学
学
Lingo
Path

Học

Ngữ phápSổ từ vựngThư viện

Luyện tập

Dịch câuShadowing

Cá nhân

Tiến độGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhóm
Đăng nhập
Sổ từ của tôi

📚 Thư viện từ vựng · HSK 1

150 từChỉ đọc

Kho từ có sẵn của ứng dụng

Danh sách này dùng chung cho mọi người nên không sửa hay xoá được. Muốn luyện tập (Flashcards, Ghép từ, Pinyin, Điền từ, ôn tập SRS) thì hãy chọn từ rồi bấm "Thêm vào sổ từ" — chỉ những từ nằm trong sổ từ của bạn mới được đưa vào bài luyện.

Bạn cần đăng nhập để thêm từ vào sổ từ của mình.

HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7-9
  • HSK 1

    爱

    ài

    yêu, thích

    我爱我的家人。

    Tôi yêu gia đình của tôi.

  • HSK 1

    八

    bā

    tám, số tám

    现在是八点。

    Bây giờ là 8 giờ.

  • HSK 1

    爸爸

    bàba

    bố

    我爸爸是医生。

    Bố tôi là bác sĩ.

  • HSK 1

    杯子

    bēizi

    cốc, ly

    这个杯子是我的。

    Cốc này là của tôi.

  • HSK 1

    北京

    Běijīng

    Bắc Kinh

    北京是中国的首都。

    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

  • HSK 1

    本

    běn

    cuốn, quyển (lượng từ)

    我有一本书。

    Tôi có một cuốn sách.

  • HSK 1

    不客气

    bú kèqì

    không có gì

    谢谢!不客气!

    Cảm ơn! Không có gì!

  • HSK 1

    不

    bù

    không

    我不是老师。

    Tôi không phải là giáo viên.

  • HSK 1

    菜

    cài

    món ăn/rau

    妈妈做的菜很好吃。

    Món mẹ nấu rất ngon.

  • HSK 1

    茶

    chá

    trà

    爷爷喜欢喝茶。

    Ông nội thích uống trà.

  • HSK 1

    吃

    chī

    ăn

    我们一起吃午饭吧。

    Chúng ta cùng ăn trưa nhé.

  • HSK 1

    出租车

    chūzūchē

    taxi

    我打出租车去饭店。

    Tôi bắt taxi đến nhà hàng.

  • HSK 1

    打电话

    dǎ diànhuà

    gọi điện thoại

    我给妈妈打电话。

    Tôi gọi điện cho mẹ.

  • HSK 1

    大

    dà

    to, lớn

    这个苹果很大。

    Quả táo này rất to.

  • HSK 1

    的

    de

    của (trợ từ sở hữu)

    这是我的书。

    Đây là sách của tôi.

  • HSK 1

    点

    diǎn

    giờ

    现在几点了?

    Bây giờ là mấy giờ rồi?

  • HSK 1

    电脑

    diànnǎo

    máy tính

    他在用电脑。

    Anh ấy đang dùng máy tính.

  • HSK 1

    电视

    diànshì

    ti vi

    我喜欢看电视。

    Tôi thích xem ti vi.

  • HSK 1

    电影

    diànyǐng

    phim, điện ảnh

    我喜欢看电影。

    Tôi thích xem phim.

  • HSK 1

    东西

    dōngxi

    đồ, vật

    我去商店买东西。

    Tôi đi cửa hàng mua đồ.

  • HSK 1

    都

    dōu

    đều

    我们都是学生。

    Chúng tôi đều là học sinh.

  • HSK 1

    读

    dú

    đọc

    我喜欢读书。

    Tôi thích đọc sách.

  • HSK 1

    对不起

    duìbuqǐ

    xin lỗi

    对不起,我迟到了。

    Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

  • HSK 1

    多

    duō

    nhiều

    这里有很多人。

    Ở đây có rất nhiều người.

