Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱情
àiqíng
tình yêu
他们的爱情很美好。
Tình yêu của họ rất đẹp.
爱心
àixīn
lòng tốt
她有一颗善良的爱心。
Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.
安检
ānjiǎn
kiểm tra an ninh
请先过安检。
Xin qua kiểm tra an ninh trước.
安排
ānpái
sắp xếp
我已经安排好了行程。
Tôi đã sắp xếp xong hành trình.
按
àn
ấn, bấm; theo, dựa theo
请按这个按钮。
Xin bấm nút này.
按时
ànshí
đúng hạn
我们必须按时完成任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
按照
ànzhào
dựa vào, theo
请按照说明操作。
Vui lòng làm theo hướng dẫn.
白酒
báijiǔ
rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
他喜欢喝白酒。
Anh ấy thích uống rượu trắng.
办公
bàngōng
làm việc (công vụ, văn phòng)
我在办公室办公。
Tôi làm việc ở văn phòng.
办理
bànlǐ
làm (thủ tục)
我需要办理签证。
Tôi cần xử lý visa.
办事
bànshì
làm việc, giải quyết công việc
他办事很认真。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
棒
bàng
cây gậy/ giỏi, tốt
你真棒!
Bạn thật tuyệt!
保护
bǎohù
che chở, bảo vệ
我们要保护环境。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
保证
bǎozhèng
đảm bảo, cam đoan
我保证完成任务。
Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.
报考
bàokǎo
đăng ký dự thi
他报考了这所大学。
Anh ấy đã đăng ký thi vào trường đại học này.
报名
bàomíng
đăng kí
我报名参加了比。
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.
抱
bào
ôm
他抱了我。
Anh ấy đã ôm tôi.
抱歉
bàoqiàn
xin lỗi
很抱歉,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
北部
běibù
miền bắc, phía bắc
中国的北部很冷。
Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.
背
bēi
cõng, đeo (sau lưng)
他背着一个背包。
Anh ấy đeo một chiếc ba lô.
背包
bēibāo
ba lô
我的背包很重。
Ba lô của tôi rất nặng.
倍
bèi
lần
价格翻了两倍。
Giá cả tăng gấp đôi.
本科
běnkē
trình độ đại học
他刚刚完成本科课程。
Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.
本来
běnlái
vốn có
本来我不想去的。
Ban đầu tôi không muốn đi.
笨
bèn
ngốc nghếch
他有点笨,但很努力。
Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.
鼻子
bízi
cái mũi
他的鼻子很高。
Mũi anh ấy rất cao.
笔试
bǐshì
thi viết
今天下午有笔试。
Chiều nay có bài thi viết.
毕业
bìyè
tốt nghiệp
他今年大学毕业了。
Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.
毕业生
bìyèshēng
sinh viên tốt nghiệp
毕业生正在找工作。
Các sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc.
便于
biànyú
tiện cho, dễ dàng cho
这个方法便于理解。
Phương pháp này dễ hiểu.
标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn
他的中文发音很标准。
Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.
表
biǎo
đồng hồ đeo tay
我的表是新的。
Đồng hồ của tôi là mới.
表格
biǎogé
bảng biểu
请填写这张表格。
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
表示
biǎoshì
biểu thị, thể hiện
他表示同意这个计划。
Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.
表现
biǎoxiàn
biểu hiện
她的表现让大家都很满意。
Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.
表扬
biǎoyáng
tuyên dương
老师表扬了他。
Thầy giáo khen ngợi anh ấy.
饼干
bǐnggān
bánh
我喜欢吃饼干。
Tôi thích ăn bánh quy.
并
bìng
hề, hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định); và
这件事并不难。
Việc này chẳng hề khó.
并且
bìngqiě
đồng thời
她聪明并且努力。
Cô ấy thông minh và chăm chỉ.
播放
bōfàng
phát sóng
播放音乐可以放松心情。
Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.
博士
bóshì
tiến sĩ
他是一个博士。
Anh ấy là một tiến sĩ.
不必
búbì
không cần, chẳng cần
你不必担心。
Bạn không cần lo lắng.
不便
búbiàn
bất tiện, không thuận tiện
这里交通不便。
Giao thông ở đây bất tiện.
不得不
bùdébù
đành
我不得不去工作。
Tôi không thể không đi làm.
不断
búduàn
không ngừng
这个问题需要不断解决。
Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.
不够
búgòu
không đủ
时间不够了。
Không đủ thời gian rồi.
不管
bùguǎn
bất kể
不管天气如何,我都 会去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.
不光
bùguāng
không chỉ, không những
他不光会说英语,还会说汉语。
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Trung.
不过
búguò
nhưng, có điều
不过,这样更好。
Có điều, như vậy tốt hơn.
不仅
bùjǐn
không những
他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
不论
búlùn
bất luận, dù cho
不论多难,我都会做。
Dù khó thế nào tôi cũng sẽ làm.
不满
búmǎn
không hài lòng, bất mãn
他对结果很不满。
Anh ấy rất không hài lòng với kết quả.
不如
búrú
không bằng
这次会议不如上次好。
Cuộc họp lần này không bằng lần trước.
步
bù
bước (chân)
请往前走一步。
Xin bước lên phía trước một bước.
部
bù
bộ phận; bộ (lượng từ phim, sách)
我看了一部电影。
Tôi đã xem một bộ phim.
部分
bùfen
bộ phận, phần
这只是问题的一部分。
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
部门
bùmén
ban ngành, bộ phận
我们部门的工作很忙。
Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.
擦
cā
lau
请把桌子擦干净。
Hãy lau sạch bàn.
猜
cāi
đoán
我猜他不会来。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
材料
cáiliào
tài liệu
请准备好材料。
Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.
参观
cānguān
tham quan
我们要去参观博物馆。
Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
参赛
cānsài
dự thi, tham gia thi đấu
有很多人参赛。
Có rất nhiều người tham gia thi đấu.
餐厅
cāntīng
căng tin, nhà ăn
我们在餐厅吃饭。
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
操场
cāochǎng
sân vận động
孩子们在操场上玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.
厕所
cèsuǒ
phòng vệ sinh
厕所在那边。
Nhà vệ sinh ở đằng kia.
查看
chákàn
xem xét, kiểm tra
请查看这份文件。
Xin kiểm tra tài liệu này.
查找
cházhǎo
tra tìm, tìm kiếm
我在网上查找信息。
Tôi tìm thông tin trên mạng.
茶叶
cháyè
lá trà, trà khô
这种茶叶很香。
Loại trà này rất thơm.
差一点儿
chà yìdiǎnr
suýt nữa, gần như
我差一点儿就迟到了。
Tôi suýt nữa thì đến muộn.
产生
chǎnshēng
sản sinh, nảy sinh
这次谈话产生了很大的影响。
Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.
厂
chǎng
nhà máy, xưởng
他在工厂工作。
Anh ấy làm việc ở nhà máy.
场
chǎng
trận, suất
这场比 很重要。
Trận đấu này rất quan trọng.
超过
chāoguò
vượt trên
他超过了我。
Anh ấy vượt qua tôi.
车速
chēsù
tốc độ xe
请注意车速。
Xin chú ý tốc độ xe.
车位
chēwèi
chỗ đỗ xe
我找不到车位。
Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.
成功
chénggōng
thành công
她终于成功了。
Cuối cùng cô ấy đã thành công.
成为
chéngwéi
trở thành
他想成为医生。
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
诚实
chéngshí
trung thực
他是个诚实的人。
Anh ấy là người thật thà.
城
chéng
thành, thành phố
我住在城里。
Tôi sống trong thành phố.
乘
chéng
đi (bằng phương tiện); nhân (toán)
我们乘火车去。
Chúng tôi đi bằng tàu hoả.
乘客
chéngkè
hành khách
乘客请系好安全带。
Hành khách xin thắt dây an toàn.
乘坐
chéngzuò
ngồi xe
我们乘坐飞机去北京。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
吃惊
chījīng
ngạc nhiên
她的消息让我很吃惊。
Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.
迟
chí
muộn, trễ
他今天来迟了。
Hôm nay anh ấy đến muộn.
出差
chūchāi
đi công tác
他经常出差。
Anh ấy thường đi công tác.
出口
chūkǒu
lối ra, cửa ra
这个港口是重要的出口。
Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.
出现
chūxiàn
xuất hiện
我们出现了问题。
Chúng tôi gặp vấn đề rồi.
出行
chūxíng
đi lại, đi xa
节日出行的人很多。
Ngày lễ rất nhiều người đi lại.
出租
chūzū
cho thuê
这套房子出租。
Căn nhà này cho thuê.
厨房
chúfáng
nhà bếp
厨房很干净。
Nhà bếp rất sạch.
厨师
chúshī
đầu bếp
他是一位有名的厨师。
Ông ấy là một đầu bếp nổi tiếng.
窗
chuāng
cửa sổ
请打开窗。
Xin mở cửa sổ ra.
窗户
chuānghu
cửa sổ
窗户开着呢。
Cửa sổ đang mở.
吹
chuī
thổi
风吹得很大。
Gió thổi rất mạnh.
词语
cíyǔ
từ ngữ
这些词语很常用。
Những từ ngữ này rất thường dùng.
此
cǐ
này, đây (văn viết)
此人我不认识。
Người này tôi không quen.
此次
cǐ cì
lần này
此次考试很重要。
Kỳ thi lần này rất quan trọng.
此外
cǐwài
ngoài ra
他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。
Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài ra còn đưa tôi một ít tiền.
从此
cóngcǐ
từ đó
从此以后,我就开始学习汉语了。
Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.
从来
cónglái
từ trước đến nay
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
从中
cóngzhōng
từ trong đó
我从中学到了很多。
Tôi học được rất nhiều từ đó.
粗
cū
to (đường kính), thô
这棵树很粗。
Cây này rất to.
粗心
cūxīn
thô lỗ, cẩu thả
他做事很粗心。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
村
cūn
làng, thôn
他住在一个小村里。
Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.
存
cún
giữ, tiết kiệm, tồn
我在银行存了钱。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
错过
cuòguò
bỏ lỡ, để lỡ
别错过这个机会。
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
错误
cuòwù
sai lầm
这是我们的错误。
Đây là lỗi của chúng tôi.
达到
dádào
đạt đến
他终于达到了他的目标。
Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.
答
dá
trả lời, đáp
这个问题他答对了。
Câu hỏi này anh ấy trả lời đúng.
答案
dá'àn
đáp án
这是正确的答案。
Đây là đáp án đúng.
答应
dāying
hứa, đồng ý
我答应会准时到达。
Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.
打败
dǎbài
đánh bại
我们队打败了对手。
Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
打工
dǎgōng
làm thêm
他在餐馆打工。
Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.
打扰
dǎrǎo
làm phiền
对不起,打扰一下。
Xin lỗi, làm phiền một chút.
打印
dǎyìn
in ấn
请帮我打印这份文件。
Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.
打印机
dǎyìnjī
máy in
打印机坏了。
Máy in hỏng rồi.
打招呼
dǎ zhāohu
chào hỏi
他跟我打招呼了。
Anh ấy đã chào tôi.
打折
dǎzhé
giảm giá
商店正在打折。
Cửa hàng đang giảm giá.
打针
dǎzhēn
tiêm
我不喜欢打针。
Tôi không thích tiêm.
大巴
dàbā
xe khách lớn
我们坐大巴去。
Chúng tôi đi bằng xe khách.
大大
dàdà
rất nhiều, đáng kể
这大大提高了效率。
Điều này nâng cao hiệu suất đáng kể.
大夫
dàifu
bác sĩ, đại phu
张大夫在医院工作。
Bác sĩ Trương làm việc ở bệnh viện.
大量
dàliàng
số lượng lớn, rất nhiều
他买了大量的书。
Anh ấy đã mua rất nhiều sách.
大赛
dàsài
cuộc thi lớn
他参加了一个大赛。
Anh ấy đã tham gia một cuộc thi lớn.
大厅
dàtīng
đại sảnh, sảnh lớn
我在大厅等你。
Tôi đợi bạn ở đại sảnh.
大约
dàyuē
khoảng
他们大约八点到。
Họ đến khoảng tám giờ.
大自然
dàzìrán
thiên nhiên
我们要保护大自然。
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
待
dāi
ở lại, nán lại
我在家待了一天。
Tôi ở nhà cả một ngày.
袋子
dàizi
cái túi, cái bao
请给我一个袋子。
Cho tôi xin một cái túi.
戴
dài
đeo
她戴着一顶帽子。
Cô ấy đội một chiếc mũ.
单位
dānwèi
đơn vị
这个单位有很多员工。
Đơn vị này có nhiều nhân viên.
弹
tán
gảy, đánh (đàn)
她在弹钢琴。
Cô ấy đang chơi đàn piano.
当
dāng
làm
我当老师。
Tôi làm giáo viên.
当时
dāngshí
lúc đó
当时我在学校。
Lúc đó tôi đang ở trường.
刀
dāo
cái dao
请小心那把刀。
Hãy cẩn thận với con dao đó.
导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch
导游带我们参观了城市。
Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.
到底
dàodǐ
cuối cùng
你到底在做什么?
Rốt cuộc bạn đang làm gì vậy?
到来
dàolái
đến, tới
春天到来了。
Mùa xuân đã đến.
倒
dào
rót, đổ; trái lại
请给我倒杯水。
Xin rót cho tôi một cốc nước.
道
dào
đường; đạo lý; bài (lượng từ)
这道题很难。
Bài toán này rất khó.
道路
dàolù
con đường
这条道路很宽。
Con đường này rất rộng.
道歉
dàoqiàn
xin lỗi
我向你道歉。
Tôi xin lỗi bạn.
