学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 2

198 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 2

    啊

    a

    a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)

    啊,我忘记了!

    À, tôi quên rồi!

  • HSK 2

    爱好

    àihào

    sở thích

    我的爱好是画画儿。

    Sở thích của tôi là vẽ tranh.

  • HSK 2

    白色

    báisè

    màu trắng

    这张纸是白色的。

    Tờ giấy này màu trắng.

  • HSK 2

    班

    bān

    lớp, ca (làm việc)

    我们班有二十个学生。

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  • HSK 2

    帮

    bāng

    giúp, giúp đỡ

    你帮我吗?

    Bạn giúp tôi không?

  • HSK 2

    帮忙

    bāngmáng

    giúp đỡ (động từ hợp)

    有你帮忙我就放心了。

    Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.

  • HSK 2

    包

    bāo

    túi, cặp

    这个包很贵。

    Cái túi này rất đắt.

  • HSK 2

    本子

    běnzi

    quyển vở

    我的本子很新。

    Quyển vở của tôi rất mới.

  • HSK 2

    比

    bǐ

    so sánh

    我的家比你的家大。

    Nhà của tôi lớn hơn nhà của bạn.

  • HSK 2

    笔

    bǐ

    bút

    我的笔在哪里?

    Bút của tôi ở đâu?

  • HSK 2

    别

    bié

    đừng, khác biệt

    别忘带钥匙。

    Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • HSK 2

    不错

    búcuò

    khá tốt, không tồi

    这个不错。

    Cái này khá tốt.

  • HSK 2

    不好意思

    bù hǎoyìsi

    ngại quá, xin lỗi

    不好意思,我迟到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • HSK 2

    车站

    chēzhàn

    bến xe

    车站离这里很近。

    Bến xe cách đây rất gần.

  • HSK 2

    出

    chū

    ra ngoài

    我们出去玩吧。

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

  • HSK 2

    出国

    chūguó

    ra nước ngoài

    他去年出国了。

    Anh ấy đã ra nước ngoài năm ngoái.

  • HSK 2

    出来

    chūlái

    đi ra, ra đây

    请出来。

    Xin hãy ra đây.

  • HSK 2

    出门

    chūmén

    ra khỏi nhà, đi ra ngoài

    我要出门了。

    Tôi sắp ra khỏi nhà rồi.

  • HSK 2

    出去

    chūqù

    đi ra ngoài

    我们一起出去吧。

    Chúng ta cùng ra ngoài nhé.

  • HSK 2

    床

    chuáng

    giường

    我的床很大。

    Giường của tôi rất to.

  • HSK 2

    词

    cí

    từ, từ ngữ

    这个词是什么意思?

    Từ này có nghĩa là gì?

  • HSK 2

    次

    cì

    lần

    这是我第一次来这里。

    Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.

  • HSK 2

    从

    cóng

    từ, theo

    他从早上工作到晚上。

    Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.

  • HSK 2

    从小

    cóngxiǎo

    từ nhỏ, từ bé

    我从小就喜欢唱歌。

    Tôi thích hát từ nhỏ.

  • HSK 2

    错

    cuò

    sai

    他做错了一个题。

    Anh ấy đã làm sai một bài tập.

  • HSK 2

    打

    dǎ

    đánh; chơi (bóng)

    我在打篮球。

    Tôi đang chơi bóng rổ.

  • HSK 2

    打车

    dǎchē

    bắt taxi, đi taxi

    我们打车去吧。

    Chúng ta bắt taxi đi nhé.

  • HSK 2

    打开

    dǎkāi

    mở ra, bật lên

    请打开门。

    Xin hãy mở cửa.

  • HSK 2

    但

    dàn

    nhưng

    我想去,但我很忙。

    Tôi muốn đi nhưng tôi rất bận.

  • HSK 2

    但是

    dànshì

    nhưng

    我想去,但是没有时间。

    Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.

  • HSK 2

    得

    de

    trợ từ nối bổ ngữ chỉ mức độ

    他唱得很好。

    Anh ấy hát rất hay.

  • HSK 2

    地

    de

    trợ từ của động từ

    请慢慢地说。

    Xin hãy nói chậm lại.

  • HSK 2

    地铁

    dìtiě

    tàu điện ngầm

    地铁很方便。

    Tàu điện ngầm rất tiện lợi.

  • HSK 2

    等

    děng

    đợi

    我们等你来。

    Chúng tôi đợi bạn đến.