  • HSK 1

    多少

    duōshao

    bao nhiêu

    这个多少钱?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  • HSK 1

    儿子

    érzi

    con trai

    他有一个儿子。

    Anh ấy có một cậu con trai.

  • HSK 1

    二

    èr

    hai, số hai

    我有两个哥哥。

    Tôi có hai anh trai.

  • HSK 1

    饭店

    fàndiàn

    nhà hàng

    我们晚上去饭店吃饭吧。

    Tối nay chúng ta đi nhà hàng ăn cơm nhé.

  • HSK 1

    飞机

    fēijī

    máy bay

    他坐飞机去北京。

    Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • HSK 1

    分钟

    fēnzhōng

    phút

    请等五分钟。

    Xin đợi năm phút.

  • HSK 1

    高兴

    gāoxìng

    vui vẻ

    我今天很高兴。

    Hôm nay tôi rất vui.

  • HSK 1

    个

    gè

    cái, con, người (lượng từ)

    我有一个弟弟。

    Tôi có một đứa em trai.

  • HSK 1

    工作

    gōngzuò

    làm việc

    我每天工作八小时。

    Tôi làm việc 8 giờ mỗi ngày.

  • HSK 1

    狗

    gǒu

    con chó

    我有一只狗。

    Tôi có một con chó.

  • HSK 1

    汉语

    Hànyǔ

    tiếng Hán, tiếng Trung

    我学习汉语。

    Tôi học tiếng Trung.

  • HSK 1

    好

    hǎo

    tốt, hay, giỏi

    你是个好人。

    Bạn là người tốt.

  • HSK 1

    号

    hào

    số (như số điện thoại, số nhà)

    你的手机号是多少?

    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • HSK 1

    喝

    hē

    uống

    我喜欢喝茶。

    Tôi thích uống trà.

  • HSK 1

    和

    hé

    và

    我和弟弟一起看书。

    Tôi và em trai cùng đọc sách.

  • HSK 1

    很

    hěn

    rất

    我很高兴。

    Tôi rất vui.

  • HSK 1

    后面

    hòumiàn

    phía sau, đằng sau

    学校在后面。

    Trường học ở phía sau.

  • HSK 1

    回

    huí

    về, trở về

    我回家了。

    Tôi về nhà rồi.

  • HSK 1

    会

    huì

    biết, có thể

    我会说汉语。

    Tôi biết nói tiếng Trung.

  • HSK 1

    几

    jǐ

    mấy, vài

    你有几个苹果?

    Bạn có mấy quả táo?

  • HSK 1

    家

    jiā

    gia đình/nhà

    我家有四口人。

    Nhà tôi có bốn người.

  • HSK 1

    叫

    jiào

    tên là, gọi là

    我叫小明。

    Tôi tên là Tiểu Minh.

  • HSK 1

    今天

    jīntiān

    hôm nay

    今天是星期几?

    Hôm nay là thứ mấy?

  • HSK 1

    九

    jiǔ

    chín, số chín

    他有九个朋友。

    Anh ấy có chín người bạn.

  • HSK 1

    开

    kāi

    mở

    请开门。

    Xin mở cửa.

  • HSK 1

    看

    kàn

    xem

    我喜欢看电影。

    Tôi thích xem phim.

  • HSK 1

    看见

    kànjiàn

    nhìn thấy

    我看见一只猫。

    Tôi nhìn thấy một con mèo.

  • HSK 1

    块

    kuài

    đồng (khẩu ngữ)

    这件衣服三十块。

    Bộ quần áo này 30 đồng.

  • HSK 1

    来

    lái

    đến, tới

    请来我家。

    Xin đến nhà tôi.

  • HSK 1

    老师

    lǎoshī

    giáo viên

    他是老师。

    Anh ấy là giáo viên.

  • HSK 1

    了

    le

    rồi (trợ từ hoàn thành)

    我吃饭了。

    Tôi ăn cơm rồi.

  • HSK 1

    冷

    lěng

    lạnh

    外面很冷。

    Bên ngoài rất lạnh.

