学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 1

300 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 1

    爱

    ài

    to love

    我爱中国。

    Tôi yêu Trung Quốc.

  • HSK 1

    八

    bā

    eight

    我有八个苹果。

    Tôi có tám quả táo.

  • HSK 1

    爸爸

    bàba

    dad

    我爸爸是医生。

    Bố tôi là bác sĩ.

  • HSK 1

    吧

    ba

    indicating suggestion, confirmation, or hesitation

    我们一起去吧。

    Chúng ta cùng đi nhé.

  • HSK 1

    白天

    báitiān

    daytime

    白天很亮。

    Ban ngày rất sáng.

  • HSK 1

    百

    bǎi

    hundred

    一百块钱。

    Một trăm đồng.

  • HSK 1

    半

    bàn

    half

    半小时后。

    Sau nửa giờ.

  • HSK 1

    包子

    bāozi

    steamed stuffed bun

    我吃了一个包子。

    Tôi ăn một cái bánh bao.

  • HSK 1

    杯子

    bēizi

    cup, glass

    这个杯子很漂亮。

    Cốc này rất đẹp.

  • HSK 1

    本

    běn

    measure word for books

    一本书。

    Một cuốn sách.

  • HSK 1

    边

    biān

    side

    左边有个人。

    Bên trái có một người.

  • HSK 1

    便宜

    piányi

    cheap

    这个很便宜。

    Cái này rất rẻ.

  • HSK 1

    病

    bìng

    illness, disease; to be ill

    他生病了。

    Anh ấy bị ốm rồi.

  • HSK 1

    不

    bù

    not, no

    我不喜欢。

    Tôi không thích.

  • HSK 1

    不客气

    bú kèqi

    you're welcome

    谢谢。不客气。

    Cảm ơn. Không có gì.

  • HSK 1

    不要

    búyào

    don't, not want

    不要吵闹。

    Đừng gây ồn ào.

  • HSK 1

    菜

    cài

    vegetable, dish

    这个菜很好吃。

    Món ăn này rất ngon.

  • HSK 1

    茶

    chá

    tea

    我喜欢喝茶。

    Tôi thích uống trà.

  • HSK 1

    唱

    chàng

    to sing

    她唱得很好。

    Cô ấy hát rất tốt.

  • HSK 1

    超市

    chāoshì

    supermarket

    我去超市买东西。

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

  • HSK 1

    车

    chē

    vehicle, car

    他有一辆车。

    Anh ấy có một chiếc xe.

  • HSK 1

    吃

    chī

    to eat

    我吃饭了。

    Tôi đã ăn cơm rồi.

  • HSK 1

    出租车

    chūzūchē

    taxi

    我坐出租车去机场。

    Tôi đi taxi đến sân bay.

  • HSK 1

    穿

    chuān

    to wear

    我穿着红色衣服。

    Tôi mặc quần áo màu đỏ.

  • HSK 1

    打电话

    dǎ diànhuà

    to make a phone call

    我给你打电话。

    Tôi sẽ gọi cho bạn.

  • HSK 1

    大

    dà

    big

    这个房间很大。

    Căn phòng này rất lớn.

  • HSK 1

    大家

    dàjiā

    everyone

    大家都来了。

    Mọi người đều đã đến.

  • HSK 1

    大学

    dàxué

    university

    我在大学学习。

    Tôi học ở đại học.

  • HSK 1

    大学生

    dàxuéshēng

    university student

    他是大学生。

    Anh ấy là sinh viên đại học.

  • HSK 1

    到

    dào

    to arrive

    我们到了。

    Chúng ta đã đến.

  • HSK 1

    的

    de

    possessive or modifying particle

    我的书。

    Sách của tôi.

  • HSK 1

    弟弟

    dìdi

    younger brother

    我弟弟很小。

    Em trai tôi rất nhỏ.

  • HSK 1

    第

    dì

    prefix for ordinal numbers

    第一天。

    Ngày thứ nhất.

  • HSK 1

    点

    diǎn

    measure word for small round things

    三点钟。

    Ba giờ.

  • HSK 1

    电话

    diànhuà

    telephone, phone call

    我的电话号码是多少?

    Số điện thoại của tôi là bao nhiêu?

  • HSK 1

    电脑

    diànnǎo

    computer

    我在用电脑。

    Tôi đang dùng máy tính.

