Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
吧
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
请你帮我吧。
Xin bạn giúp tôi nhé.
白
bái
trắng
他的白色衬衫很漂亮。
Áo sơ mi trắng của anh ấy rất đẹp.
百
bǎi
trăm
我们要买一百个苹果。
Chúng tôi muốn mua một trăm quả táo.
帮助
bāngzhù
giúp đỡ
请你帮忙翻译这篇文章。
Xin bạn giúp dịch bài viết này.
报纸
bàozhǐ
báo
我每天都看报纸。
Tôi đọc báo mỗi ngày.
比
bǐ
so sánh
我的家比你的家大。
Nhà của tôi lớn hơn nhà của bạn.
别
bié
đừng, khác biệt
别忘带钥匙。
Đừng quên mang theo chìa khóa.
宾馆
bīnguǎn
khách sạn
宾馆的房间很干净。
Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.
长
zhǎng
dài
他长得很高。
Anh ấy cao.
唱歌
chànggē
hát
我喜欢唱歌。
Tôi thích hát.
出
chū
ra ngoài
我们出去玩吧。
Chúng ta ra ngoài chơi đi.
穿
chuān
mặc
你穿的衣服很漂亮。
Quần áo bạn mặc rất đẹp.
次
cì
lần
这是我第一次来这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
从
cóng
từ, theo
他从早上工作到晚上。
Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.
错
cuò
sai
他做错了一个题。
Anh ấy đã làm sai một bài tập.
打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ
他打篮球打得很好。
Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
大家
dàjiā
mọi người
大家都很高兴。
Mọi người đều rất vui.
到
dào
đến
我们今天到学校了。
Hôm nay chúng tôi đã đến trường.
得
děi
phải, đạt được
你得努力学习。
Bạn phải cố gắng học.
等
děng
đợi
我们等你来。
Chúng tôi đợi bạn đến.
弟弟
dìdì
em trai
弟弟在玩玩具。
Em trai đang chơi đồ chơi.
第一
dì yī
đầu tiên
他是第一名。
Anh ấy là người đứng đầu.
懂
dǒng
hiểu
我不懂这个问题。
Tôi không hiểu vấn đề này.
对
duì
đúng, đối với
你对我很好。
Bạn đối xử tốt với tôi.
房间
fángjiān
phòng
房间里很安静。
Trong phòng rất yên tĩnh.
非常
fēicháng
rất, cực kỳ
这道菜非常好吃。
Món ăn này rất ngon.
服务员
fúwùyuán
nhân viên phục vụ
服务员请帮忙。
Nhân viên phục vụ, xin giúp đỡ.
高
gāo
cao
他很高。
Anh ấy rất cao.
告诉
gàosù
nói cho, thông báo
请告诉我答案。
Xin cho tôi biết đáp án.
哥哥
gēge
anh trai
哥哥在家里。
Anh trai đang ở nhà.
给
gěi
đưa cho, cho
请给我一本书。
Xin hãy đưa cho tôi một cuốn sách.
公共汽车
gōnggòng qìchē
xe buýt
公共汽车很方便。
Xe buýt rất tiện lợi.
公司
gōngsī
công ty
我在公司工作。
Tôi làm việc ở công ty.
贵
guì
đắt, quý
这件衣服很贵。
Cái áo này rất đắt.
过
guò
qua, đi qua
请过安检门。
Mời đi qua cửa an ninh.
还
huán
trả lại, hoàn
你什么时候把钱还给我?
Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
孩子
háizi
trẻ con
孩子们都在玩。
Những đứa trẻ đang chơi.
好吃
hǎochī
ngon
这道菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
黑
hēi
đen
我的车是黑色的。
Xe của tôi màu đen.
红
hóng
đỏ
她喜欢红色的衣服。
Cô ấy thích quần áo màu đỏ.
火车站
huǒchēzhàn
ga tàu hỏa
火车站在那边。
Ga tàu hỏa ở đằng kia.
机场
jīchǎng
sân bay
机场离这里很近。
Sân bay gần đây.
鸡蛋
jīdàn
trứng gà
我喜欢吃鸡蛋。
Tôi thích ăn trứng.
件
jiàn
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
这件衣服很好看。
Cái áo này rất đẹp.
教室
jiàoshì
lớp học
学生们在教室里学习。
Học sinh đang học trong lớp học.
姐姐
jiějie
chị gái
姐姐比我大三岁。
Chị gái lớn hơn tôi ba tuổi.
介绍
jièshào
giới thiệu
请介绍一下你自己。
Xin hãy giới thiệu về bản thân.