  • HSK 2

    懂

    dǒng

    hiểu

    我不懂这个问题。

    Tôi không hiểu vấn đề này.

  • HSK 2

    动

    dòng

    cử động, động đậy

    不要动。

    Đừng cử động.

  • HSK 2

    饭馆

    fànguǎn

    quán ăn, nhà hàng

    这个饭馆很好。

    Quán ăn này rất ngon.

  • HSK 2

    飞

    fēi

    bay

    飞机飞向北京。

    Máy bay bay tới Bắc Kinh.

  • HSK 2

    高

    gāo

    cao

    他很高。

    Anh ấy rất cao.

  • HSK 2

    高中

    gāozhōng

    trung học phổ thông (cấp 3)

    我在读高中。

    Tôi đang học cấp ba.

  • HSK 2

    告诉

    gàosu

    nói cho, thông báo

    请告诉我答案。

    Xin cho tôi biết đáp án.

  • HSK 2

    个子

    gèzi

    vóc người, chiều cao

    他个子很高。

    Anh ấy dáng người rất cao.

  • HSK 2

    跟

    gēn

    cùng với

    我跟他一起去。

    Tôi đi cùng anh ấy.

  • HSK 2

    公交车

    gōngjiāochē

    xe buýt

    我坐公交车上班。

    Tôi đi làm bằng xe buýt.

  • HSK 2

    过

    guò

    qua, đi qua

    请过安检门。

    Mời đi qua cửa an ninh.

  • HSK 2

    过来

    guòlái

    lại đây, đi qua đây

    你过来。

    Bạn qua đây.

  • HSK 2

    过年

    guònián

    ăn Tết, đón năm mới

    我们回家过年。

    Chúng tôi về nhà ăn Tết.

  • HSK 2

    过去

    guòqù

    quá khứ

    我们过去是同学。

    Chúng tôi từng là bạn học.

  • HSK 2

    还是

    háishi

    vẫn còn, hay là

    你还是学生吗?

    Bạn vẫn là học sinh à?

  • HSK 2

    黑色

    hēisè

    màu đen

    他的鞋子是黑色的。

    Giày của anh ấy màu đen.

  • HSK 2

    红茶

    hóngchá

    hồng trà, trà đen

    我喜欢喝红茶。

    Tôi thích uống hồng trà.

  • HSK 2

    红色

    hóngsè

    màu đỏ

    这件衣服是红色的。

    Cái áo này màu đỏ.

  • HSK 2

    后面

    hòumiàn

    phía sau

    商店在学校后面。

    Cửa hàng ở phía sau trường học.

  • HSK 2

    花

    huā

    tiêu tiền, chi

    我今天花了很多钱。

    Hôm nay tôi tiêu rất nhiều tiền.

  • HSK 2

    花

    huā

    hoa, tiêu (tiền, thời gian)

    这里的花开得很美。

    Hoa ở đây nở rất đẹp.

  • HSK 2

    画

    huà

    vẽ, tranh

    他喜欢画画儿。

    Anh ấy thích vẽ tranh.

  • HSK 2

    坏

    huài

    hỏng, xấu

    我的手机坏了。

    Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

  • HSK 2

    回来

    huílái

    trở về, về đây

    他回来了。

    Anh ấy đã về rồi.

  • HSK 2

    回去

    huíqù

    quay về, về (nơi kia)

    我要回去了。

    Tôi sắp về rồi.

  • HSK 2

    机场

    jīchǎng

    sân bay

    我去机场接朋友。

    Tôi đi sân bay đón bạn.

  • HSK 2

    机票

    jīpiào

    vé máy bay

    我买了机票。

    Tôi đã mua vé máy bay.

  • HSK 2

    记得

    jìde

    nhớ, nhớ đến

    请记得带钥匙。

    Hãy nhớ mang theo chìa khóa.

  • HSK 2

    间

    jiān

    gian (lượng từ chỉ phòng)

    我家有三间房。

    Nhà tôi có ba gian phòng.

  • HSK 2

    教

    jiāo

    dạy

    他教我们汉语。

    Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

  • HSK 2

    教室

    jiàoshì

    lớp học

    学生们在教室里学习。

    Học sinh đang học trong lớp học.

  • HSK 2

    介绍

    jièshào

    giới thiệu

    请介绍一下你自己。

    Xin hãy giới thiệu về bản thân.

