学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 3

500 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 3

    阿姨

    āyí

    dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)

    阿姨非常喜欢我们。

    Dì rất thích chúng tôi.

  • HSK 3

    矮

    ǎi

    thấp, lùn

    他比我矮。

    Anh ấy thấp hơn tôi.

  • HSK 3

    爱人

    àiren

    vợ, chồng, bạn đời

    这是我的爱人。

    Đây là bạn đời của tôi.

  • HSK 3

    安静

    ānjìng

    yên tĩnh

    请保持安静。

    Xin hãy giữ yên lặng.

  • HSK 3

    安全

    ānquán

    an toàn

    这个地方很安全。

    Nơi này rất an toàn.

  • HSK 3

    把

    bǎ

    đem, lấy (giới từ)

    把书给我。

    Đưa cuốn sách cho tôi.

  • HSK 3

    班级

    bānjí

    lớp học

    我们班级有三十个学生。

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

  • HSK 3

    搬

    bān

    chuyển, dời

    他搬家到北京了。

    Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.

  • HSK 3

    搬家

    bānjiā

    chuyển nhà, dọn nhà

    我们搬家到北京。

    Chúng tôi chuyển nhà đến Bắc Kinh.

  • HSK 3

    办

    bàn

    làm, lo liệu, giải quyết

    这件事我来办。

    Việc này để tôi lo.

  • HSK 3

    办法

    bànfǎ

    biện pháp

    我有一个好办法。

    Tôi có một cách hay.

  • HSK 3

    办公室

    bàngōngshì

    văn phòng

    他在办公室工作。

    Anh ấy làm việc ở văn phòng.

  • HSK 3

    半天

    bàntiān

    nửa ngày; hồi lâu

    我们等了半天。

    Chúng tôi đã đợi cả buổi.

  • HSK 3

    帮助

    bāngzhù

    giúp đỡ

    请你帮忙翻译这篇文章。

    Xin bạn giúp dịch bài viết này.

  • HSK 3

    饱

    bǎo

    no

    我吃饱了。

    Tôi ăn no rồi.

  • HSK 3

    报纸

    bàozhǐ

    báo

    我每天都看报纸。

    Tôi đọc báo mỗi ngày.

  • HSK 3

    北

    běi

    bắc, phía bắc

    我家在城市的北边。

    Nhà tôi ở phía bắc thành phố.

  • HSK 3

    北方

    běifāng

    miền Bắc

    北方的冬天很冷。

    Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.

  • HSK 3

    被

    bèi

    bị, được (giới từ bị động)

    他被老师表扬了。

    Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.

  • HSK 3

    比较

    bǐjiào

    khá, tương đối

    她比较高。

    Cô ấy khá cao.

  • HSK 3

    比如

    bǐrú

    ví dụ như

    比如说,苹果和香蕉。

    Ví dụ như, táo và chuối.

  • HSK 3

    比赛

    bǐsài

    cuộc thi, thi đấu

    他们在参加比赛。

    Họ đang tham gia thi đấu.

  • HSK 3

    笔记

    bǐjì

    ghi chép, bài ghi

    上课时我记了笔记。

    Lúc học trên lớp tôi có ghi chép.

  • HSK 3

    笔记本

    bǐjìběn

    sổ tay/máy tính xách tay

    我有一个笔记本电脑。

    Tôi có một chiếc laptop.

  • HSK 3

    必须

    bìxū

    phải, cần phải

    你必须按时到。

    Bạn phải đến đúng giờ.

  • HSK 3

    变

    biàn

    thay đổi, biến đổi

    天气变了。

    Thời tiết thay đổi rồi.

  • HSK 3

    变成

    biànchéng

    trở thành, biến thành

    他变成了一个好学生。

    Cậu ấy đã trở thành một học sinh giỏi.

  • HSK 3

    变化

    biànhuà

    thay đổi

    这里的天气变化很大。

    Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.

  • HSK 3

    遍

    biàn

    lần, lượt

    这本书我看三遍了。

    Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.

  • HSK 3

    表演

    biǎoyǎn

    biểu diễn

    她在表演节目。

    Cô ấy đang biểu diễn chương trình.

  • HSK 3

    别的

    biéde

    cái khác, thứ khác

    我想买别的东西。

    Tôi muốn mua thứ khác.

  • HSK 3

    别人

    biérén

    người khác

    别人的意见很重要。

    Ý kiến của người khác rất quan trọng.

  • HSK 3

    宾馆

    bīnguǎn

    khách sạn

    宾馆的房间很干净。

    Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.

  • HSK 3

    冰

    bīng

    băng, nước đá

    水太冷,结冰了。

    Nước quá lạnh, đã đóng băng.

  • HSK 3

    冰激凌

    bīngjīlíng

    kem (đồ ăn)

    我喜欢吃冰激凌。

    Tôi thích ăn kem.

  • HSK 3

    冰箱

    bīngxiāng

    tủ lạnh

    冰箱里有很多食物。

    Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.

  • HSK 3

    病人

    bìngrén

    bệnh nhân, người bệnh

    医生在照顾病人。

    Bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân.

  • HSK 3

    不但

    búdàn

    không những, không chỉ

    他不但会说汉语,而且说得很好。

    Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.

  • HSK 3

    不见

    bújiàn

    mất, biến mất, không thấy

    我的钥匙不见了。

    Chìa khoá của tôi biến mất rồi.

  • HSK 3

    不久

    bùjiǔ

    không lâu, chẳng bao lâu

    不久之后他就来了。

    Không lâu sau anh ấy đã đến.

  • HSK 3

    不同

    bù tóng

    khác nhau, không giống

    我们有不同的看法。

    Chúng tôi có quan điểm khác nhau.

  • HSK 3

    不行

    bùxíng

    không được, không ổn

    这样做不行。

    Làm như vậy không được.

  • HSK 3

    不用

    búyòng

    không cần

    你不用来了。

    Bạn không cần đến nữa.

  • HSK 3

    才

    cái

    mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)

    为什么你现在才来。

    Tại sao bây giờ bạn mới tới?

  • HSK 3

    菜单

    càidān

    thực đơn

    菜单上有很多菜。

    Trên thực đơn có nhiều món ăn.

  • HSK 3

    参加

    cānjiā

    tham gia

    我参加了这个活动。

    Tôi đã tham gia hoạt động này.

  • HSK 3

    草

    cǎo

    cỏ

    草地上有很多花。

    Trên bãi cỏ có nhiều hoa.

  • HSK 3

    草地

    cǎodì

    bãi cỏ, thảm cỏ

    孩子们在草地上玩。

    Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.

  • HSK 3

    层

    céng

    tầng

    我住在三层。

    Tôi sống ở tầng ba.

  • HSK 3

    查

    chá

    tra, kiểm tra

    请查一下这个词。

    Xin tra giúp từ này.

  • HSK 3

    差

    chà

    kém, thiếu, tệ

    今天的天气很差。

    Thời tiết hôm nay rất tệ.

  • HSK 3

    差不多

    chàbuduō

    gần như

    我们差不多同岁。

    Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

  • HSK 3

    尝

    cháng

    nếm thử

    你尝过这道菜吗?

    Bạn đã từng thử món này chưa?

  • HSK 3

    常

    cháng

    thường, hay

    他常来我家。

    Anh ấy thường đến nhà tôi.

  • HSK 3

    常常

    chángcháng

    thường xuyên

    我常常来这里。

    Tôi thường xuyên đến đây.

  • HSK 3

    常见

    cháng jiàn

    thường gặp, phổ biến

    这个问题很常见。

    Vấn đề này rất thường gặp.

  • HSK 3

    常用

    cháng yòng

    thường dùng

    这是一个常用的词。

    Đây là một từ thường dùng.

  • HSK 3

    衬衫

    chènshān

    áo sơ mi

    他穿了一件白衬衫。

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

  • HSK 3

    成绩

    chéngjì

    thành tích

    他的成绩很好。

    Thành tích của anh ấy rất tốt.

  • HSK 3

    城市

    chéngshì

    thành phố

    这座城市很大。

    Thành phố này rất lớn.

  • HSK 3

    迟到

    chídào

    đến trễ

    他今天迟到了。

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

  • HSK 3

    出发

    chūfā

    xuất phát

    我们早上七点出发。

    Chúng tôi khởi hành lúc 7 giờ sáng.

  • HSK 3

    出生

    chūshēng

    ra đời

    我在越南出生。

    Tôi sinh ra ở Việt Nam.

  • HSK 3

    出院

    chūyuàn

    xuất viện, ra viện

    他昨天出院了。

    Anh ấy đã xuất viện hôm qua.

