Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
啊
a
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
啊,我忘记了!
À, tôi quên rồi!
爱好
àihào
sở thích
我的爱好是画画儿。
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
白色
báisè
màu trắng
这张纸是白色的。
Tờ giấy này màu trắng.
班
bān
lớp, ca (làm việc)
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
帮
bāng
giúp, giúp đỡ
你帮我吗?
Bạn giúp tôi không?
帮忙
bāngmáng
giúp đỡ (động từ hợp)
有你帮忙我就放心了。
Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.
包
bāo
túi, cặp
这个包很贵。
Cái túi này rất đắt.
本子
běnzi
quyển vở
我的本子很新。
Quyển vở của tôi rất mới.
比
bǐ
so sánh
我的家比你的家大。
Nhà của tôi lớn hơn nhà của bạn.
笔
bǐ
bút
我的笔在哪里?
Bút của tôi ở đâu?
别
bié
đừng, khác biệt
别忘带钥匙。
Đừng quên mang theo chìa khóa.
不错
búcuò
khá tốt, không tồi
这个不错。
Cái này khá tốt.
不好意思
bù hǎoyìsi
ngại quá, xin lỗi
不好意思,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
车站
chēzhàn
bến xe
车站离这里很近。
Bến xe cách đây rất gần.
出
chū
ra ngoài
我们出去玩吧。
Chúng ta ra ngoài chơi đi.
出国
chūguó
ra nước ngoài
他去年出国了。
Anh ấy đã ra nước ngoài năm ngoái.
出来
chūlái
đi ra, ra đây
请出来。
Xin hãy ra đây.
出门
chūmén
ra khỏi nhà, đi ra ngoài
我要出门了。
Tôi sắp ra khỏi nhà rồi.
出去
chūqù
đi ra ngoài
我们一起出去吧。
Chúng ta cùng ra ngoài nhé.
床
chuáng
giường
我的床很大。
Giường của tôi rất to.
词
cí
từ, từ ngữ
这个词是什么意思?
Từ này có nghĩa là gì?
次
cì
lần
这是我第一次来这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
从
cóng
từ, theo
他从早上工作到晚上。
Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.
从小
cóngxiǎo
từ nhỏ, từ bé
我从小就喜欢唱歌。
Tôi thích hát từ nhỏ.
错
cuò
sai
他做错了一个题。
Anh ấy đã làm sai một bài tập.
打
dǎ
đánh; chơi (bóng)
我在打篮球。
Tôi đang chơi bóng rổ.
打车
dǎchē
bắt taxi, đi taxi
我们打车去吧。
Chúng ta bắt taxi đi nhé.
打开
dǎkāi
mở ra, bật lên
请打开门。
Xin hãy mở cửa.
但
dàn
nhưng
我想去,但我很忙。
Tôi muốn đi nhưng tôi rất bận.
但是
dànshì
nhưng
我想去,但是没有时间。
Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
得
de
trợ từ nối bổ ngữ chỉ mức độ
他唱得很好。
Anh ấy hát rất hay.
地
de
trợ từ của động từ
请慢慢地说。
Xin hãy nói chậm lại.
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
地铁很方便。
Tàu điện ngầm rất tiện lợi.
等
děng
đợi
我们等你来。
Chúng tôi đợi bạn đến.
懂
dǒng
hiểu
我不懂这个问题。
Tôi không hiểu vấn đề này.
动
dòng
cử động, động đậy
不要动。
Đừng cử động.
饭馆
fànguǎn
quán ăn, nhà hàng
这个饭馆很好。
Quán ăn này rất ngon.
飞
fēi
bay
飞机飞向北京。
Máy bay bay tới Bắc Kinh.
高
gāo
cao
他很高。
Anh ấy rất cao.
高中
gāozhōng
trung học phổ thông (cấp 3)
我在读高中。
Tôi đang học cấp ba.
告诉
gàosu
nói cho, thông báo
请告诉我答案。
Xin cho tôi biết đáp án.
个子
gèzi
vóc người, chiều cao
他个子很高。
Anh ấy dáng người rất cao.
跟
gēn
cùng với
我跟他一起去。
Tôi đi cùng anh ấy.
公交车
gōngjiāochē
xe buýt
我坐公交车上班。
Tôi đi làm bằng xe buýt.
过
guò
qua, đi qua
请过安检门。
Mời đi qua cửa an ninh.
过来
guòlái
lại đây, đi qua đây
你过来。
Bạn qua đây.
过年
guònián
ăn Tết, đón năm mới
我们回家过年。
Chúng tôi về nhà ăn Tết.
过去
guòqù
quá khứ
我们过去是同学。
Chúng tôi từng là bạn học.
还是
háishi
vẫn còn, hay là
你还是学生吗?
Bạn vẫn là học sinh à?
