这个问题。

    Điểm quan trọng nằm ở cách xử lý vấn đề này.

  • HSK 5

    赞成

    zàn chéng

    tán thành

    我完全赞成你的观点 。

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

  • HSK 5

    赞美

    zàn měi

    ca tụng

    他常常赞美别人的工作。

    Anh ấy thường khen ngợi công việc của người khác.

  • HSK 5

    糟糕

    zāo gāo

    tồi tệ

    这个地方的情况非常糟糕。

    Tình hình ở nơi này rất tồi tệ.

  • HSK 5

    造成

    zào chéng

    gây nên

    这次事故造成了严重的伤害。

    Tai nạn này đã gây ra những tổn thương nghiêm trọng.

  • HSK 5

    则

    zé

    nhưng

    这个任务很难完成,他则不觉得。

    Nhiệm vụ này rất khó hoàn thành, nhưng anh ấy lại không nghĩ vậy.

  • HSK 5

    责备

    zé bèi

    trách cứ

    她责备自己没有做好工作。

    Cô ấy tự trách mình không hoàn thành công việc tốt.

  • HSK 5

    摘

    zhāi

    hái

    我们要摘一些水果。

    Chúng ta cần hái một số trái cây.

  • HSK 5

    窄

    zhǎi

    hẹp

    这条路很窄,车子不能通过。

    Con đường này rất hẹp, xe không thể đi qua được.

  • HSK 5

    粘贴

    zhān tiē

    dính, dán

    请将这张纸粘贴在墙上。

    Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.

  • HSK 5

    展开

    zhǎn kāi

    xòe ra, triển khai

    我们需要展开新的计划。

    Chúng ta cần triển khai kế hoạch mới.

  • HSK 5

    展览

    zhǎn lǎn

    triển lãm

    这个展览吸引了很多游客。

    Triển lãm này thu hút nhiều du khách.

  • HSK 5

    占

    zhàn

    chiếm

    这个地区占据了很大的面积。

    Khu vực này chiếm một diện tích rất lớn.

  • HSK 5

    战争

    zhàn zhēng

    chiến tranh

    战争给人民带来了巨大的痛苦。

    Chiến tranh đã mang lại nỗi đau lớn cho nhân dân.

  • HSK 5

    长辈

    zhǎng bèi

    tiền bối

    我们应该尊敬长辈。

    Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi.

  • HSK 5

    涨

    zhàng

    tăng lên (giá cả, lương)

    价格上涨了很多。

    Giá đã tăng rất nhiều.

  • HSK 5

    掌握

    zhǎng wò

    nắm vững

    他掌握了这门技能。

    Anh ấy đã nắm vững kỹ năng này.

  • HSK 5

    账户

    zhàng hù

    tài khoản

    请在账户上写下你的名字。

    Xin hãy viết tên của bạn trên tài khoản.

  • HSK 5

    招待

    zhāo dài

    chiêu đãi

    我们将在晚会上招待客人。

    Chúng tôi sẽ tiếp đãi khách mời tại bữa tiệc tối.

  • HSK 5

    着火

    zháo huǒ

    bắt lửa, bén lửa

    火灾导致了房屋的严重损毁。

    Hỏa hoạn đã gây ra sự hủy hoại nghiêm trọng cho ngôi nhà.

  • HSK 5

    着凉

    zháo liáng

    nhiễm lạnh

    他感冒了,结果着凉了。

    Anh ấy bị cảm và kết quả là bị lạnh.

  • HSK 5

    召开

    zhào kāi

    triệu tập (cuộc họp)

    我们将在下周召开会议。

    Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp vào tuần sau.

  • HSK 5

    照常

    zhào cháng

    như thường lệ

    今天的工作会照常进行。

    Công việc hôm nay sẽ diễn ra như bình thường.

  • HSK 5

    哲学

    zhé xué

    triết học

    哲学是一门探讨人生和宇宙的学科。

    Triết học là một ngành học nghiên cứu về cuộc sống và vũ trụ.

  • HSK 5

    针对

    zhēn duì

    nhằm (tổ chức, người, vấn đề)

    我们需要针对这个问题制定解决方案。

    Chúng ta cần lập kế hoạch giải quyết vấn đề này.

  • HSK 5

    珍惜

    zhēn xī

    trân trọng

    我们应该珍惜每一刻时光。

    Chúng ta nên trân trọng từng khoảnh khắc.