得意
déyì
đắc ý
他很得意自己的成绩。
Anh ấy rất tự hào về thành tích của mình.
地球
dìqiú
địa cầu
地球是圆的。
Trái đất là hình tròn.
地址
dìzhǐ
địa chỉ
请告诉我你的地址。
Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
登机
dēngjī
lên máy bay
请准备登机。
Xin chuẩn bị lên máy bay.
等到
děngdào
đợi đến khi
等到他来我们再走。
Đợi anh ấy đến rồi chúng ta hãy đi.
低
dī
thấp
他的声音很低。
Giọng anh ấy rất nhỏ.
低价
dījià
giá thấp, giá rẻ
他以低价买了这辆车。
Anh ấy đã mua chiếc xe này với giá rẻ.
低温
dīwēn
nhiệt độ thấp
冬天这里是低温。
Mùa đông ở đây nhiệt độ rất thấp.
低于
dīyú
thấp hơn
今天的气温低于零度。
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn không độ.
底
dǐ
đáy
快到年底时谁都忙起来。
Lúc sắp đến cuối năm ai cũng trở nên bận rộn.
底下
dǐxia
bên dưới, gầm
猫在桌子底下。
Con mèo ở dưới gầm bàn.
点名
diǎnmíng
điểm danh
老师正在点名。
Thầy giáo đang điểm danh.
点头
diǎntóu
gật đầu
他点头同意了。
Anh ấy gật đầu đồng ý.
电动车
diàndòngchē
xe điện
他骑电动车去上班。
Anh ấy đi xe điện đến làm việc.
电视剧
diànshìjù
phim truyền hình
我喜欢看电视剧。
Tôi thích xem phim truyền hình.
调查
diàochá
điều tra
我们需要进行调查。
Chúng tôi cần tiến hành điều tra.
掉
diào
rơi
他掉了钥匙。
Anh ấy làm rơi chìa khóa.
订
dìng
đặt (vé, chỗ, hàng)
我订了一张机票。
Tôi đã đặt một vé máy bay.
定
dìng
định, quyết định
时间还没定。
Thời gian vẫn chưa định.
东部
dōngbù
miền đông, phía đông
他住在中国东部。
Anh ấy sống ở miền đông Trung Quốc.
动车
dòngchē
tàu cao tốc (động xa)
我们坐动车去南京。
Chúng tôi đi tàu cao tốc tới Nam Kinh.
动作
dòngzuò
động tác
他的动作很快。
Hành động của anh ấy rất nhanh.
读者
dúzhě
độc giả, người đọc
这本书有很多读者。
Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.
堵车
dǔchē
tắc đường
上班时间常常堵车。
Giờ đi làm thường hay tắc đường.
肚子
dùzi
bụng
我肚子疼。
Tôi đau bụng.
度假
dùjià
đi nghỉ mát, nghỉ dưỡng
我们去海边度假。
Chúng tôi đi biển nghỉ mát.
短信
duǎnxìn
tin nhắn
他发了一条短信。
Anh ấy gửi một tin nhắn.
队
duì
đội, tổ
我们队赢了。
Đội chúng tôi đã thắng.
队员
duìyuán
đội viên, thành viên đội
他是我们的队员。
Anh ấy là thành viên đội chúng tôi.
队长
duìzhǎng
đội trưởng
他是我们的队长。
Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.
对方
duìfāng
đối phương
对方的意见很有价值。
Ý kiến của bên kia rất có giá trị.
对面
duìmiàn
đối diện
银行在街的对面。
Ngân hàng ở phía đối diện của đường.
对于
duìyú
về (vấn đề gì đó)
对于这个问题,我有不同的看法。
Đối với vấn đề này, tôi có quan điểm khác.
顿
dùn
bữa
他吃了一顿丰盛的晚餐。
Anh ấy đã ăn một bữa tối thịnh soạn.
多么
duōme
bao nhiêu, biết bao
这里的景色多么美丽。
Cảnh ở đây đẹp làm sao.
多数
duōshù
đa số, phần lớn
多数人同意这个意见。
Đa số mọi người đồng ý với ý kiến này.
多样
duōyàng
đa dạng, nhiều loại
这里的菜很多样。
Món ăn ở đây rất đa dạng.
儿童
értóng
trẻ con
儿童需要很多关爱。
Trẻ em cần nhiều sự quan tâm.
而
ér
còn
他聪明而且努力。
Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
发出
fāchū
phát ra, gửi đi
手机发出了声音。
Điện thoại phát ra tiếng.
发送
fāsòng
gửi đi, phát đi
请发送这封邮件。
Xin gửi email này đi.
法
fǎ
pháp luật; phương pháp
我们要守法。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
法律
fǎlǜ
pháp luật
每个人都应该遵守法 律。
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
翻译
fānyì
phiên dịch
请把它翻译成越南语。
Làm ơn dịch nó sang tiếng Việt.
烦
fán
phiền, bực mình
这件事很烦。
Việc này rất phiền.
烦恼
fánnǎo
phiền muộn
最近我有很多烦恼。
Gần đây tôi có rất nhiều phiền muộn.
反对
fǎnduì
phản đối
他反对这个计划。
Anh ấy phản đối kế hoạch này.
方面
fāngmiàn
phương diện
我们在这个方面有很多经验。
Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
方式
fāngshì
phương thức
这种方式更有效。
Cách này hiệu quả hơn.
房东
fángdōng
chủ nhà
房东每天早上都来。
Chủ nhà đến mỗi buổi sáng.
房租
fángzū
tiền thuê nhà
这里的房租很贵。
Tiền thuê nhà ở đây rất đắt.
放弃
fàngqì
vứt bỏ, từ bỏ
他放弃了这个机会。
Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.
放松
fàngsōng
thư giãn
听音乐让我放松。
Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
费
fèi
tốn; phí
这件事很费时间。
Việc này rất tốn thời gian.
费用
fèiyong
chi phí
这次旅行的费用不高。
Chi phí chuyến đi này không cao.
分数
fēnshù
điểm số; phân số
他的分数很高。
Điểm của anh ấy rất cao.
分为
fēnwéi
chia thành
这本书分为三部分。
Cuốn sách này chia thành ba phần.
份
fèn
phần
这是一份礼物。
Đây là một món quà.
丰富
fēngfù
phong phú
他有丰富的经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
风景
fēngjǐng
phong cảnh
这个地方的风景很美。
Cảnh vật ở đây rất đẹp.
否则
fǒuzé
nếu không thì
你得早点起床,否则会迟到。
Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị trễ.
符合
fúhé
phù hợp
你的答案符合要求。
Câu trả lời của bạn đáp ứng yêu cầu.
幅
fú
bức (lượng từ cho tranh)
这幅画儿很漂亮。
Bức tranh này rất đẹp.
父母
fùmǔ
cha mẹ
我的父母住在乡下。
Cha mẹ tôi sống ở quê.
父女
fùnǚ
cha và con gái
他们是一对父女。
Họ là hai cha con gái.
父亲
fùqīn
cha
我父亲是医生。
Cha tôi là bác sĩ.
父子
fùzǐ
cha và con trai
他们是一对父子。
Họ là hai cha con trai.
付
fù
trả (tiền), thanh toán
我来付钱。
Để tôi trả tiền.
负责
fùzé
phụ trách
他负责这项工作。
Anh ấy phụ trách công việc này.
负责人
fùzérén
người phụ trách
他是这个项目的负责人。
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
复印
fùyìn
phô tô
请帮我复印这份文件。
Vui lòng photo giúp tôi tài liệu này.
复杂
fùzá
phức tạp
这个问题很复杂。
Vấn đề này rất phức tạp.
改
gǎi
sửa, đổi
请把这个词改一下。
Xin sửa lại từ này một chút.
改变
gǎibiàn
thay đổi
我们需要改变计划。
Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
赶
gǎn
đuổi theo
我们必须赶上火车。
Chúng ta phải kịp chuyến tàu.
赶紧
gǎnjǐn
mau chóng
赶紧做完作业吧。
Hãy nhanh chóng làm xong bài tập.
赶快
gǎnkuài
mau chóng
他赶快去看医生。
Anh ấy nhanh chóng đi gặp bác sĩ.
赶上
gǎnshàng
kịp, đuổi kịp
我赶上了最后一班车。
Tôi đã kịp chuyến xe cuối cùng.
敢
gǎn
dám
我敢说你是对的。
Tôi dám nói bạn đúng.
感
gǎn
cảm giác, cảm nhận
我很有安全感。
Tôi rất có cảm giác an toàn.
感动
gǎndòng
cảm động
她的话让我很感动。
Lời nói của cô ấy khiến tôi rất cảm động.
感觉
gǎnjué
cảm giác
我感觉很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
感情
gǎnqíng
tình cảm
他们之间有很深的感 情。
Giữa họ có tình cảm rất sâu đậm.
感人
gǎnrén
cảm động, xúc động
这个故事很感人。
Câu chuyện này rất cảm động.
感受
gǎnshòu
cảm nhận
我能感受你的情绪。
Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.
感谢
gǎnxiè
cảm ơn
非常感谢你的帮助。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
干杯
gānbēi
cạn ly
为我们的成功干杯!
Cạn ly vì thành công của chúng ta!
干活儿
gànhuór
lao động
我们一起干活儿吧。
Chúng ta cùng làm việc nhé.
钢琴
gāngqín
đàn piano
她会弹钢琴。
Cô ấy biết chơi đàn piano.
高价
gāojià
giá cao
他用高价买了这幅画。
Anh ấy đã mua bức tranh này với giá cao.
高考
gāokǎo
kỳ thi đại học (Trung Quốc)
他明年参加高考。
Năm sau anh ấy thi đại học.
高速
gāosù
tốc độ cao; đường cao tốc
我们走高速去吧。
Chúng ta đi đường cao tốc nhé.
高温
gāowēn
nhiệt độ cao
夏天这里常有高温。
Mùa hè ở đây thường có nhiệt độ cao.
高于
gāoyú
cao hơn
今年的成绩高于去年。
Thành tích năm nay cao hơn năm ngoái.
胳膊
gēbo
cánh tay
我的胳膊疼。
Cánh tay của tôi đau.
歌声
gēshēng
tiếng hát, giọng hát
她的歌声很好听。
Giọng hát của cô ấy rất hay.
歌手
gēshǒu
ca sĩ
他是一位有名的歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
各
gè
các
各种水果都很好吃。
Các loại trái cây đều rất ngon.
各地
gèdì
các nơi, khắp nơi
来自各地的游客很多。
Du khách đến từ khắp nơi rất nhiều.
各个
gègè
từng, mỗi
各个班级都参加了。
Từng lớp đều đã tham gia.
各位
gèwèi
quý vị, các bạn
各位好,欢迎来到这里。
Chào quý vị, hoan nghênh đến đây.
各种
gèzhǒng
các loại, đủ loại
商店里有各种水果。
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
更加
gèngjiā
càng thêm, càng
今天比昨天更加冷。
Hôm nay càng lạnh hơn hôm qua.
工厂
gōngchǎng
xưởng, xí nghiệp
工厂正在扩大生产规模。
Nhà máy đang mở rộng quy mô sản xuất.
工人
gōngrén
công nhân
工人们正在加班。
Các công nhân đang làm thêm giờ.
工资
gōngzī
lương
他每个月的工资很高。
Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.
公共
gōnggòng
công cộng
这是公共场所。
Đây là nơi công cộng.
公里
gōnglǐ
km
我们走了一公里。
Chúng tôi đã đi được một kilomet.
公路
gōnglù
đường quốc lộ
这条公路很长。
Con đường quốc lộ này rất dài.
功夫
gōngfu
công phu
他功夫很好。
Anh ấy giỏi võ.
功课
gōngkè
bài tập, bài vở
我还没做完功课。
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
共
gòng
tổng cộng, cùng
我们共有五个人。
Chúng tôi tổng cộng có năm người.
共同
gòngtóng
giống nhau
我们有共同的兴趣爱好。
Chúng tôi có sở thích chung.
购买
gòumǎi
mua, mua sắm
你可以在网上购买。
Bạn có thể mua trên mạng.
购物
gòuwù
mua sắm
我喜欢周末去购物。
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần.
够
gòu
đủ
这些水果够我们吃了。
Những trái cây này đủ cho chúng ta ăn.
估计
gūjì
ước lượng
我估计他今天不会来 了。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến hôm nay.
姑娘
gūniang
cô gái
这位姑娘很友好。
Cô gái này rất thân thiện.
鼓励
gǔlì
cổ vũ
他经常鼓励我。
Anh ấy thường khích lệ tôi.
故意
gùyì
cố ý
他故意不回答我的问题。
Anh ấy cố tình không trả lời câu hỏi của tôi.
顾客
gùkè
khách hàng
顾客正在看衣服。
Khách hàng đang xem quần áo.
挂
guà
treo, ngắt điện thoại
请把衣服挂起来。
Vui lòng treo quần áo lên.
关键
guānjiàn
mấu chốt
这是问题的关键。
Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
观看
guānkàn
xem, theo dõi
我们去观看比赛。
Chúng tôi đi xem trận đấu.
观众
guānzhòng
khán giả
观众们都很满意。
Khán giả đều rất hài lòng.
管
guǎn
quản lý, lo liệu
这件事我来管。
Việc này để tôi quản.
管理
guǎnlǐ
quản lý
他负责管理这个项目。
Anh ấy phụ trách quản lý dự án này.
光
guāng
chỉ, hết
我们都吃光了你才来。
Tụi tôi ăn hết rồi bạn mới tới.
广播
guǎngbō
phát thanh
我每天听广播。
Tôi nghe đài phát thanh mỗi ngày.
广告
guǎnggào
quảng cáo
电视上有很多广告。
Trên TV có rất nhiều quảng cáo.