黑色
hēisè
màu đen
他的鞋子是黑色的。
Giày của anh ấy màu đen.
红茶
hóngchá
hồng trà, trà đen
我喜欢喝红茶。
Tôi thích uống hồng trà.
红色
hóngsè
màu đỏ
这件衣服是红色的。
Cái áo này màu đỏ.
后面
hòumiàn
phía sau
商店在学校后面。
Cửa hàng ở phía sau trường học.
花
huā
tiêu tiền, chi
我今天花了很多钱。
Hôm nay tôi tiêu rất nhiều tiền.
花
huā
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
这里的花开得很美。
Hoa ở đây nở rất đẹp.
画
huà
vẽ, tranh
他喜欢画画儿。
Anh ấy thích vẽ tranh.
坏
huài
hỏng, xấu
我的手机坏了。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
回来
huílái
trở về, về đây
他回来了。
Anh ấy đã về rồi.
回去
huíqù
quay về, về (nơi kia)
我要回去了。
Tôi sắp về rồi.
机场
jīchǎng
sân bay
我去机场接朋友。
Tôi đi sân bay đón bạn.
机票
jīpiào
vé máy bay
我买了机票。
Tôi đã mua vé máy bay.
记得
jìde
nhớ, nhớ đến
请记得带钥匙。
Hãy nhớ mang theo chìa khóa.
间
jiān
gian (lượng từ chỉ phòng)
我家有三间房。
Nhà tôi có ba gian phòng.
教
jiāo
dạy
他教我们汉语。
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
教室
jiàoshì
lớp học
学生们在教室里学习。
Học sinh đang học trong lớp học.
介绍
jièshào
giới thiệu
请介绍一下你自己。
Xin hãy giới thiệu về bản thân.
近
jìn
gần
学校离我家很近。
Trường học gần nhà tôi.
进
jìn
vào
请进,别客气。
Mời vào, đừng khách sáo.
进来
jìnlái
vào đây, đi vào
请进来吧。
Mời vào.
进去
jìnqù
đi vào (phía trong)
我们进去吧。
Chúng ta vào đi.
经常
jīngcháng
thường xuyên
我经常去图书馆。
Tôi thường xuyên đến thư viện.
酒店
jiǔdiàn
khách sạn
这是一家好酒店。
Đây là một khách sạn tốt.
就
jiù
thì, ngay
他就住在我家旁边。
Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.
咖啡
kāfēi
cà phê
我每天早上喝咖啡。
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
开始
kāishǐ
bắt đầu
我们现在开始上课。
Bây giờ chúng ta bắt đầu học.
开学
kāixué
khai giảng, bắt đầu năm học
明天开学。
Ngày mai khai giảng.
考
kǎo
thi, kiểm tra
明天我要考数学。
Ngày mai tôi thi môn toán.
考试
kǎoshì
thi
我准备好考试了。
Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.
可能
kěnéng
có thể
可能会下雨。
Có thể sẽ mưa.
裤子
kùzi
quần
他穿了一条新裤子。
Anh ấy mặc một chiếc quần mới.
快
kuài
nhanh
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
快乐
kuàilè
hạnh phúc
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
快要
kuàiyào
sắp, sắp sửa
快要下雨了。
Sắp mưa rồi.
篮球
lánqiú
bóng rổ
我喜欢打篮球。
Tôi thích chơi bóng rổ.
累
lèi
mệt
我今天工作很累。
Hôm nay tôi làm việc rất mệt.
离
lí
cách (khoảng cách), rời
学校离我家不远。
Trường học không xa nhà tôi.
里面
lǐmiàn
bên trong
书在书包里面。
Sách ở trong cặp.
楼
lóu
tòa nhà/tầng
我们在三楼。
Chúng tôi ở tầng ba.
路
lù
đường, tuyến đường
这条路很宽。
Con đường này rất rộng.
路上
lùshang
trên đường, dọc đường
我在路上给你打电话。
Tôi sẽ gọi cho bạn trên đường đi.
旅游
lǚyóu
du lịch
我喜欢旅游。
Tôi thích du lịch.
绿茶
lǜchá
trà xanh
我喜欢喝绿茶。
Tôi thích uống trà xanh.
绿色
lǜsè
màu xanh lá cây
我喜欢绿色的水果。
Tôi thích trái cây màu xanh.
慢
màn
chậm
他走得很慢。
Anh ấy đi rất chậm.
没意思
méi yìsi
chán, không thú vị
这个电影很没意思。
Bộ phim này rất chán.
每
měi
mỗi
每个人都有机会。
Mỗi người đều có cơ hội.
门
mén
cửa
请开门。
Xin hãy mở cửa.
门口
ménkǒu
cửa ra vào, trước cửa
我在门口等你。
Tôi đợi bạn ở trước cửa.