  • HSK 3

    初中

    chūzhōng

    trung học cơ sở (cấp 2)

    我妹妹在读初中。

    Em gái tôi đang học cấp hai.

  • HSK 3

    除了

    chúle

    ngoài ra, trừ ra

    除了他,大家都来了。

    Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.

  • HSK 3

    船

    chuán

    thuyền

    河上有很多船。

    Trên sông có rất nhiều thuyền.

  • HSK 3

    春天

    chūntiān

    mùa xuân

    春天来了。

    Mùa xuân đã đến.

  • HSK 3

    词典

    cídiǎn

    từ điển

    我用词典查生词。

    Tôi dùng từ điển để tra từ mới.

  • HSK 3

    聪明

    cōngmíng

    thông minh

    她很聪明,总是知道答案。

    Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.

  • HSK 3

    打扫

    dǎsǎo

    quét dọn

    我们一起打扫房间吧。

    Chúng ta cùng dọn phòng nhé.

  • HSK 3

    打算

    dǎsuàn

    dự định

    我打算去旅游。

    Tôi dự định đi du lịch.

  • HSK 3

    大概

    dàgài

    khoảng

    他大概十岁。

    Cậu ấy khoảng mười tuổi.

  • HSK 3

    大人

    dàren

    người lớn

    这件事要问大人。

    Việc này phải hỏi người lớn.

  • HSK 3

    大小

    dàxiǎo

    kích cỡ, to nhỏ

    这件衣服大小合适。

    Bộ quần áo này vừa cỡ.

  • HSK 3

    大熊猫

    dàxióngmāo

    gấu trúc lớn

    大熊猫很可爱。

    Gấu trúc rất dễ thương.

  • HSK 3

    大衣

    dàyī

    áo khoác dài

    天冷了,穿上大衣吧。

    Trời lạnh rồi, mặc áo khoác vào đi.

  • HSK 3

    带

    dài

    mang theo, dẫn theo

    别忘了带雨伞。

    Đừng quên mang theo ô.

  • HSK 3

    担心

    dānxīn

    lo lắng

    我担心他的健康。

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

  • HSK 3

    蛋糕

    dàngāo

    bánh ngọt

    生日快乐,给你蛋糕。

    Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.

  • HSK 3

    当然

    dāngrán

    đương nhiên

    你当然可以去。

    Đương nhiên bạn có thể đi.

  • HSK 3

    到处

    dàochù

    khắp nơi

    我们到处找你。

    Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.

  • HSK 3

    得到

    dédào

    nhận được, đạt được

    我得到了他的帮助。

    Tôi đã nhận được sự giúp đỡ của anh ấy.

  • HSK 3

    得分

    défēn

    ghi điểm, được điểm

    我们队又得分了。

    Đội chúng tôi lại ghi điểm rồi.

  • HSK 3

    地点

    dìdiǎn

    địa điểm

    会议地点在这里。

    Địa điểm cuộc họp ở đây.

  • HSK 3

    地方

    dìfang

    nơi, chỗ

    这个地方很好玩。

    Nơi này rất vui.

  • HSK 3

    地图

    dìtú

    bản đồ

    你有这座城市的地图吗?

    Bạn có bản đồ của thành phố này không?

  • HSK 3

    的话

    dehuà

    nếu (đặt cuối mệnh đề điều kiện)

    你去的话,我也去。

    Nếu bạn đi thì tôi cũng đi.

  • HSK 3

    灯

    dēng

    đèn

    我关了灯。

    Tôi đã tắt đèn.

  • HSK 3

    电

    diàn

    điện

    家里停电了。

    Trong nhà mất điện rồi.

  • HSK 3

    电梯

    diàntī

    thang máy

    我们坐电梯上楼。

    Chúng tôi đi thang máy lên lầu.

  • HSK 3

    电子书

    diànzǐshū

    sách điện tử

    我喜欢看电子书。

    Tôi thích đọc sách điện tử.

  • HSK 3

    丢

    diū

    mất

    我的书丢了。

    Sách của tôi bị mất rồi.

  • HSK 3

    东

    dōng

    đông (hướng đông)

    东边有一座山。

    Phía đông có một ngọn núi.

  • HSK 3

    东北

    dōngběi

    đông bắc

    他来自中国东北。

    Anh ấy đến từ vùng đông bắc Trung Quốc.

  • HSK 3

    东方

    dōngfāng

    phương đông

    太阳从东方升起。

    Mặt trời mọc từ phương đông.

  • HSK 3

    东南

    dōngnán

    đông nam

    越南在中国的东南。

    Việt Nam ở phía đông nam Trung Quốc.

  • HSK 3

    冬天

    dōngtiān

    mùa đông

    冬天很冷。

    Mùa đông rất lạnh.

  • HSK 3

    懂得

    dǒngde

    hiểu, hiểu được

    我懂得你的意思。

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • HSK 3

    动物

    dòngwù

    động vật

    我喜欢动物。

    Tôi thích động vật.

  • HSK 3

    动物园

    dòngwùyuán

    vườn thú, sở thú

    周末我们去动物园。

    Cuối tuần chúng tôi đi vườn thú.

  • HSK 3

    短

    duǎn

    ngắn

    这条裙子太短了。

    Chiếc váy này quá ngắn.

  • HSK 3

    短裤

    duǎnkù

    quần đùi, quần soóc

    夏天他常穿短裤。

    Mùa hè anh ấy hay mặc quần đùi.

  • HSK 3

    段

    duàn

    đoạn, quãng

    他讲了一段故事。

    Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.

  • HSK 3

    锻炼

    duànliàn

    luyện tập, rèn luyện

    我每天锻炼身体。

    Tôi tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 3

    对话

    duìhuà

    hội thoại, đối thoại

    他们在进行对话。

    Họ đang đối thoại.

  • HSK 3

    饿

    è

    đói

    我饿了,想吃饭。

    Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

  • HSK 3

    而且

    érqiě

    mà còn, hơn nữa

    他聪明而且很努力。

    Anh ấy thông minh hơn nữa rất chăm chỉ.

  • HSK 3

    耳朵

    ěrduo

    tai

    我的耳朵很敏感。

    Tai tôi rất nhạy cảm.

  • HSK 3

    耳机

    ěrjī

    tai nghe

    他戴着耳机听音乐。

    Anh ấy đeo tai nghe nghe nhạc.

  • HSK 3

    发

    fā

    gửi, phát ra

    我给你发一条消息。

    Tôi gửi cho bạn một tin nhắn.

  • HSK 3

    发烧

    fāshāo

    sốt

    他发烧了,要休息。

    Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.

  • HSK 3

    发生

    fāshēng

    xảy ra

    事故晚上发生。

    Tai nạn xảy ra vào buổi tối.

  • HSK 3

    发现

    fāxiàn

    phát hiện

    我发现了一个秘密。

    Tôi đã phát hiện ra một bí mật.

  • HSK 3

    发展

    fāzhǎn

    phát triển

    城市在快速发展。

    Thành phố đang phát triển nhanh chóng.

  • HSK 3

    方便

    fāngbiàn

    thuận tiện

    这里很方便。

    Ở đây rất tiện lợi.

  • HSK 3

    方便面

    fāngbiànmiàn

    mì ăn liền

    我晚上吃了方便面。

    Buổi tối tôi đã ăn mì ăn liền.

  • HSK 3

    方法

    fāngfǎ

    phương pháp

    他有很多方法。

    Anh ấy có nhiều phương pháp.

  • HSK 3

    方向

    fāngxiàng

    phương hướng

    我们向北走,方向正确。

    Chúng tôi đi về phía bắc, hướng đi đúng.

  • HSK 3

    房子

    fángzi

    ngôi nhà, căn nhà

    这是我的房子。

    Đây là ngôi nhà của tôi.

  • HSK 3

    放

    fàng

    đặt, để

    请把书放在桌子上。

    Vui lòng để sách lên bàn.

  • HSK 3

    放假

    fàngjià

    nghỉ lễ, nghỉ hè

    我们下周放假。

    Tuần sau chúng tôi được nghỉ.

  • HSK 3

    放心

    fàngxīn

    yên tâm

    请你放心。

    Xin bạn yên tâm.

  • HSK 3

    放学

    fàngxué

    tan học

    我们四点放学。

    Bốn giờ chúng tôi tan học.

  • HSK 3

    分开

    fēnkāi

    tách ra, ở riêng

    他们分开住。

    Họ ở tách riêng.

  • HSK 3

    风

    fēng

    gió

    外面风很大。

    Gió ngoài trời rất mạnh.