  • HSK 1

    电视

    diànshì

    television

    我看电视。

    Tôi xem ti vi.

  • HSK 1

    电影

    diànyǐng

    movie, film

    这个电影很好看。

    Bộ phim này rất hay.

  • HSK 1

    电影院

    diànyǐngyuàn

    cinema

    我们去电影院。

    Chúng ta đi rạp chiếu phim.

  • HSK 1

    店

    diàn

    shop, store

    这个店很大。

    Cửa hàng này rất lớn.

  • HSK 1

    东西

    dōngxi

    thing, object

    这是什么东西?

    Cái này là cái gì?

  • HSK 1

    都

    dōu

    all, both

    我们都来了。

    Chúng tôi đều đến rồi.

  • HSK 1

    读

    dú

    to read

    我读书。

    Tôi đọc sách.

  • HSK 1

    读书

    dúshū

    to read a book

    我每天读书。

    Tôi đọc sách mỗi ngày.

  • HSK 1

    对

    duì

    correct, right; to, toward, for

    你对吗?

    Bạn đúng không?

  • HSK 1

    对不起

    duìbuqǐ

    sorry

    对不起,我迟到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • HSK 1

    多

    duō

    many, much

    我有很多朋友。

    Tôi có nhiều bạn.

  • HSK 1

    多少

    duōshao

    how many, how much

    这个多少钱?

    Cái này giá bao nhiêu?

  • HSK 1

    儿子

    érzi

    son

    他有一个儿子。

    Anh ấy có một cậu con trai.

  • HSK 1

    二

    èr

    two

    二月。

    Tháng hai.

  • HSK 1

    饭

    fàn

    cooked rice, meal

    我吃饭。

    Tôi ăn cơm.

  • HSK 1

    饭店

    fàndiàn

    restaurant

    我们在饭店吃饭。

    Chúng tôi ăn ở nhà hàng.

  • HSK 1

    房间

    fángjiān

    room

    这个房间很大。

    Căn phòng này rất lớn.

  • HSK 1

    飞机

    fēijī

    airplane

    我坐飞机去北京。

    Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • HSK 1

    非常

    fēicháng

    very, extremely

    他非常聪明。

    Anh ấy rất thông minh.

  • HSK 1

    分

    fēn

    minute

    五分钟。

    Năm phút.

  • HSK 1

    分钟

    fēnzhōng

    minute

    十分钟后。

    Sau mười phút.

  • HSK 1

    高兴

    gāoxìng

    happy, glad

    我很高兴。

    Tôi rất vui.

  • HSK 1

    哥哥

    gēge

    older brother

    我哥哥很高。

    Anh trai tôi rất cao.

  • HSK 1

    歌

    gē

    song

    这首歌很好听。

    Bài hát này rất hay.

  • HSK 1

    个

    gè

    measure word for general objects

    一个人。

    Một người.

  • HSK 1

    给

    gěi

    to give

    请给我一本书。

    Xin cho tôi một cuốn sách.

  • HSK 1

    工作

    gōngzuò

    work; to work

    我的工作很忙。

    Công việc của tôi rất bận.

  • HSK 1

    公司

    gōngsī

    company

    他在公司工作。

    Anh ấy làm việc ở công ty.

  • HSK 1

    狗

    gǒu

    dog

    我有一只狗。

    Tôi có một con chó.

  • HSK 1

    贵

    guì

    expensive

    这个很贵。

    Cái này rất đắt.

  • HSK 1

    国

    guó

    country

    中国很大。

    Trung Quốc rất lớn.

  • HSK 1

    还

    hái

    still, also; quite

    我还想吃。

    Tôi vẫn muốn ăn.

  • HSK 1

    孩子

    háizi

    child

    这个孩子很聪明。

    Đứa trẻ này rất thông minh.

  • HSK 1

    汉语

    Hànyǔ

    Chinese language

    我学汉语。

    Tôi học tiếng Trung.

  • HSK 1

    汉字

    Hànzì

    Chinese character

    这是什么汉字?

    Đây là chữ Hán nào?

  • HSK 1

    好

    hǎo

    good

    你很好。

    Bạn rất tốt.

  • HSK 1

    好吃

    hǎochī

    delicious, tasty

    这个很好吃。

    Cái này rất ngon.