  • HSK 5

    真实

    zhēn shí

    chân thực

    他说的是事实,非常真实。

    Những gì anh ấy nói là sự thật, rất chân thật.

  • HSK 5

    诊断

    zhěn duàn

    chẩn đoán

    医生正在进行诊断。

    Bác sĩ đang tiến hành chẩn đoán.

  • HSK 5

    阵

    zhèn

    trận (chiến đấu, chiến tranh), khoảng thời gian, mùi

    阵雨可能在下午来临 。

    Mưa rào có thể đến vào buổi chiều.

  • HSK 5

    振动

    zhèn dòng

    trấn động

    手机的震动声打断了会议。

    Tiếng rung của điện thoại đã làm gián đoạn cuộc họp.

  • HSK 5

    争论

    zhēng lùn

    tranh luận

    关于这个问题,有很多争论。

    Về vấn đề này, có rất nhiều tranh cãi.

  • HSK 5

    争取

    zhēng qǔ

    tranh thủ (ủng hộ, ý kiến)

    我们要争取更多的机会。

    Chúng ta phải cố gắng giành thêm nhiều cơ hội hơn.

  • HSK 5

    征求

    zhēng qiú

    trưng cầu (ý kiến, ý kiến phản hồi), xin (ý kiến lãnh

    我们征求了大家的意见。

    Chúng tôi đã thu thập ý kiến của mọi người.

  • HSK 5

    睁

    zhēng

    mở to mắt, trợn mắt

    请睁开眼睛看清楚。

    Xin hãy mở mắt ra để nhìn rõ.

  • HSK 5

    整个

    zhěng gè

    cả, toàn bộ

    整个城市都被雪覆盖了。

    Toàn bộ thành phố bị bao phủ bởi tuyết.

  • HSK 5

    整齐

    zhěng qí

    gọn gàng, ngăn nắp

    他的房间非常整齐。

    Phòng của anh ấy rất gọn gàng.

  • HSK 5

    整体

    zhěng tǐ

    tổng thể

    我们需要考虑整体方案。

    Chúng ta cần xem xét kế hoạch tổng thể.

  • HSK 5

    正

    zhèng

    đứng (trái )

    这篇文章正好符合要求。

    Bài viết này chính xác phù hợp với yêu cầu.

  • HSK 5

    证件

    zhèng jiàn

    giấy tờ

    请出示你的证件。

    Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.

  • HSK 5

    证据

    zhèng jù

    chứng cứ

    我们需要提供证据来支持我们的观点。

    Chúng ta cần cung cấp chứng cứ để hỗ trợ quan điểm của mình.

  • HSK 5

    政府

    zhèng fǔ

    chính phủ

    政府正在制定新的政策。

    Chính phủ đang xây dựng chính sách mới.

  • HSK 5

    政治

    zhèng zhì

    chính trị

    政治问题很复杂。

    Các vấn đề chính trị rất phức tạp.

  • HSK 5

    挣

    zhèng

    tranh, giành

    他挣了很多钱。

    Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền.

  • HSK 5

    支

    zhī

    chiếc (lượng từ cho bút…)

    这支笔很好用。

    Cây bút này rất dễ sử dụng.

  • HSK 5

    支票

    zhī piào

    ngân phiếu

    请把这笔支票填好。

    Xin hãy điền vào tờ séc này.

  • HSK 5

    执照

    zhí zhào

    giấy phép

    这个执照是有效的。

    Giấy phép này là hợp lệ.

  • HSK 5

    直

    zhí

    thẳng

    这条路很直。

    Con đường này rất thẳng.

  • HSK 5

    指导

    zhǐ dǎo

    chỉ đạo

    经理将指导你完成任务。

    Quản lý sẽ hướng dẫn bạn hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 5

    指挥

    zhǐ huī

    chỉ huy

    指挥家正在指挥乐团演奏。

    Nhạc trưởng đang chỉ huy dàn nhạc biểu diễn.

  • HSK 5

    至今

    zhì jīn

    đến nay

    他至今还记得那个瞬间。

    Anh ấy đến giờ vẫn nhớ khoảnh khắc đó.

  • HSK 5

    至于

    zhì yú

    còn như…..

    这件事情至于你能否参加会议。

    Vấn đề này phụ thuộc vào việc bạn có thể tham dự cuộc họp không.

  • HSK 5

    志愿者

    zhì yuàn zhě

    tình nguyện viên

    她是一个热心的志愿者。

    Cô ấy là một tình nguyện viên nhiệt tình.