  • HSK 1

    里

    lǐ

    trong, bên trong

    书在包里。

    Sách ở trong cặp.

  • HSK 1

    零

    líng

    không, số không

    今天零度。

    Hôm nay không độ.

  • HSK 1

    六

    liù

    sáu, số sáu

    他有六个苹果。

    Anh ấy có sáu quả táo.

  • HSK 1

    妈妈

    māma

    mẹ

    我妈妈很漂亮。

    Mẹ tôi rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    吗

    ma

    không? (trợ từ nghi vấn)

    你好吗?

    Bạn có khỏe không?

  • HSK 1

    买

    mǎi

    mua

    我想买一本书。

    Tôi muốn mua một cuốn sách.

  • HSK 1

    猫

    māo

    con mèo

    她的猫很可爱。

    Con mèo của cô ấy rất dễ thương.

  • HSK 1

    没关系

    méi guānxi

    không sao

    没关系,不用担心。

    Không sao, đừng lo lắng.

  • HSK 1

    没有

    méiyǒu

    không có

    我没有钱。

    Tôi không có tiền.

  • HSK 1

    米饭

    mǐfàn

    cơm

    我每天吃米饭。

    Tôi ăn cơm mỗi ngày.

  • HSK 1

    明天

    míngtiān

    ngày mai

    明天我们见面吧!

    Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé!

  • HSK 1

    名字

    míngzi

    tên

    你的名字是什么?

    Tên của bạn là gì?

  • HSK 1

    哪

    nǎ

    nào

    你是哪国人?

    Bạn là người nước nào?

  • HSK 1

    那

    nà

    kia, đó

    那本书是我的。

    Cuốn sách kia là của tôi.

  • HSK 1

    呢

    ne

    thế?, vậy? (trợ từ ngữ khí)

    你在做什么呢?

    Bạn đang làm gì thế?

  • HSK 1

    能

    néng

    có thể

    我能帮你吗?

    Tôi có thể giúp bạn không?

  • HSK 1

    你

    nǐ

    bạn

    你好吗?

    Bạn có khỏe không?

  • HSK 1

    年

    nián

    năm

    今年是哪一年?

    Năm nay là năm nào?

  • HSK 1

    女儿

    nǚ'ér

    con gái

    她的女儿很聪明。

    Con gái cô ấy rất thông minh.

  • HSK 1

    朋友

    péngyǒu

    bạn bè

    我有很多朋友。

    Tôi có rất nhiều bạn bè.

  • HSK 1

    漂亮

    piàoliang

    đẹp, xinh đẹp

    她很漂亮。

    Cô ấy rất đẹp.

  • HSK 1

    苹果

    píngguǒ

    táo

    这个苹果很好吃。

    Quả táo này rất ngon.

  • HSK 1

    七

    qī

    bảy, số bảy

    我们有七个学生。

    Chúng tôi có bảy học sinh.

  • HSK 1

    钱

    qián

    tiền

    我没有钱了。

    Tôi hết tiền rồi.

  • HSK 1

    前面

    qiánmiàn

    phía trước, đằng trước

    学校在前面。

    Trường học ở phía trước.

  • HSK 1

    请

    qǐng

    xin, mời

    请坐。

    Xin mời ngồi.

  • HSK 1

    去

    qù

    đi

    我去学校。

    Tôi đi học.

  • HSK 1

    热

    rè

    nóng

    今天很热。

    Hôm nay rất nóng.

  • HSK 1

    人

    rén

    người

    那个人是谁?

    Người kia là ai?

  • HSK 1

    认识

    rènshi

    quen biết, nhận biết

    认识你很高兴。

    Rất vui được quen biết bạn.

  • HSK 1

    三

    sān

    ba, số ba

    今天是三月三日。

    Hôm nay là ngày 3 tháng 3.

  • HSK 1

    商店

    shāngdiàn

    cửa hàng

    你想去商店买什么?

    Bạn muốn đi cửa hàng mua gì?