  • HSK 2

    近

    jìn

    gần

    学校离我家很近。

    Trường học gần nhà tôi.

  • HSK 2

    进

    jìn

    vào

    请进,别客气。

    Mời vào, đừng khách sáo.

  • HSK 2

    进来

    jìnlái

    vào đây, đi vào

    请进来吧。

    Mời vào.

  • HSK 2

    进去

    jìnqù

    đi vào (phía trong)

    我们进去吧。

    Chúng ta vào đi.

  • HSK 2

    经常

    jīngcháng

    thường xuyên

    我经常去图书馆。

    Tôi thường xuyên đến thư viện.

  • HSK 2

    酒店

    jiǔdiàn

    khách sạn

    这是一家好酒店。

    Đây là một khách sạn tốt.

  • HSK 2

    就

    jiù

    thì, ngay

    他就住在我家旁边。

    Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.

  • HSK 2

    咖啡

    kāfēi

    cà phê

    我每天早上喝咖啡。

    Tôi uống cà phê mỗi sáng.

  • HSK 2

    开始

    kāishǐ

    bắt đầu

    我们现在开始上课。

    Bây giờ chúng ta bắt đầu học.

  • HSK 2

    开学

    kāixué

    khai giảng, bắt đầu năm học

    明天开学。

    Ngày mai khai giảng.

  • HSK 2

    考

    kǎo

    thi, kiểm tra

    明天我要考数学。

    Ngày mai tôi thi môn toán.

  • HSK 2

    考试

    kǎoshì

    thi

    我准备好考试了。

    Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.

  • HSK 2

    可能

    kěnéng

    có thể

    可能会下雨。

    Có thể sẽ mưa.

  • HSK 2

    裤子

    kùzi

    quần

    他穿了一条新裤子。

    Anh ấy mặc một chiếc quần mới.

  • HSK 2

    快

    kuài

    nhanh

    他跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • HSK 2

    快乐

    kuàilè

    hạnh phúc

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • HSK 2

    快要

    kuàiyào

    sắp, sắp sửa

    快要下雨了。

    Sắp mưa rồi.

  • HSK 2

    篮球

    lánqiú

    bóng rổ

    我喜欢打篮球。

    Tôi thích chơi bóng rổ.

  • HSK 2

    累

    lèi

    mệt

    我今天工作很累。

    Hôm nay tôi làm việc rất mệt.

  • HSK 2

    离

    lí

    cách (khoảng cách), rời

    学校离我家不远。

    Trường học không xa nhà tôi.

  • HSK 2

    里面

    lǐmiàn

    bên trong

    书在书包里面。

    Sách ở trong cặp.

  • HSK 2

    楼

    lóu

    tòa nhà/tầng

    我们在三楼。

    Chúng tôi ở tầng ba.

  • HSK 2

    路

    lù

    đường, tuyến đường

    这条路很宽。

    Con đường này rất rộng.

  • HSK 2

    路上

    lùshang

    trên đường, dọc đường

    我在路上给你打电话。

    Tôi sẽ gọi cho bạn trên đường đi.

  • HSK 2

    旅游

    lǚyóu

    du lịch

    我喜欢旅游。

    Tôi thích du lịch.

  • HSK 2

    绿茶

    lǜchá

    trà xanh

    我喜欢喝绿茶。

    Tôi thích uống trà xanh.

  • HSK 2

    绿色

    lǜsè

    màu xanh lá cây

    我喜欢绿色的水果。

    Tôi thích trái cây màu xanh.

  • HSK 2

    慢

    màn

    chậm

    他走得很慢。

    Anh ấy đi rất chậm.

  • HSK 2

    没意思

    méi yìsi

    chán, không thú vị

    这个电影很没意思。

    Bộ phim này rất chán.

  • HSK 2

    每

    měi

    mỗi

    每个人都有机会。

    Mỗi người đều có cơ hội.

  • HSK 2

    门

    mén

    cửa

    请开门。

    Xin hãy mở cửa.

  • HSK 2

    门口

    ménkǒu

    cửa ra vào, trước cửa

    我在门口等你。

    Tôi đợi bạn ở trước cửa.

  • HSK 2

    门票

    ménpiào

    vé vào cửa

    门票多少钱?

    Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

  • HSK 2

    面

    miàn

    mì (sợi mì)

    我今天中午吃了一碗面。

    Trưa nay tôi đã ăn một bát mì.

