学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 4

1000 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 4

    爱情

    àiqíng

    tình yêu

    他们的爱情很美好。

    Tình yêu của họ rất đẹp.

  • HSK 4

    爱心

    àixīn

    lòng tốt

    她有一颗善良的爱心。

    Cô ấy có một tấm lòng yêu thương.

  • HSK 4

    安检

    ānjiǎn

    kiểm tra an ninh

    请先过安检。

    Xin qua kiểm tra an ninh trước.

  • HSK 4

    安排

    ānpái

    sắp xếp

    我已经安排好了行程。

    Tôi đã sắp xếp xong hành trình.

  • HSK 4

    按

    àn

    ấn, bấm; theo, dựa theo

    请按这个按钮。

    Xin bấm nút này.

  • HSK 4

    按时

    ànshí

    đúng hạn

    我们必须按时完成任务。

    Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • HSK 4

    按照

    ànzhào

    dựa vào, theo

    请按照说明操作。

    Vui lòng làm theo hướng dẫn.

  • HSK 4

    白酒

    báijiǔ

    rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)

    他喜欢喝白酒。

    Anh ấy thích uống rượu trắng.

  • HSK 4

    办公

    bàngōng

    làm việc (công vụ, văn phòng)

    我在办公室办公。

    Tôi làm việc ở văn phòng.

  • HSK 4

    办理

    bànlǐ

    làm (thủ tục)

    我需要办理签证。

    Tôi cần xử lý visa.

  • HSK 4

    办事

    bànshì

    làm việc, giải quyết công việc

    他办事很认真。

    Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  • HSK 4

    棒

    bàng

    cây gậy/ giỏi, tốt

    你真棒!

    Bạn thật tuyệt!

  • HSK 4

    保护

    bǎohù

    che chở, bảo vệ

    我们要保护环境。

    Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

  • HSK 4

    保证

    bǎozhèng

    đảm bảo, cam đoan

    我保证完成任务。

    Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 4

    报考

    bàokǎo

    đăng ký dự thi

    他报考了这所大学。

    Anh ấy đã đăng ký thi vào trường đại học này.

  • HSK 4

    报名

    bàomíng

    đăng kí

    我报名参加了比。

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

  • HSK 4

    抱

    bào

    ôm

    他抱了我。

    Anh ấy đã ôm tôi.

  • HSK 4

    抱歉

    bàoqiàn

    xin lỗi

    很抱歉,我来晚了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • HSK 4

    北部

    běibù

    miền bắc, phía bắc

    中国的北部很冷。

    Miền bắc Trung Quốc rất lạnh.

  • HSK 4

    背

    bēi

    cõng, đeo (sau lưng)

    他背着一个背包。

    Anh ấy đeo một chiếc ba lô.

  • HSK 4

    背包

    bēibāo

    ba lô

    我的背包很重。

    Ba lô của tôi rất nặng.

  • HSK 4

    倍

    bèi

    lần

    价格翻了两倍。

    Giá cả tăng gấp đôi.

  • HSK 4

    本科

    běnkē

    trình độ đại học

    他刚刚完成本科课程。

    Anh ấy vừa hoàn thành khóa học cử nhân.

  • HSK 4

    本来

    běnlái

    vốn có

    本来我不想去的。

    Ban đầu tôi không muốn đi.

  • HSK 4

    笨

    bèn

    ngốc nghếch

    他有点笨,但很努力。

    Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.

  • HSK 4

    鼻子

    bízi

    cái mũi

    他的鼻子很高。

    Mũi anh ấy rất cao.

  • HSK 4

    笔试

    bǐshì

    thi viết

    今天下午有笔试。

    Chiều nay có bài thi viết.

  • HSK 4

    毕业

    bìyè

    tốt nghiệp

    他今年大学毕业了。

    Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.

  • HSK 4

    毕业生

    bìyèshēng

    sinh viên tốt nghiệp

    毕业生正在找工作。

    Các sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc.

  • HSK 4

    便于

    biànyú

    tiện cho, dễ dàng cho

    这个方法便于理解。

    Phương pháp này dễ hiểu.

  • HSK 4

    标准

    biāozhǔn

    tiêu chuẩn

    他的中文发音很标准。

    Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.

  • HSK 4

    表

    biǎo

    đồng hồ đeo tay

    我的表是新的。

    Đồng hồ của tôi là mới.

  • HSK 4

    表格

    biǎogé

    bảng biểu

    请填写这张表格。

    Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

  • HSK 4

    表示

    biǎoshì

    biểu thị, thể hiện

    他表示同意这个计划。

    Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.

  • HSK 4

    表现

    biǎoxiàn

    biểu hiện

    她的表现让大家都很满意。

    Biểu hiện của cô ấy khiến mọi người đều hài lòng.

  • HSK 4

    表扬

    biǎoyáng

    tuyên dương

    老师表扬了他。

    Thầy giáo khen ngợi anh ấy.

  • HSK 4

    饼干

    bǐnggān

    bánh

    我喜欢吃饼干。

    Tôi thích ăn bánh quy.

  • HSK 4

    并

    bìng

    hề, hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định); và

    这件事并不难。

    Việc này chẳng hề khó.

  • HSK 4

    并且

    bìngqiě

    đồng thời

    她聪明并且努力。

    Cô ấy thông minh và chăm chỉ.

  • HSK 4

    播放

    bōfàng

    phát sóng

    播放音乐可以放松心情。

    Phát nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

  • HSK 4

    博士

    bóshì

    tiến sĩ

    他是一个博士。

    Anh ấy là một tiến sĩ.

  • HSK 4

    不必

    búbì

    không cần, chẳng cần

    你不必担心。

    Bạn không cần lo lắng.

  • HSK 4

    不便

    búbiàn

    bất tiện, không thuận tiện

    这里交通不便。

    Giao thông ở đây bất tiện.

  • HSK 4

    不得不

    bùdébù

    đành

    我不得不去工作。

    Tôi không thể không đi làm.

  • HSK 4

    不断

    búduàn

    không ngừng

    这个问题需要不断解决。

    Vấn đề này cần phải giải quyết liên tục.

  • HSK 4

    不够

    búgòu

    không đủ

    时间不够了。

    Không đủ thời gian rồi.

  • HSK 4

    不管

    bùguǎn

    bất kể

    不管天气如何,我都 会去。

    Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.

  • HSK 4

    不光

    bùguāng

    không chỉ, không những

    他不光会说英语,还会说汉语。

    Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Trung.

  • HSK 4

    不过

    búguò

    nhưng, có điều

    不过,这样更好。

    Có điều, như vậy tốt hơn.

  • HSK 4

    不仅

    bùjǐn

    không những

    他不仅聪明,而且很努力。

    Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.

  • HSK 4

    不论

    búlùn

    bất luận, dù cho

    不论多难,我都会做。

    Dù khó thế nào tôi cũng sẽ làm.

  • HSK 4

    不满

    búmǎn

    không hài lòng, bất mãn

    他对结果很不满。

    Anh ấy rất không hài lòng với kết quả.

  • HSK 4

    不如

    búrú

    không bằng

    这次会议不如上次好。

    Cuộc họp lần này không bằng lần trước.

  • HSK 4

    步

    bù

    bước (chân)

    请往前走一步。

    Xin bước lên phía trước một bước.

  • HSK 4

    部

    bù

    bộ phận; bộ (lượng từ phim, sách)

    我看了一部电影。

    Tôi đã xem một bộ phim.

  • HSK 4

    部分

    bùfen

    bộ phận, phần

    这只是问题的一部分。

    Đây chỉ là một phần của vấn đề.

  • HSK 4

    部门

    bùmén

    ban ngành, bộ phận

    我们部门的工作很忙。

    Công việc của bộ phận chúng tôi rất bận rộn.

  • HSK 4

    擦

    cā

    lau

    请把桌子擦干净。

    Hãy lau sạch bàn.

  • HSK 4

    猜

    cāi

    đoán

    我猜他不会来。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.

  • HSK 4

    材料

    cáiliào

    tài liệu

    请准备好材料。

    Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.

  • HSK 4

    参观

    cānguān

    tham quan

    我们要去参观博物馆。

    Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.

  • HSK 4

    参赛

    cānsài

    dự thi, tham gia thi đấu

    有很多人参赛。

    Có rất nhiều người tham gia thi đấu.

  • HSK 4

    餐厅

    cāntīng

    căng tin, nhà ăn

    我们在餐厅吃饭。

    Chúng tôi ăn ở nhà hàng.

  • HSK 4

    操场

    cāochǎng

    sân vận động

    孩子们在操场上玩耍。

    Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.

  • HSK 4

    厕所

    cèsuǒ

    phòng vệ sinh

    厕所在那边。

    Nhà vệ sinh ở đằng kia.

  • HSK 4

    查看

    chákàn

    xem xét, kiểm tra

    请查看这份文件。

    Xin kiểm tra tài liệu này.

  • HSK 4

    查找

    cházhǎo

    tra tìm, tìm kiếm

    我在网上查找信息。

    Tôi tìm thông tin trên mạng.

  • HSK 4

    茶叶

    cháyè

    lá trà, trà khô

    这种茶叶很香。

    Loại trà này rất thơm.

  • HSK 4

    差一点儿

    chà yìdiǎnr

    suýt nữa, gần như

    我差一点儿就迟到了。

    Tôi suýt nữa thì đến muộn.

  • HSK 4

    产生

    chǎnshēng

    sản sinh, nảy sinh

    这次谈话产生了很大的影响。

    Cuộc trò chuyện lần này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.

  • HSK 4

    厂

    chǎng

    nhà máy, xưởng

    他在工厂工作。

    Anh ấy làm việc ở nhà máy.

  • HSK 4

    场

    chǎng

    trận, suất

    这场比 很重要。

    Trận đấu này rất quan trọng.

  • HSK 4

    超过

    chāoguò

    vượt trên

    他超过了我。

    Anh ấy vượt qua tôi.

  • HSK 4

    车速

    chēsù

    tốc độ xe

    请注意车速。

    Xin chú ý tốc độ xe.

  • HSK 4

    车位

    chēwèi

    chỗ đỗ xe

    我找不到车位。

    Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.

  • HSK 4

    成功

    chénggōng

    thành công

    她终于成功了。

    Cuối cùng cô ấy đã thành công.

  • HSK 4

    成为

    chéngwéi

    trở thành

    他想成为医生。

    Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    诚实

    chéngshí

    trung thực

    他是个诚实的人。

    Anh ấy là người thật thà.

  • HSK 4

    城

    chéng

    thành, thành phố

    我住在城里。

    Tôi sống trong thành phố.

  • HSK 4

    乘

    chéng

    đi (bằng phương tiện); nhân (toán)

    我们乘火车去。

    Chúng tôi đi bằng tàu hoả.

  • HSK 4

    乘客

    chéngkè

    hành khách

    乘客请系好安全带。

    Hành khách xin thắt dây an toàn.

  • HSK 4

    乘坐

    chéngzuò

    ngồi xe

    我们乘坐飞机去北京。

    Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • HSK 4

    吃惊

    chījīng

    ngạc nhiên

    她的消息让我很吃惊。

    Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.

  • HSK 4

    迟

    chí

    muộn, trễ

    他今天来迟了。

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

  • HSK 4

    出差

    chūchāi

    đi công tác

    他经常出差。

    Anh ấy thường đi công tác.

  • HSK 4

    出口

    chūkǒu

    lối ra, cửa ra

    这个港口是重要的出口。

    Cảng này là một cửa khẩu quan trọng.

  • HSK 4

    出现

    chūxiàn

    xuất hiện

    我们出现了问题。

    Chúng tôi gặp vấn đề rồi.

  • HSK 4

    出行

    chūxíng

    đi lại, đi xa

    节日出行的人很多。

    Ngày lễ rất nhiều người đi lại.

  • HSK 4

    出租

    chūzū

    cho thuê

    这套房子出租。

    Căn nhà này cho thuê.

  • HSK 4

    厨房

    chúfáng

    nhà bếp

    厨房很干净。

    Nhà bếp rất sạch.

  • HSK 4

    厨师

    chúshī

    đầu bếp

    他是一位有名的厨师。

    Ông ấy là một đầu bếp nổi tiếng.

  • HSK 4

    窗

    chuāng

    cửa sổ

    请打开窗。

    Xin mở cửa sổ ra.

  • HSK 4

    窗户

    chuānghu

    cửa sổ

    窗户开着呢。

    Cửa sổ đang mở.

  • HSK 4

    吹

    chuī

    thổi

    风吹得很大。

    Gió thổi rất mạnh.

  • HSK 4

    词语

    cíyǔ

    từ ngữ

    这些词语很常用。

    Những từ ngữ này rất thường dùng.

  • HSK 4

    此

    cǐ

    này, đây (văn viết)

    此人我不认识。

    Người này tôi không quen.

  • HSK 4

    此次

    cǐ cì

    lần này

    此次考试很重要。

    Kỳ thi lần này rất quan trọng.

  • HSK 4

    此外

    cǐwài

    ngoài ra

    他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。

    Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài ra còn đưa tôi một ít tiền.

  • HSK 4

    从此

    cóngcǐ

    từ đó

    从此以后,我就开始学习汉语了。

    Từ đó về sau, tôi đã bắt đầu học tiếng Trung.

  • HSK 4

    从来

    cónglái

    từ trước đến nay

    我从来没见过他。

    Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.

  • HSK 4

    从中

    cóngzhōng

    từ trong đó

    我从中学到了很多。

    Tôi học được rất nhiều từ đó.

  • HSK 4

    粗

    cū

    to (đường kính), thô

    这棵树很粗。

    Cây này rất to.

  • HSK 4

    粗心

    cūxīn

    thô lỗ, cẩu thả

    他做事很粗心。

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • HSK 4

    村

    cūn

    làng, thôn

    他住在一个小村里。

    Anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.

  • HSK 4

    存

    cún

    giữ, tiết kiệm, tồn

    我在银行存了钱。

    Tôi gửi tiền vào ngân hàng.

  • HSK 4

    错过

    cuòguò

    bỏ lỡ, để lỡ

    别错过这个机会。

    Đừng bỏ lỡ cơ hội này.

  • HSK 4

    错误

    cuòwù

    sai lầm

    这是我们的错误。

    Đây là lỗi của chúng tôi.

  • HSK 4

    达到

    dádào

    đạt đến

    他终于达到了他的目标。

    Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.

  • HSK 4

    答

    dá

    trả lời, đáp

    这个问题他答对了。

    Câu hỏi này anh ấy trả lời đúng.

  • HSK 4

    答案

    dá'àn

    đáp án

    这是正确的答案。

    Đây là đáp án đúng.

  • HSK 4

    答应

    dāying

    hứa, đồng ý

    我答应会准时到达。

    Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.

  • HSK 4

    打败

    dǎbài

    đánh bại

    我们队打败了对手。

    Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

  • HSK 4

    打工

    dǎgōng

    làm thêm

    他在餐馆打工。

    Anh ấy làm việc bán thời gian tại nhà hàng.

  • HSK 4

    打扰

    dǎrǎo

    làm phiền

    对不起,打扰一下。

    Xin lỗi, làm phiền một chút.

  • HSK 4

    打印

    dǎyìn

    in ấn

    请帮我打印这份文件。

    Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.

  • HSK 4

    打印机

    dǎyìnjī

    máy in

    打印机坏了。

    Máy in hỏng rồi.

  • HSK 4

    打招呼

    dǎ zhāohu

    chào hỏi

    他跟我打招呼了。

    Anh ấy đã chào tôi.

  • HSK 4

    打折

    dǎzhé

    giảm giá

    商店正在打折。

    Cửa hàng đang giảm giá.

  • HSK 4

    打针

    dǎzhēn

    tiêm

    我不喜欢打针。

    Tôi không thích tiêm.

  • HSK 4

    大巴

    dàbā

    xe khách lớn

    我们坐大巴去。

    Chúng tôi đi bằng xe khách.

  • HSK 4

    大大

    dàdà

    rất nhiều, đáng kể

    这大大提高了效率。

    Điều này nâng cao hiệu suất đáng kể.

  • HSK 4

    大夫

    dàifu

    bác sĩ, đại phu

    张大夫在医院工作。

    Bác sĩ Trương làm việc ở bệnh viện.

  • HSK 4

    大量

    dàliàng

    số lượng lớn, rất nhiều

    他买了大量的书。

    Anh ấy đã mua rất nhiều sách.

  • HSK 4

    大赛

    dàsài

    cuộc thi lớn

    他参加了一个大赛。

    Anh ấy đã tham gia một cuộc thi lớn.

  • HSK 4

    大厅

    dàtīng

    đại sảnh, sảnh lớn

    我在大厅等你。

    Tôi đợi bạn ở đại sảnh.

  • HSK 4

    大约

    dàyuē

    khoảng

    他们大约八点到。

    Họ đến khoảng tám giờ.

  • HSK 4

    大自然

    dàzìrán

    thiên nhiên

    我们要保护大自然。

    Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.

  • HSK 4

    待

    dāi

    ở lại, nán lại

    我在家待了一天。

    Tôi ở nhà cả một ngày.

  • HSK 4

    袋子

    dàizi

    cái túi, cái bao

    请给我一个袋子。

    Cho tôi xin một cái túi.

  • HSK 4

    戴

    dài

    đeo

    她戴着一顶帽子。

    Cô ấy đội một chiếc mũ.

  • HSK 4

    单位

    dānwèi

    đơn vị

    这个单位有很多员工。

    Đơn vị này có nhiều nhân viên.

  • HSK 4

    弹

    tán

    gảy, đánh (đàn)

    她在弹钢琴。

    Cô ấy đang chơi đàn piano.

  • HSK 4

    当

    dāng

    làm

    我当老师。

    Tôi làm giáo viên.

  • HSK 4

    当时

    dāngshí

    lúc đó

    当时我在学校。

    Lúc đó tôi đang ở trường.