  • HSK 5

    制定

    zhì dìng

    lập ra, thiết lập, xây dựng, lập (chính sách, qui định, kế hoạch

    我们需要制定详细的计划。

    Chúng ta cần lập kế hoạch chi tiết.

  • HSK 5

    制度

    zhì dù

    chế độ, chính sách

    这个制度需要改进。

    Hệ thống này cần được cải thiện.

  • HSK 5

    制造

    zhì zào

    sản xuất

    这家公司专注于制造电子产品。

    Công ty này chuyên về sản xuất các sản phẩm điện tử.

  • HSK 5

    制作

    zhì zuò

    làm, chế tạo

    我们正在制作一个新的视频。

    Chúng tôi đang sản xuất một video mới.

  • HSK 5

    治疗

    zhì liáo

    điều trị

    这个药可以治疗你的病。

    Thuốc này có thể chữa trị bệnh của bạn.

  • HSK 5

    秩序

    zhì xù

    trật tự

    维持社会的秩序很重要。

    Duy trì trật tự xã hội rất quan trọng.

  • HSK 5

    智慧

    zhì huì

    trí tuệ

    他以智慧解决了这个难题。

    Anh ấy đã giải quyết vấn đề khó khăn bằng trí tuệ.

  • HSK 5

    中介

    zhōng jiè

    môi giới, trung gian

    他是一个有经验的中介。

    Anh ấy là một trung gian có kinh nghiệm.

  • HSK 5

    中心

    zhōng xīn

    trung tâm

    这个中心的服务很到位。

    Dịch vụ của trung tâm này rất tốt.

  • HSK 5

    中旬

    zhōng xún

    trung tuần

    会议将在中旬举行。

    Cuộc họp sẽ diễn ra vào giữa tháng.

  • HSK 5

    种类

    zhǒng lèi

    chủng loại

    这家超市有很多种类的商品。

    Siêu thị này có nhiều loại hàng hóa khác nhau.

  • HSK 5

    重大

    zhòng dà

    trọng đại, lớn

    这是一个重大项目。

    Đây là một dự án quan trọng.

  • HSK 5

    重量

    zhòng liàng

    trọng lượng

    这个箱子的重量很大 。

    Trọng lượng của cái hộp này rất nặng.

  • HSK 5

    周到

    zhōu dào

    chu đáo

    她对每一件事情都考虑得很周到。

    Cô ấy xem xét mọi việc rất chu đáo.

  • HSK 5

    猪

    zhū

    con lợn

    那只猪非常肥胖。

    Con heo đó rất béo.

  • HSK 5

    竹子

    zhú zi

    cây trúc

    竹子是一种非常有用的植物。

    Tre là một loại cây rất hữu ích.

  • HSK 5

    逐步

    zhú bù

    từng bước

    他们的计划是逐步实施的。

    Kế hoạch của họ sẽ được thực hiện từng bước.

  • HSK 5

    逐渐

    zhú jiàn

    dần dần

    这个问题会逐渐解决的。

    Vấn đề này sẽ được giải quyết dần dần.

  • HSK 5

    主持

    zhǔ chí

    dẫn (chương trình)

    主持人正在主持会议 。

    Người dẫn chương trình đang điều hành cuộc họp.

  • HSK 5

    主动

    zhǔ dòng

    chủ động

    她总是主动帮助别人 。

    Cô ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.

  • HSK 5

    主观

    zhǔ guān

    chủ quan

    这是一个主观的问题 。

    Đây là một vấn đề chủ quan.

  • HSK 5

    主人

    zhǔ rén

    chủ nhân

    这位先生是我们的主人。

    Người đàn ông này là chủ của chúng tôi.

  • HSK 5

    主任

    zhǔ rèn

    chủ nhiệm

    他是这个项目的主任 。

    Anh ấy là trưởng dự án này.

  • HSK 5

    主题

    zhǔ tí

    chủ đề

    主题是环保。

    Chủ đề là bảo vệ môi trường.

  • HSK 5

    主席

    zhǔ xí

    chủ tịch

    主席正在发言。

    Chủ tịch đang phát biểu.

  • HSK 5

    主张

    zhǔ zhāng

    ý tưởng, ý kiến

    我们主张保护环境。

    Chúng tôi chủ trương bảo vệ môi trường.

  • HSK 5

    煮

    zhǔ

    luộc, đun

    我们需要煮一些水。

    Chúng ta cần đun sôi một ít nước.

