学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 3

299 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 3

    阿姨

    āyí

    dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)

    阿姨非常喜欢我们。

    Dì rất thích chúng tôi.

  • HSK 3

    啊

    a

    a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)

    啊,我忘记了!

    À, tôi quên rồi!

  • HSK 3

    矮

    ǎi

    thấp, lùn

    他比我矮。

    Anh ấy thấp hơn tôi.

  • HSK 3

    爱好

    àihào

    sở thích

    我的爱好是画画儿。

    Sở thích của tôi là vẽ tranh.

  • HSK 3

    安静

    ānjìng

    yên tĩnh

    请保持安静。

    Xin hãy giữ yên lặng.

  • HSK 3

    把

    bǎ

    đem, lấy (giới từ)

    把书给我。

    Đưa cuốn sách cho tôi.

  • HSK 3

    搬

    bān

    chuyển, dời

    他搬家到北京了。

    Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.

  • HSK 3

    班

    bān

    lớp, ca (làm việc)

    我们班有二十个学生。

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  • HSK 3

    半

    bàn

    một nửa

    我们半个小时后见。

    Chúng ta gặp nhau sau nửa giờ.

  • HSK 3

    办法

    bànfǎ

    biện pháp

    我有一个好办法。

    Tôi có một cách hay.

  • HSK 3

    办公室

    bàngōngshì

    văn phòng

    他在办公室工作。

    Anh ấy làm việc ở văn phòng.

  • HSK 3

    帮忙

    bāngmáng

    giúp đỡ (động từ hợp)

    有你帮忙我就放心了。

    Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.

  • HSK 3

    包

    bāo

    túi, bao

    我的包丢了。

    Cái túi của tôi bị mất rồi.

  • HSK 3

    饱

    bǎo

    no

    我吃饱了。

    Tôi ăn no rồi.

  • HSK 3

    北方

    běifāng

    miền Bắc

    北方的冬天很冷。

    Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.

  • HSK 3

    被

    bèi

    bị, được (giới từ bị động)

    他被老师表扬了。

    Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.

  • HSK 3

    鼻子

    bízi

    mũi

    他的鼻子很高。

    Mũi của anh ấy rất cao.

  • HSK 3

    笔记本

    bǐjìběn

    sổ tay/máy tính xách tay

    我有一个笔记本电脑。

    Tôi có một chiếc laptop.

  • HSK 3

    比较

    bǐjiào

    khá, tương đối

    她比较高。

    Cô ấy khá cao.

  • HSK 3

    比赛

    bǐsài

    cuộc thi, thi đấu

    他们在参加比赛。

    Họ đang tham gia thi đấu.

  • HSK 3

    必须

    bìxū

    phải, cần phải

    你必须按时到。

    Bạn phải đến đúng giờ.

  • HSK 3

    变化

    biànhuà

    thay đổi

    这里的天气变化很大。

    Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.

  • HSK 3

    别人

    biérén

    người khác

    别人的意见很重要。

    Ý kiến của người khác rất quan trọng.

  • HSK 3

    冰箱

    bīngxiāng

    tủ lạnh

    冰箱里有很多食物。

    Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.

  • HSK 3

    不但

    bùdàn

    không những

    他不但聪明而且努力。

    Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.

  • HSK 3

    菜单

    càidān

    thực đơn

    菜单上有很多菜。

    Trên thực đơn có nhiều món ăn.

  • HSK 3

    参加

    cānjiā

    tham gia

    我参加了这个活动。

    Tôi đã tham gia hoạt động này.

  • HSK 3

    草

    cǎo

    cỏ

    草地上有很多花。

    Trên bãi cỏ có nhiều hoa.

  • HSK 3

    层

    céng

    tầng

    我住在三层。

    Tôi sống ở tầng ba.

  • HSK 3

    差

    chà

    kém, thiếu, tệ

    今天的天气很差。

    Thời tiết hôm nay rất tệ.

  • HSK 3

    尝

    cháng

    nếm, thử

    请尝一下这个菜。

    Xin nếm thử món này.

  • HSK 3

    超市

    chāoshì

    siêu thị

    我去超市买东西。

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

  • HSK 3

    衬衫

    chènshān

    áo sơ mi

    他穿了一件白衬衫。

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

  • HSK 3

    成绩

    chéngjì

    thành tích

    他的成绩很好。

    Thành tích của anh ấy rất tốt.

  • HSK 3

    城市

    chéngshì

    thành phố

    这座城市很大。

    Thành phố này rất lớn.

  • HSK 3

    迟到

    chídào

    đến trễ

    他今天迟到了。

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

  • HSK 3

    除了

    chúle

    ngoài ra, trừ ra

    除了他,大家都来了。

    Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.

  • HSK 3

    船

    chuán

    thuyền

    他坐在船上。

    Anh ấy ngồi trên thuyền.

  • HSK 3

    春

    chūn

    mùa xuân

    春天来了,花开了。

    Mùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.

