Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱情
ài qíng
tình yêu
他们的爱情很美好 。
Tình yêu của họ rất đẹp.
安排
ān pái
sắp xếp
我已经安排好了行程 。
Tôi đã sắp xếp xong hành trình.
安全
ān quán
an toàn
这个地方很安全。
Nơi này rất an toàn.
按时
àn shí
đúng hạn
我们必须按时完成任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
按照
àn zhào
dựa vào, theo
请按照说明操作。
Vui lòng làm theo hướng dẫn.
保护
bǎo hù
che chở, bảo vệ
我们要保护环境。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
保证
bǎo zhèng
đảm bảo, cam đoan
我保证完成任务。
Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.
报名
bào míng
đăng kí
我报名参加了比 。
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.
抱
bào
ôm
他抱了我。
Anh ấy đã ôm tôi.
抱歉
bào qiàn
xin lỗi
很抱歉,我来晚了 。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
倍
bèi
lần
价格翻了两倍。
Giá cả tăng gấp đôi.
本来
běn lái
vốn có
本来我不想去的。
Ban đầu tôi không muốn đi.
笨
bèn
ngốc nghếch
他有点笨,但很努力 。
Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.
毕业
bì yè
tốt nghiệp
他今年大学毕业了 。
Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.
遍
biàn
lần, lượt
这本书我看三遍了 。
Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.
标准
biāo zhǔn
tiêu chuẩn
他的中文发音很标准 。
Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.
表格
biǎo gé
bảng biểu
请填写这张表格。
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
表扬
biǎo yáng
tuyên dương
老师表扬了他。
Thầy giáo khen ngợi anh ấy.
饼干
bǐng gān
bánh
我喜欢吃饼干。
Tôi thích ăn bánh quy.
并且
bìng qiě
đồng thời
她聪明并且努力。
Cô ấy thông minh và chăm chỉ.
博士
bó shì
tiến sĩ
他是一个博士。
Anh ấy là một tiến sĩ.
不得不
bù dé bù
đành
我不得不去工作。
Tôi không thể không đi làm.
不管
bù guǎn
bất kể
不管天气如何,我都 会去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.
不过
bù guò
nhưng, có điều
不过,这样更好。
Có điều, như vậy tốt hơn.
不仅
bù jǐn
không những
他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
部分
bù fèn
bộ phận, phần
这只是问题的一部分 。
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
擦
cā
lau
请把桌子擦干净。
Hãy lau sạch bàn.
猜
cāi
đoán
我猜他不会来。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
材料
cái liào
tài liệu
请准备好材料。
Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.
参观
cān guān
tham quan
我们要去参观博物馆 。
Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
差不多
chà bù duō
gần như
我们差不多同岁。
Chúng ta gần bằng tuổi nhau.
长城
cháng chéng
Trường Thành
我们参观了长城。
Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.
长江
cháng jiāng
Trường Giang
长江是中国最长的河流。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
尝
cháng
nếm thử
你尝过这道菜吗?
Bạn đã từng thử món này chưa?
场
chǎng
trận, suất
这场比 很重要。
Trận đấu này rất quan trọng.
超过
chāo guò
vượt trên
他超过了我。
Anh ấy vượt qua tôi.
成功
chéng gōng
thành công
她终于成功了。
Cuối cùng cô ấy đã thành công.
成为
chéng wéi
trở thành
他想成为医生。
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
诚实
chéng shí
trung thực
他是个诚实的人。
Anh ấy là người thật thà.
乘坐
chéng zuò
ngồi xe
我们乘坐飞机去北京 。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
吃惊
chī jīng
ngạc nhiên
她的消息让我很吃惊 。
Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.
重新
chóng xīn
làm lại
我重新开始学习中文 。
Tôi bắt đầu học lại tiếng Trung.
抽烟
chōu yān
hút thuốc
请不要在这里抽烟 。
Vui lòng không hút thuốc ở đây.
出差
chū chāi
đi công tác
他经常出差。
Anh ấy thường đi công tác.
出发
chū fā
xuất phát
我们早上七点出发 。
Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.
出生
chū shēng
ra đời
我在越南出生。
Tôi sinh ra ở Việt Nam.
传真
chuán zhēn
fax, bản fax
请发送传真。
Vui lòng gửi fax.
窗户
chuāng hù
cửa sổ
窗户开着。
Cửa sổ đang mở.
从来
cóng lái
từ trước đến nay
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
粗心
cū xīn
thô lỗ, cẩu thả
他做事很粗心。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
答案
dá àn
đáp án
这是正确的答案。
Đây là đáp án đúng.
打扮
dǎ bàn
trau chuốt, trang điểm
她打扮得很漂亮。
Cô ấy trang điểm rất đẹp.
打扰
dǎ rǎo
làm phiền
对不起,打扰一下 。
Xin lỗi, làm phiền một chút.
打印
dǎ yìn
in ấn
请帮我打印这份文件 。
Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.
打折
dǎ zhé
giảm giá
商店正在打折。
Cửa hàng đang giảm giá.
打针
dǎ zhēn
tiêm
我不喜欢打针。
Tôi không thích tiêm.
大概
dà gài
khoảng
他大概十岁。
Cậu ấy khoảng mười tuổi.
大使馆
dà shǐ guǎn
đại sứ quán
我们去了大使馆。
Chúng tôi đã đến đại sứ quán.
大约
dà yuē
khoảng
他们大约八点到。
Họ đến khoảng tám giờ.
大夫
dài fū
bác sĩ, đại phu
张大夫在医院工作 。
Bác sĩ Trương làm việc ở bệnh viện.
戴
dài
đeo
她戴着一顶帽子。
Cô ấy đội một chiếc mũ.
当
dāng
làm
我当老师。
Tôi làm giáo viên.
当时
dāng shí
lúc đó
当时我在学校。
Lúc đó tôi đang ở trường.
刀
dāo
cái dao
请小心那把刀。
Hãy cẩn thận với con dao đó.
导游
dǎo yóu
hướng dẫn viên du lịch
导游带我们参观了城市。
Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.
到处
dào chù
khắp nơi
我们到处找你。
Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.
到底
dào dǐ
cuối cùng
你到底在做什么?
Rốt cuộc bạn đang làm gì vậy?
道歉
dào qiàn
xin lỗi
我向你道歉。
Tôi xin lỗi bạn.
得意
dé yì
đắc ý
他很得意自己的成绩 。
Anh ấy rất tự hào về thành tích của mình.
底
dǐ
đáy
快到年底时谁都忙起来。
Lúc sắp đến cuối năm ai cũng trở nên bận rộn.
地球
dì qiú
địa cầu
地球是圆的。
Trái đất là hình tròn.
地址
dì zhǐ
địa chỉ
请告诉我你的地址 。
Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
调查
diào chá
điều tra
我们需要进行调查 。
Chúng tôi cần tiến hành điều tra.
掉
diào
rơi
他掉了钥匙。
Anh ấy làm rơi chìa khóa.
丢
diū
mất
我的书丢了。
Sách của tôi bị mất rồi.
动作
dòng zuò
động tác
他的动作很快。
Hành động của anh ấy rất nhanh.
堵车
dǔ chē
tắc đường
上班时间常常堵车 。
Giờ đi làm thường hay tắc đường.
