Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱
ài
to love
我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc.
八
bā
eight
我有八个苹果。
Tôi có tám quả táo.
爸爸
bàba
dad
我爸爸是医生。
Bố tôi là bác sĩ.
吧
ba
indicating suggestion, confirmation, or hesitation
我们一起去吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
白天
báitiān
daytime
白天很亮。
Ban ngày rất sáng.
百
bǎi
hundred
一百块钱。
Một trăm đồng.
半
bàn
half
半小时后。
Sau nửa giờ.
包子
bāozi
steamed stuffed bun
我吃了一个包子。
Tôi ăn một cái bánh bao.
杯子
bēizi
cup, glass
这个杯子很漂亮。
Cốc này rất đẹp.
本
běn
measure word for books
一本书。
Một cuốn sách.
边
biān
side
左边有个人。
Bên trái có một người.
便宜
piányi
cheap
这个很便宜。
Cái này rất rẻ.
病
bìng
illness, disease; to be ill
他生病了。
Anh ấy bị ốm rồi.
不
bù
not, no
我不喜欢。
Tôi không thích.
不客气
bú kèqi
you're welcome
谢谢。不客气。
Cảm ơn. Không có gì.
不要
búyào
don't, not want
不要吵闹。
Đừng gây ồn ào.
菜
cài
vegetable, dish
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
茶
chá
tea
我喜欢喝茶。
Tôi thích uống trà.
唱
chàng
to sing
她唱得很好。
Cô ấy hát rất tốt.
超市
chāoshì
supermarket
我去超市买东西。
Tôi đi siêu thị mua đồ.
车
chē
vehicle, car
他有一辆车。
Anh ấy có một chiếc xe.
吃
chī
to eat
我吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
出租车
chūzūchē
taxi
我坐出租车去机场。
Tôi đi taxi đến sân bay.
穿
chuān
to wear
我穿着红色衣服。
Tôi mặc quần áo màu đỏ.
打电话
dǎ diànhuà
to make a phone call
我给你打电话。
Tôi sẽ gọi cho bạn.
大
dà
big
这个房间很大。
Căn phòng này rất lớn.
大家
dàjiā
everyone
大家都来了。
Mọi người đều đã đến.
大学
dàxué
university
我在大学学习。
Tôi học ở đại học.
大学生
dàxuéshēng
university student
他是大学生。
Anh ấy là sinh viên đại học.
到
dào
to arrive
我们到了。
Chúng ta đã đến.
的
de
possessive or modifying particle
我的书。
Sách của tôi.
弟弟
dìdi
younger brother
我弟弟很小。
Em trai tôi rất nhỏ.
第
dì
prefix for ordinal numbers
第一天。
Ngày thứ nhất.
点
diǎn
measure word for small round things
三点钟。
Ba giờ.
电话
diànhuà
telephone, phone call
我的电话号码是多少?
Số điện thoại của tôi là bao nhiêu?
电脑
diànnǎo
computer
我在用电脑。
Tôi đang dùng máy tính.
电视
diànshì
television
我看电视。
Tôi xem ti vi.
电影
diànyǐng
movie, film
这个电影很好看。
Bộ phim này rất hay.
电影院
diànyǐngyuàn
cinema
我们去电影院。
Chúng ta đi rạp chiếu phim.
店
diàn
shop, store
这个店很大。
Cửa hàng này rất lớn.
东西
dōngxi
thing, object
这是什么东西?
Cái này là cái gì?
都
dōu
all, both
我们都来了。
Chúng tôi đều đến rồi.
读
dú
to read
我读书。
Tôi đọc sách.
读书
dúshū
to read a book
我每天读书。
Tôi đọc sách mỗi ngày.
对
duì
correct, right; to, toward, for
你对吗?
Bạn đúng không?
对不起
duìbuqǐ
sorry
对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
多
duō
many, much
我有很多朋友。
Tôi có nhiều bạn.
多少
duōshao
how many, how much
这个多少钱?
Cái này giá bao nhiêu?