  • HSK 1

    上

    shàng

    trên

    书在桌子上。

    Sách ở trên bàn.

  • HSK 1

    上午

    shàngwǔ

    buổi sáng

    上午我去看医生。

    Buổi sáng tôi đi khám bác sĩ.

  • HSK 1

    少

    shǎo

    ít

    这里人很少。

    Ở đây người rất ít.

  • HSK 1

    谁

    shéi/shuí

    ai

    他是谁?

    Anh ấy là ai?

  • HSK 1

    什么

    shénme

    cái gì

    你在做什么?

    Bạn đang làm gì?

  • HSK 1

    十

    shí

    mười, số mười

    今天是十月十日。

    Hôm nay là ngày 10 tháng 10.

  • HSK 1

    时候

    shíhou

    lúc, thời gian

    你什么时候去?

    Khi nào bạn đi?

  • HSK 1

    是

    shì

    là

    我是学生。

    Tôi là học sinh.

  • HSK 1

    书

    shū

    sách

    我喜欢看书。

    Tôi thích đọc sách.

  • HSK 1

    水

    shuǐ

    nước

    我喝了一杯水。

    Tôi uống một cốc nước.

  • HSK 1

    水果

    shuǐguǒ

    trái cây

    我喜欢吃水果。

    Tôi thích ăn trái cây.

  • HSK 1

    睡觉

    shuìjiào

    ngủ

    我每天晚上十点睡觉。

    Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối mỗi ngày.

  • HSK 1

    说

    shuō

    nói

    他会说英语。

    Anh ấy biết nói tiếng Anh.

  • HSK 1

    四

    sì

    bốn, số bốn

    这个房间有四个椅子。

    Căn phòng này có bốn cái ghế.

  • HSK 1

    岁

    suì

    tuổi

    我二十岁。

    Tôi hai mươi tuổi.

  • HSK 1

    他

    tā

    anh ấy, ông ấy

    他是老师。

    Anh ấy là giáo viên.

  • HSK 1

    她

    tā

    cô ấy

    她很漂亮。

    Cô ấy rất xinh đẹp.

  • HSK 1

    太

    tài

    quá

    这个太大了。

    Cái này to quá.

  • HSK 1

    天气

    tiānqì

    thời tiết

    今天的天气很好。

    Thời tiết hôm nay rất đẹp.

  • HSK 1

    听

    tīng

    nghe

    我喜欢听音乐。

    Tôi thích nghe nhạc.

  • HSK 1

    同学

    tóngxué

    bạn học

    他是我的同学。

    Anh ấy là bạn học của tôi.

  • HSK 1

    喂

    wèi

    a lô

    喂,你好!

    A lô, xin chào!

  • HSK 1

    我

    wǒ

    tôi

    我是学生。

    Tôi là học sinh.

  • HSK 1

    我们

    wǒmen

    chúng tôi, chúng ta

    我们是朋友。

    Chúng tôi là bạn bè.

  • HSK 1

    五

    wǔ

    năm, số năm

    我有五本书。

    Tôi có năm cuốn sách.

  • HSK 1

    喜欢

    xǐhuān

    thích

    我喜欢这个颜色。

    Tôi thích màu này.

  • HSK 1

    下

    xià

    dưới

    猫在桌子下。

    Con mèo ở dưới bàn.

  • HSK 1

    下午

    xiàwǔ

    buổi chiều

    下午我们去公园吧!

    Chiều chúng ta đi công viên nhé!

  • HSK 1

    下雨

    xià yǔ

    trời mưa

    今天下午会下雨。

    Chiều nay sẽ có mưa.

  • HSK 1

    先生

    xiānsheng

    ông, ngài, thầy

    王先生是老师。

    Thầy Vương là giáo viên.

  • HSK 1

    现在

    xiànzài

    hiện

    现在是八点。

    Bây giờ là tám giờ.

  • HSK 1

    想

    xiǎng

    muốn, nghĩ

    我想喝水。

    Tôi muốn uống nước.