肚子
dù zi
bụng
我肚子疼。
Tôi đau bụng.
对话
duì huà
hội thoại, đối thoại
他们在进行对话。
Họ đang đối thoại.
对面
duì miàn
đối diện
银行在街的对面。
Ngân hàng ở phía đối diện của đường.
儿童
ér tóng
trẻ con
儿童需要很多关爱 。
Trẻ em cần nhiều sự quan tâm.
而
ér
còn
他聪明而且努力。
Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
发生
fā shēng
xảy ra
事故晚上发生。
Tai nạn xảy ra vào buổi tối.
发展
fā zhǎn
phát triển
城市在快速发展。
Thành phố đang phát triển nhanh chóng.
法律
fǎ lǜ
pháp luật
每个人都应该遵守法 律。
Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.
翻译
fān yì
phiên dịch
请把它翻译成越南语 。
Làm ơn dịch nó sang tiếng Việt.
烦恼
fán nǎo
phiền não
我有些烦恼。
Tôi có chút phiền muộn.
反对
fǎn duì
phản đối
他反对这个计划。
Anh ấy phản đối kế hoạch này.
方法
fāng fǎ
phương pháp
他有很多方法。
Anh ấy có nhiều phương pháp.
方面
fāng miàn
phương diện
我们在这个方面有很多经验。
Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
方向
fāng xiàng
phương hướng
我们向北走,方向正确。
Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.
放弃
fàng qì
vứt bỏ, từ bỏ
他放弃了这个机会 。
Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.
放暑假
fàng shǔ jià
nghỉ hè
我们放暑假了。
Chúng tôi đã nghỉ hè.
份
fèn
phần
这是一份礼物。
Đây là một món quà.
丰富
fēng fù
phong phú
他有丰富的经验。
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.
否则
fǒu zé
nếu không thì
你得早点起床,否则会迟到。
Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị trễ.
符合
fú hé
phù hợp
你的答案符合要求 。
Câu trả lời của bạn đáp ứng yêu cầu.
父亲
fù qīn
bố
我的父亲很勤劳。
Bố tôi rất chăm chỉ.
负责
fù zé
phụ trách
他负责这项工作。
Anh ấy phụ trách công việc này.
复印
fù yìn
phô tô
请帮我复印这份文件 。
Vui lòng photo giúp tôi tài liệu này.
复杂
fù zá
phức tạp
这个问题很复杂。
Vấn đề này rất phức tạp.
富
fù
giàu
他们家很富。
Nhà họ rất giàu.
改变
gǎi biàn
thay đổi
我们需要改变计划 。
Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
干杯
gān bēi
cạn ly
为我们的成功干杯 !
Cạn ly vì thành công của chúng ta!
感动
gǎn dòng
cảm động
她的故事让我很感动 。
Câu chuyện của cô ấy làm tôi rất cảm động.
感觉
gǎn jué
cảm giác
我感觉很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
感情
gǎn qíng
tình cảm
他们之间有很深的感 情。
Giữa họ có tình cảm rất sâu đậm.
感谢
gǎn xiè
cảm ơn
非常感谢你的帮助 。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
干
gān
khô
天气干燥。
Thời tiết khô ráo.
各
gè
các
各种水果都很好吃 。
Các loại trái cây đều rất ngon.
工资
gōng zī
lương
他每个月的工资很高 。
Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.
公里
gōng lǐ
km
我们走了一公里。
Chúng tôi đã đi được một kilomet.
共同
gòng tóng
giống nhau
我们有共同的兴趣爱好。
Chúng tôi có sở thích chung.
购物
gòu wù
mua sắm
我喜欢购物。
Tôi thích mua sắm.
够
gòu
đủ
这些水果够我们吃了 。
Những trái cây này đủ cho chúng ta ăn.
估计
gū jì
ước lượng
我估计他今天不会来 了。
Tôi đoán anh ấy sẽ không đến hôm nay.
鼓励
gǔ lì
cổ vũ
他经常鼓励我。
Anh ấy thường khích lệ tôi.
故意
gù yì
cố ý
他故意不回答我的问题。
Anh ấy cố tình không trả lời câu hỏi của tôi.
顾客
gù kè
khách hàng
这个商店的顾客很多 。
Cửa hàng này có nhiều khách hàng.
挂
guà
treo, ngắt điện thoại
请把衣服挂起来。
Vui lòng treo quần áo lên.
关键
guān jiàn
mấu chốt
这是问题的关键。
Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
观众
guān zhòng
khán giả
观众们都很满意。
Khán giả đều rất hài lòng.
管理
guǎn lǐ
quản lý
他负责管理这个项目 。
Anh ấy phụ trách quản lý dự án này.
光
guāng
chỉ, hết
我们都吃光了你才来 。
Tụi tôi ăn hết rồi bạn mới tới.
广播
guǎng bō
phát thanh
我每天听广播。
Tôi nghe đài phát thanh mỗi ngày.
广告
guǎng gào
quảng cáo
电视上有很多广告 。
Trên TV có rất nhiều quảng cáo.
逛
guàng
đi dạo
我喜欢逛街。
Tôi thích đi dạo phố.
规定
guī dìng
qui định
我们需要遵守规定 。
Chúng ta cần tuân thủ quy định.
国际
guó jì
quốc tế
这是一个国际会议 。
Đây là một hội nghị quốc tế.
过程
guò chéng
quá trình
整个过程很复杂。
Toàn bộ quá trình rất phức tạp.
海洋
hǎi yáng
đại dương
海洋很广阔。
Đại dương rất rộng lớn.
害羞
hài xiū
xấu hổ
他很害羞。
Anh ấy rất ngại ngùng.
寒假
hán jià
kì nghỉ đông
寒假我们去旅行。
Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.
汗
hàn
mồ hôi
他流了很多汗。
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
航班
háng bān
chuyến bay
我们的航班延误了 。
Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.
好处
hǎo chù
cái tốt
这样做有很多好处 。
Làm như vậy có rất nhiều lợi ích.
好像
hǎo xiàng
dường như
他好像生病了。
Anh ấy hình như bị ốm.
号码
hào mǎ
số
请告诉我你的电话号 码。
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
合格
hé gé
đạt yêu cầu
他的成绩很合格。
Thành tích của anh ấy đạt yêu cầu.
合适
hé shì
thích hợp
这件衣服很合适。
Bộ quần áo này rất hợp.
盒子
hé zi
cái hộp
他打开了盒子。
Anh ấy mở cái hộp ra.
后悔
hòu huǐ
hối hận
我后悔没去旅行。
Tôi hối hận vì đã không đi du lịch.
厚
hòu
dày
这本书很厚。
Cuốn sách này rất dày.
互相
hù xiāng
lẫn nhau
他们互相帮助。
Họ giúp đỡ lẫn nhau.
护士
hù shì
y tá
护士很辛苦。
Y tá rất vất vả.
怀疑
huái yí
nghi ngờ
我怀疑他在撒谎。
Tôi nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
回忆
huí yì
hồi ức, nhớ lại
这些都是美好的回忆 。
Đây đều là những kỷ niệm đẹp.
活动
huó dòng
hoạt động
学校组织了很多活动 。
Trường học tổ chức nhiều hoạt động.
活泼
huó pō
hoạt bát
她很活泼。
Cô ấy rất hoạt bát.