  • HSK 1

    好看

    hǎokàn

    good-looking

    这个衣服很好看。

    Quần áo này rất đẹp.

  • HSK 1

    好听

    hǎotīng

    pleasant to listen to

    这首歌很好听。

    Bài hát này rất hay.

  • HSK 1

    好玩儿

    hǎowánr

    fun, amusing

    这个游戏很好玩儿。

    Trò chơi này rất vui.

  • HSK 1

    号

    hào

    number

    今天是几号?

    Hôm nay là ngày mấy?

  • HSK 1

    喝

    hē

    to drink

    我喝水。

    Tôi uống nước.

  • HSK 1

    和

    hé

    and, with

    我和你一起去。

    Tôi đi cùng bạn.

  • HSK 1

    很

    hěn

    very

    他很聪明。

    Anh ấy rất thông minh.

  • HSK 1

    后

    hòu

    behind, later

    后来怎么样?

    Sau đó thế nào?

  • HSK 1

    回

    huí

    to return

    我回家了。

    Tôi về nhà rồi.

  • HSK 1

    会

    huì

    can, to be able to

    我会说中文。

    Tôi có thể nói tiếng Trung.

  • HSK 1

    火车

    huǒchē

    train

    我坐火车。

    Tôi đi tàu hỏa.

  • HSK 1

    鸡蛋

    jīdàn

    egg

    我吃了一个鸡蛋。

    Tôi ăn một quả trứng.

  • HSK 1

    几

    jǐ

    how many, a few

    你有几个朋友?

    Bạn có mấy người bạn?

  • HSK 1

    家

    jiā

    home, family

    我家在北京。

    Nhà tôi ở Bắc Kinh.

  • HSK 1

    家人

    jiārén

    family member

    我的家人都很好。

    Gia đình tôi đều rất tốt.

  • HSK 1

    见

    jiàn

    to see

    我见过他。

    Tôi đã gặp anh ấy.

  • HSK 1

    件

    jiàn

    measure word for items

    一件衣服。

    Một cái áo.

  • HSK 1

    饺子

    jiǎozi

    dumpling

    我吃饺子。

    Tôi ăn bánh bao.

  • HSK 1

    叫

    jiào

    to be called, to call

    我叫王明。

    Tôi tên là Vương Minh.

  • HSK 1

    姐姐

    jiějie

    older sister

    我姐姐很漂亮。

    Chị gái tôi rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    今年

    jīnnián

    this year

    今年我很忙。

    Năm nay tôi rất bận.

  • HSK 1

    今天

    jīntiān

    today

    今天天气很好。

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  • HSK 1

    九

    jiǔ

    nine

    九月。

    Tháng chín.

  • HSK 1

    觉得

    juéde

    to feel, to think

    我觉得很累。

    Tôi cảm thấy rất mệt.

  • HSK 1

    开

    kāi

    to open

    请开门。

    Xin hãy mở cửa.

  • HSK 1

    开车

    kāichē

    to drive

    他开车去上班。

    Anh ấy lái xe đi làm.

  • HSK 1

    看

    kàn

    to see, to look

    我看书。

    Tôi đọc sách.

  • HSK 1

    看病

    kànbìng

    to see a doctor

    我去看病。

    Tôi đi khám bác sĩ.

  • HSK 1

    看见

    kànjiàn

    to see

    我看见他了。

    Tôi thấy anh ấy rồi.

  • HSK 1

    可以

    kěyǐ

    can, may; okay, fine

    我可以去吗?

    Tôi có thể đi không?

  • HSK 1

    课

    kè

    class, lesson

    今天有三节课。

    Hôm nay có ba tiết học.

  • HSK 1

    口

    kǒu

    mouth; measure word for family members

    一家五口人。

    Một gia đình năm người.

  • HSK 1

    块

    kuài

    measure word for pieces, chunks, money

    十块钱。

    Mười đồng.

  • HSK 1

    来

    lái

    to come

    他来了。

    Anh ấy đã đến.

  • HSK 1

    老师

    lǎoshī

    teacher

    我的老师很好。

    Giáo viên của tôi rất tốt.

  • HSK 1

    了

    le

    indicating completed action or change of state

    我吃了。

    Tôi đã ăn rồi.

