学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 4

598 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 4

    爱情

    ài qíng

    tình yêu

    他们的爱情很美好 。

    Tình yêu của họ rất đẹp.

  • HSK 4

    安排

    ān pái

    sắp xếp

    我已经安排好了行程 。

    Tôi đã sắp xếp xong hành trình.

  • HSK 4

    安全

    ān quán

    an toàn

    这个地方很安全。

    Nơi này rất an toàn.

  • HSK 4

    按时

    àn shí

    đúng hạn

    我们必须按时完成任务。

    Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • HSK 4

    按照

    àn zhào

    dựa vào, theo

    请按照说明操作。

    Vui lòng làm theo hướng dẫn.

  • HSK 4

    保护

    bǎo hù

    che chở, bảo vệ

    我们要保护环境。

    Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

  • HSK 4

    保证

    bǎo zhèng

    đảm bảo, cam đoan

    我保证完成任务。

    Tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 4

    报名

    bào míng

    đăng kí

    我报名参加了比 。

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

  • HSK 4

    抱

    bào

    ôm

    他抱了我。

    Anh ấy đã ôm tôi.

  • HSK 4

    抱歉

    bào qiàn

    xin lỗi

    很抱歉,我来晚了 。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • HSK 4

    倍

    bèi

    lần

    价格翻了两倍。

    Giá cả tăng gấp đôi.

  • HSK 4

    本来

    běn lái

    vốn có

    本来我不想去的。

    Ban đầu tôi không muốn đi.

  • HSK 4

    笨

    bèn

    ngốc nghếch

    他有点笨,但很努力 。

    Anh ấy hơi ngốc, nhưng rất nỗ lực.

  • HSK 4

    毕业

    bì yè

    tốt nghiệp

    他今年大学毕业了 。

    Năm nay anh ấy tốt nghiệp đại học.

  • HSK 4

    遍

    biàn

    lần, lượt

    这本书我看三遍了 。

    Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.

  • HSK 4

    标准

    biāo zhǔn

    tiêu chuẩn

    他的中文发音很标准 。

    Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất chuẩn.

  • HSK 4

    表格

    biǎo gé

    bảng biểu

    请填写这张表格。

    Vui lòng điền vào mẫu đơn này.

  • HSK 4

    表扬

    biǎo yáng

    tuyên dương

    老师表扬了他。

    Thầy giáo khen ngợi anh ấy.

  • HSK 4

    饼干

    bǐng gān

    bánh

    我喜欢吃饼干。

    Tôi thích ăn bánh quy.

  • HSK 4

    并且

    bìng qiě

    đồng thời

    她聪明并且努力。

    Cô ấy thông minh và chăm chỉ.

  • HSK 4

    博士

    bó shì

    tiến sĩ

    他是一个博士。

    Anh ấy là một tiến sĩ.

  • HSK 4

    不得不

    bù dé bù

    đành

    我不得不去工作。

    Tôi không thể không đi làm.

  • HSK 4

    不管

    bù guǎn

    bất kể

    不管天气如何,我都 会去。

    Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.

  • HSK 4

    不过

    bù guò

    nhưng, có điều

    不过,这样更好。

    Có điều, như vậy tốt hơn.

  • HSK 4

    不仅

    bù jǐn

    không những

    他不仅聪明,而且很努力。

    Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.

  • HSK 4

    部分

    bù fèn

    bộ phận, phần

    这只是问题的一部分 。

    Đây chỉ là một phần của vấn đề.

  • HSK 4

    擦

    cā

    lau

    请把桌子擦干净。

    Hãy lau sạch bàn.

  • HSK 4

    猜

    cāi

    đoán

    我猜他不会来。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.

  • HSK 4

    材料

    cái liào

    tài liệu

    请准备好材料。

    Hãy chuẩn bị sẵn tài liệu.

  • HSK 4

    参观

    cān guān

    tham quan

    我们要去参观博物馆 。

    Chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.

  • HSK 4

    差不多

    chà bù duō

    gần như

    我们差不多同岁。

    Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

  • HSK 4

    长城

    cháng chéng

    Trường Thành

    我们参观了长城。

    Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.

  • HSK 4

    长江

    cháng jiāng

    Trường Giang

    长江是中国最长的河流。

    Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

  • HSK 4

    尝

    cháng

    nếm thử

    你尝过这道菜吗?

    Bạn đã từng thử món này chưa?

  • HSK 4

    场

    chǎng

    trận, suất

    这场比 很重要。

    Trận đấu này rất quan trọng.

  • HSK 4

    超过

    chāo guò

    vượt trên

    他超过了我。

    Anh ấy vượt qua tôi.

  • HSK 4

    成功

    chéng gōng

    thành công

    她终于成功了。

    Cuối cùng cô ấy đã thành công.

  • HSK 4

    成为

    chéng wéi

    trở thành

    他想成为医生。

    Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    诚实

    chéng shí

    trung thực

    他是个诚实的人。

    Anh ấy là người thật thà.

  • HSK 4

    乘坐

    chéng zuò

    ngồi xe

    我们乘坐飞机去北京 。

    Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • HSK 4

    吃惊

    chī jīng

    ngạc nhiên

    她的消息让我很吃惊 。

    Tin tức của cô ấy làm tôi rất ngạc nhiên.

  • HSK 4

    重新

    chóng xīn

    làm lại

    我重新开始学习中文 。

    Tôi bắt đầu học lại tiếng Trung.

  • HSK 4

    抽烟

    chōu yān

    hút thuốc

    请不要在这里抽烟 。

    Vui lòng không hút thuốc ở đây.

  • HSK 4

    出差

    chū chāi

    đi công tác

    他经常出差。

    Anh ấy thường đi công tác.

  • HSK 4

    出发

    chū fā

    xuất phát

    我们早上七点出发 。

    Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.

  • HSK 4

    出生

    chū shēng

    ra đời

    我在越南出生。

    Tôi sinh ra ở Việt Nam.

  • HSK 4

    传真

    chuán zhēn

    fax, bản fax

    请发送传真。

    Vui lòng gửi fax.

  • HSK 4

    窗户

    chuāng hù

    cửa sổ

    窗户开着。

    Cửa sổ đang mở.

  • HSK 4

    从来

    cóng lái

    từ trước đến nay

    我从来没见过他。

    Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.

  • HSK 4

    粗心

    cū xīn

    thô lỗ, cẩu thả

    他做事很粗心。

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • HSK 4

    答案

    dá àn

    đáp án

    这是正确的答案。

    Đây là đáp án đúng.

  • HSK 4

    打扮

    dǎ bàn

    trau chuốt, trang điểm

    她打扮得很漂亮。

    Cô ấy trang điểm rất đẹp.

  • HSK 4

    打扰

    dǎ rǎo

    làm phiền

    对不起,打扰一下 。

    Xin lỗi, làm phiền một chút.

  • HSK 4

    打印

    dǎ yìn

    in ấn

    请帮我打印这份文件 。

    Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.

  • HSK 4

    打折

    dǎ zhé

    giảm giá

    商店正在打折。

    Cửa hàng đang giảm giá.

  • HSK 4

    打针

    dǎ zhēn

    tiêm

    我不喜欢打针。

    Tôi không thích tiêm.

  • HSK 4

    大概

    dà gài

    khoảng

    他大概十岁。

    Cậu ấy khoảng mười tuổi.

  • HSK 4

    大使馆

    dà shǐ guǎn

    đại sứ quán

    我们去了大使馆。

    Chúng tôi đã đến đại sứ quán.

  • HSK 4

    大约

    dà yuē

    khoảng

    他们大约八点到。

    Họ đến khoảng tám giờ.

  • HSK 4

    大夫

    dài fū

    bác sĩ, đại phu

    张大夫在医院工作 。

    Bác sĩ Trương làm việc ở bệnh viện.

  • HSK 4

    戴

    dài

    đeo

    她戴着一顶帽子。

    Cô ấy đội một chiếc mũ.

  • HSK 4

    当

    dāng

    làm

    我当老师。

    Tôi làm giáo viên.

  • HSK 4

    当时

    dāng shí

    lúc đó

    当时我在学校。

    Lúc đó tôi đang ở trường.

  • HSK 4

    刀

    dāo

    cái dao

    请小心那把刀。

    Hãy cẩn thận với con dao đó.

  • HSK 4

    导游

    dǎo yóu

    hướng dẫn viên du lịch

    导游带我们参观了城市。

    Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi tham quan thành phố.

  • HSK 4

    到处

    dào chù

    khắp nơi

    我们到处找你。

    Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.

  • HSK 4

    到底

    dào dǐ

    cuối cùng

    你到底在做什么?

    Rốt cuộc bạn đang làm gì vậy?

  • HSK 4

    道歉

    dào qiàn

    xin lỗi

    我向你道歉。

    Tôi xin lỗi bạn.

  • HSK 4

    得意

    dé yì

    đắc ý

    他很得意自己的成绩 。

    Anh ấy rất tự hào về thành tích của mình.

  • HSK 4

    底

    dǐ

    đáy

    快到年底时谁都忙起来。

    Lúc sắp đến cuối năm ai cũng trở nên bận rộn.

  • HSK 4

    地球

    dì qiú

    địa cầu

    地球是圆的。

    Trái đất là hình tròn.

  • HSK 4

    地址

    dì zhǐ

    địa chỉ

    请告诉我你的地址 。

    Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.

  • HSK 4

    调查

    diào chá

    điều tra

    我们需要进行调查 。

    Chúng tôi cần tiến hành điều tra.

  • HSK 4

    掉

    diào

    rơi

    他掉了钥匙。

    Anh ấy làm rơi chìa khóa.

  • HSK 4

    丢

    diū

    mất

    我的书丢了。

    Sách của tôi bị mất rồi.