近
jìn
gần
学校离我家很近。
Trường học gần nhà tôi.
进
jìn
vào
请进,别客气。
Mời vào, đừng khách sáo.
就
jiù
thì, ngay
他就住在我家旁边。
Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.
觉得
juéde
cảm thấy
我觉得今天很热。
Tôi cảm thấy hôm nay rất nóng.
咖啡
kāfēi
cà phê
我每天早上喝咖啡。
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
开始
kāishǐ
bắt đầu
我们现在开始上课。
Bây giờ chúng ta bắt đầu học.
考试
kǎoshì
thi
我准备好考试了。
Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.
可能
kěnéng
có thể
可能会下雨。
Có thể sẽ mưa.
可以
kěyǐ
có thể
你可以坐在这里。
Bạn có thể ngồi ở đây.
课
kè
bài học
我们今天有三节课。
Hôm nay chúng ta có ba tiết học.
快
kuài
nhanh
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
快乐
kuàilè
vui vẻ
祝你生日快乐。
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
累
lèi
mệt
我累了,想休息一下。
Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút.
离
lí
cách (khoảng cách), rời
学校离我家不远。
Trường học không xa nhà tôi.
两
liǎng
hai (khi đếm số lượng)
我有两个弟弟。
Tôi có hai em trai.
零
líng
không, số không
今天零度。
Hôm nay không độ.
路
lù
đường
这条路很长。
Con đường này rất dài.
旅游
lǚyóu
du lịch
我喜欢旅游。
Tôi thích du lịch.
卖
mài
bán
他在商店里卖东西。
Anh ấy bán hàng trong cửa hàng.
慢
màn
chậm
他走得很慢。
Anh ấy đi rất chậm.
忙
máng
bận
我今天很忙。
Hôm nay tôi rất bận.
每
měi
mỗi
每个人都有机会。
Mỗi người đều có cơ hội.
妹妹
mèimei
em gái
妹妹在唱歌。
Em gái đang hát.
门
mén
cửa
他站在门口。
Anh ấy đứng ở cửa.
面条
miàntiáo
mì sợi
他喜欢吃面条。
Anh ấy thích ăn mì.
男
nán
nam, nam giới
我男朋友很高。
Bạn trai tôi rất cao.
您
nín
bạn (dùng lịch sự)
您好,请进。
Xin chào, mời vào.
牛奶
niúnǎi
sữa bò
我每天早上喝牛奶。
Tôi uống sữa mỗi sáng.
女
nǚ
nữ, nữ giới
我女朋友很漂亮。
Bạn gái tôi rất đẹp.
旁边
pángbiān
bên cạnh
学校在我家旁边。
Trường học ở cạnh nhà tôi.
跑步
pǎobù
chạy bộ
我每天早上跑步。
Tôi chạy bộ mỗi sáng.
便宜
piányí
rẻ
这件衣服很便宜。
Cái áo này rất rẻ.
票
piào
vé
我买了两张电影票。
Tôi đã mua hai vé xem phim.
妻子
qīzi
vợ
这是我的妻子。
Đây là vợ tôi.
起床
qǐchuáng
dậy (rời khỏi giường)
我每天六点起床。
Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
千
qiān
nghìn
我有一千块钱。
Tôi có một ngàn đồng.
铅笔
qiānbǐ
bút chì
我需要一支铅笔。
Tôi cần một cây bút chì.
晴
qíng
nắng, quang đãng
今天是晴天。
Hôm nay trời nắng.
去年
qùnián
năm ngoái
我去年去了中国。
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
让
ràng
để, làm cho, nhường
请让他进来。
Xin hãy để anh ấy vào.
日
rì
ngày
今天是三月五日。
Hôm nay là ngày 5 tháng 3.
上班
shàngbān
đi làm
我每天八点上班。
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.
身体
shēntǐ
cơ thể
你的身体怎么样?
Sức khỏe của bạn thế nào?
生病
shēngbìng
bị bệnh
他生病了,不能来上课。
Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp.
生日
shēngrì
sinh nhật
今天是我的生日。
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
时间
shíjiān
thời gian
现在我没有时间。
Bây giờ tôi không có thời gian.
事情
shìqíng
việc
你在做什么事情?
Bạn đang làm việc gì vậy?
手表
shǒubiǎo
đồng hồ
这块手表很贵。
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
手机
shǒujī
điện thoại di động
我的手机没电了。
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
说话
shuōhuà
nói chuyện
请不要说话。
Xin đừng nói chuyện.
送
sòng
tặng
我送你一本书。
Tôi tặng bạn một quyển sách.