  • HSK 2

    名

    míng

    tên; lượng từ chỉ người

    我们班有三十名学生。

    Lớp tôi có ba mươi học sinh.

  • HSK 2

    拿

    ná

    cầm, lấy

    请你帮我拿一下书。

    Vui lòng giúp tôi cầm sách một chút.

  • HSK 2

    那么

    nàme

    như thế, đến thế

    他跑得那么快。

    Anh ấy chạy nhanh như thế.

  • HSK 2

    那样

    nàyàng

    như thế, như vậy

    别那样说。

    Đừng nói như vậy.

  • HSK 2

    奶茶

    nǎichá

    trà sữa

    我喜欢喝奶茶。

    Tôi thích uống trà sữa.

  • HSK 2

    奶奶

    nǎinai

    bà nội

    我的奶奶今年八十岁了。

    Bà nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

  • HSK 2

    男孩儿

    nánháir

    bé trai, cậu bé

    那个男孩儿是我弟弟。

    Cậu bé đó là em trai tôi.

  • HSK 2

    鸟

    niǎo

    con chim

    那只鸟飞得很高。

    Con chim đó bay rất cao.

  • HSK 2

    女孩儿

    nǚháir

    bé gái, cô bé

    那个女孩儿是我妹妹。

    Cô bé đó là em gái tôi.

  • HSK 2

    旁边

    pángbiān

    bên cạnh

    学校在我家旁边。

    Trường học ở cạnh nhà tôi.

  • HSK 2

    跑

    pǎo

    chạy

    他跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • HSK 2

    跑步

    pǎobù

    chạy bộ

    我每天早上跑步。

    Tôi chạy bộ mỗi sáng.

  • HSK 2

    票

    piào

    vé

    你买了火车票吗?

    Bạn đã mua vé tàu chưa?

  • HSK 2

    妻子

    qīzi

    vợ

    这是我的妻子。

    Đây là vợ tôi.

  • HSK 2

    起来

    qǐlái

    dậy, đứng lên

    我每天六点起来。

    Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ.

  • HSK 2

    前面

    qiánmiàn

    phía trước

    银行在前面。

    Ngân hàng ở phía trước.

  • HSK 2

    晴

    qíng

    nắng, quang đãng

    今天是晴天。

    Hôm nay trời nắng.

  • HSK 2

    球

    qiú

    quả bóng

    他很喜欢打球。

    Anh ấy rất thích chơi bóng.

  • HSK 2

    让

    ràng

    để, làm cho, nhường

    请让他进来。

    Xin hãy để anh ấy vào.

  • HSK 2

    肉

    ròu

    thịt

    他不吃肉。

    Anh ấy không ăn thịt.

  • HSK 2

    商场

    shāngchǎng

    trung tâm mua sắm

    商场里有很多人。

    Trong trung tâm mua sắm có rất nhiều người.

  • HSK 2

    上来

    shànglái

    lên đây, đi lên

    请上来。

    Xin hãy lên đây.

  • HSK 2

    上面

    shàngmiàn

    phía trên, bên trên

    书在桌子上面。

    Sách ở trên bàn.

  • HSK 2

    上去

    shàngqù

    đi lên (phía trên)

    我们上去吧。

    Chúng ta lên đi.

  • HSK 2

    上网

    shàngwǎng

    lên mạng

    我喜欢上网看新闻。

    Tôi thích lên mạng đọc tin tức.

  • HSK 2

    身体

    shēntǐ

    cơ thể, sức khỏe

    我的身体很好。

    Cơ thể tôi rất khỏe mạnh.

  • HSK 2

    生日

    shēngrì

    sinh nhật

    今天是我的生日。

    Hôm nay là sinh nhật của tôi.

  • HSK 2

    时

    shí

    lúc, khi, thời gian

    我吃饭的时候不看电视。

    Tôi không xem tivi khi đang ăn cơm.

  • HSK 2

    事情

    shìqing

    việc

    你在做什么事情?

    Bạn đang làm việc gì vậy?

  • HSK 2

    手

    shǒu

    tay, bàn tay

    我的手很小。

    Tay tôi rất nhỏ.

  • HSK 2

    手表

    shǒubiǎo

    đồng hồ

    这块手表很贵。

    Chiếc đồng hồ này rất đắt.

  • HSK 2

    书包

    shūbāo

    cặp sách, ba lô

    我的书包很大。

    Cặp sách của tôi rất to.

  • HSK 2

    舒服

    shūfu

    thoải mái

    这张椅子很舒服。

    Cái ghế này rất thoải mái.

