Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
阿姨
āyí
dì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
阿姨非常喜欢我们。
Dì rất thích chúng tôi.
啊
a
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
啊,我忘记了!
À, tôi quên rồi!
矮
ǎi
thấp, lùn
他比我矮。
Anh ấy thấp hơn tôi.
爱好
àihào
sở thích
我的爱好是画画儿。
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
安静
ānjìng
yên tĩnh
请保持安静。
Xin hãy giữ yên lặng.
把
bǎ
đem, lấy (giới từ)
把书给我。
Đưa cuốn sách cho tôi.
搬
bān
chuyển, dời
他搬家到北京了。
Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.
班
bān
lớp, ca (làm việc)
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
半
bàn
một nửa
我们半个小时后见。
Chúng ta gặp nhau sau nửa giờ.
办法
bànfǎ
biện pháp
我有一个好办法。
Tôi có một cách hay.
办公室
bàngōngshì
văn phòng
他在办公室工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
帮忙
bāngmáng
giúp đỡ (động từ hợp)
有你帮忙我就放心了。
Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.
包
bāo
túi, bao
我的包丢了。
Cái túi của tôi bị mất rồi.
饱
bǎo
no
我吃饱了。
Tôi ăn no rồi.
北方
běifāng
miền Bắc
北方的冬天很冷。
Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.
被
bèi
bị, được (giới từ bị động)
他被老师表扬了。
Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.
鼻子
bízi
mũi
他的鼻子很高。
Mũi của anh ấy rất cao.
笔记本
bǐjìběn
sổ tay/máy tính xách tay
我有一个笔记本电脑。
Tôi có một chiếc laptop.
比较
bǐjiào
khá, tương đối
她比较高。
Cô ấy khá cao.
比赛
bǐsài
cuộc thi, thi đấu
他们在参加比赛。
Họ đang tham gia thi đấu.
必须
bìxū
phải, cần phải
你必须按时到。
Bạn phải đến đúng giờ.
变化
biànhuà
thay đổi
这里的天气变化很大。
Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.
别人
biérén
người khác
别人的意见很重要。
Ý kiến của người khác rất quan trọng.
冰箱
bīngxiāng
tủ lạnh
冰箱里有很多食物。
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
不但
bùdàn
không những
他不但聪明而且努力。
Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.
菜单
càidān
thực đơn
菜单上有很多菜。
Trên thực đơn có nhiều món ăn.
参加
cānjiā
tham gia
我参加了这个活动。
Tôi đã tham gia hoạt động này.
草
cǎo
cỏ
草地上有很多花。
Trên bãi cỏ có nhiều hoa.
层
céng
tầng
我住在三层。
Tôi sống ở tầng ba.
差
chà
kém, thiếu, tệ
今天的天气很差。
Thời tiết hôm nay rất tệ.
尝
cháng
nếm, thử
请尝一下这个菜。
Xin nếm thử món này.
超市
chāoshì
siêu thị
我去超市买东西。
Tôi đi siêu thị mua đồ.
衬衫
chènshān
áo sơ mi
他穿了一件白衬衫。
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
成绩
chéngjì
thành tích
他的成绩很好。
Thành tích của anh ấy rất tốt.
城市
chéngshì
thành phố
这座城市很大。
Thành phố này rất lớn.
迟到
chídào
đến trễ
他今天迟到了。
Hôm nay anh ấy đến muộn.
除了
chúle
ngoài ra, trừ ra
除了他,大家都来了。
Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.
船
chuán
thuyền
他坐在船上。
Anh ấy ngồi trên thuyền.
春
chūn
mùa xuân
春天来了,花开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.
词典
cídiǎn
từ điển
我买了一本词典。
Tôi đã mua một cuốn từ điển.
聪明
cōngmíng
thông minh
她很聪明,总是知道答案。
Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.
打扫
dǎsǎo
quét dọn
我们一起打扫房间吧。
Chúng ta cùng dọn phòng nhé.
打算
dǎsuàn
dự định
我打算去旅游。
Tôi dự định đi du lịch.
带
dài
mang theo, dẫn theo
别忘了带雨伞。
Đừng quên mang theo ô.
担心
dānxīn
lo lắng
我担心他的健康。
Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.