逛
guàng
đi dạo
我喜欢逛街。
Tôi thích đi dạo phố.
规定
guīdìng
qui định
我们需要遵守规定。
Chúng ta cần tuân thủ quy định.
国籍
guójí
quốc tịch
你的国籍是什么?
Quốc tịch của bạn là gì?
国际
guójì
quốc tế
这是一个国际会议。
Đây là một hội nghị quốc tế.
果汁
guǒzhī
nước ép trái cây
请给我一杯果汁。
Vui lòng cho tôi một ly nước ép.
过程
guòchéng
quá trình
整个过程很复杂。
Toàn bộ quá trình rất phức tạp.
咳
ké
ho
他咳得很厉害。
Anh ấy ho rất dữ.
咳嗽
késou
ho
我感冒了,咳嗽很厉 害。
Tôi bị cảm, ho rất nặng.
海洋
hǎiyáng
đại dương
海洋很广阔。
Đại dương rất rộng lớn.
害羞
hàixiū
xấu hổ
他很害羞。
Anh ấy rất ngại ngùng.
寒假
hánjià
kì nghỉ đông
寒假我们去旅行。
Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.
寒冷
hánlěng
giá lạnh, rét buốt
北方的冬天很寒冷。
Mùa đông miền bắc rất giá lạnh.
喊
hǎn
hét
他在广场上喊叫。
Anh ấy hét lên ở quảng trường.
汗
hàn
mồ hôi
他流了很多汗。
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
航班
hángbān
chuyến bay
我们的航班延误了。
Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.
好处
hǎochù
cái tốt
这样做有很多好处。
Làm như vậy có rất nhiều lợi ích.
好好
hǎohǎo
cho tử tế, cho đàng hoàng
你要好好休息。
Bạn phải nghỉ ngơi cho tử tế.
好笑
hǎoxiào
buồn cười, khôi hài
这个故事很好笑。
Câu chuyện này rất buồn cười.
合格
hégé
đạt yêu cầu
他的成绩很合格。
Thành tích của anh ấy đạt yêu cầu.
盒子
hézi
cái hộp
他打开了盒子。
Anh ấy mở cái hộp ra.
红包
hóngbāo
bao lì xì
过年时长辈会给红包。
Ngày Tết người lớn sẽ cho bao lì xì.
后悔
hòuhuǐ
hối hận
我后悔没去旅行。
Tôi hối hận vì đã không đi du lịch.
厚
hòu
dày
这本书很厚。
Cuốn sách này rất dày.
忽然
hūrán
bỗng nhiên
天气忽然变冷了。
Thời tiết đột ngột trở lạnh.
互联网
hùliánwǎng
mạng internet
互联网改变了我们的生活。
Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
互相
hùxiāng
lẫn nhau
他们互相帮助。
Họ giúp đỡ lẫn nhau.
护士
hùshi
y tá
护士很辛苦。
Y tá rất vất vả.
话剧
huàjù
kịch nói
我们去看话剧吧。
Chúng ta đi xem kịch nói nhé.
怀疑
huáiyí
nghi ngờ
我怀疑他在撒谎。
Tôi nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
坏处
huàichù
tác hại, mặt xấu
抽烟对身体有坏处。
Hút thuốc có hại cho sức khoẻ.
环保
huánbǎo
bảo vệ môi trường
我们要注意环保。
Chúng ta phải chú ý bảo vệ môi trường.
换乘
huànchéng
chuyển tuyến, đổi tàu xe
你要在这站换乘。
Bạn phải chuyển tuyến ở ga này.
回复
huífù
trả lời, hồi đáp
请尽快回复我。
Xin trả lời tôi sớm nhất có thể.
回信
huíxìn
trả lời thư, hồi âm
他很快就回信了。
Anh ấy đã hồi âm rất nhanh.
回忆
huíyì
hồi ức, nhớ lại
这些都是美好的回忆。
Đây đều là những kỷ niệm đẹp.
会员
huìyuán
hội viên, thành viên
我是这家店的会员。
Tôi là hội viên của cửa hàng này.
活
huó
sống
这条鱼还活着。
Con cá này vẫn còn sống.
活动
huódòng
hoạt động
学校组织了很多活动。
Trường học tổ chức nhiều hoạt động.
活泼
huópō
hoạt bát
她很活泼。
Cô ấy rất hoạt bát.
火
huǒ
lửa
火很危险。
Lửa rất nguy hiểm.
货
huò
hàng hoá
这批货明天到。
Lô hàng này ngày mai đến.
获得
huòdé
giành được
他获得了奖学金。
Anh ấy đã nhận được học bổng.
获奖
huòjiǎng
đoạt giải, được thưởng
他的作品获奖了。
Tác phẩm của anh ấy đã đoạt giải.
获取
huòqǔ
thu được, lấy được
我们可以从网上获取信息。
Chúng ta có thể lấy thông tin từ trên mạng.
积极
jījí
tích cực
我们应该积极面对生活。
Chúng ta nên tích cực đối mặt với cuộc sống.
积累
jīlěi
tích lũy
他积累了很多经验。
Anh ấy tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
基本
jīběn
cơ bản, căn bản
这是一个基本的技能。
Đây là một kỹ năng cơ bản.
基本上
jīběnshàng
về cơ bản
这个问题基本上解决了。
Vấn đề này về cơ bản đã được giải quyết.
基础
jīchǔ
cơ sở, căn bản
基础知识很重要。
Kiến thức cơ bản rất quan trọng.
激动
jīdòng
xúc động
听到这个消息我很激 动。
Nghe tin này tôi rất xúc động.
及时
jíshí
kịp thời
他及时完成了任务。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
即使
jíshǐ
cho dù
即使下雨我们也去。
Dù trời mưa chúng ta cũng đi.
计划
jìhuà
kế hoạch
我们需要制定计划。
Chúng ta cần lập kế hoạch.
记者
jìzhě
phóng viên
记者在现场报道。
Phóng viên đang tường thuật tại hiện trường.
技术
jìshù
kỹ thuật
他对技术很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với công nghệ.
既
jì
vừa… (vừa…); đã
他既聪明又努力。
Anh ấy vừa thông minh lại vừa chăm chỉ.
既然
jìrán
đã….
既然你来了,就一起 吃饭吧。
Đã bạn đến rồi, cùng ăn cơm nhé.
继续
jìxù
tiếp tục
我们继续学习。
Chúng ta tiếp tục học.
寄
jì
gửi
他给朋友寄了封信。
Anh ấy gửi một bức thư cho bạn.
加班
jiābān
tăng ca
他常常加班。
Anh ấy thường làm thêm giờ.
加快
jiākuài
tăng tốc, đẩy nhanh
请加快速度。
Xin tăng tốc độ lên.
加强
jiāqiáng
tăng cường
我们要加强锻炼。
Chúng ta phải tăng cường rèn luyện.
加入
jiārù
gia nhập, tham gia
他加入了我们的队伍。
Anh ấy đã gia nhập đội của chúng tôi.
加上
jiāshàng
cộng thêm, thêm vào
三加上五等于八。
Ba cộng năm bằng tám.
加油
jiāyóu
cố lên; đổ xăng
加油,你一定行!
Cố lên, bạn nhất định làm được!
加油站
jiāyóuzhàn
cây xăng
我们在加油站加油。
Chúng tôi đổ xăng tại trạm xăng.
家具
jiājù
đồ gia dụng
这家店卖很多家具。
Cửa hàng này bán rất nhiều đồ nội thất.
家庭
jiātíng
gia đình
我们的家庭很和睦。
Gia đình chúng tôi rất hòa thuận.
家乡
jiāxiāng
quê hương
我的家乡在一个美丽的城市。
Quê hương của tôi ở một thành phố xinh đẹp.
家长
jiāzhǎng
phụ huynh
家长会在明天举行。
Buổi họp phụ huynh sẽ tổ chức vào ngày mai.
假
jiǎ
giả
这个是假货。
Đây là hàng giả.
假日
jiàrì
ngày nghỉ, ngày lễ
假日我常去公园。
Ngày nghỉ tôi hay đi công viên.
价格
jiàgé
giá cả
这个产品的价格很高。
Giá của sản phẩm này rất cao.
价钱
jiàqián
giá cả
这个价钱很合理。
Giá này rất hợp lý.
减
jiǎn
trừ, giảm
十减三等于七。
Mười trừ ba bằng bảy.
减轻
jiǎnqīng
làm giảm nhẹ
这药能减轻疼痛。
Thuốc này có thể làm giảm cơn đau.
减少
jiǎnshǎo
cắt giảm
我们应该减少浪费。
Chúng ta nên giảm lãng phí.
建议
jiànyì
kiến nghị
我有一个建议。
Tôi có một đề xuất.
健身
jiànshēn
tập thể dục
他每天去健身房锻炼。
Anh ấy đến phòng tập thể dục mỗi ngày.
健身房
jiànshēnfáng
phòng tập gym
我每周去三次健身房。
Mỗi tuần tôi đến phòng gym ba lần.
江
jiāng
sông lớn
长江是中国最长的江。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
将
jiāng
sẽ, sắp (văn viết)
他将于明天到达。
Anh ấy sẽ đến vào ngày mai.
将来
jiānglái
tương lai
将来我要当医生。
Tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.
将要
jiāngyào
sắp, sẽ
会议将要开始了。
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi.
奖
jiǎng
giải thưởng
他得了一等奖。
Anh ấy đã đoạt giải nhất.
奖金
jiǎngjīn
học bổng
公司给了他奖金。
Công ty đã thưởng tiền cho anh ấy.
奖学金
jiǎngxuéjīn
học bổng
他拿到了奖学金。
Anh ấy đã nhận được học bổng.
降
jiàng
hạ, giảm xuống
气温降了很多。
Nhiệt độ đã hạ xuống rất nhiều.
降低
jiàngdī
hạ thấp
他们降低了价格。
Họ đã giảm giá.
降价
jiàngjià
giảm giá
这件衣服降价了。
Bộ quần áo này đã giảm giá.
降落
jiàngluò
hạ cánh
飞机准时降落。
Máy bay hạ cánh đúng giờ.
降温
jiàngwēn
hạ nhiệt, trở lạnh
明天要降温了。
Ngày mai trời sẽ trở lạnh.
交
jiāo
giao
我交了作业。
Tôi đã nộp bài tập.
交警
jiāojǐng
cảnh sát giao thông
交警在指挥交通。
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông.
交流
jiāoliú
giao lưu
我们经常交流经验。
Chúng tôi thường trao đổi kinh nghiệm.
交通
jiāotōng
giao thông
城市里的交通很繁忙。
Giao thông trong thành phố rất tấp nập.
郊区
jiāoqū
ngoại ô
我住在郊区。
Tôi sống ở ngoại ô.
骄傲
jiāo'ào
tự hào, kiêu ngạo
他很骄傲。
Anh ấy rất tự hào.
叫作
jiàozuò
gọi là
这种花叫作梅花。
Loài hoa này gọi là hoa mai.
教练
jiàoliàn
huấn luyện viên
教练给了我们很多建议。
Huấn luyện viên đã đưa ra nhiều gợi ý cho chúng tôi.
教师
jiàoshī
giáo viên
他是一名中学教师。
Anh ấy là một giáo viên trung học.
教授
jiàoshòu
giáo sư
他是大学教授。
Anh ấy là giáo sư đại học.
教学
jiàoxué
giảng dạy, việc dạy học
他的教学很受欢迎。
Việc giảng dạy của thầy ấy rất được yêu thích.
教育
jiàoyù
giáo dục
教育很重要。
Giáo dục rất quan trọng.
接受
jiēshòu
tiếp nhận
我接受了他的邀请。
Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.
接着
jiēzhe
tiếp theo
接着,我们去吃饭吧。
Tiếp theo, chúng ta đi ăn nhé.
街道
jiēdào
đường phố
这条街道很宽。
Con đường này rất rộng.
节假日
jiéjiàrì
ngày lễ tết, ngày nghỉ
节假日商店很热闹。
Ngày lễ cửa hàng rất nhộn nhịp.
节约
jiéyuē
tiết kiệm
我们要节约用水。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
结果
jiéguǒ
kết quả
结果他成功了。
Kết quả là anh ấy đã thành công.
结账
jiézhàng
thanh toán
我们在结账时遇到了问题。
Chúng tôi gặp vấn đề khi thanh toán.
解释
jiěshì
giải thích
他解释了这个问题。
Anh ấy đã giải thích vấn đề này.
今后
jīnhòu
từ nay về sau
今后我会更努力。
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.
仅
jǐn
chỉ, chỉ có
这里仅有三个人。
Ở đây chỉ có ba người.
仅仅
jǐnjǐn
chỉ, chỉ mỗi
这仅仅是开始。
Đây chỉ mới là bắt đầu.
尽管
jǐnguǎn
tuy rằng
尽管下雨,他还是来 了。
Dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.
紧张
jǐnzhāng
căng thẳng
考试前他很紧张。
Anh ấy rất căng thẳng trước kỳ thi.
进入
jìnrù
đi vào, tiến vào
请进入教室。
Xin đi vào phòng học.
进行
jìnxíng
tiến hành
我们正在进行讨论。
Chúng tôi đang tiến hành thảo luận.
禁止
jìnzhǐ
cấm
这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
京剧
jīngjù
kinh kịch
我喜欢看京剧。
Tôi thích xem Kinh kịch.
经济
jīngjì
kinh tế
经济发展很快。
Kinh tế phát triển rất nhanh.
经历
jīnglì
kinh nghiệm
这是一段难忘的经历。
Đây là một trải nghiệm khó quên.