  • HSK 5

    注册

    zhù cè

    đăng kí

    请注册你的账户。

    Xin hãy đăng ký tài khoản của bạn.

  • HSK 5

    祝福

    zhù fú

    chúc phúc

    我祝福你们幸福快乐 。

    Tôi chúc các bạn hạnh phúc và vui vẻ.

  • HSK 5

    抓

    zhuā

    bắt, véo

    他用力抓住了绳子。

    Anh ấy nắm chặt sợi dây.

  • HSK 5

    抓紧

    zhuā jǐn

    (tay) nắm chắc, tranh thủ (thời gian)

    请抓紧时间完成任务 。

    Xin hãy tranh thủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 5

    专家

    zhuān jiā

    chuyên gia

    他是一位专家。

    Anh ấy là một chuyên gia.

  • HSK 5

    专心

    zhuān xīn

    chuyên tâm

    你要专心听讲。

    Bạn cần tập trung nghe giảng.

  • HSK 5

    转变

    zhuǎn biàn

    chuyển biến

    这次转变对公司很重要。

    Sự thay đổi lần này rất quan trọng đối với công ty.

  • HSK 5

    转告

    zhuǎn gào

    chuyển lời

    我会把这个消息转告给你。

    Tôi sẽ chuyển thông tin này cho bạn.

  • HSK 5

    装

    zhuāng

    đựng, chứa

    她正在装行李。

    Cô ấy đang đóng gói hành lý.

  • HSK 5

    装饰

    zhuāng shì

    trang hoàng, trang trí

    她在房间里做了很多装饰。

    Cô ấy đã làm rất nhiều trang trí trong phòng.

  • HSK 5

    装修

    zhuāng xiū

    sửa nội thất

    我们正在装修房子。

    Chúng tôi đang sửa sang căn nhà.

  • HSK 5

    状况

    zhuàng kuàng

    tình trạng

    他的健康状况很好。

    Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.

  • HSK 5

    状态

    zhuàng tài

    trạng thái

    目前的状态不是很理想。

    Tình trạng hiện tại không được lý tưởng lắm.

  • HSK 5

    撞

    zhuàng

    va vào, đâm vào

    他不小心撞到了墙。

    Anh ấy vô tình đâm vào tường.

  • HSK 5

    追

    zhuī

    đuổi theo

    他在追一辆公共汽车 。

    Anh ấy đang đuổi theo một chiếc xe buýt.

  • HSK 5

    追求

    zhuī qiú

    theo đuổi

    她一直在追求自己的梦想。

    Cô ấy luôn theo đuổi ước mơ của mình.

  • HSK 5

    咨询

    zī xún

    tư vấn

    我们需要咨询专家的意见。

    Chúng ta cần tham khảo ý kiến của chuyên gia.

  • HSK 5

    姿势

    zī shì

    tư thế

    你的姿势很优雅。

    Tư thế của bạn rất duyên dáng.

  • HSK 5

    资格

    zī gé

    tư cách

    这个职位需要一定的资格。

    Vị trí này yêu cầu một số bằng cấp nhất định.

  • HSK 5

    资金

    zī jīn

    vốn (tiền)

    我们需要更多的资金 。

    Chúng ta cần nhiều vốn hơn.

  • HSK 5

    资料

    zī liào

    tư liệu

    这些资料非常重要。

    Những tài liệu này rất quan trọng.

  • HSK 5

    资源

    zī yuán

    nguồn tài nguyên

    这个国家资源丰富。

    Quốc gia này có tài nguyên phong phú.

  • HSK 5

    紫

    zǐ

    màu tím

    她穿了一件紫色的裙子。

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.

  • HSK 5

    自从

    zì cóng

    từ khi….

    自从那次事故以后,她变得很小心。

    Kể từ sau vụ tai nạn đó, cô ấy trở nên rất cẩn thận.

  • HSK 5

    自动

    zì dòng

    tự động

    这个机器是自动的。

    Cái máy này là tự động.

  • HSK 5

    自豪

    zì háo

    tự hào, kiêu ngạo

    他为自己的成功感到自豪。

    Anh ấy cảm thấy tự hào về thành công của mình.

  • HSK 5

    自觉

    zì jué

    tự giác

    你应该自觉遵守规定 。

    Bạn nên tự giác tuân thủ các quy định.

  • HSK 5

    自私

    zì sī

    ích kỉ

    他有点儿自私。

    Anh ấy hơi ích kỷ.