蛋糕
dàngāo
bánh ngọt
生日快乐,给你蛋糕。
Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.
当然
dāngrán
đương nhiên
你当然可以去。
Đương nhiên bạn có thể đi.
地
de
trợ từ của động từ
请慢慢地说。
Xin hãy nói chậm lại.
灯
dēng
đèn
请开灯。
Vui lòng bật đèn.
地方
dìfāng
nơi, chỗ
这个地方很好玩。
Nơi này rất vui.
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
我坐地铁去上班。
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
地图
dìtú
bản đồ
你有这座城市的地图吗?
Bạn có bản đồ của thành phố này không?
电梯
diàntī
thang máy
我们坐电梯上楼。
Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
电子邮件
diànzǐ yóujiàn
thư điện tử, email
请发电子邮件给我。
Xin gửi email cho tôi.
东
dōng
đông (hướng đông)
东边有一座山。
Phía đông có một ngọn núi.
冬
dōng
mùa đông
冬天很冷。
Mùa đông rất lạnh.
动物
dòngwù
động vật
我喜欢动物。
Tôi thích động vật.
短
duǎn
ngắn
这条裙子太短了。
Chiếc váy này quá ngắn.
段
duàn
đoạn, quãng
他讲了一段故事。
Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.
锻炼
duànliàn
luyện tập, rèn luyện
我每天锻炼身体。
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
多么
duōme
bao nhiêu, biết bao
这里的景色多么美丽。
Cảnh ở đây đẹp làm sao.
饿
è
đói
我饿了,想吃饭。
Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
耳朵
ěrduo
tai
我的耳朵很敏感。
Tai tôi rất nhạy cảm.
发
fā
gửi, phát
我发了一个短信。
Tôi đã gửi một tin nhắn.
发烧
fāshāo
sốt
他发烧了,要休息。
Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.
发现
fāxiàn
phát hiện
我发现了一个秘密。
Tôi đã phát hiện ra một bí mật.
方便
fāngbiàn
thuận tiện
这里很方便。
Ở đây rất tiện lợi.
放
fàng
đặt, để
请把书放在桌子上。
Vui lòng để sách lên bàn.
放心
fàngxīn
yên tâm
请你放心。
Xin bạn yên tâm.
分
fēn
phút, phân
我们八点十分出发。
Chúng ta khởi hành lúc tám giờ mười phút.
附近
fùjìn
gần đây, vùng lân cận
我家附近有公园。
Gần nhà tôi có công viên.
复习
fùxí
ôn tập
我需要复习功课。
Tôi cần ôn bài.
干净
gānjìng
sạch sẽ
房间很干净。
Phòng rất sạch sẽ.
感冒
gǎnmào
cảm mạo, cảm lạnh
他感冒了,不能来。
Anh ấy bị cảm, không thể đến.
感兴趣
gǎn xìngqù
hứng thú, quan tâm
我对汉语感兴趣。
Tôi hứng thú với tiếng Trung.
刚才
gāngcái
vừa mới
刚才我看见他了。
Vừa rồi tôi đã nhìn thấy anh ấy.
个子
gèzi
dáng người, vóc dáng
他个子很高。
Dáng người anh ấy rất cao.
跟
gēn
cùng với
我跟他一起去。
Tôi đi cùng anh ấy.
根据
gēnjù
căn cứ vào
根据天气预报,今天会下雨。
Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.
更
gèng
hơn, càng
她比我更高。
Cô ấy cao hơn tôi.
公斤
gōngjīn
kilogram (kg)
这个包十公斤。
Cái túi này mười kilogram.
公园
gōngyuán
công viên
我喜欢去公园散步。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
故事
gùshì
câu chuyện
这个故事很有趣。
Câu chuyện này rất thú vị.
刮风
guā fēng
gió thổi
今天刮风了。
Hôm nay gió thổi mạnh.
关
guān
đóng, tắt
请关门。
Vui lòng đóng cửa.
关系
guānxì
quan hệ
我们是好朋友,关系很好。
Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.
关心
guānxīn
quan tâm
她很关心我。
Cô ấy rất quan tâm đến tôi.
关于
guānyú
về (liên quan đến)
这是关于旅行的书。
Đây là cuốn sách về du lịch.