  • HSK 2

    送

    sòng

    tặng

    我送你一本书。

    Tôi tặng bạn một quyển sách.

  • HSK 2

    虽然

    suīrán

    tuy rằng

    虽然他很忙,但他还是来了。

    Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.

  • HSK 2

    所以

    suǒyǐ

    vì vậy

    他很累,所以休息了。

    Anh ấy rất mệt, nên đã nghỉ ngơi rồi.

  • HSK 2

    疼

    téng

    đau

    我的头很疼。

    Đầu tôi rất đau.

  • HSK 2

    踢

    tī

    đá (chân)

    我在踢足球。

    Tôi đang đá bóng.

  • HSK 2

    题

    tí

    câu hỏi, đề bài

    这道题很难。

    Câu hỏi này rất khó.

  • HSK 2

    条

    tiáo

    sợi, cái

    他买了一条裤子。

    Anh ấy đã mua một chiếc quần.

  • HSK 2

    跳舞

    tiàowǔ

    nhảy múa

    我喜欢跳舞。

    Tôi thích nhảy múa.

  • HSK 2

    头

    tóu

    đầu

    我头疼。

    Tôi đau đầu.

  • HSK 2

    外国

    wàiguó

    nước ngoài

    他来自外国。

    Anh ấy đến từ nước ngoài.

  • HSK 2

    外面

    wàimiàn

    bên ngoài

    我们在外面吃饭。

    Chúng tôi ăn cơm bên ngoài.

  • HSK 2

    完

    wán

    xong, hoàn thành

    我已经做完了作业。

    Tôi đã làm xong bài tập.

  • HSK 2

    万

    wàn

    vạn, mười nghìn

    这个城市有一百万人口。

    Thành phố này có một triệu người.

  • HSK 2

    网上

    wǎngshang

    trên mạng, trực tuyến

    我在网上买东西。

    Tôi mua đồ trên mạng.

  • HSK 2

    往

    wǎng

    về phía, hướng về

    往前走。

    Đi về phía trước.

  • HSK 2

    忘

    wàng

    quên

    我忘了他的名字。

    Tôi quên mất tên anh ấy rồi.

  • HSK 2

    为什么

    wèi shénme

    tại sao

    你为什么不来?

    Tại sao bạn không đến?

  • HSK 2

    位

    wèi

    vị, ngài

    请坐在这位先生旁边。

    Xin ngồi bên cạnh ông này.

  • HSK 2

    希望

    xīwàng

    hy vọng

    我希望你能来。

    Tôi hy vọng bạn có thể đến.

  • HSK 2

    洗

    xǐ

    rửa

    请洗手。

    Xin rửa tay.

  • HSK 2

    洗手间

    xǐshǒujiān

    nhà vệ sinh

    洗手间在那边。

    Nhà vệ sinh ở đằng kia.

  • HSK 2

    下来

    xiàlái

    xuống đây, đi xuống

    请下来。

    Xin hãy xuống đây.

  • HSK 2

    下面

    xiàmiàn

    phía dưới, bên dưới

    猫在椅子下面。

    Con mèo ở dưới ghế.

  • HSK 2

    下去

    xiàqù

    đi xuống (phía dưới)

    我们下去吧。

    Chúng ta xuống đi.

  • HSK 2

    小孩儿

    xiǎoháir

    trẻ con, đứa trẻ

    那个小孩儿很可爱。

    Đứa bé đó rất đáng yêu.

  • HSK 2

    小时候

    xiǎoshíhou

    hồi nhỏ, thời thơ ấu

    我小时候住在这里。

    Hồi nhỏ tôi sống ở đây.

  • HSK 2

    笑

    xiào

    cười

    他在笑什么?

    Anh ấy đang cười gì vậy?

  • HSK 2

    姓

    xìng

    họ

    你姓什么?

    Họ của bạn là gì?

  • HSK 2

    姓名

    xìngmíng

    họ tên

    请写下你的姓名。

    Xin hãy viết họ tên của bạn.

  • HSK 2

    颜色

    yánsè

    màu sắc

    你喜欢什么颜色?

    Bạn thích màu gì?

  • HSK 2

    眼睛

    yǎnjing

    mắt

    他的眼睛很大。

    Mắt của anh ấy rất to.

  • HSK 2

    药

    yào

    thuốc

    医生给我开了药。

    Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.