  • HSK 3

    封

    fēng

    lá, phong (lượng từ chỉ thư)

    我写了一封信。

    Tôi đã viết một lá thư.

  • HSK 3

    夫妻

    fūqī

    vợ chồng

    他们是一对夫妻。

    Họ là một cặp vợ chồng.

  • HSK 3

    服务

    fúwù

    phục vụ, dịch vụ

    这家饭馆服务很好。

    Quán ăn này phục vụ rất tốt.

  • HSK 3

    附近

    fùjìn

    gần đây, vùng lân cận

    我家附近有公园。

    Gần nhà tôi có công viên.

  • HSK 3

    复习

    fùxí

    ôn tập

    我需要复习功课。

    Tôi cần ôn bài.

  • HSK 3

    该

    gāi

    nên, đến lúc phải

    你该休息了。

    Bạn nên nghỉ ngơi rồi đấy.

  • HSK 3

    感到

    gǎndào

    cảm thấy

    我感到很高兴。

    Tôi cảm thấy rất vui.

  • HSK 3

    感冒

    gǎnmào

    cảm mạo, cảm lạnh

    他感冒了,不能来。

    Anh ấy bị cảm, không thể đến.

  • HSK 3

    感兴趣

    gǎn xìngqù

    có hứng thú, quan tâm tới

    我对音乐很感兴趣。

    Tôi rất hứng thú với âm nhạc.

  • HSK 3

    干

    gàn

    làm

    你在干什么?

    Bạn đang làm gì vậy?

  • HSK 3

    干净

    gānjìng

    sạch sẽ

    房间很干净。

    Phòng rất sạch sẽ.

  • HSK 3

    刚

    gāng

    vừa mới

    我刚到家。

    Tôi vừa về đến nhà.

  • HSK 3

    刚才

    gāngcái

    vừa mới

    刚才我看见他了。

    Vừa rồi tôi đã nhìn thấy anh ấy.

  • HSK 3

    刚刚

    gānggāng

    vừa mới

    他刚刚出去。

    Anh ấy vừa mới ra ngoài.

  • HSK 3

    高铁

    gāotiě

    tàu cao tốc

    我坐高铁去上海。

    Tôi đi tàu cao tốc tới Thượng Hải.

  • HSK 3

    根据

    gēnjù

    căn cứ vào

    根据天气预报,今天会下雨。

    Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.

  • HSK 3

    更

    gèng

    hơn, càng

    她比我更高。

    Cô ấy cao hơn tôi.

  • HSK 3

    工作日

    gōngzuòrì

    ngày làm việc

    工作日我很忙。

    Ngày làm việc tôi rất bận.

  • HSK 3

    公斤

    gōngjīn

    kilogram (kg)

    这个包十公斤。

    Cái túi này mười kilogram.

  • HSK 3

    公园

    gōngyuán

    công viên

    公园里有很多人。

    Trong công viên có rất nhiều người.

  • HSK 3

    故事

    gùshi

    câu chuyện

    这个故事很有趣。

    Câu chuyện này rất thú vị.

  • HSK 3

    刮

    guā

    thổi (gió); cạo

    外面刮风了。

    Bên ngoài nổi gió rồi.

  • HSK 3

    关

    guān

    đóng, tắt

    请关门。

    Vui lòng đóng cửa.

  • HSK 3

    关机

    guānjī

    tắt máy

    上课前请关机。

    Trước giờ học xin tắt máy.

  • HSK 3

    关系

    guānxì

    quan hệ

    我们是好朋友,关系很好。

    Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.

  • HSK 3

    关心

    guānxīn

    quan tâm

    她很关心我。

    Cô ấy rất quan tâm đến tôi.

  • HSK 3

    关于

    guānyú

    về (liên quan đến)

    这是关于旅行的书。

    Đây là cuốn sách về du lịch.

  • HSK 3

    关注

    guānzhù

    quan tâm, theo dõi

    很多人关注这件事。

    Rất nhiều người quan tâm việc này.

  • HSK 3

    国家

    guójiā

    quốc gia

    我爱我的国家。

    Tôi yêu đất nước của tôi.

  • HSK 3

    过节

    guòjié

    đón lễ, ăn tết

    我们回家过节。

    Chúng tôi về nhà đón lễ.

  • HSK 3

    海

    hǎi

    biển

    夏天我们去海边。

    Mùa hè chúng tôi đi biển.

  • HSK 3

    害怕

    hàipà

    sợ hãi

    小孩子害怕黑暗。

    Trẻ con sợ bóng tối.

  • HSK 3

    好多

    hǎoduō

    rất nhiều

    门口有好多人。

    Trước cửa có rất nhiều người.

  • HSK 3

    好久

    hǎojiǔ

    rất lâu

    好久不见!

    Lâu rồi không gặp!

  • HSK 3

    好像

    hǎoxiàng

    dường như

    他好像生病了。

    Anh ấy hình như bị ốm.

  • HSK 3

    号码

    hàomǎ

    số

    请告诉我你的电话号 码。

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

  • HSK 3

    合适

    héshì

    thích hợp

    这件衣服很合适。

    Bộ quần áo này rất hợp.

  • HSK 3

    河

    hé

    sông

    河边有很多花。

    Bên bờ sông có nhiều hoa.

  • HSK 3

    黑板

    hēibǎn

    bảng

    请在黑板上写字。

    Vui lòng viết lên bảng.

  • HSK 3

    红绿灯

    hóng-lǜdēng

    đèn giao thông

    前面有红绿灯。

    Phía trước có đèn giao thông.

  • HSK 3

    后来

    hòulái

    sau đó, về sau

    后来他就走了。

    Sau đó anh ấy đi mất.

  • HSK 3

    后年

    hòunián

    năm sau nữa

    后年我要去中国。

    Năm sau nữa tôi sẽ đi Trung Quốc.

  • HSK 3

    后天

    hòutiān

    ngày kia

    后天我们见面。

    Ngày kia chúng ta gặp nhau.

  • HSK 3

    护照

    hùzhào

    hộ chiếu

    我需要护照去旅行。

    Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.

  • HSK 3

    花园

    huāyuán

    vườn hoa

    我们在花园里玩。

    Chúng tôi chơi trong vườn hoa.

  • HSK 3

    画家

    huàjiā

    họa sĩ

    他是一位有名的画家。

    Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

  • HSK 3

    欢迎

    huānyíng

    hoan nghênh, chào mừng

    欢迎你来我家。

    Chào mừng bạn đến nhà tôi.

  • HSK 3

    环境

    huánjìng

    môi trường

    我喜欢安静的环境。

    Tôi thích môi trường yên tĩnh.

  • HSK 3

    换

    huàn

    đổi, trao đổi

    我想换人民币。

    Tôi muốn đổi sang nhân dân tệ.

  • HSK 3

    黄色

    huángsè

    màu vàng

    我买了一个黄色的包。

    Tôi đã mua một cái túi màu vàng.

  • HSK 3

    回答

    huídá

    trả lời

    请回答我的问题。

    Xin trả lời câu hỏi của tôi.

  • HSK 3

    会议

    huìyì

    hội nghị, cuộc họp

    会议将在下午三点开始。

    Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.

  • HSK 3

    或

    huò

    hoặc, hay là

    你可以喝茶或咖啡。

    Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

  • HSK 3

    或者

    huòzhě

    hoặc là

    你可以选择苹果或者香蕉。

    Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.

  • HSK 3

    机会

    jīhuì

    cơ hội

    这是一个好机会。

    Đây là một cơ hội tốt.

  • HSK 3

    鸡

    jī

    con gà

    妈妈做了鸡汤。

    Mẹ đã nấu canh gà.

  • HSK 3

    极

    jí

    cực kỳ

    这个菜的味道好极了。

    Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.

  • HSK 3

    急

    jí

    gấp, vội; sốt ruột

    这件事很急。

    Việc này rất gấp.

  • HSK 3

    几乎

    jīhū

    hầu như, gần như

    他几乎每天都锻炼。

    Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 3

    记

    jì

    nhớ; ghi lại

    请把我的电话记下来。

    Xin ghi lại số điện thoại của tôi.

  • HSK 3

    季

    jì

    mùa, quý

    一年有四季。

    Một năm có bốn mùa.

  • HSK 3

    季节

    jìjié

    mùa

    我最喜欢的季节是春天。

    Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.

  • HSK 3

    加

    jiā

    thêm, cộng

    请再加一点糖。

    Xin cho thêm một chút đường.

  • HSK 3

    假期

    jiàqī

    kỳ nghỉ

    假期我想去旅游。

    Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.

  • HSK 3

    坚持

    jiānchí

    kiên trì

    我每天坚持跑步。

    Tôi kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

  • HSK 3

    检查

    jiǎnchá

    kiểm tra

    老师检查了我们的作业。

    Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.