  • HSK 3

    词典

    cídiǎn

    từ điển

    我买了一本词典。

    Tôi đã mua một cuốn từ điển.

  • HSK 3

    聪明

    cōngmíng

    thông minh

    她很聪明,总是知道答案。

    Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.

  • HSK 3

    打扫

    dǎsǎo

    quét dọn

    我们一起打扫房间吧。

    Chúng ta cùng dọn phòng nhé.

  • HSK 3

    打算

    dǎsuàn

    dự định

    我打算去旅游。

    Tôi dự định đi du lịch.

  • HSK 3

    带

    dài

    mang theo, dẫn theo

    别忘了带雨伞。

    Đừng quên mang theo ô.

  • HSK 3

    担心

    dānxīn

    lo lắng

    我担心他的健康。

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

  • HSK 3

    蛋糕

    dàngāo

    bánh ngọt

    生日快乐,给你蛋糕。

    Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.

  • HSK 3

    当然

    dāngrán

    đương nhiên

    你当然可以去。

    Đương nhiên bạn có thể đi.

  • HSK 3

    地

    de

    trợ từ của động từ

    请慢慢地说。

    Xin hãy nói chậm lại.

  • HSK 3

    灯

    dēng

    đèn

    请开灯。

    Vui lòng bật đèn.

  • HSK 3

    地方

    dìfāng

    nơi, chỗ

    这个地方很好玩。

    Nơi này rất vui.

  • HSK 3

    地铁

    dìtiě

    tàu điện ngầm

    我坐地铁去上班。

    Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.

  • HSK 3

    地图

    dìtú

    bản đồ

    你有这座城市的地图吗?

    Bạn có bản đồ của thành phố này không?

  • HSK 3

    电梯

    diàntī

    thang máy

    我们坐电梯上楼。

    Chúng tôi đi thang máy lên lầu.

  • HSK 3

    电子邮件

    diànzǐ yóujiàn

    thư điện tử, email

    请发电子邮件给我。

    Xin gửi email cho tôi.

  • HSK 3

    东

    dōng

    đông (hướng đông)

    东边有一座山。

    Phía đông có một ngọn núi.

  • HSK 3

    冬

    dōng

    mùa đông

    冬天很冷。

    Mùa đông rất lạnh.

  • HSK 3

    动物

    dòngwù

    động vật

    我喜欢动物。

    Tôi thích động vật.

  • HSK 3

    短

    duǎn

    ngắn

    这条裙子太短了。

    Chiếc váy này quá ngắn.

  • HSK 3

    段

    duàn

    đoạn, quãng

    他讲了一段故事。

    Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.

  • HSK 3

    锻炼

    duànliàn

    luyện tập, rèn luyện

    我每天锻炼身体。

    Tôi tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 3

    多么

    duōme

    bao nhiêu, biết bao

    这里的景色多么美丽。

    Cảnh ở đây đẹp làm sao.

  • HSK 3

    饿

    è

    đói

    我饿了,想吃饭。

    Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

  • HSK 3

    耳朵

    ěrduo

    tai

    我的耳朵很敏感。

    Tai tôi rất nhạy cảm.

  • HSK 3

    发

    fā

    gửi, phát

    我发了一个短信。

    Tôi đã gửi một tin nhắn.

  • HSK 3

    发烧

    fāshāo

    sốt

    他发烧了,要休息。

    Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.

  • HSK 3

    发现

    fāxiàn

    phát hiện

    我发现了一个秘密。

    Tôi đã phát hiện ra một bí mật.

  • HSK 3

    方便

    fāngbiàn

    thuận tiện

    这里很方便。

    Ở đây rất tiện lợi.

  • HSK 3

    放

    fàng

    đặt, để

    请把书放在桌子上。

    Vui lòng để sách lên bàn.

  • HSK 3

    放心

    fàngxīn

    yên tâm

    请你放心。

    Xin bạn yên tâm.

  • HSK 3

    分

    fēn

    phút, phân

    我们八点十分出发。

    Chúng ta khởi hành lúc tám giờ mười phút.

  • HSK 3

    附近

    fùjìn

    gần đây, vùng lân cận

    我家附近有公园。

    Gần nhà tôi có công viên.

  • HSK 3

    复习

    fùxí

    ôn tập

    我需要复习功课。

    Tôi cần ôn bài.

  • HSK 3

    干净

    gānjìng

    sạch sẽ

    房间很干净。

    Phòng rất sạch sẽ.

  • HSK 3

    感冒

    gǎnmào

    cảm mạo, cảm lạnh

    他感冒了,不能来。

    Anh ấy bị cảm, không thể đến.

  • HSK 3

    感兴趣

    gǎn xìngqù

    hứng thú, quan tâm

    我对汉语感兴趣。

    Tôi hứng thú với tiếng Trung.

  • HSK 3

    刚才

    gāngcái

    vừa mới

    刚才我看见他了。

    Vừa rồi tôi đã nhìn thấy anh ấy.

  • HSK 3

    个子

    gèzi

    dáng người, vóc dáng

    他个子很高。

    Dáng người anh ấy rất cao.