  • HSK 1

    冷

    lěng

    cold

    今天很冷。

    Hôm nay rất lạnh.

  • HSK 1

    里

    lǐ

    inside, in, mile

    房间里有很多人。

    Trong phòng có rất nhiều người.

  • HSK 1

    两

    liǎng

    two

    我有两个哥哥。

    Tôi có hai anh trai.

  • HSK 1

    零

    líng

    zero

    零度。

    Không độ.

  • HSK 1

    六

    liù

    six

    六月。

    Tháng sáu.

  • HSK 1

    妈妈

    māma

    mom

    我妈妈很漂亮。

    Mẹ tôi rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    吗

    ma

    question particle

    你好吗?

    Bạn có khỏe không?

  • HSK 1

    买

    mǎi

    to buy

    我买了一本书。

    Tôi đã mua một cuốn sách.

  • HSK 1

    卖

    mài

    to sell

    这家店卖衣服。

    Cửa hàng này bán quần áo.

  • HSK 1

    忙

    máng

    busy

    我很忙。

    Tôi rất bận.

  • HSK 1

    猫

    māo

    cat

    我有一只猫。

    Tôi có một con mèo.

  • HSK 1

    没关系

    méi guānxi

    never mind, it's okay

    没关系,没关系。

    Không sao, không sao.

  • HSK 1

    没事

    méishì

    to have nothing to do, it doesn't matter

    没事,我很好。

    Không sao, tôi rất tốt.

  • HSK 1

    没有

    méiyǒu

    to not have; have not

    我没有钱。

    Tôi không có tiền.

  • HSK 1

    妹妹

    mèimei

    younger sister

    我妹妹很小。

    Em gái tôi rất nhỏ.

  • HSK 1

    们

    men

    plural suffix for pronouns and nouns

    我们。

    Chúng tôi.

  • HSK 1

    米饭

    mǐfàn

    cooked rice

    我吃米饭。

    Tôi ăn cơm.

  • HSK 1

    面包

    miànbāo

    bread

    我买了面包。

    Tôi đã mua bánh mì.

  • HSK 1

    面条儿

    miàntiáor

    noodles

    我喜欢吃面条儿。

    Tôi thích ăn mì.

  • HSK 1

    名字

    míngzi

    name

    你的名字是什么?

    Tên bạn là gì?

  • HSK 1

    明年

    míngnián

    next year

    明年我去中国。

    Năm tới tôi sẽ đi Trung Quốc.

  • HSK 1

    明天

    míngtiān

    tomorrow

    明天见。

    Ngày mai gặp nhé.

  • HSK 1

    哪

    nǎ

    which

    哪个?

    Cái nào?

  • HSK 1

    哪儿

    nǎr

    where

    你去哪儿?

    Bạn đi đâu?

  • HSK 1

    哪个

    nǎge

    which one

    哪个是你的?

    Cái nào là của bạn?

  • HSK 1

    哪里

    nǎlǐ

    where

    你住在哪里?

    Bạn sống ở đâu?

  • HSK 1

    哪些

    nǎxiē

    which ones

    哪些是你的?

    Những cái nào là của bạn?

  • HSK 1

    那

    nà

    that

    那个很好。

    Cái đó rất tốt.

  • HSK 1

    那边

    nàbiān

    over there

    在那边。

    Ở đằng kia.

  • HSK 1

    那儿

    nàr

    there

    我们在那儿见面。

    Chúng ta gặp nhau ở đó.

  • HSK 1

    那个

    nàge

    that one

    我要那个。

    Tôi muốn cái đó.

  • HSK 1

    那里

    nàlǐ

    there

    他在那里。

    Anh ấy ở đó.

  • HSK 1

    那些

    nàxiē

    those

    那些都是我的。

    Những cái đó đều là của tôi.

  • HSK 1

    男

    nán

    male

    他是男的。

    Anh ấy là nam giới.

  • HSK 1

    男朋友

    nánpéngyou

    boyfriend

    他是我的男朋友。

    Anh ấy là bạn trai của tôi.

  • HSK 1

    呢

    ne

    question or continuation particle

    你呢?

    Bạn thì sao?

  • HSK 1

    能

    néng

    can, be able to

    我能做。

    Tôi có thể làm.