  • HSK 3

    检票

    jiǎnpiào

    soát vé, kiểm vé

    检票口在前面。

    Cửa soát vé ở phía trước.

  • HSK 3

    简单

    jiǎndān

    đơn giản

    这个问题很简单。

    Câu hỏi này rất đơn giản.

  • HSK 3

    见面

    jiànmiàn

    gặp mặt

    我们明天见面吧。

    Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.

  • HSK 3

    健康

    jiànkāng

    khỏe mạnh

    健康比什么都重要。

    Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.

  • HSK 3

    讲

    jiǎng

    nói, giảng

    他喜欢讲故事。

    Anh ấy thích kể chuyện.

  • HSK 3

    角

    jiǎo

    góc

    猫在桌子的角落里。

    Con mèo ở góc bàn.

  • HSK 3

    脚

    jiǎo

    chân

    我的脚很疼。

    Chân tôi rất đau.

  • HSK 3

    接

    jiē

    nhận, tiếp

    请接电话。

    Vui lòng nghe điện thoại.

  • HSK 3

    街

    jiē

    phố, đường phố

    街上人很多。

    Trên phố rất đông người.

  • HSK 3

    节

    jié

    tiết

    春节是中国的传统节日。

    Tết Nguyên đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • HSK 3

    节目

    jiémù

    chương trình

    我喜欢这个节目。

    Tôi thích chương trình này.

  • HSK 3

    节日

    jiérì

    ngày lễ

    春节是中国的传统节日。

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • HSK 3

    结婚

    jiéhūn

    kết hôn

    他们结婚了。

    Họ đã kết hôn.

  • HSK 3

    结束

    jiéshù

    kết thúc

    会议结束了。

    Cuộc họp đã kết thúc.

  • HSK 3

    姐妹

    jiěmèi

    chị em gái

    我们是姐妹。

    Chúng tôi là chị em.

  • HSK 3

    解决

    jiějué

    giải quyết

    我们需要解决这个问题。

    Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.

  • HSK 3

    借

    jiè

    mượn

    我可以借你的书吗?

    Tôi có thể mượn sách của bạn không?

  • HSK 3

    斤

    jīn

    cân (500 gam)

    我买了两斤苹果。

    Tôi đã mua hai cân táo.

  • HSK 3

    经过

    jīngguò

    trải qua

    他经过我家门口。

    Anh ấy đi qua cửa nhà tôi.

  • HSK 3

    经理

    jīnglǐ

    giám đốc, quản lý

    他是我们的经理。

    Anh ấy là quản lý của chúng tôi.

  • HSK 3

    久

    jiǔ

    lâu

    我等了很久。

    Tôi đã đợi rất lâu.

  • HSK 3

    酒

    jiǔ

    rượu

    他不会喝酒。

    Anh ấy không biết uống rượu.

  • HSK 3

    旧

    jiù

    cũ

    这本书很旧。

    Cuốn sách này rất cũ.

  • HSK 3

    句

    jù

    câu (lượng từ)

    请再说一句。

    Xin nói thêm một câu.

  • HSK 3

    句子

    jùzi

    câu

    请你用这个词语造句子。

    Vui lòng dùng từ này để tạo câu.

  • HSK 3

    决定

    juédìng

    quyết định

    我决定明天去旅行。

    Tôi quyết định đi du lịch vào ngày mai.

  • HSK 3

    卡

    kǎ

    thẻ

    请出示您的卡。

    Xin xuất trình thẻ của bạn.

  • HSK 3

    开花

    kāihuā

    nở hoa

    春天树都开花了。

    Mùa xuân cây đều nở hoa.

  • HSK 3

    开会

    kāihuì

    họp, mở cuộc họp

    我们下午开会。

    Chiều nay chúng tôi họp.

  • HSK 3

    开机

    kāijī

    bật máy, mở máy

    他的手机没开机。

    Điện thoại của anh ấy chưa bật.

  • HSK 3

    开心

    kāixīn

    vui vẻ

    今天我很开心。

    Hôm nay tôi rất vui.

  • HSK 3

    看来

    kànlái

    xem ra, có vẻ như

    看来今天会下雨。

    Xem ra hôm nay sẽ mưa.

  • HSK 3

    可

    kě

    nhưng, thế mà

    我很想去,可我太忙了。

    Tôi rất muốn đi, nhưng tôi quá bận.

  • HSK 3

    可爱

    kě'ài

    đáng yêu

    这只猫很可爱。

    Con mèo này rất dễ thương.

  • HSK 3

    可是

    kěshì

    nhưng

    我很想去,可是没有时间。

    Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.

  • HSK 3

    渴

    kě

    khát

    我很渴,想喝水。

    Tôi rất khát, muốn uống nước.

  • HSK 3

    刻

    kè

    khắc (15 phút)

    八点一刻我来。

    8 giờ 15 phút tôi tới.

  • HSK 3

    客人

    kèrén

    khách

    客人已经来了。

    Khách đã đến rồi.

  • HSK 3

    课本

    kèběn

    sách giáo khoa

    请打开课本。

    Xin mở sách giáo khoa ra.

  • HSK 3

    课文

    kèwén

    bài khoá, bài đọc

    今天我们学第五课的课文。

    Hôm nay chúng ta học bài khoá của bài năm.

  • HSK 3

    空调

    kōngtiáo

    máy điều hòa

    房间里有空调。

    Trong phòng có điều hòa.

  • HSK 3

    哭

    kū

    khóc

    孩子们在哭。

    Bọn trẻ đang khóc.

  • HSK 3

    筷子

    kuàizi

    đũa

    我用筷子吃饭。

    Tôi dùng đũa để ăn cơm.

  • HSK 3

    矿泉水

    kuàngquánshuǐ

    nước khoáng

    我喜欢喝矿泉水。

    Tôi thích uống nước khoáng.

  • HSK 3

    来自

    láizì

    đến từ

    他来自中国。

    Anh ấy đến từ Trung Quốc.

  • HSK 3

    蓝

    lán

    màu xanh

    天空是蓝色的。

    Bầu trời màu xanh.

  • HSK 3

    老

    lǎo

    già, cũ

    他是个老朋友。

    Anh ấy là bạn cũ.

  • HSK 3

    老人

    lǎorén

    người già, người cao tuổi

    我们要帮助老人。

    Chúng ta nên giúp đỡ người già.

  • HSK 3

    了解

    liǎojiě

    hiểu rõ

    我了解你的意思。

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • HSK 3

    离开

    líkāi

    rời khỏi

    他已经离开了。

    Anh ấy đã rời đi rồi.

  • HSK 3

    礼物

    lǐwù

    quà

    这是我的生日礼物。

    Đây là quà sinh nhật của tôi.

  • HSK 3

    历史

    lìshǐ

    lịch sử

    他喜欢学习历史。

    Anh ấy thích học lịch sử.

  • HSK 3

    脸

    liǎn

    mặt

    她的脸很漂亮。

    Khuôn mặt cô ấy rất đẹp.

  • HSK 3

    练

    liàn

    luyện, tập

    我每天练汉字。

    Mỗi ngày tôi luyện viết chữ Hán.

  • HSK 3

    练习

    liànxí

    luyện tập

    我每天练习中文。

    Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.

  • HSK 3

    凉快

    liángkuai

    mát mẻ

    今天很凉快。

    Hôm nay rất mát mẻ.

  • HSK 3

    辆

    liàng

    chiếc (xe)

    他有一辆新车。

    Anh ấy có một chiếc xe mới.

  • HSK 3

    聊

    liáo

    trò chuyện, nói chuyện

    我们聊了很久。

    Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.

  • HSK 3

    聊天儿

    liáotiānr

    tán gẫu, trò chuyện

    他们在咖啡店聊天儿。

    Họ đang tán gẫu ở quán cà phê.

  • HSK 3

    邻居

    línjū

    hàng xóm

    我的邻居很友好。

    Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

  • HSK 3

    留学

    liúxué

    du học

    他去中国留学。

    Anh ấy đi Trung Quốc du học.

  • HSK 3

    留学生

    liúxuéshēng

    du học sinh

    我们班有很多留学生。

    Lớp tôi có rất nhiều du học sinh.

  • HSK 3

    楼梯

    lóutī

    cầu thang

    电梯坏了,我们走楼梯吧。

    Thang máy hỏng rồi, chúng ta đi cầu thang bộ nhé.

  • HSK 3

    路边

    lùbiān

    ven đường, bên đường

    路边有很多树。

    Ven đường có rất nhiều cây.