火
huǒ
lửa
火很危险。
Lửa rất nguy hiểm.
获得
huò dé
giành được
他获得了奖学金。
Anh ấy đã nhận được học bổng.
积极
jī jí
tích cực
我们应该积极面对生活。
Chúng ta nên tích cực đối mặt với cuộc sống.
积累
jī lěi
tích lũy
他积累了很多经验 。
Anh ấy tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
基础
jī chǔ
cơ sở, căn bản
基础知识很重要。
Kiến thức cơ bản rất quan trọng.
激动
jī dòng
xúc động
听到这个消息我很激 动。
Nghe tin này tôi rất xúc động.
及时
jí shí
kịp thời
他及时完成了任务 。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
即使
jí shǐ
cho dù
即使下雨我们也去 。
Dù trời mưa chúng ta cũng đi.
计划
jì huà
kế hoạch
我们需要制定计划 。
Chúng ta cần lập kế hoạch.
记者
jì zhě
phóng viên
记者在现场报道。
Phóng viên đang tường thuật tại hiện trường.
技术
jì shù
kỹ thuật
他对技术很感兴趣 。
Anh ấy rất hứng thú với công nghệ.
既然
jì rán
đã….
既然你来了,就一起 吃饭吧。
Đã bạn đến rồi, cùng ăn cơm nhé.
继续
jì xù
tiếp tục
我们继续学习。
Chúng ta tiếp tục học.
寄
jì
gửi
他给朋友寄了封信 。
Anh ấy gửi một bức thư cho bạn.
加班
jiā bān
tăng ca
他常常加班。
Anh ấy thường làm thêm giờ.
加油站
jiā yóu zhàn
cây xăng
我们在加油站加油 。
Chúng tôi đổ xăng tại trạm xăng.
家具
jiā jù
đồ gia dụng
这家店卖很多家具 。
Cửa hàng này bán rất nhiều đồ nội thất.
假
jiǎ
giả
这个是假货。
Đây là hàng giả.
价格
jià gé
giá cả
这个产品的价格很高 。
Giá của sản phẩm này rất cao.
坚持
jiān chí
kiên trì
我每天坚持跑步。
Tôi kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
减肥
jiǎn féi
giảm béo
她正在努力减肥。
Cô ấy đang cố gắng giảm cân.
减少
jiǎn shǎo
cắt giảm
我们应该减少浪费 。
Chúng ta nên giảm lãng phí.
将来
jiāng lái
tương lai
将来我要当医生。
Tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.
奖金
jiǎng jīn
học bổng
公司给了他奖金。
Công ty đã thưởng tiền cho anh ấy.
降低
jiàng dī
hạ thấp
他们降低了价格。
Họ đã giảm giá.
交
jiāo
giao
我交了作业。
Tôi đã nộp bài tập.
交流
jiāo liú
giao lưu
我们经常交流经验 。
Chúng tôi thường trao đổi kinh nghiệm.
交通
jiāo tōng
giao thông
交通很拥挤。
Giao thông rất tắc nghẽn.
骄傲
jiāo ào
tự hào, kiêu ngạo
他很骄傲。
Anh ấy rất tự hào.
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
我喜欢吃饺子。
Tôi thích ăn bánh bao.
教授
jiào shòu
giáo sư
他是大学教授。
Anh ấy là giáo sư đại học.
教育
jiào yù
giáo dục
教育很重要。
Giáo dục rất quan trọng.
接受
jiē shòu
tiếp nhận
我接受了他的邀请 。
Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.
节约
jié yuē
tiết kiệm
我们要节约用水。
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
结果
jié guǒ
kết quả
结果他成功了。
Kết quả là anh ấy đã thành công.
解释
jiě shì
giải thích
他解释了这个问题 。
Anh ấy đã giải thích vấn đề này.
尽管
jǐn guǎn
tuy rằng
尽管下雨,他还是来 了。
Dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.
紧张
jǐn zhāng
căng thẳng
我感到很紧张。
Tôi cảm thấy rất căng thẳng.
进行
jìn xíng
tiến hành
我们正在进行讨论 。
Chúng tôi đang tiến hành thảo luận.
禁止
jìn zhǐ
cấm
这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
京剧
jīng jù
kinh kịch
我喜欢看京剧。
Tôi thích xem Kinh kịch.
经济
jīng jì
kinh tế
经济发展很快。
Kinh tế phát triển rất nhanh.
经历
jīng lì
trải qua, kinh qua
他有丰富的经历。
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.
经验
jīng yàn
kinh nghiệm
他的经验很丰富。
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
精彩
jīng cǎi
hấp dẫn
比 非常精彩。
Trận đấu rất xuất sắc.
警察
jǐng chá
cảnh sát
警察在调查案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
竞争
jìng zhēng
cạnh tranh
公司之间竞争激烈 。
Cạnh tranh giữa các công ty rất khốc liệt.
竟然
jìng rán
vậy mà lại
他竟然赢了比 。
Anh ấy vậy mà lại chiến thắng trận đấu.
镜子
jìng zi
kính, gương
镜子里有个陌生人 。
Trong gương có một người lạ.
究竟
jiū jìng
rốt cuộc
究竟发生了什么事 ?
Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
举办
jǔ bàn
tổ chức
学校举办了一个音乐 会。
Trường tổ chức một buổi hòa nhạc.
拒绝
jù jué
từ chối
他拒绝了我的邀请 。
Anh ấy từ chối lời mời của tôi.
距离
jù lí
khoảng cách
学校到我们家的距离 很远。
Trường học cách nhà chúng tôi rất xa.
开玩笑
kāi wán xiào
đùa
他喜欢开玩笑。
Anh ấy thích đùa giỡn.
看法
kàn fǎ
quan điểm
你的看法是什么?
Quan điểm của bạn là gì?
考虑
kǎo lǜ
suy nghĩ
我会考虑你的建议 。
Tôi sẽ xem xét đề nghị của bạn.
科学
kē xué
khoa học
科学是非常重要的学 科。
Khoa học là một môn học rất quan trọng.
棵
kē
lượng từ cho cây
花园里有很多棵树 。
Trong vườn có rất nhiều cây.
咳嗽
ké sou
ho
我感冒了,咳嗽很厉 害。
Tôi bị cảm, ho rất nặng.
可怜
kě lián
đáng thương
他很可怜,需要帮助 。
Anh ấy rất đáng thương, cần sự giúp đỡ.
可是
kě shì
nhưng
我很想去,可是没有时间。
Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.
可惜
kě xī
đáng tiếc
太可惜了,我没看到 。
Thật đáng tiếc, tôi đã không thấy.
肯定
kěn dìng
khẳng định
这件事肯定是真的 。
Chuyện này chắc chắn là thật.
空气
kōng qì
không khí
山上的空气很新鲜 。
Không khí trên núi rất trong lành.
恐怕
kǒng pà
e rằng
我恐怕他不会来了 。
Tôi sợ rằng anh ấy sẽ không đến.
苦
kǔ
khổ, đắng
这个药很苦。
Thuốc này rất đắng.
困
kùn
buồn ngủ
我昨晚没睡好,很困 。
Tối qua tôi ngủ không ngon, rất buồn ngủ.
困难
kùn nán
khó khăn
学习汉语很困难。
Học tiếng Trung rất khó.