  • HSK 3

    跟

    gēn

    cùng với

    我跟他一起去。

    Tôi đi cùng anh ấy.

  • HSK 3

    根据

    gēnjù

    căn cứ vào

    根据天气预报,今天会下雨。

    Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.

  • HSK 3

    更

    gèng

    hơn, càng

    她比我更高。

    Cô ấy cao hơn tôi.

  • HSK 3

    公斤

    gōngjīn

    kilogram (kg)

    这个包十公斤。

    Cái túi này mười kilogram.

  • HSK 3

    公园

    gōngyuán

    công viên

    我喜欢去公园散步。

    Tôi thích đi dạo trong công viên.

  • HSK 3

    故事

    gùshì

    câu chuyện

    这个故事很有趣。

    Câu chuyện này rất thú vị.

  • HSK 3

    刮风

    guā fēng

    gió thổi

    今天刮风了。

    Hôm nay gió thổi mạnh.

  • HSK 3

    关

    guān

    đóng, tắt

    请关门。

    Vui lòng đóng cửa.

  • HSK 3

    关系

    guānxì

    quan hệ

    我们是好朋友,关系很好。

    Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.

  • HSK 3

    关心

    guānxīn

    quan tâm

    她很关心我。

    Cô ấy rất quan tâm đến tôi.

  • HSK 3

    关于

    guānyú

    về (liên quan đến)

    这是关于旅行的书。

    Đây là cuốn sách về du lịch.

  • HSK 3

    国家

    guójiā

    quốc gia

    我爱我的国家。

    Tôi yêu đất nước của tôi.

  • HSK 3

    过

    guò

    qua, đi qua

    请过安检门。

    Mời đi qua cửa an ninh.

  • HSK 3

    过去

    guòqù

    quá khứ

    我们过去是同学。

    Chúng tôi từng là bạn học.

  • HSK 3

    还是

    háishì

    vẫn còn, hay là

    你还是学生吗?

    Bạn vẫn là học sinh à?

  • HSK 3

    害怕

    hàipà

    sợ

    我害怕黑暗。

    Tôi sợ bóng tối.

  • HSK 3

    黑板

    hēibǎn

    bảng

    请在黑板上写字。

    Vui lòng viết lên bảng.

  • HSK 3

    后来

    hòulái

    sau đó, về sau

    后来他去了北京。

    Sau đó anh ấy đi Bắc Kinh.

  • HSK 3

    护照

    hùzhào

    hộ chiếu

    我需要护照去旅行。

    Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.

  • HSK 3

    花

    huā

    hoa, tiêu (tiền, thời gian)

    这里的花开得很美。

    Hoa ở đây nở rất đẹp.

  • HSK 3

    画

    huà

    vẽ, tranh

    他喜欢画画儿。

    Anh ấy thích vẽ tranh.

  • HSK 3

    坏

    huài

    hỏng, xấu

    我的手机坏了。

    Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

  • HSK 3

    欢迎

    huānyíng

    hoan nghênh, chào mừng

    欢迎你来我家。

    Chào mừng bạn đến nhà tôi.

  • HSK 3

    还

    huán

    trả lại, hoàn

    你什么时候把钱还给我?

    Khi nào bạn trả tiền cho tôi?

  • HSK 3

    环境

    huánjìng

    môi trường

    我喜欢安静的环境。

    Tôi thích môi trường yên tĩnh.

  • HSK 3

    换

    huàn

    đổi

    我想换工作。

    Tôi muốn đổi công việc.

  • HSK 3

    黄河

    Huáng Hé

    Hoàng Hà

    黄河是中国第二大河。

    Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai của Trung Quốc.

  • HSK 3

    回答

    huídá

    trả lời

    请回答我的问题。

    Xin trả lời câu hỏi của tôi.

  • HSK 3

    会议

    huìyì

    hội nghị, cuộc họp

    会议将在下午三点开始。

    Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.

  • HSK 3

    或者

    huòzhě

    hoặc là

    你可以选择苹果或者香蕉。

    Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.

  • HSK 3

    几乎

    jīhū

    hầu như, gần như

    他几乎每天都锻炼。

    Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 3

    机会

    jīhuì

    cơ hội

    这是一个好机会。

    Đây là một cơ hội tốt.

  • HSK 3

    极

    jí

    cực kỳ

    这个菜的味道好极了。

    Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.

  • HSK 3

    记得

    jìdé

    nhớ, nhớ đến

    请记得带钥匙。

    Hãy nhớ mang theo chìa khóa.

  • HSK 3

    季节

    jìjié

    mùa

    我最喜欢的季节是春天。

    Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.

  • HSK 3

    检查

    jiǎnchá

    kiểm tra

    老师检查了我们的作业。

    Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.

  • HSK 3

    简单

    jiǎndān

    đơn giản

    这个问题很简单。

    Câu hỏi này rất đơn giản.

  • HSK 3

    健康

    jiànkāng

    khỏe mạnh

    健康比什么都重要。

    Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.