经验
jīngyàn
kinh nghiệm
他的经验很丰富。
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
精彩
jīngcǎi
hấp dẫn
比 非常精彩。
Trận đấu rất xuất sắc.
景点
jǐngdiǎn
điểm tham quan, thắng cảnh
这个景点很有名。
Điểm tham quan này rất nổi tiếng.
景区
jǐngqū
khu du lịch, khu thắng cảnh
景区里游客很多。
Trong khu du lịch có rất nhiều du khách.
景色
jǐngsè
cảnh sắc
山上的景色很美。
Cảnh trên núi rất đẹp.
警察
jǐngchá
cảnh sát
警察在调查案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
竞争
jìngzhēng
cạnh tranh
公司之间竞争激烈。
Cạnh tranh giữa các công ty rất khốc liệt.
竟然
jìngrán
vậy mà lại
他竟然赢了比。
Anh ấy vậy mà lại chiến thắng trận đấu.
镜子
jìngzi
kính, gương
镜子里有个陌生人。
Trong gương có một người lạ.
究竟
jiūjìng
rốt cuộc
究竟发生了什么事?
Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
就是
jiùshì
chính là, đúng là
这就是我要找的书。
Đây chính là cuốn sách tôi cần tìm.
举
jǔ
giơ, nâng
他举手回答问题。
Anh ấy giơ tay trả lời câu hỏi.
举办
jǔbàn
tổ chức
学校举办了一个音乐 会。
Trường tổ chức một buổi hòa nhạc.
举例
jǔlì
nêu ví dụ
请举例说明。
Xin nêu ví dụ để giải thích.
举行
jǔxíng
tổ chức
学校将举行运动会。
Trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.
拒绝
jùjué
từ chối
他拒绝了我的邀请。
Anh ấy từ chối lời mời của tôi.
剧院
jùyuàn
nhà hát
我们在剧院看演出。
Chúng tôi xem biểu diễn ở nhà hát.
距离
jùlí
khoảng cách
学校到我们家的距离 很远。
Trường học cách nhà chúng tôi rất xa.
聚
jù
tụ họp, tụ tập
我们周末聚一聚吧。
Cuối tuần chúng ta tụ họp một chút nhé.
聚餐
jùcān
liên hoan, ăn chung
今晚公司有聚餐。
Tối nay công ty có buổi liên hoan.
聚会
jùhuì
tụ tập
我们下个星期有个聚 会。
Tuần sau chúng tôi có một buổi họp mặt.
开玩笑
kāi wánxiào
đùa, nói đùa
别生气,我开玩笑的。
Đừng giận, tôi đùa thôi.
看法
kànfǎ
quan điểm
你的看法是什么?
Quan điểm của bạn là gì?
考虑
kǎolǜ
suy nghĩ
我会考虑你的建议。
Tôi sẽ xem xét đề nghị của bạn.
考生
kǎoshēng
thí sinh
考生请进入考场。
Thí sinh xin vào phòng thi.
烤
kǎo
nướng
妈妈在烤蛋糕。
Mẹ đang nướng bánh.
科技
kējì
khoa học công nghệ
现代科技发展很快。
Khoa học công nghệ hiện đại phát triển rất nhanh.
科学
kēxué
khoa học
科学是非常重要的学 科。
Khoa học là một môn học rất quan trọng.
棵
kē
lượng từ cho cây
花园里有很多棵树。
Trong vườn có rất nhiều cây.
可惜
kěxī
đáng tiếc
太可惜了,我没看到。
Thật đáng tiếc, tôi đã không thấy.
克
kè
gram
我买三百克鸡胸肉。
Tôi mua 300 gram ức gà.
客气
kèqi
khách sáo, lịch sự
你太客气了。
Bạn khách sáo quá.
客厅
kètīng
phòng khách
客厅里有很多家具。
Trong phòng khách có rất nhiều đồ nội thất.
课程
kèchéng
môn học
这个课程很有趣。
Khóa học này rất thú vị.
课堂
kètáng
lớp học, giờ học
课堂上要认真听讲。
Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.
肯定
kěndìng
khẳng định
这件事肯定是真的。
Chuyện này chắc chắn là thật.
空
kōng
trống, rỗng
这个盒子是空的。
Cái hộp này rỗng.
空
kòng
thời gian rảnh, chỗ trống
你明天有空吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
空气
kōngqì
không khí
山上的空气很新鲜。
Không khí trên núi rất trong lành.
恐怕
kǒngpà
e rằng
我恐怕他不会来了。
Tôi sợ rằng anh ấy sẽ không đến.
口语
kǒuyǔ
khẩu ngữ, tiếng nói
他的汉语口语很好。
Khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
苦
kǔ
khổ, đắng
这个药很苦。
Thuốc này rất đắng.
快餐
kuàicān
đồ ăn nhanh
中午我吃了快餐。
Buổi trưa tôi đã ăn đồ ăn nhanh.
快递
kuàidì
chuyển phát nhanh
我的快递到了。
Hàng chuyển phát nhanh của tôi đã đến.
快速
kuàisù
nhanh chóng, tốc độ cao
他快速地跑过去。
Anh ấy chạy nhanh qua đó.
困
kùn
buồn ngủ
我昨晚没睡好,很困。
Tối qua tôi ngủ không ngon, rất buồn ngủ.
困难
kùnnan
khó khăn
学习汉语很困难。
Học tiếng Trung rất khó.
垃圾
lājī
rác
请把垃圾扔到垃圾桶里。
Xin vứt rác vào thùng rác.
拉
lā
kéo
他把箱子拉到房间里。
Anh ấy kéo vali vào phòng.
辣
là
cay
我不喜欢吃辣的东西。
Tôi không thích ăn đồ cay.
来不及
láibují
không kịp
我们来不及赶飞机了。
Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.
来得及
láidejí
kịp
你来得及去火车站。
Bạn kịp giờ đi đến ga tàu.
懒
lǎn
lười biếng
他很懒,不喜欢工作。
Anh ấy rất lười, không thích làm việc.
浪费
làngfèi
lãng phí
我们应该避免浪费时间。
Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian.
浪漫
làngmàn
lãng mạn
他们的故事很浪漫。
Câu chuyện của họ rất lãng mạn.
老虎
lǎohǔ
hổ
动物园里有一只老虎。
Trong sở thú có một con hổ.
老家
lǎojiā
quê nhà, quê gốc
我的老家在湖南。
Quê tôi ở Hồ Nam.
老年
lǎonián
tuổi già
老年人需要多休息。
Người già cần nghỉ ngơi nhiều.
老是
lǎoshì
cứ, luôn luôn (mang ý phàn nàn)
他老是迟到。
Anh ấy cứ hay đến muộn.
冷静
lěngjìng
bình tĩnh
请冷静下来,不要生 气。
Xin hãy bình tĩnh lại, đừng tức giận.
礼貌
lǐmào
lễ phép, lịch sự
他对人很有礼貌。
Anh ấy rất lịch sự với mọi người.
理发
lǐfà
cắt tóc
今天我要去理发。
Hôm nay tôi sẽ đi cắt tóc.
理解
lǐjiě
lý giải, hiểu
我不理解你的意思。
Tôi không hiểu ý của bạn.
理想
lǐxiǎng
lý tưởng
他的理想是当医生。
Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.
力气
lìqi
sức lực
我没有力气搬动这张桌子。
Tôi không có sức để di chuyển cái bàn này.
厉害
lìhai
lợi hại
他的汉语说得很厉害。
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
例如
lìrú
ví dụ
例如,苹果和香蕉都是水果。
Ví dụ, táo và chuối đều là trái cây.
例子
lìzi
ví dụ
老师举了一个例子。
Thầy giáo đã nêu một ví dụ.
俩
liǎ
hai người
我们俩是好朋友。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
连
lián
liên kết, nối
他连书都没带。
Anh ấy thậm chí còn không mang sách.
联系
liánxì
liên hệ
我会联系你。
Tôi sẽ liên lạc với bạn.
凉
liáng
mát, nguội
这杯茶已经凉了。
Cốc trà này đã nguội rồi.
亮
liàng
sáng
天亮了
Trời sáng rồi.
量
liáng
đo, đong
请量一下你的身高。
Xin đo chiều cao của bạn.
列
liè
liệt kê, xếp thành hàng
请把名字列在纸上。
Xin liệt kê tên lên giấy.
零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt
妈妈给我零花钱。
Mẹ cho tôi tiền tiêu vặt.
零钱
língqián
tiền lẻ
我有一些零钱。
Tôi có một ít tiền lẻ.
零食
língshí
đồ ăn vặt
我带了一些零食来聚会。
Tôi mang một số đồ ăn vặt đến buổi tiệc.
零下
língxià
dưới 0 độ, âm độ
今天零下五度,太冷了。
Hôm nay âm năm độ, lạnh quá.
另
lìng
khác, riêng
我们另找一个地方吧。
Chúng ta tìm một chỗ khác nhé.
另外
lìngwài
ngoài ra, còn lại
我们还有另外一个问题要解决。
Chúng ta còn một vấn đề khác cần giải quyết.
流
liú
chảy, trôi
河水向东流。
Nước sông chảy về hướng đông.
流利
liúlì
lưu loát
他的汉语说得很流利。
Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
流行
liúxíng
thịnh hành
这首歌很流行。
Bài hát này rất thịnh hành.
留
liú
lưu lại, ở lại
请把文件留在桌上。
Vui lòng để tài liệu trên bàn.
留下
liúxia
để lại, lưu lại
请留下你的电话。
Xin để lại số điện thoại của bạn.
路过
lùguò
đi ngang qua
我路过你家门口。
Tôi đi ngang qua cửa nhà bạn.
旅馆
lǚguǎn
nhà trọ, khách sạn nhỏ
我们住在一家小旅馆。
Chúng tôi ở trong một nhà trọ nhỏ.
旅客
lǚkè
hành khách, lữ khách
旅客请到二号门登机。
Hành khách xin ra cửa số hai để lên máy bay.
旅行
lǚxíng
du lịch
我们打算去旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch.
律师
lǜshī
luật sư
他是一名律师。
Anh ấy là một luật sư.
乱
luàn
loạn
房间里很乱。
Phòng rất lộn xộn.
落
luò
rơi, rụng
树叶落在地上。
Lá cây rụng xuống đất.
麻烦
máfan
phiền phức, làm phiền
麻烦你帮我拿一下。
Phiền bạn giúp tôi cầm cái này.
馒头
mántou
bánh bao không nhân, màn thầu
我喜欢吃馒头。
Tôi thích ăn bánh bao.
满
mǎn
đầy
我的行李箱装满了。
Vali của tôi đầy rồi.
毛巾
máojīn
khăn bông
请给我一条毛巾。
Xin hãy đưa cho tôi một cái khăn tắm.
毛衣
máoyī
áo len
天冷了,穿上毛衣吧。
Trời lạnh rồi, mặc áo len vào đi.
帽子
màozi
mũ
这顶帽子很漂亮。
Chiếc mũ này rất đẹp.
美
měi
đẹp
这里的风景很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
美好
měihǎo
tốt đẹp
祝你有美好的一天。
Chúc bạn một ngày tốt đẹp.
美景
měijǐng
cảnh đẹp
我们一起欣赏美景。
Chúng ta cùng ngắm cảnh đẹp.
美丽
měilì
đẹp
这个地方很美丽。
Nơi này rất đẹp.
美食
měishí
món ngon, ẩm thực
这个城市有很多美食。
Thành phố này có rất nhiều món ngon.
梦
mèng
giấc mơ, mơ
我昨晚做了一个好梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp.
梦想
mèngxiǎng
ước mơ
他有一个美好的梦想。
Anh ấy có một ước mơ đẹp.
密码
mìmǎ
mật khẩu
请不要告诉别人我的密码。
Xin đừng nói mật khẩu của tôi cho người khác.
免费
miǎnfèi
miễn phí
这家博物馆是免费的。
Bảo tàng này miễn phí.
面对
miànduì
đối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)
他要面对许多挑战。
Anh ấy phải đối mặt với nhiều thách thức.
面试
miànshì
phỏng vấn
我明天有一个面试。
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.
秒
miǎo
giây
我们需要等几秒钟。
Chúng ta cần đợi vài giây.
民族
mínzú
dân tộc
中国是一个多民族的 国家。
Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
末
mò
cuối, cuối kỳ
月末我要交房租。
Cuối tháng tôi phải nộp tiền thuê nhà.
母女
mǔnǚ
mẹ và con gái
她们是一对母女。
Họ là hai mẹ con gái.
母亲
mǔqīn
mẹ
我的母亲很爱我。
Mẹ tôi rất yêu tôi.
母子
mǔzǐ
mẹ và con trai
他们是一对母子。
Họ là hai mẹ con trai.
目标
mùbiāo
mục tiêu
她的目标是成为医生。
Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
目的
mùdì
mục đích
我的目的是学好汉语。
Mục đích của tôi là học giỏi tiếng Trung.
目的地
mùdìdì
điểm đến, nơi đến
我们快到目的地了。
Chúng ta sắp đến nơi rồi.
目前
mùqián
trước mắt, hiện nay
目前的情况很复杂。
Tình hình hiện tại rất phức tạp.
耐心
nàixīn
nhẫn nại
请耐心一点。
Xin hãy kiên nhẫn một chút.
男士
nánshì
quý ông, nam giới
这边是男士洗手间。
Bên này là nhà vệ sinh nam.
男性
nánxìng
nam giới, giới tính nam
这份工作男性女性都可以。
Công việc này cả nam lẫn nữ đều được.
南部
nánbù
miền nam, phía nam
中国的南部很热。
Miền nam Trung Quốc rất nóng.
难道
nándào
chẳng lẽ, lẽ nào
难道你不知道吗?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
难受
nánshòu
khó chịu, buồn bực
我今天很难受。
Hôm nay tôi rất khó chịu.