  • HSK 1

    你

    nǐ

    you

    你好。

    Chào bạn.

  • HSK 1

    你好

    nǐ hǎo

    hello

    你好,很高兴认识你。

    Chào bạn, rất vui được biết bạn.

  • HSK 1

    你们

    nǐmen

    you plural

    你们好。

    Chào các bạn.

  • HSK 1

    年

    nián

    year

    今年。

    Năm nay.

  • HSK 1

    您

    nín

    you formal

    您好。

    Xin chào.

  • HSK 1

    牛奶

    niúnǎi

    milk

    我喝牛奶。

    Tôi uống sữa.

  • HSK 1

    女

    nǚ

    female

    她是女的。

    Cô ấy là nữ giới.

  • HSK 1

    女儿

    nǚ'ér

    daughter

    她有一个女儿。

    Cô ấy có một cô con gái.

  • HSK 1

    女朋友

    nǚpéngyou

    girlfriend

    她是我的女朋友。

    Cô ấy là bạn gái của tôi.

  • HSK 1

    女士

    nǚshì

    lady, Ms.

    这位女士很漂亮。

    Bà này rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    朋友

    péngyou

    friend

    我有很多朋友。

    Tôi có nhiều bạn.

  • HSK 1

    漂亮

    piàoliang

    beautiful

    她很漂亮。

    Cô ấy rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    苹果

    píngguǒ

    apple

    我喜欢吃苹果。

    Tôi thích ăn táo.

  • HSK 1

    七

    qī

    seven

    七月。

    Tháng bảy.

  • HSK 1

    起床

    qǐchuáng

    to get up

    我早上七点起床。

    Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.

  • HSK 1

    千

    qiān

    thousand

    一千块钱。

    Một nghìn đồng.

  • HSK 1

    前

    qián

    front, before

    前面。

    Phía trước.

  • HSK 1

    钱

    qián

    money

    我没有钱。

    Tôi không có tiền.

  • HSK 1

    请

    qǐng

    please

    请坐。

    Vui lòng ngồi.

  • HSK 1

    请问

    qǐngwèn

    may I ask

    请问你叫什么名字?

    Xin hỏi bạn tên gì?

  • HSK 1

    去

    qù

    to go

    我去学校。

    Tôi đi trường.

  • HSK 1

    去年

    qùnián

    last year

    去年我在中国。

    Năm ngoái tôi ở Trung Quốc.

  • HSK 1

    热

    rè

    hot

    今天很热。

    Hôm nay rất nóng.

  • HSK 1

    人

    rén

    person

    他是一个好人。

    Anh ấy là một người tốt.

  • HSK 1

    认识

    rènshi

    to know, to recognize

    我认识他。

    Tôi biết anh ấy.

  • HSK 1

    日

    rì

    measure word for days; sun

    星期三。

    Thứ tư.

  • HSK 1

    三

    sān

    three

    三月。

    Tháng ba.

  • HSK 1

    商店

    shāngdiàn

    store, shop

    这个商店很大。

    Cửa hàng này rất lớn.

  • HSK 1

    上

    shàng

    up, above; to go up

    上面。

    Trên.

  • HSK 1

    上班

    shàngbān

    to go to work

    我八点上班。

    Tôi đi làm lúc 8 giờ.

  • HSK 1

    上课

    shàngkè

    to attend class

    我们在上课。

    Chúng tôi đang học.

  • HSK 1

    上午

    shàngwǔ

    morning

    上午见。

    Sáng gặp nhé.

  • HSK 1

    上学

    shàngxué

    to go to school

    我去上学。

    Tôi đi học.

  • HSK 1

    少

    shǎo

    few, little

    我有很少的钱。

    Tôi có rất ít tiền.

  • HSK 1

    谁

    shéi/shuí

    who

    你是谁?

    Bạn là ai?

  • HSK 1

    什么

    shénme

    what

    你在做什么?

    Bạn đang làm gì?

  • HSK 1

    生病

    shēngbìng

    to get sick

    他生病了。

    Anh ấy bị ốm rồi.

  • HSK 1

    十

    shí

    ten

    十月。

    Tháng mười.

  • HSK 1

    时候

    shíhou

    moment, time

    那个时候。

    Lúc đó.

  • HSK 1

    时间

    shíjiān

    time

    你有时间吗?