  • HSK 3

    见面

    jiànmiàn

    gặp mặt

    我们明天见面吧。

    Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.

  • HSK 3

    讲

    jiǎng

    nói, giảng

    他喜欢讲故事。

    Anh ấy thích kể chuyện.

  • HSK 3

    教

    jiāo

    dạy

    他教我们汉语。

    Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

  • HSK 3

    脚

    jiǎo

    chân

    我的脚很疼。

    Chân tôi rất đau.

  • HSK 3

    角

    jiǎo

    góc

    猫在桌子的角落里。

    Con mèo ở góc bàn.

  • HSK 3

    接

    jiē

    nhận, tiếp

    请接电话。

    Vui lòng nghe điện thoại.

  • HSK 3

    街道

    jiēdào

    đường phố

    这条街道很宽。

    Con đường này rất rộng.

  • HSK 3

    结婚

    jiéhūn

    kết hôn

    他们结婚了。

    Họ đã kết hôn.

  • HSK 3

    节目

    jiémù

    chương trình

    我喜欢这个节目。

    Tôi thích chương trình này.

  • HSK 3

    节日

    jiérì

    ngày lễ

    春节是中国的传统节日。

    Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • HSK 3

    结束

    jiéshù

    kết thúc

    会议结束了。

    Cuộc họp đã kết thúc.

  • HSK 3

    解决

    jiějué

    giải quyết

    我们需要解决这个问题。

    Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.

  • HSK 3

    借

    jiè

    mượn

    我可以借你的书吗?

    Tôi có thể mượn sách của bạn không?

  • HSK 3

    经常

    jīngcháng

    thường xuyên

    我经常去图书馆。

    Tôi thường xuyên đến thư viện.

  • HSK 3

    经过

    jīngguò

    trải qua

    他经过我家门口。

    Anh ấy đi qua cửa nhà tôi.

  • HSK 3

    经理

    jīnglǐ

    giám đốc, quản lý

    他是公司的经理。

    Anh ấy là giám đốc công ty.

  • HSK 3

    久

    jiǔ

    lâu

    我等了很久。

    Tôi đã đợi rất lâu.

  • HSK 3

    旧

    jiù

    cũ

    这本书很旧。

    Cuốn sách này rất cũ.

  • HSK 3

    句子

    jùzi

    câu

    请你用这个词语造句子。

    Vui lòng dùng từ này để tạo câu.

  • HSK 3

    决定

    juédìng

    quyết định

    我决定明天去旅行。

    Tôi quyết định đi du lịch vào ngày mai.

  • HSK 3

    渴

    kě

    khát

    我很渴。

    Tôi rất khát.

  • HSK 3

    可爱

    kě'ài

    đáng yêu

    这只猫很可爱。

    Con mèo này rất dễ thương.

  • HSK 3

    刻

    kè

    khắc (15 phút)

    八点一刻我来。

    8 giờ 15 phút tôi tới.

  • HSK 3

    客人

    kèrén

    khách

    客人已经来了。

    Khách đã đến rồi.

  • HSK 3

    空调

    kòngtiáo

    máy điều hòa

    房间里有空调。

    Trong phòng có điều hòa.

  • HSK 3

    口

    kǒu

    miệng, khẩu

    请你张开嘴巴。

    Xin hãy mở miệng ra.

  • HSK 3

    哭

    kū

    khóc

    孩子们在哭。

    Bọn trẻ đang khóc.

  • HSK 3

    裤子

    kùzi

    quần

    他穿了一条新裤子。

    Anh ấy mặc một chiếc quần mới.

  • HSK 3

    筷子

    kuàizi

    đũa

    我用筷子吃饭。

    Tôi dùng đũa để ăn cơm.

  • HSK 3

    蓝

    lán

    màu xanh

    天空是蓝色的。

    Bầu trời màu xanh.

  • HSK 3

    老

    lǎo

    già, cũ

    他是个老朋友。

    Anh ấy là bạn cũ.

  • HSK 3

    离开

    líkāi

    rời khỏi

    他已经离开了。

    Anh ấy đã rời đi rồi.

  • HSK 3

    礼物

    lǐwù

    quà

    这是我的生日礼物。

    Đây là quà sinh nhật của tôi.

  • HSK 3

    历史

    lìshǐ

    lịch sử

    他喜欢学习历史。

    Anh ấy thích học lịch sử.

  • HSK 3

    脸

    liǎn

    mặt

    她的脸很漂亮。

    Khuôn mặt cô ấy rất đẹp.

  • HSK 3

    练习

    liànxí

    luyện tập

    我每天练习中文。

    Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.

  • HSK 3

    辆

    liàng

    chiếc (xe)

    他有一辆新车。

    Anh ấy có một chiếc xe mới.

  • HSK 3

    聊天

    liáotiān

    tán gẫu, trò chuyện

    我喜欢和朋友聊天。

    Tôi thích tán gẫu với bạn bè.