垃圾桶
lā jī tǒng
thùng rác
请把垃圾扔进垃圾桶 。
Vui lòng bỏ rác vào thùng rác.
拉
lā
kéo
他把箱子拉到房间里 。
Anh ấy kéo vali vào phòng.
辣
là
cay
我不喜欢吃辣的东西 。
Tôi không thích ăn đồ cay.
来不及
lái bù jí
không kịp
我们来不及赶飞机了 。
Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.
来得及
lái de jí
kịp
你来得及去火车站 。
Bạn kịp giờ đi đến ga tàu.
懒
lǎn
lười biếng
他很懒,不喜欢工作 。
Anh ấy rất lười, không thích làm việc.
浪费
làng fèi
lãng phí
我们应该避免浪费时间。
Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian.
浪漫
làng màn
lãng mạn
他们的故事很浪漫 。
Câu chuyện của họ rất lãng mạn.
老虎
lǎo hǔ
hổ
动物园里有一只老虎 。
Trong sở thú có một con hổ.
冷静
lěng jìng
bình tĩnh
请冷静下来,不要生 气。
Xin hãy bình tĩnh lại, đừng tức giận.
礼貌
lǐ mào
lễ phép, lịch sự
他对人很有礼貌。
Anh ấy rất lịch sự với mọi người.
理发
lǐ fà
cắt tóc
今天我要去理发。
Hôm nay tôi sẽ đi cắt tóc.
理解
lǐ jiě
lý giải, hiểu
我不理解你的意思 。
Tôi không hiểu ý của bạn.
理想
lǐ xiǎng
lý tưởng
他的理想是当医生 。
Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.
力气
lì qì
sức lực
我没有力气搬动这张桌子。
Tôi không có sức để di chuyển cái bàn này.
厉害
lì hài
lợi hại
他的汉语说得很厉害 。
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
例如
lì rú
ví dụ
例如,苹果和香蕉都是水果。
Ví dụ, táo và chuối đều là trái cây.
俩
liǎ
hai người
我们俩是好朋友。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
连
lián
liên kết, nối
他连书都没带。
Anh ấy thậm chí còn không mang sách.
联系
lián xì
liên hệ
我会联系你。
Tôi sẽ liên lạc với bạn.
凉快
liáng kuài
mát mẻ
今天很凉快。
Hôm nay rất mát mẻ.
另外
lìng wài
ngoài ra, còn lại
我们还有另外一个问题要解决。
Chúng ta còn một vấn đề khác cần giải quyết.
留
liú
lưu lại, ở lại
请把文件留在桌上 。
Vui lòng để tài liệu trên bàn.
流利
liú lì
lưu loát
他的汉语说得很流利 。
Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
流行
liú xíng
thịnh hành
这首歌很流行。
Bài hát này rất thịnh hành.
律师
lǜ shī
luật sư
他是一名律师。
Anh ấy là một luật sư.
乱
luàn
loạn
房间里很乱。
Phòng rất lộn xộn.
麻烦
má fan
phiền phức, làm phiền
麻烦你帮我拿一下 。
Phiền bạn giúp tôi cầm cái này.
马虎
mǎ hu
qua loa
他做事很马虎。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
满
mǎn
đầy
我的行李箱装满了 。
Vali của tôi đầy rồi.
毛巾
máo jīn
khăn bông
请给我一条毛巾。
Xin hãy đưa cho tôi một cái khăn tắm.
美丽
měi lì
đẹp
这个地方很美丽。
Nơi này rất đẹp.
梦
mèng
giấc mơ, mơ
我昨晚做了一个好梦 。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp.
密码
mì mǎ
mật khẩu
请不要告诉别人我的密码。
Xin đừng nói mật khẩu của tôi cho người khác.
免费
miǎn fèi
miễn phí
这家博物馆是免费的 。
Bảo tàng này miễn phí.
民族
mín zú
dân tộc
中国是一个多民族的 国家。
Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
母亲
mǔ qin
mẹ
我的母亲很善良。
Mẹ của tôi rất hiền lành.
目的
mù dì
mục đích
我的目的是学好汉语 。
Mục đích của tôi là học giỏi tiếng Trung.
耐心
nài xīn
nhẫn nại
请耐心一点。
Xin hãy kiên nhẫn một chút.
座位
zuò wèi
chỗ ngồi
请找你的座位。
Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.
对
duì
đúng; đối với; hướng về
你说得对。
Bạn nói đúng.
过
guò
đã; qua; từng
我吃过饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
等
děng
đợi; chờ; đẳng cấp
请等一下。
Xin đợi một chút.
与
yǔ
và; cùng; với
我与你一起去。
Tôi đi cùng bạn.
之
zhī
của; nó (văn viết)
其中之一。
Một trong số đó.
以
yǐ
bằng; lấy; để
以此为荣。
Lấy đó làm tự hào.
起来
qǐ lai
đứng lên; (bổ ngữ)
站起来。
Đứng lên đi.
死
sǐ
chết; cực kỳ
他死了。
Anh ấy đã chết.
却
què
nhưng; lại; thế mà
他想去,却不能去。
Anh ấy muốn đi nhưng không thể.
生活
shēng huó
cuộc sống; sinh hoạt
生活很美好。
Cuộc sống rất đẹp.
所有
suǒ yǒu
tất cả; sở hữu
所有的人都来了。
Tất cả mọi người đều đến.
情况
qíng kuàng
tình huống; tình hình
情况很复杂。
Tình hình rất phức tạp.
最后
zuì hòu
cuối cùng; sau cùng
最后一天。
Ngày cuối cùng.
行
xíng
được; đi; hàng
这样行吗?
Làm vậy được không?
内
nèi
trong; nội bộ
三天之内。
Trong vòng ba ngày.
通过
tōng guò
thông qua; vượt qua
通过考试。
Thi đỗ.
无
wú
không; vô
无人知道。
Không ai biết.
一切
yī qiè
tất cả; mọi thứ
一切顺利。
Mọi thứ thuận lợi.
由
yóu
do; bởi; từ
由他决定。
Do anh ấy quyết định.
任何
rèn hé
bất kỳ; bất cứ
任何人。
Bất kỳ ai.
完全
wán quán
hoàn toàn
完全同意。
Hoàn toàn đồng ý.
发
fā
gửi; phát; mọc
发邮件。
Gửi email.
呀
ya
nhé; vậy (thán từ)
好呀!
Tốt quá!
原因
yuán yīn
nguyên nhân; lý do
什么原因?
Nguyên nhân gì?
消息
xiāo xi
tin tức; tin nhắn
好消息。
Tin tốt.
只要
zhǐ yào
chỉ cần
只要努力就会成功。
Chỉ cần cố gắng sẽ thành công.
其中
qí zhōng
trong số đó
其中一个人。
Một người trong số đó.
甚至
shèn zhì
thậm chí; ngay cả
甚至他也不知道。
Thậm chí anh ấy cũng không biết.
能力
néng lì
năng lực; khả năng
他有能力。
Anh ấy có năng lực.
真正
zhēn zhèng
thực sự; chân chính
真正的朋友。
Người bạn thực sự.
支持
zhī chí
ủng hộ; hỗ trợ
我支持你。
Tôi ủng hộ bạn.