  • HSK 3

    路口

    lùkǒu

    ngã ba, ngã tư

    前面的路口向右转。

    Rẽ phải ở ngã tư phía trước.

  • HSK 3

    马

    mǎ

    con ngựa

    马跑得很快。

    Con ngựa chạy rất nhanh.

  • HSK 3

    马路

    mǎlù

    đường cái, đường lớn

    过马路要小心。

    Qua đường phải cẩn thận.

  • HSK 3

    马上

    mǎshàng

    ngay lập tức

    我马上就来。

    Tôi sẽ đến ngay.

  • HSK 3

    满意

    mǎnyì

    hài lòng

    老板对我的工作很满意。

    Sếp rất hài lòng với công việc của tôi.

  • HSK 3

    毛

    máo

    hào (1/10 đồng)

    一块五毛。

    1 đồng 5 hào.

  • HSK 3

    米

    mǐ

    gạo, mét

    我吃了一碗米饭。

    Tôi đã ăn một bát cơm.

  • HSK 3

    面前

    miànqián

    trước mặt

    他站在我面前。

    Anh ấy đứng trước mặt tôi.

  • HSK 3

    名单

    míngdān

    danh sách

    你的名字在名单上。

    Tên bạn có trong danh sách.

  • HSK 3

    名人

    míngrén

    người nổi tiếng

    他是一位名人。

    Ông ấy là một người nổi tiếng.

  • HSK 3

    明白

    míngbai

    hiểu rõ

    我明白你的意思。

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • HSK 3

    男人

    nánrén

    đàn ông

    那个男人很高。

    Người đàn ông đó rất cao.

  • HSK 3

    男生

    nánshēng

    nam sinh, học sinh nam

    我们班男生比较多。

    Lớp tôi nam sinh khá nhiều.

  • HSK 3

    南

    nán

    phía nam

    我们往南走。

    Chúng ta đi về hướng nam.

  • HSK 3

    南方

    nánfāng

    miền nam, phương nam

    他来自南方。

    Anh ấy đến từ miền nam.

  • HSK 3

    难

    nán

    khó

    这个问题很难。

    Vấn đề này rất khó.

  • HSK 3

    难过

    nánguò

    buồn

    他听到这个消息很难过。

    Anh ấy rất buồn khi nghe tin này.

  • HSK 3

    难看

    nánkàn

    xấu, khó coi

    这件衣服很难看。

    Bộ quần áo này rất xấu.

  • HSK 3

    难题

    nántí

    vấn đề nan giải, bài khó

    这是一个难题。

    Đây là một vấn đề nan giải.

  • HSK 3

    难听

    nántīng

    khó nghe, chối tai

    这首歌很难听。

    Bài hát này rất khó nghe.

  • HSK 3

    年级

    niánjí

    lớp, năm học

    我今年上三年级。

    Năm nay tôi học lớp ba.

  • HSK 3

    年轻

    niánqīng

    trẻ

    她很年轻。

    Cô ấy rất trẻ.

  • HSK 3

    牛

    niú

    con bò, con trâu

    农民在山上养牛。

    Nông dân nuôi bò trên núi.

  • HSK 3

    努力

    nǔlì

    nỗ lực, chăm chỉ

    他学习很努力。

    Anh ấy học rất chăm chỉ.

  • HSK 3

    女人

    nǚrén

    phụ nữ

    那个女人是我妈妈。

    Người phụ nữ đó là mẹ tôi.

  • HSK 3

    女生

    nǚshēng

    nữ sinh, học sinh nữ

    她是我们班的女生。

    Cô ấy là nữ sinh lớp tôi.

  • HSK 3

    爬

    pá

    leo, trèo, bò

    我们一起去爬山吧。

    Chúng ta cùng đi leo núi nhé.

  • HSK 3

    怕

    pà

    sợ

    我很怕狗。

    Tôi rất sợ chó.

  • HSK 3

    拍照

    pāizhào

    chụp ảnh

    我们在这里拍照吧。

    Chúng ta chụp ảnh ở đây nhé.

  • HSK 3

    盘子

    pánzi

    đĩa

    请把盘子放在桌子上。

    Vui lòng đặt đĩa lên bàn.

  • HSK 3

    胖

    pàng

    béo

    这个小孩有点儿胖。

    Đứa trẻ này hơi mập.

  • HSK 3

    啤酒

    píjiǔ

    bia

    他喜欢喝啤酒。

    Anh ấy thích uống bia.

  • HSK 3

    平时

    píngshí

    ngày thường, bình thường

    平时我六点起床。

    Ngày thường tôi dậy lúc sáu giờ.

  • HSK 3

    瓶子

    píngzi

    cái chai, cái lọ

    桌子上有一个瓶子。

    Trên bàn có một cái chai.

  • HSK 3

    其实

    qíshí

    thực ra

    其实我不太喜欢吃辣。

    Thật ra tôi không thích ăn cay lắm.

  • HSK 3

    其他

    qítā

    khác

    其他人都已经走了。

    Những người khác đều đã đi rồi.

  • HSK 3

    奇怪

    qíguài

    kỳ lạ

    这个事情很奇怪。

    Chuyện này rất kỳ lạ.

  • HSK 3

    骑

    qí

    cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)

    我喜欢骑自行车。

    Tôi thích đi xe đạp.

  • HSK 3

    起

    qǐ

    dậy, đứng lên, nổi lên

    我七点起床。

    Tôi dậy lúc bảy giờ.

  • HSK 3

    起飞

    qǐfēi

    cất cánh

    飞机准时起飞了。

    Máy bay đã cất cánh đúng giờ.

  • HSK 3

    汽车

    qìchē

    ô tô

    这是我的汽车。

    Đây là ô tô của tôi.

  • HSK 3

    铅笔

    qiānbǐ

    bút chì

    你有铅笔吗?

    Bạn có bút chì không?

  • HSK 3

    前年

    qiánnián

    năm kia

    前年我来过这里。

    Năm kia tôi đã từng đến đây.

  • HSK 3

    前天

    qiántiān

    hôm kia

    前天下了很大的雨。

    Hôm kia trời mưa rất to.

  • HSK 3

    清楚

    qīngchu

    rõ ràng

    我不太清楚他的名字。

    Tôi không rõ tên của anh ấy lắm.

  • HSK 3

    请假

    qǐngjià

    xin nghỉ phép

    我今天想请假。

    Hôm nay tôi muốn xin nghỉ.

  • HSK 3

    请客

    qǐngkè

    mời khách, đãi khách

    今天我请客。

    Hôm nay tôi mời.

  • HSK 3

    秋天

    qiūtiān

    mùa thu

    秋天来了。

    Mùa thu đã đến.

  • HSK 3

    球场

    qiúchǎng

    sân bóng, sân vận động

    他们在球场上打球。

    Họ chơi bóng trên sân.

  • HSK 3

    裙子

    qúnzi

    váy

    她穿了一条红色的裙子。

    Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.

  • HSK 3

    然后

    ránhòu

    sau đó

    我们吃完饭然后去看电影。

    Chúng tôi ăn xong rồi đi xem phim.

  • HSK 3

    热情

    rèqíng

    nhiệt tình

    他对人很热情。

    Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.

  • HSK 3

    认得

    rènde

    nhận ra, quen biết

    我认得这个人。

    Tôi nhận ra người này.

  • HSK 3

    认为

    rènwéi

    cho rằng

    我认为他是对的。

    Tôi cho rằng anh ấy đúng.

  • HSK 3

    认真

    rènzhēn

    nghiêm túc

    她学习很认真。

    Cô ấy học rất chăm chỉ.

  • HSK 3

    容易

    róngyì

    dễ dàng

    这个问题很容易解决。

    Vấn đề này rất dễ giải quyết.

  • HSK 3

    如果

    rúguǒ

    nếu như

    如果你有时间,请来我家。

    Nếu bạn có thời gian, xin hãy đến nhà tôi.

  • HSK 3

    伞

    sǎn

    ô, dù

    下雨了,带上伞吧。

    Trời mưa rồi, mang ô đi nhé.

  • HSK 3

    扫

    sǎo

    quét

    我在扫地。

    Tôi đang quét nhà.

  • HSK 3

    沙发

    shāfā

    ghế sofa

    他坐在沙发上看书。

    Anh ấy ngồi trên ghế sofa đọc sách.

  • HSK 3

    山

    shān

    núi

    那座山很高。

    Ngọn núi đó rất cao.

  • HSK 3

    上衣

    shàngyī

    áo khoác ngoài, áo trên

    这件上衣很好看。

    Chiếc áo này rất đẹp.