难忘
nánwàng
khó quên
这是一次难忘的旅行。
Đây là một chuyến đi khó quên.
内
nèi
trong, bên trong
请在三天内回复。
Xin trả lời trong vòng ba ngày.
内容
nèiróng
nội dung
这本书的内容很有意思。
Nội dung cuốn sách này rất thú vị.
内心
nèixīn
nội tâm, trong lòng
他内心很紧张。
Trong lòng anh ấy rất căng thẳng.
能否
néngfǒu
có thể hay không, liệu có thể
我不知道能否完成这个工作。
Tôi không biết có thể hoàn thành công việc này hay không.
能够
nénggòu
có thể, có khả năng
我能够完成这个任务。
Tôi có thể hoàn thành nhiệm vụ này.
能力
nénglì
năng lực, khả năng
他的工作能力很强。
Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
嗯
ǹg
ừ, ừm
嗯,我明白了。
Ừ, tôi hiểu rồi.
年底
niándǐ
cuối năm
年底我们要开会。
Cuối năm chúng tôi sẽ họp.
年龄
niánlíng
tuổi, độ tuổi
请问你的年龄是多少?
Cho hỏi bạn bao nhiêu tuổi?
农村
nóngcūn
nông thôn
农村的生活很安静。
Cuộc sống ở nông thôn rất yên tĩnh.
弄
nòng
làm, xoay xở
你把这个弄坏了。
Bạn đã làm hỏng cái này rồi.
女性
nǚxìng
nữ giới, giới tính nữ
这家公司女性员工很多。
Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ.
暖和
nuǎnhuo
ấm áp
今天天气很暖和。
Hôm nay thời tiết rất ấm áp.
偶尔
ǒu'ěr
thỉnh thoảng
我偶尔去看电影。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
拍
pāi
vỗ
他拍了很多照片。
Anh ấy đã chụp rất nhiều bức ảnh.
排
pái
xếp, sắp thành hàng
请把桌子排好。
Xin xếp bàn cho ngay ngắn.
排队
páiduì
xếp hàng
请大家排队等候。
Xin mọi người xếp hàng chờ.
排球
páiqiú
bóng chuyền
她喜欢打排球。
Cô ấy thích chơi bóng chuyền.
牌
pái
quân bài; biển hiệu
我们一起打牌吧。
Chúng ta cùng chơi bài nhé.
牌子
páizi
nhãn hiệu, thương hiệu
这个牌子的鞋很好。
Giày của thương hiệu này rất tốt.
判断
pànduàn
phán đoán, nhận định
你的判断是对的。
Phán đoán của bạn là đúng.
陪
péi
đi cùng, bầu bạn
我陪你去医院。
Tôi đi cùng bạn đến bệnh viện.
批评
pīpíng
phê bình, chỉ trích
老师批评了他。
Thầy giáo đã phê bình cậu ấy.
皮肤
pífū
da, làn da
她的皮肤很好。
Làn da của cô ấy rất đẹp.
皮鞋
píxié
giày da
他穿着一双黑皮鞋。
Anh ấy đi một đôi giày da đen.
脾气
píqi
tính khí, tính nết
他的脾气很好。
Tính khí của anh ấy rất tốt.
篇
piān
bài (lượng từ chỉ bài viết)
我写了一篇文章。
Tôi đã viết một bài văn.
片
piàn
chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)
我买了一片巧克力。
Tôi đã mua một miếng socola.
乒乓球
pīngpāngqiú
bóng bàn
中国人很喜欢打乒乓球。
Người Trung Quốc rất thích chơi bóng bàn.
平常
píngcháng
bình thường
他平常喜欢跑步。
Anh ấy thường thích chạy bộ.
破
pò
rách, vỡ, hỏng
我的鞋破了。
Giày của tôi rách rồi.
葡萄
pútao
nho
我喜欢吃葡萄。
Tôi thích ăn nho.
葡萄酒
pútaojiǔ
rượu vang
他喜欢喝红葡萄酒。
Anh ấy thích uống rượu vang đỏ.
普遍
pǔbiàn
phổ biến, rộng khắp
这个现象很普遍。
Hiện tượng này rất phổ biến.
普通
pǔtōng
bình thường, phổ thông
这是一个普通的家庭。
Đây là một gia đình bình thường.
普通话
pǔtōnghuà
tiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
他说普通话说得很流利。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất lưu loát.
期
qī
kỳ, số (báo chí)
这一期杂志很好看。
Số tạp chí kỳ này rất hay.
期末
qīmò
cuối kỳ
期末考试快到了。
Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.
期中
qīzhōng
giữa kỳ
下周有期中考试。
Tuần sau có thi giữa kỳ.
其次
qícì
thứ hai là, tiếp theo
首先要努力,其次要有方法。
Trước hết phải cố gắng, tiếp theo phải có phương pháp.
其中
qízhōng
trong đó
其中一个是我的。
Trong đó có một cái là của tôi.
起到
qǐdào
phát huy (tác dụng), có được
这个方法起到了作用。
Phương pháp này đã phát huy tác dụng.
气
qì
khí, không khí; tức giận
这里的空气很新鲜。
Không khí ở đây rất trong lành.
气候
qìhòu
khí hậu
这里的气候很好。
Khí hậu ở đây rất tốt.
气温
qìwēn
nhiệt độ không khí
今天的气温很高。
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
汽水
qìshuǐ
nước ngọt có ga
孩子们喜欢喝汽水。
Bọn trẻ thích uống nước ngọt có ga.
千克
qiānkè
ki-lô-gam
这袋米有五千克。
Bao gạo này nặng năm ki-lô-gam.
千万
qiānwàn
nhất định, ngàn vạn lần (đừng)
你千万别忘了。
Bạn nhất định đừng quên nhé.
签证
qiānzhèng
thị thực, visa
我的签证下周到期。
Visa của tôi tuần sau hết hạn.
前方
qiánfāng
phía trước
前方有一座桥。
Phía trước có một cây cầu.
前后
qiánhòu
trước sau, khoảng
春节前后很热闹。
Khoảng thời gian trước và sau Tết rất nhộn nhịp.
强
qiáng
mạnh, giỏi
他的能力很强。
Năng lực của anh ấy rất mạnh.
敲
qiāo
gõ, đập
有人在敲门。
Có người đang gõ cửa.
桥
qiáo
cây cầu
这座桥很长。
Cây cầu này rất dài.
巧
qiǎo
khéo, trùng hợp
真巧,我也在这里。
Thật trùng hợp, tôi cũng ở đây.
巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la
她很喜欢吃巧克力。
Cô ấy rất thích ăn sô-cô-la.
亲戚
qīnqi
họ hàng, người thân
他是我的亲戚。
Anh ấy là họ hàng của tôi.
琴
qín
đàn (nhạc cụ dây/phím)
他每天练琴。
Mỗi ngày anh ấy đều luyện đàn.
青年
qīngnián
thanh niên
他是一个有理想的青年。
Anh ấy là một thanh niên có lý tưởng.
轻
qīng
nhẹ
这个箱子很轻。
Cái vali này rất nhẹ.
轻松
qīngsōng
nhẹ nhàng, thoải mái
这个工作很轻松。
Công việc này rất nhẹ nhàng.
情况
qíngkuàng
tình hình, hoàn cảnh
请说说这里的情况。
Xin nói về tình hình ở đây.
庆祝
qìngzhù
chúc mừng
我们要庆祝这个节日。
Chúng ta phải ăn mừng lễ hội này.
球队
qiúduì
đội bóng
我最喜欢这支球队。
Tôi thích nhất đội bóng này.
球迷
qiúmí
người hâm mộ bóng
他是一个狂热的球迷。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.
区
qū
quận, khu
我住在这个区。
Tôi sống ở quận này.
区别
qūbié
sự khác biệt
这两个词有什么区别?
Hai từ này có gì khác nhau?
取
qǔ
lấy, rút
我去银行取钱。
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
取得
qǔdé
đạt được, giành được
他取得了很好的成绩。
Anh ấy đã đạt được thành tích rất tốt.
取消
qǔxiāo
hủy bỏ
这个活动被取消了。
Sự kiện này đã bị hủy bỏ.
全
quán
toàn, cả
全班同学都来了。
Cả lớp đều đã đến.
全部
quánbù
toàn bộ, tất cả
这些书全部是我的。
Toàn bộ số sách này là của tôi.
全都
quándōu
đều, tất cả đều
他们全都同意了。
Họ đều đã đồng ý.
全球
quánqiú
toàn cầu
这个问题是全球性的。
Vấn đề này mang tính toàn cầu.
全身
quánshēn
toàn thân, cả người
我全身都疼。
Cả người tôi đều đau.
缺
quē
thiếu
我们还缺一个人。
Chúng tôi vẫn còn thiếu một người.
缺点
quēdiǎn
khuyết điểm, nhược điểm
每个人都有缺点。
Mỗi người đều có khuyết điểm.
缺少
quēshǎo
thiếu, không đủ
这里缺少一把椅子。
Ở đây thiếu một cái ghế.
却
què
nhưng, thế mà
他很累,却还在工作。
Anh ấy rất mệt nhưng vẫn đang làm việc.
确实
quèshí
quả thực, đúng là
这件事确实很难。
Việc này quả thực rất khó.
然而
rán'ér
tuy nhiên, thế nhưng
他很努力,然而没有成功。
Anh ấy rất cố gắng, tuy nhiên vẫn không thành công.
热闹
rènao
náo nhiệt, nhộn nhịp
这条街很热闹。
Con phố này rất nhộn nhịp.
人生
rénshēng
đời người
人生中有很多重要的时刻。
Trong cuộc đời có nhiều khoảnh khắc quan trọng.
人数
rénshù
số người
参加的人数很多。
Số người tham gia rất đông.
人员
rényuán
nhân viên
我们的人员配置已经完成。
Việc phân bổ nhân sự của chúng tôi đã hoàn tất.
任何
rènhé
bất kỳ, bất cứ
任何人都可以参加。
Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
任务
rènwu
nhiệm vụ
这个任务很重要。
Nhiệm vụ này rất quan trọng.
扔
rēng
ném, vứt
请别乱扔垃圾。
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
仍
réng
vẫn, vẫn còn
他仍在等你。
Anh ấy vẫn đang đợi bạn.
仍然
réngrán
vẫn, vẫn như cũ
他仍然住在那里。
Anh ấy vẫn sống ở đó.
日常
rìcháng
thường ngày
我们需要建立一个日常的工作流程。
Chúng ta cần thiết lập một quy trình làm việc hàng ngày.
日记
rìjì
nhật ký
我每天写日记。
Mỗi ngày tôi đều viết nhật ký.
日期
rìqī
ngày tháng
我们需要确认会议的日期。
Chúng ta cần xác nhận ngày của cuộc họp.
日子
rìzi
ngày
这几天的日子过得很快。
Những ngày này trôi qua rất nhanh.
入
rù
vào, đi vào
请由此入内。
Xin vào theo lối này.
入口
rùkǒu
lối vào, cửa vào
入口在左边。
Lối vào ở bên trái.
入学
rùxué
nhập học
他今年入学了。
Năm nay cậu ấy đã nhập học.
入住
rùzhù
nhận phòng, dọn vào ở
我们下午入住酒店。
Chiều nay chúng tôi nhận phòng khách sạn.
散步
sànbù
đi dạo, tản bộ
晚饭后我们去散步。
Sau bữa tối chúng tôi đi dạo.
扫码
sǎomǎ
quét mã
请扫码付款。
Xin quét mã để thanh toán.
森林
sēnlín
rừng
这片森林很大。
Khu rừng này rất rộng.
伤心
shāngxīn
đau lòng, buồn
别为这件事伤心。
Đừng vì việc này mà đau lòng.
商量
shāngliang
bàn bạc, thương lượng
这件事我们商量一下。
Việc này chúng ta bàn bạc một chút.
商品
shāngpǐn
sản phẩm
这个商店卖各种商品。
Cửa hàng này bán đủ loại hàng hóa.
上门
shàngmén
đến tận nhà
医生上门看病。
Bác sĩ đến tận nhà khám bệnh.
稍
shāo
hơi, một chút
请稍等一下。
Xin đợi một chút.
稍微
shāowēi
hơi, một chút
这个菜稍微咸了一点。
Món này hơi mặn một chút.
少见
shǎojiàn
hiếm gặp, ít thấy
这种情况很少见。
Tình huống này rất hiếm gặp.
少量
shǎoliàng
một lượng nhỏ
请加少量的盐。
Xin cho vào một lượng muối nhỏ.
少年
shàonián
thiếu niên
他还是个少年。
Cậu ấy vẫn còn là một thiếu niên.
少数
shǎoshù
thiểu số, số ít
只有少数人同意。
Chỉ có số ít người đồng ý.
社会
shèhuì
xã hội
我们生活在同一个社会。
Chúng ta sống trong cùng một xã hội.
摄氏度
shèshìdù
độ C
今天有三十摄氏度。
Hôm nay ba mươi độ C.
申请
shēnqǐng
xin, đăng ký, nộp đơn
我申请了奖学金。
Tôi đã nộp đơn xin học bổng.
身
shēn
thân, người
他全身都湿了。
Cả người anh ấy ướt hết.
身份证
shēnfènzhèng
chứng minh thư, căn cước
请出示身份证。
Xin xuất trình chứng minh thư.
深
shēn
sâu
这条河很深。
Con sông này rất sâu.
甚至
shènzhì
thậm chí
他甚至忘了自己的生日。
Anh ấy thậm chí quên cả sinh nhật của mình.