直接
zhí jiē
trực tiếp
直接告诉他。
Nói trực tiếp với anh ấy.
组织
zǔ zhī
tổ chức
组织活动。
Tổ chức hoạt động.
永远
yǒng yuǎn
mãi mãi; vĩnh viễn
永远爱你。
Mãi mãi yêu em.
也许
yě xǔ
có lẽ; có thể
也许会下雨。
Có lẽ sẽ mưa.
提供
tí gōng
cung cấp; cấp
提供帮助。
Cung cấp sự giúp đỡ.
指
zhǐ
chỉ; ngón tay
用手指。
Chỉ bằng ngón tay.
精神
jīng shén
tinh thần
精神很好。
Tinh thần rất tốt.
使用
shǐ yòng
sử dụng
使用电脑。
Sử dụng máy tính.
代表
dài biǎo
đại diện; đại biểu
代表公司。
Đại diện công ty.
任务
rèn wu
nhiệm vụ
完成任务。
Hoàn thành nhiệm vụ.
因此
yīn cǐ
vì vậy; do đó
因此他走了。
Vì vậy anh ấy đã đi.
台
tái
cái; bệ; đài (lượng từ)
一台电脑。
Một cái máy tính.
算
suàn
tính; coi như
算一算。
Tính thử xem.
生命
shēng mìng
sinh mệnh; sự sống
珍惜生命。
Trân trọng sinh mệnh.
全部
quán bù
toàn bộ; tất cả
全部完成。
Toàn bộ đã hoàn thành.
刚刚
gāng gang
vừa mới; vừa nãy
刚刚开始。
Vừa mới bắt đầu.
正常
zhèng cháng
bình thường
一切正常。
Mọi thứ bình thường.
血
xuè
máu
流血了。
Chảy máu rồi.
挺
tǐng
khá; rất; thẳng
挺好的。
Khá tốt.
座
zuò
ngọn; tòa (lượng từ)
一座山。
Một ngọn núi.
往
wǎng
về phía; hướng
往前走。
Đi về phía trước.
严重
yán zhòng
nghiêm trọng
问题很严重。
Vấn đề rất nghiêm trọng.
包括
bāo kuò
bao gồm
包括我在内。
Bao gồm cả tôi.
原来
yuán lái
hóa ra; vốn dĩ
原来是你!
Hóa ra là bạn!
收
shōu
nhận; thu
收到消息。
Nhận được tin nhắn.
社会
shè huì
xã hội
社会生活。
Đời sống xã hội.
证明
zhèng míng
chứng minh
证明自己。
Chứng minh bản thân.
确实
què shí
quả thực; xác thực
确实如此。
Quả thực là như vậy.
受到
shòu dào
nhận được; chịu
受到表扬。
Nhận được lời khen.
谈
tán
nói chuyện; bàn
谈一谈。
Nói chuyện một chút.
至少
zhì shǎo
ít nhất; chí ít
至少三天。
Ít nhất ba ngày.
首先
shǒu xiān
trước tiên; đầu tiên
首先介绍。
Trước tiên xin giới thiệu.
报道
bào dào
đưa tin; báo cáo
新闻报道。
Tin tức đưa tin.
幸福
xìng fú
hạnh phúc
幸福的生活。
Cuộc sống hạnh phúc.
自然
zì rán
tự nhiên; thiên nhiên
大自然。
Thiên nhiên rộng lớn.
责任
zé rèn
trách nhiệm
负责任。
Có trách nhiệm.
试
shì
thử
试一试。
Thử một chút.
弄
nòng
làm; khiến
别弄坏了。
Đừng làm hỏng.
赢
yíng
thắng
赢了比赛。
Thắng trận đấu.
说明
shuō míng
giải thích; nói rõ
说明原因。
Giải thích nguyên nhân.
许多
xǔ duō
nhiều; rất nhiều
许多人。
Nhiều người.
压力
yā lì
áp lực
压力很大。
Áp lực rất lớn.
由于
yóu yú
do; bởi vì
由于下雨。
Do trời mưa.
意见
yì jiàn
ý kiến
提意见。
Đưa ra ý kiến.
深
shēn
sâu
水很深。
Nước rất sâu.
仍然
réng rán
vẫn; vẫn còn
仍然在等。
Vẫn đang đợi.
值得
zhí de
đáng; xứng đáng
值得学习。
Đáng để học tập.
讨论
tǎo lùn
thảo luận
讨论问题。
Thảo luận vấn đề.
后来
hòu lái
sau đó; về sau
后来他走了。
Sau đó anh ấy đi rồi.
嘴
zuǐ
miệng
张开嘴。
Há miệng ra.
无论
wú lùn
bất luận; dù
无论怎样。
Dù thế nào đi nữa.
省
shěng
tỉnh; tiết kiệm
省钱。
Tiết kiệm tiền.
十分
shí fēn
rất; vô cùng; mười phần
十分感谢。
Vô cùng cảm ơn.
陪
péi
đi cùng; bầu bạn
陪朋友。
Đi cùng bạn.
条件
tiáo jiàn
điều kiện
条件很好。
Điều kiện rất tốt.
样子
yàng zi
dáng vẻ; kiểu dáng
什么样子?
Trông như thế nào?
专业
zhuān yè
chuyên ngành; chuyên nghiệp
专业知识。
Kiến thức chuyên ngành.
难道
nán dào
lẽ nào; chẳng lẽ
难道不是吗?
Chẳng lẽ không phải sao?
于是
yú shì
thế là; vì thế
于是他就去了。
Thế là anh ấy đi.
正确
zhèng què
chính xác; đúng
答案正确。
Đáp án chính xác.
群
qún
đám; nhóm; bầy
一群人。
Một nhóm người.
市场
shì chǎng
chợ; thị trường
市场很大。
Chợ rất lớn.
取
qǔ
lấy; rút
取钱。
Rút tiền.
危险
wēi xiǎn
nguy hiểm
很危险。
Rất nguy hiểm.
适合
shì hé
phù hợp; thích hợp
适合我。
Phù hợp với tôi.
正式
zhèng shì
chính thức
正式会议。
Cuộc họp chính thức.
引起
yǐn qǐ
gây ra; dẫn đến
引起注意。
Gây sự chú ý.
内容
nèi róng
nội dung
内容很丰富。
Nội dung rất phong phú.
通知
tōng zhī
thông báo
通知大家。
Thông báo mọi người.
破
pò
vỡ; rách; phá
打破了。
Đập vỡ rồi.
推
tuī
đẩy
推开门。
Đẩy cửa ra.
心情
xīn qíng
tâm trạng
心情很好。
Tâm trạng rất tốt.
职业
zhí yè
nghề nghiệp
职业选择。
Lựa chọn nghề nghiệp.
范围
fàn wéi
phạm vi
范围很广。
Phạm vi rất rộng.
速度
sù dù
tốc độ
速度很快。
Tốc độ rất nhanh.
实在
shí zài
thực sự; quả thật
实在太好了。
Thực sự quá tốt.
效果
xiào guǒ
hiệu quả; kết quả
效果不错。
Hiệu quả không tệ.
重点
zhòng diǎn
trọng điểm; điểm chính
重点内容。
Nội dung trọng điểm.
醒
xǐng
tỉnh; thức dậy
醒来了。
Tỉnh dậy rồi.