  • HSK 4

    刀

    dāo

    cái dao

    请小心那把刀。

    Hãy cẩn thận với con dao đó.

  • HSK 4

    导游

    dǎoyóu

    hướng dẫn viên du lịch

    导游带我们参观了城市。

    Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.

  • HSK 4

    到底

    dàodǐ

    cuối cùng

    你到底在做什么?

    Rốt cuộc bạn đang làm gì vậy?

  • HSK 4

    到来

    dàolái

    đến, tới

    春天到来了。

    Mùa xuân đã đến.

  • HSK 4

    倒

    dào

    rót, đổ; trái lại

    请给我倒杯水。

    Xin rót cho tôi một cốc nước.

  • HSK 4

    道

    dào

    đường; đạo lý; bài (lượng từ)

    这道题很难。

    Bài toán này rất khó.

  • HSK 4

    道路

    dàolù

    con đường

    这条道路很宽。

    Con đường này rất rộng.

  • HSK 4

    道歉

    dàoqiàn

    xin lỗi

    我向你道歉。

    Tôi xin lỗi bạn.

  • HSK 4

    得意

    déyì

    đắc ý

    他很得意自己的成绩。

    Anh ấy rất tự hào về thành tích của mình.

  • HSK 4

    地球

    dìqiú

    địa cầu

    地球是圆的。

    Trái đất là hình tròn.

  • HSK 4

    地址

    dìzhǐ

    địa chỉ

    请告诉我你的地址。

    Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.

  • HSK 4

    登机

    dēngjī

    lên máy bay

    请准备登机。

    Xin chuẩn bị lên máy bay.

  • HSK 4

    等到

    děngdào

    đợi đến khi

    等到他来我们再走。

    Đợi anh ấy đến rồi chúng ta hãy đi.

  • HSK 4

    低

    dī

    thấp

    他的声音很低。

    Giọng anh ấy rất nhỏ.

  • HSK 4

    低价

    dījià

    giá thấp, giá rẻ

    他以低价买了这辆车。

    Anh ấy đã mua chiếc xe này với giá rẻ.

  • HSK 4

    低温

    dīwēn

    nhiệt độ thấp

    冬天这里是低温。

    Mùa đông ở đây nhiệt độ rất thấp.

  • HSK 4

    低于

    dīyú

    thấp hơn

    今天的气温低于零度。

    Nhiệt độ hôm nay thấp hơn không độ.

  • HSK 4

    底

    dǐ

    đáy

    快到年底时谁都忙起来。

    Lúc sắp đến cuối năm ai cũng trở nên bận rộn.

  • HSK 4

    底下

    dǐxia

    bên dưới, gầm

    猫在桌子底下。

    Con mèo ở dưới gầm bàn.

  • HSK 4

    点名

    diǎnmíng

    điểm danh

    老师正在点名。

    Thầy giáo đang điểm danh.

  • HSK 4

    点头

    diǎntóu

    gật đầu

    他点头同意了。

    Anh ấy gật đầu đồng ý.

  • HSK 4

    电动车

    diàndòngchē

    xe điện

    他骑电动车去上班。

    Anh ấy đi xe điện đến làm việc.

  • HSK 4

    电视剧

    diànshìjù

    phim truyền hình

    我喜欢看电视剧。

    Tôi thích xem phim truyền hình.

  • HSK 4

    调查

    diàochá

    điều tra

    我们需要进行调查。

    Chúng tôi cần tiến hành điều tra.

  • HSK 4

    掉

    diào

    rơi

    他掉了钥匙。

    Anh ấy làm rơi chìa khóa.

  • HSK 4

    订

    dìng

    đặt (vé, chỗ, hàng)

    我订了一张机票。

    Tôi đã đặt một vé máy bay.

  • HSK 4

    定

    dìng

    định, quyết định

    时间还没定。

    Thời gian vẫn chưa định.

  • HSK 4

    东部

    dōngbù

    miền đông, phía đông

    他住在中国东部。

    Anh ấy sống ở miền đông Trung Quốc.

  • HSK 4

    动车

    dòngchē

    tàu cao tốc (động xa)

    我们坐动车去南京。

    Chúng tôi đi tàu cao tốc tới Nam Kinh.

  • HSK 4

    动作

    dòngzuò

    động tác

    他的动作很快。

    Hành động của anh ấy rất nhanh.

  • HSK 4

    读者

    dúzhě

    độc giả, người đọc

    这本书有很多读者。

    Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.

  • HSK 4

    堵车

    dǔchē

    tắc đường

    上班时间常常堵车。

    Giờ đi làm thường hay tắc đường.

  • HSK 4

    肚子

    dùzi

    bụng

    我肚子疼。

    Tôi đau bụng.

  • HSK 4

    度假

    dùjià

    đi nghỉ mát, nghỉ dưỡng

    我们去海边度假。

    Chúng tôi đi biển nghỉ mát.

  • HSK 4

    短信

    duǎnxìn

    tin nhắn

    他发了一条短信。

    Anh ấy gửi một tin nhắn.

  • HSK 4

    队

    duì

    đội, tổ

    我们队赢了。

    Đội chúng tôi đã thắng.

  • HSK 4

    队员

    duìyuán

    đội viên, thành viên đội

    他是我们的队员。

    Anh ấy là thành viên đội chúng tôi.

  • HSK 4

    队长

    duìzhǎng

    đội trưởng

    他是我们的队长。

    Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

  • HSK 4

    对方

    duìfāng

    đối phương

    对方的意见很有价值。

    Ý kiến của bên kia rất có giá trị.

  • HSK 4

    对面

    duìmiàn

    đối diện

    银行在街的对面。

    Ngân hàng ở phía đối diện của đường.

  • HSK 4

    对于

    duìyú

    về (vấn đề gì đó)

    对于这个问题,我有不同的看法。

    Đối với vấn đề này, tôi có quan điểm khác.

  • HSK 4

    顿

    dùn

    bữa

    他吃了一顿丰盛的晚餐。

    Anh ấy đã ăn một bữa tối thịnh soạn.

  • HSK 4

    多么

    duōme

    bao nhiêu, biết bao

    这里的景色多么美丽。

    Cảnh ở đây đẹp làm sao.

  • HSK 4

    多数

    duōshù

    đa số, phần lớn

    多数人同意这个意见。

    Đa số mọi người đồng ý với ý kiến này.

  • HSK 4

    多样

    duōyàng

    đa dạng, nhiều loại

    这里的菜很多样。

    Món ăn ở đây rất đa dạng.

  • HSK 4

    儿童

    értóng

    trẻ con

    儿童需要很多关爱。

    Trẻ em cần nhiều sự quan tâm.

  • HSK 4

    而

    ér

    còn

    他聪明而且努力。

    Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

  • HSK 4

    发出

    fāchū

    phát ra, gửi đi

    手机发出了声音。

    Điện thoại phát ra tiếng.

  • HSK 4

    发送

    fāsòng

    gửi đi, phát đi

    请发送这封邮件。

    Xin gửi email này đi.

  • HSK 4

    法

    fǎ

    pháp luật; phương pháp

    我们要守法。

    Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

  • HSK 4

    法律

    fǎlǜ

    pháp luật

    每个人都应该遵守法 律。

    Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.

  • HSK 4

    翻译

    fānyì

    phiên dịch

    请把它翻译成越南语。

    Làm ơn dịch nó sang tiếng Việt.

  • HSK 4

    烦

    fán

    phiền, bực mình

    这件事很烦。

    Việc này rất phiền.

  • HSK 4

    烦恼

    fánnǎo

    phiền muộn

    最近我有很多烦恼。

    Gần đây tôi có rất nhiều phiền muộn.

  • HSK 4

    反对

    fǎnduì

    phản đối

    他反对这个计划。

    Anh ấy phản đối kế hoạch này.

  • HSK 4

    方面

    fāngmiàn

    phương diện

    我们在这个方面有很多经验。

    Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

  • HSK 4

    方式

    fāngshì

    phương thức

    这种方式更有效。

    Cách này hiệu quả hơn.

  • HSK 4

    房东

    fángdōng

    chủ nhà

    房东每天早上都来。

    Chủ nhà đến mỗi buổi sáng.

  • HSK 4

    房租

    fángzū

    tiền thuê nhà

    这里的房租很贵。

    Tiền thuê nhà ở đây rất đắt.

  • HSK 4

    放弃

    fàngqì

    vứt bỏ, từ bỏ

    他放弃了这个机会。

    Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.

  • HSK 4

    放松

    fàngsōng

    thư giãn

    听音乐让我放松。

    Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.

  • HSK 4

    费

    fèi

    tốn; phí

    这件事很费时间。

    Việc này rất tốn thời gian.

  • HSK 4

    费用

    fèiyong

    chi phí

    这次旅行的费用不高。

    Chi phí chuyến đi này không cao.

  • HSK 4

    分数

    fēnshù

    điểm số; phân số

    他的分数很高。

    Điểm của anh ấy rất cao.

  • HSK 4

    分为

    fēnwéi

    chia thành

    这本书分为三部分。

    Cuốn sách này chia thành ba phần.

  • HSK 4

    份

    fèn

    phần

    这是一份礼物。

    Đây là một món quà.

  • HSK 4

    丰富

    fēngfù

    phong phú

    他有丰富的经验。

    Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.

  • HSK 4

    风景

    fēngjǐng

    phong cảnh

    这个地方的风景很美。

    Cảnh vật ở đây rất đẹp.

  • HSK 4

    否则

    fǒuzé

    nếu không thì

    你得早点起床,否则会迟到。

    Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị trễ.

  • HSK 4

    符合

    fúhé

    phù hợp

    你的答案符合要求。

    Câu trả lời của bạn đáp ứng yêu cầu.

  • HSK 4

    幅

    fú

    bức (lượng từ cho tranh)

    这幅画儿很漂亮。

    Bức tranh này rất đẹp.

  • HSK 4

    父母

    fùmǔ

    cha mẹ

    我的父母住在乡下。

    Cha mẹ tôi sống ở quê.

  • HSK 4

    父女

    fùnǚ

    cha và con gái

    他们是一对父女。

    Họ là hai cha con gái.

  • HSK 4

    父亲

    fùqīn

    cha

    我父亲是医生。

    Cha tôi là bác sĩ.

  • HSK 4

    父子

    fùzǐ

    cha và con trai

    他们是一对父子。

    Họ là hai cha con trai.

  • HSK 4

    付

    fù

    trả (tiền), thanh toán

    我来付钱。

    Để tôi trả tiền.

  • HSK 4

    负责

    fùzé

    phụ trách

    他负责这项工作。

    Anh ấy phụ trách công việc này.

  • HSK 4

    负责人

    fùzérén

    người phụ trách

    他是这个项目的负责人。

    Anh ấy là người phụ trách dự án này.

  • HSK 4

    复印

    fùyìn

    phô tô

    请帮我复印这份文件。

    Vui lòng photo giúp tôi tài liệu này.

  • HSK 4

    复杂

    fùzá

    phức tạp

    这个问题很复杂。

    Vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 4

    改

    gǎi

    sửa, đổi

    请把这个词改一下。

    Xin sửa lại từ này một chút.

  • HSK 4

    改变

    gǎibiàn

    thay đổi

    我们需要改变计划。

    Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

  • HSK 4

    赶

    gǎn

    đuổi theo

    我们必须赶上火车。

    Chúng ta phải kịp chuyến tàu.

  • HSK 4

    赶紧

    gǎnjǐn

    mau chóng

    赶紧做完作业吧。

    Hãy nhanh chóng làm xong bài tập.

  • HSK 4

    赶快

    gǎnkuài

    mau chóng

    他赶快去看医生。

    Anh ấy nhanh chóng đi gặp bác sĩ.

  • HSK 4

    赶上

    gǎnshàng

    kịp, đuổi kịp

    我赶上了最后一班车。

    Tôi đã kịp chuyến xe cuối cùng.

  • HSK 4

    敢

    gǎn

    dám

    我敢说你是对的。

    Tôi dám nói bạn đúng.

  • HSK 4

    感

    gǎn

    cảm giác, cảm nhận

    我很有安全感。

    Tôi rất có cảm giác an toàn.

  • HSK 4

    感动

    gǎndòng

    cảm động

    她的话让我很感动。

    Lời nói của cô ấy khiến tôi rất cảm động.

  • HSK 4

    感觉

    gǎnjué

    cảm giác

    我感觉很累。

    Tôi cảm thấy rất mệt.

  • HSK 4

    感情

    gǎnqíng

    tình cảm

    他们之间有很深的感 情。

    Giữa họ có tình cảm rất sâu đậm.

  • HSK 4

    感人

    gǎnrén

    cảm động, xúc động

    这个故事很感人。

    Câu chuyện này rất cảm động.

  • HSK 4

    感受

    gǎnshòu

    cảm nhận

    我能感受你的情绪。

    Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.

  • HSK 4

    感谢

    gǎnxiè

    cảm ơn

    非常感谢你的帮助。

    Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 4

    干杯

    gānbēi

    cạn ly

    为我们的成功干杯!

    Cạn ly vì thành công của chúng ta!

  • HSK 4

    干活儿

    gànhuór

    lao động

    我们一起干活儿吧。

    Chúng ta cùng làm việc nhé.

  • HSK 4

    钢琴

    gāngqín

    đàn piano

    她会弹钢琴。

    Cô ấy biết chơi đàn piano.

  • HSK 4

    高价

    gāojià

    giá cao

    他用高价买了这幅画。

    Anh ấy đã mua bức tranh này với giá cao.

  • HSK 4

    高考

    gāokǎo

    kỳ thi đại học (Trung Quốc)

    他明年参加高考。

    Năm sau anh ấy thi đại học.

  • HSK 4

    高速

    gāosù

    tốc độ cao; đường cao tốc

    我们走高速去吧。

    Chúng ta đi đường cao tốc nhé.

  • HSK 4

    高温

    gāowēn

    nhiệt độ cao

    夏天这里常有高温。

    Mùa hè ở đây thường có nhiệt độ cao.

  • HSK 4

    高于

    gāoyú

    cao hơn

    今年的成绩高于去年。

    Thành tích năm nay cao hơn năm ngoái.

  • HSK 4

    胳膊

    gēbo

    cánh tay

    我的胳膊疼。

    Cánh tay của tôi đau.

  • HSK 4

    歌声

    gēshēng

    tiếng hát, giọng hát

    她的歌声很好听。

    Giọng hát của cô ấy rất hay.

  • HSK 4

    歌手

    gēshǒu

    ca sĩ

    他是一位有名的歌手。

    Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

  • HSK 4

    各

    gè

    các

    各种水果都很好吃。

    Các loại trái cây đều rất ngon.

  • HSK 4

    各地

    gèdì

    các nơi, khắp nơi

    来自各地的游客很多。

    Du khách đến từ khắp nơi rất nhiều.

  • HSK 4

    各个

    gègè

    từng, mỗi

    各个班级都参加了。

    Từng lớp đều đã tham gia.

  • HSK 4

    各位

    gèwèi

    quý vị, các bạn

    各位好,欢迎来到这里。

    Chào quý vị, hoan nghênh đến đây.

  • HSK 4

    各种

    gèzhǒng

    các loại, đủ loại

    商店里有各种水果。

    Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.

  • HSK 4

    更加

    gèngjiā

    càng thêm, càng

    今天比昨天更加冷。

    Hôm nay càng lạnh hơn hôm qua.

  • HSK 4

    工厂

    gōngchǎng

    xưởng, xí nghiệp

    工厂正在扩大生产规模。

    Nhà máy đang mở rộng quy mô sản xuất.

  • HSK 4

    工人

    gōngrén

    công nhân

    工人们正在加班。

    Các công nhân đang làm thêm giờ.

  • HSK 4

    工资

    gōngzī

    lương

    他每个月的工资很高。

    Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.

  • HSK 4

    公共

    gōnggòng

    công cộng

    这是公共场所。

    Đây là nơi công cộng.

  • HSK 4

    公里

    gōnglǐ

    km

    我们走了一公里。

    Chúng tôi đã đi được một kilomet.

  • HSK 4

    公路

    gōnglù

    đường quốc lộ

    这条公路很长。

    Con đường quốc lộ này rất dài.

  • HSK 4

    功夫

    gōngfu

    công phu

    他功夫很好。

    Anh ấy giỏi võ.

  • HSK 4

    功课

    gōngkè

    bài tập, bài vở

    我还没做完功课。

    Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.

  • HSK 4

    共

    gòng

    tổng cộng, cùng

    我们共有五个人。

    Chúng tôi tổng cộng có năm người.

  • HSK 4

    共同

    gòngtóng

    giống nhau

    我们有共同的兴趣爱好。

    Chúng tôi có sở thích chung.

  • HSK 4

    购买

    gòumǎi

    mua, mua sắm

    你可以在网上购买。

    Bạn có thể mua trên mạng.

  • HSK 4

    购物

    gòuwù

    mua sắm

    我喜欢周末去购物。

    Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần.

  • HSK 4

    够

    gòu

    đủ

    这些水果够我们吃了。

    Những trái cây này đủ cho chúng ta ăn.

  • HSK 4

    估计

    gūjì

    ước lượng

    我估计他今天不会来 了。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến hôm nay.

  • HSK 4

    姑娘

    gūniang

    cô gái

    这位姑娘很友好。

    Cô gái này rất thân thiện.

  • HSK 4

    鼓励

    gǔlì

    cổ vũ

    他经常鼓励我。

    Anh ấy thường khích lệ tôi.

  • HSK 4

    故意

    gùyì

    cố ý

    他故意不回答我的问题。

    Anh ấy cố tình không trả lời câu hỏi của tôi.

  • HSK 4

    顾客

    gùkè

    khách hàng

    顾客正在看衣服。

    Khách hàng đang xem quần áo.

  • HSK 4

    挂

    guà

    treo, ngắt điện thoại

    请把衣服挂起来。

    Vui lòng treo quần áo lên.

  • HSK 4

    关键

    guānjiàn

    mấu chốt

    这是问题的关键。

    Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.