儿子
érzi
son
他有一个儿子。
Anh ấy có một cậu con trai.
二
èr
two
二月。
Tháng hai.
饭
fàn
cooked rice, meal
我吃饭。
Tôi ăn cơm.
饭店
fàndiàn
restaurant
我们在饭店吃饭。
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
房间
fángjiān
room
这个房间很大。
Căn phòng này rất lớn.
飞机
fēijī
airplane
我坐飞机去北京。
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
非常
fēicháng
very, extremely
他非常聪明。
Anh ấy rất thông minh.
分
fēn
minute
五分钟。
Năm phút.
分钟
fēnzhōng
minute
十分钟后。
Sau mười phút.
高兴
gāoxìng
happy, glad
我很高兴。
Tôi rất vui.
哥哥
gēge
older brother
我哥哥很高。
Anh trai tôi rất cao.
歌
gē
song
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
个
gè
measure word for general objects
一个人。
Một người.
给
gěi
to give
请给我一本书。
Xin cho tôi một cuốn sách.
工作
gōngzuò
work; to work
我的工作很忙。
Công việc của tôi rất bận.
公司
gōngsī
company
他在公司工作。
Anh ấy làm việc ở công ty.
狗
gǒu
dog
我有一只狗。
Tôi có một con chó.
贵
guì
expensive
这个很贵。
Cái này rất đắt.
国
guó
country
中国很大。
Trung Quốc rất lớn.
还
hái
still, also; quite
我还想吃。
Tôi vẫn muốn ăn.
孩子
háizi
child
这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh.
汉语
Hànyǔ
Chinese language
我学汉语。
Tôi học tiếng Trung.
汉字
Hànzì
Chinese character
这是什么汉字?
Đây là chữ Hán nào?
好
hǎo
good
你很好。
Bạn rất tốt.
好吃
hǎochī
delicious, tasty
这个很好吃。
Cái này rất ngon.
好看
hǎokàn
good-looking
这个衣服很好看。
Quần áo này rất đẹp.
好听
hǎotīng
pleasant to listen to
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
好玩儿
hǎowánr
fun, amusing
这个游戏很好玩儿。
Trò chơi này rất vui.
号
hào
number
今天是几号?
Hôm nay là ngày mấy?
喝
hē
to drink
我喝水。
Tôi uống nước.
和
hé
and, with
我和你一起去。
Tôi đi cùng bạn.
很
hěn
very
他很聪明。
Anh ấy rất thông minh.
后
hòu
behind, later
后来怎么样?
Sau đó thế nào?
回
huí
to return
我回家了。
Tôi về nhà rồi.
会
huì
can, to be able to
我会说中文。
Tôi có thể nói tiếng Trung.
火车
huǒchē
train
我坐火车。
Tôi đi tàu hỏa.
鸡蛋
jīdàn
egg
我吃了一个鸡蛋。
Tôi ăn một quả trứng.
几
jǐ
how many, a few
你有几个朋友?
Bạn có mấy người bạn?
家
jiā
home, family
我家在北京。
Nhà tôi ở Bắc Kinh.
家人
jiārén
family member
我的家人都很好。
Gia đình tôi đều rất tốt.
见
jiàn
to see
我见过他。
Tôi đã gặp anh ấy.
件
jiàn
measure word for items
一件衣服。
Một cái áo.
饺子
jiǎozi
dumpling
我吃饺子。
Tôi ăn bánh bao.
叫
jiào
to be called, to call
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
姐姐
jiějie
older sister
我姐姐很漂亮。
Chị gái tôi rất xinh đẹp.
今年
jīnnián
this year
今年我很忙。
Năm nay tôi rất bận.
今天
jīntiān
today
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
九
jiǔ
nine
九月。
Tháng chín.
觉得
juéde
to feel, to think
我觉得很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
开
kāi
to open
请开门。
Xin hãy mở cửa.
开车
kāichē
to drive
他开车去上班。
Anh ấy lái xe đi làm.