  • HSK 4

    动作

    dòng zuò

    động tác

    他的动作很快。

    Hành động của anh ấy rất nhanh.

  • HSK 4

    堵车

    dǔ chē

    tắc đường

    上班时间常常堵车 。

    Giờ đi làm thường hay tắc đường.

  • HSK 4

    肚子

    dù zi

    bụng

    我肚子疼。

    Tôi đau bụng.

  • HSK 4

    对话

    duì huà

    hội thoại, đối thoại

    他们在进行对话。

    Họ đang đối thoại.

  • HSK 4

    对面

    duì miàn

    đối diện

    银行在街的对面。

    Ngân hàng ở phía đối diện của đường.

  • HSK 4

    儿童

    ér tóng

    trẻ con

    儿童需要很多关爱 。

    Trẻ em cần nhiều sự quan tâm.

  • HSK 4

    而

    ér

    còn

    他聪明而且努力。

    Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

  • HSK 4

    发生

    fā shēng

    xảy ra

    事故晚上发生。

    Tai nạn xảy ra vào buổi tối.

  • HSK 4

    发展

    fā zhǎn

    phát triển

    城市在快速发展。

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.

  • HSK 4

    法律

    fǎ lǜ

    pháp luật

    每个人都应该遵守法 律。

    Mỗi người đều nên tuân thủ pháp luật.

  • HSK 4

    翻译

    fān yì

    phiên dịch

    请把它翻译成越南语 。

    Làm ơn dịch nó sang tiếng Việt.

  • HSK 4

    烦恼

    fán nǎo

    phiền não

    我有些烦恼。

    Tôi có chút phiền muộn.

  • HSK 4

    反对

    fǎn duì

    phản đối

    他反对这个计划。

    Anh ấy phản đối kế hoạch này.

  • HSK 4

    方法

    fāng fǎ

    phương pháp

    他有很多方法。

    Anh ấy có nhiều phương pháp.

  • HSK 4

    方面

    fāng miàn

    phương diện

    我们在这个方面有很多经验。

    Chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

  • HSK 4

    方向

    fāng xiàng

    phương hướng

    我们向北走,方向正确。

    Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.

  • HSK 4

    放弃

    fàng qì

    vứt bỏ, từ bỏ

    他放弃了这个机会 。

    Anh ấy đã từ bỏ cơ hội này.

  • HSK 4

    放暑假

    fàng shǔ jià

    nghỉ hè

    我们放暑假了。

    Chúng tôi đã nghỉ hè.

  • HSK 4

    份

    fèn

    phần

    这是一份礼物。

    Đây là một món quà.

  • HSK 4

    丰富

    fēng fù

    phong phú

    他有丰富的经验。

    Anh ấy có kinh nghiệm phong phú.

  • HSK 4

    否则

    fǒu zé

    nếu không thì

    你得早点起床,否则会迟到。

    Bạn phải dậy sớm, nếu không sẽ bị trễ.

  • HSK 4

    符合

    fú hé

    phù hợp

    你的答案符合要求 。

    Câu trả lời của bạn đáp ứng yêu cầu.

  • HSK 4

    父亲

    fù qīn

    bố

    我的父亲很勤劳。

    Bố tôi rất chăm chỉ.

  • HSK 4

    负责

    fù zé

    phụ trách

    他负责这项工作。

    Anh ấy phụ trách công việc này.

  • HSK 4

    复印

    fù yìn

    phô tô

    请帮我复印这份文件 。

    Vui lòng photo giúp tôi tài liệu này.

  • HSK 4

    复杂

    fù zá

    phức tạp

    这个问题很复杂。

    Vấn đề này rất phức tạp.

  • HSK 4

    富

    fù

    giàu

    他们家很富。

    Nhà họ rất giàu.

  • HSK 4

    改变

    gǎi biàn

    thay đổi

    我们需要改变计划 。

    Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

  • HSK 4

    干杯

    gān bēi

    cạn ly

    为我们的成功干杯 !

    Cạn ly vì thành công của chúng ta!

  • HSK 4

    感动

    gǎn dòng

    cảm động

    她的故事让我很感动 。

    Câu chuyện của cô ấy làm tôi rất cảm động.

  • HSK 4

    感觉

    gǎn jué

    cảm giác

    我感觉很累。

    Tôi cảm thấy rất mệt.

  • HSK 4

    感情

    gǎn qíng

    tình cảm

    他们之间有很深的感 情。

    Giữa họ có tình cảm rất sâu đậm.

  • HSK 4

    感谢

    gǎn xiè

    cảm ơn

    非常感谢你的帮助 。

    Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • HSK 4

    干

    gān

    khô

    天气干燥。

    Thời tiết khô ráo.

  • HSK 4

    各

    gè

    các

    各种水果都很好吃 。

    Các loại trái cây đều rất ngon.

  • HSK 4

    工资

    gōng zī

    lương

    他每个月的工资很高 。

    Lương hàng tháng của anh ấy rất cao.

  • HSK 4

    公里

    gōng lǐ

    km

    我们走了一公里。

    Chúng tôi đã đi được một kilomet.

  • HSK 4

    共同

    gòng tóng

    giống nhau

    我们有共同的兴趣爱好。

    Chúng tôi có sở thích chung.

  • HSK 4

    购物

    gòu wù

    mua sắm

    我喜欢购物。

    Tôi thích mua sắm.

  • HSK 4

    够

    gòu

    đủ

    这些水果够我们吃了 。

    Những trái cây này đủ cho chúng ta ăn.

  • HSK 4

    估计

    gū jì

    ước lượng

    我估计他今天不会来 了。

    Tôi đoán anh ấy sẽ không đến hôm nay.

  • HSK 4

    鼓励

    gǔ lì

    cổ vũ

    他经常鼓励我。

    Anh ấy thường khích lệ tôi.

  • HSK 4

    故意

    gù yì

    cố ý

    他故意不回答我的问题。

    Anh ấy cố tình không trả lời câu hỏi của tôi.

  • HSK 4

    顾客

    gù kè

    khách hàng

    这个商店的顾客很多 。

    Cửa hàng này có nhiều khách hàng.

  • HSK 4

    挂

    guà

    treo, ngắt điện thoại

    请把衣服挂起来。

    Vui lòng treo quần áo lên.

  • HSK 4

    关键

    guān jiàn

    mấu chốt

    这是问题的关键。

    Đây là điểm mấu chốt của vấn đề.

  • HSK 4

    观众

    guān zhòng

    khán giả

    观众们都很满意。

    Khán giả đều rất hài lòng.

  • HSK 4

    管理

    guǎn lǐ

    quản lý

    他负责管理这个项目 。

    Anh ấy phụ trách quản lý dự án này.

  • HSK 4

    光

    guāng

    chỉ, hết

    我们都吃光了你才来 。

    Tụi tôi ăn hết rồi bạn mới tới.

  • HSK 4

    广播

    guǎng bō

    phát thanh

    我每天听广播。

    Tôi nghe đài phát thanh mỗi ngày.

  • HSK 4

    广告

    guǎng gào

    quảng cáo

    电视上有很多广告 。

    Trên TV có rất nhiều quảng cáo.

  • HSK 4

    逛

    guàng

    đi dạo

    我喜欢逛街。

    Tôi thích đi dạo phố.

  • HSK 4

    规定

    guī dìng

    qui định

    我们需要遵守规定 。

    Chúng ta cần tuân thủ quy định.

  • HSK 4

    国际

    guó jì

    quốc tế

    这是一个国际会议 。

    Đây là một hội nghị quốc tế.

  • HSK 4

    过程

    guò chéng

    quá trình

    整个过程很复杂。

    Toàn bộ quá trình rất phức tạp.

  • HSK 4

    海洋

    hǎi yáng

    đại dương

    海洋很广阔。

    Đại dương rất rộng lớn.

  • HSK 4

    害羞

    hài xiū

    xấu hổ

    他很害羞。

    Anh ấy rất ngại ngùng.

  • HSK 4

    寒假

    hán jià

    kì nghỉ đông

    寒假我们去旅行。

    Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.

  • HSK 4

    汗

    hàn

    mồ hôi

    他流了很多汗。

    Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.

  • HSK 4

    航班

    háng bān

    chuyến bay

    我们的航班延误了 。

    Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.

  • HSK 4

    好处

    hǎo chù

    cái tốt

    这样做有很多好处 。

    Làm như vậy có rất nhiều lợi ích.

  • HSK 4

    好像

    hǎo xiàng

    dường như

    他好像生病了。

    Anh ấy hình như bị ốm.

  • HSK 4

    号码

    hào mǎ

    số

    请告诉我你的电话号 码。

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

  • HSK 4

    合格

    hé gé

    đạt yêu cầu

    他的成绩很合格。

    Thành tích của anh ấy đạt yêu cầu.

  • HSK 4

    合适

    hé shì

    thích hợp

    这件衣服很合适。

    Bộ quần áo này rất hợp.

  • HSK 4

    盒子

    hé zi

    cái hộp

    他打开了盒子。

    Anh ấy mở cái hộp ra.

  • HSK 4

    后悔

    hòu huǐ

    hối hận

    我后悔没去旅行。

    Tôi hối hận vì đã không đi du lịch.

  • HSK 4

    厚

    hòu

    dày

    这本书很厚。

    Cuốn sách này rất dày.

  • HSK 4

    互相

    hù xiāng

    lẫn nhau

    他们互相帮助。

    Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  • HSK 4

    护士

    hù shì

    y tá

    护士很辛苦。

    Y tá rất vất vả.

  • HSK 4

    怀疑

    huái yí

    nghi ngờ

    我怀疑他在撒谎。

    Tôi nghi ngờ anh ấy đang nói dối.