讨厌
tǎo yàn
ghét; chán ghét
讨厌下雨。
Ghét trời mưa.
输
shū
thua
输了比赛。
Thua trận đấu.
咱们
zán men
chúng ta; chúng mình
咱们走吧。
Chúng ta đi thôi.
增加
zēng jiā
tăng thêm; gia tăng
增加收入。
Tăng thu nhập.
著名
zhù míng
nổi tiếng; trứ danh
著名作家。
Nhà văn nổi tiếng.
帅
shuài
đẹp trai; oai phong
他很帅。
Anh ấy rất đẹp trai.
顺利
shùn lì
thuận lợi; suôn sẻ
一切顺利。
Mọi thứ thuận lợi.
艺术
yì shù
nghệ thuật
艺术作品。
Tác phẩm nghệ thuật.
申请
shēn qǐng
xin; đăng ký; thỉnh cầu
申请工作。
Xin việc.
演出
yǎn chū
biểu diễn; trình diễn
演出很精彩。
Buổi biểu diễn rất tuyệt.
猪
zhū
lợn; heo
养猪。
Nuôi lợn.
失败
shī bài
thất bại
失败了。
Thất bại rồi.
世纪
shì jì
thế kỷ
二十一世纪。
Thế kỷ hai mươi mốt.
制造
zhì zào
chế tạo; sản xuất
制造汽车。
Sản xuất ô tô.
当地
dāng dì
địa phương; bản địa
当地特色。
Đặc sản địa phương.
允许
yǔn xǔ
cho phép
不允许。
Không cho phép.
顿
dùn
bữa; lần (lượng từ)
吃一顿饭。
Ăn một bữa cơm.
吸引
xī yǐn
thu hút; hấp dẫn
吸引人。
Thu hút người.
杂志
zá zhì
tạp chí
看杂志。
Đọc tạp chí.
停止
tíng zhǐ
dừng; ngừng; đình chỉ
停止工作。
Ngừng làm việc.
提醒
tí xǐng
nhắc nhở
提醒我。
Nhắc tôi nhé.
演员
yǎn yuán
diễn viên
著名演员。
Diễn viên nổi tiếng.
态度
tài du
thái độ
态度很好。
Thái độ rất tốt.
周围
zhōu wéi
xung quanh; chu vi
周围环境。
Môi trường xung quanh.
表达
biǎo dá
biểu đạt; bày tỏ
表达意见。
Bày tỏ ý kiến.
数字
shù zì
con số; chữ số
数字很大。
Con số rất lớn.
邀请
yāo qǐng
mời; lời mời
邀请朋友。
Mời bạn bè.
优秀
yōu xiù
ưu tú; xuất sắc
优秀学生。
Học sinh xuất sắc.
亮
liàng
sáng; rực rỡ
灯很亮。
Đèn rất sáng.
篇
piān
bài; thiên (lượng từ)
一篇文章。
Một bài văn.
最好
zuì hǎo
tốt nhất
最好明天去。
Tốt nhất là đi ngày mai.
味道
wèi dao
mùi vị; hương vị
味道很好。
Mùi vị rất ngon.
断
duàn
đứt; gãy; đoạn
断了。
Đứt rồi.
千万
qiān wàn
nhất định; triệu lần
千万不要忘记。
Nhất định đừng quên.
轻松
qīng sōng
nhẹ nhàng; thoải mái
感觉很轻松。
Cảm thấy rất thoải mái.
墙
qiáng
tường; bức tường
一堵墙。
Một bức tường.
修
xiū
sửa; tu sửa
修电脑。
Sửa máy tính.
轻
qīng
nhẹ
很轻。
Rất nhẹ.
然而
rán ér
tuy nhiên; thế nhưng
然而他不同意。
Tuy nhiên anh ấy không đồng ý.
兴奋
xīng fèn
hưng phấn; phấn khích
很兴奋。
Rất phấn khích.
躺
tǎng
nằm
躺在床上。
Nằm trên giường.
皮肤
pí fū
da
皮肤很好。
Da rất đẹp.
尊重
zūn zhòng
tôn trọng
尊重他人。
Tôn trọng người khác.
骗
piàn
lừa; dối; gạt
别骗我。
Đừng lừa tôi.
语言
yǔ yán
ngôn ngữ
学习语言。
Học ngôn ngữ.
香
xiāng
thơm; hương
花很香。
Hoa rất thơm.
成熟
chéng shú
chín; trưởng thành
成熟了。
Chín rồi.
无聊
wú liáo
vô vị; chán
很无聊。
Rất chán.
文章
wén zhāng
bài văn; văn chương
写文章。
Viết bài văn.
信任
xìn rèn
tín nhiệm; tin tưởng
信任他。
Tin tưởng anh ấy.
网站
wǎng zhàn
trang web
访问网站。
Truy cập trang web.
实际
shí jì
thực tế
实际情况。
Tình hình thực tế.
年龄
nián líng
tuổi; độ tuổi
年龄很大。
Tuổi rất cao.
阳光
yáng guāng
ánh nắng
阳光很好。
Ánh nắng rất đẹp.
熟悉
shú xī
quen thuộc
很熟悉。
Rất quen thuộc.
随便
suí biàn
tùy tiện; thoải mái
随便看看。
Xem tùy tiện thôi.
撞
zhuàng
đụng; va chạm
撞到了。
Đụng phải rồi.
失望
shī wàng
thất vọng
很失望。
Rất thất vọng.
印象
yìn xiàng
ấn tượng
第一印象。
Ấn tượng đầu tiên.
桥
qiáo
cầu
一座桥。
Một cây cầu.
适应
shì yìng
thích nghi
适应环境。
Thích nghi môi trường.
赚
zhuàn
kiếm; lời
赚钱。
Kiếm tiền.
食品
shí pǐn
thực phẩm
食品安全。
An toàn thực phẩm.
提前
tí qián
trước thời hạn; sớm
提前完成。
Hoàn thành sớm.
暂时
zàn shí
tạm thời
暂时离开。
Tạm thời rời đi.
高级
gāo jí
cao cấp
高级酒店。
Khách sạn cao cấp.
汤
tāng
canh; súp
喝汤。
Uống canh.
响
xiǎng
vang; kêu; reo
电话响了。
Điện thoại reo rồi.
收入
shōu rù
thu nhập
收入很高。
Thu nhập cao.
仔细
zǐ xì
cẩn thận; kỹ lưỡng
仔细看。
Xem cẩn thận.
严格
yán gé
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
严格要求。
Yêu cầu nghiêm ngặt.
知识
zhī shi
tri thức; kiến thức
学习知识。
Học kiến thức.
专门
zhuān mén
chuyên môn; chuyên
专门研究。
Nghiên cứu chuyên môn.
工具
gōng jù
công cụ; dụng cụ
使用工具。
Sử dụng công cụ.
脱
tuō
cởi; thoát
脱衣服。
Cởi quần áo.
租
zū
thuê
租房子。
Thuê nhà.
尤其
yóu qí
đặc biệt là; nhất là
尤其是他。
Đặc biệt là anh ấy.
页
yè
trang
第一页。
Trang đầu tiên.
扔
rēng
ném; vứt; quăng
扔垃圾。
Vứt rác.