看
kàn
to see, to look
我看书。
Tôi đọc sách.
看病
kànbìng
to see a doctor
我去看病。
Tôi đi khám bác sĩ.
看见
kànjiàn
to see
我看见他了。
Tôi thấy anh ấy rồi.
可以
kěyǐ
can, may; okay, fine
我可以去吗?
Tôi có thể đi không?
课
kè
class, lesson
今天有三节课。
Hôm nay có ba tiết học.
口
kǒu
mouth; measure word for family members
一家五口人。
Một gia đình năm người.
块
kuài
measure word for pieces, chunks, money
十块钱。
Mười đồng.
来
lái
to come
他来了。
Anh ấy đã đến.
老师
lǎoshī
teacher
我的老师很好。
Giáo viên của tôi rất tốt.
了
le
indicating completed action or change of state
我吃了。
Tôi đã ăn rồi.
冷
lěng
cold
今天很冷。
Hôm nay rất lạnh.
里
lǐ
inside, in, mile
房间里有很多人。
Trong phòng có rất nhiều người.
两
liǎng
two
我有两个哥哥。
Tôi có hai anh trai.
零
líng
zero
零度。
Không độ.
六
liù
six
六月。
Tháng sáu.
妈妈
māma
mom
我妈妈很漂亮。
Mẹ tôi rất xinh đẹp.
吗
ma
question particle
你好吗?
Bạn có khỏe không?
买
mǎi
to buy
我买了一本书。
Tôi đã mua một cuốn sách.
卖
mài
to sell
这家店卖衣服。
Cửa hàng này bán quần áo.
忙
máng
busy
我很忙。
Tôi rất bận.
猫
māo
cat
我有一只猫。
Tôi có một con mèo.
没关系
méi guānxi
never mind, it's okay
没关系,没关系。
Không sao, không sao.
没事
méishì
to have nothing to do, it doesn't matter
没事,我很好。
Không sao, tôi rất tốt.
没有
méiyǒu
to not have; have not
我没有钱。
Tôi không có tiền.
妹妹
mèimei
younger sister
我妹妹很小。
Em gái tôi rất nhỏ.
们
men
plural suffix for pronouns and nouns
我们。
Chúng tôi.
米饭
mǐfàn
cooked rice
我吃米饭。
Tôi ăn cơm.
面包
miànbāo
bread
我买了面包。
Tôi đã mua bánh mì.
面条儿
miàntiáor
noodles
我喜欢吃面条儿。
Tôi thích ăn mì.
名字
míngzi
name
你的名字是什么?
Tên bạn là gì?
明年
míngnián
next year
明年我去中国。
Năm tới tôi sẽ đi Trung Quốc.
明天
míngtiān
tomorrow
明天见。
Ngày mai gặp nhé.
哪
nǎ
which
哪个?
Cái nào?
哪儿
nǎr
where
你去哪儿?
Bạn đi đâu?
哪个
nǎge
which one
哪个是你的?
Cái nào là của bạn?
哪里
nǎlǐ
where
你住在哪里?
Bạn sống ở đâu?
哪些
nǎxiē
which ones
哪些是你的?
Những cái nào là của bạn?
那
nà
that
那个很好。
Cái đó rất tốt.
那边
nàbiān
over there
在那边。
Ở đằng kia.
那儿
nàr
there
我们在那儿见面。
Chúng ta gặp nhau ở đó.
那个
nàge
that one
我要那个。
Tôi muốn cái đó.
那里
nàlǐ
there
他在那里。
Anh ấy ở đó.
那些
nàxiē
those
那些都是我的。
Những cái đó đều là của tôi.
男
nán
male
他是男的。
Anh ấy là nam giới.
男朋友
nánpéngyou
boyfriend
他是我的男朋友。
Anh ấy là bạn trai của tôi.
呢
ne
question or continuation particle
你呢?
Bạn thì sao?
能
néng
can, be able to
我能做。
Tôi có thể làm.
你
nǐ
you
你好。
Chào bạn.