  • HSK 4

    观看

    guānkàn

    xem, theo dõi

    我们去观看比赛。

    Chúng tôi đi xem trận đấu.

  • HSK 4

    观众

    guānzhòng

    khán giả

    观众们都很满意。

    Khán giả đều rất hài lòng.

  • HSK 4

    管

    guǎn

    quản lý, lo liệu

    这件事我来管。

    Việc này để tôi quản.

  • HSK 4

    管理

    guǎnlǐ

    quản lý

    他负责管理这个项目。

    Anh ấy phụ trách quản lý dự án này.

  • HSK 4

    光

    guāng

    chỉ, hết

    我们都吃光了你才来。

    Tụi tôi ăn hết rồi bạn mới tới.

  • HSK 4

    广播

    guǎngbō

    phát thanh

    我每天听广播。

    Tôi nghe đài phát thanh mỗi ngày.

  • HSK 4

    广告

    guǎnggào

    quảng cáo

    电视上有很多广告。

    Trên TV có rất nhiều quảng cáo.

  • HSK 4

    逛

    guàng

    đi dạo

    我喜欢逛街。

    Tôi thích đi dạo phố.

  • HSK 4

    规定

    guīdìng

    qui định

    我们需要遵守规定。

    Chúng ta cần tuân thủ quy định.

  • HSK 4

    国籍

    guójí

    quốc tịch

    你的国籍是什么?

    Quốc tịch của bạn là gì?

  • HSK 4

    国际

    guójì

    quốc tế

    这是一个国际会议。

    Đây là một hội nghị quốc tế.

  • HSK 4

    果汁

    guǒzhī

    nước ép trái cây

    请给我一杯果汁。

    Vui lòng cho tôi một ly nước ép.

  • HSK 4

    过程

    guòchéng

    quá trình

    整个过程很复杂。

    Toàn bộ quá trình rất phức tạp.

  • HSK 4

    咳

    ké

    ho

    他咳得很厉害。

    Anh ấy ho rất dữ.

  • HSK 4

    咳嗽

    késou

    ho

    我感冒了,咳嗽很厉 害。

    Tôi bị cảm, ho rất nặng.

  • HSK 4

    海洋

    hǎiyáng

    đại dương

    海洋很广阔。

    Đại dương rất rộng lớn.

  • HSK 4

    害羞

    hàixiū

    xấu hổ

    他很害羞。

    Anh ấy rất ngại ngùng.

  • HSK 4

    寒假

    hánjià

    kì nghỉ đông

    寒假我们去旅行。

    Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.

  • HSK 4

    寒冷

    hánlěng

    giá lạnh, rét buốt

    北方的冬天很寒冷。

    Mùa đông miền bắc rất giá lạnh.

  • HSK 4

    喊

    hǎn

    hét

    他在广场上喊叫。

    Anh ấy hét lên ở quảng trường.

  • HSK 4

    汗

    hàn

    mồ hôi

    他流了很多汗。

    Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.

  • HSK 4

    航班

    hángbān

    chuyến bay

    我们的航班延误了。

    Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.

  • HSK 4

    好处

    hǎochù

    cái tốt

    这样做有很多好处。

    Làm như vậy có rất nhiều lợi ích.

  • HSK 4

    好好

    hǎohǎo

    cho tử tế, cho đàng hoàng

    你要好好休息。

    Bạn phải nghỉ ngơi cho tử tế.

  • HSK 4

    好笑

    hǎoxiào

    buồn cười, khôi hài

    这个故事很好笑。

    Câu chuyện này rất buồn cười.

  • HSK 4

    合格

    hégé

    đạt yêu cầu

    他的成绩很合格。

    Thành tích của anh ấy đạt yêu cầu.

  • HSK 4

    盒子

    hézi

    cái hộp

    他打开了盒子。

    Anh ấy mở cái hộp ra.

  • HSK 4

    红包

    hóngbāo

    bao lì xì

    过年时长辈会给红包。

    Ngày Tết người lớn sẽ cho bao lì xì.

  • HSK 4

    后悔

    hòuhuǐ

    hối hận

    我后悔没去旅行。

    Tôi hối hận vì đã không đi du lịch.

  • HSK 4

    厚

    hòu

    dày

    这本书很厚。

    Cuốn sách này rất dày.

  • HSK 4

    忽然

    hūrán

    bỗng nhiên

    天气忽然变冷了。

    Thời tiết đột ngột trở lạnh.

  • HSK 4

    互联网

    hùliánwǎng

    mạng internet

    互联网改变了我们的生活。

    Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  • HSK 4

    互相

    hùxiāng

    lẫn nhau

    他们互相帮助。

    Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  • HSK 4

    护士

    hùshi

    y tá

    护士很辛苦。

    Y tá rất vất vả.

  • HSK 4

    话剧

    huàjù

    kịch nói

    我们去看话剧吧。

    Chúng ta đi xem kịch nói nhé.

  • HSK 4

    怀疑

    huáiyí

    nghi ngờ

    我怀疑他在撒谎。

    Tôi nghi ngờ anh ấy đang nói dối.

  • HSK 4

    坏处

    huàichù

    tác hại, mặt xấu

    抽烟对身体有坏处。

    Hút thuốc có hại cho sức khoẻ.

  • HSK 4

    环保

    huánbǎo

    bảo vệ môi trường

    我们要注意环保。

    Chúng ta phải chú ý bảo vệ môi trường.

  • HSK 4

    换乘

    huànchéng

    chuyển tuyến, đổi tàu xe

    你要在这站换乘。

    Bạn phải chuyển tuyến ở ga này.

  • HSK 4

    回复

    huífù

    trả lời, hồi đáp

    请尽快回复我。

    Xin trả lời tôi sớm nhất có thể.

  • HSK 4

    回信

    huíxìn

    trả lời thư, hồi âm

    他很快就回信了。

    Anh ấy đã hồi âm rất nhanh.

  • HSK 4

    回忆

    huíyì

    hồi ức, nhớ lại

    这些都是美好的回忆。

    Đây đều là những kỷ niệm đẹp.

  • HSK 4

    会员

    huìyuán

    hội viên, thành viên

    我是这家店的会员。

    Tôi là hội viên của cửa hàng này.

  • HSK 4

    活

    huó

    sống

    这条鱼还活着。

    Con cá này vẫn còn sống.

  • HSK 4

    活动

    huódòng

    hoạt động

    学校组织了很多活动。

    Trường học tổ chức nhiều hoạt động.

  • HSK 4

    活泼

    huópō

    hoạt bát

    她很活泼。

    Cô ấy rất hoạt bát.

  • HSK 4

    火

    huǒ

    lửa

    火很危险。

    Lửa rất nguy hiểm.

  • HSK 4

    货

    huò

    hàng hoá

    这批货明天到。

    Lô hàng này ngày mai đến.

  • HSK 4

    获得

    huòdé

    giành được

    他获得了奖学金。

    Anh ấy đã nhận được học bổng.

  • HSK 4

    获奖

    huòjiǎng

    đoạt giải, được thưởng

    他的作品获奖了。

    Tác phẩm của anh ấy đã đoạt giải.

  • HSK 4

    获取

    huòqǔ

    thu được, lấy được

    我们可以从网上获取信息。

    Chúng ta có thể lấy thông tin từ trên mạng.

  • HSK 4

    积极

    jījí

    tích cực

    我们应该积极面对生活。

    Chúng ta nên tích cực đối mặt với cuộc sống.

  • HSK 4

    积累

    jīlěi

    tích lũy

    他积累了很多经验。

    Anh ấy tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.

  • HSK 4

    基本

    jīběn

    cơ bản, căn bản

    这是一个基本的技能。

    Đây là một kỹ năng cơ bản.

  • HSK 4

    基本上

    jīběnshàng

    về cơ bản

    这个问题基本上解决了。

    Vấn đề này về cơ bản đã được giải quyết.

  • HSK 4

    基础

    jīchǔ

    cơ sở, căn bản

    基础知识很重要。

    Kiến thức cơ bản rất quan trọng.

  • HSK 4

    激动

    jīdòng

    xúc động

    听到这个消息我很激 动。

    Nghe tin này tôi rất xúc động.

  • HSK 4

    及时

    jíshí

    kịp thời

    他及时完成了任务。

    Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • HSK 4

    即使

    jíshǐ

    cho dù

    即使下雨我们也去。

    Dù trời mưa chúng ta cũng đi.

  • HSK 4

    计划

    jìhuà

    kế hoạch

    我们需要制定计划。

    Chúng ta cần lập kế hoạch.

  • HSK 4

    记者

    jìzhě

    phóng viên

    记者在现场报道。

    Phóng viên đang tường thuật tại hiện trường.

  • HSK 4

    技术

    jìshù

    kỹ thuật

    他对技术很感兴趣。

    Anh ấy rất hứng thú với công nghệ.

  • HSK 4

    既

    jì

    vừa… (vừa…); đã

    他既聪明又努力。

    Anh ấy vừa thông minh lại vừa chăm chỉ.

  • HSK 4

    既然

    jìrán

    đã….

    既然你来了,就一起 吃饭吧。

    Đã bạn đến rồi, cùng ăn cơm nhé.

  • HSK 4

    继续

    jìxù

    tiếp tục

    我们继续学习。

    Chúng ta tiếp tục học.

  • HSK 4

    寄

    jì

    gửi

    他给朋友寄了封信。

    Anh ấy gửi một bức thư cho bạn.

  • HSK 4

    加班

    jiābān

    tăng ca

    他常常加班。

    Anh ấy thường làm thêm giờ.

  • HSK 4

    加快

    jiākuài

    tăng tốc, đẩy nhanh

    请加快速度。

    Xin tăng tốc độ lên.

  • HSK 4

    加强

    jiāqiáng

    tăng cường

    我们要加强锻炼。

    Chúng ta phải tăng cường rèn luyện.

  • HSK 4

    加入

    jiārù

    gia nhập, tham gia

    他加入了我们的队伍。

    Anh ấy đã gia nhập đội của chúng tôi.

  • HSK 4

    加上

    jiāshàng

    cộng thêm, thêm vào

    三加上五等于八。

    Ba cộng năm bằng tám.

  • HSK 4

    加油

    jiāyóu

    cố lên; đổ xăng

    加油,你一定行!

    Cố lên, bạn nhất định làm được!

  • HSK 4

    加油站

    jiāyóuzhàn

    cây xăng

    我们在加油站加油。

    Chúng tôi đổ xăng tại trạm xăng.

  • HSK 4

    家具

    jiājù

    đồ gia dụng

    这家店卖很多家具。

    Cửa hàng này bán rất nhiều đồ nội thất.

  • HSK 4

    家庭

    jiātíng

    gia đình

    我们的家庭很和睦。

    Gia đình chúng tôi rất hòa thuận.

  • HSK 4

    家乡

    jiāxiāng

    quê hương

    我的家乡在一个美丽的城市。

    Quê hương của tôi ở một thành phố xinh đẹp.

  • HSK 4

    家长

    jiāzhǎng

    phụ huynh

    家长会在明天举行。

    Buổi họp phụ huynh sẽ tổ chức vào ngày mai.

  • HSK 4

    假

    jiǎ

    giả

    这个是假货。

    Đây là hàng giả.

  • HSK 4

    假日

    jiàrì

    ngày nghỉ, ngày lễ

    假日我常去公园。

    Ngày nghỉ tôi hay đi công viên.

  • HSK 4

    价格

    jiàgé

    giá cả

    这个产品的价格很高。

    Giá của sản phẩm này rất cao.

  • HSK 4

    价钱

    jiàqián

    giá cả

    这个价钱很合理。

    Giá này rất hợp lý.

  • HSK 4

    减

    jiǎn

    trừ, giảm

    十减三等于七。

    Mười trừ ba bằng bảy.

  • HSK 4

    减轻

    jiǎnqīng

    làm giảm nhẹ

    这药能减轻疼痛。

    Thuốc này có thể làm giảm cơn đau.

  • HSK 4

    减少

    jiǎnshǎo

    cắt giảm

    我们应该减少浪费。

    Chúng ta nên giảm lãng phí.

  • HSK 4

    建议

    jiànyì

    kiến nghị

    我有一个建议。

    Tôi có một đề xuất.

  • HSK 4

    健身

    jiànshēn

    tập thể dục

    他每天去健身房锻炼。

    Anh ấy đến phòng tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 4

    健身房

    jiànshēnfáng

    phòng tập gym

    我每周去三次健身房。

    Mỗi tuần tôi đến phòng gym ba lần.

  • HSK 4

    江

    jiāng

    sông lớn

    长江是中国最长的江。

    Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

  • HSK 4

    将

    jiāng

    sẽ, sắp (văn viết)

    他将于明天到达。

    Anh ấy sẽ đến vào ngày mai.

  • HSK 4

    将来

    jiānglái

    tương lai

    将来我要当医生。

    Tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    将要

    jiāngyào

    sắp, sẽ

    会议将要开始了。

    Cuộc họp sắp bắt đầu rồi.

  • HSK 4

    奖

    jiǎng

    giải thưởng

    他得了一等奖。

    Anh ấy đã đoạt giải nhất.

  • HSK 4

    奖金

    jiǎngjīn

    học bổng

    公司给了他奖金。

    Công ty đã thưởng tiền cho anh ấy.

  • HSK 4

    奖学金

    jiǎngxuéjīn

    học bổng

    他拿到了奖学金。

    Anh ấy đã nhận được học bổng.

  • HSK 4

    降

    jiàng

    hạ, giảm xuống

    气温降了很多。

    Nhiệt độ đã hạ xuống rất nhiều.

  • HSK 4

    降低

    jiàngdī

    hạ thấp

    他们降低了价格。

    Họ đã giảm giá.

  • HSK 4

    降价

    jiàngjià

    giảm giá

    这件衣服降价了。

    Bộ quần áo này đã giảm giá.

  • HSK 4

    降落

    jiàngluò

    hạ cánh

    飞机准时降落。

    Máy bay hạ cánh đúng giờ.

  • HSK 4

    降温

    jiàngwēn

    hạ nhiệt, trở lạnh

    明天要降温了。

    Ngày mai trời sẽ trở lạnh.

  • HSK 4

    交

    jiāo

    giao

    我交了作业。

    Tôi đã nộp bài tập.

  • HSK 4

    交警

    jiāojǐng

    cảnh sát giao thông

    交警在指挥交通。

    Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông.

  • HSK 4

    交流

    jiāoliú

    giao lưu

    我们经常交流经验。

    Chúng tôi thường trao đổi kinh nghiệm.

  • HSK 4

    交通

    jiāotōng

    giao thông

    城市里的交通很繁忙。

    Giao thông trong thành phố rất tấp nập.

  • HSK 4

    郊区

    jiāoqū

    ngoại ô

    我住在郊区。

    Tôi sống ở ngoại ô.

  • HSK 4

    骄傲

    jiāo'ào

    tự hào, kiêu ngạo

    他很骄傲。

    Anh ấy rất tự hào.

  • HSK 4

    叫作

    jiàozuò

    gọi là

    这种花叫作梅花。

    Loài hoa này gọi là hoa mai.

  • HSK 4

    教练

    jiàoliàn

    huấn luyện viên

    教练给了我们很多建议。

    Huấn luyện viên đã đưa ra nhiều gợi ý cho chúng tôi.

  • HSK 4

    教师

    jiàoshī

    giáo viên

    他是一名中学教师。

    Anh ấy là một giáo viên trung học.

  • HSK 4

    教授

    jiàoshòu

    giáo sư

    他是大学教授。

    Anh ấy là giáo sư đại học.

  • HSK 4

    教学

    jiàoxué

    giảng dạy, việc dạy học

    他的教学很受欢迎。

    Việc giảng dạy của thầy ấy rất được yêu thích.

  • HSK 4

    教育

    jiàoyù

    giáo dục

    教育很重要。

    Giáo dục rất quan trọng.

  • HSK 4

    接受

    jiēshòu

    tiếp nhận

    我接受了他的邀请。

    Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.

  • HSK 4

    接着

    jiēzhe

    tiếp theo

    接着,我们去吃饭吧。

    Tiếp theo, chúng ta đi ăn nhé.

  • HSK 4

    街道

    jiēdào

    đường phố

    这条街道很宽。

    Con đường này rất rộng.

  • HSK 4

    节假日

    jiéjiàrì

    ngày lễ tết, ngày nghỉ

    节假日商店很热闹。

    Ngày lễ cửa hàng rất nhộn nhịp.

  • HSK 4

    节约

    jiéyuē

    tiết kiệm

    我们要节约用水。

    Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  • HSK 4

    结果

    jiéguǒ

    kết quả

    结果他成功了。

    Kết quả là anh ấy đã thành công.

  • HSK 4

    结账

    jiézhàng

    thanh toán

    我们在结账时遇到了问题。

    Chúng tôi gặp vấn đề khi thanh toán.

  • HSK 4

    解释

    jiěshì

    giải thích

    他解释了这个问题。

    Anh ấy đã giải thích vấn đề này.

  • HSK 4

    今后

    jīnhòu

    từ nay về sau

    今后我会更努力。

    Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.

  • HSK 4

    仅

    jǐn

    chỉ, chỉ có

    这里仅有三个人。

    Ở đây chỉ có ba người.

  • HSK 4

    仅仅

    jǐnjǐn

    chỉ, chỉ mỗi

    这仅仅是开始。

    Đây chỉ mới là bắt đầu.

  • HSK 4

    尽管

    jǐnguǎn

    tuy rằng

    尽管下雨,他还是来 了。

    Dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.

  • HSK 4

    紧张

    jǐnzhāng

    căng thẳng

    考试前他很紧张。

    Anh ấy rất căng thẳng trước kỳ thi.

  • HSK 4

    进入

    jìnrù

    đi vào, tiến vào

    请进入教室。

    Xin đi vào phòng học.