国家
guójiā
quốc gia
我爱我的国家。
Tôi yêu đất nước của tôi.
过
guò
qua, đi qua
请过安检门。
Mời đi qua cửa an ninh.
过去
guòqù
quá khứ
我们过去是同学。
Chúng tôi từng là bạn học.
还是
háishì
vẫn còn, hay là
你还是学生吗?
Bạn vẫn là học sinh à?
害怕
hàipà
sợ
我害怕黑暗。
Tôi sợ bóng tối.
黑板
hēibǎn
bảng
请在黑板上写字。
Vui lòng viết lên bảng.
后来
hòulái
sau đó, về sau
后来他去了北京。
Sau đó anh ấy đi Bắc Kinh.
护照
hùzhào
hộ chiếu
我需要护照去旅行。
Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.
花
huā
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
这里的花开得很美。
Hoa ở đây nở rất đẹp.
画
huà
vẽ, tranh
他喜欢画画儿。
Anh ấy thích vẽ tranh.
坏
huài
hỏng, xấu
我的手机坏了。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
欢迎
huānyíng
hoan nghênh, chào mừng
欢迎你来我家。
Chào mừng bạn đến nhà tôi.
还
huán
trả lại, hoàn
你什么时候把钱还给我?
Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
环境
huánjìng
môi trường
我喜欢安静的环境。
Tôi thích môi trường yên tĩnh.
换
huàn
đổi
我想换工作。
Tôi muốn đổi công việc.
黄河
Huáng Hé
Hoàng Hà
黄河是中国第二大河。
Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai của Trung Quốc.
回答
huídá
trả lời
请回答我的问题。
Xin trả lời câu hỏi của tôi.
会议
huìyì
hội nghị, cuộc họp
会议将在下午三点开始。
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.
或者
huòzhě
hoặc là
你可以选择苹果或者香蕉。
Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.
几乎
jīhū
hầu như, gần như
他几乎每天都锻炼。
Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.
机会
jīhuì
cơ hội
这是一个好机会。
Đây là một cơ hội tốt.
极
jí
cực kỳ
这个菜的味道好极了。
Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.
记得
jìdé
nhớ, nhớ đến
请记得带钥匙。
Hãy nhớ mang theo chìa khóa.
季节
jìjié
mùa
我最喜欢的季节是春天。
Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.
检查
jiǎnchá
kiểm tra
老师检查了我们的作业。
Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
简单
jiǎndān
đơn giản
这个问题很简单。
Câu hỏi này rất đơn giản.
健康
jiànkāng
khỏe mạnh
健康比什么都重要。
Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.
见面
jiànmiàn
gặp mặt
我们明天见面吧。
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
讲
jiǎng
nói, giảng
他喜欢讲故事。
Anh ấy thích kể chuyện.
教
jiāo
dạy
他教我们汉语。
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
脚
jiǎo
chân
我的脚很疼。
Chân tôi rất đau.
角
jiǎo
góc
猫在桌子的角落里。
Con mèo ở góc bàn.
接
jiē
nhận, tiếp
请接电话。
Vui lòng nghe điện thoại.
街道
jiēdào
đường phố
这条街道很宽。
Con đường này rất rộng.
结婚
jiéhūn
kết hôn
他们结婚了。
Họ đã kết hôn.
节目
jiémù
chương trình
我喜欢这个节目。
Tôi thích chương trình này.
节日
jiérì
ngày lễ
春节是中国的传统节日。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
结束
jiéshù
kết thúc
会议结束了。
Cuộc họp đã kết thúc.
解决
jiějué
giải quyết
我们需要解决这个问题。
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.
借
jiè
mượn
我可以借你的书吗?
Tôi có thể mượn sách của bạn không?
经常
jīngcháng
thường xuyên
我经常去图书馆。
Tôi thường xuyên đến thư viện.
经过
jīngguò
trải qua
他经过我家门口。
Anh ấy đi qua cửa nhà tôi.
经理
jīnglǐ
giám đốc, quản lý
他是公司的经理。
Anh ấy là giám đốc công ty.
久
jiǔ
lâu
我等了很久。
Tôi đã đợi rất lâu.
旧
jiù
cũ
这本书很旧。
Cuốn sách này rất cũ.