  • HSK 3

    勺子

    sháozi

    cái thìa, cái muỗng

    请给我一把勺子。

    Cho tôi xin một cái thìa.

  • HSK 3

    身边

    shēnbiān

    bên cạnh, bên mình

    他一直在我身边。

    Anh ấy luôn ở bên cạnh tôi.

  • HSK 3

    身高

    shēngāo

    chiều cao

    你的身高是多少?

    Chiều cao của bạn là bao nhiêu?

  • HSK 3

    生活

    shēnghuó

    cuộc sống, sinh hoạt

    我很喜欢这里的生活。

    Tôi rất thích cuộc sống ở đây.

  • HSK 3

    生气

    shēngqì

    tức giận

    别生气了,好吗?

    Đừng giận nữa, được không?

  • HSK 3

    声

    shēng

    tiếng, âm thanh

    我听见了一声响。

    Tôi nghe thấy một tiếng động.

  • HSK 3

    声音

    shēngyīn

    âm thanh

    我听不到他的声音。

    Tôi không nghe thấy giọng của anh ấy.

  • HSK 3

    世界

    shìjiè

    thế giới

    世界很大。

    Thế giới rất rộng lớn.

  • HSK 3

    市

    shì

    thành phố

    我住在上海市。

    Tôi sống ở thành phố Thượng Hải.

  • HSK 3

    试

    shì

    thử

    你试试这件衣服。

    Bạn thử bộ quần áo này xem.

  • HSK 3

    室

    shì

    phòng, buồng

    办公室在二楼。

    Văn phòng ở tầng hai.

  • HSK 3

    收

    shōu

    nhận, thu

    我收了他的礼物。

    Tôi đã nhận quà của anh ấy.

  • HSK 3

    收到

    shōudào

    nhận được

    我收到了你的邮件。

    Tôi đã nhận được thư của bạn.

  • HSK 3

    受

    shòu

    chịu, bị, nhận

    他受了伤。

    Anh ấy bị thương rồi.

  • HSK 3

    受到

    shòudào

    nhận được, được (ai đó làm gì)

    他受到了大家的帮助。

    Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ của mọi người.

  • HSK 3

    瘦

    shòu

    gầy

    我觉得他越来越瘦了。

    Tôi cảm thấy anh ấy ngày càng gầy.

  • HSK 3

    叔叔

    shūshu

    chú

    我的叔叔很高。

    Chú của tôi rất cao.

  • HSK 3

    树

    shù

    cây

    树上的鸟在唱歌。

    Con chim trên cây đang hót.

  • HSK 3

    数学

    shùxué

    toán học

    他数学很好。

    Anh ấy giỏi toán.

  • HSK 3

    刷

    shuā

    chải, đánh, cọ; quẹt (thẻ)

    我每天早上刷牙。

    Sáng nào tôi cũng đánh răng.

  • HSK 3

    双

    shuāng

    đôi

    我买了一双鞋。

    Tôi đã mua một đôi giày.

  • HSK 3

    水平

    shuǐpíng

    trình độ

    他的游泳水平很高。

    Trình độ bơi của anh ấy rất cao.

  • HSK 3

    司机

    sījī

    tài xế

    他是出租车司机。

    Anh ấy là tài xế taxi.

  • HSK 3

    四季

    sìjì

    bốn mùa

    这里四季如春。

    Ở đây bốn mùa như mùa xuân.

  • HSK 3

    太阳

    tàiyáng

    mặt trời

    太阳出来了。

    Mặt trời đã mọc.

  • HSK 3

    糖

    táng

    kẹo, đường

    我不喜欢吃糖。

    Tôi không thích ăn kẹo.

  • HSK 3

    特别

    tèbié

    đặc biệt

    他特别喜欢跑步。

    Anh ấy đặc biệt thích chạy bộ.

  • HSK 3

    提高

    tígāo

    nâng cao

    我们要提高汉语水平。

    Chúng ta cần nâng cao trình độ tiếng Trung.

  • HSK 3

    体育

    tǐyù

    thể dục, thể thao

    我喜欢体育运动。

    Tôi thích các hoạt động thể thao.

  • HSK 3

    体育馆

    tǐyùguǎn

    nhà thi đấu, phòng tập thể thao

    我们在体育馆运动。

    Chúng tôi tập thể thao ở nhà thi đấu.

  • HSK 3

    甜

    tián

    ngọt

    这个水果很甜。

    Trái cây này rất ngọt.

  • HSK 3

    跳

    tiào

    nhảy

    她跳得很好。

    Cô ấy nhảy rất đẹp.

  • HSK 3

    听说

    tīngshuō

    nghe nói

    听说你要去中国。

    Nghe nói bạn sắp đi Trung Quốc.

  • HSK 3

    挺

    tǐng

    khá, rất

    这个菜挺好吃的。

    Món này khá ngon.

  • HSK 3

    同事

    tóngshì

    đồng nghiệp

    他是我的同事。

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

  • HSK 3

    同意

    tóngyì

    đồng ý

    我同意你的看法。

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • HSK 3

    头发

    tóufa

    tóc

    她的头发很长。

    Tóc của cô ấy rất dài.

  • HSK 3

    突然

    tūrán

    đột nhiên

    他突然离开了。

    Anh ấy đột nhiên rời đi.

  • HSK 3

    图书馆

    túshūguǎn

    thư viện

    我们下午去图书馆看书。

    Chiều nay chúng tôi đi thư viện đọc sách.

  • HSK 3

    腿

    tuǐ

    chân

    他的腿很长。

    Chân của anh ấy rất dài.

  • HSK 3

    外地

    wàidì

    nơi khác, ngoại tỉnh

    他从外地来。

    Anh ấy từ nơi khác đến.

  • HSK 3

    外卖

    wàimài

    đồ ăn đặt mang đi, giao đồ ăn

    今天晚上我们点外卖吧。

    Tối nay chúng ta đặt đồ ăn ngoài nhé.

  • HSK 3

    外语

    wàiyǔ

    ngoại ngữ

    学外语很有意思。

    Học ngoại ngữ rất thú vị.

  • HSK 3

    完成

    wánchéng

    hoàn thành

    我完成了作业。

    Tôi đã hoàn thành bài tập.

  • HSK 3

    晚点

    wǎndiǎn

    trễ giờ (tàu xe, máy bay)

    火车晚点了。

    Tàu hoả bị trễ giờ rồi.

  • HSK 3

    晚会

    wǎnhuì

    dạ hội, buổi tiệc tối

    今晚有一个晚会。

    Tối nay có một buổi dạ hội.

  • HSK 3

    碗

    wǎn

    bát

    请给我一碗米饭。

    Làm ơn cho tôi một bát cơm.

  • HSK 3

    网球

    wǎngqiú

    quần vợt, tennis

    他喜欢打网球。

    Anh ấy thích chơi quần vợt.

  • HSK 3

    网站

    wǎngzhàn

    trang web, website

    这个网站很有用。

    Trang web này rất hữu ích.

  • HSK 3

    忘记

    wàngjì

    quên

    请不要忘记带书。

    Vui lòng đừng quên mang sách.

  • HSK 3

    卫生间

    wèishēngjiān

    nhà vệ sinh

    请问卫生间在哪里?

    Cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • HSK 3

    为

    wèi

    vì

    我为你感到骄傲。

    Tôi tự hào về bạn.

  • HSK 3

    为了

    wèile

    để, vì

    我来中国是为了学习汉语。

    Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung.

  • HSK 3

    文化

    wénhuà

    văn hóa

    他对中国文化很感兴趣。

    Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.

  • HSK 3

    屋子

    wūzi

    căn nhà

    这个屋子很温馨。

    Căn phòng này rất ấm cúng.

  • HSK 3

    西

    xī

    phía tây

    我住在西边。

    Tôi sống ở phía tây.

  • HSK 3

    西北

    xīběi

    tây bắc

    他住在中国西北。

    Anh ấy sống ở vùng tây bắc Trung Quốc.

  • HSK 3

    西方

    xīfāng

    phương tây

    太阳从西方落下。

    Mặt trời lặn ở phương tây.

  • HSK 3

    西瓜

    xīguā

    dưa hấu

    我喜欢吃西瓜。

    Tôi thích ăn dưa hấu.

  • HSK 3

    西南

    xīnán

    tây nam

    云南在中国的西南。

    Vân Nam ở phía tây nam Trung Quốc.

  • HSK 3

    习惯

    xíguàn

    thói quen

    他习惯早起。

    Anh ấy quen dậy sớm.

  • HSK 3

    洗衣机

    xǐyījī

    máy giặt

    我家有一台洗衣机。

    Nhà tôi có một cái máy giặt.