  • HSK 4

    进行

    jìnxíng

    tiến hành

    我们正在进行讨论。

    Chúng tôi đang tiến hành thảo luận.

  • HSK 4

    禁止

    jìnzhǐ

    cấm

    这里禁止吸烟。

    Ở đây cấm hút thuốc.

  • HSK 4

    京剧

    jīngjù

    kinh kịch

    我喜欢看京剧。

    Tôi thích xem Kinh kịch.

  • HSK 4

    经济

    jīngjì

    kinh tế

    经济发展很快。

    Kinh tế phát triển rất nhanh.

  • HSK 4

    经历

    jīnglì

    kinh nghiệm

    这是一段难忘的经历。

    Đây là một trải nghiệm khó quên.

  • HSK 4

    经验

    jīngyàn

    kinh nghiệm

    他的经验很丰富。

    Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.

  • HSK 4

    精彩

    jīngcǎi

    hấp dẫn

    比 非常精彩。

    Trận đấu rất xuất sắc.

  • HSK 4

    景点

    jǐngdiǎn

    điểm tham quan, thắng cảnh

    这个景点很有名。

    Điểm tham quan này rất nổi tiếng.

  • HSK 4

    景区

    jǐngqū

    khu du lịch, khu thắng cảnh

    景区里游客很多。

    Trong khu du lịch có rất nhiều du khách.

  • HSK 4

    景色

    jǐngsè

    cảnh sắc

    山上的景色很美。

    Cảnh trên núi rất đẹp.

  • HSK 4

    警察

    jǐngchá

    cảnh sát

    警察在调查案件。

    Cảnh sát đang điều tra vụ án.

  • HSK 4

    竞争

    jìngzhēng

    cạnh tranh

    公司之间竞争激烈。

    Cạnh tranh giữa các công ty rất khốc liệt.

  • HSK 4

    竟然

    jìngrán

    vậy mà lại

    他竟然赢了比。

    Anh ấy vậy mà lại chiến thắng trận đấu.

  • HSK 4

    镜子

    jìngzi

    kính, gương

    镜子里有个陌生人。

    Trong gương có một người lạ.

  • HSK 4

    究竟

    jiūjìng

    rốt cuộc

    究竟发生了什么事?

    Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

  • HSK 4

    就是

    jiùshì

    chính là, đúng là

    这就是我要找的书。

    Đây chính là cuốn sách tôi cần tìm.

  • HSK 4

    举

    jǔ

    giơ, nâng

    他举手回答问题。

    Anh ấy giơ tay trả lời câu hỏi.

  • HSK 4

    举办

    jǔbàn

    tổ chức

    学校举办了一个音乐 会。

    Trường tổ chức một buổi hòa nhạc.

  • HSK 4

    举例

    jǔlì

    nêu ví dụ

    请举例说明。

    Xin nêu ví dụ để giải thích.

  • HSK 4

    举行

    jǔxíng

    tổ chức

    学校将举行运动会。

    Trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.

  • HSK 4

    拒绝

    jùjué

    từ chối

    他拒绝了我的邀请。

    Anh ấy từ chối lời mời của tôi.

  • HSK 4

    剧院

    jùyuàn

    nhà hát

    我们在剧院看演出。

    Chúng tôi xem biểu diễn ở nhà hát.

  • HSK 4

    距离

    jùlí

    khoảng cách

    学校到我们家的距离 很远。

    Trường học cách nhà chúng tôi rất xa.

  • HSK 4

    聚

    jù

    tụ họp, tụ tập

    我们周末聚一聚吧。

    Cuối tuần chúng ta tụ họp một chút nhé.

  • HSK 4

    聚餐

    jùcān

    liên hoan, ăn chung

    今晚公司有聚餐。

    Tối nay công ty có buổi liên hoan.

  • HSK 4

    聚会

    jùhuì

    tụ tập

    我们下个星期有个聚 会。

    Tuần sau chúng tôi có một buổi họp mặt.

  • HSK 4

    开玩笑

    kāi wánxiào

    đùa, nói đùa

    别生气,我开玩笑的。

    Đừng giận, tôi đùa thôi.

  • HSK 4

    看法

    kànfǎ

    quan điểm

    你的看法是什么?

    Quan điểm của bạn là gì?

  • HSK 4

    考虑

    kǎolǜ

    suy nghĩ

    我会考虑你的建议。

    Tôi sẽ xem xét đề nghị của bạn.

  • HSK 4

    考生

    kǎoshēng

    thí sinh

    考生请进入考场。

    Thí sinh xin vào phòng thi.

  • HSK 4

    烤

    kǎo

    nướng

    妈妈在烤蛋糕。

    Mẹ đang nướng bánh.

  • HSK 4

    科技

    kējì

    khoa học công nghệ

    现代科技发展很快。

    Khoa học công nghệ hiện đại phát triển rất nhanh.

  • HSK 4

    科学

    kēxué

    khoa học

    科学是非常重要的学 科。

    Khoa học là một môn học rất quan trọng.

  • HSK 4

    棵

    kē

    lượng từ cho cây

    花园里有很多棵树。

    Trong vườn có rất nhiều cây.

  • HSK 4

    可惜

    kěxī

    đáng tiếc

    太可惜了,我没看到。

    Thật đáng tiếc, tôi đã không thấy.

  • HSK 4

    克

    kè

    gram

    我买三百克鸡胸肉。

    Tôi mua 300 gram ức gà.

  • HSK 4

    客气

    kèqi

    khách sáo, lịch sự

    你太客气了。

    Bạn khách sáo quá.

  • HSK 4

    客厅

    kètīng

    phòng khách

    客厅里有很多家具。

    Trong phòng khách có rất nhiều đồ nội thất.

  • HSK 4

    课程

    kèchéng

    môn học

    这个课程很有趣。

    Khóa học này rất thú vị.

  • HSK 4

    课堂

    kètáng

    lớp học, giờ học

    课堂上要认真听讲。

    Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.

  • HSK 4

    肯定

    kěndìng

    khẳng định

    这件事肯定是真的。

    Chuyện này chắc chắn là thật.

  • HSK 4

    空

    kōng

    trống, rỗng

    这个盒子是空的。

    Cái hộp này rỗng.

  • HSK 4

    空

    kòng

    thời gian rảnh, chỗ trống

    你明天有空吗?

    Ngày mai bạn có rảnh không?

  • HSK 4

    空气

    kōngqì

    không khí

    山上的空气很新鲜。

    Không khí trên núi rất trong lành.

  • HSK 4

    恐怕

    kǒngpà

    e rằng

    我恐怕他不会来了。

    Tôi sợ rằng anh ấy sẽ không đến.

  • HSK 4

    口语

    kǒuyǔ

    khẩu ngữ, tiếng nói

    他的汉语口语很好。

    Khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

  • HSK 4

    苦

    kǔ

    khổ, đắng

    这个药很苦。

    Thuốc này rất đắng.

  • HSK 4

    快餐

    kuàicān

    đồ ăn nhanh

    中午我吃了快餐。

    Buổi trưa tôi đã ăn đồ ăn nhanh.

  • HSK 4

    快递

    kuàidì

    chuyển phát nhanh

    我的快递到了。

    Hàng chuyển phát nhanh của tôi đã đến.

  • HSK 4

    快速

    kuàisù

    nhanh chóng, tốc độ cao

    他快速地跑过去。

    Anh ấy chạy nhanh qua đó.

  • HSK 4

    困

    kùn

    buồn ngủ

    我昨晚没睡好,很困。

    Tối qua tôi ngủ không ngon, rất buồn ngủ.

  • HSK 4

    困难

    kùnnan

    khó khăn

    学习汉语很困难。

    Học tiếng Trung rất khó.

  • HSK 4

    垃圾

    lājī

    rác

    请把垃圾扔到垃圾桶里。

    Xin vứt rác vào thùng rác.

  • HSK 4

    拉

    lā

    kéo

    他把箱子拉到房间里。

    Anh ấy kéo vali vào phòng.

  • HSK 4

    辣

    là

    cay

    我不喜欢吃辣的东西。

    Tôi không thích ăn đồ cay.

  • HSK 4

    来不及

    láibují

    không kịp

    我们来不及赶飞机了。

    Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.

  • HSK 4

    来得及

    láidejí

    kịp

    你来得及去火车站。

    Bạn kịp giờ đi đến ga tàu.

  • HSK 4

    懒

    lǎn

    lười biếng

    他很懒,不喜欢工作。

    Anh ấy rất lười, không thích làm việc.

  • HSK 4

    浪费

    làngfèi

    lãng phí

    我们应该避免浪费时间。

    Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian.

  • HSK 4

    浪漫

    làngmàn

    lãng mạn

    他们的故事很浪漫。

    Câu chuyện của họ rất lãng mạn.

  • HSK 4

    老虎

    lǎohǔ

    hổ

    动物园里有一只老虎。

    Trong sở thú có một con hổ.

  • HSK 4

    老家

    lǎojiā

    quê nhà, quê gốc

    我的老家在湖南。

    Quê tôi ở Hồ Nam.

  • HSK 4

    老年

    lǎonián

    tuổi già

    老年人需要多休息。

    Người già cần nghỉ ngơi nhiều.

  • HSK 4

    老是

    lǎoshì

    cứ, luôn luôn (mang ý phàn nàn)

    他老是迟到。

    Anh ấy cứ hay đến muộn.

  • HSK 4

    冷静

    lěngjìng

    bình tĩnh

    请冷静下来,不要生 气。

    Xin hãy bình tĩnh lại, đừng tức giận.

  • HSK 4

    礼貌

    lǐmào

    lễ phép, lịch sự

    他对人很有礼貌。

    Anh ấy rất lịch sự với mọi người.

  • HSK 4

    理发

    lǐfà

    cắt tóc

    今天我要去理发。

    Hôm nay tôi sẽ đi cắt tóc.

  • HSK 4

    理解

    lǐjiě

    lý giải, hiểu

    我不理解你的意思。

    Tôi không hiểu ý của bạn.

  • HSK 4

    理想

    lǐxiǎng

    lý tưởng

    他的理想是当医生。

    Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    力气

    lìqi

    sức lực

    我没有力气搬动这张桌子。

    Tôi không có sức để di chuyển cái bàn này.

  • HSK 4

    厉害

    lìhai

    lợi hại

    他的汉语说得很厉害。

    Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

  • HSK 4

    例如

    lìrú

    ví dụ

    例如,苹果和香蕉都是水果。

    Ví dụ, táo và chuối đều là trái cây.

  • HSK 4

    例子

    lìzi

    ví dụ

    老师举了一个例子。

    Thầy giáo đã nêu một ví dụ.

  • HSK 4

    俩

    liǎ

    hai người

    我们俩是好朋友。

    Hai chúng tôi là bạn tốt.

  • HSK 4

    连

    lián

    liên kết, nối

    他连书都没带。

    Anh ấy thậm chí còn không mang sách.

  • HSK 4

    联系

    liánxì

    liên hệ

    我会联系你。

    Tôi sẽ liên lạc với bạn.

  • HSK 4

    凉

    liáng

    mát, nguội

    这杯茶已经凉了。

    Cốc trà này đã nguội rồi.

  • HSK 4

    亮

    liàng

    sáng

    天亮了

    Trời sáng rồi.

  • HSK 4

    量

    liáng

    đo, đong

    请量一下你的身高。

    Xin đo chiều cao của bạn.

  • HSK 4

    列

    liè

    liệt kê, xếp thành hàng

    请把名字列在纸上。

    Xin liệt kê tên lên giấy.

  • HSK 4

    零花钱

    línghuāqián

    tiền tiêu vặt

    妈妈给我零花钱。

    Mẹ cho tôi tiền tiêu vặt.

  • HSK 4

    零钱

    língqián

    tiền lẻ

    我有一些零钱。

    Tôi có một ít tiền lẻ.

  • HSK 4

    零食

    língshí

    đồ ăn vặt

    我带了一些零食来聚会。

    Tôi mang một số đồ ăn vặt đến buổi tiệc.

  • HSK 4

    零下

    língxià

    dưới 0 độ, âm độ

    今天零下五度,太冷了。

    Hôm nay âm năm độ, lạnh quá.

  • HSK 4

    另

    lìng

    khác, riêng

    我们另找一个地方吧。

    Chúng ta tìm một chỗ khác nhé.

  • HSK 4

    另外

    lìngwài

    ngoài ra, còn lại

    我们还有另外一个问题要解决。

    Chúng ta còn một vấn đề khác cần giải quyết.

  • HSK 4

    流

    liú

    chảy, trôi

    河水向东流。

    Nước sông chảy về hướng đông.

  • HSK 4

    流利

    liúlì

    lưu loát

    他的汉语说得很流利。

    Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • HSK 4

    流行

    liúxíng

    thịnh hành

    这首歌很流行。

    Bài hát này rất thịnh hành.

  • HSK 4

    留

    liú

    lưu lại, ở lại

    请把文件留在桌上。

    Vui lòng để tài liệu trên bàn.

  • HSK 4

    留下

    liúxia

    để lại, lưu lại

    请留下你的电话。

    Xin để lại số điện thoại của bạn.

  • HSK 4

    路过

    lùguò

    đi ngang qua

    我路过你家门口。

    Tôi đi ngang qua cửa nhà bạn.

  • HSK 4

    旅馆

    lǚguǎn

    nhà trọ, khách sạn nhỏ

    我们住在一家小旅馆。

    Chúng tôi ở trong một nhà trọ nhỏ.

  • HSK 4

    旅客

    lǚkè

    hành khách, lữ khách

    旅客请到二号门登机。

    Hành khách xin ra cửa số hai để lên máy bay.

  • HSK 4

    旅行

    lǚxíng

    du lịch

    我们打算去旅行。

    Chúng tôi dự định đi du lịch.

  • HSK 4

    律师

    lǜshī

    luật sư

    他是一名律师。

    Anh ấy là một luật sư.

  • HSK 4

    乱

    luàn

    loạn

    房间里很乱。

    Phòng rất lộn xộn.

  • HSK 4

    落

    luò

    rơi, rụng

    树叶落在地上。

    Lá cây rụng xuống đất.

  • HSK 4

    麻烦

    máfan

    phiền phức, làm phiền

    麻烦你帮我拿一下。

    Phiền bạn giúp tôi cầm cái này.

  • HSK 4

    馒头

    mántou

    bánh bao không nhân, màn thầu

    我喜欢吃馒头。

    Tôi thích ăn bánh bao.

  • HSK 4

    满

    mǎn

    đầy

    我的行李箱装满了。

    Vali của tôi đầy rồi.

  • HSK 4

    毛巾

    máojīn

    khăn bông

    请给我一条毛巾。

    Xin hãy đưa cho tôi một cái khăn tắm.

  • HSK 4

    毛衣

    máoyī

    áo len

    天冷了,穿上毛衣吧。

    Trời lạnh rồi, mặc áo len vào đi.

  • HSK 4

    帽子

    màozi

    mũ

    这顶帽子很漂亮。

    Chiếc mũ này rất đẹp.

  • HSK 4

    美

    měi

    đẹp

    这里的风景很美。

    Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  • HSK 4

    美好

    měihǎo

    tốt đẹp

    祝你有美好的一天。

    Chúc bạn một ngày tốt đẹp.

  • HSK 4

    美景

    měijǐng

    cảnh đẹp

    我们一起欣赏美景。

    Chúng ta cùng ngắm cảnh đẹp.

  • HSK 4

    美丽

    měilì

    đẹp

    这个地方很美丽。

    Nơi này rất đẹp.

  • HSK 4

    美食

    měishí

    món ngon, ẩm thực

    这个城市有很多美食。

    Thành phố này có rất nhiều món ngon.

  • HSK 4

    梦

    mèng

    giấc mơ, mơ

    我昨晚做了一个好梦。

    Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp.

  • HSK 4

    梦想

    mèngxiǎng

    ước mơ

    他有一个美好的梦想。

    Anh ấy có một ước mơ đẹp.

  • HSK 4

    密码

    mìmǎ

    mật khẩu

    请不要告诉别人我的密码。

    Xin đừng nói mật khẩu của tôi cho người khác.

  • HSK 4

    免费

    miǎnfèi

    miễn phí

    这家博物馆是免费的。

    Bảo tàng này miễn phí.

  • HSK 4

    面对

    miànduì

    đối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức)

    他要面对许多挑战。

    Anh ấy phải đối mặt với nhiều thách thức.

  • HSK 4

    面试

    miànshì

    phỏng vấn

    我明天有一个面试。

    Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.

  • HSK 4

    秒

    miǎo

    giây

    我们需要等几秒钟。

    Chúng ta cần đợi vài giây.

  • HSK 4

    民族

    mínzú

    dân tộc

    中国是一个多民族的 国家。

    Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.

  • HSK 4

    末

    mò

    cuối, cuối kỳ

    月末我要交房租。

    Cuối tháng tôi phải nộp tiền thuê nhà.

  • HSK 4

    母女

    mǔnǚ

    mẹ và con gái

    她们是一对母女。

    Họ là hai mẹ con gái.

  • HSK 4

    母亲

    mǔqīn

    mẹ

    我的母亲很爱我。

    Mẹ tôi rất yêu tôi.

  • HSK 4

    母子

    mǔzǐ

    mẹ và con trai

    他们是一对母子。

    Họ là hai mẹ con trai.

  • HSK 4

    目标

    mùbiāo

    mục tiêu

    她的目标是成为医生。

    Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    目的

    mùdì

    mục đích

    我的目的是学好汉语。

    Mục đích của tôi là học giỏi tiếng Trung.

  • HSK 4

    目的地

    mùdìdì

    điểm đến, nơi đến

    我们快到目的地了。

    Chúng ta sắp đến nơi rồi.

  • HSK 4

    目前

    mùqián

    trước mắt, hiện nay

    目前的情况很复杂。

    Tình hình hiện tại rất phức tạp.