  • HSK 4

    回忆

    huí yì

    hồi ức, nhớ lại

    这些都是美好的回忆 。

    Đây đều là những kỷ niệm đẹp.

  • HSK 4

    活动

    huó dòng

    hoạt động

    学校组织了很多活动 。

    Trường học tổ chức nhiều hoạt động.

  • HSK 4

    活泼

    huó pō

    hoạt bát

    她很活泼。

    Cô ấy rất hoạt bát.

  • HSK 4

    火

    huǒ

    lửa

    火很危险。

    Lửa rất nguy hiểm.

  • HSK 4

    获得

    huò dé

    giành được

    他获得了奖学金。

    Anh ấy đã nhận được học bổng.

  • HSK 4

    积极

    jī jí

    tích cực

    我们应该积极面对生活。

    Chúng ta nên tích cực đối mặt với cuộc sống.

  • HSK 4

    积累

    jī lěi

    tích lũy

    他积累了很多经验 。

    Anh ấy tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.

  • HSK 4

    基础

    jī chǔ

    cơ sở, căn bản

    基础知识很重要。

    Kiến thức cơ bản rất quan trọng.

  • HSK 4

    激动

    jī dòng

    xúc động

    听到这个消息我很激 动。

    Nghe tin này tôi rất xúc động.

  • HSK 4

    及时

    jí shí

    kịp thời

    他及时完成了任务 。

    Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • HSK 4

    即使

    jí shǐ

    cho dù

    即使下雨我们也去 。

    Dù trời mưa chúng ta cũng đi.

  • HSK 4

    计划

    jì huà

    kế hoạch

    我们需要制定计划 。

    Chúng ta cần lập kế hoạch.

  • HSK 4

    记者

    jì zhě

    phóng viên

    记者在现场报道。

    Phóng viên đang tường thuật tại hiện trường.

  • HSK 4

    技术

    jì shù

    kỹ thuật

    他对技术很感兴趣 。

    Anh ấy rất hứng thú với công nghệ.

  • HSK 4

    既然

    jì rán

    đã….

    既然你来了,就一起 吃饭吧。

    Đã bạn đến rồi, cùng ăn cơm nhé.

  • HSK 4

    继续

    jì xù

    tiếp tục

    我们继续学习。

    Chúng ta tiếp tục học.

  • HSK 4

    寄

    jì

    gửi

    他给朋友寄了封信 。

    Anh ấy gửi một bức thư cho bạn.

  • HSK 4

    加班

    jiā bān

    tăng ca

    他常常加班。

    Anh ấy thường làm thêm giờ.

  • HSK 4

    加油站

    jiā yóu zhàn

    cây xăng

    我们在加油站加油 。

    Chúng tôi đổ xăng tại trạm xăng.

  • HSK 4

    家具

    jiā jù

    đồ gia dụng

    这家店卖很多家具 。

    Cửa hàng này bán rất nhiều đồ nội thất.

  • HSK 4

    假

    jiǎ

    giả

    这个是假货。

    Đây là hàng giả.

  • HSK 4

    价格

    jià gé

    giá cả

    这个产品的价格很高 。

    Giá của sản phẩm này rất cao.

  • HSK 4

    坚持

    jiān chí

    kiên trì

    我每天坚持跑步。

    Tôi kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

  • HSK 4

    减肥

    jiǎn féi

    giảm béo

    她正在努力减肥。

    Cô ấy đang cố gắng giảm cân.

  • HSK 4

    减少

    jiǎn shǎo

    cắt giảm

    我们应该减少浪费 。

    Chúng ta nên giảm lãng phí.

  • HSK 4

    将来

    jiāng lái

    tương lai

    将来我要当医生。

    Tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    奖金

    jiǎng jīn

    học bổng

    公司给了他奖金。

    Công ty đã thưởng tiền cho anh ấy.

  • HSK 4

    降低

    jiàng dī

    hạ thấp

    他们降低了价格。

    Họ đã giảm giá.

  • HSK 4

    交

    jiāo

    giao

    我交了作业。

    Tôi đã nộp bài tập.

  • HSK 4

    交流

    jiāo liú

    giao lưu

    我们经常交流经验 。

    Chúng tôi thường trao đổi kinh nghiệm.

  • HSK 4

    交通

    jiāo tōng

    giao thông

    交通很拥挤。

    Giao thông rất tắc nghẽn.

  • HSK 4

    骄傲

    jiāo ào

    tự hào, kiêu ngạo

    他很骄傲。

    Anh ấy rất tự hào.

  • HSK 4

    饺子

    jiǎo zi

    sủi cảo

    我喜欢吃饺子。

    Tôi thích ăn bánh bao.

  • HSK 4

    教授

    jiào shòu

    giáo sư

    他是大学教授。

    Anh ấy là giáo sư đại học.

  • HSK 4

    教育

    jiào yù

    giáo dục

    教育很重要。

    Giáo dục rất quan trọng.

  • HSK 4

    接受

    jiē shòu

    tiếp nhận

    我接受了他的邀请 。

    Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.

  • HSK 4

    节约

    jié yuē

    tiết kiệm

    我们要节约用水。

    Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  • HSK 4

    结果

    jié guǒ

    kết quả

    结果他成功了。

    Kết quả là anh ấy đã thành công.

  • HSK 4

    解释

    jiě shì

    giải thích

    他解释了这个问题 。

    Anh ấy đã giải thích vấn đề này.

  • HSK 4

    尽管

    jǐn guǎn

    tuy rằng

    尽管下雨,他还是来 了。

    Dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.

  • HSK 4

    紧张

    jǐn zhāng

    căng thẳng

    我感到很紧张。

    Tôi cảm thấy rất căng thẳng.

  • HSK 4

    进行

    jìn xíng

    tiến hành

    我们正在进行讨论 。

    Chúng tôi đang tiến hành thảo luận.

  • HSK 4

    禁止

    jìn zhǐ

    cấm

    这里禁止吸烟。

    Ở đây cấm hút thuốc.

  • HSK 4

    京剧

    jīng jù

    kinh kịch

    我喜欢看京剧。

    Tôi thích xem Kinh kịch.

  • HSK 4

    经济

    jīng jì

    kinh tế

    经济发展很快。

    Kinh tế phát triển rất nhanh.

  • HSK 4

    经历

    jīng lì

    trải qua, kinh qua

    他有丰富的经历。

    Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.

  • HSK 4

    经验

    jīng yàn

    kinh nghiệm

    他的经验很丰富。

    Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.

  • HSK 4

    精彩

    jīng cǎi

    hấp dẫn

    比 非常精彩。

    Trận đấu rất xuất sắc.

  • HSK 4

    警察

    jǐng chá

    cảnh sát

    警察在调查案件。

    Cảnh sát đang điều tra vụ án.

  • HSK 4

    竞争

    jìng zhēng

    cạnh tranh

    公司之间竞争激烈 。

    Cạnh tranh giữa các công ty rất khốc liệt.

  • HSK 4

    竟然

    jìng rán

    vậy mà lại

    他竟然赢了比 。

    Anh ấy vậy mà lại chiến thắng trận đấu.

  • HSK 4

    镜子

    jìng zi

    kính, gương

    镜子里有个陌生人 。

    Trong gương có một người lạ.

  • HSK 4

    究竟

    jiū jìng

    rốt cuộc

    究竟发生了什么事 ?

    Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

  • HSK 4

    举办

    jǔ bàn

    tổ chức

    学校举办了一个音乐 会。

    Trường tổ chức một buổi hòa nhạc.

  • HSK 4

    拒绝

    jù jué

    từ chối

    他拒绝了我的邀请 。

    Anh ấy từ chối lời mời của tôi.

  • HSK 4

    距离

    jù lí

    khoảng cách

    学校到我们家的距离 很远。

    Trường học cách nhà chúng tôi rất xa.

  • HSK 4

    开玩笑

    kāi wán xiào

    đùa

    他喜欢开玩笑。

    Anh ấy thích đùa giỡn.

  • HSK 4

    看法

    kàn fǎ

    quan điểm

    你的看法是什么?

    Quan điểm của bạn là gì?

  • HSK 4

    考虑

    kǎo lǜ

    suy nghĩ

    我会考虑你的建议 。

    Tôi sẽ xem xét đề nghị của bạn.

  • HSK 4

    科学

    kē xué

    khoa học

    科学是非常重要的学 科。

    Khoa học là một môn học rất quan trọng.

  • HSK 4

    棵

    kē

    lượng từ cho cây

    花园里有很多棵树 。

    Trong vườn có rất nhiều cây.

  • HSK 4

    咳嗽

    ké sou

    ho

    我感冒了,咳嗽很厉 害。

    Tôi bị cảm, ho rất nặng.

  • HSK 4

    可怜

    kě lián

    đáng thương

    他很可怜,需要帮助 。

    Anh ấy rất đáng thương, cần sự giúp đỡ.

  • HSK 4

    可是

    kě shì

    nhưng

    我很想去,可是没有时间。

    Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.

  • HSK 4

    可惜

    kě xī

    đáng tiếc

    太可惜了,我没看到 。

    Thật đáng tiếc, tôi đã không thấy.

  • HSK 4

    肯定

    kěn dìng

    khẳng định

    这件事肯定是真的 。

    Chuyện này chắc chắn là thật.

  • HSK 4

    空气

    kōng qì

    không khí

    山上的空气很新鲜 。

    Không khí trên núi rất trong lành.

  • HSK 4

    恐怕

    kǒng pà

    e rằng

    我恐怕他不会来了 。

    Tôi sợ rằng anh ấy sẽ không đến.

  • HSK 4

    苦

    kǔ

    khổ, đắng

    这个药很苦。

    Thuốc này rất đắng.

  • HSK 4

    困

    kùn

    buồn ngủ

    我昨晚没睡好,很困 。

    Tối qua tôi ngủ không ngon, rất buồn ngủ.