句子
jùzi
câu
请你用这个词语造句子。
Vui lòng dùng từ này để tạo câu.
决定
juédìng
quyết định
我决定明天去旅行。
Tôi quyết định đi du lịch vào ngày mai.
渴
kě
khát
我很渴。
Tôi rất khát.
可爱
kě'ài
đáng yêu
这只猫很可爱。
Con mèo này rất dễ thương.
刻
kè
khắc (15 phút)
八点一刻我来。
8 giờ 15 phút tôi tới.
客人
kèrén
khách
客人已经来了。
Khách đã đến rồi.
空调
kòngtiáo
máy điều hòa
房间里有空调。
Trong phòng có điều hòa.
口
kǒu
miệng, khẩu
请你张开嘴巴。
Xin hãy mở miệng ra.
哭
kū
khóc
孩子们在哭。
Bọn trẻ đang khóc.
裤子
kùzi
quần
他穿了一条新裤子。
Anh ấy mặc một chiếc quần mới.
筷子
kuàizi
đũa
我用筷子吃饭。
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
蓝
lán
màu xanh
天空是蓝色的。
Bầu trời màu xanh.
老
lǎo
già, cũ
他是个老朋友。
Anh ấy là bạn cũ.
离开
líkāi
rời khỏi
他已经离开了。
Anh ấy đã rời đi rồi.
礼物
lǐwù
quà
这是我的生日礼物。
Đây là quà sinh nhật của tôi.
历史
lìshǐ
lịch sử
他喜欢学习历史。
Anh ấy thích học lịch sử.
脸
liǎn
mặt
她的脸很漂亮。
Khuôn mặt cô ấy rất đẹp.
练习
liànxí
luyện tập
我每天练习中文。
Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.
辆
liàng
chiếc (xe)
他有一辆新车。
Anh ấy có một chiếc xe mới.
聊天
liáotiān
tán gẫu, trò chuyện
我喜欢和朋友聊天。
Tôi thích tán gẫu với bạn bè.
了解
liǎojiě
hiểu rõ
我了解你的意思。
Tôi hiểu ý của bạn.
邻居
línjū
hàng xóm
我的邻居很友好。
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
留学
liúxué
du học
他在美国留学。
Anh ấy du học ở Mỹ.
楼
lóu
tòa nhà
我们住在三楼。
Chúng tôi sống ở tầng ba.
绿
lǜ
xanh lá cây
我喜欢绿色。
Tôi thích màu xanh lá cây.
马
mǎ
con ngựa
马跑得很快。
Con ngựa chạy rất nhanh.
马上
mǎshàng
ngay lập tức
我马上就来。
Tôi sẽ đến ngay.
满意
mǎnyì
hài lòng
我对结果很满意。
Tôi rất hài lòng với kết quả.
帽子
màozi
mũ
这顶帽子很漂亮。
Chiếc mũ này rất đẹp.
米
mǐ
gạo, mét
我吃了一碗米饭。
Tôi đã ăn một bát cơm.
面包
miànbāo
bánh mì
我每天早餐都吃面包。
Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng mỗi ngày.
明白
míngbái
hiểu rõ
我明白你的意思。
Tôi hiểu ý của bạn.
拿
ná
cầm, lấy
请你帮我拿一下书。
Vui lòng giúp tôi cầm sách một chút.
奶奶
nǎinai
bà nội
我奶奶住在乡下。
Bà nội của tôi sống ở quê.
难
nán
khó
这个问题很难。
Vấn đề này rất khó.
南
nán
phía nam
我们往南走。
Chúng ta đi về hướng nam.
难过
nánguò
buồn
他听到这个消息很难过。
Anh ấy rất buồn khi nghe tin này.
年级
niánjí
lớp, năm học
我今年上三年级。
Năm nay tôi học lớp ba.
年轻
niánqīng
trẻ
她很年轻。
Cô ấy rất trẻ.
鸟
niǎo
chim
树上有很多鸟。
Trên cây có nhiều chim.
努力
nǔlì
nỗ lực, chăm chỉ
他学习很努力。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
爬山
páshān
leo núi
周末我们去爬山吧。
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
盘子
pánzi
đĩa
请把盘子放在桌子上。
Vui lòng đặt đĩa lên bàn.