  • HSK 4

    耐心

    nàixīn

    nhẫn nại

    请耐心一点。

    Xin hãy kiên nhẫn một chút.

  • HSK 4

    男士

    nánshì

    quý ông, nam giới

    这边是男士洗手间。

    Bên này là nhà vệ sinh nam.

  • HSK 4

    男性

    nánxìng

    nam giới, giới tính nam

    这份工作男性女性都可以。

    Công việc này cả nam lẫn nữ đều được.

  • HSK 4

    南部

    nánbù

    miền nam, phía nam

    中国的南部很热。

    Miền nam Trung Quốc rất nóng.

  • HSK 4

    难道

    nándào

    chẳng lẽ, lẽ nào

    难道你不知道吗?

    Chẳng lẽ bạn không biết sao?

  • HSK 4

    难受

    nánshòu

    khó chịu, buồn bực

    我今天很难受。

    Hôm nay tôi rất khó chịu.

  • HSK 4

    难忘

    nánwàng

    khó quên

    这是一次难忘的旅行。

    Đây là một chuyến đi khó quên.

  • HSK 4

    内

    nèi

    trong, bên trong

    请在三天内回复。

    Xin trả lời trong vòng ba ngày.

  • HSK 4

    内容

    nèiróng

    nội dung

    这本书的内容很有意思。

    Nội dung cuốn sách này rất thú vị.

  • HSK 4

    内心

    nèixīn

    nội tâm, trong lòng

    他内心很紧张。

    Trong lòng anh ấy rất căng thẳng.

  • HSK 4

    能否

    néngfǒu

    có thể hay không, liệu có thể

    我不知道能否完成这个工作。

    Tôi không biết có thể hoàn thành công việc này hay không.

  • HSK 4

    能够

    nénggòu

    có thể, có khả năng

    我能够完成这个任务。

    Tôi có thể hoàn thành nhiệm vụ này.

  • HSK 4

    能力

    nénglì

    năng lực, khả năng

    他的工作能力很强。

    Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.

  • HSK 4

    嗯

    ǹg

    ừ, ừm

    嗯,我明白了。

    Ừ, tôi hiểu rồi.

  • HSK 4

    年底

    niándǐ

    cuối năm

    年底我们要开会。

    Cuối năm chúng tôi sẽ họp.

  • HSK 4

    年龄

    niánlíng

    tuổi, độ tuổi

    请问你的年龄是多少?

    Cho hỏi bạn bao nhiêu tuổi?

  • HSK 4

    农村

    nóngcūn

    nông thôn

    农村的生活很安静。

    Cuộc sống ở nông thôn rất yên tĩnh.

  • HSK 4

    弄

    nòng

    làm, xoay xở

    你把这个弄坏了。

    Bạn đã làm hỏng cái này rồi.

  • HSK 4

    女性

    nǚxìng

    nữ giới, giới tính nữ

    这家公司女性员工很多。

    Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ.

  • HSK 4

    暖和

    nuǎnhuo

    ấm áp

    今天天气很暖和。

    Hôm nay thời tiết rất ấm áp.

  • HSK 4

    偶尔

    ǒu'ěr

    thỉnh thoảng

    我偶尔去看电影。

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  • HSK 4

    拍

    pāi

    vỗ

    他拍了很多照片。

    Anh ấy đã chụp rất nhiều bức ảnh.

  • HSK 4

    排

    pái

    xếp, sắp thành hàng

    请把桌子排好。

    Xin xếp bàn cho ngay ngắn.

  • HSK 4

    排队

    páiduì

    xếp hàng

    请大家排队等候。

    Xin mọi người xếp hàng chờ.

  • HSK 4

    排球

    páiqiú

    bóng chuyền

    她喜欢打排球。

    Cô ấy thích chơi bóng chuyền.

  • HSK 4

    牌

    pái

    quân bài; biển hiệu

    我们一起打牌吧。

    Chúng ta cùng chơi bài nhé.

  • HSK 4

    牌子

    páizi

    nhãn hiệu, thương hiệu

    这个牌子的鞋很好。

    Giày của thương hiệu này rất tốt.

  • HSK 4

    判断

    pànduàn

    phán đoán, nhận định

    你的判断是对的。

    Phán đoán của bạn là đúng.

  • HSK 4

    陪

    péi

    đi cùng, bầu bạn

    我陪你去医院。

    Tôi đi cùng bạn đến bệnh viện.

  • HSK 4

    批评

    pīpíng

    phê bình, chỉ trích

    老师批评了他。

    Thầy giáo đã phê bình cậu ấy.

  • HSK 4

    皮肤

    pífū

    da, làn da

    她的皮肤很好。

    Làn da của cô ấy rất đẹp.

  • HSK 4

    皮鞋

    píxié

    giày da

    他穿着一双黑皮鞋。

    Anh ấy đi một đôi giày da đen.

  • HSK 4

    脾气

    píqi

    tính khí, tính nết

    他的脾气很好。

    Tính khí của anh ấy rất tốt.

  • HSK 4

    篇

    piān

    bài (lượng từ chỉ bài viết)

    我写了一篇文章。

    Tôi đã viết một bài văn.

  • HSK 4

    片

    piàn

    chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)

    我买了一片巧克力。

    Tôi đã mua một miếng socola.

  • HSK 4

    乒乓球

    pīngpāngqiú

    bóng bàn

    中国人很喜欢打乒乓球。

    Người Trung Quốc rất thích chơi bóng bàn.

  • HSK 4

    平常

    píngcháng

    bình thường

    他平常喜欢跑步。

    Anh ấy thường thích chạy bộ.

  • HSK 4

    破

    pò

    rách, vỡ, hỏng

    我的鞋破了。

    Giày của tôi rách rồi.

  • HSK 4

    葡萄

    pútao

    nho

    我喜欢吃葡萄。

    Tôi thích ăn nho.

  • HSK 4

    葡萄酒

    pútaojiǔ

    rượu vang

    他喜欢喝红葡萄酒。

    Anh ấy thích uống rượu vang đỏ.

  • HSK 4

    普遍

    pǔbiàn

    phổ biến, rộng khắp

    这个现象很普遍。

    Hiện tượng này rất phổ biến.

  • HSK 4

    普通

    pǔtōng

    bình thường, phổ thông

    这是一个普通的家庭。

    Đây là một gia đình bình thường.

  • HSK 4

    普通话

    pǔtōnghuà

    tiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)

    他说普通话说得很流利。

    Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất lưu loát.

  • HSK 4

    期

    qī

    kỳ, số (báo chí)

    这一期杂志很好看。

    Số tạp chí kỳ này rất hay.

  • HSK 4

    期末

    qīmò

    cuối kỳ

    期末考试快到了。

    Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.

  • HSK 4

    期中

    qīzhōng

    giữa kỳ

    下周有期中考试。

    Tuần sau có thi giữa kỳ.

  • HSK 4

    其次

    qícì

    thứ hai là, tiếp theo

    首先要努力,其次要有方法。

    Trước hết phải cố gắng, tiếp theo phải có phương pháp.

  • HSK 4

    其中

    qízhōng

    trong đó

    其中一个是我的。

    Trong đó có một cái là của tôi.

  • HSK 4

    起到

    qǐdào

    phát huy (tác dụng), có được

    这个方法起到了作用。

    Phương pháp này đã phát huy tác dụng.

  • HSK 4

    气

    qì

    khí, không khí; tức giận

    这里的空气很新鲜。

    Không khí ở đây rất trong lành.

  • HSK 4

    气候

    qìhòu

    khí hậu

    这里的气候很好。

    Khí hậu ở đây rất tốt.

  • HSK 4

    气温

    qìwēn

    nhiệt độ không khí

    今天的气温很高。

    Nhiệt độ hôm nay rất cao.

  • HSK 4

    汽水

    qìshuǐ

    nước ngọt có ga

    孩子们喜欢喝汽水。

    Bọn trẻ thích uống nước ngọt có ga.

  • HSK 4

    千克

    qiānkè

    ki-lô-gam

    这袋米有五千克。

    Bao gạo này nặng năm ki-lô-gam.

  • HSK 4

    千万

    qiānwàn

    nhất định, ngàn vạn lần (đừng)

    你千万别忘了。

    Bạn nhất định đừng quên nhé.

  • HSK 4

    签证

    qiānzhèng

    thị thực, visa

    我的签证下周到期。

    Visa của tôi tuần sau hết hạn.

  • HSK 4

    前方

    qiánfāng

    phía trước

    前方有一座桥。

    Phía trước có một cây cầu.

  • HSK 4

    前后

    qiánhòu

    trước sau, khoảng

    春节前后很热闹。

    Khoảng thời gian trước và sau Tết rất nhộn nhịp.

  • HSK 4

    强

    qiáng

    mạnh, giỏi

    他的能力很强。

    Năng lực của anh ấy rất mạnh.

  • HSK 4

    敲

    qiāo

    gõ, đập

    有人在敲门。

    Có người đang gõ cửa.

  • HSK 4

    桥

    qiáo

    cây cầu

    这座桥很长。

    Cây cầu này rất dài.

  • HSK 4

    巧

    qiǎo

    khéo, trùng hợp

    真巧,我也在这里。

    Thật trùng hợp, tôi cũng ở đây.

  • HSK 4

    巧克力

    qiǎokèlì

    sô-cô-la

    她很喜欢吃巧克力。

    Cô ấy rất thích ăn sô-cô-la.

  • HSK 4

    亲戚

    qīnqi

    họ hàng, người thân

    他是我的亲戚。

    Anh ấy là họ hàng của tôi.

  • HSK 4

    琴

    qín

    đàn (nhạc cụ dây/phím)

    他每天练琴。

    Mỗi ngày anh ấy đều luyện đàn.

  • HSK 4

    青年

    qīngnián

    thanh niên

    他是一个有理想的青年。

    Anh ấy là một thanh niên có lý tưởng.

  • HSK 4

    轻

    qīng

    nhẹ

    这个箱子很轻。

    Cái vali này rất nhẹ.

  • HSK 4

    轻松

    qīngsōng

    nhẹ nhàng, thoải mái

    这个工作很轻松。

    Công việc này rất nhẹ nhàng.

  • HSK 4

    情况

    qíngkuàng

    tình hình, hoàn cảnh

    请说说这里的情况。

    Xin nói về tình hình ở đây.

  • HSK 4

    庆祝

    qìngzhù

    chúc mừng

    我们要庆祝这个节日。

    Chúng ta phải ăn mừng lễ hội này.

  • HSK 4

    球队

    qiúduì

    đội bóng

    我最喜欢这支球队。

    Tôi thích nhất đội bóng này.

  • HSK 4

    球迷

    qiúmí

    người hâm mộ bóng

    他是一个狂热的球迷。

    Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

  • HSK 4

    区

    qū

    quận, khu

    我住在这个区。

    Tôi sống ở quận này.

  • HSK 4

    区别

    qūbié

    sự khác biệt

    这两个词有什么区别?

    Hai từ này có gì khác nhau?

  • HSK 4

    取

    qǔ

    lấy, rút

    我去银行取钱。

    Tôi đi ngân hàng rút tiền.

  • HSK 4

    取得

    qǔdé

    đạt được, giành được

    他取得了很好的成绩。

    Anh ấy đã đạt được thành tích rất tốt.

  • HSK 4

    取消

    qǔxiāo

    hủy bỏ

    这个活动被取消了。

    Sự kiện này đã bị hủy bỏ.

  • HSK 4

    全

    quán

    toàn, cả

    全班同学都来了。

    Cả lớp đều đã đến.

  • HSK 4

    全部

    quánbù

    toàn bộ, tất cả

    这些书全部是我的。

    Toàn bộ số sách này là của tôi.

  • HSK 4

    全都

    quándōu

    đều, tất cả đều

    他们全都同意了。

    Họ đều đã đồng ý.

  • HSK 4

    全球

    quánqiú

    toàn cầu

    这个问题是全球性的。

    Vấn đề này mang tính toàn cầu.

  • HSK 4

    全身

    quánshēn

    toàn thân, cả người

    我全身都疼。

    Cả người tôi đều đau.

  • HSK 4

    缺

    quē

    thiếu

    我们还缺一个人。

    Chúng tôi vẫn còn thiếu một người.

  • HSK 4

    缺点

    quēdiǎn

    khuyết điểm, nhược điểm

    每个人都有缺点。

    Mỗi người đều có khuyết điểm.

  • HSK 4

    缺少

    quēshǎo

    thiếu, không đủ

    这里缺少一把椅子。

    Ở đây thiếu một cái ghế.

  • HSK 4

    却

    què

    nhưng, thế mà

    他很累,却还在工作。

    Anh ấy rất mệt nhưng vẫn đang làm việc.

  • HSK 4

    确实

    quèshí

    quả thực, đúng là

    这件事确实很难。

    Việc này quả thực rất khó.

  • HSK 4

    然而

    rán'ér

    tuy nhiên, thế nhưng

    他很努力,然而没有成功。

    Anh ấy rất cố gắng, tuy nhiên vẫn không thành công.

  • HSK 4

    热闹

    rènao

    náo nhiệt, nhộn nhịp

    这条街很热闹。

    Con phố này rất nhộn nhịp.

  • HSK 4

    人生

    rénshēng

    đời người

    人生中有很多重要的时刻。

    Trong cuộc đời có nhiều khoảnh khắc quan trọng.

  • HSK 4

    人数

    rénshù

    số người

    参加的人数很多。

    Số người tham gia rất đông.

  • HSK 4

    人员

    rényuán

    nhân viên

    我们的人员配置已经完成。

    Việc phân bổ nhân sự của chúng tôi đã hoàn tất.

  • HSK 4

    任何

    rènhé

    bất kỳ, bất cứ

    任何人都可以参加。

    Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.

  • HSK 4

    任务

    rènwu

    nhiệm vụ

    这个任务很重要。

    Nhiệm vụ này rất quan trọng.

  • HSK 4

    扔

    rēng

    ném, vứt

    请别乱扔垃圾。

    Xin đừng vứt rác bừa bãi.

  • HSK 4

    仍

    réng

    vẫn, vẫn còn

    他仍在等你。

    Anh ấy vẫn đang đợi bạn.

  • HSK 4

    仍然

    réngrán

    vẫn, vẫn như cũ

    他仍然住在那里。

    Anh ấy vẫn sống ở đó.

  • HSK 4

    日常

    rìcháng

    thường ngày

    我们需要建立一个日常的工作流程。

    Chúng ta cần thiết lập một quy trình làm việc hàng ngày.

  • HSK 4

    日记

    rìjì

    nhật ký

    我每天写日记。

    Mỗi ngày tôi đều viết nhật ký.

  • HSK 4

    日期

    rìqī

    ngày tháng

    我们需要确认会议的日期。

    Chúng ta cần xác nhận ngày của cuộc họp.

  • HSK 4

    日子

    rìzi

    ngày

    这几天的日子过得很快。

    Những ngày này trôi qua rất nhanh.

  • HSK 4

    入

    rù

    vào, đi vào

    请由此入内。

    Xin vào theo lối này.

  • HSK 4

    入口

    rùkǒu

    lối vào, cửa vào

    入口在左边。

    Lối vào ở bên trái.

  • HSK 4

    入学

    rùxué

    nhập học

    他今年入学了。

    Năm nay cậu ấy đã nhập học.

  • HSK 4

    入住

    rùzhù

    nhận phòng, dọn vào ở

    我们下午入住酒店。

    Chiều nay chúng tôi nhận phòng khách sạn.

  • HSK 4

    散步

    sànbù

    đi dạo, tản bộ

    晚饭后我们去散步。

    Sau bữa tối chúng tôi đi dạo.

  • HSK 4

    扫码

    sǎomǎ

    quét mã

    请扫码付款。

    Xin quét mã để thanh toán.

  • HSK 4

    森林

    sēnlín

    rừng

    这片森林很大。

    Khu rừng này rất rộng.

  • HSK 4

    伤心

    shāngxīn

    đau lòng, buồn

    别为这件事伤心。

    Đừng vì việc này mà đau lòng.

  • HSK 4

    商量

    shāngliang

    bàn bạc, thương lượng

    这件事我们商量一下。

    Việc này chúng ta bàn bạc một chút.

  • HSK 4

    商品

    shāngpǐn

    sản phẩm

    这个商店卖各种商品。

    Cửa hàng này bán đủ loại hàng hóa.

  • HSK 4

    上门

    shàngmén

    đến tận nhà

    医生上门看病。

    Bác sĩ đến tận nhà khám bệnh.

  • HSK 4

    稍

    shāo

    hơi, một chút

    请稍等一下。

    Xin đợi một chút.

  • HSK 4

    稍微

    shāowēi

    hơi, một chút

    这个菜稍微咸了一点。

    Món này hơi mặn một chút.

  • HSK 4

    少见

    shǎojiàn

    hiếm gặp, ít thấy

    这种情况很少见。

    Tình huống này rất hiếm gặp.

  • HSK 4

    少量

    shǎoliàng

    một lượng nhỏ

    请加少量的盐。

    Xin cho vào một lượng muối nhỏ.

  • HSK 4

    少年

    shàonián

    thiếu niên

    他还是个少年。

    Cậu ấy vẫn còn là một thiếu niên.

  • HSK 4

    少数

    shǎoshù

    thiểu số, số ít

    只有少数人同意。

    Chỉ có số ít người đồng ý.

  • HSK 4

    社会

    shèhuì

    xã hội

    我们生活在同一个社会。

    Chúng ta sống trong cùng một xã hội.

  • HSK 4

    摄氏度

    shèshìdù

    độ C

    今天有三十摄氏度。

    Hôm nay ba mươi độ C.

  • HSK 4

    申请

    shēnqǐng

    xin, đăng ký, nộp đơn

    我申请了奖学金。

    Tôi đã nộp đơn xin học bổng.

  • HSK 4

    身

    shēn

    thân, người

    他全身都湿了。

    Cả người anh ấy ướt hết.