  • HSK 3

    了解

    liǎojiě

    hiểu rõ

    我了解你的意思。

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • HSK 3

    邻居

    línjū

    hàng xóm

    我的邻居很友好。

    Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

  • HSK 3

    留学

    liúxué

    du học

    他在美国留学。

    Anh ấy du học ở Mỹ.

  • HSK 3

    楼

    lóu

    tòa nhà

    我们住在三楼。

    Chúng tôi sống ở tầng ba.

  • HSK 3

    绿

    lǜ

    xanh lá cây

    我喜欢绿色。

    Tôi thích màu xanh lá cây.

  • HSK 3

    马

    mǎ

    con ngựa

    马跑得很快。

    Con ngựa chạy rất nhanh.

  • HSK 3

    马上

    mǎshàng

    ngay lập tức

    我马上就来。

    Tôi sẽ đến ngay.

  • HSK 3

    满意

    mǎnyì

    hài lòng

    我对结果很满意。

    Tôi rất hài lòng với kết quả.

  • HSK 3

    帽子

    màozi

    mũ

    这顶帽子很漂亮。

    Chiếc mũ này rất đẹp.

  • HSK 3

    米

    mǐ

    gạo, mét

    我吃了一碗米饭。

    Tôi đã ăn một bát cơm.

  • HSK 3

    面包

    miànbāo

    bánh mì

    我每天早餐都吃面包。

    Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng mỗi ngày.

  • HSK 3

    明白

    míngbái

    hiểu rõ

    我明白你的意思。

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • HSK 3

    拿

    ná

    cầm, lấy

    请你帮我拿一下书。

    Vui lòng giúp tôi cầm sách một chút.

  • HSK 3

    奶奶

    nǎinai

    bà nội

    我奶奶住在乡下。

    Bà nội của tôi sống ở quê.

  • HSK 3

    难

    nán

    khó

    这个问题很难。

    Vấn đề này rất khó.

  • HSK 3

    南

    nán

    phía nam

    我们往南走。

    Chúng ta đi về hướng nam.

  • HSK 3

    难过

    nánguò

    buồn

    他听到这个消息很难过。

    Anh ấy rất buồn khi nghe tin này.

  • HSK 3

    年级

    niánjí

    lớp, năm học

    我今年上三年级。

    Năm nay tôi học lớp ba.

  • HSK 3

    年轻

    niánqīng

    trẻ

    她很年轻。

    Cô ấy rất trẻ.

  • HSK 3

    鸟

    niǎo

    chim

    树上有很多鸟。

    Trên cây có nhiều chim.

  • HSK 3

    努力

    nǔlì

    nỗ lực, chăm chỉ

    他学习很努力。

    Anh ấy học rất chăm chỉ.

  • HSK 3

    爬山

    páshān

    leo núi

    周末我们去爬山吧。

    Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.

  • HSK 3

    盘子

    pánzi

    đĩa

    请把盘子放在桌子上。

    Vui lòng đặt đĩa lên bàn.

  • HSK 3

    胖

    pàng

    béo

    这个小孩有点儿胖。

    Đứa trẻ này hơi mập.

  • HSK 3

    啤酒

    píjiǔ

    bia

    我不喝啤酒。

    Tôi không uống bia.

  • HSK 3

    皮鞋

    píxié

    giày da

    我买了一双皮鞋。

    Tôi đã mua một đôi giày da.

  • HSK 3

    瓶子

    píngzi

    chai, lọ

    桌子上有一个瓶子。

    Trên bàn có một cái chai.

  • HSK 3

    骑

    qí

    cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)

    我喜欢骑自行车。

    Tôi thích đi xe đạp.

  • HSK 3

    奇怪

    qíguài

    kỳ lạ

    这个事情很奇怪。

    Chuyện này rất kỳ lạ.

  • HSK 3

    其实

    qíshí

    thực ra

    其实我不太喜欢吃辣。

    Thật ra tôi không thích ăn cay lắm.

  • HSK 3

    其他

    qítā

    khác

    其他人都已经走了。

    Những người khác đều đã đi rồi.

  • HSK 3

    起飞

    qǐfēi

    cất cánh

    飞机马上起飞。

    Máy bay sắp cất cánh.

  • HSK 3

    起来

    qǐlái

    đứng lên, dậy

    请站起来。

    Xin đứng lên.

  • HSK 3

    清楚

    qīngchǔ

    rõ ràng

    我不太清楚他的名字。

    Tôi không rõ tên của anh ấy lắm.

  • HSK 3

    请假

    qǐngjià

    xin nghỉ phép

    我今天请假。

    Hôm nay tôi xin nghỉ phép.

  • HSK 3

    秋

    qiū

    mùa thu

    秋天是我最喜欢的季节。

    Mùa thu là mùa tôi thích nhất.

  • HSK 3

    裙子

    qúnzi

    váy

    她穿了一条红色的裙子。

    Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.

  • HSK 3

    然后

    ránhòu

    sau đó

    我们吃完饭然后去看电影。

    Chúng tôi ăn xong rồi đi xem phim.