  • HSK 3

    洗澡

    xǐzǎo

    tắm

    我每天早上都洗澡。

    Tôi đều tắm vào mỗi buổi sáng.

  • HSK 3

    喜爱

    xǐ'ài

    yêu thích, ưa thích

    孩子们很喜爱这本书。

    Bọn trẻ rất yêu thích cuốn sách này.

  • HSK 3

    夏天

    xiàtiān

    mùa hè

    夏天很热。

    Mùa hè rất nóng.

  • HSK 3

    先

    xiān

    trước, trước tiên

    你先走吧。

    Bạn đi trước đi.

  • HSK 3

    相机

    xiàngjī

    máy ảnh

    他带了相机。

    Anh ấy có mang theo máy ảnh.

  • HSK 3

    相信

    xiāngxìn

    tin tưởng

    我相信他的话。

    Tôi tin lời anh ấy.

  • HSK 3

    香蕉

    xiāngjiāo

    chuối

    香蕉是黄色的。

    Chuối có màu vàng.

  • HSK 3

    箱子

    xiāngzi

    cái vali, cái hòm

    这个箱子太重了。

    Cái vali này nặng quá.

  • HSK 3

    向

    xiàng

    hướng về, đối với

    向左走。

    Đi về phía bên trái.

  • HSK 3

    像

    xiàng

    giống

    他像他爸爸一样高。

    Anh ấy cao giống như bố của mình.

  • HSK 3

    小区

    xiǎoqū

    khu dân cư, khu chung cư

    我们小区很安静。

    Khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.

  • HSK 3

    小心

    xiǎoxīn

    cẩn thận

    请小心地走路。

    Vui lòng đi bộ cẩn thận.

  • HSK 3

    校园

    xiàoyuán

    khuôn viên trường

    校园里有很多树。

    Trong khuôn viên trường có rất nhiều cây.

  • HSK 3

    校长

    xiàozhǎng

    hiệu trưởng

    校长在办公室工作。

    Hiệu trưởng làm việc trong văn phòng.

  • HSK 3

    鞋

    xié

    giày

    我买了一双新鞋。

    Tôi đã mua một đôi giày mới.

  • HSK 3

    心里

    xīnlǐ

    trong lòng

    我心里很高兴。

    Trong lòng tôi rất vui.

  • HSK 3

    新年

    xīnnián

    năm mới

    新年快乐!

    Chúc mừng năm mới!

  • HSK 3

    新闻

    xīnwén

    tin tức

    我每天都看新闻。

    Tôi xem tin tức mỗi ngày.

  • HSK 3

    新鲜

    xīnxiān

    tươi mới

    这些水果很新鲜。

    Những loại trái cây này rất tươi.

  • HSK 3

    信

    xìn

    thư, tin tưởng

    我给你写了一封信。

    Tôi đã viết cho bạn một bức thư.

  • HSK 3

    信用卡

    xìnyòngkǎ

    thẻ tín dụng

    我用信用卡付钱。

    Tôi trả tiền bằng thẻ tín dụng.

  • HSK 3

    行

    xíng

    được, ổn

    这样行吗?

    Như vậy có được không?

  • HSK 3

    行李

    xíngli

    hành lý

    我的行李很多。

    Hành lý của tôi rất nhiều.

  • HSK 3

    兴趣

    xìngqù

    hứng thú

    我对中国文化有兴趣。

    Tôi có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

  • HSK 3

    休假

    xiūjià

    nghỉ phép

    他下周休假。

    Tuần sau anh ấy nghỉ phép.

  • HSK 3

    需要

    xūyào

    cần

    你需要多少钱?

    Bạn cần bao nhiêu tiền?

  • HSK 3

    选

    xuǎn

    chọn, lựa chọn

    你选哪一个?

    Bạn chọn cái nào?

  • HSK 3

    选择

    xuǎnzé

    lựa chọn

    你可以选择一个礼物。

    Bạn có thể chọn một món quà.

  • HSK 3

    学期

    xuéqī

    học kỳ

    这个学期我很忙。

    Học kỳ này tôi rất bận.

  • HSK 3

    牙

    yá

    răng

    我的牙很疼。

    Răng của tôi rất đau.

  • HSK 3

    牙刷

    yáshuā

    bàn chải đánh răng

    我买了一把新牙刷。

    Tôi đã mua một cái bàn chải mới.

  • HSK 3

    羊

    yáng

    con cừu, con dê

    山上有很多羊。

    Trên núi có rất nhiều cừu.

  • HSK 3

    养

    yǎng

    nuôi, chăm nuôi

    他家养了两只猫。

    Nhà anh ấy nuôi hai con mèo.

  • HSK 3

    要求

    yāoqiú

    yêu cầu

    老师对学生有很高的要求。

    Giáo viên có yêu cầu rất cao đối với học sinh.

  • HSK 3

    页

    yè

    trang (lượng từ)

    请看第十页。

    Xin xem trang mười.

  • HSK 3

    一般

    yìbān

    thông thường

    这个饭馆很一般。

    Nhà hàng này rất bình thường.

  • HSK 3

    一边

    yìbiān

    vừa ... vừa ...

    他一边吃饭一边看电视。

    Anh ấy vừa ăn vừa xem TV.

  • HSK 3

    一定

    yídìng

    nhất định

    我一定会努力学习。

    Tôi chắc chắn sẽ học chăm chỉ.

  • HSK 3

    一共

    yígòng

    tổng cộng

    我们一共有五个人。

    Chúng tôi có tổng cộng năm người.

  • HSK 3

    一块儿

    yíkuàir

    cùng nhau

    我们一块儿去吧。

    Chúng ta cùng đi nhé.

  • HSK 3

    一样

    yíyàng

    giống nhau

    他们和我们一样高。

    Họ cao bằng chúng tôi.

  • HSK 3

    一直

    yìzhí

    luôn luôn

    他一直在学习。

    Anh ấy luôn luôn học tập.

  • HSK 3

    以后

    yǐhòu

    sau này

    我以后再来。

    Tôi sẽ đến sau.

  • HSK 3

    以前

    yǐqián

    trước đây

    我以前住在北京。

    Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh.

  • HSK 3

    以上

    yǐshàng

    trở lên, ở trên

    十八岁以上才可以。

    Từ mười tám tuổi trở lên mới được.

  • HSK 3

    以外

    yǐwài

    ngoài ra, ngoài (ai/cái gì)

    除了他以外,大家都来了。

    Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến.

  • HSK 3

    以为

    yǐwéi

    cho rằng

    我以为你不来了。

    Tôi tưởng rằng bạn không đến.

  • HSK 3

    以下

    yǐxià

    trở xuống, dưới đây

    请看以下的内容。

    Xin xem nội dung dưới đây.

  • HSK 3

    音乐

    yīnyuè

    âm nhạc

    我喜欢听音乐。

    Tôi thích nghe nhạc.

  • HSK 3

    银行

    yínháng

    ngân hàng

    我去银行取钱。

    Tôi đến ngân hàng rút tiền.

  • HSK 3

    银行卡

    yínhángkǎ

    thẻ ngân hàng

    我忘了带银行卡。

    Tôi quên mang thẻ ngân hàng rồi.

  • HSK 3

    饮料

    yǐnliào

    đồ uống

    你想喝什么饮料?

    Bạn muốn uống đồ uống gì?

  • HSK 3

    应该

    yīnggāi

    nên

    你应该多休息。

    Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

  • HSK 3

    影响

    yǐngxiǎng

    ảnh hưởng

    这个电影对我影响很大。

    Bộ phim này có ảnh hưởng lớn đối với tôi.

  • HSK 3

    用

    yòng

    dùng

    请不要用手机。

    Vui lòng không sử dụng điện thoại.

  • HSK 3

    邮件

    yóujiàn

    thư từ, email

    我给你发了一封邮件。

    Tôi đã gửi cho bạn một email.

  • HSK 3

    邮箱

    yóuxiāng

    hòm thư, hộp thư điện tử

    请把文件发到我的邮箱。

    Xin gửi tài liệu vào hộp thư của tôi.

  • HSK 3

    游客

    yóukè

    du khách, khách du lịch

    这里有很多游客。

    Ở đây có rất nhiều du khách.

  • HSK 3

    游戏

    yóuxì

    trò chơi

    我喜欢玩游戏。

    Tôi thích chơi trò chơi.

  • HSK 3

    有关

    yǒuguān

    có liên quan

    这件事跟我有关。

    Việc này có liên quan đến tôi.