  • HSK 4

    身份证

    shēnfènzhèng

    chứng minh thư, căn cước

    请出示身份证。

    Xin xuất trình chứng minh thư.

  • HSK 4

    深

    shēn

    sâu

    这条河很深。

    Con sông này rất sâu.

  • HSK 4

    甚至

    shènzhì

    thậm chí

    他甚至忘了自己的生日。

    Anh ấy thậm chí quên cả sinh nhật của mình.

  • HSK 4

    生

    shēng

    sinh, đẻ

    她生了一个女儿。

    Cô ấy đã sinh một bé gái.

  • HSK 4

    生

    shēng

    sống, chưa chín

    这个肉还是生的。

    Miếng thịt này vẫn còn sống.

  • HSK 4

    生命

    shēngmìng

    sinh mệnh, sự sống

    生命非常宝贵。

    Sinh mệnh vô cùng quý giá.

  • HSK 4

    生意

    shēngyi

    việc buôn bán, kinh doanh

    他的生意很好。

    Việc buôn bán của anh ấy rất tốt.

  • HSK 4

    省

    shěng

    tỉnh

    他来自广东省。

    Anh ấy đến từ tỉnh Quảng Đông.

  • HSK 4

    剩

    shèng

    còn lại, thừa

    还剩三个苹果。

    Vẫn còn lại ba quả táo.

  • HSK 4

    失败

    shībài

    thất bại

    失败是成功之母。

    Thất bại là mẹ thành công.

  • HSK 4

    失去

    shīqù

    mất đi

    我们不应该失去这个机会。

    Chúng ta không nên bỏ lỡ cơ hội này.

  • HSK 4

    失望

    shīwàng

    thất vọng

    他对结果很失望。

    Anh ấy rất thất vọng về kết quả.

  • HSK 4

    师傅

    shīfu

    sư phụ; bác tài (cách gọi lịch sự)

    师傅,请到火车站。

    Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu.

  • HSK 4

    师生

    shīshēng

    thầy trò

    这里的师生关系很好。

    Quan hệ thầy trò ở đây rất tốt.

  • HSK 4

    十分

    shífēn

    vô cùng, hết sức

    我十分感谢你。

    Tôi vô cùng cảm ơn bạn.

  • HSK 4

    十字路口

    shízì lùkǒu

    ngã tư, giao lộ

    我在十字路口等你。

    Tôi đợi bạn ở ngã tư.

  • HSK 4

    时间表

    shíjiānbiǎo

    thời gian biểu, lịch trình

    请看一下时间表。

    Xin xem qua thời gian biểu.

  • HSK 4

    实际

    shíjì

    thực tế

    我们要从实际出发。

    Chúng ta phải xuất phát từ thực tế.

  • HSK 4

    实际上

    shíjìshàng

    trên thực tế

    实际上他很紧张。

    Trên thực tế anh ấy rất căng thẳng.

  • HSK 4

    实在

    shízài

    thật sự, quả thật

    我实在太累了。

    Tôi thật sự mệt quá rồi.

  • HSK 4

    食品

    shípǐn

    thực phẩm

    这家店卖各种食品。

    Cửa hàng này bán đủ loại thực phẩm.

  • HSK 4

    食堂

    shítáng

    nhà ăn, căng tin

    我们在食堂吃午饭。

    Chúng tôi ăn trưa ở nhà ăn.

  • HSK 4

    食物

    shíwù

    đồ ăn

    这顿饭包含了各种食物。

    Bữa ăn này bao gồm nhiều loại thực phẩm.

  • HSK 4

    使

    shǐ

    khiến, làm cho

    他使我非常生气。

    Anh ấy làm tôi cực kỳ tức giận.

  • HSK 4

    使馆

    shǐguǎn

    đại sứ quán

    我要去中国使馆。

    Tôi phải đến đại sứ quán Trung Quốc.

  • HSK 4

    使用

    shǐyòng

    sử dụng

    请正确使用这台机器。

    Xin sử dụng đúng cách chiếc máy này.

  • HSK 4

    世纪

    shìjì

    thế kỷ

    这是二十一世纪。

    Đây là thế kỷ hai mươi mốt.

  • HSK 4

    市场

    shìchǎng

    chợ

    市场里的东西很新鲜。

    Đồ ở chợ rất tươi.

  • HSK 4

    市区

    shìqū

    khu nội thành

    市区的交通很方便。

    Giao thông trong nội thành rất thuận tiện.

  • HSK 4

    视频

    shìpín

    video

    我们看一个视频吧。

    Chúng ta xem một video nhé.

  • HSK 4

    试题

    shìtí

    đề thi, câu hỏi thi

    今天的试题不难。

    Đề thi hôm nay không khó.

  • HSK 4

    是否

    shìfǒu

    có… hay không

    请告诉我你是否同意。

    Xin cho tôi biết bạn có đồng ý hay không.

  • HSK 4

    适合

    shìhé

    phù hợp, thích hợp

    这份工作很适合你。

    Công việc này rất phù hợp với bạn.

  • HSK 4

    适应

    shìyìng

    thích nghi

    我已经适应这里的生活了。

    Tôi đã thích nghi với cuộc sống ở đây rồi.

  • HSK 4

    收费

    shōufèi

    thu phí

    这个停车场收费吗?

    Bãi đỗ xe này có thu phí không?

  • HSK 4

    收入

    shōurù

    thu nhập

    他的收入很稳定。

    Thu nhập của anh ấy rất ổn định.

  • HSK 4

    收拾

    shōushi

    dọn dẹp, thu dọn

    请收拾一下房间。

    Xin dọn dẹp phòng một chút.

  • HSK 4

    收听

    shōutīng

    nghe (đài, phát thanh)

    我每天收听广播。

    Mỗi ngày tôi đều nghe đài.

  • HSK 4

    首

    shǒu

    đầu

    这首歌在排行榜上位居首位。

    Bài hát này đứng đầu bảng xếp hạng.

  • HSK 4

    首都

    shǒudū

    thủ đô

    北京是中国的首都。

    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

  • HSK 4

    首先

    shǒuxiān

    trước hết, đầu tiên

    首先请大家坐下。

    Trước hết xin mời mọi người ngồi xuống.

  • HSK 4

    受不了

    shòubuliǎo

    không chịu nổi

    这里太热,我受不了。

    Ở đây nóng quá, tôi không chịu nổi.

  • HSK 4

    受伤

    shòushāng

    bị thương

    他在比赛中受伤了。

    Anh ấy bị thương trong cuộc thi.

  • HSK 4

    售票员

    shòupiàoyuán

    nhân viên bán vé

    售票员在卖票。

    Nhân viên bán vé đang bán vé.

  • HSK 4

    输

    shū

    thua

    我们昨天输了比赛。

    Hôm qua chúng tôi đã thua trận đấu.

  • HSK 4

    熟

    shú/shóu

    chín; quen thuộc

    这些水果还没熟。

    Những trái cây này vẫn chưa chín.

  • HSK 4

    熟悉

    shúxi

    quen thuộc, thông thạo

    我对这里很熟悉。

    Tôi rất quen thuộc với nơi này.

  • HSK 4

    暑假

    shǔjià

    kỳ nghỉ hè

    暑假我要去旅行。

    Nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch.

  • HSK 4

    树林

    shùlín

    rừng cây, khu rừng nhỏ

    孩子们在树林里玩。

    Bọn trẻ chơi trong rừng cây.

  • HSK 4

    数

    shù

    con số

    请写下这个数。

    Xin viết con số này xuống.

  • HSK 4

    数量

    shùliàng

    số lượng

    这次的数量比上次多。

    Số lượng lần này nhiều hơn lần trước.

  • HSK 4

    数字

    shùzì

    chữ số, con số

    请记住这个数字。

    Xin nhớ con số này.

  • HSK 4

    帅

    shuài

    đẹp trai

    他长得很帅。

    Anh ấy trông rất đẹp trai.

  • HSK 4

    顺便

    shùnbiàn

    tiện thể, nhân tiện

    你出去顺便买点面包。

    Bạn ra ngoài tiện thể mua ít bánh mì nhé.

  • HSK 4

    顺利

    shùnlì

    thuận lợi

    祝你一切顺利。

    Chúc bạn mọi việc thuận lợi.

  • HSK 4

    顺序

    shùnxù

    thứ tự, trình tự

    请按顺序排队。

    Xin xếp hàng theo thứ tự.

  • HSK 4

    说法

    shuōfǎ

    cách nói, luận điệu

    这个说法不太准确。

    Cách nói này không được chính xác lắm.

  • HSK 4

    说明

    shuōmíng

    giải thích, thuyết minh

    请说明一下原因。

    Xin giải thích một chút về nguyên nhân.

  • HSK 4

    说明书

    shuōmíngshū

    tờ hướng dẫn sử dụng

    请先看说明书。

    Xin đọc tờ hướng dẫn trước.

  • HSK 4

    硕士

    shuòshì

    thạc sĩ

    他是硕士研究生。

    Anh ấy là học viên cao học thạc sĩ.

  • HSK 4

    死

    sǐ

    chết

    这棵树已经死了。

    Cái cây này đã chết rồi.

  • HSK 4

    速度

    sùdù

    tốc độ

    他跑步的速度很快。

    Tốc độ chạy của anh ấy rất nhanh.

  • HSK 4

    塑料

    sùliào

    nhựa, chất dẻo

    请少用塑料袋。

    Xin hạn chế dùng túi nhựa.

  • HSK 4

    酸

    suān

    chua

    这个苹果有点酸。

    Quả táo này hơi chua.

  • HSK 4

    酸奶

    suānnǎi

    sữa chua

    她喜欢喝酸奶。

    Cô ấy thích uống sữa chua.

  • HSK 4

    算

    suàn

    tính, tính toán

    请你算一下多少钱。

    Xin bạn tính xem bao nhiêu tiền.

  • HSK 4

    随便

    suíbiàn

    tùy ý, tùy tiện

    你随便坐吧。

    Bạn cứ ngồi tùy ý nhé.

  • HSK 4

    随着

    suízhe

    cùng với, theo

    随着时间的变化,他也变了。

    Cùng với thời gian, anh ấy cũng thay đổi.

  • HSK 4

    孙女

    sūnnǚ

    cháu gái (nội)

    这是我的孙女。

    Đây là cháu gái của tôi.

  • HSK 4

    孙子

    sūnzi

    cháu trai (nội)

    这是我的孙子。

    Đây là cháu trai của tôi.

  • HSK 4

    所有

    suǒyǒu

    tất cả, mọi

    所有的学生都来了。

    Tất cả học sinh đều đã đến.

  • HSK 4

    台

    tái

    chiếc (lượng từ máy móc)

    我家有两台电脑。

    Nhà tôi có hai chiếc máy tính.

  • HSK 4

    抬

    tái

    khiêng, nâng lên

    我们一起抬这张桌子。

    Chúng ta cùng khiêng cái bàn này.

  • HSK 4

    抬头

    táitóu

    ngẩng đầu lên

    请抬头看黑板。

    Xin ngẩng đầu nhìn lên bảng.

  • HSK 4

    态度

    tàidù

    thái độ

    他的态度很认真。

    Thái độ của anh ấy rất nghiêm túc.

  • HSK 4

    谈

    tán

    nói chuyện, bàn về

    我们谈谈这个问题。

    Chúng ta bàn về vấn đề này nhé.

  • HSK 4

    汤

    tāng

    canh, súp

    妈妈做了一锅汤。

    Mẹ đã nấu một nồi canh.

  • HSK 4

    躺

    tǎng

    nằm

    他躺在床上休息。

    Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.

  • HSK 4

    趟

    tàng

    chuyến, lượt (lượng từ)

    我去了一趟北京。

    Tôi đã đi một chuyến Bắc Kinh.

  • HSK 4

    讨论

    tǎolùn

    thảo luận

    我们讨论了很久。

    Chúng tôi đã thảo luận rất lâu.

  • HSK 4

    讨厌

    tǎoyàn

    ghét, đáng ghét

    我很讨厌下雨天。

    Tôi rất ghét ngày mưa.

  • HSK 4

    特点

    tèdiǎn

    đặc điểm

    这个城市有很多特点。

    Thành phố này có rất nhiều đặc điểm riêng.

  • HSK 4

    提

    tí

    nêu ra, xách

    他提了一个好建议。

    Anh ấy đã nêu ra một đề nghị hay.

  • HSK 4

    提出

    tíchū

    đề xuất, đưa ra

    他提出了新的方案。

    Anh ấy đã đưa ra phương án mới.

  • HSK 4

    提到

    tídào

    nhắc đến, đề cập

    他提到了你的名字。

    Anh ấy có nhắc đến tên bạn.

  • HSK 4

    提供

    tígōng

    cung cấp

    酒店提供早餐。

    Khách sạn cung cấp bữa sáng.

  • HSK 4

    提前

    tíqián

    làm sớm hơn, dời lên trước

    会议提前开始了。

    Cuộc họp đã bắt đầu sớm hơn dự kiến.

  • HSK 4

    提醒

    tíxǐng

    nhắc nhở

    请提醒我明天开会。

    Xin nhắc tôi ngày mai có họp.

  • HSK 4

    体检

    tǐjiǎn

    khám sức khoẻ

    我每年做一次体检。

    Mỗi năm tôi khám sức khoẻ một lần.

  • HSK 4

    体温

    tǐwēn

    thân nhiệt

    请量一下体温。

    Xin đo thân nhiệt một chút.

  • HSK 4

    体重

    tǐzhòng

    cân nặng

    我的体重增加了。

    Cân nặng của tôi đã tăng lên.

  • HSK 4

    填写

    tiánxiě

    điền vào

    请填写这张表。

    Xin điền vào tờ biểu mẫu này.

  • HSK 4

    条件

    tiáojiàn

    điều kiện

    这里的条件很好。

    Điều kiện ở đây rất tốt.

  • HSK 4

    听力

    tīnglì

    khả năng nghe, kỹ năng nghe

    我的听力还不太好。

    Kỹ năng nghe của tôi vẫn chưa tốt lắm.

  • HSK 4

    听众

    tīngzhòng

    thính giả, khán thính giả

    听众们鼓掌了。

    Các thính giả đã vỗ tay.

  • HSK 4

    停

    tíng

    dừng, tạnh

    雨停了。

    Mưa đã tạnh rồi.

  • HSK 4

    停车

    tíngchē

    đỗ xe

    请在这里停车。

    Xin hãy đỗ xe ở đây.

  • HSK 4

    停车场

    tíngchēchǎng

    bãi đỗ xe

    停车场在楼下。

    Bãi đỗ xe ở dưới nhà.

  • HSK 4

    停止

    tíngzhǐ

    ngừng, đình chỉ

    请停止说话。

    Xin ngừng nói chuyện.

  • HSK 4

    通

    tōng

    thông, dẫn tới

    这条路通到火车站。

    Con đường này dẫn tới ga tàu.

  • HSK 4

    通过

    tōngguò

    vượt qua; thông qua

    他通过了考试。

    Anh ấy đã vượt qua kỳ thi.

  • HSK 4

    通知

    tōngzhī

    thông báo

    请通知大家开会。

    Xin thông báo cho mọi người về cuộc họp.

  • HSK 4

    同时

    tóngshí

    đồng thời, cùng lúc

    我们同时到达了。

    Chúng tôi đã đến cùng lúc.

  • HSK 4

    同样

    tóngyàng

    giống nhau, tương tự

    我也有同样的问题。

    Tôi cũng có vấn đề tương tự.

  • HSK 4

    童年

    tóngnián

    tuổi thơ

    我的童年很快乐。

    Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.

  • HSK 4

    桶

    tǒng

    thùng, xô

    这里有一桶水。

    Ở đây có một thùng nước.

  • HSK 4

    痛

    tòng

    đau

    我的腿很痛。

    Chân tôi rất đau.

  • HSK 4

    头痛

    tóutòng

    đau đầu

    我今天有点头痛。

    Hôm nay tôi hơi đau đầu.

  • HSK 4

    图

    tú

    hình, bản đồ, tranh

    请看这张图。

    Xin xem tấm hình này.

  • HSK 4

    图片

    túpiàn

    hình ảnh, tấm ảnh

    这张图片很清楚。

    Tấm hình này rất rõ.

  • HSK 4

    土

    tǔ

    đất

    这里的土很肥。

    Đất ở đây rất màu mỡ.

  • HSK 4

    推

    tuī

    đẩy

    请推一下门。

    Xin đẩy cửa một chút.

  • HSK 4

    推迟

    tuīchí

    hoãn lại, dời lại

    会议推迟到下周。

    Cuộc họp hoãn lại đến tuần sau.

  • HSK 4

    推出

    tuīchū

    tung ra, ra mắt

    公司推出了新产品。

    Công ty đã tung ra sản phẩm mới.

  • HSK 4

    脱

    tuō

    cởi, tháo ra

    请脱下鞋子。

    Xin cởi giày ra.

  • HSK 4

    袜子

    wàzi

    đôi tất, vớ

    我买了三双袜子。

    Tôi đã mua ba đôi tất.

  • HSK 4

    外出

    wàichū

    ra ngoài, đi công chuyện

    他外出办事了。

    Anh ấy ra ngoài lo công chuyện rồi.

  • HSK 4

    外套

    wàitào

    áo khoác ngoài

    外面冷,穿上外套。

    Bên ngoài lạnh, mặc áo khoác vào.

  • HSK 4

    完全

    wánquán

    hoàn toàn

    我完全同意你的看法。

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

  • HSK 4

    晚安

    wǎn'ān

    chúc ngủ ngon

    晚安,好好休息。

    Chúc ngủ ngon, nghỉ ngơi cho tốt nhé.

  • HSK 4

    晚餐

    wǎncān

    bữa tối

    晚餐我们吃饺子。

    Bữa tối chúng tôi ăn sủi cảo.

  • HSK 4

    网购

    wǎnggòu

    mua sắm trực tuyến

    我经常网购衣服。

    Tôi thường mua quần áo trên mạng.