    Bạn có thời gian không?

  • HSK 1

    事

    shì

    matter, thing

    有什么事吗?

    Có chuyện gì không?

  • HSK 1

    是

    shì

    to be

    我是学生。

    Tôi là học sinh.

  • HSK 1

    手机

    shǒujī

    cell phone

    我有一个手机。

    Tôi có một chiếc điện thoại.

  • HSK 1

    书

    shū

    book

    我喜欢看书。

    Tôi thích đọc sách.

  • HSK 1

    书店

    shūdiàn

    bookstore

    我去书店买书。

    Tôi đi cửa hàng sách mua sách.

  • HSK 1

    水

    shuǐ

    water

    我喝水。

    Tôi uống nước.

  • HSK 1

    水果

    shuǐguǒ

    fruit

    我喜欢吃水果。

    Tôi thích ăn trái cây.

  • HSK 1

    睡

    shuì

    to sleep

    我要睡觉。

    Tôi muốn ngủ.

  • HSK 1

    睡觉

    shuìjiào

    to sleep

    我睡觉了。

    Tôi đã ngủ rồi.

  • HSK 1

    说

    shuō

    to speak, to say

    他说中文。

    Anh ấy nói tiếng Trung.

  • HSK 1

    说话

    shuōhuà

    to talk

    我们在说话。

    Chúng tôi đang nói chuyện.

  • HSK 1

    四

    sì

    four

    四月。

    Tháng tư.

  • HSK 1

    岁

    suì

    measure word for age

    我二十岁。

    Tôi hai mươi tuổi.

  • HSK 1

    他

    tā

    he, him

    他很高。

    Anh ấy rất cao.

  • HSK 1

    他们

    tāmen

    they

    他们都来了。

    Họ đều đã đến.

  • HSK 1

    它

    tā

    it

    它很小。

    Nó rất nhỏ.

  • HSK 1

    它们

    tāmen

    they

    它们都很小。

    Chúng nó đều rất nhỏ.

  • HSK 1

    她

    tā

    she

    她很漂亮。

    Cô ấy rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    她们

    tāmen

    they

    她们都是女生。

    Họ đều là nữ sinh.

  • HSK 1

    太

    tài

    too, extremely

    这个太贵了。

    Cái này quá đắt rồi.

  • HSK 1

    天

    tiān

    day

    每一天。

    Mỗi một ngày.

  • HSK 1

    天气

    tiānqì

    weather

    今天天气很好。

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  • HSK 1

    听

    tīng

    to listen

    我在听音乐。

    Tôi đang nghe nhạc.

  • HSK 1

    听见

    tīngjiàn

    to hear

    我听见了。

    Tôi nghe thấy rồi.

  • HSK 1

    同学

    tóngxué

    classmate

    他是我的同学。

    Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.

  • HSK 1

    外

    wài

    outside, exterior

    外面。

    Bên ngoài.

  • HSK 1

    外边

    wàibian

    outside

    我们在外边。

    Chúng tôi ở bên ngoài.

  • HSK 1

    玩

    wán

    to play

    我想玩。

    Tôi muốn chơi.

  • HSK 1

    晚

    wǎn

    late

    我来晚了。

    Tôi đến muộn rồi.

  • HSK 1

    晚饭

    wǎnfàn

    dinner

    我们吃晚饭。

    Chúng tôi ăn tối.

  • HSK 1

    晚上

    wǎnshang

    evening

    晚上见。

    Tối gặp nhé.

  • HSK 1

    喂

    wèi

    hello used when answering the phone

    喂?

    Alô?

  • HSK 1

    问

    wèn

    to ask

    我问他。

    Tôi hỏi anh ấy.

  • HSK 1

    问题

    wèntí

    question

    这是一个好问题。

    Đây là một câu hỏi tốt.

  • HSK 1

    我

    wǒ

    I

    我是王明。

    Tôi là Vương Minh.

  • HSK 1

    我们

    wǒmen

    we

    我们都来了。

    Chúng tôi đều đã đến.

  • HSK 1

    五

    wǔ

    five

    五月。

    Tháng năm.

  • HSK 1

    午饭

    wǔfàn

    lunch

    我们吃午饭。

    Chúng tôi ăn trưa.

  • HSK 1

    喜欢

    xǐhuan

    to like

    我喜欢你。

    Tôi thích bạn.