  • HSK 3

    热情

    rèqíng

    nhiệt tình

    他对人很热情。

    Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.

  • HSK 3

    认为

    rènwéi

    cho rằng

    我认为他是对的。

    Tôi cho rằng anh ấy đúng.

  • HSK 3

    认真

    rènzhēn

    nghiêm túc

    她学习很认真。

    Cô ấy học rất chăm chỉ.

  • HSK 3

    容易

    róngyì

    dễ dàng

    这个问题很容易解决。

    Vấn đề này rất dễ giải quyết.

  • HSK 3

    如果

    rúguǒ

    nếu như

    如果你有时间,请来我家。

    Nếu bạn có thời gian, xin hãy đến nhà tôi.

  • HSK 3

    伞

    sǎn

    ô, dù

    下雨了,带上伞吧。

    Trời mưa rồi, mang ô đi nhé.

  • HSK 3

    上网

    shàngwǎng

    lên mạng

    我喜欢上网看新闻。

    Tôi thích lên mạng đọc tin tức.

  • HSK 3

    生气

    shēngqì

    giận dữ

    她生气了,因为你迟到了。

    Cô ấy tức giận vì bạn đến muộn.

  • HSK 3

    声音

    shēngyīn

    âm thanh

    我听不到他的声音。

    Tôi không nghe thấy giọng của anh ấy.

  • HSK 3

    试

    shì

    thử

    请试一下。

    Xin thử một chút.

  • HSK 3

    世界

    shìjiè

    thế giới

    世界很大。

    Thế giới rất rộng lớn.

  • HSK 3

    瘦

    shòu

    gầy

    我觉得他越来越瘦了。

    Tôi cảm thấy anh ấy ngày càng gầy.

  • HSK 3

    舒服

    shūfu

    thoải mái

    这张椅子很舒服。

    Cái ghế này rất thoải mái.

  • HSK 3

    叔叔

    shūshu

    chú

    我的叔叔很高。

    Chú của tôi rất cao.

  • HSK 3

    树

    shù

    cây

    树上的鸟在唱歌。

    Con chim trên cây đang hót.

  • HSK 3

    数学

    shùxué

    toán học

    他数学很好。

    Anh ấy giỏi toán.

  • HSK 3

    刷牙

    shuāyá

    đánh răng

    我每天刷两次牙。

    Tôi đánh răng hai lần mỗi ngày.

  • HSK 3

    双

    shuāng

    đôi

    我买了一双鞋。

    Tôi đã mua một đôi giày.

  • HSK 3

    水平

    shuǐpíng

    trình độ

    他的游泳水平很高。

    Trình độ bơi của anh ấy rất cao.

  • HSK 3

    司机

    sījī

    lái xe, tài xế

    他是我们的司机。

    Anh ấy là tài xế của chúng tôi.

  • HSK 3

    太阳

    tàiyáng

    mặt trời

    太阳出来了。

    Mặt trời đã mọc.

  • HSK 3

    特别

    tèbié

    đặc biệt

    他特别喜欢跑步。

    Anh ấy đặc biệt thích chạy bộ.

  • HSK 3

    疼

    téng

    đau

    我的头很疼。

    Đầu tôi rất đau.

  • HSK 3

    提高

    tígāo

    nâng cao

    我们要提高汉语水平。

    Chúng ta cần nâng cao trình độ tiếng Trung.

  • HSK 3

    体育

    tǐyù

    thể dục, thể thao

    我喜欢体育运动。

    Tôi thích các hoạt động thể thao.

  • HSK 3

    甜

    tián

    ngọt

    这个蛋糕很甜。

    Cái bánh này rất ngọt.

  • HSK 3

    条

    tiáo

    sợi, cái

    他买了一条裤子。

    Anh ấy đã mua một chiếc quần.

  • HSK 3

    同事

    tóngshì

    đồng nghiệp

    他是我的同事。

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

  • HSK 3

    同意

    tóngyì

    đồng ý

    我同意你的看法。

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • HSK 3

    头发

    tóufa

    tóc

    她的头发很长。

    Tóc của cô ấy rất dài.

  • HSK 3

    突然

    tūrán

    đột nhiên

    他突然离开了。

    Anh ấy đột nhiên rời đi.

  • HSK 3

    图书馆

    túshūguǎn

    thư viện

    我们去图书馆看书吧。

    Chúng ta đến thư viện đọc sách nhé.

  • HSK 3

    腿

    tuǐ

    chân

    他的腿很长。

    Chân của anh ấy rất dài.

  • HSK 3

    完成

    wánchéng

    hoàn thành

    我完成了作业。

    Tôi đã hoàn thành bài tập.

  • HSK 3

    碗

    wǎn

    bát

    他吃了三碗饭。

    Anh ấy đã ăn ba bát cơm.

  • HSK 3

    万

    wàn

    vạn, mười nghìn

    一万个人参加了比赛。

    Mười nghìn người đã tham gia cuộc thi.