生
shēng
sinh, đẻ
她生了一个女儿。
Cô ấy đã sinh một bé gái.
生
shēng
sống, chưa chín
这个肉还是生的。
Miếng thịt này vẫn còn sống.
生命
shēngmìng
sinh mệnh, sự sống
生命非常宝贵。
Sinh mệnh vô cùng quý giá.
生意
shēngyi
việc buôn bán, kinh doanh
他的生意很好。
Việc buôn bán của anh ấy rất tốt.
省
shěng
tỉnh
他来自广东省。
Anh ấy đến từ tỉnh Quảng Đông.
剩
shèng
còn lại, thừa
还剩三个苹果。
Vẫn còn lại ba quả táo.
失败
shībài
thất bại
失败是成功之母。
Thất bại là mẹ thành công.
失去
shīqù
mất đi
我们不应该失去这个机会。
Chúng ta không nên bỏ lỡ cơ hội này.
失望
shīwàng
thất vọng
他对结果很失望。
Anh ấy rất thất vọng về kết quả.
师傅
shīfu
sư phụ; bác tài (cách gọi lịch sự)
师傅,请到火车站。
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu.
师生
shīshēng
thầy trò
这里的师生关系很好。
Quan hệ thầy trò ở đây rất tốt.
十分
shífēn
vô cùng, hết sức
我十分感谢你。
Tôi vô cùng cảm ơn bạn.
十字路口
shízì lùkǒu
ngã tư, giao lộ
我在十字路口等你。
Tôi đợi bạn ở ngã tư.
时间表
shíjiānbiǎo
thời gian biểu, lịch trình
请看一下时间表。
Xin xem qua thời gian biểu.
实际
shíjì
thực tế
我们要从实际出发。
Chúng ta phải xuất phát từ thực tế.
实际上
shíjìshàng
trên thực tế
实际上他很紧张。
Trên thực tế anh ấy rất căng thẳng.
实在
shízài
thật sự, quả thật
我实在太累了。
Tôi thật sự mệt quá rồi.
食品
shípǐn
thực phẩm
这家店卖各种食品。
Cửa hàng này bán đủ loại thực phẩm.
食堂
shítáng
nhà ăn, căng tin
我们在食堂吃午饭。
Chúng tôi ăn trưa ở nhà ăn.
食物
shíwù
đồ ăn
这顿饭包含了各种食物。
Bữa ăn này bao gồm nhiều loại thực phẩm.
使
shǐ
khiến, làm cho
他使我非常生气。
Anh ấy làm tôi cực kỳ tức giận.
使馆
shǐguǎn
đại sứ quán
我要去中国使馆。
Tôi phải đến đại sứ quán Trung Quốc.
使用
shǐyòng
sử dụng
请正确使用这台机器。
Xin sử dụng đúng cách chiếc máy này.
世纪
shìjì
thế kỷ
这是二十一世纪。
Đây là thế kỷ hai mươi mốt.
市场
shìchǎng
chợ
市场里的东西很新鲜。
Đồ ở chợ rất tươi.
市区
shìqū
khu nội thành
市区的交通很方便。
Giao thông trong nội thành rất thuận tiện.
视频
shìpín
video
我们看一个视频吧。
Chúng ta xem một video nhé.
试题
shìtí
đề thi, câu hỏi thi
今天的试题不难。
Đề thi hôm nay không khó.
是否
shìfǒu
có… hay không
请告诉我你是否同意。
Xin cho tôi biết bạn có đồng ý hay không.
适合
shìhé
phù hợp, thích hợp
这份工作很适合你。
Công việc này rất phù hợp với bạn.
适应
shìyìng
thích nghi
我已经适应这里的生活了。
Tôi đã thích nghi với cuộc sống ở đây rồi.
收费
shōufèi
thu phí
这个停车场收费吗?
Bãi đỗ xe này có thu phí không?
收入
shōurù
thu nhập
他的收入很稳定。
Thu nhập của anh ấy rất ổn định.
收拾
shōushi
dọn dẹp, thu dọn
请收拾一下房间。
Xin dọn dẹp phòng một chút.
收听
shōutīng
nghe (đài, phát thanh)
我每天收听广播。
Mỗi ngày tôi đều nghe đài.
首
shǒu
đầu
这首歌在排行榜上位居首位。
Bài hát này đứng đầu bảng xếp hạng.
首都
shǒudū
thủ đô
北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
首先
shǒuxiān
trước hết, đầu tiên
首先请大家坐下。
Trước hết xin mời mọi người ngồi xuống.
受不了
shòubuliǎo
không chịu nổi
这里太热,我受不了。
Ở đây nóng quá, tôi không chịu nổi.
受伤
shòushāng
bị thương
他在比赛中受伤了。
Anh ấy bị thương trong cuộc thi.
售票员
shòupiàoyuán
nhân viên bán vé
售票员在卖票。
Nhân viên bán vé đang bán vé.
输
shū
thua
我们昨天输了比赛。
Hôm qua chúng tôi đã thua trận đấu.
熟
shú/shóu
chín; quen thuộc
这些水果还没熟。
Những trái cây này vẫn chưa chín.
熟悉
shúxi
quen thuộc, thông thạo
我对这里很熟悉。
Tôi rất quen thuộc với nơi này.
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
暑假我要去旅行。
Nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch.
树林
shùlín
rừng cây, khu rừng nhỏ
孩子们在树林里玩。
Bọn trẻ chơi trong rừng cây.
数
shù
con số
请写下这个数。
Xin viết con số này xuống.
数量
shùliàng
số lượng
这次的数量比上次多。
Số lượng lần này nhiều hơn lần trước.
数字
shùzì
chữ số, con số
请记住这个数字。
Xin nhớ con số này.
帅
shuài
đẹp trai
他长得很帅。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
顺便
shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện
你出去顺便买点面包。
Bạn ra ngoài tiện thể mua ít bánh mì nhé.
顺利
shùnlì
thuận lợi
祝你一切顺利。
Chúc bạn mọi việc thuận lợi.
顺序
shùnxù
thứ tự, trình tự
请按顺序排队。
Xin xếp hàng theo thứ tự.
说法
shuōfǎ
cách nói, luận điệu
这个说法不太准确。
Cách nói này không được chính xác lắm.
说明
shuōmíng
giải thích, thuyết minh
请说明一下原因。
Xin giải thích một chút về nguyên nhân.
说明书
shuōmíngshū
tờ hướng dẫn sử dụng
请先看说明书。
Xin đọc tờ hướng dẫn trước.
硕士
shuòshì
thạc sĩ
他是硕士研究生。
Anh ấy là học viên cao học thạc sĩ.
死
sǐ
chết
这棵树已经死了。
Cái cây này đã chết rồi.
速度
sùdù
tốc độ
他跑步的速度很快。
Tốc độ chạy của anh ấy rất nhanh.
塑料
sùliào
nhựa, chất dẻo
请少用塑料袋。
Xin hạn chế dùng túi nhựa.
酸
suān
chua
这个苹果有点酸。
Quả táo này hơi chua.
酸奶
suānnǎi
sữa chua
她喜欢喝酸奶。
Cô ấy thích uống sữa chua.
算
suàn
tính, tính toán
请你算一下多少钱。
Xin bạn tính xem bao nhiêu tiền.
随便
suíbiàn
tùy ý, tùy tiện
你随便坐吧。
Bạn cứ ngồi tùy ý nhé.
随着
suízhe
cùng với, theo
随着时间的变化,他也变了。
Cùng với thời gian, anh ấy cũng thay đổi.
孙女
sūnnǚ
cháu gái (nội)
这是我的孙女。
Đây là cháu gái của tôi.
孙子
sūnzi
cháu trai (nội)
这是我的孙子。
Đây là cháu trai của tôi.
所有
suǒyǒu
tất cả, mọi
所有的学生都来了。
Tất cả học sinh đều đã đến.
台
tái
chiếc (lượng từ máy móc)
我家有两台电脑。
Nhà tôi có hai chiếc máy tính.
抬
tái
khiêng, nâng lên
我们一起抬这张桌子。
Chúng ta cùng khiêng cái bàn này.
抬头
táitóu
ngẩng đầu lên
请抬头看黑板。
Xin ngẩng đầu nhìn lên bảng.
态度
tàidù
thái độ
他的态度很认真。
Thái độ của anh ấy rất nghiêm túc.
谈
tán
nói chuyện, bàn về
我们谈谈这个问题。
Chúng ta bàn về vấn đề này nhé.
汤
tāng
canh, súp
妈妈做了一锅汤。
Mẹ đã nấu một nồi canh.
躺
tǎng
nằm
他躺在床上休息。
Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.
趟
tàng
chuyến, lượt (lượng từ)
我去了一趟北京。
Tôi đã đi một chuyến Bắc Kinh.
讨论
tǎolùn
thảo luận
我们讨论了很久。
Chúng tôi đã thảo luận rất lâu.
讨厌
tǎoyàn
ghét, đáng ghét
我很讨厌下雨天。
Tôi rất ghét ngày mưa.
特点
tèdiǎn
đặc điểm
这个城市有很多特点。
Thành phố này có rất nhiều đặc điểm riêng.
提
tí
nêu ra, xách
他提了一个好建议。
Anh ấy đã nêu ra một đề nghị hay.
提出
tíchū
đề xuất, đưa ra
他提出了新的方案。
Anh ấy đã đưa ra phương án mới.
提到
tídào
nhắc đến, đề cập
他提到了你的名字。
Anh ấy có nhắc đến tên bạn.
提供
tígōng
cung cấp
酒店提供早餐。
Khách sạn cung cấp bữa sáng.
提前
tíqián
làm sớm hơn, dời lên trước
会议提前开始了。
Cuộc họp đã bắt đầu sớm hơn dự kiến.
提醒
tíxǐng
nhắc nhở
请提醒我明天开会。
Xin nhắc tôi ngày mai có họp.
体检
tǐjiǎn
khám sức khoẻ
我每年做一次体检。
Mỗi năm tôi khám sức khoẻ một lần.
体温
tǐwēn
thân nhiệt
请量一下体温。
Xin đo thân nhiệt một chút.
体重
tǐzhòng
cân nặng
我的体重增加了。
Cân nặng của tôi đã tăng lên.
填写
tiánxiě
điền vào
请填写这张表。
Xin điền vào tờ biểu mẫu này.
条件
tiáojiàn
điều kiện
这里的条件很好。
Điều kiện ở đây rất tốt.
听力
tīnglì
khả năng nghe, kỹ năng nghe
我的听力还不太好。
Kỹ năng nghe của tôi vẫn chưa tốt lắm.
听众
tīngzhòng
thính giả, khán thính giả
听众们鼓掌了。
Các thính giả đã vỗ tay.
停
tíng
dừng, tạnh
雨停了。
Mưa đã tạnh rồi.
停车
tíngchē
đỗ xe
请在这里停车。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
停车场
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe
停车场在楼下。
Bãi đỗ xe ở dưới nhà.
停止
tíngzhǐ
ngừng, đình chỉ
请停止说话。
Xin ngừng nói chuyện.
通
tōng
thông, dẫn tới
这条路通到火车站。
Con đường này dẫn tới ga tàu.
通过
tōngguò
vượt qua; thông qua
他通过了考试。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
通知
tōngzhī
thông báo
请通知大家开会。
Xin thông báo cho mọi người về cuộc họp.
同时
tóngshí
đồng thời, cùng lúc
我们同时到达了。
Chúng tôi đã đến cùng lúc.
同样
tóngyàng
giống nhau, tương tự
我也有同样的问题。
Tôi cũng có vấn đề tương tự.
童年
tóngnián
tuổi thơ
我的童年很快乐。
Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.
桶
tǒng
thùng, xô
这里有一桶水。
Ở đây có một thùng nước.
痛
tòng
đau
我的腿很痛。
Chân tôi rất đau.
头痛
tóutòng
đau đầu
我今天有点头痛。
Hôm nay tôi hơi đau đầu.
图
tú
hình, bản đồ, tranh
请看这张图。
Xin xem tấm hình này.
图片
túpiàn
hình ảnh, tấm ảnh
这张图片很清楚。
Tấm hình này rất rõ.
土
tǔ
đất
这里的土很肥。
Đất ở đây rất màu mỡ.
推
tuī
đẩy
请推一下门。
Xin đẩy cửa một chút.
推迟
tuīchí
hoãn lại, dời lại
会议推迟到下周。
Cuộc họp hoãn lại đến tuần sau.
推出
tuīchū
tung ra, ra mắt
公司推出了新产品。
Công ty đã tung ra sản phẩm mới.
脱
tuō
cởi, tháo ra
请脱下鞋子。
Xin cởi giày ra.
袜子
wàzi
đôi tất, vớ
我买了三双袜子。
Tôi đã mua ba đôi tất.
外出
wàichū
ra ngoài, đi công chuyện
他外出办事了。
Anh ấy ra ngoài lo công chuyện rồi.
外套
wàitào
áo khoác ngoài
外面冷,穿上外套。
Bên ngoài lạnh, mặc áo khoác vào.
完全
wánquán
hoàn toàn
我完全同意你的看法。
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
晚安
wǎn'ān
chúc ngủ ngon
晚安,好好休息。
Chúc ngủ ngon, nghỉ ngơi cho tốt nhé.
晚餐
wǎncān
bữa tối
晚餐我们吃饺子。
Bữa tối chúng tôi ăn sủi cảo.
网购
wǎnggòu
mua sắm trực tuyến
我经常网购衣服。
Tôi thường mua quần áo trên mạng.
网页
wǎngyè
trang web
这个网页打不开。
Trang web này không mở được.
网友
wǎngyǒu
bạn quen trên mạng
他是我的网友。
Anh ấy là bạn quen trên mạng của tôi.