胖
pàng
béo
这个小孩有点儿胖。
Đứa trẻ này hơi mập.
啤酒
píjiǔ
bia
我不喝啤酒。
Tôi không uống bia.
皮鞋
píxié
giày da
我买了一双皮鞋。
Tôi đã mua một đôi giày da.
瓶子
píngzi
chai, lọ
桌子上有一个瓶子。
Trên bàn có một cái chai.
骑
qí
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
我喜欢骑自行车。
Tôi thích đi xe đạp.
奇怪
qíguài
kỳ lạ
这个事情很奇怪。
Chuyện này rất kỳ lạ.
其实
qíshí
thực ra
其实我不太喜欢吃辣。
Thật ra tôi không thích ăn cay lắm.
其他
qítā
khác
其他人都已经走了。
Những người khác đều đã đi rồi.
起飞
qǐfēi
cất cánh
飞机马上起飞。
Máy bay sắp cất cánh.
起来
qǐlái
đứng lên, dậy
请站起来。
Xin đứng lên.
清楚
qīngchǔ
rõ ràng
我不太清楚他的名字。
Tôi không rõ tên của anh ấy lắm.
请假
qǐngjià
xin nghỉ phép
我今天请假。
Hôm nay tôi xin nghỉ phép.
秋
qiū
mùa thu
秋天是我最喜欢的季节。
Mùa thu là mùa tôi thích nhất.
裙子
qúnzi
váy
她穿了一条红色的裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
然后
ránhòu
sau đó
我们吃完饭然后去看电影。
Chúng tôi ăn xong rồi đi xem phim.
热情
rèqíng
nhiệt tình
他对人很热情。
Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.
认为
rènwéi
cho rằng
我认为他是对的。
Tôi cho rằng anh ấy đúng.
认真
rènzhēn
nghiêm túc
她学习很认真。
Cô ấy học rất chăm chỉ.
容易
róngyì
dễ dàng
这个问题很容易解决。
Vấn đề này rất dễ giải quyết.
如果
rúguǒ
nếu như
如果你有时间,请来我家。
Nếu bạn có thời gian, xin hãy đến nhà tôi.
伞
sǎn
ô, dù
下雨了,带上伞吧。
Trời mưa rồi, mang ô đi nhé.
上网
shàngwǎng
lên mạng
我喜欢上网看新闻。
Tôi thích lên mạng đọc tin tức.
生气
shēngqì
giận dữ
她生气了,因为你迟到了。
Cô ấy tức giận vì bạn đến muộn.
声音
shēngyīn
âm thanh
我听不到他的声音。
Tôi không nghe thấy giọng của anh ấy.
试
shì
thử
请试一下。
Xin thử một chút.
世界
shìjiè
thế giới
世界很大。
Thế giới rất rộng lớn.
瘦
shòu
gầy
我觉得他越来越瘦了。
Tôi cảm thấy anh ấy ngày càng gầy.
舒服
shūfu
thoải mái
这张椅子很舒服。
Cái ghế này rất thoải mái.
叔叔
shūshu
chú
我的叔叔很高。
Chú của tôi rất cao.
树
shù
cây
树上的鸟在唱歌。
Con chim trên cây đang hót.
数学
shùxué
toán học
他数学很好。
Anh ấy giỏi toán.
刷牙
shuāyá
đánh răng
我每天刷两次牙。
Tôi đánh răng hai lần mỗi ngày.
双
shuāng
đôi
我买了一双鞋。
Tôi đã mua một đôi giày.
水平
shuǐpíng
trình độ
他的游泳水平很高。
Trình độ bơi của anh ấy rất cao.
司机
sījī
lái xe, tài xế
他是我们的司机。
Anh ấy là tài xế của chúng tôi.
太阳
tàiyáng
mặt trời
太阳出来了。
Mặt trời đã mọc.
特别
tèbié
đặc biệt
他特别喜欢跑步。
Anh ấy đặc biệt thích chạy bộ.
疼
téng
đau
我的头很疼。
Đầu tôi rất đau.
提高
tígāo
nâng cao
我们要提高汉语水平。
Chúng ta cần nâng cao trình độ tiếng Trung.
体育
tǐyù
thể dục, thể thao
我喜欢体育运动。
Tôi thích các hoạt động thể thao.