  • HSK 3

    忘记

    wàngjì

    quên

    请不要忘记带书。

    Vui lòng đừng quên mang sách.

  • HSK 3

    位

    wèi

    vị, ngài

    请坐在这位先生旁边。

    Xin ngồi bên cạnh ông này.

  • HSK 3

    为

    wèi

    vì

    我为你感到骄傲。

    Tôi tự hào về bạn.

  • HSK 3

    为了

    wèile

    để, vì

    我来中国是为了学习汉语。

    Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung.

  • HSK 3

    文化

    wénhuà

    văn hóa

    他对中国文化很感兴趣。

    Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.

  • HSK 3

    西

    xī

    phía tây

    我住在西边。

    Tôi sống ở phía tây.

  • HSK 3

    习惯

    xíguàn

    thói quen

    他习惯早起。

    Anh ấy quen dậy sớm.

  • HSK 3

    洗手间

    xǐshǒujiān

    nhà vệ sinh

    洗手间在那边。

    Nhà vệ sinh ở đằng kia.

  • HSK 3

    洗澡

    xǐzǎo

    tắm

    我每天早上都洗澡。

    Tôi đều tắm vào mỗi buổi sáng.

  • HSK 3

    夏

    xià

    mùa hè

    夏天很热。

    Mùa hè rất nóng.

  • HSK 3

    先

    xiān

    trước

    你先走,我马上来。

    Bạn đi trước đi, tôi đến ngay.

  • HSK 3

    香蕉

    xiāngjiāo

    chuối

    香蕉是黄色的。

    Chuối có màu vàng.

  • HSK 3

    相信

    xiāngxìn

    tin tưởng

    我相信他的话。

    Tôi tin lời anh ấy.

  • HSK 3

    像

    xiàng

    giống

    他像他爸爸一样高。

    Anh ấy cao giống như bố của mình.

  • HSK 3

    向

    xiàng

    hướng về, đối với

    向左走。

    Đi về phía bên trái.

  • HSK 3

    小心

    xiǎoxīn

    cẩn thận

    请小心地走路。

    Vui lòng đi bộ cẩn thận.

  • HSK 3

    校长

    xiàozhǎng

    hiệu trưởng

    校长在办公室工作。

    Hiệu trưởng làm việc trong văn phòng.

  • HSK 3

    新闻

    xīnwén

    tin tức

    我每天都看新闻。

    Tôi xem tin tức mỗi ngày.

  • HSK 3

    新鲜

    xīnxiān

    tươi mới

    这些水果很新鲜。

    Những loại trái cây này rất tươi.

  • HSK 3

    信用卡

    xìnyòngkǎ

    thẻ tín dụng

    我用信用卡付钱。

    Tôi dùng thẻ tín dụng trả tiền.

  • HSK 3

    行李箱

    xínglǐxiāng

    vali

    我的行李箱很重。

    Vali của tôi rất nặng.

  • HSK 3

    熊猫

    xióngmāo

    gấu trúc

    熊猫是中国的国宝。

    Gấu trúc là báu vật quốc gia của Trung Quốc.

  • HSK 3

    需要

    xūyào

    cần

    我需要一杯水。

    Tôi cần một cốc nước.

  • HSK 3

    选择

    xuǎnzé

    lựa chọn

    你可以选择一个礼物。

    Bạn có thể chọn một món quà.

  • HSK 3

    越

    yuè

    càng

    越来越热了。

    Càng ngày càng nóng.

  • HSK 3

    要求

    yāoqiú

    yêu cầu

    老师对学生有很高的要求。

    Giáo viên có yêu cầu rất cao đối với học sinh.

  • HSK 3

    爷爷

    yéye

    ông nội

    我爷爷很喜欢看书。

    Ông của tôi rất thích đọc sách.

  • HSK 3

    一般

    yībān

    thông thường

    这个饭馆很一般。

    Nhà hàng này rất bình thường.

  • HSK 3

    一边

    yībiān

    vừa ... vừa ...

    他一边吃饭一边看电视。

    Anh ấy vừa ăn vừa xem TV.

  • HSK 3

    一定

    yīdìng

    nhất định

    我一定会努力学习。

    Tôi chắc chắn sẽ học chăm chỉ.

  • HSK 3

    一共

    yīgòng

    tổng cộng

    我们一共有五个人。

    Chúng tôi có tổng cộng năm người.

  • HSK 3

    一会儿

    yīhuìr

    một lát

    等一会儿。

    Đợi một lát.

  • HSK 3

    一样

    yīyàng

    giống nhau

    他们和我们一样高。

    Họ cao bằng chúng tôi.

  • HSK 3

    一直

    yīzhí

    luôn luôn

    他一直在学习。

    Anh ấy luôn luôn học tập.

  • HSK 3

    以前

    yǐqián

    trước đây

    我以前住在北京。

    Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh.

  • HSK 3

    音乐

    yīnyuè

    âm nhạc

    我喜欢听音乐。

    Tôi thích nghe nhạc.