  • HSK 3

    有名

    yǒumíng

    nổi tiếng

    他是一个有名的歌手。

    Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

  • HSK 3

    有用

    yǒuyòng

    hữu ích, có ích

    这本书很有用。

    Cuốn sách này rất hữu ích.

  • HSK 3

    又

    yòu

    lại, vừa

    他又来了。

    Anh ấy lại đến.

  • HSK 3

    羽毛球

    yǔmáoqiú

    cầu lông

    我们去打羽毛球吧。

    Chúng ta đi chơi cầu lông nhé.

  • HSK 3

    雨衣

    yǔyī

    áo mưa

    下雨了,穿上雨衣吧。

    Mưa rồi, mặc áo mưa vào đi.

  • HSK 3

    语言

    yǔyán

    ngôn ngữ

    汉语是一门美丽的语言。

    Tiếng Trung là một ngôn ngữ đẹp.

  • HSK 3

    遇到

    yùdào

    gặp phải

    我在路上遇到他了。

    Tôi đã gặp anh ấy trên đường.

  • HSK 3

    遇见

    yùjiàn

    gặp, tình cờ gặp

    我在路上遇见了老师。

    Tôi gặp thầy giáo trên đường.

  • HSK 3

    员

    yuán

    nhân viên, người làm (hậu tố nghề)

    他是公司的员工。

    Anh ấy là nhân viên của công ty.

  • HSK 3

    园

    yuán

    vườn, viên (khu vườn)

    我们去公园走走吧。

    Chúng ta ra công viên dạo một chút nhé.

  • HSK 3

    愿意

    yuànyì

    sẵn lòng, bằng lòng

    我愿意帮助你。

    Tôi sẵn lòng giúp bạn.

  • HSK 3

    月亮

    yuèliang

    mặt trăng

    今天晚上的月亮很圆。

    Trăng tối nay rất tròn.

  • HSK 3

    越

    yuè

    càng (càng… càng…)

    雨越下越大。

    Mưa càng lúc càng to.

  • HSK 3

    运动会

    yùndònghuì

    hội thao, đại hội thể thao

    学校下周开运动会。

    Tuần sau trường tổ chức hội thao.

  • HSK 3

    运动员

    yùndòngyuán

    vận động viên

    他是一名运动员。

    Anh ấy là một vận động viên.

  • HSK 3

    咱们

    zánmen

    chúng ta (gồm cả người nghe)

    咱们一起去吃饭吧。

    Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.

  • HSK 3

    脏

    zāng

    bẩn, dơ

    你的手很脏。

    Tay bạn rất bẩn.

  • HSK 3

    怎么办

    zěnme bàn

    làm thế nào bây giờ

    我忘了带钱包,怎么办?

    Tôi quên mang ví rồi, làm sao bây giờ?

  • HSK 3

    怎样

    zěnyàng

    thế nào, ra sao

    你觉得怎样?

    Bạn thấy thế nào?

  • HSK 3

    张

    zhāng

    tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy)

    这是一张照片。

    Đây là một tấm ảnh.

  • HSK 3

    照

    zhào

    chiếu, soi

    月光照在水面上。

    Ánh trăng chiếu trên mặt nước.

  • HSK 3

    照顾

    zhàogù

    chăm sóc

    我会照顾你。

    Tôi sẽ chăm sóc bạn.

  • HSK 3

    照片

    zhàopiàn

    bức ảnh

    这张照片很好看。

    Bức ảnh này rất đẹp.

  • HSK 3

    照相

    zhàoxiàng

    chụp ảnh

    我们一起照相吧。

    Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.

  • HSK 3

    着急

    zháojí

    lo lắng

    他很着急。

    Anh ấy rất lo lắng.

  • HSK 3

    直到

    zhídào

    cho đến, mãi đến

    他直到晚上才回家。

    Mãi đến tối anh ấy mới về nhà.

  • HSK 3

    只能

    zhǐ néng

    chỉ có thể, đành phải

    我只能等他。

    Tôi chỉ có thể đợi anh ấy.

  • HSK 3

    只是

    zhǐshì

    chỉ là, chỉ muốn

    我只是想问一下。

    Tôi chỉ muốn hỏi một chút thôi.

  • HSK 3

    只要

    zhǐyào

    chỉ cần, miễn là

    只要你努力,就一定行。

    Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định sẽ được.

  • HSK 3

    只有

    zhǐyǒu

    chỉ có

    只有他知道这件事。

    Chỉ có anh ấy biết việc này.

  • HSK 3

    纸

    zhǐ

    giấy

    请给我一张纸。

    Cho tôi xin một tờ giấy.

  • HSK 3

    中

    zhōng

    giữa, trong

    他在人群中。

    Anh ấy ở giữa đám đông.

  • HSK 3

    中间

    zhōngjiān

    ở giữa

    他站在房间的中间。

    Anh ấy đứng ở giữa phòng.

  • HSK 3

    终于

    zhōngyú

    cuối cùng

    我终于完成了作业。

    Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.

  • HSK 3

    种

    zhǒng

    loại, hạt giống

    他喜欢这种花。

    Anh ấy thích loại hoa này.

  • HSK 3

    重要

    zhòngyào

    quan trọng

    这件事很重要。

    Việc này rất quan trọng.

  • HSK 3

    周末

    zhōumò

    cuối tuần

    周末我去公园玩。

    Cuối tuần tôi đi công viên chơi.

  • HSK 3

    主要

    zhǔyào

    chủ yếu

    主要问题是时间不够。

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.

  • HSK 3

    住院

    zhùyuàn

    nhập viện, nằm viện

    他住院了三天。

    Anh ấy đã nằm viện ba ngày.

  • HSK 3

    注意

    zhùyì

    chú ý

    请注意安全。

    Vui lòng chú ý an toàn.

  • HSK 3

    子

    zi

    hậu tố danh từ (bàn, ghế…)

    桌子上有一本书。

    Trên bàn có một quyển sách.

  • HSK 3

    字典

    zìdiǎn

    từ điển

    我需要一本字典。

    Tôi cần một quyển từ điển.

  • HSK 3

    自行车

    zìxíngchē

    xe đạp

    我每天骑自行车。

    Tôi đi xe đạp mỗi ngày.

  • HSK 3

    总

    zǒng

    luôn luôn; tổng, chung

    他总是迟到。

    Anh ấy luôn đến muộn.

  • HSK 3

    总是

    zǒngshì

    luôn luôn

    他总是很忙。

    Anh ấy luôn luôn bận rộn.

  • HSK 3

    嘴

    zuǐ

    miệng

    孩子的嘴很小。

    Miệng của đứa bé rất nhỏ.

  • HSK 3

    最好

    zuìhǎo

    tốt nhất là, tốt hơn hết

    你最好早点休息。

    Bạn tốt nhất nên nghỉ sớm một chút.

  • HSK 3

    最后

    zuìhòu

    cuối cùng

    他最后一个到。

    Anh ấy đến cuối cùng.

  • HSK 3

    最近

    zuìjìn

    gần đây

    最近我很忙。

    Gần đây tôi rất bận.

  • HSK 3

    作业

    zuòyè

    bài tập về nhà

    我已经做完作业了。

    Tôi đã làm xong bài tập.

  • HSK 3

    做客

    zuòkè

    làm khách, đến chơi nhà

    今天我去朋友家做客。

    Hôm nay tôi đến nhà bạn chơi.

  • HSK 3

    子

    zi

    hậu tố danh từ (bàn, ghế…)

    桌子上有一本书。

    Trên bàn có một quyển sách.

  • HSK 3

    总

    zǒng

    luôn luôn; tổng, chung

    他总是迟到。

    Anh ấy luôn đến muộn.

  • HSK 3

    总是

    zǒngshì

    luôn luôn

    他总是很忙。

    Anh ấy luôn luôn bận rộn.

  • HSK 3

    嘴

    zuǐ

    miệng

    孩子的嘴很小。

    Miệng của đứa bé rất nhỏ.

  • HSK 3

    最好

    zuìhǎo

    tốt nhất là, tốt hơn hết

    你最好早点休息。

    Bạn tốt nhất nên nghỉ sớm một chút.

  • HSK 3

    最后

    zuìhòu

    cuối cùng

    他最后一个到。

    Anh ấy đến cuối cùng.

  • HSK 3

    最近

    zuìjìn

    gần đây

    最近我很忙。

    Gần đây tôi rất bận.

  • HSK 3

    做客

    zuòkè

    làm khách, đến chơi nhà

    今天我去朋友家做客。

    Hôm nay tôi đến nhà bạn chơi.

  • HSK 3

    作业

    zuòyè

    bài tập về nhà

    我已经做完作业了。

    Tôi đã làm xong bài tập.