甜
tián
ngọt
这个蛋糕很甜。
Cái bánh này rất ngọt.
条
tiáo
sợi, cái
他买了一条裤子。
Anh ấy đã mua một chiếc quần.
同事
tóngshì
đồng nghiệp
他是我的同事。
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
同意
tóngyì
đồng ý
我同意你的看法。
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
头发
tóufa
tóc
她的头发很长。
Tóc của cô ấy rất dài.
突然
tūrán
đột nhiên
他突然离开了。
Anh ấy đột nhiên rời đi.
图书馆
túshūguǎn
thư viện
我们去图书馆看书吧。
Chúng ta đến thư viện đọc sách nhé.
腿
tuǐ
chân
他的腿很长。
Chân của anh ấy rất dài.
完成
wánchéng
hoàn thành
我完成了作业。
Tôi đã hoàn thành bài tập.
碗
wǎn
bát
他吃了三碗饭。
Anh ấy đã ăn ba bát cơm.
万
wàn
vạn, mười nghìn
一万个人参加了比赛。
Mười nghìn người đã tham gia cuộc thi.
忘记
wàngjì
quên
请不要忘记带书。
Vui lòng đừng quên mang sách.
位
wèi
vị, ngài
请坐在这位先生旁边。
Xin ngồi bên cạnh ông này.
为
wèi
vì
我为你感到骄傲。
Tôi tự hào về bạn.
为了
wèile
để, vì
我来中国是为了学习汉语。
Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung.
文化
wénhuà
văn hóa
他对中国文化很感兴趣。
Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.
西
xī
phía tây
我住在西边。
Tôi sống ở phía tây.
习惯
xíguàn
thói quen
他习惯早起。
Anh ấy quen dậy sớm.
洗手间
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
洗手间在那边。
Nhà vệ sinh ở đằng kia.
洗澡
xǐzǎo
tắm
我每天早上都洗澡。
Tôi đều tắm vào mỗi buổi sáng.
夏
xià
mùa hè
夏天很热。
Mùa hè rất nóng.
先
xiān
trước
你先走,我马上来。
Bạn đi trước đi, tôi đến ngay.
香蕉
xiāngjiāo
chuối
香蕉是黄色的。
Chuối có màu vàng.
相信
xiāngxìn
tin tưởng
我相信他的话。
Tôi tin lời anh ấy.
像
xiàng
giống
他像他爸爸一样高。
Anh ấy cao giống như bố của mình.
向
xiàng
hướng về, đối với
向左走。
Đi về phía bên trái.
小心
xiǎoxīn
cẩn thận
请小心地走路。
Vui lòng đi bộ cẩn thận.
校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng
校长在办公室工作。
Hiệu trưởng làm việc trong văn phòng.
新闻
xīnwén
tin tức
我每天都看新闻。
Tôi xem tin tức mỗi ngày.
新鲜
xīnxiān
tươi mới
这些水果很新鲜。
Những loại trái cây này rất tươi.
信用卡
xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng
我用信用卡付钱。
Tôi dùng thẻ tín dụng trả tiền.
行李箱
xínglǐxiāng
vali
我的行李箱很重。
Vali của tôi rất nặng.
熊猫
xióngmāo
gấu trúc
熊猫是中国的国宝。
Gấu trúc là báu vật quốc gia của Trung Quốc.
需要
xūyào
cần
我需要一杯水。
Tôi cần một cốc nước.
选择
xuǎnzé
lựa chọn
你可以选择一个礼物。
Bạn có thể chọn một món quà.
越
yuè
càng
越来越热了。
Càng ngày càng nóng.
要求
yāoqiú
yêu cầu
老师对学生有很高的要求。
Giáo viên có yêu cầu rất cao đối với học sinh.
爷爷
yéye
ông nội
我爷爷很喜欢看书。
Ông của tôi rất thích đọc sách.
一般
yībān
thông thường
这个饭馆很一般。
Nhà hàng này rất bình thường.
一边
yībiān
vừa ... vừa ...
他一边吃饭一边看电视。
Anh ấy vừa ăn vừa xem TV.
一定
yīdìng
nhất định
我一定会努力学习。
Tôi chắc chắn sẽ học chăm chỉ.