  • HSK 4

    网页

    wǎngyè

    trang web

    这个网页打不开。

    Trang web này không mở được.

  • HSK 4

    网友

    wǎngyǒu

    bạn quen trên mạng

    他是我的网友。

    Anh ấy là bạn quen trên mạng của tôi.

  • HSK 4

    网址

    wǎngzhǐ

    địa chỉ trang web

    请给我这个网址。

    Xin cho tôi địa chỉ trang web này.

  • HSK 4

    往往

    wǎngwǎng

    thường thường, thường hay

    他往往很晚才回家。

    Anh ấy thường rất muộn mới về nhà.

  • HSK 4

    危险

    wēixiǎn

    nguy hiểm

    这里很危险,请小心。

    Ở đây rất nguy hiểm, xin cẩn thận.

  • HSK 4

    卫生

    wèishēng

    vệ sinh

    请注意个人卫生。

    Xin chú ý vệ sinh cá nhân.

  • HSK 4

    味

    wèi

    vị, mùi vị

    这个菜没什么味。

    Món này chẳng có mấy vị.

  • HSK 4

    味道

    wèidào

    mùi vị, hương vị

    这个汤的味道很好。

    Hương vị của món canh này rất ngon.

  • HSK 4

    温度

    wēndù

    nhiệt độ

    今天的温度是多少?

    Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?

  • HSK 4

    文件

    wénjiàn

    tài liệu

    我们需要准备一些文件。

    Chúng tôi cần chuẩn bị một số tài liệu.

  • HSK 4

    文章

    wénzhāng

    bài viết, bài văn

    这篇文章写得很好。

    Bài viết này viết rất hay.

  • HSK 4

    文字

    wénzì

    văn tự

    他的文字很优美。

    Chữ viết của anh ấy rất đẹp.

  • HSK 4

    闻

    wén

    ngửi

    她闻到了花香。

    Cô ấy ngửi thấy mùi hoa.

  • HSK 4

    污染

    wūrǎn

    ô nhiễm

    这条河被污染了。

    Con sông này đã bị ô nhiễm.

  • HSK 4

    无

    wú

    không có

    此处无人。

    Chỗ này không có người.

  • HSK 4

    无法

    wúfǎ

    không thể, không có cách nào

    我无法回答这个问题。

    Tôi không thể trả lời câu hỏi này.

  • HSK 4

    无聊

    wúliáo

    chán, buồn chán

    周末在家太无聊了。

    Cuối tuần ở nhà rất buồn chán.

  • HSK 4

    无论

    wúlùn

    bất luận, dù thế nào

    无论怎样,我都支持你。

    Dù thế nào tôi cũng ủng hộ bạn.

  • HSK 4

    午餐

    wǔcān

    bữa trưa

    午餐时间是十二点。

    Giờ ăn trưa là mười hai giờ.

  • HSK 4

    误会

    wùhuì

    hiểu lầm

    这是一场误会。

    Đây là một sự hiểu lầm.

  • HSK 4

    吸

    xī

    hút, hít

    请不要在这里吸烟。

    Xin đừng hút thuốc ở đây.

  • HSK 4

    吸引

    xīyǐn

    thu hút, hấp dẫn

    这个故事吸引了很多人。

    Câu chuyện này đã thu hút rất nhiều người.

  • HSK 4

    西部

    xībù

    miền tây, phía tây

    他住在中国西部。

    Anh ấy sống ở miền tây Trung Quốc.

  • HSK 4

    西红柿

    xīhóngshì

    cà chua

    我买了几个西红柿。

    Tôi đã mua mấy quả cà chua.

  • HSK 4

    细

    xì

    nhỏ, mảnh; tỉ mỉ

    这条线很细。

    Sợi dây này rất mảnh.

  • HSK 4

    细心

    xìxīn

    tỉ mỉ, cẩn thận

    她工作很细心。

    Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  • HSK 4

    下降

    xiàjiàng

    giảm xuống, hạ xuống

    气温开始下降了。

    Nhiệt độ bắt đầu giảm xuống rồi.

  • HSK 4

    鲜

    xiān

    tươi, ngon ngọt

    这条鱼很鲜。

    Con cá này rất tươi ngon.

  • HSK 4

    鲜花

    xiānhuā

    hoa tươi

    他送了我一束鲜花。

    Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa tươi.

  • HSK 4

    咸

    xián

    mặn

    菜太咸了。

    Món ăn quá mặn rồi.

  • HSK 4

    现金

    xiànjīn

    tiền mặt

    这里只收现金。

    Ở đây chỉ nhận tiền mặt.

  • HSK 4

    现有

    xiànyǒu

    hiện có, sẵn có

    我们要用好现有的条件。

    Chúng ta phải tận dụng tốt điều kiện hiện có.

  • HSK 4

    线上

    xiànshàng

    trực tuyến, online

    我们线上开会吧。

    Chúng ta họp trực tuyến nhé.

  • HSK 4

    线下

    xiànxià

    ngoại tuyến, trực tiếp

    这个活动在线下举行。

    Hoạt động này tổ chức trực tiếp.

  • HSK 4

    羡慕

    xiànmù

    ngưỡng mộ, ghen tị

    我很羡慕你的生活。

    Tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.

  • HSK 4

    相比

    xiāngbǐ

    so với, so sánh với

    和去年相比,今年更热。

    So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

  • HSK 4

    相反

    xiāngfǎn

    trái ngược, ngược lại

    我的看法和他相反。

    Quan điểm của tôi trái ngược với anh ấy.

  • HSK 4

    相互

    xiānghù

    lẫn nhau, tương hỗ

    我们应该相互帮助。

    Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  • HSK 4

    相同

    xiāngtóng

    giống nhau

    我们的看法相同。

    Quan điểm của chúng tôi giống nhau.

  • HSK 4

    香

    xiāng

    thơm

    这些花很香。

    Những bông hoa này rất thơm.

  • HSK 4

    详细

    xiángxì

    chi tiết, tỉ mỉ

    请详细说明一下。

    Xin giải thích chi tiết một chút.

  • HSK 4

    响

    xiǎng

    kêu, vang lên

    电话响了。

    Điện thoại reo rồi.

  • HSK 4

    想法

    xiǎngfǎ

    ý nghĩ, cách nghĩ

    你的想法很好。

    Ý tưởng của bạn rất hay.

  • HSK 4

    项

    xiàng

    hạng, môn (thể thao)

    我们需要完成这一项任务。

    Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ này.

  • HSK 4

    消息

    xiāoxi

    tin tức, tin

    我听到一个好消息。

    Tôi nghe được một tin tốt.

  • HSK 4

    小吃

    xiǎochī

    món ăn vặt, quà vặt

    这条街有很多小吃。

    Con phố này có rất nhiều món ăn vặt.

  • HSK 4

    小伙子

    xiǎohuǒzi

    chàng trai trẻ

    这个小伙子很能干。

    Chàng trai này rất giỏi giang.

  • HSK 4

    小说

    xiǎoshuō

    tiểu thuyết

    我喜欢看小说。

    Tôi thích đọc tiểu thuyết.

  • HSK 4

    小组

    xiǎozǔ

    nhóm nhỏ, tổ

    我们分成四个小组。

    Chúng tôi chia thành bốn nhóm.

  • HSK 4

    效果

    xiàoguǒ

    hiệu quả

    这个方法效果很好。

    Phương pháp này hiệu quả rất tốt.

  • HSK 4

    笑话

    xiàohua

    chuyện cười

    他讲了一个笑话。

    Anh ấy đã kể một câu chuyện cười.

  • HSK 4

    心

    xīn

    tim; tấm lòng

    他的心很善良。

    Tấm lòng của anh ấy rất lương thiện.

  • HSK 4

    心情

    xīnqíng

    tâm trạng

    我今天心情很好。

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  • HSK 4

    辛苦

    xīnkǔ

    vất vả

    你辛苦了,快休息吧。

    Bạn vất vả rồi, mau nghỉ ngơi đi.

  • HSK 4

    信号

    xìnhào

    tín hiệu

    信号不太强,手机信号不好。

    Tín hiệu không mạnh, tín hiệu điện thoại không tốt.

  • HSK 4

    信息

    xìnxī

    thông tin

    我需要更多的信息。

    Tôi cần thêm thông tin.

  • HSK 4

    信心

    xìnxīn

    niềm tin, sự tự tin

    我对你很有信心。

    Tôi rất tin tưởng vào bạn.

  • HSK 4

    星星

    xīngxing

    ngôi sao

    今晚的星星很亮。

    Những ngôi sao tối nay rất sáng.

  • HSK 4

    醒

    xǐng

    tỉnh dậy, thức giấc

    我早上六点就醒了。

    Sáng nay tôi đã tỉnh dậy lúc sáu giờ.

  • HSK 4

    兴奋

    xīngfèn

    hào hứng, phấn khích

    孩子们玩得很兴奋。

    Bọn trẻ chơi rất phấn khích.

  • HSK 4

    幸福

    xìngfú

    hạnh phúc

    她过着很幸福的生活。

    Cô ấy có một cuộc sống rất hạnh phúc.

  • HSK 4

    性

    xìng

    tính chất (hậu tố)

    这个问题有重要性。

    Vấn đề này có tính quan trọng.

  • HSK 4

    性别

    xìngbié

    giới tính

    请填写您的性别。

    Xin điền giới tính của bạn.

  • HSK 4

    性格

    xìnggé

    tính cách

    她的性格很开朗。

    Tính cách của cô ấy rất cởi mở.

  • HSK 4

    兄弟

    xiōngdì

    huynh đệ

    他是我的亲兄弟。

    Anh ấy là anh trai ruột của tôi.

  • HSK 4

    熊

    xióng

    con gấu

    森林里有一只熊。

    Trong rừng có một con gấu.

  • HSK 4

    修

    xiū

    sửa, sửa chữa

    他在修自行车。

    Anh ấy đang sửa xe đạp.

  • HSK 4

    修理

    xiūlǐ

    sửa chữa

    这台电脑需要修理。

    Chiếc máy tính này cần sửa chữa.

  • HSK 4

    许多

    xǔduō

    rất nhiều

    这里有许多好吃的。

    Ở đây có rất nhiều món ngon.

  • HSK 4

    学费

    xuéfèi

    học phí

    这里的学费不高。

    Học phí ở đây không cao.

  • HSK 4

    学院

    xuéyuàn

    học viện, trường (cao đẳng)

    他在艺术学院学习。

    Anh ấy học ở học viện nghệ thuật.

  • HSK 4

    血

    xiě

    máu

    血液循环对身体健康很重要。

    Tuần hoàn máu rất quan trọng cho sức khỏe cơ thể.

  • HSK 4

    压

    yā

    đè, ép

    书被压在下面了。

    Quyển sách bị đè ở dưới rồi.

  • HSK 4

    压力

    yālì

    áp lực

    他的工作压力很大。

    Áp lực công việc của anh ấy rất lớn.

  • HSK 4

    牙膏

    yágāo

    kem đánh răng

    牙膏用完了。

    Kem đánh răng dùng hết rồi.

  • HSK 4

    亚洲

    Yàzhōu

    châu Á

    中国在亚洲。

    Trung Quốc ở châu Á.

  • HSK 4

    烟

    yān

    thuốc lá; khói

    这里不能抽烟。

    Ở đây không được hút thuốc.

  • HSK 4

    严格

    yángé

    nghiêm khắc, chặt chẽ

    这位老师要求很严格。

    Thầy giáo này yêu cầu rất nghiêm khắc.

  • HSK 4

    严重

    yánzhòng

    nghiêm trọng

    这个问题很严重。

    Vấn đề này rất nghiêm trọng.

  • HSK 4

    研究

    yánjiū

    nghiên cứu

    他在研究这个问题。

    Anh ấy đang nghiên cứu vấn đề này.

  • HSK 4

    研究生

    yánjiūshēng

    nghiên cứu sinh, học viên cao học

    他是一名研究生。

    Anh ấy là một học viên cao học.

  • HSK 4

    盐

    yán

    muối

    这个汤盐放多了。

    Món canh này cho nhiều muối quá.

  • HSK 4

    眼镜

    yǎnjìng

    kính mắt

    我戴眼镜。

    Tôi đeo kính.

  • HSK 4

    眼前

    yǎnqián

    trước mắt

    美景就在眼前。

    Cảnh đẹp ngay trước mắt.

  • HSK 4

    演

    yǎn

    diễn, đóng vai

    他在电影里演一个医生。

    Anh ấy đóng vai một bác sĩ trong phim.

  • HSK 4

    演唱

    yǎnchàng

    biểu diễn hát

    她今晚要演唱三首歌。

    Tối nay cô ấy sẽ hát ba bài.

  • HSK 4

    演出

    yǎnchū

    buổi biểu diễn

    今晚有一场演出。

    Tối nay có một buổi biểu diễn.

  • HSK 4

    演员

    yǎnyuán

    diễn viên

    她是一位有名的演员。

    Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.

  • HSK 4

    阳光

    yángguāng

    ánh nắng

    今天的阳光很好。

    Ánh nắng hôm nay rất đẹp.

  • HSK 4

    养成

    yǎngchéng

    hình thành, rèn luyện (thói quen)

    我们要养成好习惯。

    Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt.

  • HSK 4

    样子

    yàngzi

    dáng vẻ, bộ dạng

    他的样子很累。

    Trông anh ấy có vẻ rất mệt.

  • HSK 4

    邀请

    yāoqǐng

    mời

    他邀请我参加婚礼。

    Anh ấy mời tôi dự đám cưới.

  • HSK 4

    要是

    yàoshi

    nếu như

    要是下雨,我们就不去了。

    Nếu mưa thì chúng ta không đi nữa.

  • HSK 4

    钥匙

    yàoshi

    chìa khoá

    我的钥匙丢了。

    Chìa khoá của tôi bị mất rồi.

  • HSK 4

    也许

    yěxǔ

    có lẽ, có thể

    他也许已经走了。

    Có lẽ anh ấy đã đi rồi.

  • HSK 4

    叶子

    yèzi

    lá cây

    秋天叶子会变黄。

    Mùa thu lá cây sẽ chuyển vàng.

  • HSK 4

    夜

    yè

    đêm

    夜晚的风很凉爽。

    Gió đêm rất mát mẻ.

  • HSK 4

    夜晚

    yèwǎn

    ban đêm, đêm

    夜晚的城市很美。

    Thành phố về đêm rất đẹp.

  • HSK 4

    一切

    yíqiè

    tất cả, mọi thứ

    一切都很顺利。

    Mọi thứ đều rất thuận lợi.

  • HSK 4

    一生

    yìshēng

    cả đời, cuộc đời

    这是他一生中最好的时候。

    Đây là quãng thời gian đẹp nhất trong đời anh ấy.

  • HSK 4

    已

    yǐ

    đã (văn viết)

    他已到达北京。

    Anh ấy đã đến Bắc Kinh.

  • HSK 4

    以内

    yǐnèi

    trong vòng, không quá

    请在一周以内完成。

    Xin hoàn thành trong vòng một tuần.

  • HSK 4

    艺术

    yìshù

    nghệ thuật

    他对艺术很感兴趣。

    Anh ấy rất hứng thú với nghệ thuật.

  • HSK 4

    意见

    yìjiàn

    ý kiến

    请说说你的意见。

    Xin nói ý kiến của bạn.

  • HSK 4

    因此

    yīncǐ

    vì vậy, do đó

    他病了,因此没来上班。

    Anh ấy ốm, vì vậy không đi làm.

  • HSK 4

    引起

    yǐnqǐ

    gây ra, làm dấy lên

    这件事引起了大家的注意。

    Việc này đã gây được sự chú ý của mọi người.

  • HSK 4

    印象

    yìnxiàng

    ấn tượng

    他给我的印象很好。

    Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.

  • HSK 4

    应聘

    yìngpìn

    ứng tuyển

    我想应聘这个职位。

    Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.

  • HSK 4

    赢

    yíng

    thắng

    我们队赢了这场比赛。

    Đội chúng tôi đã thắng trận đấu này.

  • HSK 4

    赢得

    yíngdé

    giành được

    他赢得了大家的信任。

    Anh ấy đã giành được lòng tin của mọi người.

  • HSK 4

    永远

    yǒngyuǎn

    mãi mãi, vĩnh viễn

    我永远记得那一天。

    Tôi sẽ mãi nhớ ngày hôm đó.

  • HSK 4

    勇敢

    yǒnggǎn

    dũng cảm

    他是一个勇敢的人。

    Anh ấy là một người dũng cảm.

  • HSK 4

    用来

    yònglái

    dùng để

    这把刀用来切菜。

    Con dao này dùng để thái rau.

  • HSK 4

    用于

    yòngyú

    dùng vào, dùng cho

    这笔钱用于买书。

    Khoản tiền này dùng để mua sách.

  • HSK 4

    优点

    yōudiǎn

    ưu điểm

    每个人都有自己的优点。

    Mỗi người đều có ưu điểm riêng.

  • HSK 4

    优秀

    yōuxiù

    ưu tú, xuất sắc

    她是一名优秀的学生。

    Cô ấy là một học sinh xuất sắc.

  • HSK 4

    幽默

    yōumò

    hài hước, dí dỏm

    他这个人很幽默。

    Con người anh ấy rất hài hước.

  • HSK 4

    尤其

    yóuqí

    đặc biệt là, nhất là

    我喜欢水果,尤其是苹果。

    Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.

  • HSK 4

    由

    yóu

    do, bởi

    这件事由我负责。

    Việc này do tôi phụ trách.

  • HSK 4

    由于

    yóuyú

    do, bởi vì

    由于下雨,比赛取消了。

    Do trời mưa, trận đấu đã bị huỷ.

  • HSK 4

    油

    yóu

    dầu, mỡ

    炒菜要放油。

    Xào rau phải cho dầu.