  • HSK 4

    困难

    kùn nán

    khó khăn

    学习汉语很困难。

    Học tiếng Trung rất khó.

  • HSK 4

    垃圾桶

    lā jī tǒng

    thùng rác

    请把垃圾扔进垃圾桶 。

    Vui lòng bỏ rác vào thùng rác.

  • HSK 4

    拉

    lā

    kéo

    他把箱子拉到房间里 。

    Anh ấy kéo vali vào phòng.

  • HSK 4

    辣

    là

    cay

    我不喜欢吃辣的东西 。

    Tôi không thích ăn đồ cay.

  • HSK 4

    来不及

    lái bù jí

    không kịp

    我们来不及赶飞机了 。

    Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.

  • HSK 4

    来得及

    lái de jí

    kịp

    你来得及去火车站 。

    Bạn kịp giờ đi đến ga tàu.

  • HSK 4

    懒

    lǎn

    lười biếng

    他很懒,不喜欢工作 。

    Anh ấy rất lười, không thích làm việc.

  • HSK 4

    浪费

    làng fèi

    lãng phí

    我们应该避免浪费时间。

    Chúng ta nên tránh lãng phí thời gian.

  • HSK 4

    浪漫

    làng màn

    lãng mạn

    他们的故事很浪漫 。

    Câu chuyện của họ rất lãng mạn.

  • HSK 4

    老虎

    lǎo hǔ

    hổ

    动物园里有一只老虎 。

    Trong sở thú có một con hổ.

  • HSK 4

    冷静

    lěng jìng

    bình tĩnh

    请冷静下来,不要生 气。

    Xin hãy bình tĩnh lại, đừng tức giận.

  • HSK 4

    礼貌

    lǐ mào

    lễ phép, lịch sự

    他对人很有礼貌。

    Anh ấy rất lịch sự với mọi người.

  • HSK 4

    理发

    lǐ fà

    cắt tóc

    今天我要去理发。

    Hôm nay tôi sẽ đi cắt tóc.

  • HSK 4

    理解

    lǐ jiě

    lý giải, hiểu

    我不理解你的意思 。

    Tôi không hiểu ý của bạn.

  • HSK 4

    理想

    lǐ xiǎng

    lý tưởng

    他的理想是当医生 。

    Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.

  • HSK 4

    力气

    lì qì

    sức lực

    我没有力气搬动这张桌子。

    Tôi không có sức để di chuyển cái bàn này.

  • HSK 4

    厉害

    lì hài

    lợi hại

    他的汉语说得很厉害 。

    Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

  • HSK 4

    例如

    lì rú

    ví dụ

    例如,苹果和香蕉都是水果。

    Ví dụ, táo và chuối đều là trái cây.

  • HSK 4

    俩

    liǎ

    hai người

    我们俩是好朋友。

    Hai chúng tôi là bạn tốt.

  • HSK 4

    连

    lián

    liên kết, nối

    他连书都没带。

    Anh ấy thậm chí còn không mang sách.

  • HSK 4

    联系

    lián xì

    liên hệ

    我会联系你。

    Tôi sẽ liên lạc với bạn.

  • HSK 4

    凉快

    liáng kuài

    mát mẻ

    今天很凉快。

    Hôm nay rất mát mẻ.

  • HSK 4

    另外

    lìng wài

    ngoài ra, còn lại

    我们还有另外一个问题要解决。

    Chúng ta còn một vấn đề khác cần giải quyết.

  • HSK 4

    留

    liú

    lưu lại, ở lại

    请把文件留在桌上 。

    Vui lòng để tài liệu trên bàn.

  • HSK 4

    流利

    liú lì

    lưu loát

    他的汉语说得很流利 。

    Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • HSK 4

    流行

    liú xíng

    thịnh hành

    这首歌很流行。

    Bài hát này rất thịnh hành.

  • HSK 4

    律师

    lǜ shī

    luật sư

    他是一名律师。

    Anh ấy là một luật sư.

  • HSK 4

    乱

    luàn

    loạn

    房间里很乱。

    Phòng rất lộn xộn.

  • HSK 4

    麻烦

    má fan

    phiền phức, làm phiền

    麻烦你帮我拿一下 。

    Phiền bạn giúp tôi cầm cái này.

  • HSK 4

    马虎

    mǎ hu

    qua loa

    他做事很马虎。

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • HSK 4

    满

    mǎn

    đầy

    我的行李箱装满了 。

    Vali của tôi đầy rồi.

  • HSK 4

    毛巾

    máo jīn

    khăn bông

    请给我一条毛巾。

    Xin hãy đưa cho tôi một cái khăn tắm.

  • HSK 4

    美丽

    měi lì

    đẹp

    这个地方很美丽。

    Nơi này rất đẹp.

  • HSK 4

    梦

    mèng

    giấc mơ, mơ

    我昨晚做了一个好梦 。

    Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp.

  • HSK 4

    密码

    mì mǎ

    mật khẩu

    请不要告诉别人我的密码。

    Xin đừng nói mật khẩu của tôi cho người khác.

  • HSK 4

    免费

    miǎn fèi

    miễn phí

    这家博物馆是免费的 。

    Bảo tàng này miễn phí.

  • HSK 4

    民族

    mín zú

    dân tộc

    中国是一个多民族的 国家。

    Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.

  • HSK 4

    母亲

    mǔ qin

    mẹ

    我的母亲很善良。

    Mẹ của tôi rất hiền lành.

  • HSK 4

    目的

    mù dì

    mục đích

    我的目的是学好汉语 。

    Mục đích của tôi là học giỏi tiếng Trung.

  • HSK 4

    耐心

    nài xīn

    nhẫn nại

    请耐心一点。

    Xin hãy kiên nhẫn một chút.

  • HSK 4

    座位

    zuò wèi

    chỗ ngồi

    请找你的座位。

    Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.

  • HSK 4

    对

    duì

    đúng; đối với; hướng về

    你说得对。

    Bạn nói đúng.

  • HSK 4

    过

    guò

    đã; qua; từng

    我吃过饭了。

    Tôi đã ăn cơm rồi.

  • HSK 4

    等

    děng

    đợi; chờ; đẳng cấp

    请等一下。

    Xin đợi một chút.

  • HSK 4

    与

    yǔ

    và; cùng; với

    我与你一起去。

    Tôi đi cùng bạn.

  • HSK 4

    之

    zhī

    của; nó (văn viết)

    其中之一。

    Một trong số đó.

  • HSK 4

    以

    yǐ

    bằng; lấy; để

    以此为荣。

    Lấy đó làm tự hào.

  • HSK 4

    起来

    qǐ lai

    đứng lên; (bổ ngữ)

    站起来。

    Đứng lên đi.

  • HSK 4

    死

    sǐ

    chết; cực kỳ

    他死了。

    Anh ấy đã chết.

  • HSK 4

    却

    què

    nhưng; lại; thế mà

    他想去,却不能去。

    Anh ấy muốn đi nhưng không thể.

  • HSK 4

    生活

    shēng huó

    cuộc sống; sinh hoạt

    生活很美好。

    Cuộc sống rất đẹp.

  • HSK 4

    所有

    suǒ yǒu

    tất cả; sở hữu

    所有的人都来了。

    Tất cả mọi người đều đến.

  • HSK 4

    情况

    qíng kuàng

    tình huống; tình hình

    情况很复杂。

    Tình hình rất phức tạp.

  • HSK 4

    最后

    zuì hòu

    cuối cùng; sau cùng

    最后一天。

    Ngày cuối cùng.

  • HSK 4

    行

    xíng

    được; đi; hàng

    这样行吗?

    Làm vậy được không?

  • HSK 4

    内

    nèi

    trong; nội bộ

    三天之内。

    Trong vòng ba ngày.

  • HSK 4

    通过

    tōng guò

    thông qua; vượt qua

    通过考试。

    Thi đỗ.

  • HSK 4

    无

    wú

    không; vô

    无人知道。

    Không ai biết.

  • HSK 4

    一切

    yī qiè

    tất cả; mọi thứ

    一切顺利。

    Mọi thứ thuận lợi.

  • HSK 4

    由

    yóu

    do; bởi; từ

    由他决定。

    Do anh ấy quyết định.

  • HSK 4

    任何

    rèn hé

    bất kỳ; bất cứ

    任何人。

    Bất kỳ ai.

  • HSK 4

    完全

    wán quán

    hoàn toàn

    完全同意。

    Hoàn toàn đồng ý.

  • HSK 4

    发

    fā

    gửi; phát; mọc

    发邮件。

    Gửi email.

  • HSK 4

    呀

    ya

    nhé; vậy (thán từ)

    好呀!

    Tốt quá!

  • HSK 4

    原因

    yuán yīn

    nguyên nhân; lý do

    什么原因?

    Nguyên nhân gì?

  • HSK 4

    消息

    xiāo xi

    tin tức; tin nhắn

    好消息。

    Tin tốt.

  • HSK 4

    只要

    zhǐ yào

    chỉ cần

    只要努力就会成功。

    Chỉ cần cố gắng sẽ thành công.

  • HSK 4

    其中

    qí zhōng

    trong số đó

    其中一个人。

    Một người trong số đó.

  • HSK 4

    甚至

    shèn zhì

    thậm chí; ngay cả

    甚至他也不知道。

    Thậm chí anh ấy cũng không biết.

  • HSK 4

    能力

    néng lì

    năng lực; khả năng

    他有能力。

    Anh ấy có năng lực.

  • HSK 4

    真正

    zhēn zhèng

    thực sự; chân chính

    真正的朋友。

    Người bạn thực sự.

  • HSK 4

    支持

    zhī chí

    ủng hộ; hỗ trợ

    我支持你。

    Tôi ủng hộ bạn.