网址
wǎngzhǐ
địa chỉ trang web
请给我这个网址。
Xin cho tôi địa chỉ trang web này.
往往
wǎngwǎng
thường thường, thường hay
他往往很晚才回家。
Anh ấy thường rất muộn mới về nhà.
危险
wēixiǎn
nguy hiểm
这里很危险,请小心。
Ở đây rất nguy hiểm, xin cẩn thận.
卫生
wèishēng
vệ sinh
请注意个人卫生。
Xin chú ý vệ sinh cá nhân.
味
wèi
vị, mùi vị
这个菜没什么味。
Món này chẳng có mấy vị.
味道
wèidào
mùi vị, hương vị
这个汤的味道很好。
Hương vị của món canh này rất ngon.
温度
wēndù
nhiệt độ
今天的温度是多少?
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?
文件
wénjiàn
tài liệu
我们需要准备一些文件。
Chúng tôi cần chuẩn bị một số tài liệu.
文章
wénzhāng
bài viết, bài văn
这篇文章写得很好。
Bài viết này viết rất hay.
文字
wénzì
văn tự
他的文字很优美。
Chữ viết của anh ấy rất đẹp.
闻
wén
ngửi
她闻到了花香。
Cô ấy ngửi thấy mùi hoa.
污染
wūrǎn
ô nhiễm
这条河被污染了。
Con sông này đã bị ô nhiễm.
无
wú
không có
此处无人。
Chỗ này không có người.
无法
wúfǎ
không thể, không có cách nào
我无法回答这个问题。
Tôi không thể trả lời câu hỏi này.
无聊
wúliáo
chán, buồn chán
周末在家太无聊了。
Cuối tuần ở nhà rất buồn chán.
无论
wúlùn
bất luận, dù thế nào
无论怎样,我都支持你。
Dù thế nào tôi cũng ủng hộ bạn.
午餐
wǔcān
bữa trưa
午餐时间是十二点。
Giờ ăn trưa là mười hai giờ.
误会
wùhuì
hiểu lầm
这是一场误会。
Đây là một sự hiểu lầm.
吸
xī
hút, hít
请不要在这里吸烟。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
吸引
xīyǐn
thu hút, hấp dẫn
这个故事吸引了很多人。
Câu chuyện này đã thu hút rất nhiều người.
西部
xībù
miền tây, phía tây
他住在中国西部。
Anh ấy sống ở miền tây Trung Quốc.
西红柿
xīhóngshì
cà chua
我买了几个西红柿。
Tôi đã mua mấy quả cà chua.
细
xì
nhỏ, mảnh; tỉ mỉ
这条线很细。
Sợi dây này rất mảnh.
细心
xìxīn
tỉ mỉ, cẩn thận
她工作很细心。
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
下降
xiàjiàng
giảm xuống, hạ xuống
气温开始下降了。
Nhiệt độ bắt đầu giảm xuống rồi.
鲜
xiān
tươi, ngon ngọt
这条鱼很鲜。
Con cá này rất tươi ngon.
鲜花
xiānhuā
hoa tươi
他送了我一束鲜花。
Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa tươi.
咸
xián
mặn
菜太咸了。
Món ăn quá mặn rồi.
现金
xiànjīn
tiền mặt
这里只收现金。
Ở đây chỉ nhận tiền mặt.
现有
xiànyǒu
hiện có, sẵn có
我们要用好现有的条件。
Chúng ta phải tận dụng tốt điều kiện hiện có.
线上
xiànshàng
trực tuyến, online
我们线上开会吧。
Chúng ta họp trực tuyến nhé.
线下
xiànxià
ngoại tuyến, trực tiếp
这个活动在线下举行。
Hoạt động này tổ chức trực tiếp.
羡慕
xiànmù
ngưỡng mộ, ghen tị
我很羡慕你的生活。
Tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.
相比
xiāngbǐ
so với, so sánh với
和去年相比,今年更热。
So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.
相反
xiāngfǎn
trái ngược, ngược lại
我的看法和他相反。
Quan điểm của tôi trái ngược với anh ấy.
相互
xiānghù
lẫn nhau, tương hỗ
我们应该相互帮助。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
相同
xiāngtóng
giống nhau
我们的看法相同。
Quan điểm của chúng tôi giống nhau.
香
xiāng
thơm
这些花很香。
Những bông hoa này rất thơm.
详细
xiángxì
chi tiết, tỉ mỉ
请详细说明一下。
Xin giải thích chi tiết một chút.
响
xiǎng
kêu, vang lên
电话响了。
Điện thoại reo rồi.
想法
xiǎngfǎ
ý nghĩ, cách nghĩ
你的想法很好。
Ý tưởng của bạn rất hay.
项
xiàng
hạng, môn (thể thao)
我们需要完成这一项任务。
Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ này.
消息
xiāoxi
tin tức, tin
我听到一个好消息。
Tôi nghe được một tin tốt.
小吃
xiǎochī
món ăn vặt, quà vặt
这条街有很多小吃。
Con phố này có rất nhiều món ăn vặt.
小伙子
xiǎohuǒzi
chàng trai trẻ
这个小伙子很能干。
Chàng trai này rất giỏi giang.
小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết
我喜欢看小说。
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
小组
xiǎozǔ
nhóm nhỏ, tổ
我们分成四个小组。
Chúng tôi chia thành bốn nhóm.
效果
xiàoguǒ
hiệu quả
这个方法效果很好。
Phương pháp này hiệu quả rất tốt.
笑话
xiàohua
chuyện cười
他讲了一个笑话。
Anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
心
xīn
tim; tấm lòng
他的心很善良。
Tấm lòng của anh ấy rất lương thiện.
心情
xīnqíng
tâm trạng
我今天心情很好。
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
辛苦
xīnkǔ
vất vả
你辛苦了,快休息吧。
Bạn vất vả rồi, mau nghỉ ngơi đi.
信号
xìnhào
tín hiệu
信号不太强,手机信号不好。
Tín hiệu không mạnh, tín hiệu điện thoại không tốt.
信息
xìnxī
thông tin
我需要更多的信息。
Tôi cần thêm thông tin.
信心
xìnxīn
niềm tin, sự tự tin
我对你很有信心。
Tôi rất tin tưởng vào bạn.
星星
xīngxing
ngôi sao
今晚的星星很亮。
Những ngôi sao tối nay rất sáng.
醒
xǐng
tỉnh dậy, thức giấc
我早上六点就醒了。
Sáng nay tôi đã tỉnh dậy lúc sáu giờ.
兴奋
xīngfèn
hào hứng, phấn khích
孩子们玩得很兴奋。
Bọn trẻ chơi rất phấn khích.
幸福
xìngfú
hạnh phúc
她过着很幸福的生活。
Cô ấy có một cuộc sống rất hạnh phúc.
性
xìng
tính chất (hậu tố)
这个问题有重要性。
Vấn đề này có tính quan trọng.
性别
xìngbié
giới tính
请填写您的性别。
Xin điền giới tính của bạn.
性格
xìnggé
tính cách
她的性格很开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở.
兄弟
xiōngdì
huynh đệ
他是我的亲兄弟。
Anh ấy là anh trai ruột của tôi.
熊
xióng
con gấu
森林里有一只熊。
Trong rừng có một con gấu.
修
xiū
sửa, sửa chữa
他在修自行车。
Anh ấy đang sửa xe đạp.
修理
xiūlǐ
sửa chữa
这台电脑需要修理。
Chiếc máy tính này cần sửa chữa.
许多
xǔduō
rất nhiều
这里有许多好吃的。
Ở đây có rất nhiều món ngon.
学费
xuéfèi
học phí
这里的学费不高。
Học phí ở đây không cao.
学院
xuéyuàn
học viện, trường (cao đẳng)
他在艺术学院学习。
Anh ấy học ở học viện nghệ thuật.
血
xiě
máu
血液循环对身体健康很重要。
Tuần hoàn máu rất quan trọng cho sức khỏe cơ thể.
压
yā
đè, ép
书被压在下面了。
Quyển sách bị đè ở dưới rồi.
压力
yālì
áp lực
他的工作压力很大。
Áp lực công việc của anh ấy rất lớn.
牙膏
yágāo
kem đánh răng
牙膏用完了。
Kem đánh răng dùng hết rồi.
亚洲
Yàzhōu
châu Á
中国在亚洲。
Trung Quốc ở châu Á.
烟
yān
thuốc lá; khói
这里不能抽烟。
Ở đây không được hút thuốc.
严格
yángé
nghiêm khắc, chặt chẽ
这位老师要求很严格。
Thầy giáo này yêu cầu rất nghiêm khắc.
严重
yánzhòng
nghiêm trọng
这个问题很严重。
Vấn đề này rất nghiêm trọng.
研究
yánjiū
nghiên cứu
他在研究这个问题。
Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.
研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh, học viên cao học
他是一名研究生。
Anh ấy là một học viên cao học.
盐
yán
muối
这个汤盐放多了。
Món canh này cho nhiều muối quá.
眼镜
yǎnjìng
kính mắt
我戴眼镜。
Tôi đeo kính.
眼前
yǎnqián
trước mắt
美景就在眼前。
Cảnh đẹp ngay trước mắt.
演
yǎn
diễn, đóng vai
他在电影里演一个医生。
Anh ấy đóng vai một bác sĩ trong phim.
演唱
yǎnchàng
biểu diễn hát
她今晚要演唱三首歌。
Tối nay cô ấy sẽ hát ba bài.
演出
yǎnchū
buổi biểu diễn
今晚有一场演出。
Tối nay có một buổi biểu diễn.
演员
yǎnyuán
diễn viên
她是一位有名的演员。
Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.
阳光
yángguāng
ánh nắng
今天的阳光很好。
Ánh nắng hôm nay rất đẹp.
养成
yǎngchéng
hình thành, rèn luyện (thói quen)
我们要养成好习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt.
样子
yàngzi
dáng vẻ, bộ dạng
他的样子很累。
Trông anh ấy có vẻ rất mệt.
邀请
yāoqǐng
mời
他邀请我参加婚礼。
Anh ấy mời tôi dự đám cưới.
要是
yàoshi
nếu như
要是下雨,我们就不去了。
Nếu mưa thì chúng ta không đi nữa.
钥匙
yàoshi
chìa khoá
我的钥匙丢了。
Chìa khoá của tôi bị mất rồi.
也许
yěxǔ
có lẽ, có thể
他也许已经走了。
Có lẽ anh ấy đã đi rồi.
叶子
yèzi
lá cây
秋天叶子会变黄。
Mùa thu lá cây sẽ chuyển vàng.
夜
yè
đêm
夜晚的风很凉爽。
Gió đêm rất mát mẻ.
夜晚
yèwǎn
ban đêm, đêm
夜晚的城市很美。
Thành phố về đêm rất đẹp.
一切
yíqiè
tất cả, mọi thứ
一切都很顺利。
Mọi thứ đều rất thuận lợi.
一生
yìshēng
cả đời, cuộc đời
这是他一生中最好的时候。
Đây là quãng thời gian đẹp nhất trong đời anh ấy.
已
yǐ
đã (văn viết)
他已到达北京。
Anh ấy đã đến Bắc Kinh.
以内
yǐnèi
trong vòng, không quá
请在一周以内完成。
Xin hoàn thành trong vòng một tuần.
艺术
yìshù
nghệ thuật
他对艺术很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với nghệ thuật.
意见
yìjiàn
ý kiến
请说说你的意见。
Xin nói ý kiến của bạn.
因此
yīncǐ
vì vậy, do đó
他病了,因此没来上班。
Anh ấy ốm, vì vậy không đi làm.
引起
yǐnqǐ
gây ra, làm dấy lên
这件事引起了大家的注意。
Việc này đã gây được sự chú ý của mọi người.
印象
yìnxiàng
ấn tượng
他给我的印象很好。
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
应聘
yìngpìn
ứng tuyển
我想应聘这个职位。
Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.
赢
yíng
thắng
我们队赢了这场比赛。
Đội chúng tôi đã thắng trận đấu này.
赢得
yíngdé
giành được
他赢得了大家的信任。
Anh ấy đã giành được lòng tin của mọi người.
永远
yǒngyuǎn
mãi mãi, vĩnh viễn
我永远记得那一天。
Tôi sẽ mãi nhớ ngày hôm đó.
勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm
他是一个勇敢的人。
Anh ấy là một người dũng cảm.
用来
yònglái
dùng để
这把刀用来切菜。
Con dao này dùng để thái rau.
用于
yòngyú
dùng vào, dùng cho
这笔钱用于买书。
Khoản tiền này dùng để mua sách.
优点
yōudiǎn
ưu điểm
每个人都有自己的优点。
Mỗi người đều có ưu điểm riêng.
优秀
yōuxiù
ưu tú, xuất sắc
她是一名优秀的学生。
Cô ấy là một học sinh xuất sắc.
幽默
yōumò
hài hước, dí dỏm
他这个人很幽默。
Con người anh ấy rất hài hước.
尤其
yóuqí
đặc biệt là, nhất là
我喜欢水果,尤其是苹果。
Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.
由
yóu
do, bởi
这件事由我负责。
Việc này do tôi phụ trách.
由于
yóuyú
do, bởi vì
由于下雨,比赛取消了。
Do trời mưa, trận đấu đã bị huỷ.
油
yóu
dầu, mỡ
炒菜要放油。
Xào rau phải cho dầu.
游玩
yóuwán
đi chơi, tham quan
周末我们去公园游玩。
Cuối tuần chúng tôi đi công viên chơi.
友好
yǒuhǎo
thân thiện, hữu hảo
这里的人很友好。
Người ở đây rất thân thiện.