你好
nǐ hǎo
hello
你好,很高兴认识你。
Chào bạn, rất vui được biết bạn.
你们
nǐmen
you plural
你们好。
Chào các bạn.
年
nián
year
今年。
Năm nay.
您
nín
you formal
您好。
Xin chào.
牛奶
niúnǎi
milk
我喝牛奶。
Tôi uống sữa.
女
nǚ
female
她是女的。
Cô ấy là nữ giới.
女儿
nǚ'ér
daughter
她有一个女儿。
Cô ấy có một cô con gái.
女朋友
nǚpéngyou
girlfriend
她是我的女朋友。
Cô ấy là bạn gái của tôi.
女士
nǚshì
lady, Ms.
这位女士很漂亮。
Bà này rất xinh đẹp.
朋友
péngyou
friend
我有很多朋友。
Tôi có nhiều bạn.
漂亮
piàoliang
beautiful
她很漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
苹果
píngguǒ
apple
我喜欢吃苹果。
Tôi thích ăn táo.
七
qī
seven
七月。
Tháng bảy.
起床
qǐchuáng
to get up
我早上七点起床。
Tôi dậy lúc 7 giờ sáng.
千
qiān
thousand
一千块钱。
Một nghìn đồng.
前
qián
front, before
前面。
Phía trước.
钱
qián
money
我没有钱。
Tôi không có tiền.
请
qǐng
please
请坐。
Vui lòng ngồi.
请问
qǐngwèn
may I ask
请问你叫什么名字?
Xin hỏi bạn tên gì?
去
qù
to go
我去学校。
Tôi đi trường.
去年
qùnián
last year
去年我在中国。
Năm ngoái tôi ở Trung Quốc.
热
rè
hot
今天很热。
Hôm nay rất nóng.
人
rén
person
他是一个好人。
Anh ấy là một người tốt.
认识
rènshi
to know, to recognize
我认识他。
Tôi biết anh ấy.
日
rì
measure word for days; sun
星期三。
Thứ tư.
三
sān
three
三月。
Tháng ba.
商店
shāngdiàn
store, shop
这个商店很大。
Cửa hàng này rất lớn.
上
shàng
up, above; to go up
上面。
Trên.
上班
shàngbān
to go to work
我八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ.
上课
shàngkè
to attend class
我们在上课。
Chúng tôi đang học.
上午
shàngwǔ
morning
上午见。
Sáng gặp nhé.
上学
shàngxué
to go to school
我去上学。
Tôi đi học.
少
shǎo
few, little
我有很少的钱。
Tôi có rất ít tiền.
谁
shéi/shuí
who
你是谁?
Bạn là ai?
什么
shénme
what
你在做什么?
Bạn đang làm gì?
生病
shēngbìng
to get sick
他生病了。
Anh ấy bị ốm rồi.
十
shí
ten
十月。
Tháng mười.
时候
shíhou
moment, time
那个时候。
Lúc đó.
时间
shíjiān
time
你有时间吗?
Bạn có thời gian không?
事
shì
matter, thing
有什么事吗?
Có chuyện gì không?
是
shì
to be
我是学生。
Tôi là học sinh.
手机
shǒujī
cell phone
我有一个手机。
Tôi có một chiếc điện thoại.
书
shū
book
我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách.
书店
shūdiàn
bookstore
我去书店买书。
Tôi đi cửa hàng sách mua sách.
水
shuǐ
water
我喝水。
Tôi uống nước.
水果
shuǐguǒ
fruit
我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn trái cây.
睡
shuì
to sleep
我要睡觉。
Tôi muốn ngủ.
睡觉
shuìjiào
to sleep
我睡觉了。
Tôi đã ngủ rồi.
说
shuō
to speak, to say
他说中文。
Anh ấy nói tiếng Trung.
说话
shuōhuà
to talk
我们在说话。
Chúng tôi đang nói chuyện.
四
sì
four
四月。
Tháng tư.