门票
ménpiào
vé vào cửa
门票多少钱?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
面
miàn
mì (sợi mì)
我今天中午吃了一碗面。
Trưa nay tôi đã ăn một bát mì.
名
míng
tên; lượng từ chỉ người
我们班有三十名学生。
Lớp tôi có ba mươi học sinh.
拿
ná
cầm, lấy
请你帮我拿一下书。
Vui lòng giúp tôi cầm sách một chút.
那么
nàme
như thế, đến thế
他跑得那么快。
Anh ấy chạy nhanh như thế.
那样
nàyàng
như thế, như vậy
别那样说。
Đừng nói như vậy.
奶茶
nǎichá
trà sữa
我喜欢喝奶茶。
Tôi thích uống trà sữa.
奶奶
nǎinai
bà nội
我的奶奶今年八十岁了。
Bà nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
男孩儿
nánháir
bé trai, cậu bé
那个男孩儿是我弟弟。
Cậu bé đó là em trai tôi.
鸟
niǎo
con chim
那只鸟飞得很高。
Con chim đó bay rất cao.
女孩儿
nǚháir
bé gái, cô bé
那个女孩儿是我妹妹。
Cô bé đó là em gái tôi.
旁边
pángbiān
bên cạnh
学校在我家旁边。
Trường học ở cạnh nhà tôi.
跑
pǎo
chạy
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
跑步
pǎobù
chạy bộ
我每天早上跑步。
Tôi chạy bộ mỗi sáng.
票
piào
vé
你买了火车票吗?
Bạn đã mua vé tàu chưa?
妻子
qīzi
vợ
这是我的妻子。
Đây là vợ tôi.
起来
qǐlái
dậy, đứng lên
我每天六点起来。
Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ.
前面
qiánmiàn
phía trước
银行在前面。
Ngân hàng ở phía trước.
晴
qíng
nắng, quang đãng
今天是晴天。
Hôm nay trời nắng.
球
qiú
quả bóng
他很喜欢打球。
Anh ấy rất thích chơi bóng.
让
ràng
để, làm cho, nhường
请让他进来。
Xin hãy để anh ấy vào.
肉
ròu
thịt
他不吃肉。
Anh ấy không ăn thịt.
商场
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
商场里有很多人。
Trong trung tâm mua sắm có rất nhiều người.
上来
shànglái
lên đây, đi lên
请上来。
Xin hãy lên đây.
上面
shàngmiàn
phía trên, bên trên
书在桌子上面。
Sách ở trên bàn.
上去
shàngqù
đi lên (phía trên)
我们上去吧。
Chúng ta lên đi.
上网
shàngwǎng
lên mạng
我喜欢上网看新闻。
Tôi thích lên mạng đọc tin tức.
身体
shēntǐ
cơ thể, sức khỏe
我的身体很好。
Cơ thể tôi rất khỏe mạnh.
生日
shēngrì
sinh nhật
今天是我的生日。
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
时
shí
lúc, khi, thời gian
我吃饭的时候不看电视。
Tôi không xem tivi khi đang ăn cơm.
事情
shìqing
việc
你在做什么事情?
Bạn đang làm việc gì vậy?
手
shǒu
tay, bàn tay
我的手很小。
Tay tôi rất nhỏ.
手表
shǒubiǎo
đồng hồ
这块手表很贵。
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
书包
shūbāo
cặp sách, ba lô
我的书包很大。
Cặp sách của tôi rất to.
舒服
shūfu
thoải mái
这张椅子很舒服。
Cái ghế này rất thoải mái.
送
sòng
tặng
我送你一本书。
Tôi tặng bạn một quyển sách.
虽然
suīrán
tuy rằng
虽然他很忙,但他还是来了。
Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.
所以
suǒyǐ
vì vậy
他很累,所以休息了。
Anh ấy rất mệt, nên đã nghỉ ngơi rồi.
疼
téng
đau
我的头很疼。
Đầu tôi rất đau.
踢
tī
đá (chân)
我在踢足球。
Tôi đang đá bóng.
题
tí
câu hỏi, đề bài
这道题很难。
Câu hỏi này rất khó.
条
tiáo
sợi, cái
他买了一条裤子。
Anh ấy đã mua một chiếc quần.
跳舞
tiàowǔ
nhảy múa
我喜欢跳舞。
Tôi thích nhảy múa.
头
tóu
đầu
我头疼。
Tôi đau đầu.
外国
wàiguó
nước ngoài
他来自外国。
Anh ấy đến từ nước ngoài.
外面
wàimiàn
bên ngoài
我们在外面吃饭。
Chúng tôi ăn cơm bên ngoài.
完
wán
xong, hoàn thành
我已经做完了作业。
Tôi đã làm xong bài tập.
万
wàn
vạn, mười nghìn
这个城市有一百万人口。
Thành phố này có một triệu người.