信心
xìn xīn
lòng tin; tự tin
有信心。
Có lòng tin.
辛苦
xīn kǔ
vất vả; cực khổ
辛苦了。
Vất vả rồi.
剩
shèng
còn lại; thừa
剩下了。
Còn lại rồi.
正好
zhèng hǎo
vừa đúng; vừa vặn
正好赶上。
Vừa đúng lúc.
主动
zhǔ dòng
chủ động
主动帮忙。
Chủ động giúp đỡ.
硬
yìng
cứng; rắn
很硬。
Rất cứng.
限制
xiàn zhì
hạn chế; giới hạn
限制时间。
Hạn chế thời gian.
判断
pàn duàn
phán đoán
判断正确。
Phán đoán chính xác.
现代
xiàn dài
hiện đại
现代社会。
Xã hội hiện đại.
弹
dàn
đàn; gảy
弹钢琴。
Đánh đàn piano.
有趣
yǒu qù
thú vị; hấp dẫn
很有趣。
Rất thú vị.
伤心
shāng xīn
đau lòng; buồn
很伤心。
Rất đau lòng.
区别
qū bié
sự khác biệt; phân biệt
有区别。
Có sự khác biệt.
暗
àn
tối; âm u
天暗了。
Trời tối rồi.
聊天
liáo tiān
tán gẫu; trò chuyện
聊聊天。
Nói chuyện phiếm.
小说
xiǎo shuō
tiểu thuyết
看小说。
Đọc tiểu thuyết.
组成
zǔ chéng
tạo thành; cấu thành
组成团队。
Tạo thành đội.
整理
zhěng lǐ
sắp xếp; chỉnh lý
整理房间。
Dọn dẹp phòng.
吵
chǎo
ồn; cãi; làm ồn
别吵了。
Đừng ồn nữa.
原谅
yuán liàng
tha thứ; lượng thứ
请原谅。
Xin hãy tha thứ.
平时
píng shí
bình thường; thường ngày
平时很忙。
Bình thường rất bận.
作者
zuò zhě
tác giả
文章作者。
Tác giả bài viết.
质量
zhì liàng
chất lượng
质量很好。
Chất lượng rất tốt.
愉快
yú kuài
vui vẻ; thoải mái
祝你愉快。
Chúc bạn vui vẻ.
准确
zhǔn què
chính xác
很准确。
Rất chính xác.
详细
xiáng xì
chi tiết; tỉ mỉ
详细介绍。
Giới thiệu chi tiết.
圆
yuán
tròn; hình tròn
圆形。
Hình tròn.
数量
shù liàng
số lượng
数量很多。
Số lượng rất nhiều.
勇敢
yǒng gǎn
dũng cảm; can đảm
很勇敢。
Rất dũng cảm.
巧克力
qiǎo kè lì
sô cô la
吃巧克力。
Ăn sô cô la.
性格
xìng gé
tính cách
性格很好。
Tính cách rất tốt.
果然
guǒ rán
quả nhiên; đúng như dự đoán
果然如此。
Quả nhiên là như vậy.
随着
suí zhe
cùng với; theo
随着时间。
Cùng với thời gian.
只好
zhǐ hǎo
đành phải; chỉ còn cách
只好这样了。
Đành phải như vậy thôi.
亚洲
yà zhōu
châu Á
亚洲国家。
Các nước châu Á.
趟
tàng
chuyến; lần (lượng từ)
去一趟。
Đi một chuyến.
软
ruǎn
mềm
很软。
Rất mềm.
访问
fǎng wèn
thăm; viếng thăm; truy cập
访问中国。
Thăm Trung Quốc.
森林
sēn lín
rừng
大森林。
Rừng lớn.
友好
yǒu hǎo
hữu hảo; thân thiện
友好关系。
Quan hệ hữu hảo.
亿
yì
trăm triệu
一亿。
Một trăm triệu.
收拾
shōu shi
dọn dẹp; thu dọn
收拾房间。
Dọn dẹp phòng.
逐渐
zhú jiàn
dần dần; từ từ
逐渐变冷。
Dần dần trở lạnh.
钥匙
yào shi
chìa khóa
一把钥匙。
Một chiếc chìa khóa.
酸
suān
chua
柠檬很酸。
Chanh rất chua.
污染
wū rǎn
ô nhiễm
环境污染。
Ô nhiễm môi trường.
温度
wēn dù
nhiệt độ
温度很高。
Nhiệt độ rất cao.
孤单
gū dān
cô đơn
感到孤单。
Cảm thấy cô đơn.
饮料
yǐn liào
đồ uống; nước giải khát
喝饮料。
Uống đồ uống.
宽
kuān
rộng
路很宽。
Đường rất rộng.
祝贺
zhù hè
chúc mừng
祝贺你!
Chúc mừng bạn!
批评
pī píng
phê bình; chỉ trích
批评他。
Phê bình anh ấy.
重视
zhòng shì
coi trọng; chú trọng
重视教育。
Coi trọng giáo dục.
增长
zēng zhǎng
tăng trưởng
经济增长。
Tăng trưởng kinh tế.
相反
xiāng fǎn
ngược lại; trái ngược
相反的方向。
Hướng ngược lại.
抬
tái
ngẩng; nhấc; khiêng
抬起头。
Ngẩng đầu lên.
主意
zhǔ yi
ý kiến; chủ ý
好主意!
Ý hay đấy!
扩大
kuò dà
mở rộng; khuếch đại
扩大规模。
Mở rộng quy mô.
盐
yán
muối
加盐。
Thêm muối.
难受
nán shòu
khó chịu; đau đớn
很难受。
Rất khó chịu.
偶尔
ǒu ěr
thỉnh thoảng; đôi khi
偶尔见面。
Thỉnh thoảng gặp mặt.
约会
yuē huì
hẹn hò; cuộc hẹn
有约会。
Có cuộc hẹn.
受不了
shòu bù liǎo
không chịu nổi
受不了了!
Không chịu nổi nữa!
顺便
shùn biàn
tiện thể; nhân tiện
顺便问一下。
Tiện thể hỏi một chút.
友谊
yǒu yì
tình bạn; hữu nghị
友谊长存。
Tình bạn mãi mãi.
沙发
shā fā
ghế sofa; sô pha
坐在沙发上。
Ngồi trên ghế sofa.
反映
fǎn yìng
phản ánh
反映问题。
Phản ánh vấn đề.
植物
zhí wù
thực vật
种植物。
Trồng cây.
笔记本
bǐ jì běn
sổ tay; vở ghi chép
用笔记本。
Dùng sổ tay.
信用卡
xìn yòng kǎ
thẻ tín dụng
刷信用卡。
Quẹt thẻ tín dụng.
其次
qí cì
tiếp theo; thứ hai là
其次是什么?
Tiếp theo là gì?
敲
qiāo
gõ
敲门。
Gõ cửa.
脾气
pí qi
tính khí; tâm tính
脾气很好。
Tính khí rất tốt.
特点
tè diǎn
đặc điểm
有什么特点?
Có đặc điểm gì?
往往
wǎng wǎng
thường; hay
往往迟到。
Thường xuyên đi trễ.
风景
fēng jǐng
phong cảnh
风景很美。
Phong cảnh rất đẹp.