  • HSK 1

    下

    xià

    down, below; to go down

    下面。

    Dưới.

  • HSK 1

    下班

    xiàbān

    to get off work

    我下班了。

    Tôi đã tan làm rồi.

  • HSK 1

    下课

    xiàkè

    to finish class

    我们下课了。

    Chúng tôi đã tan lớp rồi.

  • HSK 1

    下午

    xiàwǔ

    afternoon

    下午见。

    Chiều gặp nhé.

  • HSK 1

    下雨

    xià yǔ

    to rain

    今天下雨了。

    Hôm nay trời đã mưa rồi.

  • HSK 1

    先生

    xiānsheng

    Mr., husband

    这位先生很高。

    Ông này rất cao.

  • HSK 1

    现在

    xiànzài

    now

    现在几点?

    Bây giờ là mấy giờ?

  • HSK 1

    想

    xiǎng

    to think; to want

    我想去。

    Tôi muốn đi.

  • HSK 1

    小

    xiǎo

    small

    这个房间很小。

    Căn phòng này rất nhỏ.

  • HSK 1

    小朋友

    xiǎopéngyǒu

    little friend, child

    这个小朋友很聪明。

    Đứa bé này rất thông minh.

  • HSK 1

    小时

    xiǎoshí

    hour

    一个小时。

    Một tiếng.

  • HSK 1

    小学

    xiǎoxué

    primary school

    我在小学教书。

    Tôi dạy ở tiểu học.

  • HSK 1

    小学生

    xiǎoxuéshēng

    primary school student

    他是小学生。

    Anh ấy là học sinh tiểu học.

  • HSK 1

    些

    xiē

    measure word for an indefinite amount

    一些。

    Một số.

  • HSK 1

    写

    xiě

    to write

    我写字。

    Tôi viết chữ.

  • HSK 1

    谢谢

    xièxie

    to thank

    谢谢你。

    Cảm ơn bạn.

  • HSK 1

    新

    xīn

    new

    这是新的。

    Cái này là mới.

  • HSK 1

    星期

    xīngqī

    week

    这个星期。

    Tuần này.

  • HSK 1

    星期日

    xīngqīrì

    Sunday

    星期日我休息。

    Chủ nhật tôi nghỉ.

  • HSK 1

    星期天

    xīngqītiān

    Sunday

    星期天我不上班。

    Chủ nhật tôi không đi làm.

  • HSK 1

    休息

    xiūxi

    to rest

    我需要休息。

    Tôi cần nghỉ ngơi.

  • HSK 1

    学

    xué

    to learn, to study

    我学中文。

    Tôi học tiếng Trung.

  • HSK 1

    学生

    xuéshēng

    student

    他是学生。

    Anh ấy là học sinh.

  • HSK 1

    学习

    xuéxí

    to study

    我们学习中文。

    Chúng tôi học tiếng Trung.

  • HSK 1

    学校

    xuéxiào

    school

    我在学校。

    Tôi ở trường.

  • HSK 1

    雪

    xuě

    snow

    下雪了。

    Trời tuyết rồi.

  • HSK 1

    要

    yào

    to want, to need

    我要吃。

    Tôi muốn ăn.

  • HSK 1

    也

    yě

    also, too

    我也想去。

    Tôi cũng muốn đi.

  • HSK 1

    一

    yī

    one

    一个。

    Một cái.

  • HSK 1

    一半

    yíbàn

    half

    一半钱。

    Nửa tiền.

  • HSK 1

    一点儿

    yìdiǎnr

    a little, a bit

    一点儿糖。

    Một chút đường.

  • HSK 1

    一下

    yíxià

    once, a little

    等一下。

    Đợi một chút.

  • HSK 1

    一些

    yìxiē

    some, a few

    一些水果。

    Một vài trái cây.

  • HSK 1

    衣服

    yīfu

    clothes

    我买了新衣服。

    Tôi đã mua quần áo mới.

  • HSK 1

    医生

    yīshēng

    doctor

    他是医生。

    Anh ấy là bác sĩ.

  • HSK 1

    医院

    yīyuàn

    hospital

    我去医院。

    Tôi đi bệnh viện.

  • HSK 1

    椅子

    yǐzi

    chair

    请坐在椅子上。

    Vui lòng ngồi trên ghế.