岁
suì
measure word for age
我二十岁。
Tôi hai mươi tuổi.
他
tā
he, him
他很高。
Anh ấy rất cao.
他们
tāmen
they
他们都来了。
Họ đều đã đến.
它
tā
it
它很小。
Nó rất nhỏ.
它们
tāmen
they
它们都很小。
Chúng nó đều rất nhỏ.
她
tā
she
她很漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
她们
tāmen
they
她们都是女生。
Họ đều là nữ sinh.
太
tài
too, extremely
这个太贵了。
Cái này quá đắt rồi.
天
tiān
day
每一天。
Mỗi một ngày.
天气
tiānqì
weather
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
听
tīng
to listen
我在听音乐。
Tôi đang nghe nhạc.
听见
tīngjiàn
to hear
我听见了。
Tôi nghe thấy rồi.
同学
tóngxué
classmate
他是我的同学。
Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.
外
wài
outside, exterior
外面。
Bên ngoài.
外边
wàibian
outside
我们在外边。
Chúng tôi ở bên ngoài.
玩
wán
to play
我想玩。
Tôi muốn chơi.
晚
wǎn
late
我来晚了。
Tôi đến muộn rồi.
晚饭
wǎnfàn
dinner
我们吃晚饭。
Chúng tôi ăn tối.
晚上
wǎnshang
evening
晚上见。
Tối gặp nhé.
喂
wèi
hello used when answering the phone
喂?
Alô?
问
wèn
to ask
我问他。
Tôi hỏi anh ấy.
问题
wèntí
question
这是一个好问题。
Đây là một câu hỏi tốt.
我
wǒ
I
我是王明。
Tôi là Vương Minh.
我们
wǒmen
we
我们都来了。
Chúng tôi đều đã đến.
五
wǔ
five
五月。
Tháng năm.
午饭
wǔfàn
lunch
我们吃午饭。
Chúng tôi ăn trưa.
喜欢
xǐhuan
to like
我喜欢你。
Tôi thích bạn.
下
xià
down, below; to go down
下面。
Dưới.
下班
xiàbān
to get off work
我下班了。
Tôi đã tan làm rồi.
下课
xiàkè
to finish class
我们下课了。
Chúng tôi đã tan lớp rồi.
下午
xiàwǔ
afternoon
下午见。
Chiều gặp nhé.
下雨
xià yǔ
to rain
今天下雨了。
Hôm nay trời đã mưa rồi.
先生
xiānsheng
Mr., husband
这位先生很高。
Ông này rất cao.
现在
xiànzài
now
现在几点?
Bây giờ là mấy giờ?
想
xiǎng
to think; to want
我想去。
Tôi muốn đi.
小
xiǎo
small
这个房间很小。
Căn phòng này rất nhỏ.
小朋友
xiǎopéngyǒu
little friend, child
这个小朋友很聪明。
Đứa bé này rất thông minh.
小时
xiǎoshí
hour
一个小时。
Một tiếng.
小学
xiǎoxué
primary school
我在小学教书。
Tôi dạy ở tiểu học.
小学生
xiǎoxuéshēng
primary school student
他是小学生。
Anh ấy là học sinh tiểu học.
些
xiē
measure word for an indefinite amount
一些。
Một số.
写
xiě
to write
我写字。
Tôi viết chữ.
谢谢
xièxie
to thank
谢谢你。
Cảm ơn bạn.
新
xīn
new
这是新的。
Cái này là mới.
星期
xīngqī
week
这个星期。
Tuần này.
星期日
xīngqīrì
Sunday
星期日我休息。
Chủ nhật tôi nghỉ.
星期天
xīngqītiān
Sunday
星期天我不上班。
Chủ nhật tôi không đi làm.
休息
xiūxi
to rest
我需要休息。
Tôi cần nghỉ ngơi.
学
xué
to learn, to study
我学中文。
Tôi học tiếng Trung.
学生
xuéshēng
student
他是学生。
Anh ấy là học sinh.