  • HSK 1

    小

    xiǎo

    nhỏ, bé

    这只猫很小。

    Con mèo này rất nhỏ.

  • HSK 1

    小姐

    xiǎojiě

    cô, chị (cách gọi phụ nữ trẻ)

    小姐,请问...

    Cô ơi, cho hỏi...

  • HSK 1

    些

    xiē

    một ít, vài

    我买了一些水果。

    Tôi đã mua một ít trái cây.

  • HSK 1

    写

    xiě

    viết

    请写你的名字。

    Xin viết tên của bạn.

  • HSK 1

    谢谢

    xièxie

    cảm ơn

    谢谢你的帮助!

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

  • HSK 1

    星期

    xīngqī

    tuần, thứ

    今天星期天。

    Hôm nay là chủ nhật.

  • HSK 1

    学生

    xuéshēng

    học sinh

    她是学生。

    Cô ấy là học sinh.

  • HSK 1

    学习

    xuéxí

    học

    他每天学习两个小时。

    Anh ấy học 2 giờ mỗi ngày.

  • HSK 1

    学校

    xuéxiào

    trường học

    我在学校学习汉语。

    Tôi học tiếng Trung ở trường học.

  • HSK 1

    一

    yī

    một, số một

    我有一个朋友。

    Tôi có một người bạn.

  • HSK 1

    一点

    yīdiǎn

    một chút

    我有一点累。

    Tôi hơi mệt một chút.

  • HSK 1

    衣服

    yīfu

    quần áo

    她买了新衣服。

    Cô ấy mua quần áo mới.

  • HSK 1

    医生

    yīshēng

    bác sĩ

    我去看医生了。

    Tôi đã đi gặp bác sĩ.

  • HSK 1

    医院

    yīyuàn

    bệnh viện

    他去医院看医生了。

    Anh ấy đã đến bệnh viện để khám bác sĩ.

  • HSK 1

    椅子

    yǐzi

    ghế

    椅子在桌子下面。

    Cái ghế ở dưới bàn.

  • HSK 1

    有

    yǒu

    có

    我有一只猫。

    Tôi có một con mèo.

  • HSK 1

    月

    yuè

    tháng

    这个月很忙。

    Tháng này rất bận.

  • HSK 1

    在

    zài

    ở, tại

    我在家。

    Tôi ở nhà.

  • HSK 1

    再见

    zàijiàn

    tạm biệt

    再见!明天见!

    Tạm biệt! Mai gặp lại!

  • HSK 1

    怎么

    zěnme

    thế nào, làm sao

    你怎么去学校?

    Bạn đi học bằng cách nào?

  • HSK 1

    怎么样

    zěnmeyàng

    thế nào, ra sao

    这本书怎么样?

    Cuốn sách này thế nào?

  • HSK 1

    这

    zhè

    này, đây

    这是我的朋友。

    Đây là bạn của tôi.

  • HSK 1

    中国

    Zhōngguó

    Trung Quốc

    我是中国人。

    Tôi là người Trung Quốc.

  • HSK 1

    中午

    zhōngwǔ

    buổi trưa

    我中午吃饭了。

    Buổi trưa tôi đã ăn cơm rồi.

  • HSK 1

    住

    zhù

    ở, sống

    我住在北京。

    Tôi sống ở Bắc Kinh.

  • HSK 1

    桌子

    zhuōzi

    bàn

    桌子上有书。

    Trên bàn có sách.

  • HSK 1

    字

    zì

    chữ

    这个字怎么写?

    Chữ này viết thế nào?

  • HSK 1

    昨天

    zuótiān

    hôm qua

    昨天我去了学校。

    Hôm qua tôi đã đến trường.

  • HSK 1

    坐

    zuò

    ngồi

    请坐这里。

    Xin ngồi đây.

  • HSK 1

    做

    zuò

    làm

    我在做作业。

    Tôi đang làm bài tập.