  • HSK 4

    游玩

    yóuwán

    đi chơi, tham quan

    周末我们去公园游玩。

    Cuối tuần chúng tôi đi công viên chơi.

  • HSK 4

    友好

    yǒuhǎo

    thân thiện, hữu hảo

    这里的人很友好。

    Người ở đây rất thân thiện.

  • HSK 4

    友情

    yǒuqíng

    tình bạn

    我们的友情很深。

    Tình bạn của chúng tôi rất sâu đậm.

  • HSK 4

    友谊

    yǒuyì

    tình hữu nghị, tình bạn

    友谊比什么都重要。

    Tình bạn quan trọng hơn mọi thứ.

  • HSK 4

    有趣

    yǒuqù

    thú vị, lý thú

    这本书很有趣。

    Cuốn sách này rất thú vị.

  • HSK 4

    有效

    yǒuxiào

    hiệu quả, có hiệu lực

    这个办法很有效。

    Cách này rất hiệu quả.

  • HSK 4

    有着

    yǒuzhe

    có, mang trong mình

    这座城市有着悠久的历史。

    Thành phố này có bề dày lịch sử lâu đời.

  • HSK 4

    于是

    yúshì

    thế là, vì vậy

    下雨了,于是我们回家了。

    Trời mưa, thế là chúng tôi về nhà.

  • HSK 4

    愉快

    yúkuài

    vui vẻ, dễ chịu

    祝你旅途愉快。

    Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.

  • HSK 4

    与

    yǔ

    và, với (văn viết)

    这与我无关。

    Việc này không liên quan đến tôi.

  • HSK 4

    语法

    yǔfǎ

    ngữ pháp

    这个语法有点难。

    Điểm ngữ pháp này hơi khó.

  • HSK 4

    预习

    yùxí

    chuẩn bị bài trước

    上课前要预习课文。

    Trước giờ học phải chuẩn bị bài khoá.

  • HSK 4

    原来

    yuánlái

    hoá ra; vốn dĩ

    原来是你啊!

    Hoá ra là bạn!

  • HSK 4

    原谅

    yuánliàng

    tha thứ, thứ lỗi

    请原谅我。

    Xin hãy tha thứ cho tôi.

  • HSK 4

    原因

    yuányīn

    nguyên nhân

    这是主要原因。

    Đây là nguyên nhân chính.

  • HSK 4

    远离

    yuǎnlí

    tránh xa, rời xa

    请远离危险的地方。

    Xin tránh xa những nơi nguy hiểm.

  • HSK 4

    院长

    yuànzhǎng

    viện trưởng, hiệu trưởng học viện

    他是我们学院的院长。

    Ông ấy là viện trưởng học viện chúng tôi.

  • HSK 4

    院子

    yuànzi

    sân, sân vườn

    院子里种了很多花。

    Trong sân trồng rất nhiều hoa.

  • HSK 4

    约

    yuē

    hẹn, ước hẹn

    我约了他明天见面。

    Tôi đã hẹn gặp anh ấy ngày mai.

  • HSK 4

    约会

    yuēhuì

    cuộc hẹn, hẹn hò

    我今晚有个约会。

    Tối nay tôi có một cuộc hẹn.

  • HSK 4

    月饼

    yuèbing

    bánh trung thu

    中秋节要吃月饼。

    Tết Trung thu phải ăn bánh trung thu.

  • HSK 4

    月份

    yuèfèn

    tháng (trong năm)

    你哪个月份出生?

    Bạn sinh vào tháng nào?

  • HSK 4

    阅读

    yuèdú

    đọc, đọc hiểu

    我每天阅读半小时。

    Mỗi ngày tôi đọc sách nửa tiếng.

  • HSK 4

    云

    yún

    mây

    天上的云很美。

    Mây trên trời rất đẹp.

  • HSK 4

    允许

    yǔnxǔ

    cho phép

    这里不允许抽烟。

    Ở đây không cho phép hút thuốc.

  • HSK 4

    杂志

    zázhì

    tạp chí

    我买了一本杂志。

    Tôi đã mua một cuốn tạp chí.

  • HSK 4

    再次

    zàicì

    một lần nữa

    我们再次感谢您。

    Chúng tôi một lần nữa cảm ơn ngài.

  • HSK 4

    再说

    zàishuō

    để sau hãy tính; hơn nữa

    这件事以后再说吧。

    Việc này để sau hãy tính.

  • HSK 4

    暂时

    zànshí

    tạm thời

    我暂时不想换工作。

    Tạm thời tôi chưa muốn đổi việc.

  • HSK 4

    暂停

    zàntíng

    tạm dừng

    比赛暂停了五分钟。

    Trận đấu đã tạm dừng năm phút.

  • HSK 4

    早餐

    zǎocān

    bữa sáng

    我每天都吃早餐。

    Ngày nào tôi cũng ăn sáng.

  • HSK 4

    早晨

    zǎochen

    buổi sáng sớm

    早晨的空气很新鲜。

    Không khí buổi sáng rất trong lành.

  • HSK 4

    责任

    zérèn

    trách nhiệm

    这是我的责任。

    Đây là trách nhiệm của tôi.

  • HSK 4

    增加

    zēngjiā

    tăng thêm, tăng lên

    我们增加了两个人。

    Chúng tôi đã tăng thêm hai người.

  • HSK 4

    增长

    zēngzhǎng

    tăng trưởng

    今年的收入增长了。

    Thu nhập năm nay đã tăng trưởng.

  • HSK 4

    招聘

    zhāopìn

    tuyển dụng

    公司正在招聘新员工。

    Công ty đang tuyển nhân viên mới.

  • HSK 4

    者

    zhě

    giả, người (hậu tố)

    作者是一位年轻人。

    Tác giả là một người trẻ tuổi.

  • HSK 4

    着火

    zháohuǒ

    bắt lửa, bốc cháy

    厨房着火了!

    Nhà bếp bốc cháy rồi!

  • HSK 4

    真正

    zhēnzhèng

    thật sự, đích thực

    他是我真正的朋友。

    Anh ấy là người bạn thật sự của tôi.

  • HSK 4

    整

    zhěng

    trọn, nguyên, chẵn

    我等了整一个小时。

    Tôi đã đợi trọn một tiếng đồng hồ.

  • HSK 4

    整个

    zhěnggè

    cả, toàn bộ

    整个城市都被雪覆盖了。

    Toàn bộ thành phố bị bao phủ bởi tuyết.

  • HSK 4

    整理

    zhěnglǐ

    sắp xếp, dọn dẹp

    请整理一下你的书桌。

    Xin sắp xếp lại bàn học của bạn.

  • HSK 4

    正常

    zhèngcháng

    bình thường

    他的身体一切正常。

    Sức khoẻ của anh ấy mọi thứ đều bình thường.

  • HSK 4

    正好

    zhènghǎo

    vừa đúng lúc, vừa vặn

    你来得正好。

    Bạn đến thật đúng lúc.

  • HSK 4

    正确

    zhèngquè

    chính xác, đúng đắn

    你的答案是正确的。

    Đáp án của bạn là đúng.

  • HSK 4

    正式

    zhèngshì

    chính thức, trang trọng

    这是一个正式的会议。

    Đây là một cuộc họp chính thức.

  • HSK 4

    证

    zhèng

    giấy chứng nhận, thẻ

    请出示您的学生证。

    Xin xuất trình thẻ học sinh của bạn.

  • HSK 4

    证件

    zhèngjiàn

    giấy tờ

    请出示你的证件。

    Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.

  • HSK 4

    证明

    zhèngmíng

    chứng minh

    这件事证明他是对的。

    Việc này chứng minh anh ấy đúng.

  • HSK 4

    之

    zhī

    trợ từ sở hữu (văn viết)

    这是成功之路。

    Đây là con đường dẫn đến thành công.

  • HSK 4

    之后

    zhīhòu

    sau khi, sau đó

    下班之后我去健身房。

    Sau khi tan làm tôi đến phòng gym.

  • HSK 4

    之间

    zhījiān

    giữa, ở giữa

    我们之间没有秘密。

    Giữa chúng tôi không có bí mật.

  • HSK 4

    之前

    zhīqián

    trước khi, trước đó

    睡觉之前我喜欢看书。

    Trước khi đi ngủ tôi thích đọc sách.

  • HSK 4

    之中

    zhīzhōng

    trong số, ở trong

    他在人群之中。

    Anh ấy ở trong đám đông.

  • HSK 4

    支持

    zhīchí

    ủng hộ

    谢谢你的支持。

    Cảm ơn sự ủng hộ của bạn.

  • HSK 4

    支付

    zhīfù

    chi trả, thanh toán

    你可以用手机支付。

    Bạn có thể thanh toán bằng điện thoại.

  • HSK 4

    知识

    zhīshi

    kiến thức, tri thức

    读书能增加知识。

    Đọc sách có thể tăng thêm kiến thức.

  • HSK 4

    直接

    zhíjiē

    trực tiếp

    你可以直接问他。

    Bạn có thể hỏi trực tiếp anh ấy.

  • HSK 4

    值

    zhí

    đáng giá, trị giá

    这个包值一千块。

    Chiếc túi này trị giá một nghìn tệ.

  • HSK 4

    值得

    zhídé

    đáng, xứng đáng

    这本书值得一读。

    Cuốn sách này đáng để đọc.

  • HSK 4

    职业

    zhíyè

    nghề nghiệp

    你的职业是什么?

    Nghề nghiệp của bạn là gì?

  • HSK 4

    植物

    zhíwù

    thực vật, cây cối

    这里有很多种植物。

    Ở đây có rất nhiều loại thực vật.

  • HSK 4

    只好

    zhǐhǎo

    đành phải

    没有车,我只好走路。

    Không có xe, tôi đành phải đi bộ.

  • HSK 4

    纸巾

    zhǐjīn

    khăn giấy

    请给我一张纸巾。

    Cho tôi xin một tờ khăn giấy.

  • HSK 4

    指

    zhǐ

    chỉ, trỏ

    他指了指那边。

    Anh ấy chỉ về phía bên kia.

  • HSK 4

    指出

    zhǐchū

    chỉ ra

    老师指出了我的错误。

    Thầy giáo đã chỉ ra lỗi của tôi.

  • HSK 4

    至少

    zhìshǎo

    ít nhất

    至少要休息一天。

    Ít nhất phải nghỉ ngơi một ngày.

  • HSK 4

    质量

    zhìliàng

    chất lượng

    这个产品质量很好。

    Chất lượng sản phẩm này rất tốt.

  • HSK 4

    中餐

    zhōngcān

    món ăn Trung Quốc

    我更喜欢中餐。

    Tôi thích món ăn Trung Quốc hơn.

  • HSK 4

    中年

    zhōngnián

    trung niên

    他是一位中年男子。

    Ông ấy là một người đàn ông trung niên.

  • HSK 4

    重

    chóng

    lại, lần nữa

    请重说一遍。

    Xin nói lại một lần nữa.

  • HSK 4

    重

    zhòng

    nặng; quan trọng

    这个箱子太重了。

    Cái vali này nặng quá.

  • HSK 4

    重点

    zhòngdiǎn

    trọng điểm, điểm chính

    这是今天的重点。

    Đây là trọng điểm của hôm nay.

  • HSK 4

    重视

    zhòngshì

    coi trọng

    我们很重视这个问题。

    Chúng tôi rất coi trọng vấn đề này.

  • HSK 4

    重新

    chóngxīn

    làm lại

    我重新开始学习中文。

    Tôi bắt đầu học lại tiếng Trung.

  • HSK 4

    周围

    zhōuwéi

    xung quanh

    学校周围有很多商店。

    Xung quanh trường học có rất nhiều cửa hàng.

  • HSK 4

    主意

    zhǔyi

    chủ ý, ý tưởng

    这是个好主意。

    Đây là một ý tưởng hay.

  • HSK 4

    祝

    zhù

    chúc

    祝你生日快乐。

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

  • HSK 4

    祝贺

    zhùhè

    chúc mừng

    祝贺你考上大学!

    Chúc mừng bạn đã đỗ đại học!

  • HSK 4

    著名

    zhùmíng

    nổi tiếng, trứ danh

    他是一位著名的作家。

    Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  • HSK 4

    专门

    zhuānmén

    chuyên, đặc biệt (làm việc gì)

    他专门来看你。

    Anh ấy đến đây chỉ để thăm bạn.

  • HSK 4

    专业

    zhuānyè

    chuyên ngành

    你的专业是什么?

    Chuyên ngành của bạn là gì?

  • HSK 4

    转

    zhuǎn

    rẽ, chuyển

    请在路口向左转。

    Xin rẽ trái ở ngã tư.

  • HSK 4

    转发

    zhuǎnfā

    chuyển tiếp, gửi lại

    请把这条消息转发给他。

    Xin chuyển tiếp tin nhắn này cho anh ấy.

  • HSK 4

    转机

    zhuǎnjī

    nối chuyến bay

    我要在北京转机。

    Tôi phải nối chuyến bay ở Bắc Kinh.

  • HSK 4

    赚

    zhuàn

    kiếm (tiền), lãi

    他每个月赚不少钱。

    Mỗi tháng anh ấy kiếm được không ít tiền.

  • HSK 4

    装

    zhuāng

    đựng, chứa

    她正在装行李。

    Cô ấy đang đóng gói hành lý.

  • HSK 4

    准

    zhǔn

    chuẩn, chính xác

    我的表很准。

    Đồng hồ của tôi rất chuẩn.

  • HSK 4

    准确

    zhǔnquè

    chính xác

    这个数字很准确。

    Con số này rất chính xác.

  • HSK 4

    准时

    zhǔnshí

    đúng giờ

    他每次都很准时。

    Lần nào anh ấy cũng rất đúng giờ.

  • HSK 4

    资料

    zīliào

    tư liệu

    这些资料非常重要。

    Những tài liệu này rất quan trọng.

  • HSK 4

    仔细

    zǐxì

    kỹ lưỡng, cẩn thận

    请仔细看这份文件。

    Xin xem kỹ tài liệu này.

  • HSK 4

    自

    zì

    từ; tự

    他自小就爱唱歌。

    Anh ấy yêu ca hát từ nhỏ.

  • HSK 4

    自然

    zìrán

    thiên nhiên; tự nhiên

    我们要保护自然。

    Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.

  • HSK 4

    自习

    zìxí

    tự học

    晚上我们在教室自习。

    Buổi tối chúng tôi tự học ở phòng học.

  • HSK 4

    自信

    zìxìn

    tự tin

    她很自信。

    Cô ấy rất tự tin.

  • HSK 4

    自学

    zìxué

    tự học

    他自学了三年汉语。

    Anh ấy đã tự học tiếng Trung ba năm.

  • HSK 4

    总结

    zǒngjié

    tổng kết

    请总结一下今天的内容。

    Xin tổng kết lại nội dung hôm nay.

  • HSK 4

    租

    zū

    thuê

    我想租一间房子。

    Tôi muốn thuê một căn nhà.

  • HSK 4

    组

    zǔ

    tổ, cụm, nhóm

    我们组成了一个团队。

    Chúng tôi đã thành lập một đội.

  • HSK 4

    最终

    zuìzhōng

    cuối cùng, rốt cuộc

    他最终成功了。

    Cuối cùng anh ấy đã thành công.

  • HSK 4

    尊重

    zūnzhòng

    tôn trọng

    我们要尊重别人。

    Chúng ta phải tôn trọng người khác.

  • HSK 4

    左右

    zuǒyòu

    khoảng

    我们班有100个学生左右。

    Có khoảng 100 học sinh trong lớp chúng tôi.

  • HSK 4

    作家

    zuòjiā

    nhà văn

    他是一位年轻的作家。

    Anh ấy là một nhà văn trẻ.

  • HSK 4

    作品

    zuòpǐn

    tác phẩm

    这部小说是他的最新作品。

    Cuốn tiểu thuyết ini adalah tác phẩm mới nhất của anh ấy.

  • HSK 4

    作为

    zuòwéi

    coi là, làm, là

    作为老师,他很有责任心。

    Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.

  • HSK 4

    作文

    zuòwén

    bài viết

    我们需要写一篇作文。

    Chúng ta cần viết một bài văn.

  • HSK 4

    做梦

    zuòmèng

    nằm mơ

    他常常做梦。

    Anh ấy thường hay nằm mơ.

  • HSK 4

    作用

    zuòyòng

    tác dụng

    这个词的作用是什么?

    Tác dụng của từ này là gì?

  • HSK 4

    作品

    zuòpǐn

    tác phẩm

    这部小说是他的最新作品。

    Cuốn tiểu thuyết ini adalah tác phẩm mới nhất của anh ấy.

  • HSK 4

    作者

    zuòzhě

    tác giả

    这本书的作者是谁?

    Tác giả của cuốn sách này là ai?

  • HSK 4

    作为

    zuòwéi

    coi là, làm, là

    作为老师,他很有责任心。

    Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.

  • HSK 4

    座

    zuò

    chỗ ngồi; toà (lượng từ)

    这个座位有人吗?

    Chỗ ngồi này có người chưa?

  • HSK 4

    座位

    zuòwèi

    chỗ ngồi

    请找你的座位。

    Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.

  • HSK 4

    座位

    zuòwèi

    chỗ ngồi

    请找你的座位。

    Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.

  • HSK 4

    作文

    zuòwén

    bài viết

    我们需要写一篇作文。

    Chúng ta cần viết một bài văn.

  • HSK 4

    做法

    zuòfǎ

    cách làm

    这个做法很有效。

    Cách làm này rất hiệu quả.

  • HSK 4

    作用

    zuòyòng

    tác dụng

    这个词的作用是什么?

    Tác dụng của từ này là gì?

  • HSK 4

    做梦

    zuòmèng

    nằm mơ

    他常常做梦。

    Anh ấy thường hay nằm mơ.

  • HSK 4

    作者

    zuòzhě

    tác giả

    这本书的作者是谁?

    Tác giả của cuốn sách này là ai?