友情
yǒuqíng
tình bạn
我们的友情很深。
Tình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.
友谊
yǒuyì
tình hữu nghị, tình bạn
友谊比什么都重要。
Tình bạn quan trọng hơn mọi thứ.
有趣
yǒuqù
thú vị, lý thú
这本书很有趣。
Cuốn sách này rất thú vị.
有效
yǒuxiào
hiệu quả, có hiệu lực
这个办法很有效。
Cách này rất hiệu quả.
有着
yǒuzhe
có, mang trong mình
这座城市有着悠久的历史。
Thành phố này có bề dày lịch sử lâu đời.
于是
yúshì
thế là, vì vậy
下雨了,于是我们回家了。
Trời mưa, thế là chúng tôi về nhà.
愉快
yúkuài
vui vẻ, dễ chịu
祝你旅途愉快。
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.
与
yǔ
và, với (văn viết)
这与我无关。
Việc này không liên quan đến tôi.
语法
yǔfǎ
ngữ pháp
这个语法有点难。
Điểm ngữ pháp này hơi khó.
预习
yùxí
chuẩn bị bài trước
上课前要预习课文。
Trước giờ học phải chuẩn bị bài khoá.
原来
yuánlái
hoá ra; vốn dĩ
原来是你啊!
Hoá ra là bạn!
原谅
yuánliàng
tha thứ, thứ lỗi
请原谅我。
Xin hãy tha thứ cho tôi.
原因
yuányīn
nguyên nhân
这是主要原因。
Đây là nguyên nhân chính.
远离
yuǎnlí
tránh xa, rời xa
请远离危险的地方。
Xin tránh xa những nơi nguy hiểm.
院长
yuànzhǎng
viện trưởng, hiệu trưởng học viện
他是我们学院的院长。
Ông ấy là viện trưởng học viện chúng tôi.
院子
yuànzi
sân, sân vườn
院子里种了很多花。
Trong sân trồng rất nhiều hoa.
约
yuē
hẹn, ước hẹn
我约了他明天见面。
Tôi đã hẹn gặp anh ấy ngày mai.
约会
yuēhuì
cuộc hẹn, hẹn hò
我今晚有个约会。
Tối nay tôi có một cuộc hẹn.
月饼
yuèbing
bánh trung thu
中秋节要吃月饼。
Tết Trung thu phải ăn bánh trung thu.
月份
yuèfèn
tháng (trong năm)
你哪个月份出生?
Bạn sinh vào tháng nào?
阅读
yuèdú
đọc, đọc hiểu
我每天阅读半小时。
Mỗi ngày tôi đọc sách nửa tiếng.
云
yún
mây
天上的云很美。
Mây trên trời rất đẹp.
允许
yǔnxǔ
cho phép
这里不允许抽烟。
Ở đây không cho phép hút thuốc.
杂志
zázhì
tạp chí
我买了一本杂志。
Tôi đã mua một cuốn tạp chí.
再次
zàicì
một lần nữa
我们再次感谢您。
Chúng tôi một lần nữa cảm ơn ngài.
再说
zàishuō
để sau hãy tính; hơn nữa
这件事以后再说吧。
Việc này để sau hãy tính.
暂时
zànshí
tạm thời
我暂时不想换工作。
Tạm thời tôi chưa muốn đổi việc.
暂停
zàntíng
tạm dừng
比赛暂停了五分钟。
Trận đấu đã tạm dừng năm phút.
早餐
zǎocān
bữa sáng
我每天都吃早餐。
Ngày nào tôi cũng ăn sáng.
早晨
zǎochen
buổi sáng sớm
早晨的空气很新鲜。
Không khí buổi sáng rất trong lành.
责任
zérèn
trách nhiệm
这是我的责任。
Đây là trách nhiệm của tôi.
增加
zēngjiā
tăng thêm, tăng lên
我们增加了两个人。
Chúng tôi đã tăng thêm hai người.
增长
zēngzhǎng
tăng trưởng
今年的收入增长了。
Thu nhập năm nay đã tăng trưởng.
招聘
zhāopìn
tuyển dụng
公司正在招聘新员工。
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
者
zhě
giả, người (hậu tố)
作者是一位年轻人。
Tác giả là một người trẻ tuổi.
着火
zháohuǒ
bắt lửa, bốc cháy
厨房着火了!
Nhà bếp bốc cháy rồi!
真正
zhēnzhèng
thật sự, đích thực
他是我真正的朋友。
Anh ấy là người bạn thật sự của tôi.
整
zhěng
trọn, nguyên, chẵn
我等了整一个小时。
Tôi đã đợi trọn một tiếng đồng hồ.
整个
zhěnggè
cả, toàn bộ
整个城市都被雪覆盖了。
Toàn bộ thành phố bị bao phủ bởi tuyết.
整理
zhěnglǐ
sắp xếp, dọn dẹp
请整理一下你的书桌。
Xin sắp xếp lại bàn học của bạn.
正常
zhèngcháng
bình thường
他的身体一切正常。
Sức khoẻ của anh ấy mọi thứ đều bình thường.
正好
zhènghǎo
vừa đúng lúc, vừa vặn
你来得正好。
Bạn đến thật đúng lúc.
正确
zhèngquè
chính xác, đúng đắn
你的答案是正确的。
Đáp án của bạn là đúng.
正式
zhèngshì
chính thức, trang trọng
这是一个正式的会议。
Đây là một cuộc họp chính thức.
证
zhèng
giấy chứng nhận, thẻ
请出示您的学生证。
Xin xuất trình thẻ học sinh của bạn.
证件
zhèngjiàn
giấy tờ
请出示你的证件。
Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.
证明
zhèngmíng
chứng minh
这件事证明他是对的。
Việc này chứng minh anh ấy đúng.
之
zhī
trợ từ sở hữu (văn viết)
这是成功之路。
Đây là con đường dẫn đến thành công.
之后
zhīhòu
sau khi, sau đó
下班之后我去健身房。
Sau khi tan làm tôi đến phòng gym.
之间
zhījiān
giữa, ở giữa
我们之间没有秘密。
Giữa chúng tôi không có bí mật.
之前
zhīqián
trước khi, trước đó
睡觉之前我喜欢看书。
Trước khi đi ngủ tôi thích đọc sách.
之中
zhīzhōng
trong số, ở trong
他在人群之中。
Anh ấy ở trong đám đông.
支持
zhīchí
ủng hộ
谢谢你的支持。
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn.
支付
zhīfù
chi trả, thanh toán
你可以用手机支付。
Bạn có thể thanh toán bằng điện thoại.
知识
zhīshi
kiến thức, tri thức
读书能增加知识。
Đọc sách có thể tăng thêm kiến thức.
直接
zhíjiē
trực tiếp
你可以直接问他。
Bạn có thể hỏi trực tiếp anh ấy.
值
zhí
đáng giá, trị giá
这个包值一千块。
Chiếc túi này trị giá một nghìn tệ.
值得
zhídé
đáng, xứng đáng
这本书值得一读。
Cuốn sách này đáng để đọc.
职业
zhíyè
nghề nghiệp
你的职业是什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
植物
zhíwù
thực vật, cây cối
这里有很多种植物。
Ở đây có rất nhiều loại thực vật.
只好
zhǐhǎo
đành phải
没有车,我只好走路。
Không có xe, tôi đành phải đi bộ.
纸巾
zhǐjīn
khăn giấy
请给我一张纸巾。
Cho tôi xin một tờ khăn giấy.
指
zhǐ
chỉ, trỏ
他指了指那边。
Anh ấy chỉ về phía bên kia.
指出
zhǐchū
chỉ ra
老师指出了我的错误。
Thầy giáo đã chỉ ra lỗi của tôi.
至少
zhìshǎo
ít nhất
至少要休息一天。
Ít nhất phải nghỉ ngơi một ngày.
质量
zhìliàng
chất lượng
这个产品质量很好。
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
中餐
zhōngcān
món ăn Trung Quốc
我更喜欢中餐。
Tôi thích món ăn Trung Quốc hơn.
中年
zhōngnián
trung niên
他是一位中年男子。
Ông ấy là một người đàn ông trung niên.
重
chóng
lại, lần nữa
请重说一遍。
Xin nói lại một lần nữa.
重
zhòng
nặng; quan trọng
这个箱子太重了。
Cái vali này nặng quá.
重点
zhòngdiǎn
trọng điểm, điểm chính
这是今天的重点。
Đây là trọng điểm của hôm nay.
重视
zhòngshì
coi trọng
我们很重视这个问题。
Chúng tôi rất coi trọng vấn đề này.
重新
chóngxīn
làm lại
我重新开始学习中文。
Tôi bắt đầu học lại tiếng Trung.
周围
zhōuwéi
xung quanh
学校周围有很多商店。
Xung quanh trường học có rất nhiều cửa hàng.
主意
zhǔyi
chủ ý, ý tưởng
这是个好主意。
Đây là một ý tưởng hay.
祝
zhù
chúc
祝你生日快乐。
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
祝贺
zhùhè
chúc mừng
祝贺你考上大学!
Chúc mừng bạn đã đỗ đại học!
著名
zhùmíng
nổi tiếng, trứ danh
他是一位著名的作家。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
专门
zhuānmén
chuyên, đặc biệt (làm việc gì)
他专门来看你。
Anh ấy đến đây chỉ để thăm bạn.
专业
zhuānyè
chuyên ngành
你的专业是什么?
Chuyên ngành của bạn là gì?
转
zhuǎn
rẽ, chuyển
请在路口向左转。
Xin rẽ trái ở ngã tư.
转发
zhuǎnfā
chuyển tiếp, gửi lại
请把这条消息转发给他。
Xin chuyển tiếp tin nhắn này cho anh ấy.
转机
zhuǎnjī
nối chuyến bay
我要在北京转机。
Tôi phải nối chuyến bay ở Bắc Kinh.
赚
zhuàn
kiếm (tiền), lãi
他每个月赚不少钱。
Mỗi tháng anh ấy kiếm được không ít tiền.
装
zhuāng
đựng, chứa
她正在装行李。
Cô ấy đang đóng gói hành lý.
准
zhǔn
chuẩn, chính xác
我的表很准。
Đồng hồ của tôi rất chuẩn.
准确
zhǔnquè
chính xác
这个数字很准确。
Con số này rất chính xác.
准时
zhǔnshí
đúng giờ
他每次都很准时。
Lần nào anh ấy cũng rất đúng giờ.
资料
zīliào
tư liệu
这些资料非常重要。
Những tài liệu này rất quan trọng.
仔细
zǐxì
kỹ lưỡng, cẩn thận
请仔细看这份文件。
Xin xem kỹ tài liệu này.
自
zì
từ; tự
他自小就爱唱歌。
Anh ấy yêu ca hát từ nhỏ.
自然
zìrán
thiên nhiên; tự nhiên
我们要保护自然。
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
自习
zìxí
tự học
晚上我们在教室自习。
Buổi tối chúng tôi tự học ở phòng học.
自信
zìxìn
tự tin
她很自信。
Cô ấy rất tự tin.
自学
zìxué
tự học
他自学了三年汉语。
Anh ấy đã tự học tiếng Trung ba năm.
总结
zǒngjié
tổng kết
请总结一下今天的内容。
Xin tổng kết lại nội dung hôm nay.
租
zū
thuê
我想租一间房子。
Tôi muốn thuê một căn nhà.
组
zǔ
tổ, cụm, nhóm
我们组成了一个团队。
Chúng tôi đã thành lập một đội.
最终
zuìzhōng
cuối cùng, rốt cuộc
他最终成功了。
Cuối cùng anh ấy đã thành công.
尊重
zūnzhòng
tôn trọng
我们要尊重别人。
Chúng ta phải tôn trọng người khác.
左右
zuǒyòu
khoảng
我们班有100个学生左右。
Có khoảng 100 học sinh trong lớp chúng tôi.
作家
zuòjiā
nhà văn
他是一位年轻的作家。
Anh ấy là một nhà văn trẻ.
作品
zuòpǐn
tác phẩm
这部小说是他的最新作品。
Cuốn tiểu thuyết ini adalah tác phẩm mới nhất của anh ấy.
作为
zuòwéi
coi là, làm, là
作为老师,他很有责任心。
Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.
作文
zuòwén
bài viết
我们需要写一篇作文。
Chúng ta cần viết một bài văn.
做梦
zuòmèng
nằm mơ
他常常做梦。
Anh ấy thường hay nằm mơ.
作用
zuòyòng
tác dụng
这个词的作用是什么?
Tác dụng của từ này là gì?
作品
zuòpǐn
tác phẩm
这部小说是他的最新作品。
Cuốn tiểu thuyết ini adalah tác phẩm mới nhất của anh ấy.
作者
zuòzhě
tác giả
这本书的作者是谁?
Tác giả của cuốn sách này là ai?
作为
zuòwéi
coi là, làm, là
作为老师,他很有责任心。
Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.
座
zuò
chỗ ngồi; toà (lượng từ)
这个座位有人吗?
Chỗ ngồi này có người chưa?
座位
zuòwèi
chỗ ngồi
请找你的座位。
Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.
座位
zuòwèi
chỗ ngồi
请找你的座位。
Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.
作文
zuòwén
bài viết
我们需要写一篇作文。
Chúng ta cần viết một bài văn.
做法
zuòfǎ
cách làm
这个做法很有效。
Cách làm này rất hiệu quả.
作用
zuòyòng
tác dụng
这个词的作用是什么?
Tác dụng của từ này là gì?
做梦
zuòmèng
nằm mơ
他常常做梦。
Anh ấy thường hay nằm mơ.
作者
zuòzhě
tác giả
这本书的作者是谁?
Tác giả của cuốn sách này là ai?