一共
yīgòng
tổng cộng
我们一共有五个人。
Chúng tôi có tổng cộng năm người.
一会儿
yīhuìr
một lát
等一会儿。
Đợi một lát.
一样
yīyàng
giống nhau
他们和我们一样高。
Họ cao bằng chúng tôi.
一直
yīzhí
luôn luôn
他一直在学习。
Anh ấy luôn luôn học tập.
以前
yǐqián
trước đây
我以前住在北京。
Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh.
音乐
yīnyuè
âm nhạc
我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc.
银行
yínháng
ngân hàng
我去银行取钱。
Tôi đến ngân hàng rút tiền.
饮料
yǐnliào
đồ uống
你想喝什么饮料?
Bạn muốn uống đồ uống gì?
应该
yīnggāi
nên
你应该多休息。
Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
这个电影对我影响很大。
Bộ phim này có ảnh hưởng lớn đối với tôi.
用
yòng
dùng
请不要用手机。
Vui lòng không sử dụng điện thoại.
游戏
yóuxì
trò chơi
我喜欢玩游戏。
Tôi thích chơi trò chơi.
有名
yǒumíng
nổi tiếng
他是一个有名的歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
又
yòu
lại, vừa
他又来了。
Anh ấy lại đến.
遇到
yùdào
gặp phải
我在路上遇到他了。
Tôi đã gặp anh ấy trên đường.
元
yuán
Đồng (đơn vị tiền tệ)
这本书要十元。
Quyển sách này giá mười đồng.
愿意
yuànyì
sẵn lòng, đồng ý
我愿意帮你。
Tôi sẵn lòng giúp bạn.
月亮
yuèliàng
mặt trăng
今天晚上的月亮很圆。
Trăng tối nay rất tròn.
站
zhàn
đứng, trạm
请站在这儿。
Xin hãy đứng ở đây.
张
zhāng
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy)
这是一张照片。
Đây là một tấm ảnh.
长
zhǎng
dài
他长得很高。
Anh ấy cao.
着急
zhāojí
lo lắng
他很着急。
Anh ấy rất lo lắng.
照顾
zhàogu
chăm sóc
我会照顾你。
Tôi sẽ chăm sóc bạn.
照片
zhàopiàn
bức ảnh
这张照片很好看。
Bức ảnh này rất đẹp.
照相机
zhàoxiàngjī
máy ảnh
我有一台新的照相机。
Tôi có một chiếc máy ảnh mới.
只
zhǐ
chỉ
我只吃了一点儿。
Tôi chỉ ăn một chút.
只有
zhǐyǒu
chỉ có
我只有一个弟弟。
Tôi chỉ có một đứa em trai.
中间
zhōngjiān
ở giữa
他站在房间的中间。
Anh ấy đứng ở giữa phòng.
中文
Zhōngwén
tiếng Trung
我学习中文。
Tôi học tiếng Trung.
终于
zhōngyú
cuối cùng
我终于完成了作业。
Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
种
zhǒng
loại, hạt giống
他喜欢这种花。
Anh ấy thích loại hoa này.
重要
zhòngyào
quan trọng
这件事很重要。
Việc này rất quan trọng.
周末
zhōumò
cuối tuần
周末我去公园玩。
Cuối tuần tôi đi công viên chơi.
主要
zhǔyào
chủ yếu
主要问题是时间不够。
Vấn đề chính là không đủ thời gian.
注意
zhùyì
chú ý
请注意安全。
Vui lòng chú ý an toàn.
自己
zìjǐ
bản thân
这是我自己的问题。
Đây là vấn đề của chính tôi.
自行车
zìxíngchē
xe đạp
他骑自行车去上班。
Anh ấy đi làm bằng xe đạp.
总是
zǒngshì
luôn luôn
他总是很忙。
Anh ấy luôn luôn bận rộn.
嘴
zuǐ
miệng
他的嘴很小。
Miệng của anh ấy rất nhỏ.
最后
zuìhòu
cuối cùng
他最后来了。
Cuối cùng anh ấy đã đến.
最近
zuìjìn
gần đây
最近我很忙。
Gần đây tôi rất bận.
作业
zuòyè
bài tập về nhà
我已经做完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập.