Kho từ có sẵn của ứng dụng
Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.
Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.
爱
ài
yêu, thích
我爱我的家人。
Tôi yêu gia đình của tôi.
八
bā
tám, số tám
现在是八点。
Bây giờ là 8 giờ.
爸爸
bàba
bố
我爸爸是医生。
Bố tôi là bác sĩ.
杯子
bēizi
cốc, ly
这个杯子是我的。
Cốc này là của tôi.
北京
Běijīng
Bắc Kinh
北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
本
běn
cuốn, quyển (lượng từ)
我有一本书。
Tôi có một cuốn sách.
不客气
bú kèqì
không có gì
谢谢!不客气!
Cảm ơn! Không có gì!
不
bù
không
我不是老师。
Tôi không phải là giáo viên.
菜
cài
món ăn/rau
妈妈做的菜很好吃。
Món mẹ nấu rất ngon.
茶
chá
trà
爷爷喜欢喝茶。
Ông nội thích uống trà.
吃
chī
ăn
我们一起吃午饭吧。
Chúng ta cùng ăn trưa nhé.
出租车
chūzūchē
taxi
我打出租车去饭店。
Tôi bắt taxi đến nhà hàng.
打电话
dǎ diànhuà
gọi điện thoại
我给妈妈打电话。
Tôi gọi điện cho mẹ.
大
dà
to, lớn
这个苹果很大。
Quả táo này rất to.
的
de
của (trợ từ sở hữu)
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
点
diǎn
giờ
现在几点了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
电脑
diànnǎo
máy tính
他在用电脑。
Anh ấy đang dùng máy tính.
电视
diànshì
ti vi
我喜欢看电视。
Tôi thích xem ti vi.
电影
diànyǐng
phim, điện ảnh
我喜欢看电影。
Tôi thích xem phim.
东西
dōngxi
đồ, vật
我去商店买东西。
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
都
dōu
đều
我们都是学生。
Chúng tôi đều là học sinh.
读
dú
đọc
我喜欢读书。
Tôi thích đọc sách.
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi
对不起,我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
多
duō
nhiều
这里有很多人。
Ở đây có rất nhiều người.
多少
duōshao
bao nhiêu
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
儿子
érzi
con trai
他有一个儿子。
Anh ấy có một cậu con trai.
二
èr
hai, số hai
我有两个哥哥。
Tôi có hai anh trai.
饭店
fàndiàn
nhà hàng
我们晚上去饭店吃饭吧。
Tối nay chúng ta đi nhà hàng ăn cơm nhé.
飞机
fēijī
máy bay
他坐飞机去北京。
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
分钟
fēnzhōng
phút
请等五分钟。
Xin đợi năm phút.
高兴
gāoxìng
vui vẻ
我今天很高兴。
Hôm nay tôi rất vui.
个
gè
cái, con, người (lượng từ)
我有一个弟弟。
Tôi có một đứa em trai.
工作
gōngzuò
làm việc
我每天工作八小时。
Tôi làm việc 8 giờ mỗi ngày.
狗
gǒu
con chó
我有一只狗。
Tôi có một con chó.
汉语
Hànyǔ
tiếng Hán, tiếng Trung
我学习汉语。
Tôi học tiếng Trung.
好
hǎo
tốt, hay, giỏi
你是个好人。
Bạn là người tốt.
号
hào
số (như số điện thoại, số nhà)
你的手机号是多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
喝
hē
uống
我喜欢喝茶。
Tôi thích uống trà.
和
hé
và
我和弟弟一起看书。
Tôi và em trai cùng đọc sách.
很
hěn
rất
我很高兴。
Tôi rất vui.
后面
hòumiàn
phía sau, đằng sau
学校在后面。
Trường học ở phía sau.
回
huí
về, trở về
我回家了。
Tôi về nhà rồi.
会
huì
biết, có thể
我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung.
几
jǐ
mấy, vài
你有几个苹果?
Bạn có mấy quả táo?
家
jiā
gia đình/nhà
我家有四口人。
Nhà tôi có bốn người.
叫
jiào
tên là, gọi là
我叫小明。
Tôi tên là Tiểu Minh.
今天
jīntiān
hôm nay
今天是星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
九
jiǔ
chín, số chín
他有九个朋友。
Anh ấy có chín người bạn.
开
kāi
mở
请开门。
Xin mở cửa.
看
kàn
xem
我喜欢看电影。
Tôi thích xem phim.
看见
kànjiàn
nhìn thấy
我看见一只猫。
Tôi nhìn thấy một con mèo.
块
kuài
đồng (khẩu ngữ)
这件衣服三十块。
Bộ quần áo này 30 đồng.
来
lái
đến, tới
请来我家。
Xin đến nhà tôi.
老师
lǎoshī
giáo viên
他是老师。
Anh ấy là giáo viên.
了
le
rồi (trợ từ hoàn thành)
我吃饭了。
Tôi ăn cơm rồi.
冷
lěng
lạnh
外面很冷。
Bên ngoài rất lạnh.
里
lǐ
trong, bên trong
书在包里。
Sách ở trong cặp.
零
líng
không, số không
今天零度。
Hôm nay không độ.
六
liù
sáu, số sáu
他有六个苹果。
Anh ấy có sáu quả táo.
妈妈
māma
mẹ
我妈妈很漂亮。
Mẹ tôi rất xinh đẹp.
吗
ma
không? (trợ từ nghi vấn)
你好吗?
Bạn có khỏe không?
买
mǎi
mua
我想买一本书。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
猫
māo
con mèo
她的猫很可爱。
Con mèo của cô ấy rất dễ thương.
没关系
méi guānxi
không sao
没关系,不用担心。
Không sao, đừng lo lắng.
没有
méiyǒu
không có
我没有钱。
Tôi không có tiền.
米饭
mǐfàn
cơm
我每天吃米饭。
Tôi ăn cơm mỗi ngày.
明天
míngtiān
ngày mai
明天我们见面吧!
Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé!
名字
míngzi
tên
你的名字是什么?
Tên của bạn là gì?
哪
nǎ
nào
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
那
nà
kia, đó
那本书是我的。
Cuốn sách kia là của tôi.
呢
ne
thế?, vậy? (trợ từ ngữ khí)
你在做什么呢?
Bạn đang làm gì thế?
能
néng
có thể
我能帮你吗?
Tôi có thể giúp bạn không?
你
nǐ
bạn
你好吗?
Bạn có khỏe không?
年
nián
năm
今年是哪一年?
Năm nay là năm nào?
女儿
nǚ'ér
con gái
她的女儿很聪明。
Con gái cô ấy rất thông minh.
朋友
péngyǒu
bạn bè
我有很多朋友。
Tôi có rất nhiều bạn bè.
漂亮
piàoliang
đẹp, xinh đẹp
她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp.
苹果
píngguǒ
táo
这个苹果很好吃。
Quả táo này rất ngon.
七
qī
bảy, số bảy
我们有七个学生。
Chúng tôi có bảy học sinh.
钱
qián
tiền
我没有钱了。
Tôi hết tiền rồi.
前面
qiánmiàn
phía trước, đằng trước
学校在前面。
Trường học ở phía trước.
请
qǐng
xin, mời
请坐。
Xin mời ngồi.
去
qù
đi
我去学校。
Tôi đi học.
热
rè
nóng
今天很热。
Hôm nay rất nóng.
人
rén
người
那个人是谁?
Người kia là ai?
认识
rènshi
quen biết, nhận biết
认识你很高兴。
Rất vui được quen biết bạn.
三
sān
ba, số ba
今天是三月三日。
Hôm nay là ngày 3 tháng 3.
商店
shāngdiàn
cửa hàng
你想去商店买什么?
Bạn muốn đi cửa hàng mua gì?
上
shàng
trên
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
上午
shàngwǔ
buổi sáng
上午我去看医生。
Buổi sáng tôi đi khám bác sĩ.
少
shǎo
ít
这里人很少。
Ở đây người rất ít.
谁
shéi/shuí
ai
他是谁?
Anh ấy là ai?
什么
shénme
cái gì
你在做什么?
Bạn đang làm gì?
十
shí
mười, số mười
今天是十月十日。
Hôm nay là ngày 10 tháng 10.
时候
shíhou
lúc, thời gian
你什么时候去?
Khi nào bạn đi?
是
shì
là
我是学生。
Tôi là học sinh.
书
shū
sách
我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách.
水
shuǐ
nước
我喝了一杯水。
Tôi uống một cốc nước.
水果
shuǐguǒ
trái cây
我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn trái cây.
睡觉
shuìjiào
ngủ
我每天晚上十点睡觉。
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối mỗi ngày.
说
shuō
nói
他会说英语。
Anh ấy biết nói tiếng Anh.
四
sì
bốn, số bốn
这个房间有四个椅子。
Căn phòng này có bốn cái ghế.
岁
suì
tuổi
我二十岁。
Tôi hai mươi tuổi.
他
tā
anh ấy, ông ấy
他是老师。
Anh ấy là giáo viên.
她
tā
cô ấy
她很漂亮。
Cô ấy rất xinh đẹp.
太
tài
quá
这个太大了。
Cái này to quá.
天气
tiānqì
thời tiết
今天的天气很好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
听
tīng
nghe
我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc.
同学
tóngxué
bạn học
他是我的同学。
Anh ấy là bạn học của tôi.
喂
wèi
a lô
喂,你好!
A lô, xin chào!
我
wǒ
tôi
我是学生。
Tôi là học sinh.
我们
wǒmen
chúng tôi, chúng ta
我们是朋友。
Chúng tôi là bạn bè.
五
wǔ
năm, số năm
我有五本书。
Tôi có năm cuốn sách.
喜欢
xǐhuān
thích
我喜欢这个颜色。
Tôi thích màu này.
下
xià
dưới
猫在桌子下。
Con mèo ở dưới bàn.
下午
xiàwǔ
buổi chiều
下午我们去公园吧!
Chiều chúng ta đi công viên nhé!
下雨
xià yǔ
trời mưa
今天下午会下雨。
Chiều nay sẽ có mưa.
先生
xiānsheng
ông, ngài, thầy
王先生是老师。
Thầy Vương là giáo viên.
现在
xiànzài
hiện
现在是八点。
Bây giờ là tám giờ.
想
xiǎng
muốn, nghĩ
我想喝水。
Tôi muốn uống nước.
小
xiǎo
nhỏ, bé
这只猫很小。
Con mèo này rất nhỏ.
小姐
xiǎojiě
cô, chị (cách gọi phụ nữ trẻ)
小姐,请问...
Cô ơi, cho hỏi...
些
xiē
một ít, vài
我买了一些水果。
Tôi đã mua một ít trái cây.
写
xiě
viết
请写你的名字。
Xin viết tên của bạn.
谢谢
xièxie
cảm ơn
谢谢你的帮助!
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
星期
xīngqī
tuần, thứ
今天星期天。
Hôm nay là chủ nhật.
学生
xuéshēng
học sinh
她是学生。
Cô ấy là học sinh.
学习
xuéxí
học
他每天学习两个小时。
Anh ấy học 2 giờ mỗi ngày.
学校
xuéxiào
trường học
我在学校学习汉语。
Tôi học tiếng Trung ở trường học.
一
yī
một, số một
我有一个朋友。
Tôi có một người bạn.
一点
yīdiǎn
một chút
我有一点累。
Tôi hơi mệt một chút.
衣服
yīfu
quần áo
她买了新衣服。
Cô ấy mua quần áo mới.
医生
yīshēng
bác sĩ
我去看医生了。
Tôi đã đi gặp bác sĩ.
医院
yīyuàn
bệnh viện
他去医院看医生了。
Anh ấy đã đến bệnh viện để khám bác sĩ.
椅子
yǐzi
ghế
椅子在桌子下面。
Cái ghế ở dưới bàn.
有
yǒu
có
我有一只猫。
Tôi có một con mèo.
月
yuè
tháng
这个月很忙。
Tháng này rất bận.
在
zài
ở, tại
我在家。
Tôi ở nhà.
再见
zàijiàn
tạm biệt
再见!明天见!
Tạm biệt! Mai gặp lại!
怎么
zěnme
thế nào, làm sao
你怎么去学校?
Bạn đi học bằng cách nào?
怎么样
zěnmeyàng
thế nào, ra sao
这本书怎么样?
Cuốn sách này thế nào?
这
zhè
này, đây
这是我的朋友。
Đây là bạn của tôi.
中国
Zhōngguó
Trung Quốc
我是中国人。
Tôi là người Trung Quốc.
中午
zhōngwǔ
buổi trưa
我中午吃饭了。
Buổi trưa tôi đã ăn cơm rồi.
住
zhù
ở, sống
我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
桌子
zhuōzi
bàn
桌子上有书。
Trên bàn có sách.
字
zì
chữ
这个字怎么写?
Chữ này viết thế nào?
昨天
zuótiān
hôm qua
昨天我去了学校。
Hôm qua tôi đã đến trường.
坐
zuò
ngồi
请坐这里。
Xin ngồi đây.
做
zuò
làm
我在做作业。
Tôi đang làm bài tập.