  • HSK 2

    药店

    yàodiàn

    hiệu thuốc, nhà thuốc

    药店在哪里?

    Nhà thuốc ở đâu?

  • HSK 2

    爷爷

    yéye

    ông nội

    我爷爷喜欢喝茶。

    Ông nội tôi thích uống trà.

  • HSK 2

    一会儿

    yíhuìr

    một lát

    请等我一会儿。

    Xin hãy đợi tôi một lát.

  • HSK 2

    一起

    yìqǐ

    cùng nhau

    我们一起去看电影吧。

    Chúng ta cùng đi xem phim nhé.

  • HSK 2

    已经

    yǐjīng

    đã

    我已经吃过饭了。

    Tôi đã ăn cơm rồi.

  • HSK 2

    意思

    yìsi

    ý nghĩa

    这是什么意思?

    Điều này có nghĩa là gì?

  • HSK 2

    因为

    yīnwèi

    vì

    因为下雨,我不去跑步。

    Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.

  • HSK 2

    阴

    yīn

    âm u, trời nhiều mây

    今天是阴天。

    Hôm nay là ngày trời âm u.

  • HSK 2

    游

    yóu

    bơi

    他游得很快。

    Anh ấy bơi rất nhanh.

  • HSK 2

    游泳

    yóuyǒng

    bơi

    我喜欢游泳。

    Tôi thích bơi lội.

  • HSK 2

    有时候

    yǒushíhòu

    thỉnh thoảng, đôi khi

    有时候我去公园跑步。

    Thỉnh thoảng tôi ra công viên chạy bộ.

  • HSK 2

    有意思

    yǒu yìsi

    thú vị, hay

    这本书很有意思。

    Cuốn sách này rất thú vị.

  • HSK 2

    右

    yòu

    phải, bên phải

    请向右转。

    Xin hãy rẽ phải.

  • HSK 2

    右边

    yòubian

    bên phải

    他坐在我右边。

    Anh ấy ngồi bên phải tôi.

  • HSK 2

    鱼

    yú

    cá

    我喜欢吃鱼。

    Tôi thích ăn cá.

  • HSK 2

    远

    yuǎn

    xa

    他家离学校很远。

    Nhà anh ấy cách xa trường học.

  • HSK 2

    运动

    yùndòng

    vận

    我每天都运动。

    Tôi tập thể dục mỗi ngày.

  • HSK 2

    站

    zhàn

    đứng, trạm

    请站在这儿。

    Xin hãy đứng ở đây.

  • HSK 2

    长

    cháng

    dài

    她的头发很长。

    Tóc của cô ấy rất dài.

  • HSK 2

    丈夫

    zhàngfu

    chồng

    这是我的丈夫。

    Đây là chồng tôi.

  • HSK 2

    这么

    zhème

    thế này, như thế này

    今天这么热。

    Hôm nay nóng thế này.

  • HSK 2

    这样

    zhèyàng

    như thế này, như vậy

    这样做很好。

    Làm như vậy rất tốt.

  • HSK 2

    着

    zhe

    đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)

    他在吃着饭呢。

    Anh ấy đang ăn cơm.

  • HSK 2

    正

    zhèng

    đứng (trái )

    这篇文章正好符合要求。

    Bài viết này chính xác phù hợp với yêu cầu.

  • HSK 2

    周

    zhōu

    tuần

    这个周我很忙。

    Tuần này tôi rất bận.

  • HSK 2

    准备

    zhǔnbèi

    chuẩn bị

    我正在准备考试。

    Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.

  • HSK 2

    自己

    zìjǐ

    bản thân

    这是我自己的问题。

    Đây là vấn đề của chính tôi.

  • HSK 2

    走

    zǒu

    đi

    我们一起走吧。

    Chúng ta cùng đi nhé.

  • HSK 2

    走路

    zǒulù

    đi bộ

    我每天走路去学校。

    Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

  • HSK 2

    足球

    zúqiú

    bóng đá

    我喜欢踢足球。

    Tôi thích đá bóng.

  • HSK 2

    最

    zuì

    nhất (so sánh nhất)

    这是我最喜欢的书。

    Đây là cuốn sách tôi thích nhất.

  • HSK 2

    左

    zuǒ

    trái, bên trái

    请向左转。

    Xin hãy rẽ trái.

  • HSK 2

    左边

    zuǒbian

    bên trái

    他坐在我左边。

    Anh ấy ngồi bên trái tôi.