虽然
suīrán
tuy rằng
虽然他很忙,但他还是来了。
Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.
它
tā
nó (cho vật, động vật)
它是一只可爱的小猫。
Nó là một chú mèo đáng yêu.
踢
tī
đá
我喜欢踢足球。
Tôi thích đá bóng.
题
tí
câu hỏi, đề bài
这道题很难。
Câu hỏi này rất khó.
跳舞
tiàowǔ
nhảy múa
我喜欢跳舞。
Tôi thích nhảy múa.
外
wài
ngoài
他在外面等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
完
wán
xong, hoàn thành
我已经做完了作业。
Tôi đã làm xong bài tập.
玩
wán
chơi
小孩子们在玩游戏。
Các em nhỏ đang chơi trò chơi.
晚上
wǎnshàng
buổi tối
我晚上九点睡觉。
Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.
往
wǎng
về phía, hướng
往前走就是学校。
Đi về phía trước là trường học.
为什么
wèishénme
tại sao
你为什么不来?
Tại sao bạn không đến?
问
wèn
hỏi
请问你叫什么名字?
Xin hỏi bạn tên là gì?
问题
wèntí
vấn đề
这个问题很重要。
Vấn đề này rất quan trọng.
西瓜
xīguā
dưa hấu
我喜欢吃西瓜。
Tôi thích ăn dưa hấu.
希望
xīwàng
hy vọng
我希望你能来。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
洗
xǐ
rửa
请洗手。
Xin rửa tay.
小时
xiǎoshí
tiếng đồng hồ
我每天学习一个小时。
Tôi học một tiếng mỗi ngày.
笑
xiào
cười
他在笑什么?
Anh ấy đang cười gì vậy?
新
xīn
mới
我有一个新手机。
Tôi có một chiếc điện thoại mới.
姓
xìng
họ
你姓什么?
Họ của bạn là gì?
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
我累了,需要休息。
Tôi mệt rồi, cần nghỉ ngơi.
雪
xuě
tuyết
明天会下雪。
Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
颜色
yánsè
màu sắc
你喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì?
眼睛
yǎnjing
mắt
他的眼睛很大。
Mắt của anh ấy rất to.
羊肉
yángròu
thịt cừu
我喜欢吃羊肉。
Tôi thích ăn thịt cừu.
要
yào
muốn, cần
我要一杯水。
Tôi muốn một cốc nước.
药
yào
thuốc
我生病了,要吃药。
Tôi bị ốm, cần uống thuốc.
也
yě
cũng
他也喜欢游泳。
Anh ấy cũng thích bơi lội.
一下
yīxià
một lát, một chút
请等一下。
Xin đợi một lát.
已经
yǐjīng
đã
我已经吃过饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
一起
yìqǐ
cùng nhau
我们一起去看电影吧。
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
意思
yìsi
ý nghĩa
这是什么意思?
Điều này có nghĩa là gì?
阴
yīn
âm u, trời nhiều mây
今天是阴天。
Hôm nay là ngày trời âm u.
因为
yīnwèi
vì
因为下雨,我不去跑步。
Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.
游泳
yóuyǒng
bơi
我喜欢游泳。
Tôi thích bơi lội.
右边
yòubiān
bên phải
他坐在我右边。
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
鱼
yú
cá
我们晚饭吃鱼。
Chúng tôi ăn cá vào bữa tối.
远
yuǎn
xa
他家离学校很远。
Nhà anh ấy cách xa trường học.
运动
yùndòng
vận
我每天都运动。
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
再
zài
lại
请再说一遍。
Xin hãy nói lại một lần nữa.
早上
zǎoshàng
buổi sáng
我每天早上六点起床。
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
丈夫
zhàngfu
chồng
这是我的丈夫。
Đây là chồng tôi.
找
zhǎo
tìm
我在找我的钥匙。
Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
着
zhe
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
他在吃着饭呢。
Anh ấy đang ăn cơm.
真
zhēn
thật
这个苹果真好吃。
Quả táo này thật ngon.
正在
zhèngzài
đang
妈妈正在打电话。
Mẹ đang gọi điện thoại.
只
zhǐ
chỉ
我只吃了一点儿。
Tôi chỉ ăn một chút.
知道
zhīdào
biết
我知道他是谁。
Tôi biết anh ấy là ai.
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
我正在准备考试。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
走
zǒu
đi
我们一起走吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
最
zuì
nhất (so sánh nhất)
这是我最喜欢的书。
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
左边
zuǒbiān
bên trái
他坐在我左边。
Anh ấy ngồi bên trái tôi.