  • HSK 1

    有

    yǒu

    to have, to exist

    我有钱。

    Tôi có tiền.

  • HSK 1

    有的

    yǒude

    some of them

    有的人很好。

    Một số người rất tốt.

  • HSK 1

    有点儿

    yǒudiǎnr

    a little, slightly

    有点儿累。

    Hơi mệt.

  • HSK 1

    有些

    yǒuxiē

    some, some of

    有些人不来。

    Một số người không đến.

  • HSK 1

    雨

    yǔ

    rain

    下雨了。

    Trời mưa rồi.

  • HSK 1

    元

    yuán

    yuan

    十块元。

    Mười đồng.

  • HSK 1

    月

    yuè

    month; moon

    这个月。

    Tháng này.

  • HSK 1

    再

    zài

    again, then

    再来一个。

    Lại một cái nữa.

  • HSK 1

    再见

    zàijiàn

    goodbye

    再见!

    Tạm biệt!

  • HSK 1

    在

    zài

    to be at; at; in the middle of

    我在家。

    Tôi ở nhà.

  • HSK 1

    早

    zǎo

    early

    我来很早。

    Tôi đến rất sớm.

  • HSK 1

    早饭

    zǎofàn

    breakfast

    我吃早饭。

    Tôi ăn sáng.

  • HSK 1

    早上

    zǎoshang

    morning

    早上好。

    Chào buổi sáng.

  • HSK 1

    怎么

    zěnme

    how

    怎么做?

    Làm thế nào?

  • HSK 1

    怎么样

    zěnmeyàng

    how about, what do you think

    怎么样?

    Thế nào?

  • HSK 1

    找

    zhǎo

    to look for

    我找他。

    Tôi tìm anh ấy.

  • HSK 1

    这

    zhè

    this

    这个。

    Cái này.

  • HSK 1

    这边

    zhèbiān

    here

    在这边。

    Ở đây.

  • HSK 1

    这儿

    zhèr

    here

    我们在这儿见面。

    Chúng ta gặp nhau ở đây.

  • HSK 1

    这个

    zhège

    this one

    我要这个。

    Tôi muốn cái này.

  • HSK 1

    这里

    zhèlǐ

    here

    他在这里。

    Anh ấy ở đây.

  • HSK 1

    这些

    zhèxiē

    these

    这些都是我的。

    Những cái này đều là của tôi.

  • HSK 1

    真

    zhēn

    really

    真的吗?

    Thật vậy à?

  • HSK 1

    正在

    zhèngzài

    in the process of

    我正在工作。

    Tôi đang làm việc.

  • HSK 1

    知道

    zhīdào

    to know

    我知道。

    Tôi biết.

  • HSK 1

    只

    zhī

    measure word for animals

    一只猫。

    Một con mèo.

  • HSK 1

    中国

    Zhōngguó

    China

    我来自中国。

    Tôi đến từ Trung Quốc.

  • HSK 1

    中文

    Zhōngwén

    Chinese language

    你会说中文吗?

    Bạn có nói được tiếng Trung không?

  • HSK 1

    中午

    zhōngwǔ

    noon

    中午见。

    Trưa gặp nhé.

  • HSK 1

    中学

    zhōngxué

    middle school

    我在中学教书。

    Tôi dạy ở trường trung học.

  • HSK 1

    中学生

    zhōngxuéshēng

    middle school student

    她是中学生。

    Cô ấy là học sinh trung học.

  • HSK 1

    住

    zhù

    to live, to reside

    我住在北京。

    Tôi sống ở Bắc Kinh.

  • HSK 1

    桌子

    zhuōzi

    table, desk

    桌子上有书。

    Trên bàn có sách.

  • HSK 1

    字

    zì

    character, script

    这是什么字?

    Đây là chữ gì?

  • HSK 1

    昨天

    zuótiān

    yesterday

    昨天我不在。

    Hôm qua tôi không có.

  • HSK 1

    坐

    zuò

    to sit

    请坐。

    Vui lòng ngồi.

  • HSK 1

    做

    zuò

    to do, to make

    我做功课。

    Tôi làm bài tập.

  • HSK 1

    做饭

    zuò fàn

    to cook

    我做饭。

    Tôi nấu cơm.