笑话
xiào hua
truyện cười; chuyện hài
讲笑话。
Kể chuyện cười.
不但
bù dàn
không những; chẳng những
不但好而且便宜。
Không những tốt mà còn rẻ.
代替
dài tì
thay thế
代替他。
Thay thế anh ấy.
商量
shāng liang
bàn bạc; thương lượng
商量一下。
Bàn bạc một chút.
狮子
shī zi
sư tử
一只狮子。
Một con sư tử.
稍微
shāo wēi
hơi; một chút;稍微
稍微等一下。
Đợi một chút.
缺少
quē shǎo
thiếu; thiếu hụt
缺少经验。
Thiếu kinh nghiệm.
阅读
yuè dú
đọc
阅读书籍。
Đọc sách.
穷
qióng
nghèo
很穷。
Rất nghèo.
首都
shǒu dū
thủ đô
北京是首都。
Bắc Kinh là thủ đô.
忽然
hū rán
đột nhiên; bỗng nhiên
忽然下雨了。
Đột nhiên trời mưa.
羡慕
xiàn mù
hâm mộ; ngưỡng mộ; ghen tị
羡慕他。
Ngưỡng mộ anh ấy.
脏
zāng
bẩn
衣服脏了。
Quần áo bẩn rồi.
极其
jí qí
cực kỳ; vô cùng
极其重要。
Cực kỳ quan trọng.
日记
rì jì
nhật ký
写日记。
Viết nhật ký.
同情
tóng qíng
đồng cảm; thương cảm
同情他。
Đồng cảm với anh ấy.
总结
zǒng jié
tổng kết; tóm tắt
总结一下。
Tổng kết một chút.
幽默
yōu mò
hài hước; dí dỏm
他很幽默。
Anh ấy rất hài hước.
误会
wù huì
hiểu lầm
误会了。
Hiểu lầm rồi.
师傅
shī fu
sư phụ; thầy; bác
师傅好。
Chào sư phụ.
朵
duǒ
đóa; bông (lượng từ)
一朵花。
Một bông hoa.
亲戚
qīn qi
họ hàng; thân thích
走亲戚。
Thăm họ hàng.
缺点
quē diǎn
khuyết điểm; nhược điểm
有缺点。
Có khuyết điểm.
起飞
qǐ fēi
cất cánh
飞机起飞了。
Máy bay cất cánh rồi.
网球
wǎng qiú
quần vợt; tennis
打网球。
Chơi quần vợt.
集合
jí hé
tập hợp; tụ tập
集合地点。
Địa điểm tập hợp.
孙子
sūn zi
cháu trai (nội)
我的孙子。
Cháu trai của tôi.
优点
yōu diǎn
ưu điểm
有很多优点。
Có nhiều ưu điểm.
猴子
hóu zi
con khỉ
一只猴子。
Một con khỉ.
普遍
pǔ biàn
phổ biến;普遍
普遍现象。
Hiện tượng phổ biến.
入口
rù kǒu
lối vào; cửa vào
入口处。
Chỗ lối vào.
热闹
rè nao
náo nhiệt; nhộn nhịp
很热闹。
Rất náo nhiệt.
散步
sàn bù
đi dạo; tản bộ
去散步。
Đi dạo.
顺序
shùn xù
thứ tự; trình tự
按顺序。
Theo thứ tự.
准时
zhǔn shí
đúng giờ
准时到达。
Đến đúng giờ.
推迟
tuī chí
trì hoãn; hoãn lại
推迟会议。
Hoãn cuộc họp.
中文
zhōng wén
tiếng Trung
学中文。
Học tiếng Trung.
性别
xìng bié
giới tính
性别平等。
Bình đẳng giới.
袜子
wà zi
tất; vớ
穿袜子。
Đi tất.
气候
qì hòu
khí hậu
气候变暖。
Khí hậu ấm lên.
鼓掌
gǔ zhǎng
vỗ tay
鼓掌欢迎。
Vỗ tay chào mừng.
瓶子
píng zi
cái chai
一个瓶子。
Một cái chai.
握手
wò shǒu
bắt tay
握握手。
Bắt tay.
研究生
yán jiū shēng
nghiên cứu sinh; cao học
他是研究生。
Anh ấy là nghiên cứu sinh.
流泪
liú lèi
chảy nước mắt; rơi lệ
感动得流泪。
Cảm động rơi nước mắt.
咸
xián
mặn
太咸了。
Mặn quá.
招聘
zhāo pìn
tuyển dụng
招聘员工。
Tuyển nhân viên.
干燥
gān zào
khô ráo; hanh khô
天气干燥。
Thời tiết khô ráo.
签证
qiān zhèng
visa; thị thực
办签证。
Làm visa.
暖和
nuǎn huo
ấm áp
天气暖和。
Thời tiết ấm áp.
农村
nóng cūn
nông thôn
住在农村。
Sống ở nông thôn.
排列
pái liè
sắp xếp; bày
排列整齐。
Sắp xếp ngay ngắn.
窄
zhǎi
hẹp
路很窄。
Đường rất hẹp.
整齐
zhěng qí
ngay ngắn; chỉnh tề
很整齐。
Rất ngay ngắn.
硕士
shuò shì
thạc sĩ
硕士学位。
Bằng thạc sĩ.
牙膏
yá gāo
kem đánh răng
一支牙膏。
Một tuýp kem đánh răng.
做生意
zuò shēng yì
kinh doanh; buôn bán
做生意赚钱。
Kinh doanh kiếm tiền.
请客
qǐng kè
mời khách; đãi
今天我请客。
Hôm nay tôi mời.
请假
qǐng jià
xin nghỉ phép
请假一天。
Xin nghỉ một ngày.
乒乓球
pīng pāng qiú
bóng bàn; ping pong
打乒乓球。
Chơi bóng bàn.
叶子
yè zi
lá; chiếc lá
一片叶子。
Một chiếc lá.
洗衣机
xǐ yī jī
máy giặt
用洗衣机。
Dùng máy giặt.
西红柿
xī hóng shì
cà chua
一个西红柿。
Một quả cà chua.
个子
gè zi
vóc dáng; chiều cao
个子很高。
Vóc dáng rất cao.
塑料袋
sù liào dài
túi nhựa; túi nilon
一个塑料袋。
Một cái túi nhựa.
养成
yǎng chéng
hình thành; tập thành
养成习惯。
Hình thành thói quen.
语法
yǔ fǎ
ngữ pháp
学习语法。
Học ngữ pháp.
留学
liú xué
du học
出国留学。
Đi du học.
湿润
shī rùn
ẩm ướt; ẩm
空气湿润。
Không khí ẩm ướt.
羽毛球
yǔ máo qiú
cầu lông
打羽毛球。
Chơi cầu lông.
词典
cí diǎn
từ điển
查词典。
Tra từ điển.
售货员
shòu huò yuán
nhân viên bán hàng
女售货员。
Nữ nhân viên bán hàng.
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
一百元人民币。
Một trăm tệ.
预习
yù xí
chuẩn bị bài;预习
预习课文。
Chuẩn bị bài trước.
分之
fēn zhī
phần (biểu thị phân số)
三分之一。
Một phần ba.
填空
tián kòng
điền vào chỗ trống
填空題。
Câu hỏi điền vào chỗ trống.