网上
wǎngshang
trên mạng, trực tuyến
我在网上买东西。
Tôi mua đồ trên mạng.
往
wǎng
về phía, hướng về
往前走。
Đi về phía trước.
忘
wàng
quên
我忘了他的名字。
Tôi quên mất tên anh ấy rồi.
为什么
wèi shénme
tại sao
你为什么不来?
Tại sao bạn không đến?
位
wèi
vị, ngài
请坐在这位先生旁边。
Xin ngồi bên cạnh ông này.
希望
xīwàng
hy vọng
我希望你能来。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
洗
xǐ
rửa
请洗手。
Xin rửa tay.
洗手间
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
洗手间在那边。
Nhà vệ sinh ở đằng kia.
下来
xiàlái
xuống đây, đi xuống
请下来。
Xin hãy xuống đây.
下面
xiàmiàn
phía dưới, bên dưới
猫在椅子下面。
Con mèo ở dưới ghế.
下去
xiàqù
đi xuống (phía dưới)
我们下去吧。
Chúng ta xuống đi.
小孩儿
xiǎoháir
trẻ con, đứa trẻ
那个小孩儿很可爱。
Đứa bé đó rất đáng yêu.
小时候
xiǎoshíhou
hồi nhỏ, thời thơ ấu
我小时候住在这里。
Hồi nhỏ tôi sống ở đây.
笑
xiào
cười
他在笑什么?
Anh ấy đang cười gì vậy?
姓
xìng
họ
你姓什么?
Họ của bạn là gì?
姓名
xìngmíng
họ tên
请写下你的姓名。
Xin hãy viết họ tên của bạn.
颜色
yánsè
màu sắc
你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì?
眼睛
yǎnjing
mắt
他的眼睛很大。
Mắt của anh ấy rất to.
药
yào
thuốc
医生给我开了药。
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.
药店
yàodiàn
hiệu thuốc, nhà thuốc
药店在哪里?
Nhà thuốc ở đâu?
爷爷
yéye
ông nội
我爷爷喜欢喝茶。
Ông nội tôi thích uống trà.
一会儿
yíhuìr
một lát
请等我一会儿。
Xin hãy đợi tôi một lát.
一起
yìqǐ
cùng nhau
我们一起去看电影吧。
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
已经
yǐjīng
đã
我已经吃过饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
意思
yìsi
ý nghĩa
这是什么意思?
Điều này có nghĩa là gì?
因为
yīnwèi
vì
因为下雨,我不去跑步。
Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.
阴
yīn
âm u, trời nhiều mây
今天是阴天。
Hôm nay là ngày trời âm u.
游
yóu
bơi
他游得很快。
Anh ấy bơi rất nhanh.
游泳
yóuyǒng
bơi
我喜欢游泳。
Tôi thích bơi lội.
有时候
yǒushíhòu
thỉnh thoảng, đôi khi
有时候我去公园跑步。
Thỉnh thoảng tôi ra công viên chạy bộ.
有意思
yǒu yìsi
thú vị, hay
这本书很有意思。
Cuốn sách này rất thú vị.
右
yòu
phải, bên phải
请向右转。
Xin hãy rẽ phải.
右边
yòubian
bên phải
他坐在我右边。
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
鱼
yú
cá
我喜欢吃鱼。
Tôi thích ăn cá.
远
yuǎn
xa
他家离学校很远。
Nhà anh ấy cách xa trường học.
运动
yùndòng
vận
我每天都运动。
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
站
zhàn
đứng, trạm
请站在这儿。
Xin hãy đứng ở đây.
长
cháng
dài
她的头发很长。
Tóc của cô ấy rất dài.
丈夫
zhàngfu
chồng
这是我的丈夫。
Đây là chồng tôi.
这么
zhème
thế này, như thế này
今天这么热。
Hôm nay nóng thế này.
这样
zhèyàng
như thế này, như vậy
这样做很好。
Làm như vậy rất tốt.
着
zhe
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
他在吃着饭呢。
Anh ấy đang ăn cơm.
正
zhèng
đứng (trái )
这篇文章正好符合要求。
Bài viết này chính xác phù hợp với yêu cầu.
周
zhōu
tuần
这个周我很忙。
Tuần này tôi rất bận.
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
我正在准备考试。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
自己
zìjǐ
bản thân
这是我自己的问题。
Đây là vấn đề của chính tôi.
走
zǒu
đi
我们一起走吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
走路
zǒulù
đi bộ
我每天走路去学校。
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
足球
zúqiú
bóng đá
我喜欢踢足球。
Tôi thích đá bóng.
最
zuì
nhất (so sánh nhất)
这是我最喜欢的书。
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
左
zuǒ
trái, bên trái
请向左转。
Xin hãy rẽ trái.
左边
zuǒbian
bên trái
他坐在我左边。
Anh ấy ngồi bên trái tôi.