  • HSK 4

    直接

    zhí jiē

    trực tiếp

    直接告诉他。

    Nói trực tiếp với anh ấy.

  • HSK 4

    组织

    zǔ zhī

    tổ chức

    组织活动。

    Tổ chức hoạt động.

  • HSK 4

    永远

    yǒng yuǎn

    mãi mãi; vĩnh viễn

    永远爱你。

    Mãi mãi yêu em.

  • HSK 4

    也许

    yě xǔ

    có lẽ; có thể

    也许会下雨。

    Có lẽ sẽ mưa.

  • HSK 4

    提供

    tí gōng

    cung cấp; cấp

    提供帮助。

    Cung cấp sự giúp đỡ.

  • HSK 4

    指

    zhǐ

    chỉ; ngón tay

    用手指。

    Chỉ bằng ngón tay.

  • HSK 4

    精神

    jīng shén

    tinh thần

    精神很好。

    Tinh thần rất tốt.

  • HSK 4

    使用

    shǐ yòng

    sử dụng

    使用电脑。

    Sử dụng máy tính.

  • HSK 4

    代表

    dài biǎo

    đại diện; đại biểu

    代表公司。

    Đại diện công ty.

  • HSK 4

    任务

    rèn wu

    nhiệm vụ

    完成任务。

    Hoàn thành nhiệm vụ.

  • HSK 4

    因此

    yīn cǐ

    vì vậy; do đó

    因此他走了。

    Vì vậy anh ấy đã đi.

  • HSK 4

    台

    tái

    cái; bệ; đài (lượng từ)

    一台电脑。

    Một cái máy tính.

  • HSK 4

    算

    suàn

    tính; coi như

    算一算。

    Tính thử xem.

  • HSK 4

    生命

    shēng mìng

    sinh mệnh; sự sống

    珍惜生命。

    Trân trọng sinh mệnh.

  • HSK 4

    全部

    quán bù

    toàn bộ; tất cả

    全部完成。

    Toàn bộ đã hoàn thành.

  • HSK 4

    刚刚

    gāng gang

    vừa mới; vừa nãy

    刚刚开始。

    Vừa mới bắt đầu.

  • HSK 4

    正常

    zhèng cháng

    bình thường

    一切正常。

    Mọi thứ bình thường.

  • HSK 4

    血

    xuè

    máu

    流血了。

    Chảy máu rồi.

  • HSK 4

    挺

    tǐng

    khá; rất; thẳng

    挺好的。

    Khá tốt.

  • HSK 4

    座

    zuò

    ngọn; tòa (lượng từ)

    一座山。

    Một ngọn núi.

  • HSK 4

    往

    wǎng

    về phía; hướng

    往前走。

    Đi về phía trước.

  • HSK 4

    严重

    yán zhòng

    nghiêm trọng

    问题很严重。

    Vấn đề rất nghiêm trọng.

  • HSK 4

    包括

    bāo kuò

    bao gồm

    包括我在内。

    Bao gồm cả tôi.

  • HSK 4

    原来

    yuán lái

    hóa ra; vốn dĩ

    原来是你!

    Hóa ra là bạn!

  • HSK 4

    收

    shōu

    nhận; thu

    收到消息。

    Nhận được tin nhắn.

  • HSK 4

    社会

    shè huì

    xã hội

    社会生活。

    Đời sống xã hội.

  • HSK 4

    证明

    zhèng míng

    chứng minh

    证明自己。

    Chứng minh bản thân.

  • HSK 4

    确实

    què shí

    quả thực; xác thực

    确实如此。

    Quả thực là như vậy.

  • HSK 4

    受到

    shòu dào

    nhận được; chịu

    受到表扬。

    Nhận được lời khen.

  • HSK 4

    谈

    tán

    nói chuyện; bàn

    谈一谈。

    Nói chuyện một chút.

  • HSK 4

    至少

    zhì shǎo

    ít nhất; chí ít

    至少三天。

    Ít nhất ba ngày.

  • HSK 4

    首先

    shǒu xiān

    trước tiên; đầu tiên

    首先介绍。

    Trước tiên xin giới thiệu.

  • HSK 4

    报道

    bào dào

    đưa tin; báo cáo

    新闻报道。

    Tin tức đưa tin.

  • HSK 4

    幸福

    xìng fú

    hạnh phúc

    幸福的生活。

    Cuộc sống hạnh phúc.

  • HSK 4

    自然

    zì rán

    tự nhiên; thiên nhiên

    大自然。

    Thiên nhiên rộng lớn.

  • HSK 4

    责任

    zé rèn

    trách nhiệm

    负责任。

    Có trách nhiệm.

  • HSK 4

    试

    shì

    thử

    试一试。

    Thử một chút.

  • HSK 4

    弄

    nòng

    làm; khiến

    别弄坏了。

    Đừng làm hỏng.

  • HSK 4

    赢

    yíng

    thắng

    赢了比赛。

    Thắng trận đấu.

  • HSK 4

    说明

    shuō míng

    giải thích; nói rõ

    说明原因。

    Giải thích nguyên nhân.

  • HSK 4

    许多

    xǔ duō

    nhiều; rất nhiều

    许多人。

    Nhiều người.

  • HSK 4

    压力

    yā lì

    áp lực

    压力很大。

    Áp lực rất lớn.

  • HSK 4

    由于

    yóu yú

    do; bởi vì

    由于下雨。

    Do trời mưa.

  • HSK 4

    意见

    yì jiàn

    ý kiến

    提意见。

    Đưa ra ý kiến.

  • HSK 4

    深

    shēn

    sâu

    水很深。

    Nước rất sâu.

  • HSK 4

    仍然

    réng rán

    vẫn; vẫn còn

    仍然在等。

    Vẫn đang đợi.

  • HSK 4

    值得

    zhí de

    đáng; xứng đáng

    值得学习。

    Đáng để học tập.

  • HSK 4

    讨论

    tǎo lùn

    thảo luận

    讨论问题。

    Thảo luận vấn đề.

  • HSK 4

    后来

    hòu lái

    sau đó; về sau

    后来他走了。

    Sau đó anh ấy đi rồi.

  • HSK 4

    嘴

    zuǐ

    miệng

    张开嘴。

    Há miệng ra.

  • HSK 4

    无论

    wú lùn

    bất luận; dù

    无论怎样。

    Dù thế nào đi nữa.

  • HSK 4

    省

    shěng

    tỉnh; tiết kiệm

    省钱。

    Tiết kiệm tiền.

  • HSK 4

    十分

    shí fēn

    rất; vô cùng; mười phần

    十分感谢。

    Vô cùng cảm ơn.

  • HSK 4

    陪

    péi

    đi cùng; bầu bạn

    陪朋友。

    Đi cùng bạn.

  • HSK 4

    条件

    tiáo jiàn

    điều kiện

    条件很好。

    Điều kiện rất tốt.

  • HSK 4

    样子

    yàng zi

    dáng vẻ; kiểu dáng

    什么样子?

    Trông như thế nào?

  • HSK 4

    专业

    zhuān yè

    chuyên ngành; chuyên nghiệp

    专业知识。

    Kiến thức chuyên ngành.

  • HSK 4

    难道

    nán dào

    lẽ nào; chẳng lẽ

    难道不是吗?

    Chẳng lẽ không phải sao?

  • HSK 4

    于是

    yú shì

    thế là; vì thế

    于是他就去了。

    Thế là anh ấy đi.

  • HSK 4

    正确

    zhèng què

    chính xác; đúng

    答案正确。

    Đáp án chính xác.

  • HSK 4

    群

    qún

    đám; nhóm; bầy

    一群人。

    Một nhóm người.

  • HSK 4

    市场

    shì chǎng

    chợ; thị trường

    市场很大。

    Chợ rất lớn.

  • HSK 4

    取

    qǔ

    lấy; rút

    取钱。

    Rút tiền.

  • HSK 4

    危险

    wēi xiǎn

    nguy hiểm

    很危险。

    Rất nguy hiểm.

  • HSK 4

    适合

    shì hé

    phù hợp; thích hợp

    适合我。

    Phù hợp với tôi.

  • HSK 4

    正式

    zhèng shì

    chính thức

    正式会议。

    Cuộc họp chính thức.

  • HSK 4

    引起

    yǐn qǐ

    gây ra; dẫn đến

    引起注意。

    Gây sự chú ý.

  • HSK 4

    内容

    nèi róng

    nội dung

    内容很丰富。

    Nội dung rất phong phú.

  • HSK 4

    通知

    tōng zhī

    thông báo

    通知大家。

    Thông báo mọi người.

  • HSK 4

    破

    pò

    vỡ; rách; phá

    打破了。

    Đập vỡ rồi.

  • HSK 4

    推

    tuī

    đẩy

    推开门。

    Đẩy cửa ra.

  • HSK 4

    心情

    xīn qíng

    tâm trạng

    心情很好。

    Tâm trạng rất tốt.

  • HSK 4

    职业

    zhí yè

    nghề nghiệp

    职业选择。

    Lựa chọn nghề nghiệp.

  • HSK 4

    范围

    fàn wéi

    phạm vi

    范围很广。

    Phạm vi rất rộng.

  • HSK 4

    速度

    sù dù

    tốc độ

    速度很快。

    Tốc độ rất nhanh.

  • HSK 4

    实在

    shí zài

    thực sự; quả thật

    实在太好了。

    Thực sự quá tốt.

  • HSK 4

    效果

    xiào guǒ

    hiệu quả; kết quả

    效果不错。

    Hiệu quả không tệ.

  • HSK 4

    重点

    zhòng diǎn

    trọng điểm; điểm chính

    重点内容。

    Nội dung trọng điểm.

  • HSK 4

    醒

    xǐng

    tỉnh; thức dậy

    醒来了。

    Tỉnh dậy rồi.

  • HSK 4

    讨厌

    tǎo yàn

    ghét; chán ghét

    讨厌下雨。

    Ghét trời mưa.

  • HSK 4

    输

    shū

    thua

    输了比赛。

    Thua trận đấu.

  • HSK 4

    咱们

    zán men

    chúng ta; chúng mình

    咱们走吧。

    Chúng ta đi thôi.

  • HSK 4

    增加

    zēng jiā

    tăng thêm; gia tăng

    增加收入。

    Tăng thu nhập.

  • HSK 4

    著名

    zhù míng

    nổi tiếng; trứ danh

    著名作家。

    Nhà văn nổi tiếng.

  • HSK 4

    帅

    shuài

    đẹp trai; oai phong

    他很帅。

    Anh ấy rất đẹp trai.

  • HSK 4

    顺利

    shùn lì

    thuận lợi; suôn sẻ

    一切顺利。

    Mọi thứ thuận lợi.

  • HSK 4

    艺术

    yì shù

    nghệ thuật

    艺术作品。

    Tác phẩm nghệ thuật.

  • HSK 4

    申请

    shēn qǐng

    xin; đăng ký; thỉnh cầu

    申请工作。

    Xin việc.

  • HSK 4

    演出

    yǎn chū

    biểu diễn; trình diễn

    演出很精彩。

    Buổi biểu diễn rất tuyệt.

  • HSK 4

    猪

    zhū

    lợn; heo

    养猪。

    Nuôi lợn.

  • HSK 4

    失败

    shī bài

    thất bại

    失败了。

    Thất bại rồi.

  • HSK 4

    世纪

    shì jì

    thế kỷ

    二十一世纪。

    Thế kỷ hai mươi mốt.

  • HSK 4

    制造

    zhì zào

    chế tạo; sản xuất

    制造汽车。

    Sản xuất ô tô.

  • HSK 4

    当地

    dāng dì

    địa phương; bản địa

    当地特色。

    Đặc sản địa phương.

  • HSK 4

    允许

    yǔn xǔ

    cho phép

    不允许。

    Không cho phép.

  • HSK 4

    顿

    dùn

    bữa; lần (lượng từ)

    吃一顿饭。

    Ăn một bữa cơm.

  • HSK 4

    吸引

    xī yǐn

    thu hút; hấp dẫn

    吸引人。

    Thu hút người.

  • HSK 4

    杂志

    zá zhì

    tạp chí

    看杂志。

    Đọc tạp chí.

  • HSK 4

    停止

    tíng zhǐ

    dừng; ngừng; đình chỉ

    停止工作。

    Ngừng làm việc.

  • HSK 4

    提醒

    tí xǐng

    nhắc nhở

    提醒我。

    Nhắc tôi nhé.

  • HSK 4

    演员

    yǎn yuán

    diễn viên

    著名演员。

    Diễn viên nổi tiếng.

  • HSK 4

    态度

    tài du

    thái độ

    态度很好。

    Thái độ rất tốt.

  • HSK 4

    周围

    zhōu wéi

    xung quanh; chu vi

    周围环境。

    Môi trường xung quanh.

  • HSK 4

    表达

    biǎo dá

    biểu đạt; bày tỏ

    表达意见。

    Bày tỏ ý kiến.

  • HSK 4

    数字

    shù zì

    con số; chữ số

    数字很大。

    Con số rất lớn.

  • HSK 4

    邀请

    yāo qǐng

    mời; lời mời

    邀请朋友。

    Mời bạn bè.

  • HSK 4

    优秀

    yōu xiù

    ưu tú; xuất sắc

    优秀学生。

    Học sinh xuất sắc.

  • HSK 4

    亮

    liàng

    sáng; rực rỡ

    灯很亮。

    Đèn rất sáng.

  • HSK 4

    篇

    piān

    bài; thiên (lượng từ)

    一篇文章。

    Một bài văn.

  • HSK 4

    最好

    zuì hǎo

    tốt nhất

    最好明天去。

    Tốt nhất là đi ngày mai.

  • HSK 4

    味道

    wèi dao

    mùi vị; hương vị

    味道很好。

    Mùi vị rất ngon.

  • HSK 4

    断

    duàn

    đứt; gãy; đoạn

    断了。

    Đứt rồi.

  • HSK 4

    千万

    qiān wàn

    nhất định; triệu lần

    千万不要忘记。

    Nhất định đừng quên.

  • HSK 4

    轻松

    qīng sōng

    nhẹ nhàng; thoải mái

    感觉很轻松。

    Cảm thấy rất thoải mái.

  • HSK 4

    墙

    qiáng

    tường; bức tường

    一堵墙。

    Một bức tường.

  • HSK 4

    修

    xiū

    sửa; tu sửa

    修电脑。

    Sửa máy tính.

  • HSK 4

    轻

    qīng

    nhẹ

    很轻。

    Rất nhẹ.

  • HSK 4

    然而

    rán ér

    tuy nhiên; thế nhưng

    然而他不同意。

    Tuy nhiên anh ấy không đồng ý.

  • HSK 4

    兴奋

    xīng fèn

    hưng phấn; phấn khích

    很兴奋。

    Rất phấn khích.

  • HSK 4

    躺

    tǎng

    nằm

    躺在床上。

    Nằm trên giường.

  • HSK 4

    皮肤

    pí fū

    da

    皮肤很好。

    Da rất đẹp.

  • HSK 4

    尊重

    zūn zhòng

    tôn trọng

    尊重他人。

    Tôn trọng người khác.

  • HSK 4

    骗

    piàn

    lừa; dối; gạt

    别骗我。

    Đừng lừa tôi.

  • HSK 4

    语言

    yǔ yán

    ngôn ngữ

    学习语言。

    Học ngôn ngữ.

  • HSK 4

    香

    xiāng

    thơm; hương

    花很香。

    Hoa rất thơm.

  • HSK 4

    成熟

    chéng shú

    chín; trưởng thành

    成熟了。

    Chín rồi.

  • HSK 4

    无聊

    wú liáo

    vô vị; chán

    很无聊。

    Rất chán.

  • HSK 4

    文章

    wén zhāng

    bài văn; văn chương

    写文章。

    Viết bài văn.

  • HSK 4

    信任

    xìn rèn

    tín nhiệm; tin tưởng

    信任他。

    Tin tưởng anh ấy.

  • HSK 4

    网站

    wǎng zhàn

    trang web

    访问网站。

    Truy cập trang web.

  • HSK 4

    实际

    shí jì

    thực tế

    实际情况。

    Tình hình thực tế.

  • HSK 4

    年龄

    nián líng

    tuổi; độ tuổi

    年龄很大。

    Tuổi rất cao.

  • HSK 4

    阳光

    yáng guāng

    ánh nắng

    阳光很好。

    Ánh nắng rất đẹp.

  • HSK 4

    熟悉

    shú xī

    quen thuộc

    很熟悉。

    Rất quen thuộc.

  • HSK 4

    随便

    suí biàn

    tùy tiện; thoải mái

    随便看看。

    Xem tùy tiện thôi.

  • HSK 4

    撞

    zhuàng

    đụng; va chạm

    撞到了。

    Đụng phải rồi.

  • HSK 4

    失望

    shī wàng

    thất vọng

    很失望。

    Rất thất vọng.

  • HSK 4

    印象

    yìn xiàng

    ấn tượng

    第一印象。

    Ấn tượng đầu tiên.

  • HSK 4

    桥

    qiáo

    cầu

    一座桥。

    Một cây cầu.

  • HSK 4

    适应

    shì yìng

    thích nghi

    适应环境。

    Thích nghi môi trường.

  • HSK 4

    赚

    zhuàn

    kiếm; lời

    赚钱。

    Kiếm tiền.

  • HSK 4

    食品

    shí pǐn

    thực phẩm

    食品安全。

    An toàn thực phẩm.

  • HSK 4

    提前

    tí qián

    trước thời hạn; sớm

    提前完成。

    Hoàn thành sớm.

  • HSK 4

    暂时

    zàn shí

    tạm thời

    暂时离开。

    Tạm thời rời đi.

  • HSK 4

    高级

    gāo jí

    cao cấp

    高级酒店。

    Khách sạn cao cấp.

  • HSK 4

    汤

    tāng

    canh; súp

    喝汤。

    Uống canh.

  • HSK 4

    响

    xiǎng

    vang; kêu; reo

    电话响了。

    Điện thoại reo rồi.

  • HSK 4

    收入

    shōu rù

    thu nhập

    收入很高。

    Thu nhập cao.

  • HSK 4

    仔细

    zǐ xì

    cẩn thận; kỹ lưỡng

    仔细看。

    Xem cẩn thận.

  • HSK 4

    严格

    yán gé

    nghiêm khắc; nghiêm ngặt

    严格要求。

    Yêu cầu nghiêm ngặt.

  • HSK 4

    知识

    zhī shi

    tri thức; kiến thức

    学习知识。

    Học kiến thức.

  • HSK 4

    专门

    zhuān mén

    chuyên môn; chuyên

    专门研究。

    Nghiên cứu chuyên môn.

  • HSK 4

    工具

    gōng jù

    công cụ; dụng cụ

    使用工具。

    Sử dụng công cụ.

  • HSK 4

    脱

    tuō

    cởi; thoát

    脱衣服。

    Cởi quần áo.

  • HSK 4

    租

    zū

    thuê

    租房子。

    Thuê nhà.

  • HSK 4

    尤其

    yóu qí

    đặc biệt là; nhất là

    尤其是他。

    Đặc biệt là anh ấy.

  • HSK 4

    页

    yè

    trang

    第一页。

    Trang đầu tiên.

  • HSK 4

    扔

    rēng

    ném; vứt; quăng

    扔垃圾。

    Vứt rác.

  • HSK 4

    信心

    xìn xīn

    lòng tin; tự tin

    有信心。

    Có lòng tin.

  • HSK 4

    辛苦

    xīn kǔ

    vất vả; cực khổ

    辛苦了。

    Vất vả rồi.

  • HSK 4

    剩

    shèng

    còn lại; thừa

    剩下了。

    Còn lại rồi.

  • HSK 4

    正好

    zhèng hǎo

    vừa đúng; vừa vặn

    正好赶上。

    Vừa đúng lúc.

  • HSK 4

    主动

    zhǔ dòng

    chủ động

    主动帮忙。

    Chủ động giúp đỡ.

  • HSK 4

    硬

    yìng

    cứng; rắn

    很硬。

    Rất cứng.

  • HSK 4

    限制

    xiàn zhì

    hạn chế; giới hạn

    限制时间。

    Hạn chế thời gian.

  • HSK 4

    判断

    pàn duàn

    phán đoán

    判断正确。

    Phán đoán chính xác.

  • HSK 4

    现代

    xiàn dài

    hiện đại

    现代社会。

    Xã hội hiện đại.

  • HSK 4

    弹

    dàn

    đàn; gảy

    弹钢琴。

    Đánh đàn piano.

  • HSK 4

    有趣

    yǒu qù

    thú vị; hấp dẫn

    很有趣。

    Rất thú vị.

  • HSK 4

    伤心

    shāng xīn

    đau lòng; buồn

    很伤心。

    Rất đau lòng.

  • HSK 4

    区别

    qū bié

    sự khác biệt; phân biệt

    有区别。

    Có sự khác biệt.

  • HSK 4

    暗

    àn

    tối; âm u

    天暗了。

    Trời tối rồi.

  • HSK 4

    聊天

    liáo tiān

    tán gẫu; trò chuyện

    聊聊天。

    Nói chuyện phiếm.

  • HSK 4

    小说

    xiǎo shuō

    tiểu thuyết

    看小说。

    Đọc tiểu thuyết.

  • HSK 4

    组成

    zǔ chéng

    tạo thành; cấu thành

    组成团队。

    Tạo thành đội.

  • HSK 4

    整理

    zhěng lǐ

    sắp xếp; chỉnh lý

    整理房间。

    Dọn dẹp phòng.

  • HSK 4

    吵

    chǎo

    ồn; cãi; làm ồn

    别吵了。

    Đừng ồn nữa.

  • HSK 4

    原谅

    yuán liàng

    tha thứ; lượng thứ

    请原谅。

    Xin hãy tha thứ.

  • HSK 4

    平时

    píng shí

    bình thường; thường ngày

    平时很忙。

    Bình thường rất bận.

  • HSK 4

    作者

    zuò zhě

    tác giả

    文章作者。

    Tác giả bài viết.

  • HSK 4

    质量

    zhì liàng

    chất lượng

    质量很好。

    Chất lượng rất tốt.

  • HSK 4

    愉快

    yú kuài

    vui vẻ; thoải mái

    祝你愉快。

    Chúc bạn vui vẻ.

  • HSK 4

    准确

    zhǔn què

    chính xác

    很准确。

    Rất chính xác.

  • HSK 4

    详细

    xiáng xì

    chi tiết; tỉ mỉ

    详细介绍。

    Giới thiệu chi tiết.

  • HSK 4

    圆

    yuán

    tròn; hình tròn

    圆形。

    Hình tròn.

  • HSK 4

    数量

    shù liàng

    số lượng

    数量很多。

    Số lượng rất nhiều.

  • HSK 4

    勇敢

    yǒng gǎn

    dũng cảm; can đảm

    很勇敢。

    Rất dũng cảm.

  • HSK 4

    巧克力

    qiǎo kè lì

    sô cô la

    吃巧克力。

    Ăn sô cô la.

  • HSK 4

    性格

    xìng gé

    tính cách

    性格很好。

    Tính cách rất tốt.

  • HSK 4

    果然

    guǒ rán

    quả nhiên; đúng như dự đoán

    果然如此。

    Quả nhiên là như vậy.

  • HSK 4

    随着

    suí zhe

    cùng với; theo

    随着时间。

    Cùng với thời gian.

  • HSK 4

    只好

    zhǐ hǎo

    đành phải; chỉ còn cách

    只好这样了。

    Đành phải như vậy thôi.

  • HSK 4

    亚洲

    yà zhōu

    châu Á

    亚洲国家。

    Các nước châu Á.

  • HSK 4

    趟

    tàng

    chuyến; lần (lượng từ)

    去一趟。

    Đi một chuyến.

  • HSK 4

    软

    ruǎn

    mềm

    很软。

    Rất mềm.

  • HSK 4

    访问

    fǎng wèn

    thăm; viếng thăm; truy cập

    访问中国。

    Thăm Trung Quốc.

  • HSK 4

    森林

    sēn lín

    rừng

    大森林。

    Rừng lớn.

  • HSK 4

    友好

    yǒu hǎo

    hữu hảo; thân thiện

    友好关系。

    Quan hệ hữu hảo.

  • HSK 4

    亿

    yì

    trăm triệu

    一亿。

    Một trăm triệu.

  • HSK 4

    收拾

    shōu shi

    dọn dẹp; thu dọn

    收拾房间。

    Dọn dẹp phòng.

  • HSK 4

    逐渐

    zhú jiàn

    dần dần; từ từ

    逐渐变冷。

    Dần dần trở lạnh.

  • HSK 4

    钥匙

    yào shi

    chìa khóa

    一把钥匙。

    Một chiếc chìa khóa.

  • HSK 4

    酸

    suān

    chua

    柠檬很酸。

    Chanh rất chua.

  • HSK 4

    污染

    wū rǎn

    ô nhiễm

    环境污染。

    Ô nhiễm môi trường.

  • HSK 4

    温度

    wēn dù

    nhiệt độ

    温度很高。

    Nhiệt độ rất cao.

  • HSK 4

    孤单

    gū dān

    cô đơn

    感到孤单。

    Cảm thấy cô đơn.

  • HSK 4

    饮料

    yǐn liào

    đồ uống; nước giải khát

    喝饮料。

    Uống đồ uống.

  • HSK 4

    宽

    kuān

    rộng

    路很宽。

    Đường rất rộng.

  • HSK 4

    祝贺

    zhù hè

    chúc mừng

    祝贺你!

    Chúc mừng bạn!

  • HSK 4

    批评

    pī píng

    phê bình; chỉ trích

    批评他。

    Phê bình anh ấy.

  • HSK 4

    重视

    zhòng shì

    coi trọng; chú trọng

    重视教育。

    Coi trọng giáo dục.

  • HSK 4

    增长

    zēng zhǎng

    tăng trưởng

    经济增长。

    Tăng trưởng kinh tế.

  • HSK 4

    相反

    xiāng fǎn

    ngược lại; trái ngược

    相反的方向。

    Hướng ngược lại.

  • HSK 4

    抬

    tái

    ngẩng; nhấc; khiêng

    抬起头。

    Ngẩng đầu lên.

  • HSK 4

    主意

    zhǔ yi

    ý kiến; chủ ý

    好主意!

    Ý hay đấy!

  • HSK 4

    扩大

    kuò dà

    mở rộng; khuếch đại

    扩大规模。

    Mở rộng quy mô.

  • HSK 4

    盐

    yán

    muối

    加盐。

    Thêm muối.

  • HSK 4

    难受

    nán shòu

    khó chịu; đau đớn

    很难受。

    Rất khó chịu.

  • HSK 4

    偶尔

    ǒu ěr

    thỉnh thoảng; đôi khi

    偶尔见面。

    Thỉnh thoảng gặp mặt.

  • HSK 4

    约会

    yuē huì

    hẹn hò; cuộc hẹn

    有约会。

    Có cuộc hẹn.

  • HSK 4

    受不了

    shòu bù liǎo

    không chịu nổi

    受不了了!

    Không chịu nổi nữa!

  • HSK 4

    顺便

    shùn biàn

    tiện thể; nhân tiện

    顺便问一下。

    Tiện thể hỏi một chút.

  • HSK 4

    友谊

    yǒu yì

    tình bạn; hữu nghị

    友谊长存。

    Tình bạn mãi mãi.

  • HSK 4

    沙发

    shā fā

    ghế sofa; sô pha

    坐在沙发上。

    Ngồi trên ghế sofa.

  • HSK 4

    反映

    fǎn yìng

    phản ánh

    反映问题。

    Phản ánh vấn đề.

  • HSK 4

    植物

    zhí wù

    thực vật

    种植物。

    Trồng cây.

  • HSK 4

    笔记本

    bǐ jì běn

    sổ tay; vở ghi chép

    用笔记本。

    Dùng sổ tay.

  • HSK 4

    信用卡

    xìn yòng kǎ

    thẻ tín dụng

    刷信用卡。

    Quẹt thẻ tín dụng.

  • HSK 4

    其次

    qí cì

    tiếp theo; thứ hai là

    其次是什么?

    Tiếp theo là gì?

  • HSK 4

    敲

    qiāo

    gõ

    敲门。

    Gõ cửa.

  • HSK 4

    脾气

    pí qi

    tính khí; tâm tính

    脾气很好。

    Tính khí rất tốt.

  • HSK 4

    特点

    tè diǎn

    đặc điểm

    有什么特点?

    Có đặc điểm gì?

  • HSK 4

    往往

    wǎng wǎng

    thường; hay

    往往迟到。

    Thường xuyên đi trễ.

  • HSK 4

    风景

    fēng jǐng

    phong cảnh

    风景很美。

    Phong cảnh rất đẹp.

  • HSK 4

    笑话

    xiào hua

    truyện cười; chuyện hài

    讲笑话。

    Kể chuyện cười.

  • HSK 4

    不但

    bù dàn

    không những; chẳng những

    不但好而且便宜。

    Không những tốt mà còn rẻ.

  • HSK 4

    代替

    dài tì

    thay thế

    代替他。

    Thay thế anh ấy.

  • HSK 4

    商量

    shāng liang

    bàn bạc; thương lượng

    商量一下。

    Bàn bạc một chút.

  • HSK 4

    狮子

    shī zi

    sư tử

    一只狮子。

    Một con sư tử.

  • HSK 4

    稍微

    shāo wēi

    hơi; một chút;稍微

    稍微等一下。

    Đợi một chút.

  • HSK 4

    缺少

    quē shǎo

    thiếu; thiếu hụt

    缺少经验。

    Thiếu kinh nghiệm.

  • HSK 4

    阅读

    yuè dú

    đọc

    阅读书籍。

    Đọc sách.

  • HSK 4

    穷

    qióng

    nghèo

    很穷。

    Rất nghèo.

  • HSK 4

    首都

    shǒu dū

    thủ đô

    北京是首都。

    Bắc Kinh là thủ đô.

  • HSK 4

    忽然

    hū rán

    đột nhiên; bỗng nhiên

    忽然下雨了。

    Đột nhiên trời mưa.

  • HSK 4

    羡慕

    xiàn mù

    hâm mộ; ngưỡng mộ; ghen tị

    羡慕他。

    Ngưỡng mộ anh ấy.

  • HSK 4

    脏

    zāng

    bẩn

    衣服脏了。

    Quần áo bẩn rồi.

  • HSK 4

    极其

    jí qí

    cực kỳ; vô cùng

    极其重要。

    Cực kỳ quan trọng.

  • HSK 4

    日记

    rì jì

    nhật ký

    写日记。

    Viết nhật ký.

  • HSK 4

    同情

    tóng qíng

    đồng cảm; thương cảm

    同情他。

    Đồng cảm với anh ấy.

  • HSK 4

    总结

    zǒng jié

    tổng kết; tóm tắt

    总结一下。

    Tổng kết một chút.

  • HSK 4

    幽默

    yōu mò

    hài hước; dí dỏm

    他很幽默。

    Anh ấy rất hài hước.

  • HSK 4

    误会

    wù huì

    hiểu lầm

    误会了。

    Hiểu lầm rồi.

  • HSK 4

    师傅

    shī fu

    sư phụ; thầy; bác

    师傅好。

    Chào sư phụ.

  • HSK 4

    朵

    duǒ

    đóa; bông (lượng từ)

    一朵花。

    Một bông hoa.

  • HSK 4

    亲戚

    qīn qi

    họ hàng; thân thích

    走亲戚。

    Thăm họ hàng.

  • HSK 4

    缺点

    quē diǎn

    khuyết điểm; nhược điểm

    有缺点。

    Có khuyết điểm.

  • HSK 4

    起飞

    qǐ fēi

    cất cánh

    飞机起飞了。

    Máy bay cất cánh rồi.

  • HSK 4

    网球

    wǎng qiú

    quần vợt; tennis

    打网球。

    Chơi quần vợt.

  • HSK 4

    集合

    jí hé

    tập hợp; tụ tập

    集合地点。

    Địa điểm tập hợp.

  • HSK 4

    孙子

    sūn zi

    cháu trai (nội)

    我的孙子。

    Cháu trai của tôi.

  • HSK 4

    优点

    yōu diǎn

    ưu điểm

    有很多优点。

    Có nhiều ưu điểm.

  • HSK 4

    猴子

    hóu zi

    con khỉ

    一只猴子。

    Một con khỉ.

  • HSK 4

    普遍

    pǔ biàn

    phổ biến;普遍

    普遍现象。

    Hiện tượng phổ biến.

  • HSK 4

    入口

    rù kǒu

    lối vào; cửa vào

    入口处。

    Chỗ lối vào.

  • HSK 4

    热闹

    rè nao

    náo nhiệt; nhộn nhịp

    很热闹。

    Rất náo nhiệt.

  • HSK 4

    散步

    sàn bù

    đi dạo; tản bộ

    去散步。

    Đi dạo.

  • HSK 4

    顺序

    shùn xù

    thứ tự; trình tự

    按顺序。

    Theo thứ tự.

  • HSK 4

    准时

    zhǔn shí

    đúng giờ

    准时到达。

    Đến đúng giờ.

  • HSK 4

    推迟

    tuī chí

    trì hoãn; hoãn lại

    推迟会议。

    Hoãn cuộc họp.

  • HSK 4

    中文

    zhōng wén

    tiếng Trung

    学中文。

    Học tiếng Trung.

  • HSK 4

    性别

    xìng bié

    giới tính

    性别平等。

    Bình đẳng giới.

  • HSK 4

    袜子

    wà zi

    tất; vớ

    穿袜子。

    Đi tất.

  • HSK 4

    气候

    qì hòu

    khí hậu

    气候变暖。

    Khí hậu ấm lên.

  • HSK 4

    鼓掌

    gǔ zhǎng

    vỗ tay

    鼓掌欢迎。

    Vỗ tay chào mừng.

  • HSK 4

    瓶子

    píng zi

    cái chai

    一个瓶子。

    Một cái chai.

  • HSK 4

    握手

    wò shǒu

    bắt tay

    握握手。

    Bắt tay.

  • HSK 4

    研究生

    yán jiū shēng

    nghiên cứu sinh; cao học

    他是研究生。

    Anh ấy là nghiên cứu sinh.

  • HSK 4

    流泪

    liú lèi

    chảy nước mắt; rơi lệ

    感动得流泪。

    Cảm động rơi nước mắt.

  • HSK 4

    咸

    xián

    mặn

    太咸了。

    Mặn quá.

  • HSK 4

    招聘

    zhāo pìn

    tuyển dụng

    招聘员工。

    Tuyển nhân viên.

  • HSK 4

    干燥

    gān zào

    khô ráo; hanh khô

    天气干燥。

    Thời tiết khô ráo.

  • HSK 4

    签证

    qiān zhèng

    visa; thị thực

    办签证。

    Làm visa.

  • HSK 4

    暖和

    nuǎn huo

    ấm áp

    天气暖和。

    Thời tiết ấm áp.

  • HSK 4

    农村

    nóng cūn

    nông thôn

    住在农村。

    Sống ở nông thôn.

  • HSK 4

    排列

    pái liè

    sắp xếp; bày

    排列整齐。

    Sắp xếp ngay ngắn.

  • HSK 4

    窄

    zhǎi

    hẹp

    路很窄。

    Đường rất hẹp.

  • HSK 4

    整齐

    zhěng qí

    ngay ngắn; chỉnh tề

    很整齐。

    Rất ngay ngắn.

  • HSK 4

    硕士

    shuò shì

    thạc sĩ

    硕士学位。

    Bằng thạc sĩ.

  • HSK 4

    牙膏

    yá gāo

    kem đánh răng

    一支牙膏。

    Một tuýp kem đánh răng.

  • HSK 4

    做生意

    zuò shēng yì

    kinh doanh; buôn bán

    做生意赚钱。

    Kinh doanh kiếm tiền.

  • HSK 4

    请客

    qǐng kè

    mời khách; đãi

    今天我请客。

    Hôm nay tôi mời.

  • HSK 4

    请假

    qǐng jià

    xin nghỉ phép

    请假一天。

    Xin nghỉ một ngày.

  • HSK 4

    乒乓球

    pīng pāng qiú

    bóng bàn; ping pong

    打乒乓球。

    Chơi bóng bàn.

  • HSK 4

    叶子

    yè zi

    lá; chiếc lá

    一片叶子。

    Một chiếc lá.

  • HSK 4

    洗衣机

    xǐ yī jī

    máy giặt

    用洗衣机。

    Dùng máy giặt.

  • HSK 4

    西红柿

    xī hóng shì

    cà chua

    一个西红柿。

    Một quả cà chua.

  • HSK 4

    个子

    gè zi

    vóc dáng; chiều cao

    个子很高。

    Vóc dáng rất cao.

  • HSK 4

    塑料袋

    sù liào dài

    túi nhựa; túi nilon

    一个塑料袋。

    Một cái túi nhựa.

  • HSK 4

    养成

    yǎng chéng

    hình thành; tập thành

    养成习惯。

    Hình thành thói quen.

  • HSK 4

    语法

    yǔ fǎ

    ngữ pháp

    学习语法。

    Học ngữ pháp.

  • HSK 4

    留学

    liú xué

    du học

    出国留学。

    Đi du học.

  • HSK 4

    湿润

    shī rùn

    ẩm ướt; ẩm

    空气湿润。

    Không khí ẩm ướt.

  • HSK 4

    羽毛球

    yǔ máo qiú

    cầu lông

    打羽毛球。

    Chơi cầu lông.

  • HSK 4

    词典

    cí diǎn

    từ điển

    查词典。

    Tra từ điển.

  • HSK 4

    售货员

    shòu huò yuán

    nhân viên bán hàng

    女售货员。

    Nữ nhân viên bán hàng.

  • HSK 4

    人民币

    rén mín bì

    nhân dân tệ

    一百元人民币。

    Một trăm tệ.

  • HSK 4

    预习

    yù xí

    chuẩn bị bài;预习

    预习课文。

    Chuẩn bị bài trước.

  • HSK 4

    分之

    fēn zhī

    phần (biểu thị phân số)

    三分之一。

    Một phần ba.

  • HSK 4

    填空

    tián kòng

    điền vào chỗ trống

    填空題。

    Câu hỏi điền vào chỗ trống.