  • HSK 5

    自由

    zì yóu

    tự do

    在这个国家,人们享有自由。

    Ở quốc gia này, người dân có quyền tự do.

  • HSK 5

    自愿

    zì yuàn

    tình nguyện, tự nguyện

    她自愿参加志愿者活动。

    Cô ấy tình nguyện tham gia các hoạt động tình nguyện.

  • HSK 5

    字母

    zì mǔ

    chữ cái

    英文的字母有二十六个。

    Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.

  • HSK 5

    字幕

    zì mù

    phụ đề

    电影有中文字幕。

    Bộ phim có phụ đề tiếng Trung.

  • HSK 5

    综合

    zōng hé

    tổng hợp

    这次考试的内容是综合的。

    Nội dung của kỳ thi này là tổng hợp.

  • HSK 5

    总裁

    zǒng cái

    giám đốc

    他是公司的总裁。

    Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.

  • HSK 5

    总共

    zǒng gòng

    tổng cộng

    总共需要三天完成这个任务。

    Tổng cộng cần ba ngày để hoàn thành nhiệm vụ này.

  • HSK 5

    总理

    zǒng lǐ

    thủ tướng

    总理发表了讲话。

    Thủ tướng đã phát biểu.

  • HSK 5

    总算

    zǒng suàn

    rốt cuộc

    他总算找到了工作。

    Cuối cùng anh ấy đã tìm được công việc.

  • HSK 5

    总统

    zǒng tǒng

    tổng thống

    总统今天将发表演讲 。

    Tổng thống sẽ phát biểu hôm nay.

  • HSK 5

    总之

    zǒng zhī

    tóm lại

    总之,我们要好好努力。

    Nói chung, chúng ta phải nỗ lực làm việc tốt.

  • HSK 5

    阻止

    zǔ zhī

    ngăn chặn, ngăn cản

    他们试图阻止这项计划。

    Họ đã cố gắng ngăn chặn kế hoạch này.

  • HSK 5

    组

    zǔ

    tổ, cụm, nhóm

    我们组成了一个团队 。

    Chúng tôi đã thành lập một đội.

  • HSK 5

    组成

    zǔ chéng

    tổ thành

    这两个部分组成了一个整体。

    Hai phần này tạo thành một tổng thể.

  • HSK 5

    组合

    zǔ hé

    tổ hợp, tổ hợp thành, nhóm

    我们需要一个合理的组合。

    Chúng ta cần một sự kết hợp hợp lý.

  • HSK 5

    组织

    zǔ zhī

    tổ chức

    他们组织了一个大型活动。

    Họ đã tổ chức một sự kiện lớn.

  • HSK 5

    最初

    zuì chū

    ban đầu

    这是最初的设计方案 。

    Đây là kế hoạch thiết kế ban đầu.

  • HSK 5

    醉

    zuì

    say, say đắm

    他喝酒后会很容易醉 。

    Anh ấy dễ say sau khi uống rượu.

  • HSK 5

    尊敬

    zūn jìng

    tôn kính, kính trọng

    我们应该尊敬每一个人。

    Chúng ta nên tôn trọng mỗi người.

  • HSK 5

    遵守

    zūn shǒu

    tuân thủ

    请遵守交通规则。

    Xin hãy tuân thủ các quy tắc giao thông.

  • HSK 5

    作品

    zuò pǐn

    tác phẩm

    这部小说是他的最新作品。

    Cuốn tiểu thuyết ini adalah tác phẩm mới nhất của anh ấy.

  • HSK 5

    作为

    zuò wéi

    coi là, làm, là

    作为老师,他很有责任心。

    Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.

  • HSK 5

    作文

    zuò wén

    bài viết

    我们需要写一篇作文 。

    Chúng ta cần viết một bài văn.

  • HSK 5

    左右

    zuǒyòu

    khoảng

    我们班有100个学生左右。

    Có khoảng 100 học sinh trong lớp chúng tôi.

  • HSK 5

    作弊

    zuòbì

    gian lận

    作弊是不道德的行为 。

    Gian lận là hành vi không đạo đức.

  • HSK 5

    做东

    zuòdōng

    làm chủ

    今天他是做东的。

    Hôm nay anh ấy là chủ nhà.

  • HSK 5

    作废

    zuòfèi

    vô hiệu

    这些旧文件需要作废 。

    Những tài liệu cũ này cần bị hủy bỏ.

  • HSK 5

    作风

    zuòfēng

    phong cách

    公司需要改进作风。

    Công ty cần cải thiện tác phong.