学习
xuéxí
to study
我们学习中文。
Chúng tôi học tiếng Trung.
学校
xuéxiào
school
我在学校。
Tôi ở trường.
雪
xuě
snow
下雪了。
Trời tuyết rồi.
要
yào
to want, to need
我要吃。
Tôi muốn ăn.
也
yě
also, too
我也想去。
Tôi cũng muốn đi.
一
yī
one
一个。
Một cái.
一半
yíbàn
half
一半钱。
Nửa tiền.
一点儿
yìdiǎnr
a little, a bit
一点儿糖。
Một chút đường.
一下
yíxià
once, a little
等一下。
Đợi một chút.
一些
yìxiē
some, a few
一些水果。
Một vài trái cây.
衣服
yīfu
clothes
我买了新衣服。
Tôi đã mua quần áo mới.
医生
yīshēng
doctor
他是医生。
Anh ấy là bác sĩ.
医院
yīyuàn
hospital
我去医院。
Tôi đi bệnh viện.
椅子
yǐzi
chair
请坐在椅子上。
Vui lòng ngồi trên ghế.
有
yǒu
to have, to exist
我有钱。
Tôi có tiền.
有的
yǒude
some of them
有的人很好。
Một số người rất tốt.
有点儿
yǒudiǎnr
a little, slightly
有点儿累。
Hơi mệt.
有些
yǒuxiē
some, some of
有些人不来。
Một số người không đến.
雨
yǔ
rain
下雨了。
Trời mưa rồi.
元
yuán
yuan
十块元。
Mười đồng.
月
yuè
month; moon
这个月。
Tháng này.
再
zài
again, then
再来一个。
Lại một cái nữa.
再见
zàijiàn
goodbye
再见!
Tạm biệt!
在
zài
to be at; at; in the middle of
我在家。
Tôi ở nhà.
早
zǎo
early
我来很早。
Tôi đến rất sớm.
早饭
zǎofàn
breakfast
我吃早饭。
Tôi ăn sáng.
早上
zǎoshang
morning
早上好。
Chào buổi sáng.
怎么
zěnme
how
怎么做?
Làm thế nào?
怎么样
zěnmeyàng
how about, what do you think
怎么样?
Thế nào?
找
zhǎo
to look for
我找他。
Tôi tìm anh ấy.
这
zhè
this
这个。
Cái này.
这边
zhèbiān
here
在这边。
Ở đây.
这儿
zhèr
here
我们在这儿见面。
Chúng ta gặp nhau ở đây.
这个
zhège
this one
我要这个。
Tôi muốn cái này.
这里
zhèlǐ
here
他在这里。
Anh ấy ở đây.
这些
zhèxiē
these
这些都是我的。
Những cái này đều là của tôi.
真
zhēn
really
真的吗?
Thật vậy à?
正在
zhèngzài
in the process of
我正在工作。
Tôi đang làm việc.
知道
zhīdào
to know
我知道。
Tôi biết.
只
zhī
measure word for animals
一只猫。
Một con mèo.
中国
Zhōngguó
China
我来自中国。
Tôi đến từ Trung Quốc.
中文
Zhōngwén
Chinese language
你会说中文吗?
Bạn có nói được tiếng Trung không?
中午
zhōngwǔ
noon
中午见。
Trưa gặp nhé.
中学
zhōngxué
middle school
我在中学教书。
Tôi dạy ở trường trung học.
中学生
zhōngxuéshēng
middle school student
她是中学生。
Cô ấy là học sinh trung học.
住
zhù
to live, to reside
我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
桌子
zhuōzi
table, desk
桌子上有书。
Trên bàn có sách.
字
zì
character, script
这是什么字?
Đây là chữ gì?
昨天
zuótiān
yesterday
昨天我不在。
Hôm qua tôi không có.
坐
zuò
to sit
请坐。
Vui lòng ngồi.
做
zuò
to do, to make
我做功课。
Tôi làm bài tập.
做饭
zuò fàn
to cook
我做饭。
Tôi nấu cơm.