  • HSK 3

    银行

    yínháng

    ngân hàng

    我去银行取钱。

    Tôi đến ngân hàng rút tiền.

  • HSK 3

    饮料

    yǐnliào

    đồ uống

    你想喝什么饮料?

    Bạn muốn uống đồ uống gì?

  • HSK 3

    应该

    yīnggāi

    nên

    你应该多休息。

    Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

  • HSK 3

    影响

    yǐngxiǎng

    ảnh hưởng

    这个电影对我影响很大。

    Bộ phim này có ảnh hưởng lớn đối với tôi.

  • HSK 3

    用

    yòng

    dùng

    请不要用手机。

    Vui lòng không sử dụng điện thoại.

  • HSK 3

    游戏

    yóuxì

    trò chơi

    我喜欢玩游戏。

    Tôi thích chơi trò chơi.

  • HSK 3

    有名

    yǒumíng

    nổi tiếng

    他是一个有名的歌手。

    Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

  • HSK 3

    又

    yòu

    lại, vừa

    他又来了。

    Anh ấy lại đến.

  • HSK 3

    遇到

    yùdào

    gặp phải

    我在路上遇到他了。

    Tôi đã gặp anh ấy trên đường.

  • HSK 3

    元

    yuán

    Đồng (đơn vị tiền tệ)

    这本书要十元。

    Quyển sách này giá mười đồng.

  • HSK 3

    愿意

    yuànyì

    sẵn lòng, đồng ý

    我愿意帮你。

    Tôi sẵn lòng giúp bạn.

  • HSK 3

    月亮

    yuèliàng

    mặt trăng

    今天晚上的月亮很圆。

    Trăng tối nay rất tròn.

  • HSK 3

    站

    zhàn

    đứng, trạm

    请站在这儿。

    Xin hãy đứng ở đây.

  • HSK 3

    张

    zhāng

    tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy)

    这是一张照片。

    Đây là một tấm ảnh.

  • HSK 3

    长

    zhǎng

    dài

    他长得很高。

    Anh ấy cao.

  • HSK 3

    着急

    zhāojí

    lo lắng

    他很着急。

    Anh ấy rất lo lắng.

  • HSK 3

    照顾

    zhàogu

    chăm sóc

    我会照顾你。

    Tôi sẽ chăm sóc bạn.

  • HSK 3

    照片

    zhàopiàn

    bức ảnh

    这张照片很好看。

    Bức ảnh này rất đẹp.

  • HSK 3

    照相机

    zhàoxiàngjī

    máy ảnh

    我有一台新的照相机。

    Tôi có một chiếc máy ảnh mới.

  • HSK 3

    只

    zhǐ

    chỉ

    我只吃了一点儿。

    Tôi chỉ ăn một chút.

  • HSK 3

    只有

    zhǐyǒu

    chỉ có

    我只有一个弟弟。

    Tôi chỉ có một đứa em trai.

  • HSK 3

    中间

    zhōngjiān

    ở giữa

    他站在房间的中间。

    Anh ấy đứng ở giữa phòng.

  • HSK 3

    中文

    Zhōngwén

    tiếng Trung

    我学习中文。

    Tôi học tiếng Trung.

  • HSK 3

    终于

    zhōngyú

    cuối cùng

    我终于完成了作业。

    Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.

  • HSK 3

    种

    zhǒng

    loại, hạt giống

    他喜欢这种花。

    Anh ấy thích loại hoa này.

  • HSK 3

    重要

    zhòngyào

    quan trọng

    这件事很重要。

    Việc này rất quan trọng.

  • HSK 3

    周末

    zhōumò

    cuối tuần

    周末我去公园玩。

    Cuối tuần tôi đi công viên chơi.

  • HSK 3

    主要

    zhǔyào

    chủ yếu

    主要问题是时间不够。

    Vấn đề chính là không đủ thời gian.

  • HSK 3

    注意

    zhùyì

    chú ý

    请注意安全。

    Vui lòng chú ý an toàn.

  • HSK 3

    自己

    zìjǐ

    bản thân

    这是我自己的问题。

    Đây là vấn đề của chính tôi.

  • HSK 3

    自行车

    zìxíngchē

    xe đạp

    他骑自行车去上班。

    Anh ấy đi làm bằng xe đạp.

  • HSK 3

    总是

    zǒngshì

    luôn luôn

    他总是很忙。

    Anh ấy luôn luôn bận rộn.

  • HSK 3

    嘴

    zuǐ

    miệng

    他的嘴很小。

    Miệng của anh ấy rất nhỏ.

  • HSK 3

    最后

    zuìhòu

    cuối cùng

    他最后来了。

    Cuối cùng anh ấy đã đến.

  • HSK 3

    最近

    zuìjìn

    gần đây

    最近我很忙。

    Gần đây tôi rất bận.

  • HSK 3

    作业

    zuòyè

    bài tập về nhà

    我已经做完作业了。

    Tôi đã làm xong bài tập.